1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án lớp 4 tuần 13 năm học 2020-2021

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu Nhân Nhẩm Số Có Hai Chữ Số Với 11
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 435,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của nước, nước tồn tại ở ba thể, rắn, lỏng, khí Đặc điểm của nước sạch và nước bị ô nhiễm A/ Mục tiêu: I/ KT- Biết được đặc điểm của nước sạch và nước bị ô nhiễm: II/ KN- Hiểu

Trang 1

Nhân, chia nhẩm với 10,100,1000 Cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai

chữ số với 11

A/ Mục tiêu:

I/ KT: Biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.

II/ KN: Hiểu và thực hành thành thạo nhân nhẩm với số có hai chữ số.

II/ Kiểm tra bài cũ

? Muốn nhân với số có 2 chữ số ta làm thế

nào? Lấy ví dụ minh hoạ?

- Gv cùng hs nx, đánh giá, hỗ trợ HS

III/ Bài mới.

* Giới thiệu bài

- 1 số hs nêu, lớp làm ví dụ vàonháp

1 Nhân nhẩm trường hợp tổng hai hai chữ

số bé hơn 10.

- Đặt tính và tính: 27 x 11

? Nhận xét kết quả 297 và 27 ?

1 Hs lên bảng tính, cả lớp làmnháp

? Cách nhân nhẩm : 4 + 8 = 12 Viết 2 xen giữa 2 chữ

số của 48, được 428 Thêm 1 vào 4của 428, được 528

* Chú ý : Trường hợp tổng hai chữ số bằng 10

Trang 2

làm giống hệt như trên.

a 374 b 1045 c 902

Bài 2 : Dành cho Hs HTT - Tự làm bài vào vở, 2 hs lên bảng

Bài 3: Cả lớp thực hiện Đọc đề bài, tóm tắt,

- Nêu cách nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11

- Nx tiết học Vn chuẩn bị bài 62

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 hs lênchữa bài:

- Đọc, trao đổi, rút ra kết luận đúng

- Câu b

Tiết 2: Tập đọc

Tiết 25: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

A/ Mục tiêu:

I/KT: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc trơn tên riêng nước ngoài

Xi-ôn-cốp-xki Biết đọc bài với giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục Tốc độđọc 80 tiếng / 1phút

II/KN: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki

nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơước tìm đường lên các vì sao

Trang 3

B/ Chuẩn bị

I/ Đồ dùng dạy học:

1.GV - Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ.

2.HS - Trả lời các câu hỏi

II/ Phương pháp dạy học Hỏi đáp, thảo luận nhóm

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ

Đọc bài vẽ trứng, nêu ý nghĩa bài?

- 2 hs đọc, lớp nx

- Cùng lớp nx, đánh giá, hỗ trợ HS

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bằng tranh SGK.

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Thảo luận theo nhóm 2,3: - Cử nhóm trưởng điều khiển lần lượt trả

lời, trao đổi, 4 câu hỏi sgk

- Điều khiển cho hs trả lời, trao đổi lần

lượt từng câu hỏi trước lớp;

? Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì? - Mơ ước được bay lên bầu trời

? Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình

mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm

?Nguyên nhân chính giúp ông thành công?

- Giới thiệu về Xi-ôn-cốp-xki:

- Ông có ước mơ chinh phục các vì sao,

có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơước

? Em hãy đặt tên khác cho truyện? - Lần lượt nhiều hs đặt: VD: Người

chinh phục các và sao; Từ mơ ước baylên bầu trời; Ông tổ của nghành vũ trụ

c- Đọc diễn cảm:

? Nêu cách đọc: - Toàn bài giọng trang trọng, cảm hứng

ca ngợi khâm phục Nhấn giọng những

từ ngữ nói về ý chí, nghị lực, hàng

Trang 4

QTE.? Em học được gì qua cách làm việc

của Xi-ôn cốp-xki? kiên trì bền bỉ

- Nx tiết học Vn học bài, chuẩn bị bài sau

*Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì,bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thànhcông mơ ước tìm đường lên các vì sao

Tính chất của nước, nước tồn tại ở ba

thể, rắn, lỏng, khí

Đặc điểm của nước sạch và nước bị ô nhiễm

A/ Mục tiêu:

I/ KT- Biết được đặc điểm của nước sạch và nước bị ô nhiễm:

II/ KN- Hiểu nước sạch trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không

chứa các vi sinh vật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con người Nước bị

ô nhiễm: Có màu, có chất bẩn, có mùi hôi có vi sinh vật nhiều quá mức cho phép,chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ

III/ TĐ - Có ý thức giữ vệ sinh môi trường và bảo vệ nguồn nước.

*Tích hợp GDBVMT: Có ý thức hạn chế những việc làm gây ô nhiễm nguồnnước

* HSKT: Nhìn tranh tô màu vào hình vẽ

B/ Chuẩn bị

I/ Đồ dùng dạy học.

1.GV - Hình minh hoạ SGK

2 HS - chuẩn bị theo dặn dò tiết trước.

II/ Các phương pháp dạy học Hỏi đáp, nhóm 4

III/ Bài mới.

1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của

nước trong tự nhiên.

* HSKT: Nhìn tranh tô màu vào hình - Chai nước đục hơn là chai nước sông

Trang 5

- Tổ chức thảo luận nhóm 5

- Tiến hành thí nghiệm chứng minh

chai nước sông, chai nước giếng

- Đọc sgk, làm theo mục qs và thực hành

? Vì sao nước sông đục hơn nước

giếng?

*.Cách nhận biết nước bị ô nhiễm?

- Vì nó chứa nhiều chất không tan

* Nước bị ô nhiễm là nước có màu, vẩnđục, có chứa nhiều vi khuẩn

- Làm thí nghiệm, báo cáo kết quả

* Kết luận:

*THMT Để có nguồn nước sạch

dùng hằng ngày mỗi chúng ta cần

làm gì? Giữ sạch nguồn nước, dùng

nước cần phải biết tiết kiệm, tránh

Nước bị ô nhiễm Nước sạch

I/ KT: - Biết được: Con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp

công lao ông bà, cha mẹ đã sinh thành, nuôi dạy con

II/ KN: - Hiếu thảo với ông bà cha mẹ là biết quan tâm chăm sóc ông bà cha

mẹ, làm giúp ông bà cha mẹ những việc phù hợp, chăm lo cho ông bà vui khoẻ,vâng lời ông bà cha mẹ học tập tốt

III/ TĐ : - Yêu quí kính trọng ông bà cha mẹ Biết quan tâm tới sức khoẻ,

niềm vui công việc của ông bà cha mẹ

* Tích hợp QTE: Quyền được có gia đình, quyền được gia đình quan tâm,

chăm sóc

Trang 6

* Tích hợp GDKNS: Kỹ năng xác định giá trị tình cảm của cha mẹ dành cho con cái; Kỹ năng lắng nghe lời dạy bảo của cha mẹ; Kỹ năng thể hiện tình cảm yêu thương; hiếu thảo của mình với cha mẹ.

B/ Chuẩn bị

I/ Đồ dùng dạy học

- SGK

-Tranh BT3 sgk

II/ Phương pháp dạy học

Hỏi đáp, quan sát, đóng vai

C/ Các hoạt động dạy- học.

Hoạt động của thầy

I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc phần ghi nhớ của bài?

III/ Bài mới:

a HĐ1 Đánh giá việc làm đúng sai.

- Qs tranh sgk đặt tên cho tranh?

Hoạt động của trũ

- Hs làm việc theo nhómđôi

ta nên học tập

- Em hiểu thế nào là hiếu thảo với ông bà cha mẹ? - .luôn quan tâm chăm

sóc giúp đỡ ông, bà, cha,mẹ

b.HĐ2: Kể chuyện tấm gươnghiÕu th¶o.

- Hs lµm viÖc theonhãm

- VD : Về công lao của cha mẹ Chim trời ai dễ đếm lông

Nuôi con ai dễ kể côngtháng ngày

- Chỗ ớt mẹ nằm chỗ ráo

để con

Trang 7

c HĐ3: Em sẽ làm gì? - Hs ghi những điều dự

định sẽ làm để quan tâmchăm sóc ông bà cha mẹ

- Hs dán bài lên lần lợtnêu

- Gv kết luận: Các em làm đúng các điều dự định.

* Là trẻ em các em có quyền sống trong mái ấm gia

đình, đợc gia đìnhquan tâm, chăm sóc.

- Lớp nx, trao đổi, bổsung

d HĐ 4: Đóng vai xử lý tình huống.

- Gv đa ra tình huống

- Hs đóng tình huống chiatheo nhóm

- Gv cùng Hs nx, trao đổi theo các tình huống

Nhân với số có hai chữ số Nhân với số có 3 chữ số

A/ Mục tiêu:

I/ KT- Biết cách nhân với số có 3 chữ số.

II/ KN- Hiểu và nhận biết tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ hai, thứ 3 trong

phép nhân với số có 3 chữ số

III/ TĐ- Áp dụng bài học để làm bài.

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được số 14 vào vở

Trang 8

- Nêu cách nhân nhẩm số có 2 chữ

số với 11?

- Nx chung, đánh giá

III/ Bài mới.

* Giới thiệu bài:

a VD: 164 x 123 = - Tính nháp, 1 hs lên bảng

b HD đặt tính:

164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3 ) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16 400 + 3280 + 492

= 20 172

? Để tính được phép tính nhân trên

ta phải thực hiện mấy phép tính

+ Lưu ý: tích riêng thứ hai lùi sang

trái 1 cột so với tích riêng thứ

Bài 2 ( Dành cho Hs HTT) Viết giá

trị của biểu thức vào ô trống:

? Nêu cách nhân với số có 3 chữ số?

- Nx tiết học Vn xem bài 63

- Đọc đề, tự tóm tắt

- Giải bài vào vở, 1 hs chữa bài

Bài giải Diện tích hình vuông là:

125 x 125 = 15 625 ( m2)Đáp số: 15 625 m2

Tiết 2: Khoa học

Tiết 26: NGUYÊN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ô NHIỄM

Trang 9

Những kiến thức HSĐBCLQ đến bài

học

Những kiến thức cần hình thành cho hs

Nước sạch và nước bị ô nhiễm Những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn

nước

A/ Mục tiêu:

I/KT - Biết tìm ra những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước Xả rác

phân, nước thải bừa bãi Sử dụng phân bón hoá học, thuốc trừ sâu Khói bụi, khíthải từ các nhà máy, xe cộ Vỡ đường ống dẫn dầu,

II/ KN- Hiểu và nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm đối với

sức khoẻ con người Lan truyền nhiều bệnh, 80% các bệnh là do sử dụng nguồnnước bị ô nhiễm

III/TĐ- Có ý thức giữ vệ sinh môi trường Trồng cây xanh phủ kín đất

chống

*Tích hợp GDBVMT: Có ý thức bảo vệ nguồn nước luôn được trong sạch

* Tích hợp GDKNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin về nguyên nhân làm nước

bị ô nhiễm; Trình bày thông tin về nguyên nhân làm nguồn nước bị ô nhiễm; Bìnhluận, đánh giá về các hành động gây ô nhiễm môi trường

* HSKT: Nhìn tranh tô màu vào hình vẽ

B/ Chuẩn bị

I/ Đồ dùng dạy học GV - Sưu tầm thông tin về nguyên nhân gây ra tình

trạng ô nhiễm nước ở địa phương

II/ Các phương pháp dạy học Hỏi đáp, nhóm 2

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là nước bị ô nhiễm?

? Thế nào là nước sạch

- Nx chung, đánh giá, hỗ trợ HS

- 2 Hs trả lời, lớp nx

III/ Bài mới

* HSKT: Nhìn tranh tô màu vào hình vẽ

1.Một số nguyên nhân làm nước bị ô

Trang 10

? Hình nào cho biết nước ngầm bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn được

mô tả trong hình đó là gì? ( H5,6,8 )

- Trình bày:

* Kết luận : - Mục bạn cần biết.

- Đọc cho hs nghe một vài thông tin về

nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước

- Nx tiết học, Vn xem trước bài 27

- Đại diện các nhóm trả lời, nhóm kháctrao đổi, bổ sung

* Không vứt rác bừa bãi, không vứcxác xúc vật ra sông suối

Tiết 3: Chính tả (nghe – viết)

Tiết 13: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

A/ Mục tiêu:

I/ KT: Nghe viết chính xác, đẹp đoạn : Từ nhỏ hàng trăm lần trong bài

Người tìm đường lên các vì sao Tốc độ viết 75 chữ/15 phút

II/ KN: Làm đúng chính tả phân biệt âm đầu l/ n.

III/ TĐ: Sự chính xác trong luyện viết.

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được chữ b vào vở.

II/ Kiểm tra bài cũ

- Viết: Châu báu, trâu bò, chân thành,

Trang 11

? Đoạn văn viết về ai? - Xi-ôn-cốp-xki nhà bác học người Nga.

? Em biết gì về nhà bác học? - Là nhà bác học vĩ đại

- Đọc bài cho hs viết - Viết

- 2 HS đọc nội dung bài

- Cả lớp làm bài tập vào vở, nêu miệng.+ Bắt đầu bằng l: lỏng lẻo, long lanh,lóng lánh, lung linh, lơ lửng, lập lờ,…+ nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ,non nớt, lộ liễu, nõn nà, nông nổi, …

- Nêu kết quả: - Lần lượt hs nêu, lớp trao đổi, nx:

Nghĩa chung của một số câu tục ngữ

theo chủ điểm đã học

Thêm một số từ ngữ nói về ý trí nghị lực của con người, bước đầu biết tìm từ đặt câu viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

A/ Mục tiêu:

I/ KT- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý trí nghị lực của con người.

II/ KN- Hiểu và bước đầu biết tìm từ(BT1),đặt câu (BT2),viết đoạn văn ngắn

(BT3)có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

III/ TĐ- Giáo dục hs có ý thức tự giác học bài.

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được chữ b vào vở.

Trang 12

nhau của đặc điểm sau: xanh, thấp, sướng.

III/ Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được chữ b

a Các từ nói lên ý chí nghị lực con người: Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền lòng,

kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm

b Các từ nói lên thử thách đối với ý chí

nghị lực con người:

- Khó khăn, gian khổ, gian khó, gian nan,gian lao, gian truân, thử thách, thách thức,chông gai

? Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì? - Một ngườido có ý chí, nghị lực nên đã

vượt qua nhiều thử thách đạt được

? Bằng cách nào em biết được điều đó? - Xem tivi, đọc báo TNTP,

Trang 13

- Cho làm quen với cao độ : Đô, Rê, Mi,

Son đọc mẫu đọc theo

- Cho làm quen với hình tiết tấu gõ hoặc

- cho cả lớp hát lại bài hát đã ôn tập

- Yêu cầu về nhà xem trước bài

- Yêu cầu tập chép bài tđn số 4 vào vở

- Thuộc lời ca các bài hát

Các hoạt động của trò

- Lấy sgk và thanh gõ

- Ôn tập lại các bài hát qua các hình thức hát đối đáp, hát hoà giọng, hát đơn ca

- Tập đọc n hạc và gõ đệm theo tiết tấu

Tiết 63: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( TIẾP THEO )

Những KTĐBCLQ đến bài học Những kiến thức cần hình thành cho

Trang 14

II/ KN- Hiểu và thực hành một cách thành thạo.

III/ TĐ- Có ý thức tự giác học bài.

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được số 14 vào vở

II/ Kiểm tra bài cũ

? Nêu cách nhân với số có ba chữ số?

? Nhận xét về các tích riêng? - Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

* Có thể bỏ bớt không cần viết tích riêng

- Cùng hs nx chữa bài, chốt bài đúng

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Cả lớp thực hiện

Chép đề lên bảng

- Nêu cầu hs giải thích, nx chốt bài đúng

- Suy nghĩ tự làm vào sgk, 3 hs lên bảngghi Đ, S :

- 2 cách đầu là sai, cách thứ ba là đúng

- Lớp nx, trao đổi

Bài 3: Hs HTT thực hiện

Đọc, tóm tắt, phân tích bài toán

- Tự giải bài toán vào vở: - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài

Trang 15

- Nx tiết học.Vn học và chuẩn bị bài sau.

Tiết 3: Tập đọc

Tiết 26: VĂN HAY CHỮ TỐT

A/ Mục tiêu.

I/KT:- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng

kể từ tốn, đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với nội dung

ca ngợi quyết tâm và sự kiên trì của Cao Bá Quát

II/KN: Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.

III/TĐ: Hiểu ý nghĩa : *.Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để

trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

* Tích hợp QTE: HS có được ý chí, kiên trì , quyết tâm thực hiện điều mongmuốn của mình

* Tích hợp KNS: Xác định giá trị của sự kiên trì và quyết tâm trong cuộcsống; Tự nhận thức về bản thân; Luôn biết đặt mục tiêu để phấn đấu

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được chữ b vào vở.

B/ Chuẩn bị

I/ Đồ dùng dạy học.

1.GV - Tranh minh hoạ ( nếu có ).

2 HS - Một số vở sạch chữ đẹp của hs trong lớp, trong trường.

II/ Phương pháp dạy học Giảng giải, hỏi đáp

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ

? Đọc bài: Người tìm đường lên các vì

sao? Nêu ý nghĩa bài?

- 2 hs đọc tiếp nối

- Gv cùng hs nx, đánh giá, hỗ trợ HS

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: qs tranh.

2 Hướng dẫn LĐ và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Chia đoạn: - 3 Đoạn: Đ1: Từ đầu cháu xin sẵn lòng

Đ2: tiếp viết chữ sao cho đẹp Đ3: Phần còn lại

- Đọc nối tiếp, kết hợp sửa phát âm, giải

đúng: Thuở đi học, bài văn dù hay/ vẫn

- Đọc toàn bài: - 1 hs đọc, lớp nghe, nx cách đọc

- Đọc mẫu

Trang 16

b- Tìm hiểu bài:

* HSKT: Nhìn mẫu viết chép được chữ b

vào vở

- Đọc lướt đoạn 1, trả lời: - Cả lớp đọc:

? Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm

kém?

- Vì chữ viết rất xấu, dù bài văn của ôngviết rất hay

? Thái độ của CBQ như thế nào khi nhận

lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn?

CBQ vui vẻ nói: Tưởng việc gì khó, chứviệc ấy cháu xin sẵn lòng

? Đoạn 1 cho em biết điều gì? - ý 1: CBQ thường bị điểm xấu vì chữ viết,

rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm

- Đọc thầm, trao đổi trả lời - Trao đổi nhóm 2,3

? Sự việc gì xảy ra đã làm CBQ phải ân

hận?

- Lá đơn của CBQ vì chữ quá xấu, quankhông đọc được nên thét lính đuổi bà cụ

về, khiến bà cụ không giải được nỗi oan

? Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính

đuổi về, CBQ có cảm giác ntn?

- CBQ rất ân hận và dằn vặt mình Ôngnghĩ ra dù văn hay đến đâu mà chữ không

ra chữ cũng chẳng ích gì

không giải oan được

- Đọc lướt đoạn còn lại, trả lời:

? CBQ quyết chí luyện viết chữ ntn?

- Sáng sáng , luyện viết liên tục suốtmâý năm trời

? Nêu ý đoạn 3? - ý 3: CBQ trở thành người văn hay chữ tốt

nhờ kiên trì tập luyện suốt mười mấy năm

- Đọc lướt toàn bài, đọc câu hỏi 4? - Hs đọc Trao đổi câu hỏi để trả lời

+ Mở bài: 2 dòng đầu

+ Thân bài: tiếp nhiều kiểu chữ khácnhau

+ Kết bài: Đoạn còn lại

? Câu chuyện nói lên điều gì? * ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì, quyết

tâm sữa chữ viết xấu của CBQ.

c- Đọc diễn cảm:

? Tìm cách đọc? - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng từ tốn,

phân biệt lời nhân vật:

+ Bà cụ khẩn khoản khi nhờ CBQ viếtđơn;

+ CBQ vui vẻ xởi lởi khi nhận lời giúp bàlão

Đoạn đầu chậm, sau nhanh hơn, 2 câu kếtđọc giọng ca ngợi sảng khoái Nhấn giọng:rất xấu, khẩn khoản, nổi danh, văn haychữ tốt

- Luyện đọc đoạn 1: - Đọc phân vai:( người dẫn truyện, bà cụ,

CBQ )

Ngày đăng: 29/04/2021, 10:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w