1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DRUGS DURING PREGNANCY AND LACTATION 2nd

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 694,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414 DRUGS DURING PREGNANCY AND LACTATION 2 nd 1 General commentary on drug therapy and drug risks in pregnancy: nhận xét chung về điề

Trang 1

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

DRUGS DURING PREGNANCY AND LACTATION

2 nd

1 General commentary on drug therapy and drug risks in pregnancy: nhận xét chung về điều trị

bằng thuốc và rủi ro của thuốc trong thai kỳ

1.4 Reproductive and developmental toxicology 6 Độc học sinh sản và phát triển

1.5 Basic principles of drug-induced reproductive and

developmental toxicology

9 Các nguyên tắc cơ bản của quá trình sinh sản và phát triển do thuốc gây ra độc chất học

1.6 Effects and manifestations 10 Tác dụng và biểu hiện

1.7 Pharmacokinetics in pregnancy 12 Dược động học trong thai kỳ

1.8 Passage of drugs to the unborn and fetal

kinetics

13 Sự truyền thuốc đến động học của thai nhi và thai nhi

1.9 Causes of developmental disorders 14 Nguyên nhân của rối loạn phát triển 1.10 Embryo/fetotoxic risk assessment 15 Đánh giá nguy cơ nhiễm độc phôi/thai 1.11 Classification of drugs used in pregnancy 19 Phân loại thuốc sử dụng trong thai kỳ 1.12 Paternal use of medicinal products 20 Việc sử dụng các sản phẩm thuốc cho

bà mẹ 1.13 Communicating the risk of drug use in

pregnancy

21 Truyền đạt nguy cơ sử dụng ma túy trong thai kỳ

1.14 Risk communication prior to

Giao tiếp rủi ro trước khi lựa chọn dược lý trị liệu

1.15 1.15 Risk communication regarding the safety

(or otherwise) of drugs already used in pregnancy

23 Truyền thông về rủi ro liên quan đến

sử an toàn của thuốc đẫ được sử dụng trong thai kỳ

1.16 Teratology information centers 24 Trung tâm thông tin

viêm

2.1.2 Aspirin (acetylsalicylic acid) 28

2.13 Pyrazolone derivatives 29 Các dẫn xuất pyrazolone

2.1.4 Combination analgesic preparations 32 Các chế phẩm giảm đau phối hợp 2.1.5 Opioid analgesics in general 32 Thuốc giảm đau opioid nói chung

Trang 2

2.1.7 Codeine 33

2.1.9 Fentanyl, alfentanil, remifentanil, and

2.1.10 Other narco-analgesics and centrally acting

analgesics

36 Thuốc giảm đau gây nghiện khác và thuốc giảm đau tác dụng trung ương

2.1.12 Nonsteroidal anti-inflammatory drugs

2.1.13 Selective cyclooxygenase-2 (COX-2)

2.1.15 Additional analgesics 42 Thuốc giảm đau bổ sung

2.1.16 Additional antiphlogistics and antirheumatics 44 Đối mã bổ sung và phản hồi khí

2.1.18 Gout interval therapy 47 Liệu pháp đứt quãng bệnh gút

2.1.19 Gout attack therapy 48 Liệu pháp tấn công bệnh gút

cảm

2.2.3 Mast cell stabilizers 61 Chất ổn định tế bào Mast

2.3.2 Selective β2-adrenergic agonists 64

2.3.6 Cromoglycate, nedocromil, and lodoxamide 69

2.3.9 Monoclonal antibodies and other asthma

Kháng thể đơn dòng và các thuốc điều trị hen suyễn khác

2.3.10 Expectorants and mucolytic agents 71 Chất mong đợi và chất tiêu nhầy

Trang 3

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

2.3.12 Non-selective β-adrenergic agonists 73

2.4.1 Nausea and vomiting in pregnancy 78 Buồn nôn và nôn trong thai kỳ

2.4.2 Diet manipulations and treatment 79 Điều trị và chế độ ăn kiêng

2.4.3 Complementary treatment options 80 Các lựa chọn điều trị bổ sung

2.4.4 Acupuncture and acupressure 81 Châm cứu và bấm huyệt

2.4.13 Other agents with antiemetic properties 89 Các tác nhân khác có đặc tính chống

nôn

2.5 Gastrointestinal and antilipidemic agents and

spasmolytics

94 Thuốc tiêu hóa và hạ sốt và thuốc giảm co thắt

2.5.1 Gastritis and peptic ulcer during pregnancy 94 Viêm dạ dày và loét dạ dày tá tràng khi

mang thai

2.5.6 Additional ulcer therapeutics 99 Các phương pháp điều trị loét bổ sung

2.5.9 Atropine and other anticholinergic

spasmolytics

102 Atropine và các thuốc chống co thắt kháng cholinergic khác

2.5.12 Constipation during pregnancy 105 Táo bón khi mang thai

2.5.14 Hyperosmotic and saline laxatives 105 Thuốc nhuận tràng giảm mỡ và muối

Trang 4

2.5.16 Anthraquinone derivatives 107 Các dẫn xuất của antraquinon

2.5.18 Lubricants and emollient laxatives 108 Chất bôi trơn và thuốc nhuận tràng

làm mềm

2.5.20 Drugs for chronic inflammatory bowel

disease

109 Thuốc điều trị bệnh viêm ruột mãn tính

2.5.21 Dimeticon and plant-based carminatives 112 Dimeticon và các chất khử gốc thực

vật

2.5.22 Chenodeoxycholic acid and ursodeoxycholic

acid

112 2.5.23 Clofibrine acid derivatives and analogs 113 Các dẫn xuất axit clofibrine và các chất

tương tự

2.5.24 Cholesterol synthesis-enzyme inhibitors 114

2.5.25 Cholestyramine and other lipid reducers 115 Cholestyramine và các chất làm giảm

lipid khác

2.5.26 Appetite suppressants, obesity and weight

loss

116 Thuốc ức chế sự thèm ăn, béo phì và giảm cân

2.6.3 Other β-lactam antibiotics and β-lactamase

inhibitors

126

2.6.7 Sulfonamides, trimethoprim, atovaquone,

and pentamidine

129

2.6.9 Nitrofurantoin and other drugs for urinary

tract infections

132

2.6.12 Metronidazole and other nitroimidazole

2.6.16 Clotrimazole and miconazole for topical use 137

2.6.17 Other local “conazole” antimycotics 138 Thuốc hạ sốt “conazole” tại chỗ khác

2.6.18 Other local antimycotics 138 Thuốc hạ sốt tại chỗ khác

Trang 5

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

2.6.19 “Conazole” antimycotics for systemic use 139 Thuốc hạ sốt “Conazole” để sử dụng

toàn thân

2.6.24 Malaria prophylaxis and therapy in

Điều trị và dự phòng sốt rét trong thai

kỳ

2.6.28 Pyrimethamine, sulfadoxine and dapsone 146

2.6.33 Other malarial agents 150 Các tác nhân sốt rét khác

2.6.34 Tuberculosis and pregnancy 151 Bệnh lao và thai nghén

2.6.39 Aminoglycosides in tuberculosis 154

2.6.40 Para-aminosalicylic acid (PAS) 154

2.6.42 Other second-line antituberculous drugs 155

2.6.44 Aciclovir and other herpes antivirals 156

2.6.45 Antiviral drugs for influenza 158

2.6.48 HIV prophylaxis and therapy 159

2.6.49 Mebendazole and flubendazole 162

2.6.51 Albendazole and thiabendazole 164

Trang 6

2.6.52 Niclosamide 164

2.6.55 Ivermectin and diethylcarbamazine 166

2.7.3 Hemophilus influenza b (HIB) vaccine 180

2.7.6 Human Papilloma Virus (HPV) vaccine 182

2.7.9 Meningococcal meningitis vaccine 184

2.7.14 Tetanus and diphtheria vaccines 187

lợi tiểu

2.8.1 Arterial hypertension and pregnancy 194

2.8.3 β-adrenergic receptor blockers 196

2.8.4 Hydralazine and dihydralazine 198

2.8.5 Nifedipine and other calcium antagonists 200

2.8.7 Angiotensin-II receptor antagonists 205

Trang 7

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

2.8.14 Pulmonary hypertension and its medication 211

2.8.15 Hypotension and antihypotensives 214

2.8.19 Antiarrhythmic therapy of the pregnant woman

Liệu pháp chống loạn nhịp cho phụ nữ mang thai và thai nhi

2.8.20 Nitrates and other so-called vasodilators 222

2.8.24 Furosemide and other high-ceiling diuretics 225

tiêu sợi huyết

2.9.1 Pregnancy and coagulation 237 Mang thai và đông máu

2.9.5 Other non-coumarin antithrombotic drugs 241 Các loại thuốc chống huyết khối không

coumarin khác

2.9.10 Other fibrinolytics 248 Thuốc tiêu sợi huyết khác

2.9.11 Inhibitors of fibrinolysis 249 Thuốc ức chế tiêu sợi huyết

Trang 8

2.10 Antiepileptics 254 Thuốc chống động kinh

2.10.1 Epilepsy and antiepileptic drugs in

pregnancy

255 Thuốc chống động kinh và thuốc chống động kinh trong thai kỳ

2.10.4 Ethosuximide and other succimides 261

2.10.5 Oxazolidine anticonvulsants 262 Thuốc chống co giật oxazolidine

2.10.6 Phenobarbital and primidone 263

2.11.1 Tricyclic and tetracyclic antidepressants 289

2.11.2 Selective serotonin reuptake inhibitors

2.11.3 Monoaminoxidase inhibitors (MAOIs) 296

2.11.4 Other antidepressants 297 Thuốc chống trầm cảm khác

2.11.5 Antipsychotic drugs and pregnancy –

“classical” or atypical antipsychotics? 299

Thuốc chống loạn thần và mang thai - thuốc chống loạn thần “cổ điển” hay không điển hình?

2.11.6 Phenothiazines and thioxanthenes 300

2.11.8 Atypical antipsychotic drugs 302 Thuốc chống loạn thần không điển

hình

2.11.9 Other neuroleptic drugs 304 Thuốc an thần kinh khác

Trang 9

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

2.11.10 Lithium and other mood-stabilizers/antimanic

agents

305 Lithium và các chất ổn định tâm trạng / chất chống hưng cảm khác

2.11.11 Barbiturates as sedative-hypnotic agents 306

2.11.13 Zaleplon, zolpidem, and zopiclone 309

2.11.14 Other anxiolytic drugs 309 Thuốc giải lo âu khác

2.11.16 Other sedative-hypnotic drugs 310 Các loại thuốc an thần-thôi miên khác

2.12.1 Immunomodulators in general 321 Các chất điều hòa miễn dịch nói chung

2.12.4 Selective immunosuppressants 324 Thuốc ức chế miễn dịch chọn lọc

2.12.5 Monoclonal antibodies as part of an

immunomodulatory therapy

326 Kháng thể đơn dòng là một phần của liệu pháp điều hòa miễn dịch

2.13.1 Cancer and pregnancy 335 Ung thư và mang thai

2.13.2 Classification of the drugs used for

chemotherapy

338 Phân loại thuốc dùng cho hóa trị liệu

2.13.3 Vinca alkaloids and structural analogs 339

2.13.4 Podophyllotoxin derivatives 340 Các dẫn xuất podophyllotoxin

2.13.5 Nitrogen mustard agents 340 Chất mù tạt nitơ

2.13.6 Nitrogen mustard analogs 341 Các chất tương tự mù tạt nitơ

2.13.7 Other alkylating agents 342 Các tác nhân alkyl hóa khác

2.13.8 Cytotoxic anthracycline antibiotics 343 Kháng sinh anthracycline độc tế bào

2.13.9 Other cytotoxic antibiotics 345 Các kháng sinh độc tế bào khác

2.13.10 Folate antagonistic antimetabolites 346 Các chất chống chuyển hóa đối kháng

với folate

2.13.11 Purine-derived antimetabolites (purine

antagonists)

349 Các chất chống chuyển hóa có nguồn gốc từ purin (chất đối kháng purin)

2.13.12 Pyrimidine-derived antimetabolites (pyrimidine

antagonists)

350 Các chất chống chuyển hóa có nguồn gốc pyrimidine (chất đối kháng

pyrimidine)

Trang 10

2.13.14 Platin compounds 352 các hợp chất platin

2.13.15 Other antineoplastic drugs 354 Các loại thuốc chống ung thư khác

2.13.16 Enzymes and antibodies exerting antineoplastic

effects

355 Các enzym và kháng thể có tác dụng chống ung thư

2.13.17 Antineoplastic drugs with endocrine effects 357 Thuốc chống ung thư có tác dụng nội

tiết

2.13.18 Cytostatic drugs of plant origin 358 Thuốc kìm tế bào có nguồn gốc thực

vật

2.13.19 Occupational handling of cytostatic drugs 358 Công việc xử lý thuốc kìm tế bào

2.14 Uterine contraction agents, tocolytics, vaginal

Thuốc làm co tử cung, thuốc làm tan băng, thuốc trị liệu âm đạo và thuốc tránh thai tại chỗ

2.14.3 Ergot alkaloids (see also Chapter 2.1) 372

2.14.8 Oxytocin receptor antagonists 375

2.14.11 Vaginal therapeutics 376 Trị liệu âm đạo

2.14.12 Spermicide contraceptives 377 Thuốc tránh thai diệt tinh trùng

2.15.1 Hypothalamic releasing hormones 382 Hormone giải phóng vùng hạ đồi

2.15.2 Anterior pituitary hormones 384 Hormone thùy trước tuyến yên

2.15.3 Prolactin antagonists 386 Thuốc đối kháng prolactin

2.15.4 Posterior pituitary hormones 387 Hormone thùy sau tuyến yên

2.15.5 Thyroid function and iodine supply during

pregnancy

388 Chức năng tuyến giáp và cung cấp iốt trong thai kỳ

2.15.6 Hypothyroidism, triiodothyronine (T3), and

thyroxine (T4)

389 Suy giáp, triiodothyronine (T3) và thyroxine (T4)

2.15.7 Hyperthyroidism and thyrostatics 390 cường giáp và ức chế tuyến giáp

2.15.9 Diabetes mellitus and pregnancy 397 Đái tháo đường và thai nghén

Trang 11

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

2.15.11 Oral antidiabetics 401 thuốc chống đái tháo đường uống

2.15.15 Androgens and anabolics 408 Androgen và chất đồng hóa

2.15.16 Antiestrogens, antiandrogens, and danazol 409 Kháng nguyên, kháng nguyên và

danazol

2.19 Herbs during pregnancy 485 Các loại thảo mộc khi mang thai

2.19.1 The safety of herbs during pregnancy 485 Sự an toàn của các loại thảo mộc

trong thai kỳ

2.19.2 Counseling a pregnant woman about herbs 486 Tư vấn cho phụ nữ mang thai về các

loại thảo mộc

2.19.3 General concepts regarding the use of herbs

Các khái niệm chung về việc sử dụng các loại thảo mộc trong thời kỳ mang thai

thai kỳ

2.19.4 Herbs used as foods 489 Các loại thảo mộc dùng làm thực

phẩm

2.19.5 Essential oils that are safe during pregnancy 489 tinh dầu an toàn khi mang thai

2.19.6 Herbs frequently used during pregnancy 490 Các loại thảo mộc thường dùng trong

thai kỳ

2.19.7 Herbs controversially used during pregnancy 491 Các loại thảo mộc được sử dụng gây

tranh cãi trong thai kỳ

2.19.8 Herbs contraindicated during pregnancy 491 Các loại thảo mộc chống chỉ định khi

mang thai

2.20.3 Magnetic resonance imaging 506 Chụp cộng hưởng từ

2.20.5 Iodine-containing contrast media 507 Phương tiện tương phản chứa iốt

2.20.6 Ultrasonographic and magnetic resonance contrast

media

508 Phương tiện tương phản siêu âm và cộng hưởng từ

2.20.10 Other diagnostic agents 510 Các tác nhân chẩn đoán khác

Trang 12

2.21.1 Alcohol (ethanol) 514

2.21.2 Caffeine and other xanthine derivatives 520

2.21.4 Drugs of abuse in general (excluding

alcohol)

525 Lạm dụng ma túy nói chung (trừ rượu)

2.21.8 “Sniffed” substances 533 Các chất "bị đánh hơi"

2.22.1 The general risk of poisoning in pregnancy 543 Nguy cơ nhiễm độc chung trong thai

kỳ

2.22.2 Treatment of poisoning in pregnancy 544 Điều trị ngộ độc trong thai kỳ

2.22.7 Other plant toxins 556 Các chất độc thực vật khác

2.22.8 Bacterial endotoxins 556 Nội độc tố vi khuẩn

2.23 Occupational, industrial, and environmental agents 561 Các tác nhân nghề nghiệp, công

nghiệp và môi trường

2.23.1 Solvent exposure in general 564 Tiếp xúc với dung môi nói chung

2.23.3 Chloroprene (chlorbutadiene) 574

2.23.5 Photographic/printing chemicals 575 Hóa chất chụp ảnh / in ấn

2.23.7 Phenoxyacetic acid derivatives and

chlorinated dibenzo-dioxins

581 Các dẫn xuất của axit phenoxyacetic

và dibenzo-dioxin được clo hóa

2.23.9 Hazardous waste landfill sites 590 Các bãi chôn lấp chất thải nguy hại

2.23.10 Radiation associated with the nuclear

industry

592 Bức xạ liên quan đến ngành công nghiệp hạt nhân

2.23.11 Video display terminals (VDTs) 594 Các thiết bị đầu cuối hiển thị video

(VDT)

2.23.13 Other sources of electromagnetic radiation 596 Các nguồn bức xạ điện từ khác

Trang 13

Re-editor by MR Luân 0348335989 – Source MS Yến 17DS414

2.23.14 Electric shocks and lightning strikes 598 Điện giật và sét đánh

during lactation

Nhận xét chung về điều trị bằng thuốc và nguy cơ của thuốc trong thời kỳ cho con bú

3.1 The advantages of breastfeeding versus the

risks of maternal medication

Lợi ích của việc cho con bú so với rủi

ro khi dùng thuốc cho bà mẹ

3.2 The passage of medications into the

mother’s milk

612 Việc truyền thuốc vào sữa mẹ

3.3 Infant characteristics 613 Đặc điểm trẻ sơ sinh

3.5 Amount of medication in the milk and relative

dose

615 Lượng thuốc trong sữa và liều lượng tương đối

3.6 Toxicity of medications in the mother’s milk 617 Độc tính của thuốc trong sữa mẹ

3.7 Medications that affect lactation 619 Thuốc ảnh hưởng đến tiết sữa

4 Specific drug therapies during lactation

thuốc gây mê

4.1.3 Opioid analgesics and other centrally acting

analgesics

625 Thuốc giảm đau opioid và các thuốc giảm đau tác dụng trung ương khác

4.1.4 Classic nonsteroid anti-inflammatory drugs 627 Thuốc chống viêm không steroid cổ

điển

4.1.5 Selective cyclooxygenase-2 (COX-2)

inhibitors

629 4.1.6 Pyrazolone- and phenylbutazone derivatives 629

4.1.7 Other antirheumatics 630 Các chất chống tuần hoàn khác

4.1.8 Migraine medications 631 Thuốc trị đau nửa đầu

4.1.10 Other medications used in connection with

anesthesia

633 Các loại thuốc khác được sử dụng liên quan đến gây mê

hen và thuốc chống ho

4.2.1 Antihistamines (H1-blockers) 639

4.2.2 β2-sympathomimetics for asthma treatment 641 Thuốc cường giao cảm β2 để điều trị

hen suyễn

4.2.3 Other sympathomimetics 642 Thuốc cường giao cảm khác

4.2.4 Anticholinergics for asthma treatment 642

Ngày đăng: 29/04/2021, 08:31