Môc tiªu: Gióp häc sinh cñng cè vÒ tÝnh diÖn tÝch h×nh tam gi¸c.. Híng dÉn hs quan s¸t vµ nhËn xÐt bµi mÉu..[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
Tập đọc Tiết 35 Ôn tậpvà kiểm tra cuối học kỳ
I (tiết 1)
I m ục tiêu
- Kiểm tra đọc hiểu lấy điểm
- Nội dung: Các bài tập đọc, học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17
- Kỹ năng đọc thành tiếng: Phát âm rõ tốc độ, tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện nội dung của văn bản nghệ thuật hoặc từng nhân vật
- Kỹ năng đọc hiểu: Trả lời 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài học
- Biết lập bảng thống kê cácbài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy mùa xuân xanh về tên tác giả, tên thể loại
- Nêu đợc nhận xét về nhân vật trong bài tập, đọc và lấy dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét ấy
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong học kỳ I
- Bảng phụ, bút dạ
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Nội dung
a,Kiểm tra ( bài 1)
- giáo viên gọi học sinh bốc thăm bài
đọc - 5 học sinh) chuẩn bị 2 phút tại chỗ - Lần lợt học sinh bốc thăm (mỗi lợt 3
- Yêu cầu học sinh đọc bài và bốc thăm
câu trả lời câu hỏi nội dung bài và trả lời câu hỏi.- Lần lợt học sinh đọc bài theo yêu cầu
- Giáo viên đánh giá theo hớng dẫn của
bộ
b Bài 2
- Cần thống kê các bài tập đọc nh thế
- Hãy nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm giữ lấy màu xanh - Học sinh nêu
- Nh vậy cần lập bảng thống kê mấy cột
dọc, mấy cột ngang? - 3 cột dọc, 7 cột ngang
- Yêu cầu học sinh tự làm - Học sinh làm bàivào vbt , 1 học sinh
làm vào phiếu khổ to
- Dán bài
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,
chốt kết quả đúng
- Yêu cầu học sinh đọc bài làm của
mình -Hs làm bài vào vbt- 3 học sinh nối tiếp nhauđọc bài làm
của mình
- Giáo viên nhận xét, đánh giá cho
điểm bài tốt
- Dới lớp theo dõi, nhận xét
IV Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Ôn tập chuẩn bị bài sau :ôn tập cuối học kì I (tiết 2)
Trang 2Toán tiết 86 Diện tích hình tam giác
i m ục tiêu
- Giúp học sinh
+ Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác
+ Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán 5
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Vẽ hình tam giác có 3 góc nhọn ABC
và đờng cao ứng với đáy BC - 2 học sinh thực hiện, lớp vẽ nháp
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,
chốt đúng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nôi dung
a Hớng dẫn học sinh ghép hình - Học sinh sử dụngbộ đồ dùng
- Chồng 2 hình tam giác lên nhau và so
sánh diện tích của 2 hình - 2 hình diện tích bằng nhau
- Giáo viên gắn 2 hình tam giác lên
bảng yêu cầu học sinh
- Dùng êke vẽ đờng cao của 2 hình tam
- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ 1 hình
tam giác theo đờng cao - Học sinh thực hành theo yêu cầu
- Yêu cầu hs nhận xét
* Ghép hình
- Yêu cầu học sinh ghép 2 hình tam
giác trên với hình tam giác còn lại để 1
hình chữ nhật Từ 2 hình tam giác có diện
tích bằng nhau cắt 1 hình tam giác thành
2 hình tam giác ta ghép 2 hình tam giác
- Học sinh ghép hình
vừa cắt với hình tam giác còn lại ta đợc
b So sánh đối chiếu các yếu tố hình
học trong hình vừa ghép.
So sánh diện tích hình chữ nhật với diện
tích 2 hình tam giác không bị cắt - Bằng nhau
- Nêu chiều dài, chiều rộng hình tam
giác đáy của hình tam giác.- Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dài
- Chiều rộng hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giác
- Nêu tên đờng cao, cạnh đáy của tam
giác EDC - Đờng cao EH- Cạnh đáy DC
- So sánh chiều rộng của hình chữ nhật
với đờng cao của hình tam giác DC bằng độ dài DC của hình tam giác- Hình chữ nhật ABCD có chiều dài
EDC
- So sánh chiều rộng của hình chữ nhật
với đờng cao của hình tam giác chiều cao của hình tam giác.- Chiều rộng của hình chữ nhật bằng
- So sánh diện tích của hình chữ nhật
ABCD với diện tích hình tam giác EDC diện tích hình tam giác.- Diện tích hình chữ nhật bằng 2 lần
c Hình thành quy tắc công thức tính diện tích hình tam giác
- Khi biết SHCN ta có thể tìm đợc diện
tích hình tam giác không? Bằng cách
nào?
- Lấy SHCN : 2
Trang 3- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)- Diện tích hình chữ nhật bằng chiều
- Giáo viên cho học sinh tính
SHCNABCD Vậy diện tích hình tam giác
EDC bằng?
- SHCNABCD = DC x AD = DC x EH
S hình tam giác EDC =
2
EH
DC
- Giáo viên vẽ hình
- Biết EH = H, DC = a công thức
tính diện tích hình tam giác ? 2
h a
- Trong đó S là gì? a là gì? và h là gì? - S là diện tích
- a là độ dài
- h là đờng cao
- Từ công thức trên em hãy phát biểu
thành lời quy tắc tính diện tích hình tam
giác
- 1 số học sinh nêu:
Muốn tính diện tích tam giác ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng
đơn vị đo) rồi chia cho 2
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng
d Thực hành
bài, lần lợt 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm bài vào vở
a Diện tích hình tam giác là
24 2
6 8
(cm2)
b Diện tích hình tam giác đó là
38 , 1 2
2 , 1 3 , 2
(dm2)
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng
2
b 1,38 dm2
Bài 2: Hskhá giỏi - 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Trong bài toán cần lu ý gì? - Độ dài đáy và chiều cao không cùng
nhau
- Học sinh làm bài ra nháp- 1 học sinh lên bảng chữa
- Giáo viên khuyến khích học sinh giải
bằng nhiều cách a Đổi 5 m = 50 dmBài giải
Diện tích hình tam giác là:
600 2
24 50
(dm2)
b Diện tích hình tam giác là:
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả
Đáp số :a 600 dm2
b 110,5 m2
IV Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau là bài :luyện tập
E
C D
h
a H
Trang 4Lịch sử
nhà trờng ra đề
Buổi chiều Toán
ôn tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về tính diện tích hình tam giác.
II Hoạt động dạy học
1, Giáo viên tổ chức h ớng dẫn cho
HS làm một số bài tập:
Bài 1:( 105 vbt )
Nhận xét chữa bài
bài 2 : (tr 105 vbt)
- Nhận xét,chữa bài , ghi điểm
bài 3 : hs khá giỏi( 106vbt)
- Gv cùng Hs nhận xét chữa bài
2, Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn Hs về nhà ôn lại bài
- Thực hiện làm bài vào vbt
- Nêu miệng
- 3 Hs lên bảng chữa bài ,các HS khác làm bài VBt
- 1 Hs lên bảng chữa bài ,các HS khác làm bài VBt
Luyện viết Bài số 18
I Mục tiêu
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Rèn kỹ năng viết chữ theo cỡ nhỏ
- Biết viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học: - Vở luyện viết
III c ác hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:nêu mục đích yêu
cầu
2 H ớng dẫn viết
a Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét
bài mẫu
- GV giới thiệu bài mẫu - HS quan sát
- GV cho hs nêu chữ khó viết - HS viết bảng con
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
kém
- Chấm, nhận xét
- GV chấm 5, 7 bài nhận xét
3- Củng cố ,dặn dò:
- Về nhà luyện viết
Trang 5- Nhận xét chung tiết học.
Đạo đức Tiết 18 Thực hành cuối học kỳ I
i m ục tiêu
- Qua bài giúp học sinh
+ Củng cố kiến thức: Kính già yêu trẻ, tôn trọng phụ nữ và hợp tác với những ngời xung quanh
+ Vận dụng các kiến thức đã học để xử lí một số tình huống
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn học sinh ôn tập - thực
hành
Hoạt động 1: Ôn tập
a Vì sao phải kính trọng ngời già? - 2 học sinh nêu
- Mỗi chúng ta cần phải có trách nhiệm gì
đối với em nhỏ?
- Nêu những biểu hiện thể hiện tình cảm
b Vì sao cần phải tôn trọng và giúp đỡ
- Trẻ em có quyền gì? - Quyền đợc đối xử bình đẳng
không phân biệt trai hay gái
- Nêu những việc làm thể hiện sự tôn
- Kể một số công việc của em đã hợp tác
với những ngời xung quanh? - học sinh nêu
Hoạt động 2: Sắm vài xử lí tình huống thể
hiện sự tôn trọng phụ nữ , có trách nhiệm
đối với em nhỏ
- Giáo viên nêu yêu cầu hoạt động 2
- Tổ chức học sinh thảo luận nhóm đóng
vai
tổ 1: Sắm vài xử lí tình huống thể hiện sự
tôn trọng phụ nữ
tổ 2: sắm vài xử lí tình huống thể hiện
việc làm có trách nhiệm đối với em nhỏ
- Nhóm xử lí tình huống
- Nhóm phân vai
- Giáo viên gọi mỗi tổ 2 nhóm tham gia
thi giữa các tổ trớc lớp
- Giáo viên nhận xét chốt lại hoạt động 2 - Lớp theo dõi bình chọn
III Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2009
tập đọc Tiết 36 Ôn tập cuối học kỳ I (tiết 2)
i m ục tiêu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm hạnh phúc của con ngời
Trang 6- Biết thể hiện cảm nhận về cái hay của những câu thơ đợc học.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu của tiết 1
- Bảng phụ để học sinh làm bài tâp 2
III Các hoạt động dạy học
A Giới thiệu bài
B.Nội dung
Bài 1:Kiểm tra đọc
- Thực hiện tơng tự nh bài 1 tiết ôn 1
Bài 2: Thống kê các bài tập đọc
- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung nh thế nào? thể loại Theo nội dung tên bài tác giả
Nhận xét ,chữa
- Chủ điểm vì hạnh phúc con ngời
- Thực hiện theo nhóm 2
- 1nhóm thực hiện vào bảng phụ cácnhóm khác thực hiện ra nháp
-Dán bài Nhận xét ,bổ xung
5 Thầy thuốc nh mẹ hiền Trần Phơng Hạnh Văn
Bài 3
- Yêu cầu học sinh tìm các câu thơ mình
thích ở các bài thơ đã học theo chủ điểm vì
hạnh phúc con ngời
- Học sinh tự làm bài vào vởBT + học sinh đọc nối tiếp nhau đọc câu thơ mình thích
- Nhận xét chốt lại kết quả đúng - Lớp nhận xét
IV Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài
Toán
i m ục tiêu:
- Giúp học sinh
+ Rèn kỹ năng tính diện tích hình tam giác
+ Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông)
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Tính diện tích hình tam giác biết:
a Độ dài cạnh đáy 2,6 cm chiều cao 4,3
Diện tích hình tam giác là
59 , 5 2
3 , 4 6 , 2
(cm2)
Đáp số: 5,59 cm2
Trang 7- Muốn tính diện tích hình tam giác ta
Viết công thức
2
h a
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
2,Nội dung :
Bài tập 1
- Học sinh nêu yêu cầu - tự làm bài, lần lợt 2 học sinh lên bảng chữa
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng chữa Bài giải
a Diện tích hình tam giác là
183 2
12 5 , 30
(dm2)
b Đổi 16 dm = 1,6 m Diện tích hình tam giác là
16 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
Đáp số: 4,24 m2
- Giáo viên nhận xét, chốt đúng
- Giáo viên gắn bảng phụ vẽ sẵn hình
nh trong bài tập 2 -yêu cầu học sinh nêu
miệng
- Học sinh quan sát, nêu miệng
Hình tam giác vuông ABC Coi AC là đáy thì BA là đờng cao Coi AB là đáy thì CA là đờng cao
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng + Hình tam giác vuông
Coi ED là đáy thì GD là đờng cao Coi GD là đáy thì ED là đờng cao
bài vào vở
Bài giải a,Diện tích hình tam giác vuông ABC là: 3 x 4 : 2 = 6 (cm2)
- Muốn tính diện hình tam giác vuông ta
b, Diện tích hình tam giác vuông DEG là: 5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
Đáp số :a 6cm2
b.7,5 cm2
Bài 4: HS khá giỏi
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh đo rồi tính toán
- Chia 2 tổ mỗi tổ 1 ý
- Học sinh thực hành đo, điền số liệu vào hình rồi thực hành tính diện tích
- 2 hs lên bảng thực hiện cá hs khác làm bài vào vở
- Nhận xét bổ xung
- Giáo viên khuyến khích học sinh tính
diện tích hình tam giác EQD theo 2 cách
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét chữa
bài : a,6m2 b , 6m2
III Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Ôn tập chuẩn bị bài sau :luyện tập chung
chính tả
Tiết 35 Ôn tập cuối học kỳ I (tiết 3)
A
B
C
D
Trang 8i m ục tiêu
- Kiểm tra đọc lấy điểm
- Lập bảng thống kê về vốn từ môi trờng
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên bài tập đọc
- Bảng phụ , bút dạ
III Các hoạt động dạy học
A Giới thiệu bài
B Nội dung
1 Kiểm tra đọc:
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi
SGK( thực hiện tơng tự tiết 1)
- Tổ chức học sinh thảo luận nhóm 4 - Hoạt động nhóm 4, 2 nhóm làm vào
bảng phụ
- dán bảng
- Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi
tr-ờng thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển - Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Tìm các từ chỉ hành động bảo vệ môi
trờng, sinh quyển, khí quyển
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả
thảo luận
Sinh quyển (Môi trờng động thực vật) Thuỷ quyển(Môi trờng nớc) (Môi trờng không khí)Khí quyển Các sự
vật trong Rừng, con ngời, thú (hổ,báo, dê ) chim (cò, vạc,
công, đại bàng ) cây lâu
năm (lim, sến, táu ) cây ăn
quả (cam, xoài ) cây rau
(rau muống, rau cải ) cỏ
- Sông, suối, ao
hồ, biển đại dơng, khe, thác, kênh,
m-ơng, ngòi, lạch, rạch
- Bầu trời, vũ trụ, mây, không khí,
âm thanh, ánh sáng, khí hậu
Những
hành
động bảo
vệ môi
trờng
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi chọc, chống đốt
n-ơng, trồng rừng gập mặn,
chống đánh cá bằng mìn,
điện, chống săn bắt thú
rừng, chống buôn bán động
vật hoang dã
Giữ sạch nguồn
n-ớc, xây dựng nhà máy nớc, lọc nớc, lọc nớc thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp, xử lí nớc thải, chống nhiễm bẩn không khí
IV Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Ôn tập chuẩn bị bài tiếp theo
Địa lý
Thứ t ngày 30 tháng 12 năm 2009
Thể dục Tiết 35 Đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân
Khi đi đều sai nhịp - trò chơi Chạy tiếp sức - theo vòng tròn
i m ục tiêu
- Ôn động tác đi đều, vòng phải, vòng trái Yêu cầu biết thực hiện động tác ở mức
t-ơng đối chính xác
Trang 9- Trò chơi: "Chạy tiếp sức vòng tròn" yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức bắt đầu có sự chủ động
II Địa điểm - ph ơng tiện
- Sân trờng kẻ sân chơi, trò chơi
III Các hoạt động dạy học
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm
vụ yêu cầu học bài
- Lớp trởng tập chung báo cáo sĩ số + Xoay khớp
+ Trò chơi: Khởi động "gió thổi"
+ Kiểm tra bài cũ :thực hiện động tác
đi đều vòng phải, vòng trái - Thực hiện theo tổ
- nhận xét, đánh giá
2 Phần cơ bản
- Ôn đi đều, vòng phải, vòng trái
- Lớp tập 1 lần, giáo viên điều khiển
+ Chia tổ luyện tập
+ Tổ trởng điều khiển
- Giáo viên quan sát, sửa sai cho học
sinh
- Tổ chức thi giữa ba tổ - Các tổ trình diễn thi đua
- Trò chơi: Chạy tiếp sức theo vòng tròn + Học sinh khởi động khớp cổ chân,
khớp gối
- Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại
cách chơi
+ Tổ chức cho học sinh chơi thử
+ Chơi chính thức
+ Giáo viên khen gợi những tổ có ý
thức tốt
- Thực hiện theo yêu cầu
3 Phần kết thúc
- Nhận xét đánh giá giờ học
Về nhà ôn động tác đội hình đội ngũ
- Đi thành hàng dọc 1 vòng vừa đi vừa thở sâu
Toán
i m ục tiêu
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
- tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Viết công thức phát biểu thành lời
quy tắc tính diện tích hình tam giác - 2 học sinh thực hiện yêu cầu
2
h a
S
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả
đúng
B, b ài mới
1, Giới thiệu bài
2, Nội dung
Phần 1 - Học sinh làm bài vào sgk,nêu miệng kết
quả
Trang 10- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả
đúng + Bài 1: Khoanh vào B+ Bài 2: Khoanh vào C
+ Bài 3: Khoanh vào C
- Giáo viên gọi lần lợt 3 học sinh giải
thích cách lựa chọn của mình
Phần 2 Bài 1- đặt tính rồi tính - Thực hiện bảng con
- Nêu cách làm?
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả
6210 80,730
Bài 2
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả
đúng - Học sinh đọc thầm yêu cầu bài- Tự làm bài
chữa bài
a 8 m 5 dm = 8,5 m
b 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
- Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì? - Hình chữ nhật ABCD là 2400 cm
2 tính diện tích hình tam giác MDC
- Gọi 1 học sinh lên bảng chữa cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu học sinh tự suy nghĩ và làm
bài
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả
đúng Đáp số 750 cm2
Bài 4: Hs khá giỏi
Học sinh suy nghĩ là bài rồi nêu miệng - Học sinh nêu yêu cầu của bài, làm bài
3,9 < x < 4,1 3,9 < x < 4,10 Vậy 2 giá trị của x có thể là: 3,91 và 3,92, x = 4
III Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học Về nhà chuẩn bị giờ sau
luyện từ và câu Tiết 35 Ôn tập cuối học kỳ I (tiết 4)
i m ục tiêu :
- Giúp học sinh
+ Tiếp tục lấy điểm kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
+ Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài chợ Tu-Sken
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra