Hái líp ®ã cã bao nhiªu häc sinh trai, bao nhiªu häc sinh g¸i ?.[r]
Trang 1Trờng tiểu học Phúc sơn Thứ ngày tháng năm 2010
Họ Và Tên: Kiểm tra định kỳ Giữa HKI
Thời gian: 40 phút
………
I Trắc nghiệm khách quan :
Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý đúng cho mỗi bài tập sau :
Câu 1: Số nào thích hợp để điền vào chỗ chấm ?
a) 3m 8 dm = dm
b) 9 tấn 58kg = kg
Câu 2: Số nào ứng với cách đọc sau:
a) Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mơi
A 8900420 B 8904420 C 8942000 b) Chín mơi t triệu bảy trăm hai mơi sáunghìn
A 94720600 B 94726000 C 94700260
Câu 3: a) Giá trị của chữ số 8 trong số 6.842.320 là :
b) Trung bình cộng của ba số : 25, 27, 32 là:
A 25 B 27 C 28
Câu 4: a) Tổng của hai số là 82.Hiệu của hai số đó là 14 Hai số đó là:
A 32và 50 B 33và 49 C 34 và 48
b) 1 thế kỷ là:
A 100 năm B 1000 năm C 10 năm
II Trắc nghiệm tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 4685 + 2347 b) 48600 - 9455 c) 752 x 6 d) 2025 : 5
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
132 x 4 - 468 : 2
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 2Bài 3: Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái là 4 em
Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?
Trang 34 Cho hình vuông ABCD, nh hình vẽ bên :
a) Cạnh BC song song với cạnh:……
b) Tính diện tích hình vuông ABCD biết AB = 6 cm
A B
Hớng dẫn chấm- thang
điểm I/ Trắc nghiệm khách quan : 4 điểm
- Mỗi bài: 1 điểm; - Mỗi ý đúng
trong bài đợc 0,5đ
II/ Trắc nghiệm tự luận :
6 điểm Bài 1: (2đ) - Mỗi phép tính đúng
đợc 0,5đ
Bài 2: (1đ) 132 x 4 - 468 : 2
= 528 - 234 ( 0,5 đ)
= 294 ( 0,5 đ)
Bài 3: (2 đ) Hs trai 4hs
HS gái }28HS
(0, 25đ)
Bài giải
Số học sinh gái là : ( 0,25 đ) ( 28 - 4 ) : 2 = 12 (HS) ( 0,5đ)
Số học sinh trai là : ( 0,25 đ)
28 - 12 = 16 (HS) ( 0,5đ)
Đáp số: 12 HS gái, 16 HS trai ( 0,25đ)
Bài 4: (1đ)
a) Cạnh BC song song với AD (0,25đ)
b) Diện tích hình vuông ABCD là: ( 0,25đ)
6 x 6 = 36 (cm2) ( 0,25đ)
Đáp số: 36 cm2 ( 0,25 đ)
G
D E
C