1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De thi hoc sinh gioi mon toan lop 10 tu 1999 2003

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(trong ñó S là diện tích tam giác ABC). Tìm m ñể giá trị bé nhất của hàm số ñạt giá trị lớn nhất. a) Tính phương tích của trọng tâm G của tam giác ABC ñối với ñường tròn ngoại tiếp [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ðÀO TẠO

BẮC GIANG

ðỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Lớp: 10 Năm học 1998 - 1999

Thời gian: 180 phút Ngày thi: 04/04/1999

Bài 1

Cho parabol: y= x2 −3x+3

a) Viết phương trình ñưòng thẳng ñi qua A(1;

2

1 ) và tiếp xúc với parabol

b) M là một ñiểm bất kì thuộc ñường thẳng

2

1

=

y Chứng minh rằng qua M luôn vẽ ñược hai tiếp tuyến với parabol và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau

Bài 2

Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 −3x+a=0; x3, x4 là hai nghiệm của phương trình: x2 −12x+b=0 Biết rằng:

3 4 2 3 1

2

x

x x

x x

x

=

= Tìm a, b ?

Bài 3

a) Giải hệ phương trình:



= +

=

− + + 128

4

2 2

y x

y x y x

b) Cho phương trình: 4−x + x+5 =m

Tìm m ñể phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 4

Tìm m ñể hệ bất phương trình sau có nghiệm:



≥ + + + +

≤ +

0 2 )

1 (

0 2 3

2 2

m x m x

x x

Bài 5

a) Cho ñường tròn (O) với dây AB, K là ñiểm chính giữa của cung nhỏ AB Kẻ các dây KC,

KD lần lượt cắt AB tại E và F Chứng minh rằng các ñường tròn (ACE) và (ADF) tiếp xúc với nhau b) Cho tam giác ABC, O là ñiểm tuỳ ý trong tam giác Hạ OM, ON, OP lần lượt vuông góc với 3 cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:

r

p OP

AB ON

AC OM

với p là nửa chu vi tam giác ABC; r là bán kính ñường tròn nội tiếp tam giác ABC

-Hết -

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC – ðÀO TẠO

BẮC GIANG

ðỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Lớp: 10 Năm học 1998 - 1999

Thời gian: 180 phút Ngày thi: 04/04/1999

Bài 1 ( 5 ñiểm)

a) Cho a1,a2,a3,La2004 là 2004 số thực bất kỳ thoả mãn

2004

2 2004 2

2 2

Chứng minh rằng: a1+ a2 + L + a2004 ≤ 2004

b) Giải phương trình: x4 +x2 −6x+1=0

2

1 2 2

5

x

x x

Bài 2 (5 ñiểm)

Cho phương trình: 3 + x + 5 − x − ( 3 + x )( 5 − x ) = m

a) Giải phương trình khi m = 2004

b) Tìm m ñể phương trình có nghiệm

c) Tìm m ñể phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 3 (5 ñiểm)

Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

a) Nếu sin2B+sin2C =2sin2 A thì góc A không vượt quá 600

b) Nếu 4S = (a + b - c)(a – b + c) thì tam giác ABC vuông

(trong ñó S là diện tích tam giác ABC)

Bài 4 (5 ñiểm)

a) Cho hàm số y =x2 +2(m−1)x+3m−5

Tìm m ñể giá trị bé nhất của hàm số ñạt giá trị lớn nhất

a) Tính phương tích của trọng tâm G của tam giác ABC ñối với ñường tròn ngoại tiếp tam giác ấy theo ñộ dài các cạnh của nó

-Hết -

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC – ðÀO TẠO

BẮC GIANG

ðỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Lớp: 10 Năm học 2001 - 2002

Thời gian làm bài: 180 phút Ngày thi: 04/4/2002

Bài 1 (2 ñiểm)

Cho phương trình: x2 −8x+1=0 có 2 nghiệm là x1, x2

a) Tính S =x17 +x27

b) Tìm số nguyên lớn nhất không vượt quá (4+ 15)7

Bài 2 (2 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình



= +

= +

13

5

4 2 2 4

2 2

y y x x

y x

3 2 2

2 4

x

x x

x x x

Bài 3 (2 ñiểm)

a) Cho a, b, c là 3 số dương Chứng minh rằng:

3 3 3

c b a a

c c

b b

a

+ +

≥ +

b) Cho tam giác ñều ABC có cạnh bằng a Gọi ñường vuông góc từ ñiểm M nằm trong tam giác ñều ñến các cạnh BC, CA, AB lần lượt là MD, ME, MF Xác ñịnh vị trí ñiểm M ñể biểu thức

MD MF MF ME ME MD

f

+

+ +

+ +

nhất ñó

Bài 4 (1.5 ñiểm)

Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, hai ñường trung tuyến thuộc hai cạnh góc vuông cắt nhau theo một góc nhọn là α thì

5

4 cosα ≥

Bài 5 (2.5 ñiểm)

Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung ñiểm các cạnh BC, CA, AB Dựng ra phía ngoài tam giác các ñoạn PD và NE sao PD vuông góc với AB; PD = AB và NE vuông góc với AC;

NE = AC F là ñiểm sao cho DPNF là hình bình hành Chứng minh:

a) EF vuông góc với AM b) BC2 + EF2 =2(AB2 + AC2)

-Hết -

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC – ðÀO TẠO

BẮC GIANG

ðỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Lớp: 10 Năm học 2002 - 2003

Thời gian: 180 phút Ngày thi: 04/04/2003

Bài 1 (6 ñiểm)

0 5 3 6

0 2

I a

y x

a y x

≥ + +

≤ +

Trong mặt phẳng toạ ñộ xét hai ñiểm A(0; 9) và B(3; 6) Tìm a ñể toạ ñộ của một ñiểm bất kì trên ñoạn AB là nghiệm của hệ bất phương trình trên

2) Giải phương trình: 4 1 + x − 1 = 3 x + 2 1 − x + 1 − x2

Bài 2 (4 ñiểm)

1) Chứng minh rằng nếu ít nhất hai trong 3 số a, b, c khác nhau thì:

2 )

( ) ( ) (

3

2 2

2

3 3 3

c b a a c c b b a

abc c

b

− +

− +

− + +

2) Cho x, y, z là các số không âm Chứng minh rằng:

x4 +y4 +z4 ≥ xyz(x+y+z)

Bài 3 (4 ñiểm)

1) Chứng tỏ tam giác ABC là vuông nếu S = p (p - c)

Trong ñó S là diện tích ; a, b, c là ñộ dài các cạnh, p là nửa chu vi tam giác ABC

2) Chứng minh rằng ñối với mọi tam giác thì ñộ dài các cạnh b, c là các nghiệm của phương

cos 1

1 ) 4 ( 2

− +

A m

k kx

tương ứng của các cạnh AC, AB; m là ñộ dài ñường trung tuyến xuất phát từ A của tam giác ) a

Bài 4 (6 ñiểm)

1) Trên ñoạn thẳng AB Người ta xét 2n ñiểm sao cho chúng gồm n cặp ñiểm ñối xứng với nhau qua trung ñiểm O của AB Tiếp ñó người ta ñánh dấu ñỏ n ñiểm bất kì và ñánh dấu xanh n ñiểm còn lại Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ A ñến n ñiểm ñỏ bằng tổng các khoảng cách từ B tới n ñiểm xanh

2) Cho tam giác ABC, ñường phân giác trong của góc B cắt ñường trung

bình DE ( // AB) tại P ðường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB, AC lần lượt tại M, N Chứng minh rằng các ñiểm M, N, P thẳng hàng

-*&* -

Ngày đăng: 29/04/2021, 06:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w