- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi, khó khăn đối với phát triển kinh tế ư xã hội.. - Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hộ[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
- Phương tiện dạy học tương đối đầy đủ dể sử dụng phục vụ cho việc dạy của GV và học của học sinh.
- Phần lớn học sinh biết vâng lời, có học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp
- Một số học sinh có tinh thần tự học cao
* Khó khăn:
- Trong các lớp còn một vài học sinh chưa chuẩn bị bài và làm bài tập trước khi đến lớp
- Một số học sinh chưa có ý thức học tập, còn xem nhẹ việc học, coi là môn phụ, hay nói chuyện gây mất trật tự, làm ảnh hưởng đến lớp học II/ THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
III/ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
- Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, yêu bộ môn địa lí thấy được vị trí và tầm quan trọng của bộ môn đối với sản xuất
- Định hướng cho học sinh có phương pháp học tốt bộ môn Địa Lí như :
+ Học sinh ở nhà có sổ tay địa lí để ghi chép những nội dung có liên quan đến bài học thông qua việc đọc báo, đi thư viện, nghe đài, xem tivi
+ Thường kiểm tra chấm điểm việc học sinh làm bài tập ở tập bản đồ
- Giáo viên tăng cường việc kiểm tra bài cũ, bài tập ở nhà thường xuyên theo dõi việc học tập của học sinh
Trang 2+Kịp thời tuyên dương những học sinh có cố gắng và phê phán những học sinh lười học
+Kết hợp với GVCN để uốn nắn những sai phạm của học sinh có tư tưởng học lệch và xem thường bộ môn
- Trong giáo án có hệ thống câu hỏi phù hợp với 3 đối tượng học sinh
- Dành nhiều thời gian để chuẩn bị bài mới và hướng dẫn những nội dung bài tập vừa phải cho học sinh thực hiện ở nhà
- Sử dụng tốt phương tiện dạy học
- Đối với lớp chọn GV phải có thêm tư liệu chuyên môn để cung cấp nâng cao kiến thức cho học sinh
IV/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
9A1
9A2
9A3
V/ NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:
1/ Cuối học kỳ I: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)
Trang 3
2/ Cuối năm học: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)
………
………
……….
………
……….
V/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
CHƯƠNG/
BÀI
TIẾT
TÂM
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GHI CHÚ
ĐỊA LÍ VIỆT NAM
(TT)
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
1/ Kiến thức: Qua phần này HS cần:
- Nêu được một số đặc điểm về đân tộc.Trình bày được phân bố các dân tộc
- Biết được số dân, tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân, hậu quả, sự thay đổi cơ cấu dân số
- Trình bày được đặc điểm mật độ dân số, phân bố dân cư, đặc điểm các loại hình quần cư nông thôn và
- Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
- Dân số và gia tăng dân số
- Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Sử dụng các phương pháp chủ yếu sau:
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –
Trang 42/ Kỹ năng: - Biết phân tích lược đồ
phân bố dân cư và đô thị Việt Nam
- Phân tích so sánh tháp dân số, sựthay đổi và xu hướng thay đổi cơcấu
- Kỹ năng phân tích bảng số liệuthống kê, nhận xét biểu đồ
3/ Thái độ:
- Giáo dục cho HS ý thức về dân số
- Mật độ dân số cao vàphân bố không đều
- Lao động và việc làm
Chất lượng cuộc sống
- Phân tích và so sánh thápdân số năm 1989 và 1999
+ Thuận lợi và khó khăncho sự phát triển kinh tế-xãhội, biện pháp khắc phục
gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
- Biết dân tộc có trình độ phát triểnkinh tế khác nhau, chung sốngđoàn kết, cùng xây dựng và bảo vệ
- Thu thập thông tin về một dân tộc
- Người kinh chiếm đa số( 86%)
- Ở đồng bằng chủ yếu làdân tộc Việt, các dân tộcngười phân bố chủ yếu ởmiền núi và cao nguyên
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV: Bản đồphân bố dân tộcViệt Nam
* HS:
+ Đọc trước bài, trả lời các câu hỏi ở bài 1
+ Sưu tầm tranhảnh về các dân tộc ở Việt Nam
Trang 52 Kỹ năng:
- Vẽ và phân tích biểu đồ dân số Việt Nam
- Phân tích và so sánh tháp dân sốnước ta các năm 1989 và 1999
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức cần thiết về qui
mô gia đình hợp lí sau này
- Dân số đông, gia tăngdân số nhanh, dân số trẻ,
cơ cấu dân số theo tuổi vàgiới đang có sự thay đổi
- Nhớ được số dân củaViệt Nam ở thời điểm gầnnhất
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV: Biểu đồ
biến đổi dân sốcủa nước ta +Tranh ảnh vềmột số hậu quảcủa dân số t tớimôi trường,chấtchất lượngcuộc sống
* HS:
+ Đọc thông tin,phân tích biểu đồH2.1, các bảng
số liệu trong bài2
+ Sưu tầm tranhảnh, bài viết vềhậu quả của sựgia tăng dân sốcủa địa phươngmình
đô thị, ở miền núi dân cư thưa thớt
- Phân biệt được các loại hình quần
cư thành thị và nông thôn theo chức năng và hình thái quần cư
- Đồng bằng sông Hông cómật độ dân số cao nhất,Tây Bắc và Tây Nguyên cómật độ dân số thấp nhất
- Chức năng: theo loại hìnhhoạt động kinh tế – xã hội
- Số dân đô thị tăng, quy
mô đô thị dược mở rộng,
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV: - Bản đồphân bố dân cư
và đô thị ViệtNam
- Tranh ảnh vềnhà ở, một sốhình thức quần
cư Việt Nam
* HS: - Đọc thông tin, phân
Trang 6- Nhận biết quá trình đô thị hoá ở nước ta.
2 Kỹ năng:
- Sử dụng bảng số liệu và bản đồ đểnhận biết sự phân bố dân cư ở ViệtNam
3 Thái độ:
- Ý thức bảo vệ môi trường nơi đangsống, chấp hành các chính sách củanhà nước về phân bố dân cư
H3.1, bảng số liệu 3.1 trong bài3
- Sưu tầm một
số quần cư đô thị
và nông thônViệt Nam
- Biết được sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm ở nướcta
- Trình bày được hiện trạng chất lượng cuộc sống ở Việt Nam :còn thấp, không đồng đều, đang được cải thiện
2 Kỹ năng
- Phân tích biểu đồ, bảng số liệu về
cơ cấu sử dụng lao động
3 Thái độ.
- Giáo dục hướng nghiệp cho HS vềviệc làm và xây dựng cuộc sốngtrong tương lai
- Nguồn lao động dồi dào;
chất lượng còn hạn chế; cơcấu sử dụng lao động đangthay đổi
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- So sánh
- Thảo luậnnhóm
*GV: - Các biểu
đồ cơ cấu laođộng (phóng totheo SGK)
- Các bảng thống
kê về sử dụnglao động
* HS:
- Đọc, phân tíchcác hình vẽ, trảlời các câu hỏi
- Tìm được sự thay đổi và xu hướngthay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi
* GV: - Thápdân số nước ta1989-1999
Trang 71989 và
năm 1999 của nước ta.- Xác lập được mối quan hệ giữa gia
tăng dân số với cơ cấu dân số theo
độ tuổi, gữa dân số và phát triển kinh
tế – xã hội của đất nước
(phóng to)
* HS: - Ôn tậptháp dân số,cách đọc tháptuổi
ĐỊA LÍKINH TẾ
1/ Kiến thức: Sau phần này HS cần:
- Có những hiểu biết về quá trìnhphát triển kinh tế nước ta, hiểu được
xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinhtế
- Vai trò của các nhân tố tự nhiên vàkinh tế – xã hội đối với sự phát triển
và phân bố nông nghiệp, công nghệp,lâm nghiệp, ngư nghiệp
- Biết được đặc điểm phát triển vàphân bố một số cây trồng, vật nuôi,
sự phân bố nông nghiệp, sự hìnhthành các vùng sản xuất tập trung
- Vai trò của ngành lâm nghiệp, cáckhu vực phân bố lâm nghiệp, nguồnlợi lớn về thuỷ sản, xu hướng mớitrong phát triển và phân bố
- Củng cố bổ sung kiến thức lýthuyết về trồng trọt và chăn nuôi
- Biết vận dụng kiến thức đã học đểgiải thích hiện tượng địa lý
- Biết được tên một số ngành côngnghiệp trọng điểm, các trung tâmcông nghiệp
- Biết được đặc điểm của
sự phát triển nền kinh tếViệt Nam
- Các nhân tố ảnh hưởngđến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp
- Sự phát triển và phân bốnông nghiệp
+ Cây lương thực, câycông nghiệp, cây ăn quả
- Ngành chăn nuôi trâu bò
và gia cầm
- Sự phát triển và phân bốlâm nghiệp, thuỷ sản
- Vẽ và phân tích biểu đồ
về sự thay đổi cơ cấu diệntích gieo trồng phân theocác loại cây, sự tăngtrưởng đàn gia súc, giacầm
- Các nhân tố ảnh hưởngđến sự phát triển và phân
bố công nghiệp
- Sự phát triển và phân bố
Sử dụng cácphương phápchủ yếu sau:
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV:
- Bản đồ hànhchính Việt Nam
- Bản đồ khí hậuViệt Nam
- Bản đồ kinh tếchung Việt Nam
- Bản đồ nôngnghiệp Việt Nam
- Biểu đồ cơ cấunông nghiệpphóng to trongSGK
- Tranh ảnh cóliên quan đến bàihọc
- Bản đồ lâmnghiệp, thuỷ sảnViệt Nam
- Thước kẽ,compa, thước đođộ
- Bản đồ địachất, khoáng sảnViệt Nam
Trang 8- Biết được ngành dịch vụ có cơ cấuphức tạp, có ý nghĩa ngày càng tăngcác trung tâm dịch vụ.
- Đặc điểm phân bố mạng lưới giaothông vận tải, thành tựu to lớn củabưu chính viễn thông đến đời sốngkinh tế-xã hội
- Đặc điểm phát triển và phân bốngành thương mại, dịch vụ
2/ Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ, vẽbiểu đồ cơ cấu, phân tích biểu đồ
- Kỹ năng đánh giá các giá trị kinh
tế, tài nguyên thiên nhiên, sơ đồ hoá
- Rèn luyện kỹ năng phân tích bảng
số liệu thống kê
- Kỹ năng xử lý bảng số liệu vẽ biểu
đồ cơ cấu và biểu đồ đường
- Kỹ năng làm việc với sơ đồ, vậndụng kiến thức để giải thích sự phân
bố các ngành kinh tế
3/ Thái độ:
- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ môitrường, bảo vệ nguồn tài nguyênthiên nhiên
công nghiệp
- Vai trò, đặc điểm pháttriển và phân bố của ngànhdịch vụ
- Giao thông vận tải vàbưu chính viễn thông
- Sơ đồ về vaitrò của các
nguyên thiênnhiên đối với sựphát triển một
nghiệp trọngđiểm
- Bản đồ côngnghiệp việt Nam
- Sơ đồ cơ cấucác ngành dịch
vụ ở nước ta
- Bản đồ giaothông vận tảiViệt Nam
- Bản đồ cácnước trên thếgiới
* HS: Đọc vàchuẩn bị mớitrước ở nhà, sưutầm tranh ảnh,tài liệu thamkhảo
3 Bài 6: Sự
phát triển
nền kinh tế
Việt Nam
- Trình bày sơ lược về quá trìnhphát triển của nền kinh tế ViệtNam
- Thấy được chuyển dịch cơ cấu
- Lấy mốc năm 1986 – bắtđầu tiến hành công cuộcđổi mới
- Thành tựu: tăng trưởngkinh tế nhanh, đang tiến
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- So sánh
* GV: Bản đồhành chính ViệtNam
* HS: Một số
Trang 9kinh tế là nét đặc trưng của côngcuộc đổi mới : thay đổi cơ cấukinh tế theo ngành, theo lãnh thổ,theo thành phần kinh tế ; nhữngthành tựu và thách thức.
2/ Kỹ năng:
- Phân tích biểu đồ để nhận xét sựchuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Thảo luận hình ảnh về sự
phát triển kinh tếnước ta
xã hội là nhân tố quyết định
3 Thái độ:
- Giáo dục Tình yêu quê hương đất
nước mình
- Nhân tố tự nhiên: đất,nước, khí hậu, sinh vật, cơ
sở vật chất, kĩ thuật, chínhsách, thị trường
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- So sánh
- Thảo luận
- GV: Bản đồđịa lí tự nhiênViệt Nam
- HS: Ôn tập đặcđiểm tự nhiênViệt Nam (Địa8)
- Trình bày và giải thích sự phân bốcủa một số cây trồng, vật nuôi
- Sản xuất nông nghiệphàng hóa: lúa gạo, câycông nghiệp, cây ăn quả,thịt, trứng, sữa Xuất khẩu
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải
thích GV: Bản đồnông nghiệpViệt Nam
- HS: sưu tầm
Trang 102 Kỹ năng :
- Phân tích bản đồ nông nghiệp vàbảng phân bố cây công nghiệp để thấy rõ sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi
- Vẽ và phân tích biểu đồ về sựthay đổi cơ cấu ngành chăn nuôi
minh hoạ
- So sánh
- Thảo luậnnhóm
hình ảnh vềthành tựu sản
- Trình bày được tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp
- Trình bày được nguồn lợi thuỷ, hải sản ; sự phát triển và
phân bố của ngành khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
2 Kỹ năng
- Phân tích bản đồ để thấy rõ sự phân bố của các loại rừng, bãi tôm, cá
- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ đểthấy sự phát triển của lâm nghiệp,thuỷ sản
3 Thái độ:
- Có ý thức BVTN trên cạn lẫn dướinước
- Không đồng tình với những hành viphá hoại môi trường
- Rừng phòng hộ, rừng đặcdụng, rừng sản xuất và môhình nông – lâm lết hợp
- Khai thác và chế biến gỗ,trồng rừng
- sản lượng thủy sản Trịgiá xuất khẩu thủy sản
Các tỉnh dẫn đầu về khaithác thủy sản
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV: Bản đồnông nghiệpViệt Nam
* HS: Sưu tầmhình ảnh vềthành tựu sản
Nam
Trang 112/ Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng xử lý bảng sốliệu theo các yêu cầu riêng của biểuđồ
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ cơcấu (hình tròn) và kĩ năng vẽ biểu đồđường thể hiện tốc độ tăng trưởng
- Rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ, rút
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV: - Bản đồ
tự nhiên ViệtNam và bản đồkinh tế chungViệt Nam
- Vẽ trước mộtbiểu đồ hìnhtròn, đồ thị rabảng phụ
* HS: Chuẩn bịcompa, thước
kẻ, thước đo độ,máy tính bỏ túi
2/ Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng đánh giá ý nghĩakinh tế của các tài nguyên thiênnhiên
- Có kĩ năng sơ đồ hoá các nhân tốảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố ccoong nghiệp: Tài
nguyên thiên nhiên, dân
cư và lao động, Cơ sơ vật
chất – kĩ thuật và cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển công nghiệp
, thị trường
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV: - Bản đồĐịa chất –khoáng sản ViệtNam
- Bản đồ phân bốdân cư (hoặclược đồ phân bốdân cư SGK)
- Sơ đồ về vaitrò của các
nguyên đối với
sự phát triểncông nghiêp
(Bảng phụ)
* HS:
- Nghiên cứu sơ
đồ hình 11.1
Trang 12- Ôn tập đặcđiểm tài nguyênkhoáng sản ViệtNam(Địa lí 8)
- Trình bày được một số thành tựucủa sản xuất công nghiệp : cơ cấu
đa ngành với một số ngành trọngđiểm khai thác thế mạnh của đấtnước ; thực hiện công nghiệp hoá
- Biết sự phân bố của một sốngành công nghiệp trọng điểm
2/ Kỹ năng:
- Phân tích biểu đồ để nhậnbiết cơ cấu ngành công nghiệp
- Phân tích bản đồ công nghiệp đểthấy rõ các trung tâm công nghiệp,
sự phân bố của một số ngành côngnghiệp
3/ Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh ý thứcBVMT và sử dụng năng lượng mộtcách tiết kiệm
- Các ngành công nghiệptrọng điểm: khai thácnhiên liệu, chế biến lươngthực thực phẩm, cơ khí,điện tử, hóa chất, vật liệuxây dựng, dệt may
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
GV: - Bản đồĐịa chất –khoáng sản ViệtNam
- Bản đồ phân
bố dân cư (hoặclược đồ phân bốdân cư SGK)
- Sơ đồ về vaitrò của các
nguyên đối với
sự phát triểncông nghiêp
(Bảng phụ)HS: - Át lát Địa
- Hiểu được vai trò quan trọng củangành dịch vụ
- Biết được đặc điểm phân bốcủa ngành dịch vụ nói chung
- Cơ cấu ngành dịch vụ:
dịch vụ tiêu dùng, dịch vụsản xuất, dịch vụ côngcộng
- Cung cấp nguyên vật liệucho sản xuất, tạo mối liên
hệ giữa ngành và vùng, tạo
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích-* GV:
- Sơ đồ về cơcấu các ngànhdịch vụ nước ta
- Tài liệu, hìnhảnh về các hoạtđộng dịch vụ
Trang 13- Dịch vụ tập triung ở nôngthôn.
- So sánh
- Thảo luậnnhóm
hiện nay
* HS:
- Nghiên cứubiểu đồ hình13.1SGK, đọcthông tin và trảlời các câu hơi innghiêng trongbài 13
- Bưu chính viễn thôngphát triển nhanh
- Các quố lộ 1A, 5,6,22,đường Hồ Chí Minh,đường sắt thống nhất
- Các sân bay quốc tế: HàNội, Đà Năng, TPHCM
-Trực quan-Nêu vấn đề-Đàm thoại-gợi mở
-Giải minh hoạ
thích So sánh-Thảo luậnnhóm
GV: - Bản đồgiao thông vậntải Việt Nam
HS: - Sách giáo khoa, đọc trước bài mới
Thương mại
và dịch vụ
Trình bày được tình hình phát triển
và phân bố của các hoạt động thương
mại và du lịch nước ta
- Du lịch: tiềm năng phongphú, phát triển nhanh
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV:
- Lược đồ H15.1phóng to
-Bản đồ du lịchViệt Nam (nếucó)
-Bản đồ kinh tếchung Việt Nam
* HS:
-Tìm hiểu cácchợ lớn ở địaphương em
-Hiện nay nước
ta có những mặthàng xuất khẩu
Trang 14- Vẽ biểu đồ miền.
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV:
- Vẽ biểu đồhình cột chồng
từ bảng 10.1(Bảng phụ)
* HS:
- Xem lại cách
vẽ biểu đồ hìnhcột chồng vàcách nhận xét(bài 8 sách giáokhoa Địa lí 9)
- Thước kẻ, bút chì
9 Ôn tập 17 1/ Kiến thức: Hiểu và trình bày
được:
- Tình hình tăng dân số, ý nghĩa củaviệc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tựnhiên nước ta
- Thực trạng vấn đề phân bố dân cư,dân tộc, sử dụng lao động Nhữnggiải pháp cư bản
- Các nhân tố ảnh hưởng đến pháttriển, phân bố nông nghiệp,côngnghiệp nước ta
- Đặc điểm phát triển, phân bố, xuhướng phát triển các ngành kinh tếnước ta
- Địa lý dân cư.
- Địa lí nông nghiệp
- Địa lý lâm nghiệp vàthuỷ sản
- Địa lý công nghiệp
- Giao thông vận tải vàbưu chính viễn thông
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV:
- Átlát địa lýViệt Nam
- Các bản đồ dân
cư, tự nhiên,kinh tế ViệtNam
- Các phiếu học tập
*HS:
- Ôn tập các kiến
thức đã học từbài 1 đến bài 16
- Trả lời các câuhỏi trong đềcương
Trang 15+ Dân số và sự gia tăng dân số.
+ Lao động và việc làm Chất lượngcuộc sống
+ Sự phát triển nền kinh tế ViệtNam
+ Sự phát triển và phân bố nôngnghiệp, công nghiệp
+ Vẽ, nhận xét, giải thích các dạngbiểu đồ
2/ Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ, nhận xét,giải thích các dạng biểu đồ
3/ Thái độ:
- Giáo dục tính trung thực, tự giác
trong khi làm bài
- Địa lý dân cư.
- Địa lí nông nghiệp
- Địa lý lâm nghiệp vàthuỷ sản
- Địa lý công nghiệp
- Giao thông vận tải vàbưu chính viễn thông
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
- GV: Đề kiểmtra, đáp án, biểuđiểm
- Hs: ôn tập theohướng dẫn củatiết 17
- Trình bày được đặc điểm tựnhiên, tài nguyên thiên nhiên củavùng và những thuận lợi, khó khănđối với sự phát triển kinh tế ư xãhội
- Trình bày được đặc điểm dân cư,
xã hội và những thuận lợi, khókhăn đối với sự phát triển kinh tế ư
- Địa hình cao, cắt xẻmạnh, khí hậu có mùađông lạnh, nhiều loạikhoáng sản, thủy năng dồidào
- Trình độ văn hóa, kĩ thuậtcủa lao động còn thấp
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV:
- Lược đồ tự
Trung du vàmiền núi BắcBộ
- Bản đồ tựnhiên Việt Nam
* HS:
- Nghiên cứulược đồ 17.1 vàbảng 17.1 trả lờicác câu hỏi trongbài
- Sưu tầm một sốtranh ảnh về tự
Trang 16- Xác định trên bản đồ vị trí, giớihạn của vùng.
3/ Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
- Phân tích bản đồ tự nhiên, dân cư,
và các số liệu để biết đặc điểm
tự nhiên, dân cư của vùng
nhiên, kinh tếvùng Trung du
và miền núi BắcBộ
- Nêu được tên các trung tâm kinh
tế lớn với các ngành kinh tế chủyếu của từng trung tâm
2/ Kỹ năng:
- Phân tích bản đồ kinh tế và các số liệu để biết tình hình phát triển và phân bố của một số ngành kinh tế của vùng
- Khai thác than ở QuãngNinh, thủy điện trên sông
Đà, luyện kim đen ở TháiNguyên…
- Thái nguyên, Việt Trì, hạLong…
- Trực quan
- Nêu vấn đề
- Đàm thoại –gợi mở
- Giải minh hoạ
thích So sánh
- Thảo luậnnhóm
* GV:
- Lược đồ kinh
tế vùng Trung du
và miền núi BắcBộ
* HS:
- Sưu tầm một
số tranh ảnh vềkinh tế vùngTrung du vàmiền núi BắcBộ
- Át lát địa lí
- Hiểu được kỹ năng đọc bản đồ
- Phân tích và đánh giá tiềm năng vàảnh hưởng của tài nguyên khoángsản đối với sự phát triển công nghiệp
ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
2 Kỹ năng:
- Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệgiữa đầu vào và đầu ra của ngànhcông nghiệp khai thác, chế biến và
sử dụng tài nguyên khoáng sản
- Xác định vị trí các mỏkhoáng sản
- Phân tích ảnh hưởng củatài nguyên khoáng sản tới
sự phát triển công nghiệp
-Trực quan-Nêu vấn đề
-Đàm thoại –gợi mở
-Giải minh hoạ
thích So sánh-Thảo luậnnhóm
* GV:
- Bản đồ kinh tếTrung du vàmiền núi BắcBộ
* HS:
- Thước kẻ, máytính, bút chì
- Át lát Địa lýViệt Nam