Víi HS yÕu GV híng dÉn viÕt sè theo c¸ch céng c¸c thµnh phÇn... Giíi thiÖu bµi: GV nªu yªu cÇu giê häc.[r]
Trang 12- Hiểu tình cảm của ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
( TL đợc các câu hỏi trong SGK; nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúcbức th )
* Dạy lồng ghép BVMT Mực độ trực tiếp
3- Có tình thơng mến bạn bè, sẻ chia đau buồn cùng bạn
II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn “Mình là với bạn?” /tr25
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
truyền thông tơng thân tơng ái của
ng-ời Việt Nam
hiểu về ý thức BVMT: lũ lụt đã gây ra
nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con
ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp theo đoạn lần1.(Sửa lỗiphát âm : lũ lụt, nớc lũ )
- Lơng viết th để chia buồn với Hồng
- “Hôm nay, đọc báo TNTP mình rất xúc
động ra đi mãi mãi”/tr 25
- Lơng khơi gợi lòng tự hào về ngời chadũng cảm
- Mở đầu : nêu rõ thời gian, địa điểm,lờichào hỏi
- Kết thúc : ghi lời nhắn nhủ, cám ơn, hứahẹn, kí tên
(Mục 1)
- HS nghe
Trang 2*******************************************************************************************************hoại môi trờng thiên nhiên
*HĐ3: Hớng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm, phát hiện cách đọc (B.P)
Đọc bức th với giọng chia buồn, tình
cảm,an ủi, động viên, khích lệ
Giọng văn trùng xuống khi nói về sự
mất mát, cao giọng hơn khi động viên
Thi đọc cá nhân, nhóm: HSTB đọc đoạn,HSKG đọc cả bài
HS bình chọn giọng đọc hay
C Củng cố, dặn dò:
- Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn Hồng?
- Liên hệ việc làm của mình để giúp đỡ bạn bè
- Chuẩn bị bài : Ngời ăn xin
-Toán Triệu và lớp triệu (Tiếp)I.Mục tiêu:
B Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV nêu
yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho
HS thực hiện các yêu cầu của bài
VD : Ba trăm hai mơi sáu triệu
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
-VD : 7.312.836 : Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba mơi sáu
-VD : Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn haitrăm mời bốn : 10.250.214
C Củng cố,dặn dò:- Nêu cách đọc số, cho VD?
- Ôn bài , chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Chi
ề u
*******************************************************************************************************
Trang 3Chính tả
( Nghe - viết): Cháu nghe câu chuyện của bàI-Mục tiêu:
1- Nghe -viết: Chaựu nghe caõu chuyeọn cuỷa baứ Phaõn bieọt: tr/ch; daỏu hoỷi/ngaừ
2- HS biết trình bày bài CT sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổthơ - Làm đúng bài tập 2a/ b hoặc BT do GV soạn
3- HS có ý thức rèn chữ viết
II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi bài 2a/tr 27
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: GV cho HS viết bảng con
từ : lát sau, phải chăng, xem xét
2.Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu giờ học
b,Nội dung chính:
HĐ1: Hớng dẫn chính tả:
GV đọc bài viết, hớng dẫn HS tìm hiểu
nội dung bài viết
- Bài thơ nói lên điều gì?
GV hớng dẫn HS viết các từ dễ viết sai
(dựa vào nghĩa hoặc phơng thức ghép)
( HS viết vào vở, hai học sinh viết trên
Bài 2: GV cho HS đọc thầm và làm bài
vào vở, chữa bài trên bảng (B.P)
GV cho HS đọc lại toàn bài, chú ý đọc
đúng chính âm
HS viết, chữa bài
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học
HS nghe, định hớng nội dung cần viết,cách trình bày
chí chiến đấu tre
HS đọc bài
C Củng cố, dặn dò:
- Luyện viết lại những chữ viết sai trong bài
- Chuẩn bị bài nhớ viết :Truyện cổ nớc mình
-Khoa học Vai trò của chất đạm và chất béo(tiếp)1.Mục tiêu:
1- Học vai trò của chất đạm, chất béo
2- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo
- Nêu đợc vai trò của chất đạm, chất béo đối với cơ thể
- chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi - ta - min A, D, E, K
3- GD HS ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp lí, hạn chế các thức ăn chứa quánhiều chất béo
2 Chuẩn bị: Thẻ ghi tên các loại thực phẩm
3 Hoạt động dạy học:
Trang 4A.Kiểm tra: - Kể tên một số loại thức
ăn chứa chất bột đờng?
- Nêu vai trò của chất bột đờng?
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm.
GV cho HS làm việc với tranh SGK,
liên hệ và TLCH
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều
chất đạm ?
- Nêu vai trò của chất đạm?
(GV cho HS thảo luận câu hỏi này)
GV chốt kiến thức cần nhớ SGK/tr12
HĐ2:Tìm hiểu vai trò của chất béo.
GV cho HS làm việc theo nhóm, ghi
các thức ăn có chất béo vào bảng
nhóm, báo cáo
- Câu hỏi /tr 13
GV chốt lại kiến thức cần nhớ trong
bài ( Thông tin cần biết/tr13)
GV cho HSKG liên hệ chế độ ăn uống
đảm bảo sức khoẻ, tránh béo phì
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học
HS thực hành theo yêu cầu của GV
- Thức ăn có chứa nhiều chất béo : mỡ lợn, lạc, vừng, dầu ăn
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min : A, D, E, K
- Thức ăn có nguồn gốc thực vật là : đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan, lạc, đầu ăn, dừa, vừng
- động vật : mỡ lợn, thịt lợn, trứng
- ăn uống với một chế độ dinh dỡng hợp lí, hạn chế các thức ăn chứa quá nhiều chất béo
C Củng cố, dặn dò: - Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Vai trò của vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ
Luyện Toán Triệu và lớp triệu(Tiếp)I.Mục tiêu:
1- Đọc, viết đợc một số số đến lớp triệu
2- HS củng cố thêm về hàng, lớp triệu
- Bài tập 1; 2; 3; 4
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
HS nghe, xác định yêu cầu giờ
*******************************************************************************************************
Trang 5b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS thực hiện
các yêu cầu của bài
xác định yêu cầu của từng bài và thực hành
Bài 1: Điền số chữ số vào bảng theo mẫu:
Trăm triệu
- 7 trăm triệu 8 triệu, 6 chục triệu 2 triệu 3 đơn vị:
- 8 trăm triệu, 9 triệu, 4 chục triệu, 1 chục triệu, 6 trăm:
- 2 chục triệu, 3 triệu, 6 nghìn, 8 trăm, 5 trăm nghìn, 2 đơn
vị:
- 6 triệu, 5 trăm triệu 3 trăm triệu, 4 nghìn, 2 trăm, 3 đơn
vị:
b, Đọc các số vừa viết:
GV cho HS viết vào bảng con
Bài 3: Điền các chữ số ở tong lớp vào bảng theo
- Ta tách các số thành từng lớp,
từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, lớp triệu
652.137.423
Đọc: sáu trăm năm mơi hai triệumột trăm ba mơi bảy nghìn bốn trăm hai mơi ba
- Ta tách thành từng lớp
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc
số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó
HS đọc, xác định yêu cầu của đềbài, thực hành
HS thực hành viết số trên bảngnhóm
C Củng cố,dặn dò:- Nêu cách đọc số, cho VD?
- Ôn bài , chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Tiếng Việt (LT)
Ôn luyệnI.Mục tiêu:
1- Đọc diễn cảm một đoạn Th thăm bạn đọc thể hiện sự thông cảm, chia sẻ với lỗi đau
Trang 6Ho
A.Kiểm tra:- Đọc bài Th thăm bạn
B.Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài
Bài 1: Đọc bức th, ta biết đợc những gì về hoàn cảnh
viết th? Qua bức th, chúng ta biết đợc những gì về tình
cảm của ngời viết th đối với ngời nhận th?
*HD: Hoàn cảnh viết th ở đây chính là nội dung phần
lí do viết th Tình cảm của ngời viết bộc lộ qua sự quan
tâm của ngời viết với sự xảy ra cho ngời nhận th.
* Dạy lồng ghép BVMT: GV cho HS hiểu về ý thức
BVMT: lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc
sống con ngời Để hạn chế lũ lụt, con ngời cần tích cực
tồng cây gây rừng, tráng phá hoại môi trờng thiên
nhiên
ý2: Nối hành động của nhân vật ở cột trái với nét tính
cách của nhân vật ở cột phải.
Đọc báo, mình rất xúc động biết ba của
Hồng đã hi sinh vừa rồi.
Mình gửi bức th này chia buồn cùng
bạn.
Mình hiểu Hồng đau đớn và thiệt thòi
nh thứ nào khi ba đã ra đi mãi mãi.
Chắc Hồng cũng tự hào về tấm gơng
dũng cảm của ba xả thân cứu ngời giữa
dòng nớc lũ.
Mình tin rằng theo gơng ba, Hồng sẽ
v-ợt qua nỗi đau đớn này.
Bên Hồng còn có má, có cô bác và có cả
những ngời bạn mới nh mình.
HD: Cần đọc kĩ từng biểu hiện của hành động ở bên
trái xác đúnh tính cách nhân vật nêu cột bên phải.
HS đọc, thảo luận câu hỏi
- HS hoàn cảnh viết th : Lơng không biết Hồng mà chỉ biết tin qua báo TNTP, biết tin ba bạn hi sinh trong khi cứu ngời giữa dòng lũ.
- Tình cảm của ngời viết th: Rất thông cảm với bạn, chia sẻ nỗi
đau với bạn Chân thành yêu
th-ơng nên biết cách an ủi, động viên bạn.
- HS nghe
HS đọc kĩ câu hỏi, đọc kĩ từng biểu hiện của hành động ở bên trái xác đúnh tính cách nhân vật nêu cột bên phải.
-HS làm vào bảng nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
C Củng cố, dặn dò:
- Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn Hồng?
- Liên hệ việc làm của mình để giúp đỡ bạn bè.
Toán Luyện tậpI.Mục tiêu:
1- Đọc viết đúng đợc các số đến lớp triệu
2- Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi số theo vị trí của nó trong mỗi số
*******************************************************************************************************
Biết cách
an ủi bạn
Thông cảm với bạn.
Trang 7- Bài tập 1; 2; 3 a,b,c; bài 4 a.b
3 - HS có ý thức học tốt môn toán
II.Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài 1/tr 10
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra : Đọc, phân tích các số sau
: 122 543.765 ; 45.809.900
B Luyện tập:
a, GV nêu yêu cầu giờ học
b HDHS chữa bài tập:
Bài 1: Viết theo mẫu:
(GV cho một HSKG phân tích lại mẫu,
HS làm trong vở, chữa bài trên BP)
Bài 3 : Viết các số sau:
( GV cho HS đọc, viết theo cặp, chữa
HS thực hành , chữa bài
VD :Tám trăm năm mơi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm :
1- HS hiểu sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn, từ phức
2- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ; bớc đầu làm quen với từ điển để tìmhiểu về từ
A Kiểm tra: - Nêu tác dụng của dấu
hai chấm? Đọc đoạn văn minh hoạ - báo hiệu sau nó là lời nói của nhân vật - HS đọc đoạn văn.B.Nội dung chính:
*HĐ1 : Hớng dẫn thực hiện yêu cầu
phần nhận xét.
GV cho HS đọc, xác định nội dung ,
yêu cầu của phần nhận xét, thảo luận
- Câu 1 : Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn) : nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
Từ có nhiều tiếng ( từ phức) : giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Tiếng dùng để cấu tạo từ : từ có một tiếng là
Trang 8Bài 2 : GV cho HS làm việc theo
nhóm với từ điển, ghi lại 3 từ đơn, 4
từ phức
HSKG có thể ghi nhiều từ hơn trong
cùng một khoảng thời gian
Bài 3 : Đặt câu với một từ đơn hoặc
từ phức vừa tìm
HSKG đặt câu theo khả năng của
mình
từ đơn, từ có hai tiếng trở lên là từ phức /tr 28.HS đọc, nhắc lại nội dung ghi nhớ
HS chép bài thơ, ghi từ vào bảng nhóm, chữa bài : + Từ đơn : rất, vừa lại
+ Từ phức : công bằng, đa tình, đa mang, thông minh, độ lợng
VD : Từ đơn : mẹ, sao, con
VD : Từ phức : xinh đẹp, nặng nề, khó khăn, dịu dàng
+ Ngời Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản
+ Ngời Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thờng đua thuyền, đấuvật
3- HS say mê tìm hiểu về lịch sử
II Đồ dùng: Lợc đồ, tranh, thẻ chữ lịch sử
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Nêu các bớc sử dụng
bản đồ?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ
*HĐ1: Tìm hiểu sự ra đời của nớc
Văn Lang.( GV cho HS đọc thông tin
SGK, TLCH)
- Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian
nào và ở khu vực nào?
HS thực hành trên lợc đồ SGK, trình bày lại trên lợc đồ chung
HSđọc, tìm hiểu thông tin
- Hùng Vơng, lạc hầu, lạc tớng, lạc dân, nô
*******************************************************************************************************
Trang 9Lạc dânNô tì
- Nghề chính của ngời Lạc Việt là làm ruộng trồng lùa, khoai đỗ, cây ăn quả /tr 13
HS đọc, nhắc lại kiến thức cần nhớ
C Củng cố, dặn dò: - Em biết tục lệ nào của ngời Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay?
- Chuẩn bị bài sau : Nớc Âu Lạc
Chiều:
-(Dạy bài thứ 4)
Tập đọc Ngời ăn xin I.Mục tiêu : - Giọng dọc nhẹ nhàng, bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của nhânvật trong câu chuyện
- Nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thơngxót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn : “ Tôi chẳng ông lão”
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra:- Đọc nối tiếp đoạn bài HS đọc bài
Th thăm bạn.
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng
rất thông cảm với bạn Hồng?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài (qua tranh)
b,Nội dung chính:
*HĐ1: Hớng dẫn HS luyện đọc.
GV hớng dẫn HS đọc nối tiếp theo
đoạn, đọc theo cặp, đọc toàn bài, kết
hợp luyện đọc câu thơ khó, từ khó,
giảng từ mới trong phần chú giải
Đoạn 1 : Từ đầu đến cứu giúp.
Đoạn 2 : Tiếp theo đến cho ông cả.
-“ Hôm nay, đọc báo TNTP, mình rất xúc
động đợc biết ra đi mãi mãi”
HS quan sát tranh
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp theo đoạn
Sửa lỗi phát âm : lọm khọm, lẩy bẩy, giàngiụa
Câu : Chao ôi ! Cảnh nghèo đói đã gặm nát con ngời đau khổ kia thành xấu xí biết nh-
ờng nào! (Đọc nh một lời than)
Trang 10GV cho HS thi đọc diễn cảm theo
đoạn đối với HSTB, đọc cả bài với
HSKG
GV hớng dẫn HS đọc theo vai
GV cho HS liên hệ giáo dục
ông lão một thứ gì đó nên cố gắng lục tìm hết túi nọ, túi kia Nắm chặt bàn tay ông lão
- Lời nói : Xin ông đừng giận chứng tỏ cậu bé thơng xót ông lão chân thành
Mục 1
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
Lời cậu bé : đọc với giọng thơng xót ông lão
Lời ông lão : đọc với giọng xúc động, chân thành
HS thi đọc , liên hệ : biết yêu thơng, giúp
đỡ mọi ngời
3 Củng cố, dặn dò: - Kể chuyện cho cả nhà nghe
- Em học đuợc ở cậu bé điều gì ?
- Chuẩn bị bài sau: Một ngời chính trực
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu
1- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
2- Nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bài tập 1: chỉ nêu giá trị só 3 trong mỗi số; bài 2 a, b; bài 3 a; bài 4
3- HS có ý thức học tốt môn toán
II Đồ dùng: Bảng phụ ghi bài 4/tr17
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: Đọc và nêu giá trị của chữ
số 5 trong mỗi số sau :35.627.449 ;
82.175.263
GV giúp HS yếu phân tích hàng, lớp
B Dạy bài mới:
a, GV nêu yêu cầu giờ học từ phần
kiểm tra
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS
làm các bài tập SGK/tr17, chữa bài
Bài1 : Đọc số và nêu giá trị củachữ số
3
35.627.449 ; 123.456.789
Bài2:a,b Viết số, biết số đó gồm:
(SGK/tr17)
GV cho HS viết trong vở, chữa bài
Với HS yếu GV hớng dẫn viết số theo
HS thực hành, chữa bài
Bài 1 : HS đọc, xác định yêu cầu bài, thựchành đọc số :
VD : 123.456.789HS đọc nêu.- Chữ số 3 cógiá trị là : 3.000.000.-
Hớng dẫn HS yếu viết :
*Ta thấy : 5.000.000 + 700.000 + 60.000 +
300 + 40 + 2 = 5.760.342
HS đọc thông tin, thảo luận, TLCH :
- ấn Độ là nớc có số dân nhiều nhất :989.200.000 ngời
- Lào : 5.300.000 ngời
HS viết theo mẫu :
VD : 5.000.000.000 : năm nghìn triệu hay còn gọi là 5 tỉ.- Chữ số 5 thuộc lớp tỉ
*******************************************************************************************************
Trang 111- Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu.2- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể.
3- HS thơng yêu, quý trọng, quan tâm đến mọi ngời
II.Đồ dùng:- Su tầm truyện kể về lòng nhân hậu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân
ái, ở hiền gặp lành
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết
+ Mở đầu câu chuyện
+ Diễn biến của câu chuyện
+ Kết thúc câu chuyện
GV cho HSKG kể mẫu 1-2 lần
GV tổ chức cho HS kể chuyện và nêu ý
nghĩa câu chuyện:
HS nghe hớng dẫn, TLCH, tập kể chuyện
HS yếu có thể ghi từng chi tiết , kể từng
ngời - Ngời ăn xin
Một buổi tra hè đầy nắng, cậu bé đang đitrên đờng thì gặp một ông lão ăn xin già lọm khọm
HS bình chọn giọng kể hay
C Củng cố, dặn dò : - Nhận xét giờ học
- Kể chuyện cho cả nhà nghe
Trang 12Thứ 5 ngày 16 thỏng 9 năm 2010
S
áng:
Toán Dãy số tự nhiên I.Mục tiêu: - Bớc nhận biết đựơc số tự nhiên, dãy số tự nhiênvà một số đặc điểm của
A.Kiểm tra: Chấm bài trong VBT
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ học
Hoạt động học
HS đổi vở kiểm tra bài cho bạn
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
GV giới thiệu dãy số tự nhiên
b Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số
tự nhiên.
GV hớng dẫn HS nhận xét các đặc điểm
của dãy số tự nhiên (SGK /tr19)
- Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp
nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 2 : Cách tiền hành nh bài 1
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống:
GV cho HS làm trong vở, đổi vở chữa bài
Bài 4 : Tơng tự bài 3 - Nêu quy luật của
5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 để viết tất cả các số tự nhiên
HS vẽ tia số vào trong vở
Dãy số tự nhiên : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7
; 8 ; 9 ; 10
- Dãy số : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8; 9 ; 9 ;10 không phải là dãy số tự nhiên vì không bắt đầu bằng số 0
* Đặc điểm của dãy số tự nhiên:
- Không có số tự nhiên lớn nhất và dãy
số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi
- Không có số tự nhiên nào liền trớc số
VD : 6 + 1 = 7 7 là số tự nhiên liền sau của 6
VD : 4 ; 5 ; 6 896 ; 987 ; 988.Cách tìm số trong dãy:
Trang 13C Củng cố, dặn dò: - Nêuđặc điểm của STN ; cho VD?
- Chuẩn bị bài sau: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
-Tập làm văn
Kể lại lời nói ý nghĩ nhân vật
I Mục tiêu:
1- Kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật
2- Biết đợc 2 cách kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật và tác dụng của nó : nói lên tínhcách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện
3- Có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng:
1- GVKẻ bảng phân tích lời nói gián tiếp, trực tiếp
2- HS đọc trớc bài
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài : - GV cho HS nhắc lại
nội dung ghi nhớ trong tiết TLV trớc
- Khi tă ngoại hình nhân vật cần chú ý
điều gì? Cho VD ?
HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- tả nững đặc điểm tiêu biểu
HS đọc đoạn tả ông lão ăn xin
B Dạy bài mới:
a, Giáo viên nêu yêu cầu giờ học từ phần
Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và gián tiếp
trong đoạn văn sau:
(GV giúp HS xác định đúng yêu cầu của
bài, lựa chọn lời dẫn trực tiếp, gián
tiếp.)
*Gợi ý : Lời dẫn trực tiếp thờng đợc
trình bày nh thế nào?
Bài 2 : Chuyển lời dẫn gián tiếp trong
đoạn văn sau thành lời dẫn trực tiếp
GV cho HS đọc đoạn văn, tìm lời dẫn
gián tiếp
- Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành
lời dẫn trực tiếp ta phải làm nh thế nào?
GV cho HSKG làm mẫu một lần, cho HS
HS nghe, xác định yêu cầu của giờ học
HS thực hành theo định hớng của GV: đọc,xác định yêu cầu của mỗi câu hỏi, thảo luận
và TLCH
ý 1: Chao ôi! Cảnh nghèo đói nhờng nào!
ý 2 : - ông đừng giận ,cháu để cho ông cả.Cách 1 : Tác giả dẫn trực tiếp, nguyên văn lời
+ Lời dẫn gián tiếp : Cậu bé bị chó sói đuổi.
+ Lời dẫn trực tiếp : - Còn tớ ông ngoại.
- Theo tớ bố mẹ.
HS đọc, xác định đề, thực hành:
- Phải thay đổi từ xng hô
- Phải đặt lời nói trực tiếp sau dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
VD : Vua nhìn thấy những miếng trầu têm rất khéo bèn hỏi bà hàng nớc :
- Trầu này ai têm?
VD : Bác thợ hỏi Hoè cậu có thích làm thợ
xây không? ( Thay từ xng hô, bỏ các dấu
Trang 14*******************************************************************************************************viết vào trong vở, GV kiểm tra, chấm
bài, cho HS đọc bài
Bài 3 : Chuyển lời dẫn trực tiếp trong
đoạn văn sau thành lời dẫn gián tiếp
GV hớng dẫn HS nh với bài 2
- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời
dẫn gián tiếp ta làm nh thế nào?
ngoặc kép hoặc gạch đầu dòng, gộp lại lời kể chuyện với lời nhân vật)
C Củng cố, dặn dò: - Thế nào là lời dẫn trực tiếp? Lời dẫn gián tiếp khác lời dẫn trựctiếp ở điểm nào? - Chuẩn bị bài sau : Viết th
-Đạo đức Vợt khó trong học tập ( Tiết 1 )I,Mục tiêu:- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập
- Biết đợc vợt khó trong học tập guíp em mau tiến bộ
*Mục tiêu: hiểu đợc nội dung câu
chuyện và kể lại đợc câu chuyện
-GV đọc câu chuyện ‘’một HS nghèo
*Mục tiêu: Biết tìm ra những hành vi
thể hiên sự kiên trì bền bỉ trong học tập
-HS TL
-Thảo luận nhóm 4-làm bài tập
- Đại diện nhóm báo cáo-Y/c các nhóm giải thích cách giải quyết
2- Biết thêm một số từ ngữ, về chủ điểm : Nhân hâu - Đoàn kết; biết cách mở rộng vốn
từ có tiếng hiền, tiếng ác
*******************************************************************************************************
Trang 15*******************************************************************************************************3- GD HS lối sống nhân hậu đoàn kết.
II.Đồ dùng: Kẻ khung trống bài 2/ tr33
III Hoạt động dạyhọc chủ yếu:
A Kiểm tra:- Phân biệt từ đơn, từ phức? Cho
VD minh hoạ?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS thực
hành các yêu cầu trong bài, chữa bài
Bài 1 : Tìm các từ:
a, Chứa tiếng hiền
b, Chứa tiếng ác
GV cho HSKG làm mẫu, GV phân tích lại
mẫu, tổ chức cho HS thi tìm từ theo nhóm
GV cho HS hiểu Thế nào là thành ngữ
HSKG giải nghĩa một số thành ngữ hoặc đặt
câu với một thành ngữ trong bài
Bài 4 : Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục
ngữ dới đây nh thế nào?
GV cho HS thảo luận nhóm, TLCH
- Từ đơn là từ do một tiếng tạo thành
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS đọc, xác định yêu cầu của từng bài, thực hành, chữa bài
- HS thi tìm từ theo nhóm tiếp sức:
a, dịu hiền, hiền lành, hiền hậu, hiền thục, hiền thảo, ngoan hiền
đôn hậu, trung hậu
Trái nghĩa với nhân hậu là : độc ác, hung ác, tàn ác, tàn bạo
- Hiền nh bụt (đất)
-Kĩ thuật Cắt vải theo đờng vạch dấu.
I Mục tiêu:
- Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu
- Vạch đợc dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu Đờng cắt có thể mấp mô
- Nhận xét 1 CC: 2 KT 10 em
II Đồ dùng :
Một mảnh vải có kích thớc 20 cm x 30 cm, kéo, thớc, phấn vạch trên vải
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài : - Nêu đặc điểm của
Trang 16*******************************************************************************************************dấu, đờng cắt vải theo đờng vạch dấu.
- Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên
a,Vạch dấu trên vải:
GV cho HS quan sát trên hình 1a, 1b
SGK để nêu cách vạch dấu đờng thẳng,
đờng cong trên vải
GV cho HS thực hiện thao tác vạch
dấu trên vải
- Khi vạch dấu cần chú ý điều gì?
b, Cắt vải theo đờng vạch dấu:
dựa vào các tiêu chí : SGV/tr 20
có thể vạch dấu theo đờng thẳng , cong Vạch dấu để cắt vải đợc chính xác, không bịxiên lệch
- Cắt vải theo đờng vạch dấu đợc thực hiện theo hai bớc : vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu
HS quan sát hình SGK, quan sát GV thao tác mẫu, nhận xét quy trình kĩ thuật:
- vuốt mặt vải cho phẳng
- dùng thớc có cạnh thẳng nối hai điểm
đã đánh dấu theo cạnh thẳng của thớc
- vẽ độ cong tuỳ thuộc vào yêu cầu cắt may
HS thực hiện yêu cầu của GV
- tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn.- mở rộng hai lỡi kéo và luồn lỡi kéo nhỏ hơn xuống dới mặt vải dể vải không bị cộm
HS thực hành theo từng bớc : + Vạch dấu trên vải theo đờng thẳng, đờng cong
+ Cắt vải theo đờng vạch dấu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra : Đọc, phân tích các số sau : 133 543.865 ;
Hàng choc triệu
Hàng triệu Hg trăm ngh
Hg choc ngh
Hg ngh Hg trăm Hg chục Hg đơn
vị Hai trăm
ba triệu năm trămbốn mơi ba nghìntám trăm sáu mơilăm
HS thực hành làmbài trên bảngnhóm
- Đại diện nhómtrình bày
*******************************************************************************************************
Trang 17( GV cho HS đọc, viết theo cặp, chữa bài).
Bài 4 : Hãy gạch đi ba chữ số của số 3 728 910 654
- Số bé nhất:
- Số lớn nhất:
- HS nêu yêu cầu
HS lên bảng+ làm vào vở
HS đọc số VD:
Năm mơi hai triệu sáu trăm năm mơi nghìn năm trăm linh chín Chữ số sáu thuộc hàng choc nghìn
- HS nêu yêu cầu
- HS chữa bài cho bạn dựa trên kết quả đúng
- HS nêu yêu cầu
- 3 nhóm thi xemnhóm nào làmnhanh
1- HS hiểu sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt từ đơn, từ phức
2- Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong câu chuyện củng cố về từ điển để tìm hiểu về từ3- HS có ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng:
1- GV Từ điển Tiếng Việt, bảng nhóm
2- HS xem trớc bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Nêu tác dụng của dấu hai
chấm? Đọc đoạn văn minh hoạ - báo hiệu sau nó là lời nói của nhân vật HS đọc đoạn văn.B.Nội dung chính:
*HĐ1 : Hớng dẫn thực hành.
*HĐ2 : Hớng dẫn thực hành
Bài 1 : GV cho HS đọc câu chuyện và ghi
từ đơn từ phức có trong câu chuyện vào
bảng nhóm
(1) Xa, có một ông thầy đồ lời, tiếng đồn khắp
nơi, đến nỗi không ai dám cho con đến học
cả (2) Thế mà lại có anh đem trầu cau đến
Câu văn Từ đơn có trong câu Từ phức có trong câu
1 Xa, có, một, ông lời, không, ai, dám, cho, con,
đến, học, cả,
thầy đồ, tiếng
đồn khắp nơi,
đến nỗi.
Trang 18(6) - Tha thầy, đi mợn rồi phải trả lôi thôi (7)
Để con xin cúi khom lng làm cái án th, thầy
đặt trầu cau lên đấy lễ thánh cũng đợc.
(8) Thầy nghe nói, chắp tay vái trò, nói:
(9) Con khá hơn thầy nhiều rồi! (10) Còn phải
học thầy làm gì nữa!
(Tiếng cời dân gian Việt Nam)
HD: Cần nhận rõ từ phức là từ gồm hai hay nhiều
tiếng Chú ý: Các tiếng cấu tạo nên từ phức có sự
kết hợp tơng đối chặt chẽ, làm thành một khối
hoàn chỉnh Phân biệt với các tiếng kết hợp với
nhau một cách tam thời, chỉ trong một hoàn cảnh
cụ thể Trờng hợp đó không phải là từ phức.VD:
đ-ợc bí mật Cần tìm ra chìa khóa Tìm đđ-ợc chìa thì
mới vào đợc, mà ở đây là đọc đợc Trong bức mật
th này ngoài những kí hiệu con chữ đợc sắp xếp
trong ô, có một con số ghi trong ngoặc đơn, đặt
ngay trên ô chữ Chìa khóa là nó đấy Ta cần hiểu
chìa khóa này nh thế nào? Phải chăng ngời ta
yêu cầu tập hợp thành nhóm 3 Và trong nhóm ba
con chữ đó, chỉ đọc các con chữ ở vị trí 1 và 3.
Không đọc con chữ ở vị trí 2.
2 Thế, mà, lại, có, Anh,
đem, đến trầu cau, xin học.
3 Thầy, mới, bảo, trò
4 Nhà, ta, không, có, con, xem, nhà, ai, có, mợn, tạm, một, cái, về, đây, để, tạ, lễ, thánh.
- Vận dụng kiến thức đã học để viết bức th hỏi thăm, trao đổi thông tin với bạn
3- Có ý thức qua tâm tới ngời thân, bạn bè ở xa
II Đồ dùng :
1- GV: Mẫu một bức th
2- HS: Ôn lại thể loại văn viết th đà học ở lớp ba
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Tính cách của nhân vật thờng
biểu hiện qua những phơng diện nào?
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
Trang 191 Nhận xét:
GV tổ chức cho HS đọc, xác định yêu cầu tr
23,đọc lại bài Th thăm bạn, thảo luận trả lời
Bài1: Viết th gửi một bạn ở trờng khác để thăm
hỏi và kể cho bạn nghe tình hình ở lớp và tr ờng
em hiện nay
GV hớng dẫn phân tích đề bài:
- Đề bài yêu cầu gì?
- Viết th cho ai?
- Viết để làm gì?
GV cho HS nhắc lại kết cấu thông thờng của
một bức th, cho HSKG nói mẫu từng phần,
HSTB yếu tập nói theo đoạn, viết vào vở
GV chấm một số bài , sửa lỗi
GV giới thiệu bức th tham khảo
- thăm hỏi, trao đổi thông tin
- Nêu mục đích, lí do viết th, thăm hỏi tình hình của ngời nhận th /tr 34
- Mở đầu : Địa điểm và thời gian viết th ; Lời tha gửi
- Kết thúc: Lời chúc, lời cảm ơn, hứa hẹn; Chữ kí và tên hoặc họ tên
HS đọc, nhắc lại nội dung cần nhớ
HS đọc , xác định yêu cầu của đề, thực hành
- Viết một bức th
- Cho bạn em ở trờng khác
- Thăm hỏi và kể cho bạn nghe về tình hình của lớp và trờng em hiện nay
HS nhắc lại nội dung của một bức th
HS thực hành nói miệng theo từng phần
HS viết bài vào vở
I Mục tiêu :
1- Học Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
2- Biết sử dụng mời chữ số để viết số trong hệ thập phân
- Nhận biết đợc giá trj của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bài tập 1; bài 2; bài 3: viết giá trị chữ số 5 của hai số
3- HS có ý thức học tốt môn toán
II.Đồ dùng: Bảng cài, bộ số
III.Hoạt động day học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Đọc và phân tích
các số sau : 653.720 ; 987.006
B Nội dung chính:
VD : 653.720 : Sáu trăm năm mơi ba nghìn bảy trăm hai mơi
Trang 20Bài 1 : Viết theo mẫu:
GV cho HS phân tích lại mẫu, thực
hành, chữa bài
GV cài số trên bảng, cho HS chữa
bài
Bài 2:Viết mỗi số sau thành tổng
theo mẫu GV cho HS KG phân
tích lại mẫu, thực hành, chữa bài
trên bảng
Bài 3 : Ghi giá trị của chữ số 5
trong mỗi số ở bảng theo mẫu
GV kẻ lại bài trên bảng, cho HS
chữa bài, nêu cách xác định giá trị
của chữ số
HS nghe, thực hành viết số theo hớng dẫn củaGV
10 : Mời Chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong số
HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành
VD : Năm nghìn tám trăm sáu mơi t : 5.864 Gồm 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
I Mục tiêu:
1 - Kể tên những thứ ăn chứa nhiều vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ
2- Nêu đợc vai trò của vi - ta - min, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể:
+ Vi -ta - min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạt
Trang 21*******************************************************************************************************II.Đồ dùng: Phiếu ghi tên thức ăn.
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Kể tên các loại thức ăn có
nhiều chất đạm, chất béo?
- Nêu vai trò của chất đạm, chất béo?
B Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ học
từ phần kiểm tra
b, Nội dung chính:
*HĐ1 :Tìm hiểu các thức ăn có nhiều
vi-ta- min, chất khoáng và chất xơ.
GV cho HS quan sát tranh SGK/tr 14, nói
về thức ăn hàng ngày các em thờng dùng
và thi kể tên một số vi ta min và chất
khoáng có trong thức ăn hàng ngày
- Các loại vi-ta-min, chất xơ, khoáng chất
có nguồn gốc từ đâu?
- Phân loại các thức ăn trên thành hai
nhóm : Nhóm có nguồn gốc từ động vật,
nhóm có nguồn gốc từ thực vật
*HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất khoáng,
vi- ta- min, chất xơ.
GV cho HS làm việc theo cặp, thảo
luận,TLCH
- Nêu vai trò của chất khoáng, vi ta min và
chất xơ?
GV kết luận : Thông tin cần biết /tr14
GV cho HS liên hệ chế độ dinh dỡng hợp
lí các loại thức ăn và dỡng chất
- Chất đạm : Cá, đậu phụ, thịt lợn, trứng
- Chất béo : mỡ lợn, dầu ăn
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học, mục tiêu của từng hoạt động
HS liên hệ thực tế, kết hợp quan sát tranh
t liệu SGK/tr 14, thảo luận, TLCH
VD : Sữa : có nhiều vi-ta-min : A, D, PP, có khoáng chất nh can xi, kẽm, ma giê
HS đọc, nhắc lại thông tin cần biết
Địa lí Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
I Mục tiêu: - Nêu đợc tên 1 số dân tộc ít ngời ở HLS: Thái, Mông, Giao
- Biết HLS là nơi dân c tha thớt
- Sử dụng đợc tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của 1 số dân tộc ởHoàng Liên Sơn
+ Trang phục: Mỗi dân tộc 1 cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc dợcmay, thêu trang trí rất công pgu và thờng có màu sắc sặc sỡ
+ Nhà sàn: Đợc làm bằng các vật liệu tự nhiên nh gỗ, tre, nứa
II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiênViệt Nam, tranh, ảnh về con ngời, trang phục , lễ hội củangời dân ở Hoàng Liên Sơn
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: - Mô tả dãy núi
Hoàng Liên Sơn
- Nhận xét về khí hậu ở nơi đây?
- dãy núi cao và đồ sộ, nhiều đỉnh nhọ, sờnnúi dốc
Trang 22B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ
học
b, Nội dung chính:
HĐ1 : Tìm hiểu Hoàng Liên Sơn
-nơi c trú của một số dân tộc ít ngòi.
- Kể tên một số dân tộc ít ngời sinh
sống ở Hoàng Liên Sơn?
- Phơng tiện giao thông chủ yếu của
ngời dân nơi đây là gì?
GV cho HS quan sát tranh, ảnh , giới
thiệu về bản làng và nhà sàn nơi đây
HĐ3 : Tìm hiểu chợ phiên, trang
phục, lễ hội của ngời dân Hoàng Liên
Sơn.
- Nhận xét về trang phục của một số
dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn?
( Hình 4, 5, 6)
- Em biết gì về chợ phiên nơi đây?
GV cho HS KG mô tả đôi nét về chợ
phiên của ngời dân Hoàng Liên Sơn
GV kết luận nội dung chính của bài
* Thông tin cần biết (SGK/tr76)
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS thực hành theo yêu cầu của GV: đọc tliệu SGK, TLCH:
- Thái , Dao , Mông, Tày
- chủ yếu là đi bbọ hoặc đi ngựa vì đờng giao thông chủ yếu là đờng mòn /tr 73
HS đọc thông tin, quan sát ảnh chụp SGK / tr
73, thảo luận, TLCH theo cặp
- Nơi đây có một số dân tộc sống ở nhà sàn
Họ làm nhà sán để tránh thú dữ /tr74
- họ thờng tự may mặc những trang phục truyền thống riêng của dân tộc may , thêu, trang trí rất công phu và thờng có màu sắc sặcsỡ
HS mô tả trang phục của ngời dân tộc Mông, Thái, Dao ( Hình 4,5,6)
GV cho HS quan sát ảnh chụp, mô tả theo sự hiểu biết của mình về các phiên chợ vùng cao: chợ phiên họp vào những ngày nhất
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Thấy đợc u khuyết điểm của bản thân cũng nh của bạn trong tuần để từ đó có hớng sửa chữa và phát huy
- Rèn tinh thần phê và tự phê tốt
- Giáo dục an toàn giao thông
II Nội dung sinh hoạt:
- Lớp trởng điều khiển buổi sinh hoạt
- Các tổ trởng báo cáo các mặt hoạt động của tổ mình trong tuần: + Học tập, Đạo đức, Thể dục, Vệ sinh
- Nêu rõ u khuyết điểm của từng mặt
- Lớp trởng báo cáo với GV chủ nhiệm
- GV chủ nhiệm nhận xét, nhắc nhở chung
* Giáo dục an toàn giao thông:
*******************************************************************************************************
Trang 23a, Tìm hiểu tại sao phải chấp hành luật giao thông?
+ Để bảo vệ chính bản thân mình
+ Tránh gây ùn tắc giao thông
+ Giảm thiểu tai nạn giao thông
b, Liên hệ bản thân đã thực hiện nh thế nào?
+ Đi xe đạp, đi bộ phải đi đúng phần đờng của mình
+ Khi tham gia giao thông phải đội mũ bảo hiểm
- GV nghe nhận xét, bổ sung.- Nêu phơng hớng hoạt động tuần sau
GV thực hiện: Lê Hồng Nơng
Giáo dục ngoài giờ Bài :Truyền thống nhà trờng
I/ Mục tiêu: giúp HS
- Biết đợc một số truyền thống tốt đẹp của nhà trờng
- Có ý thức vệ sinh lớp,vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
- Có ý thức vơn lên trong cuộc sống cũng nh trong học tập để phát huy truyền thống tốt đẹp của nhà trờng
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng nội quy nhà trờng
III/ Hoạt động dạy học
Học nội quy HS HS nhắc lại nội quy của trờng
học (2-3 em) Nêu y/c- Cùng HS nhận xét đánh
sĩ số, VSCĐ, chất lợng văn hoá,giữ gìn của công,…
-Cảm nhận và có ý thức nâng cao thành tích của bản thân
-Vệ sinh lớp học: lau bàn ghế, lau bảng ,…
-Nêu các biện pháp vệ sinh răng miệng
- Nhận xét – góp ý
- Nêu yêu cầu
- Cung cấp thêm một số thông tin
- Quan sát nhắc nhở
- Lắng nghe, nhận xét bổsung
Trang 24*Phát động thi
đua - Đa ra các biện pháp để đạt kếtquả cao trong học tập:
+ Chăm học + Đăng kí ngày, giờ học tốt
+ Thi đua lập thành tích cao trong học tập…
- Phát động phong trào thi đua học tập: chăm ngoan, làm nhiều việc tốt
- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?
- Nêu dãy số tự nhiên đã học?
- Số nào có nhiều chữ số hơn số đó sẽ lớn hơn /tr 21
- 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- Số đứng trớc bé hơn số đứng sau /tr 21
HS đọc, phân tích cấu tạo số, so sánh theo
*******************************************************************************************************