“GIỮ VỞ SẠCH – RÈN CHỮ ĐẸP” ĐỐI VỚI HỌC SINH TIỂU HỌC A.. Đối với học sinh[r]
Trang 1TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI
“GIỮ VỞ SẠCH – RÈN CHỮ ĐẸP” ĐỐI VỚI HỌC SINH TIỂU HỌC
A Đối với học sinh.
I Các tiêu chuẩn đánh giá
CHỮ ĐẸP (7 ĐIỂM) VỞ SẠCH (3 ĐIỂM)
- Viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ (chữ cái,
chữ số, chữ thường, chữ hoa) (1 điểm)
- Đặt đúng vị trí dấu con chữ, dấu thanh,
dấu câu và các kí hiệu đã học (1 điểm)
- Viết chữ rõ nét, đều đặn (1 điểm)
- Viết thẳng hàng, đúng dòng kẻ (1 điểm)
- Biết nối liền các con chữ trong một
chữ, phân đúng khoảng cách giữa các
chữ (1 điểm)
- Đảm bảo tốc độ viết (1 điểm)
- Biết trình bày bài viết theo đặc điểm
riêng của từng thể loại (1 điểm)
- Vở được bọc bìa chắc chắn, phẳng phiu, không quăn mép, có dán nhãn theo đúng quy định (0,75 điểm)
- Không để dây mực, không tẩy xoá, không để phí giấy trong vở (0,75 điểm)
- Trình bày rõ ràng, sáng sủa theo đúng yêu cầu của bài học, môn học (0,75 điểm)
- Ghi chép đầy đủ các nội dung của bài học, đảm bào tốt các yêu cầu về chữ đẹp (0,75 điểm)
II Cách xếp loại
1 Chữ đẹp
Loại A: Từ 5 điểm đến 7 điểm Loại B: Từ 3 điểm đến dưới 5 điểm Loại C: Dưới 3 điểm
2 Vở đẹp
Loại A: Từ 2,5 điểm đến 3 điểm Loại B: Từ 1,5 điểm đến dưới 2 điểm Loại C: Dưới 1,5 điểm
3 Xếp loại Chung
Chữ đẹp Vở sạch Xếp chung Chữ đẹp Vở sạch Xếp chung
B Đối với các lớp.
Loại A: 75% đến 100% HS đạt tiêu chuẩn “Giữ vở sạch-Rèn chữ đẹp” loại A Loại B: 50% đến dưới 75% HS đạt tiêu chuẩn “Giữ vở sạch-Rèn chữ đẹp” loại A Loại C: Dưới 50% HS đạt tiêu chuẩn “Giữ vở sạch-Rèn chữ đẹp” loại A