1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn SKKN PT CHỨA HAI PHÉP TOÁN NGƯỢC NHAU

5 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn SKKN PT chứa hai phép toán ngược nhau
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầu: có thể nói chủ đề phương trình là một chủ đề xuyên suốt trong chương trình tóan của trường phổ thông.. Do đó gần như tất cả các kỳ thi tuyển sinh ta đều gặp chủ đề này, tron

Trang 1

Lời nói đầu: có thể nói chủ đề phương trình là một chủ đề xuyên suốt trong

chương trình tóan của trường phổ thông Do đó gần như tất cả các kỳ thi tuyển sinh ta đều gặp chủ đề này, trong chủ đề phương trình có một loại phương trình rất khó đối với học sinh là phương trình chứa hai phép toán ngược nhau, loại phương trình này cũng dễ ra trong các kỳ thi tuyển sinh đại học cao đẳng.Vì lí do đó nên tôi muốn giới thiệu đến học sinh phương pháp giải đối với lọai tóan này

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN BẬC HAI VÀ LŨY THỪA BẬC HAI

axbc(dxe) 2   x  , với d = ac +  và e = bc + 

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Điều kiện: ax + b ≥ 0  xa b

Đặt dyeaxb điều kiện dy +e≥ 0

Khi đó phương trình chuyển thành hệ :





c dx e x dy e

b ax e dy

x

e

dx

c

e

dy

b

ax

e

dy

2 2

2 ( )

) (

)

(

) 2 ( )

( )

(

) 1 ( )

(

2

2

bc dy x d ac e

dx

c

cb cax e

dy

c

Lấy (1)-(2) theo vế hai phương trình ta được: d(x – y)h(x,y) = 0

) 4 ( 0 )

,

(

) 3 (

y

x

h

y

x

Thế (3) vào (1) ta được phương trình bậc 2 theo x

Thay (4) vào (1) ta được phương trình bậc 2 theo x

CÁC VÍ DỤ:

Ví Dụ 1:Giải phương trình : 1 2 4 5 ( 1 )

x

Giải:

ĐK: x+1≥0  x  1 khi đó,

(1) 1 ( 2 ) 2 1

x x (ở đây a=b=c=d=β=1, e=2 , α=0 thỏa mãn )

Đặt y +2 = x 1 đk : y+2 ≥0  y  2 (*)

Khi đó phương trình chuyển thành hệ:

) 2 ( ) 2 ( 1

) 1 ( ) 2 ( 1 1

)

2

(

1

)

2

(

2

' 2 ' 2 2

2

y x

x y

x

y

x

y

Lấy (1’)-(2’) theo vế ta được : x – y = - (x – y) (x +y +4)

y x y

x

y

Thay x=y vào (1’) ta được : x2+3x+3=0 vô nghiệm

Vậy (1) vô nghiệm

Ví Dụ 2: Giải phương trình : 7 7 , 0 ( 1 )

28

9

x x x x

Trang 2

Giải : (1) ) 47

2

1 ( 7 28

9

Đặt

28

9 4 2

7 2

7 3 7

2

3 2

y

Khi đó phương trình được chuyển về hệ:

) 2 ( 7 7 2 1

) 1 ( 7 7 2 1

28

9

4

)

2

1

(

7

7

2

1

' 2

' 2 2

2

y y x

x x y

x

y

x

x

y

y x y

x y x y x y

x y

 7 ( 2 2) 7 ( ) ( )( 8 ) 0 (*), 0

Với x = y thay vào (1’) ta được : 14x2+12x-1=0 .

7

3 50

 

xx

Vậy (1) có nghiệm là .

7

3

50 

x

Ví Dụ 3: Giải phương trình : 2x 1 x2  3x 1  0 (xR) ( 1 )

Giải:

ĐK: 2x-1≥0  x12

x x x  2x 1   (x 1 ) 2 x ( 2 )

Đặt –y+1= 2 x 1 ĐK:y≤1

Khi đó phương trình (2) đưa về hệ:

) 2 ( 1 2 ) 1 (

) 1 ( 1 ) 1 ( )

1

(

1

2

)

1

(

1

' 2

' 2

2

2

x y y x x y

x

x

x

y

y x x

y x y y x x

 ( 1 ) 2 ( 1 ) 2 ( )( 2 )

x y

x y y

x

x

y

1 0

) 1 )(

(

Thay y=x vào phương trình (2’) ta được: x2- 4x + 2 = 0

) ( 2 2

) ( 2 2

n x

l x

Thay y=1-x vào phương trình (2’) ta được: x2 -2x +1 = 0  x 1

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x=1, x 2  2

Chú ý:

+ Trong phương trình (2) nếu đặt y – 1 = 2 x 1 thì ta không giải được bằng phương pháp này do điều kiện d=ac+α và e=bc+β không thỏa

+ Bài này còn có thể giải bằng cách đặt u= 2 x 1 (u≥0) đưa về phương trình bậc bốn giải bằng cách nhẩm nghiệm.Hoặc đưa về phương trình A  Brồi dùng công thức để giải

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN BẬC BA VÀ LŨY THỪA BẬC BA

3 axbc(dxe) 3   x  Với d = ac +α , e = bc + β

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Đặt dye 3 axb

Khi đó phương trình được chuyển thành hệ: 

x e dx c e dy

b ax e dy

3 3

) (

) ) 2 ( ) ( ) (

)1 )

(

)

(

)

(

3 3 3

3

I bc dy x ac e dx

c

bc acx e dy

c

e

dy

x

e

dx

c

b

ax

e

dy





Trừ hai vế của ( I ) ta được : d (x-y)h(x;y) = 0 

) 4 ( 0 ) , (

) 3 (

y x h y x

Trang 3

Thay (3) vào (1) ta được một phương trình bậc hai theo x.

Thay (4) vào (1) ta được một phương trình bậc hai theo x

Ví Dụ 4: Giải phương trình sau: 3 2 3 3 3 2 ( 1 )

x

Giải:

(1)

3

2 3

1 2

3

2 , 0 , 0 , 1 , 3

1

Đặt y 3 3 x 2 ta được hệ phương trình 

) 2 ( 3 2

) 1 ( 3 2

' 3

' 3

x y

y x

0 ) 2 )(

( ) (

3

3

y

x 

4 3 ) 2 ( 2 (

2 2 2

2

x y

xy

Thay x=y vào (1’) ta được x3- 3x + 2 = 0 

2

1

x x

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1,x = -2

DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA MŨ VÀ LÔGARÍT CÙNG MỘT CƠ SỐ

s axbclogs(dxe)  x  với dac  ,ebc 

Giải:

Hướng 1:

Đk: 

0 1 0

e

dx

s

Đặt ayb logs(dxe), khi đó phương trình được chuyển về thành hệ:

) 2 ( ) 1 ( ) ( )

(

e dx s

e x ac d acy s e

dx

s

x

b

ay

c

s

b ay b ax b

ay

b

ax

) 3 (

acy s

acx s

acx acy s

Xét hàm số f t s at b act

 

) ( là hàm số đơn điệu khi s>1 và ac>0, hoặc 0<s<1

và ac<0 Khi đó (3) x  y

Thay y=x vào (2) ta được s axbdxe 0 ( 4 ) (4) được giải bằng pp hàm số Hướng 2:

ax

s clogs(dxe)   x

=clogs(dxe)  (dac)xebc

=clogs(dxe)  (dxe)  (axb)c

) 1 ( ) ( ) ( log )

(ax b c c dx e dx e

Xét hàm số f(t) =tclogs t (t  0 )

s t

c t

f

ln 1

)

(

'

ln

s t

c

tìm các khỏang mà ở đó f(t) đơn điệu

Khi đó (1) có dạng: f(s axb) f(dxe)  s axbdxes axbdxe 0

phương trình này giải được bằng phương pháp hàm số

Ví Dụ 5: Giải phương trình sau: 7x 1  6 log7( 6x 5 )  1 ( 1 )

Giải:

Cách 1:

ĐK:x > 65

Trang 4

Đặt y 1  log7( 6x 5 ) khi đó:

) 3 ( 5 6 7

) 2 ( 5 6 7 ) 5 6

(

log

1

1 ) 1

(

6

7

1 1 7

1

x y x

y

y

y x x

) 4 ( 6 7 6 7 6 6 7

7x 1 y 1 y x x1 x y 1 y

Xét hàm số: f(t) = 7t-1+ 6t là hàm số tăng trên R

(4) f(x) f(y)  xy khi đó (2) có dạng: 7 1 6 5 0 (*)

x

Xét hàm số ( ) 7 1 6 5

x

Ta có : ' ( ) 7 1 ln 7 6

x

x

0 7

ln 7

) (

x

lõm nên phương trình (*) có không quá 2 nghiệm

Mà g(1) = g(2) = 0 Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1, x = 2

Cách 2:

ĐK: x65

) 2 ( 5 6 ( log 6 5 6 ) 1 ( 6 7 ) 5 6 ( log 6 5 6 1 5 6

7

)

1

7 1

Xét f(t) t 6 log7t (t 0 ) Khi đó f(t) là hàm số tăng trên (0;+∞)

Từ (2) ta có ( 7 1 ) ( 6 5 ) 7 1 6 5 7 1 6 5 0 (*)

Giải (*) như trên

Ví Dụ 6:Giải phương trình: cos 2 log ( 4 cos 2 cos 6 1 ) ( 1 )

6 sin )

2

1

4 sin

Giải:

(1) viết lại có dạng: cos 2 log ( 3 cos 2 1 )

2

1 )

2

1

x

(2) ĐK: 3cos2x ≥1

(2) 2 2 cos 2 1 1 2 cos 2 (log24 ) log4( 3 cos 2 1 ).

2 2 cos 2 1 1 2 cos 2 log2( 3 cos 2 1 ) ( 3 )

Đặt z = cos2x đk z  1 khi đó (3)  2z  1  2z log2( 3z 1 ) ( 4 )

Đặt y=log2( 3z 1 ) đk:

3

1

z Khi đó phương trình (4) được chuyển thành hệ

) 5 ( 2 2

2

2

2

2

1

3

2

z y

y

y

z y z y z

z

y



Xét hàm số f(t) = 2t + t Là hàm số tăng trên R

Từ (5) ta có f(y) f(z)  yz

Thay y = z vào 2y  3y 1  0 ( 6 ).phương trình (6) có không quá 2 nghiệm

Do đó y =1, y= 3(loại) là 2 nghiệm của (6)

Với z = 1  cos 2x 1  xk (kZ)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là xk (kZ)

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU:

2 2 5 5

x

x

3 2 2 2

x

x

Trang 5

5 2 15 32 2 32 20

x

6 x3  1  2 3 2x 1

7.3 3x 5  8x3  36x2  53x 25

8 6x  3 log6( 5x 1 )  2x 1

9 3x 1 x log3( 1 2x).

HẾT

Ngày đăng: 01/12/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w