TOPIC NAME: MANAGE NURTURRING CARE ACTIVITIES FOR PRESCHOOL CHILDREN IN PRIVATE KINDERGARTEN IN HAI CHAU DISTRICT DA NANG CITY - Sector: Education management.. The main result of the th
Trang 1TR NGăĐ I H CăS ăPH M
Trang 2TR NGăĐ I H CăS ăPH M
Trang 3L IăCAMăĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được công bố
trong bất kỳ công trình nào khác
Tác giả luận văn
Lương Thị Thanh Tâm
Trang 4TÊNăĐ TÀI: QU N LÝ HO TăĐ NGăNUỌIăD NGăCHĔMăSịCăTR
M U GIÁO T IăCÁCăTR NG M M NON T ăTH C QU N H I CHÂU
THÀNH PH ĐÀăN NG
Ngành: Qu n lý giáo d c
H tên h căviên:ăL ngăTh Thanh Tâm
Ng iăh ng d n khoa h c: PGS.TSăLêăĐìnhăS n
C ăs đƠoăt o:ăĐ i h căS ăPh m ậ Đ i h căĐƠăN ng
Tóm t t:
1 K t qu c a Lu năvĕn:
D ựa trên nghiên c u cơ s lý lu n, kh o sát, phân tích và đánh giá thực tr ng c a ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo, lu n văn đư đề xu t các gi i pháp để qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i các tr ng t th c qu n H i Châu, thành ph Đà N ng trong th i gian hiện
t i Lu n văn đư hệ th ng hóa các cơ s lý lu n liên quan đ n qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc,
đ a ra các gi i pháp để qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc t i các tr ng m m non t th c qu n
H i Châu, thành ph Đà N ng Cơ s lý lu n r t c n thi t để ti n hành kh o sát thực tr ng và đề ra 7
gi i pháp để nâng cao ch t l ng ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i các tr ng m m
T ổ ch c khoa h c các ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng, gi c ng , vệ sinh và s c kh e, đ m
b o an toàn cho tr ẻ m u giáo
Đổi m i qu n lý ho t đ ng giáo d c phát triển kỹ năng tự chăm sóc c a trẻ m u giáo trong nhà
tr ng
Đ u t đồng b cơ s v t ch t, c i thiện các điều kiện h tr ph c v ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo trong nhà tr ng
T ổ ch c các ho t đ ng ph i h p giữa nhà tr ng, gia đình và xư h i nhằm nâng cao ch t
l ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo
2 Tính th c ti n khoa h c c a lu năvĕn:
Lu n văn có tính khoa h c và đóng góp về mặt lý lu n cũng nh thực tiễn Sau khi xem xét
các v n đề lý thuy t nghiên c u, các biện pháp đề xu t có thể đ c áp d ng t i cơ s nghiên c u
3 H ng nghiên c u thêm c aăđ tài:
K t qu nghiên c u c a lu n án là c n thi t để góp ph n nâng cao ch t l ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i qu n H i Châu thành ph Đà N ng K t qu nghiên c u có thể đ c áp
d ng vào th ực tiễn Đồng th i, theo dõi k t qu ph n hồi để đánh giá thêm kh năng ng d ng c a đề tài và làm cơ s cho việc nghiên c u, nghiên c u sâu hơn về đề tài này
4 T ừ khóa:
Qu n lý các ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo; Qu n lý các ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo tr ng m m non t th c; Các biện pháp qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm
sóc tr ẻ m u giáo; Các biện pháp qu n lý các ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i các
tr ng m m non t th c; Qu n lý các ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i tr ng m m non t th c t i qu n H i Châu thành ph Đà N ng;
Xác nh n c aăgiáoăviênăh ng d n Ng i th c hi năđ tài
PGS.ăTS.ăLêăĐìnhăS năă L ngăTh Thanh Tâm
Trang 5TOPIC NAME: MANAGE NURTURRING CARE ACTIVITIES FOR PRESCHOOL CHILDREN IN PRIVATE KINDERGARTEN IN HAI CHAU
DISTRICT DA NANG CITY
- Sector: Education management.
-Student’s full name: Luong Thi Thanh Tam.
- Scientific instructor: Assoc Prof Dr Le Dinh Son.
- Training facility: Education University ậ Da nang University
- Summary
1 The main result of the thesis:
On the basic of the theoretical research, survey, analysis and evaluation of the current situation of management of foster care activities for preschool children in private kindergartens, the thesis propose measures to manage foster care preschool children in the private kindergarten in Hai Chau District, Da Nang city in the current period The thesis has systematized the theoretical issues related to management, measures to manage foster care activities preschool children in the private kindergarten in Hai Chau district, Da Nang city in the current period The theory is necessary to conduct a survey of the actual situation of the research problem and has proposed seven management measures to improve the efficiency and quality of this activity, namely:
Raise awareness of managers, teachers, staff, and parents of preschool nurturing children Setting targets, make plan to implement to foster care activities preschool children for each ages Fostering to raise the professional qualifications and skills in nurturing and caring for preschool children for the managers, teachers and staff
Scientific organization of educational activities to develop self-care skills of preschoolers Invest in synchronous facilities, improve the conditions to support in nurturing and caring for preschool children in kindergarten
Organize activities between the school, family to improve the quality of nurturing and caring for preschool children
2 Scientific and practical significance of the thesis:
The disertation shows the scientificity and contributes to both theory and practice Having reviewed the research theoretical issues, the proposed measures can be applied at the research facility
3 Further research directions of the topic
The research results of the thesis are necessary to contribute to improve the quality of nurturing and caring preschool children in Hai Chau district of Da nang city Research results can be
applied in practice At the same time, monitoring feedback results to further assess the applicability of the topic and as a basis for research, further study of the topic and as a basis for research, further study
of the topic into pratice
4 Keywords:
Management of nurturring care activities for preschool children; Management of nurturring care activities for preschool children in private kindergarten; Measures for managing nurturring care activities in kindergarten; Measures for managing nurturring care activities in private kindergarten; Management of nurturring care activities for preschool children in private kindergarten in Hai Chau District;
Confirmation of instructor Student
Assoc Prof Dr Le Dinh Son Luong Thi Thanh Tam
Trang 6M C L C
M Đ U 1
1 Lý do ch n đề tài 1
2 M c tiêu nghiên c u 1
3 Khách thể và đ i t ng nghiên c u 2
4 Gi thuy t khoa h c 2
5 Nhiệm v nghiên c u 2
6 Gi i h n ph m vi nghiên c u 2
7 Ph ơng pháp nghiên c u 2
8 C u trúc c a lu n văn 3
Ch ngă 1 C ă S LÝ LU N V QU N LÝ HO Tă Đ NGă NUỌIă D NG CHĔMăSịCăTR M U GIÁO T IăCÁCăTR NG M M NON 4
1.1 Tổng quan nghiên c u v n đề 4
1.1.1 Các nghiên c u n c ngoài 4
1.1.2 Các nghiên c u trong n c 5
1.2 Các khái niệm chính 6
1.2.1 Qu n lý 6
1.2.2 Qu n lý giáo d c 7
1.2.3 Qu n lý tr ng m m non 9
1.2.4 Ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 10
1.2.5 Qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 10
1.3 Ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i tr ng m m non 10
1.3.1 Trẻ m u giáo và đặc điểm tâm sinh lý c a trẻ m u giáo 10
d Đặc điểm tâm sinh lý trẻ m u giáo 13
1.3.2 M c tiêu ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 14
1.3.3 N i dung ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 16
1.4 Qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i tr ng m m non 27
1.4.1 M c tiêu qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 27
1.4.2 Qu n lý ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng cho trẻ 28
1.4.3 Qu n lý ho t đ ng chăm sóc gi c ng cho trẻ 29
1.4.4 Qu n lý ho t đ ng chăm sóc vệ sinh cho trẻ 29
1.4.5 Qu n lý ho t đ ng chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn cho trẻ 30
Trang 71.4.6 Qu n lý ho t đ ng phát triển kỹ năng tự chăm sóc c a trẻ 30
1.4.7 Qu n lý ho t đ ng ph i h p giữa nhà tr ng, gia đình và xư h i trong công tác nuôi d ỡng chăm sóc trẻ 31
1.5 Các y u t nh h ng đ n hiệu qu qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóctrẻ m u giáo 31
1.5.1 Y u t thu c về nhà tr ng 31
1.5.2 Y u t thu c về ph huynh, c ng đồng 32
Tiểu k t ch ơng 1 33
Ch ngă 2 TH C TR NG QU N LÝ HO Tă Đ NGă NUỌIă D NG C HĔMă SÓCTR M U GIÁO T IăCÁCăTR NG M MăNONăT ăTH CQU N H I CHÂUTHÀNH PH ĐÀăN NG 34
2.1 Khái quát tình hình kinh t - xã h i và giáo d c qu n H i Châu thành ph Đà N ng 34
2.1.1 Khái quát tình hình kinh t - xã h i 34
2.1.2 Tình hình phát triển giáo d c và giáo d c m m non 35
2.2 Khái quát quá trình kh o sát 40
2.2.1 M c đích kh o sát 40
2.2.2 N i dung kh o sát 40
2.2.3 Đ i t ng, đ a bàn kh o sát 41
2.2.4 Ph ơng pháp kh o sát 41
2.2.5 Ti n trình và th i gian kh o sát 41
2.3 Thực tr ng ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu thành ph Đà N ng 41
2.3.1 Thực tr ng ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng trẻ m u giáo 41
2.3.2 Thực tr ng ho t đ ng chăm sóc gi c ng trẻ m u giáo 43
2.3.3 Thực tr ng ho t đ ng chăm sóc vệ sinh trẻ m u giáo 44
2.3.4 Thực tr ng ho t đ ng chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn cho trẻ 45
2.4 Thực tr ng qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu thành ph Đà N ng 47
2.4.1 Thực tr ng về thực hiện m c tiêu qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 47
2.4.2 Thực tr ng qu n lý chăm sóc dinh d ỡng cho trẻ m u giáo 49
2.4.3 Thực tr ng qu n lý ho t đ ng chăm sóc gi c ng cho trẻ m u giáo 52
2.4.4 Thực tr ng qu n lý ho t đ ng chăm sóc vệ sinh cho trẻ 54
Trang 82.4.5 Thực tr ng qu n lý ho t đ ng chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn cho trẻ
55
2.4.6 Thực tr ng qu n lý ho t đ ng phát triển kỹ năng tự chăm sóc c a trẻ 58
2.4.7 Thực tr ng qu n lý công tác ph i h p giữa nhà tr ng, gia đình và xư h i trong nuôi d ỡng chăm sóc trẻ 59
2.5 Đánh giá chung thực tr ng 60
2.5.1 Điểm m nh 60
2.5.2 H n ch 61
2.5.3 Nguyên nhân 62
Hệ th ng cơ s MNTT tăng nhanh về s l ng và chi m tỷ lệ khá l n so v i tr ng MNCL trong đ a bàn Qu n H i Châu, Đà N ng Việc c p phép thành l p nhóm trẻ, l p m u giáo đ c l p t th c còn l ng lẻo, d n đ n m t s cơ s ch a đ các điều kiện thành l p đư nh n trông giữ trẻ nên đư x y ra m t s tr ng h p tai n n đáng ti c đ i v i trẻ 62
Tiểu k t ch ơng 2 62
Ch ngă3 BI N PHÁP QU N LÝ HO TăĐ NGăNUỌIăD NG CH ĔMăSịCă TR M U GIÁO T IăCÁCăTR NG M MăNONăT ăTH C QU N H I CHÂU THÀNH PH ĐÀăN NG 63
3.1 Nguyên tắc xác l p các biện pháp 63
3.1.1 Nguyên tắc đ m b o tính khoa h c 63
3.1.2 Nguyên tắc đ m b o tính thực tiễn 63
3.1.3 Nguyên tắc đ m b o tính k thừa 63
3.1.4 Nguyên tắc đ m b o tính đồng b 63
3.1.5 Nguyên tắc đ m b o tính hiệu qu 63
3.2 Các biện pháp qu n lý ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu thành ph Đà N ng 64
3.2.1 Nâng cao nh n th c về ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo cho cán b qu n lý, giáo viên nhân viên và ph huynh h c sinh 64
3.2.2 Xây dựng m c tiêu, k ho ch thực hiện ho t đ ngnuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo theo từng đ tuổi 66
3.2.3 Bồi d ỡng nâng cao trình đ chuyên môn, nghiệp v công tác nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo cho đ i ngũ cán b qu n lý, giáo viên nhân viên 71
Trang 93.2.4 Tổ ch c khoa h c các ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng, gi c ng , vệ sinh và
s c kh e, đ m b o an toàn cho trẻ m u giáo 73
3.2.5 Đổi m i qu n lý ho t đ ng giáo d c phát triển kỹ năng tự chăm sóc c a trẻ m u giáo trong nhà tr ng 75
3.2.6 Đ u t đồng b cơ s v t ch t, c i thiện các điều kiện h tr ph c v ho t đ ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo trong nhà tr ng 76
3.2.7 Tổ ch c các ho t đ ng ph i h p giữa nhà tr ng, gia đình và xư h i nhằm nâng cao ch t l ng nuôi d ỡng chăm sóc trẻ m u giáo 78
3.4 Kh o nghiệm tính c p thi t và tính kh thi c a các biện pháp 80
3.4.1 M c đích kh o nghiệm 80
3.4.2.N i dung kh o nghiệm 80
3.4.3.Đ i t ng kh o nghiệm 80
3.4.4 Ph ơng pháp kh o nghiệm 80
3.4.5 K t qu kh o nghiệm 80
Tiểu k t ch ơng 3 82
K T LU N VÀ KHUY N NGH 83
TÀI LI U THAM KH O 86
PH L C PL1
Trang 102.7 Thực tr ng ho t đ ng phát triển KNTCS c a trẻ m u giáo 462.8 Thực tr ng về thực hiện m c tiêu qu n lý ho t đ ng NDCS
Trang 11DANH M C CÁC CH VI T T T
1 ATVSTP An toàn vệ sinh thực phẩm
2 CB,GV,NV Cán b , giáo viên, nhân viên
Trang 12M Đ U
1 Lý do ch năđ tài
Trẻ em là h nh phúc c a gia đình, là t ơng lai c a đ t n c Sinh th i Ch t ch Hồ Chí Minh luôn dành tình th ơng yêu và quan tâm đặc biệt đ n công tác NDCS, giáo d c
trẻ m m non Ng i nói: “Cái m m có xanh thì cây m i vững, cái búp có xanh thì lá
m i t ơi, qu m i t t, con trẻ có đ c nuôi d ỡng, giáo d c h n hoi thì dân t c m i tự
c ng, tự l p” Trong các th i kỳ cách m ng, Đ ng và Nhà n c ta luôn xác đ nh nhiệm
v NDCS, giáo d c trẻ m m non là n i dung cơ b n c a chi n l c con ng i, góp ph n
t o nguồn nhân lực cho sự nghiệp chung và có chính sách u tiên phát triển sự nghiệp GDMN
Lu t Giáo d c 2005 nêu rõ: “GDMN thực hiện việc nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo
d c trẻ em từ ba tháng tuổi đ n sáu tuổi” GDMN giúp trẻ phát triển toàn diện về thể
ch t, tình c m, trí tuệ, thẩm mỹ, hình thành những y u t đ u tiên c a nhân cách, đặt
nền móng cho việc h c t p ti p theo c a trẻ Những năm đ u đ i đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong việc hình thành nhân cách và phát triển thể ch t c a m i con ng i Vì
v y tuổi m m non còn đ c g i là th i kỳ vàng c a cu c đ i Trong th i kỳ vàng đó,
tuổi m u giáo (từ ba đ n sáu tuổi) đ c xem là giai đo n có ý nghĩa đặc biệt đ i v i trẻ Đây là giai đo n mà ch t l ng NDCS có nh h ng đ n sự phát triển lâu dài c a trẻ
m m non
Trẻ bẩm sinh đư có kh năng ti p thu h c t p, não b đư đ c l p trình để ti p nh n các thông tin c m quan và sử d ng để hình thành hiểu bi t và giao ti p v i th gi i,
nh ng thiên h ng h c t p c a trẻ có thể b h n ch b i nhiều y u t bên trong và môi
tr ng xung quanh trẻ Để trẻ m u giáo có thể phát triển lành m nh đòi h i đ i ngũ CBQL, GV, NV các cơ s giáo d c m m non ph i không ngừng h c h i, t o ra m t môi
tr ng mà đó các m m non đ c nuôi d ỡng v i sự t n t y, tình th ơng yêu Và đây c n đ n r t nhiều n lực c a t p thể s ph m, c n đ n không chỉ tình th ơng yêu
c a các cô chăm nuôi trẻ, mà c những ki n th c, kinh nghiệm, hiểu bi t đ i ngũ GV trong nhà tr ng, đặc biệt là vai trò qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ c a hiệu tr ng, CBQL
tr ng m m non
Những năm qua, dù còn nhiều khó khăn về cơ s v t ch t và nhân lực, các tr ng
m m non t th c qu n H i Châu, thành ph Đà N ng đư có nhiều n lực v ơn lên hoàn thành nhiệm v , h ng đ n đáp ng m c tiêu giáo d c c a nhà tr ng Song, để đ t
đ c hiệu qu cao trong NDCS trẻ, c n nhiều hơn sự quan tâm c a đ i ngũ và biện pháp
qu n lý phù h p c a lưnh đ o tr ng
Xu t phát từ thực tiễn nêu trên, chúng tôi ch n v n đề “Qu n lý ho t đ ng NDCS
trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu thành ph Đà N ng” làm
đề tài nghiên c u cho lu n văn t t nghiệp cao h c QLGD
2 M c tiêu nghiên c u
Trang 13Trên cơ s nghiên c u lý lu n và thực tr ng đề xu t các biện pháp qu n lý ho t
đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu thành ph Đà
N ng nhằm góp phân nâng cao ch t l ng ho t đ ng này t i đ a ph ơng nghiên c u
3 Khách th ể vƠăđ iăt ng nghiên c u
3.1 Khách thể nghiên cứu
Ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i tr ng m m non
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu, thành ph Đà N ng
4 Gi thuy t khoa h c
Ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu, thành ph Đà N ng th i gian qua đư đ c quan tâm, song v n còn những b t c p, h n
ch N u đề xu t đ c các biện pháp qu n lý phù h p thì khi áp d ng s góp ph n c i thiện ho t đ ng này nh m c tiêu nghiên c u đặt ra
tr ng các tr ng cho giai đo n 2020 - 2025
7.ăPh ngăphápănghiênăc u
7.1 Nhóm phươngpháp nghiên cứu lý luận
Phân tích và tổng h p tài liệu, phân lo i và hệ th ng hóa t liệu nhằm xác l p cơ
s lý lu n c a v n đề nghiên c u
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
V n d ng các ph ơng pháp điều tra kh o sát, ph ng v n, tham kh o ý ki n chuyên gia, nghiên c u s n phẩm và tổng k t kinh nghiệm thực tiễn nhằm đánh giá đúng thực
tr ng ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các nhà tr ng
7.3 Nhóm phương pháp hỗ trợ
Sử d ng ph ơng pháp th ng kê toán h c để xử lý dữ liệu thu đ c về thực t ho t
đ ng NDCS trẻ và thực t qu n lý ho t đ ng này, góp ph n đ m b o đ tin c y, chính xác c a k t qu nghiên c u
Trang 148 C u trúc c a lu năvĕn
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài liệu tham kh o và ph l c, lu n văn có 3 ch ơng:
Ch ơng 1: Cơ s lý lu n về qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng
m m non
Ch ơng 2: Thực tr ng qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c qu n H i Châu thành ph Đà N ng
Ch ơng 3: Biện pháp qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng m m
non t th c qu n H i Châu thành ph Đà N ng
Trang 15Ch ngă1
C ăS LÝ LU N V QU N LÝ HO TăĐ NGăNUỌIăD NG
CHĔMăSịCăTR M U GIÁO T IăCÁCăTR NG M M NON
1.1 T NG QUAN NGHIÊN C U V NăĐ
1.1.1 Các nghiên cứu ở nước ngoài
Ho t đ ng NDCS trẻ đư đ c nhiều tác gi nghiên c u từ r t s m và đ c xem xét nhiều góc đ cũng nh ph ơng pháp khác nhau
Ph n Lan là m t trong những n c có hệ th ng giáo d c MG t t nh t th gi i
Ch ơng trình MN c a Ph n Lan chỉ gói g n trong hai chữ “vui chơi” H u h t những trò chơi đều đ c lồng ghép những ki n th c về logic, toán h c, ngôn ngữ để giúp các
bé “chơi mà h c” qua đó rèn KNTCS cho trẻ “Vui chơi là cách hiệu qu nh t để h c
t p m t điều m i mẻ Và chúng tôi sử d ng niềm vui để truyền đ t ki n th c cho các
em Không có niềm vui, sự h ng thú thì các em s nhanh chóng quên những gì đư h c
đ c” Maarit Reinikka, Hiệu tr ng tr ng MG Niirala phát biểu [14, tr 8-9]
L i m đ u trong k ho ch qu c gia về “Đổi m i hệ th ng giáo d c m m non” từ năm 1997 c a Hàn Qu c: “Chúng ta ghi nh n rằng môi tr ng giáo d c đ u đ i đóng vai trò thi t y u trong việc xây dựng nền t ng phát triển tổng thể c a con ng i” Do
v y, nền giáo d c Hàn Qu c r t quan tâm đ n GDMN qu c gia này, r t chú tr ng t i
việc rèn luyện kỹ năng s ng cho trẻ Theo tác gi Thanh Huyền (trong bài báo “Giáo
d c m m non Hàn Qu c”), Hàn Qu c, chính sách v i trẻ MN đ c c i ti n liên t c, đặc biệt từ năm 1997, khi k ho ch “Đổi m i hệ th ng giáo d c m m non” ra đ i [15].Giáo d c MN Nh t B n chú tr ng rèn luyện kỹ năng giao ti p Trẻ em đ c giáo
d c về đ o đ c không chỉ từ gia đình, nhà tr ng mà còn b i xã h i Trẻ MG đ c rèn luyện thực hành đ o đ c ngay trong các ho t đ ng hằng ngày và tr thành kỹ năng giao
ti p, các quy tắc ng xử H r t quan tâm đ n môi tr ng nuôi d y con cái; không bao
gi hình thành cho trẻ m t thói quen x u; tôn tr ng trẻ em, luôn nói sự th t; ch đ ăn
u ng cho con ph i cân bằng, không ép con ăn; bữa ăn ph i đ c diễn ra trên gh ăn và bàn ăn
Giáo d c Hoa Kỳ r t coi tr ng tinh th n đ c l p, tự lực c a cá nhân, vì th ngay từ khi trẻ m t tuổi r ỡi, nhà tr ng đư bắt đ u d y cho trẻ các kỹ năng tự ph c v b n thân Nhà tr ng cho rằng, nắm bắt các kỹ năng tự ph c v có thể giúp trẻ tăng c ng tính
đ c l p và c m giác về sự thành công, nó không chỉ có l i cho sự phát triển c a trẻ mà còn giúp ích r t nhiều cho chính những ng i l n B t c sự chăm sóc nào từ phía ng i
l n cũng ph i t o cho trẻ những cơ h i để rèn luyện các kỹ năng này Đồng th i, nhà
tr ng cũng đòi h i sự ph i h p chặt ch c a gia đình để giúp trẻ đ c rèn luyện và
thực hành ngay t i nhà các kỹ năng đư đ c d y l p Theo tác gi Bùi Việt Phú ậ Lê Quang Sơn: Chính sách giáo d c hiện nay c a chính quyền Obama dành u tiên không
Trang 16nh cho giáo d c và c n có những c i cách c p bách “Đ u t cho ch ơng trình hành
đ ng đ i v i trẻ tuổi m m non” là u tiên hàng đ u và c n chú tr ng đặc biệt đ n kỹ năng c a trẻ [19, tr.118]
Tác gi Callahan Darragh (Walden University ậ Mỹ) trong công trình: “Ch t l ng trong d ch v nuôi d y trẻ: V n đề ch t l ng chính là chìa khóa để đánh giá và quy t
đ nh lựa ch n trên thực tiễn” đư nh n m nh t m quan tr ng c a ch t l ng chăm sóc đ i
v i sự phát triển toàn diện c a trẻ
Tác gi Sower Michelle Denise trong công trình nghiên c u: “Đánh giá hiệu qu
c a m t ch ơng trình nuôi d y ch t l ng áp d ng trên m t s trẻ em các gia đình bình th ng” đư kh o sát thực tr ng và xây dựng các tiêu chí đánh giá ch t l ng CS ậ
GD trẻ em các gia đình bình th ng Mỹ
Tác gi V.X.Mukhina v i Tâm lý h c m u giáo: Mukhina đư nghiên c u về tâm
lý trẻ em trong đ tuổi m u giáo nhằm giúp các nhà nghiên c u đ a ra các biện pháp
nhằm phát triển toàn diện cho trẻ dựa trên cơ s tâm lý c a trẻ
1.1.2 Các nghiên cứu trong nước
Việt Nam, ho t đ ng GDMN và qu n lý ho t đ ng GDMN nh n đ c sự quan tâm c a đông đ o các nhà giáo và nhà khoa h c giáo d c Việc NDCS trẻ là nhiệm v
vô cùng quan tr ng, là điều kiện c n thi t để giúp trẻ kh e m nh, phát triển toàn diện Xác đ nh đ c t m quan tr ng c a việc chăm sóc và giáo d c trẻ, Nhà n c, Chính ph , BGDĐT đư ban hành m t s văn b n pháp quy về nuôi d ỡng, chăm sóc nh : Lu t b o
vệ, chăm sóc và giáo d c trẻ em; Quy đ nh chi ti t và h ng d n m t s điều c a Lu t
b o vệ và chăm sóc trẻ em;
Để nâng cao ch t l ng h c t p, đáp ng yêu c u c a việc hiện đ i hóa nền giáo
d c, nhiều gi i pháp qu n lý đư đ c đ a ra, trong đó, Điều 24 Lu t Giáo d c năm 2005
đư qui đ nh rõ về việc “Xây dựng ch ơng trình GDMN thực hiện việc nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo d c trẻ từ ba tháng tuổi đ n sáu tuổi” B GD&ĐT có Thông t s 17/2009/TT-BGDĐT ban hành Ch ơng trình GDMN, Thông t s 13/2010/TT ậ BGDĐT ban hành Quy đ nh về tr ng h c an toàn, phòng ch ng tai n n th ơng tích trong cơ s giáo d c
m m non Các thông t này đư h ng d n c thể về chăm sóc, giáo d c s c kh e, đ m
b o an toàn, phòng ch ng tai n n th ơng tích cho trẻ;
Tài liệu t p hu n c a B GD&ĐT về “Chăm sóc, nuôi d ỡng và đ m b o an toàn cho trẻ trong cơ s giáo d c m m non” đư h ng d n c thể việc giáo d c dinh d ỡng
và s c kh e cho trẻ, rèn luyện thói quen vệ sinh, giúp trẻ ch ng đỡ bệnh t t, thích nghi điều kiện s ng, hình thành những thói quen cơ b n giúp trẻ có nền n p t t
Việc NDCS trẻ ph thu c nhiều y u t Cu n giáo trình “Qu n lý giáo d c m m non” c a tác gi Tr n Xuân Bách ậ Lê Đình Sơn và “H ng d n tổ ch c các ho t đ ng giáo d c phát triển v n đ ng cho trẻ trong tr ng m m non” c a nhóm tác gi Nguyễn
Bá Minh, Nguyễn Th Mỹ Trinh, Bùi Th Việt, Nguyễn Th Thu Hà, Hoàng Th Dinh
đư phân tích những y u t : Nh n th c c a c ng đồng xã h i đ i v i GDMN; Ch t l ng
Trang 17đ i ngũ làm công tác chăm sóc giáo d c trẻ c a tr ng; Các điều kiện cơ s v t ch t,
c nh quan môi tr ng s ph m, sự h tr c a đ a ph ơng
Nhiều công trình nghiên c u về GDMN, trong đó có các n i dung liên quan đ n
ho t đ ng NDCS trẻ đư xu t b n trong những năm qua:
Tác gi Ph m Mai Chi, Lê Minh Hà, Lê Ng c Ai, Ph m Năng C ng, Nguyễn T Mai ậ Chăm sóc s c kh e trong tr ng m m non, NXB GD, 1999
Tác gi Lê Th Mai Hoa, giáo trình dinh d ỡng trẻ em tuổi nhà trẻ và m u giáo, NXB đ i h c s ph m
Tác gi Lê Th H p về m t s v n đề dinh d ỡng hiện nay và chi n l c Qu c gia
về dinh d ỡng giai đo n 2011 ậ 2020
Tác gi Nguyễn Ánh Tuy t, Giáo d c M m non ậ Những v n đề lý lu n và thực
trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c Vì v y, việc nghiên c u v n đề qu n lý
ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng m m non t th c Qu n H i Châu, thành
ph Đà N ng là r t c n thi t nhằm góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c MN
1.2 Các khái ni m chính
1.2.1 Quản lý
Qu n lý là m t trong những ho t đ ng cơ b n nh t c a con ng i xét trên nhiều
ph m vi cá nhân, t p đoàn, qu c gia, nhóm qu c gia Ho t đ ng qu n lý xu t hiện khi loài ng i hình thành ho t đ ng nhóm Qua lao đ ng để duy trì sự s ng, đòi h i sự ph i
h p ho t đ ng giữa các cá nhân con ng i Ho t đ ng qu n lý là hiện t ng t t y u, phát triển cùng v i sự phát triển c a xã h i loài ng i nhằm đoàn k t nhau l i t o nên
s c m nh t p thể, th ng nh t thực hiện m t m c đích chung M i ho t đ ng c a xã h i đều c n t i qu n lý Qu n lý vừa là khoa h c, vừa là nghệ thu t trong việc điều khiển
m t hệ th ng xã h i c t m vĩ mô và vi mô
Trên cơ s những cách ti p c n khác nhau, khái niệm qu n lý đ c các nhà lý lu n
đ a ra nhiều đ nh nghĩa khác nhau
Theo quan điểm kinh t , F.W Taylor, nhà qu n lý ng i Mỹ cho rằng: “Qu n lý là
c i t o m i quan hệ giữa ng i v i ng i, giữa ng i và máy móc và qu n lý là nghệ
Trang 18thu t bi t rõ ràng, chính xác cái gì c n làm và làm cái đó nh th nào bằng ph ơng pháp
t t nh t và rẻ nh t” Karl Marx vi t: “B t c lao đ ng nào có tính xã h i, c ng đồng đ c
thực hiện quy mô nh t đ nh đều c n chừng mực nh t đ nh sự qu n lý, gi ng nh
ng i chơi vĩ c m m t mình thì tự điều khiển, còn m t dàn nh c thì ph i có nh c
tr ng.”
Theo quan điểm chính tr xã h i: “Qu n lý là sự tác đ ng liên t c có tổ ch c, có
đ nh h ng c a ch thể (ng i QL, ng i tổ ch c QL) lên khách thể (đ i t ng QL) về các mặt chính tr , văn hóa, xư h i, kinh t bằng m t hệ th ng lu t lệ, các chính sách, các nguyên tắc, các ph ơng pháp và các biện pháp c thể nhằm t o ra môi tr ng và điều
kiện cho sự phát triển c a đ i t ng”
Việt Nam, cũng có nhiều tác gi đ a ra những khái niệm về qu n lý:
Theo tác gi Bùi Minh Hiền, Vũ Ng c H i, Đặng Qu c B o thì “Qu n lý là sự tác
đ ng có tổ ch c, có h ng đích c a ch thể qu n lý t i đ i t ng qu n lý nhằm đ t đ c
m c tiêu đề ra” [13, tr.12]
Theo tác gi Nguyễn Th Mỹ L c và Nguyễn Qu c Chí thì “Qu n lý là quá trình
đ t đ n m c tiêu c a tổ ch c bằng cách v n d ng các ho t đ ng (ch c năng) k ho ch hóa, tổ ch c, chỉ đ o và kiểm tra”
Qu n lý là m t d ng ho t đ ng có tính chuyên biệt, thông qua đó ch thể qu n lý tác đ ng vào khách thể qu n lý và đ i t ng qu n lý nhằm thực hiện m c tiêu xác đ nh Ngày nay có thể có những tác gi trình bày ch c năng qu n lý theo những quan điểm phân lo i khác nhau nh ng nền t ng thì qu n lý có b n ch c năng cơ b n: K ho ch, tổ
ch c, chỉ đ o và kiểm tra
B t kỳ m t tổ ch c nào, cơ c u ph c t p hay đơn gi n, quy mô r ng hay hẹp, theo
m c đích gì đều c n có sự qu n lý Nh v y, qu n lý là y u t không thể thi u đ c trong đ i s ng xã h i, gắn liền v i quá trình phát triển, đặc biệt trong xã h i phát triển
nh hiện nay thì qu n lý có vai trò r t l n
Tóm l i, có thể hiểu khái niệm qu n lý nh sau: Quản lý là quá trình tác động có
kế hoạch, có định hướng của chủ thể quản lý lên khách thể quản lý nhằm đạt được mục tiêu đề ra của tổ chức
1.2.2 Quản lý giáo dục
Cũng nh m i ho t đ ng khác c a xã h i loài ng i, ho t đ ng giáo d c cũng đ c
qu n lý ngay từ khi các tổ ch c giáo d c đ u tiên đ c hình thành Trong xã h i hiện
đ i khi các qu c gia đua tranh về khoa h c và công nghệ thì giáo d c có vai trò quy t
đ nh giúp các qu c gia thắng l i trong cu c tranh đua đó Phát triển giáo d c tr thành
qu c sách hàng đ u thể hiện trong chi n l c và m i chính sách c a m i qu c gia Khoa
h c qu n lý giáo d c tr thành m t b ph n chuyên biệt c a qu n lý nói chung, nh ng
là m t khoa h c t ơng đ i đ c l p vì tính đặc thù c a nền giáo d c qu c dân
Khái niệm qu n lý giáo d c có nhiều cách biểu đ t khác nhau tùy những ph ơng
tiện nghiên c u và ti p c n c a nhà nghiên c u về qu n lý giáo d c nh ng cơ b n đều
Trang 19th ng nh t v i nhau về n i dung và b n ch t
Theo tác gi Tr n Kiểm cho rằng: “Qu n lý giáo d c đ c hiểu là tác đ ng có có
hệ th ng, có k ho ch, có ý th c và m c đíchc a ch thể qu n lý các c p khác nhau
đ n t t c các khâu c a hệ th ng (từ c p cao đ n c p cơ s giáo d c là nhà tr ng) nhằm
thực hiện có ch t l ng và hiệu qu m c tiêu phát triển giáo d c, đào t o th hệ mà xã
h i đặt ra cho ngành giáo d c” [17, tr.36]
Theo các tác gi Nguyễn Th Mỹ L c, Đặng Qu c B o, Nguyễn Tr ng H u, Nguyễn Qu c Chí, Nguyễn Sỹ Th cho rằng: “Qu n lý giáo d c là quá trình tác đ ng
có k ho ch, có tổ ch c c a các cơ quan qu n lý giáo d c các c p t i các thành t c a
qu n trình d y h c ậ giáo d c nhằm làm cho hệ th ng giáo d c v n hành có hiệu qu và
đ t t i m c tiêu giáo d c nhà n c đề ra”
Theo tác gi Lê Quang Sơn: “Qu n lý giáo d c là qu n lý hệ th ng giáo d c bằng
sự tác đ ng có m c đích, có k ho ch, có ý th c và tuân th các quy lu t khách quan
c a những ch thể qu n lý giáo d c lên toàn b các mắt xích c a hệ th ng giáo d c nhằm
đ a ho t đ ng giáo d c c a c hệ th ng đ t t i m c tiêu giáo d c” [20, tr.23]
Nh v y, có thể hiểu: Quản lý giáo dục là sự tác động có tổ chức, có định hướng
của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý trong hệ thống giáo dục, sử dụng tốt nhất tiềm năng và điều kiện nhằm đạt được mục tiêu quản lý giáo dục đã đề ra
Tùy theo việc xác đ nh đ i t ng qu n lý giáo d c mànhiều nhà nghiên c u chia
qu n lý giáo d c thành hai c p đ : vĩ mô và vi mô
c p đ vĩ mô, qu n lý giáo d c đ c nhìn nh n là qu n lý nhà n c về giáo d c
c a các cơ quan qu n lý giáo d c Qu n lý giáo d c là hệ th ng những tác đ ng có m c đích, có k ho ch c a ch thể qu n lý giáo d c các c p lên toàn b các mắt xích c a
hệ th ng giáo d c nhằm thực hiện có ch t l ng và hiệu qu m c tiêu giáo d c đư đề ra Theo các tác gi Tr n Xuân Bách, Lê Đình Sơn “Qu n lý giáo d c là sự tác đ ng
có m c đích, có k ho ch, có ý th c và tuân th các quy lu t khách quan c a ch thể
qu n lý giáo d c lên toàn b các mắt xích c a hệ thông giáo d c nhằm đ a ho t đ ng giáo d c đ t t i k t qu mong mu n” [1, tr.6-7]
Qu n lý giáo d c là hệ th ng những tác đ ng có ý th c, h p quy lu t c a ch thể
qu n lý các c p khác nhau đ n t t c các khâu c a hệ th ng nhằm đ m b o sự v n hành bình th ng c a các cơ quan trong hệ th ng giáo d c, đ m b o sự ti p t c phát triển và m r ng hệ th ng c về mặt s l ng cũng nh ch t l ng
c p đ vi mô, qu n lý giáo d c đ c nhìn nh n là qu n lý các cơ s giáo d c (tr ng h c) và đ c thực hiện b i ch thể qu n lý c a các cơ s đó (g i chung là qu n
lý nhà tr ng) Qu n lý giáo d c đ c hiểu là hệ thông những tác đ ng có m c đích, có
k ho ch, có hệ th ng c a ch thể qu n lý đ n t p thể giáo viên, công nhân viên, h c sinh và các lực l ng xã h i ngoài nhà tr ng nhằm thực hiện có ch t l ng và hiệu qu
m c tiêu giáo d c c a nhà tr ng
Nhà tr ng là tổ ch c giáo d c cơ s trực ti p làm công tác giáo d c th hệ trẻ, là
Trang 20t bào c a hệ th ng giáo d c Ch t l ng c a giáo d c ch y u do các nhà tr ng trực
ti p t o nên, do đó khi nói đ n qu n lý giáo d c là nói đ n qu n lý nhà tr ng cùng v i
qu n lý hệ th ng giáo d c
Qu n lý giáo d c đ c hiểu là hệ th ng những tác đ ng tự giác c a ch thể qu n
lý đ n t p thể s ph m, t p thể h c sinh, cha mẹ h c sinh, các lực l ng xã h i trong và ngoài nhà tr ng nhằm thực hiện có ch t l ng và hiệu qu m c tiêu giáo d c c a nhà
tr ng
Hệ th ng qu n lý giáo d c bao gồm nhiều b ph n, nhiều c p và c p th p nh t là
tr ng h c Ch thể qu n lý đây có thể là m t tổ ch c (cơ quan c p trên), có thể là cá nhân (hiệu tr ng nhà tr ng) Đ i t ng qu n lý là những tổ ch c c p d i trong hệ
th ng, là quá trình d y h c trong nhà tr ng, là những con ng i hay t p thể ng i trong nhà tr ng tùy theo v trí c a c p đó trong hệ th ng qu n lý giáo d c Ho t đ ng giáo
d c và đào t o có m c đích cu i cùng là đào t o con ng i v i những phẩm ch t nh t
đ nh cho xã h i Qu n lý giáo d c là ph i làm sao cho các cơ s giáo d c và các ho t
đ ng giáo d c v n hành đ t đ c m c đích đó
Nh v y, qu n lý nhà tr ng là quá trình tác đ ng có m c đích, có k ho ch c a
ch thể qu n lý đ n giáo viên và h c sinh, qu n lý t t c các v n đề liên quan đ n ho t
đ ng giáo d c trong ph m vi m t nhà tr ng, bao gồm qu n lý quá trình d y h c ậ giáo
d c, qu n lý tài chính, qu n lý nhân lực, qu n lý hành chính, qu n lý môi tr ng giáo
d c, qu n lý cơ s v t ch t, trang thi t b giáo d c, l p h c, quan hệ giữa nhà tr ng và
c ng đồng xã h i nhằm đ t đ c m c tiêu giáo d c
1.2.3 Quản lý trường mầm non
Giáo d c m m non là m t b c h c giáo d c trong hệ th ng giáo d c qu c dân Việt Nam “Giáo d c m m non thực hiện việc nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo d c trẻ em từ ba tháng tuổi đ n sáu tháng tuổi” (Lu t giáo d c 2005)
V trí c a giáo d c m m non ngày càng đ c coi tr ng và xác đ nh rõ ràng trong
lu t giáo d c 2005 Đây là giai đo n vàng c a sự phát triển toàn diện c về thể ch t và trí tuệ đ i v i trẻ, đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong việc hình thành nhân cách, phát triển năng lực và thành công sau này c a trẻ Trong th i gian tr ng m m non, trẻ
đ c chuẩn b về m i mặt, thể lực, đ o đ c, trí tuệầ, đặc biệt là đ c chuẩn b về những
kỹ năng, thói quen c n thi t cho ho t đ ng h c t p tr ng phổ thông Những nghiên
c u giáo d c h c đư ch ng minh những trẻ đ c qua tr ng l p m u giáo thì khi vào
l p m t ti p thu nhanh hơn, có những kỹ năng và thói quen h c t p t t hơn, k t qu h c
t p cao hơn so v i những trẻ không qua h c m u giáo
Tr ng MN là cơ s giáo d c thu c hệ th ng giáo d c qu c dân Đây là khâu đ u tiên c a c quá trình giáo d c con ng i trong xã h i hiện đ i
Qu n lý MN là t p h p những tác đ ng t i u c a ch thể qu n lý (hiệu tr ng)
đ n cán b , giáo viên nhằm thực hiện có ch t l ng m c tiêu, k ho ch giáo d c c a nhà tr ng, trên cơ s v n d ng các tiềm lực v t ch t, tinh th n c a xã h i, nhà tr ng
Trang 21và gia đình Từ khái niệm trên cho th y thực ch t qu n lý tr ng m m non là qu n lý quá trình chăm sóc giáo d c trẻ, đ m b o cho quá trình đó v n hành thu n l i và có hiệu
qu
1.2.4 Hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc trẻ mẫu giáo
Sự phát triển c a trẻ em tuân theo những quy lu t cơ b n c a sinh h c Trình tự và
t c đ c a sự phát triển ph thu c vào những y u t di truyền, môi tr ng s ng, đặc biệt
là ph ơng pháp nuôi d ỡng, điều kiện xã h i, và sự rèn luyện thân thể m t cách có ý
th c Ch đ dinh d ỡng phù h p v i từng l a tuổi, môi tr ng h c t p tích cực s giúp
trẻ tăng tr ng thể ch t, đồng th i não b và hệ th n kinh c a trẻ cũng phát triển cực nhanh để đ t đ c thể tích và tr ng l ng b não hoàn chỉnh nh m t ng i tr ng thành vào th i điểm 6 tuổi Ch đ NDCS trẻ trong nhà tr ng không chỉ c n thi t v i
trẻ, đ i ngũ giáo viên mà ph i tr thành m c tiêu chi n l c trong giáo d c m m non
Ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo gồm: chăm sóc dinh d ỡng, chăm sóc gi c ng , chăm sóc vệ sinh và chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn ậ phòng tránh tai n n th ơng tích cho trẻ, ho t đ ng phát triển kỹ năng tự chăm sóc c a trẻ m u giáo
1.2.5 Quản lý hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc trẻ mẫu giáo
Thực t hiện nay, ch t l ng NDCS trẻ t i các tr ng m m non không đồng đều,
và còn nhiều h n ch Do đó, việc qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ, đ u t cơ s v t ch t, các hệ th ng ph tr nh hệ th ng b p m t chiều, phòng chăm sóc y t và các điều kiện
h tr ph c v ho t đ ng NDCS s giúp trẻ có đ c sự phát triển t i u nh t trong những năm đ u đ i
*Theo ch c năng qu n lý: đặt m c tiêu, l p k ho ch ho t đ ng, tổ ch c thực hiện,
chỉ đ o thực hiện; kiểm tra, đánh giá việc thực hiện k ho ch NDCS trẻ
*Theo quan điểm hệ th ng: qu n lý y u t đ u vào (đ i ngũ giáo viên, CSVC, thi t
b d y h c, s l ng trẻ), qu n lý quá trình chăm sóc trẻ, qu n lý k t qu ho t đ ng chăm sóc trẻ
Qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo chính là qu n lý các ho t đ ng: chăm sóc dinh d ỡng, chăm sóc gi c ng , chăm sóc vệ sinh và chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn ậ phòng tránh tai n n th ơng tích, ho t đ ng phát triển kỹ năng tự chăm sóc c a trẻ
m u giáo
1.3 Ho tăđ ng nuôiăd ngăchĕmăsóc tr m u giáo t iătr ng m m non
1.3.1 Trẻ mẫu giáo và đặc điểm tâm sinh lý của trẻ mẫu giáo
a Khái niệm chung về trẻ mẫu giáo:
Trẻ m u giáo là trẻ trong đ tuổi từ 3 tuổi đ n 6 tuổi Đây là giai đo n trẻ phát triển
Trang 22nhanh về thể ch t, trí tuệ, tình c m, thẩm mỹ, hình thành những y u t đ u tiên c a nhân cách
Giai đo n này trẻ tăng tr ng thể ch t r t m nh m , đặc biệt não b , hệ th n kinh phát triển v t tr i, nó quy t đ nh quan tr ng trong toàn b sự phát triển chung c a con
ng i Cơ thể phát triển, các cơ quan ch c năng trong cơ thể d n hoàn thiện, trẻ kh e
m nh hơn, các cơ bắp l n nh phát triển, s c đề kháng tăng Các v n đ ng cơ b n đ c phát triển và hoàn thiện, trẻ có kh năng đ nh h ng nhanh trong môi tr ng xung quanh Trong giai đo n này sự ph i h p tay và mắt r t phát triển, năng lực liên k t ph i
h p v n đ ng ngày càng hoàn thiện hơn Nhiều hình th c ho t đ ng phong phú xu t
hiện, nh ng vui chơi là ho t đ ng ch đ o Các quá trình tâm lý, ngôn ngữ phát triển
m nh giai đo n này trí t ng t ng t ng c a trẻ r t phát triển Ý th c b n ngã d n
đ c xác đ nh rõ ràng nên trẻ bi t điều khiển đ c hành vi c a b n thân
b Đặc điểm phát triển thể chất trẻ mẫu giáo:
*Chi uăcaoăvƠăcơnănặng:
T c đ phát triển chiều cao và cân nặng c a trẻ từ 3-6 tuổi ch m hơn so v i trẻ
d i 3 tuổi, nh ng tính trong c đ i ng i thì đây v n nằm trong giai đo n phát triển
v i t c đ cao Hàng năm trẻ 3-6 tuổi tăng đ c 5cm, cân nặng m i năm tăng đ c 2kg Nói chung, con trai cao hơn và nặng hơn con gái, trẻ nh thành ph cao hơn và nặng hơn trẻ nh nông thôn Chiều cao và cân nặng c a trẻ ch u nh h ng c a nhiều y u
t nh di truyền, dinh d ỡng trong quá trình nuôi hoặc y u t bệnh t t
*Đ iănưo,ătim,ăph i:
Tim trẻ 3-6 tuổi có t c đ phát triển nhanh, nh ng dung l ng cùng nh p đ p còn
nh và y u, cho nên không thể tham gia các ho t đ ng trong th i gian dài hoặc v i
c ng đ quá mưnh liệt
Đ i nưo trẻ 3-6 tuổi phát triển nhanh, trẻ 6 tuổi nưo nặng 1250g (nưo ng i l n nặng 1400g), ch c năng c a nưo phát triển, k t c u th n kinh c a nưo có xu th s m
tr ng thành, song trẻ l a tuổi này do công năng h ng ph n và c ch c a hệ th n kinh ch a cân bằng, nên n u chỉ làm m t việc gì đơn thu n kéo dài dễ gây mệt m i Đôi khi trẻ chơi vui quá không kiềm ch đ c, m i chơi quên c ăn, quên c ng , đó là biểu hiện năng lực tự kiềm ch kém Cho nên không nên để trẻ kéo dài th i gian h ng ph n vui chơi c a trẻ quá nhiều
Trẻ 3-6 tuổi: mũi, y t h u và h ng còn nh hẹp, lực đàn hồi c a phổi y u, lồng ngực bé và bằng nên ho t đ ng c a lồng ngực b h n ch Mặc dù sự ho t đ ng c a phổi tăng g p 3 l n so v I trẻ d i 3 tuổinh ng trẻ v n th không sâu bằng ng i l n, s l n
hô h p nhiều hơn so v i ng i l n
*S căđ ăkháng:
S c ch ng đỡ bệnh t t c a trẻ 3-6 tuổi đư tăng d n, s l n mắc bệnh gi m xu ng
so v i lúc trẻ 3 tuổi, song ph m vi ho t đ ng c a trẻ m r ng ra nhiều, nên s c miễn
d ch còn y u, dễ mắc các bệnh truyền nhiễm nh bệnh đ u mùa, bệnh quai b Khi trẻ
Trang 23còn bé hay trẻ đi h c c p 1, s có nhiều trẻ có Amiđan to ra, dễ b s ng Amiđan Vì
v y v i trẻ 3-6 tuổi cho ra ngoài chơi vừa ph i, nơi có không khí trong lành, tăng l ng
ch a khí c a phổi, tăng c ng tính thích ng c a trẻ v i môi tr ng bên ngoài, chú ý cho trẻ rèn luyện cơ thể, những trẻ ch y nh y nhiều kh e hơn và ít bệnh hơn trẻ ít ho t
đ ng
* Tiêu hóa:
B máy tiêu hoá c a trẻ 3-6 tuổi còn y u, dễ b bệnh khó tiêu do ăn quá nhiều, ăn nóng quá hay l nh quá dễ sinh bệnh Trẻ lúc này hay đi gi i do ch c năng cô đặc n c
gi i giai đo n này còn y u Khi cho trẻ ăn chú ý cho ăn đ 3 bữa chính và 1 bữa ph ,
n u cho trẻ ăn vặt, cho ăn đồ ngu i l nh nhiều s có h i cho s c tiêu hóa c a trẻ, có h i cho s c kh e và sự v n đ ng c a trẻ
*S ăphátătriểnăv ăv năđ ng:
Các cơ bắp trẻ 4 tuổi có thể nâng đỡ đ c tr ng l ng c a cơ thể Trẻ 3-6 tuổi
có thể ch y, nh y, bi t dùng đôi tay để nắm chặt đồ v t, bi t leo trèo, đôi chân ch y nh y liên t c Trẻ từ 5 tuổi tr đi đư có thể v n đ ng toàn thân, hoặc làm các đ ng tác ph c
t p hơn nh chơi đá c u, nh y dây, leo trèo, l n xà đơnầ
Các ngón tay cử đ ng ch m hơn so v i sự v n đ ng toàn thân, nh ng ph n l n trẻ
4 tuổi đư có thể thực hiện các đ ng tác nắn, v hay bóp m t cách thành th o Mặc hoặc
c i áo, th ng bé gái thành th o hơn bé trai Các ngón tay c a trẻ 5 tuổi không những
có thể ho t đ ng tự do, mà đ ng tác còn nhanh nhẹn và hoàn chỉnh hơn, nên có thể c m bút để vi t hoặc v , đồng th i còn thực hiện nhiều đ ng tác m i và tinh t hơn
Trẻ 3-6 tuổi trong quá trình ch y chơi c m th y vô cùng thích thú, cho nên su t ngày ch y nh y, không lúc nào ngồi yên Trẻ giai đo n này có đặc điểm nổi b t là ho t bát, hi u đ ng, chính là do sự phát triển c a cơ thể quy t đ nh
c Đặc điểm phát triển nhận thức trẻ mẫu giáo
Trẻ 3-4 tuổi:
-Trẻ thắc mắc nhiều v n đề mang tính cá nhân và trực ti p
-Kh năng t p trung và chú ý ngắn, không phân biệt đ c giữa thực t và gi t ng -Nh n th c đ c quan hệ nhân qu và có kh năng dự đoán k t qu
-Có kh năng thể hiện l i những gì đư nghe và th y nh ng khó có thể nh đ c hơn hai thông tin cùng m t lúc
-Có những suy nghĩ đơn thu n, c thể và mang tính c m giác, đồng th i trẻ có khuynh h ng dựa trên m t đặc điểm nào đó để phán đoán sự v t
Trang 24và khác nhau trong thu c tính hay ch c năng c a sự v t
-Có thể nói đ c khái niệm không gian và th i gian
Trẻ 5-6 tuổi:
-Nh n thực về hiện thực thông qua các m i tác đ ng t ơng h v i ng i và sự v t xung quanh
-Phát triển hơn nữa năng lực phân lo i, ph m trù hóa m i v t dựa trên những điểm
gi ng nhau và khác nhau trong thu c tính và ch c năng c a sự v t
-Nh n th c về các khái niệm b o tồn, khái niệm về th i gian, không gian, cũng
nh quan hệ nhân qu phát triển g n bằng v i l a tuổi nhi đồng
-Trẻ thích thú v i việc khám phá, đặt câu h i, dự đoán, quan sát, thử nghiệm để
gi i quy t các v n đề
d Đặc điểm tâm sinh lý trẻ mẫu giáo
Trẻ b c sang giai đo n tuổi m u giáo có nhiều sự thay đổi trong việc phát triển tâm sinh lý Sự phát triển khái niệm về cái tôi: Những nh n th c, ki n gi i mang tính
ch quan về b n thân bao gồm năng lực, thái đ , c m nh n Đặc điểm nổi b t c a trẻ
m u giáo: bắt đ u hình thành cái tôi cá nhân và tính tự l p
Thể hiện ý thức về bản thân: Trẻ có thể tự đ a ra nh n xét hay hay không hay, thích
hay không thích khi xem m t đồ v t Trẻ th ng xuyên nói những việc mình có thể làm
đ c, và những việc không làm đ c Trẻ mu n đ c làm quen v i b n bè và thể hiện mình trong môi tr ng t p thể Chính vì th GV, ph huynh ph i nắm đ c đặc điểm tâm sinh lý và tìm ra những ph ơng pháp giáo d c phù h p để rèn t p cho trẻ bi t gi i h n c a mình, phân tích những điều trẻ nên làm hay không nên làm giúp trẻ h n ch n y sinh tính ích kỷ, chỉ bi t l i cho b n thân mà không nghĩ đ n những ng i xung quanh
Thể hiện sự tự tin, tự lực: Trong giai đo n này, tính tự l p c a trẻ cũng phát triển
m nh m , trẻ có thể tự làm m t s việc đơn gi n hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nh t, )
Ng i l n c n t o điều kiện cho trẻ phát huy tính tự l p, h ng d n trẻ tự làm những
việc trong kh năng c a mình, nh các hành đ ng: mu n tự mặc qu n áo, tự đánh răng
tự rửa tay, tự sắp x p đồ chơi, tự mình đi vệ sinhầ GV và ph huynh c n khuy n khích các bé giúp đỡ gia đình và trong l p h c bằng những việc phù h p v i s c kh e và l a
tuổi
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung
quanh: tuổi m u giáo, trẻ đư hiểu đ c thái đ c a những ng i xung quanh dành cho mình Nh n bi t đ c m t s tr ng thái c m xúc: vui, buồn, s hãi, t c gi n, x u
hổầ Trẻ cũng luôn chú ý đ n những l i nh n xét c a ng i khác dành cho mình, nh n
th c đ c u khuy t điểm c a mình Tuy nhiên, kh năng th u hiểu c a trẻ v n m c khá đơn gi n
Tr có th ể b tăch c r t nhanh nh ng hành vi và l i nói c a nh ngăng i
xung quanh Trẻ luôn mu n mình là trung tâm chú ý c a m i ng i Vì th trẻ mu n
đ c khen ng i, công nh n khi làm đ c điều t t Khi trẻ không hài lòng việc gì s cáu
Trang 25gi n, la hét, ch ng đ iầ Điều này khi n cho trẻ dễ b tổn th ơng n u không nh n đ c
sự c m thông hay sự ph n hồi h p lý trong gi i h n nh t đ nh từ ng i l n Đặc biệt
ph huynh không cổ xúy cho những hành đ ng sai c a trẻ, tránh khen hay chê bai, trách
ph t trẻ tr c mặt ng i khác khi n trẻ th y tự ti hoặc tự mãn về b n thân
Thời gian trẻ mẫu giáo dành cho việc chơi là chính: H c t p thông qua trò chơi,
trò chơi càng m i l thì càng thu hút Tuy nhiên th i gian chú ý c a trẻ r t ngắn và nhanh chán nên GV và ph huynh c n ph i luôn đổi m i và xen k nhiều hình th c trò chơi và bài gi ng phù h p để giúp trẻ h ng thú và ti p thu t t hơn
Trẻ có tính hiếu kỳ cao luôn tò mò, thích khám phá những điều mới mẻ: Trí
t ng t ng và óc sáng t o c a trẻ trong th i kỳ này cũng r t c n đ c bồi d ỡng Trẻ
có nhiều hành đ ng thao tác nh s vào cái này cái kia Giáo viên, ph huynh có thể giúp trẻ nâng cao trí t ng t ng bằng cách h c về các đồ v t xung quanh, các lo i đ ng thực v t qua sách nh minh h a hoặc các buổi đi thực t siêu th , công viên và gi i thích cho trẻầV i sự tò mò mu n tìm hiểu c a trẻ, giáo viên, ph huynh có thể từ từ
g i ý, g i m để trẻ tìm ra đáp án đúng Trẻ đôi khi có thể có những câu h i r t khó, lúc này giáo viên, ph huynh không nên ph t l hoặc tr l i qua loa mà nên gi ng gi i rõ ràng cho trẻ trong kh năng c a mình
1.3.2 Mục tiêu hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc trẻ mẫu giáo
Tuổi m m non giai đo n trẻ phát triển nhanh về thể ch t, trí tuệ, tình c m, thẩm mỹ, hình thành những y u t đ u tiên c a nhân cách Để đ t đ c m c tiêu giúp trẻ phát triển toàn diện thì ta ph i k t h p hài hòa giữa môi tr ng NDCS và giáo d c là điều t t y u NDCS trẻ là m t trong những công việc chính c a tr ng MN, cùng v i sự phát triển c a ngành h c, việc NDCS trẻ trong tr ng MN ngày càng mang tính khoa h c, theo đúng qui trình, đ m b o an toàn vệ sinh thực phẩm, c i ti n ch bi n các món ăn phù h p v i khẩu v và đ tuổi c a trẻ, theo dõi tình hình s c kh e c a trẻ để điều chỉnh
ch đ ăn u ng sao cho đ y đ d ỡng ch t c n thi t cho cơ thể B i vì đây là giai đo n trẻ tăng tr ng thể ch t r t m nh m , đặc biệt nưo b , hệ th n kinh phát triển v t tr i,
nó quy t đ nh quan tr ng trong toàn b sự phát triển chung c a con ng i
Lu t Giáo d c 2005 chỉ rõ: M c tiêu giáo d c c a tr ng MN là hình thành cho trẻ những cơ s đ u tiên c a nhân cách mà trẻ đ n 6 tuổi tròn ph i đ t đ c là:
- Kh e m nh, nhanh nhẹn, cơ thể phát triển hài hòa, cân đ i
- Giàu lòng th ơng, bi t quan tâm, nh ng nh n những ng i g n gũi, th t thà, lễ phép, m nh d n, hồn nhiên
- Yêu thích cái đẹp, bi t giữ gìn cái đẹp và mong mu n t o ra cái đẹp
- Thông minh, ham hiểu bi t, thích khám phá tìm tòi, có m t s kĩ năng sơ đ ng,
c n thi t để vào tr ng phổ thông
Ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i các tr ng MN giúp trẻ kh e m nh, cân nặng và chiều cao phát triển bình th ng theo l a tuổi, thích nghi v i ch đ sinh ho t, thực hiện
Trang 26v n đ ng cơ b n theo đ tuổi Trẻ có kỹ năng trong m t s ho t đ ng, có sự hiểu bi t về thực phẩm và ích l i c a việc ăn u ng đ i v i s c kh e, có thói quen t t trong ăn u ng, giữ gìn s c kh e và đ m b o an toàn c a b n thân
M c tiêu c thể c a ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo nhằm đ t đ c m t s chỉ s trong
k t qu mong đ i c a trẻ cu i m i đ tuổi theo m c tiêu Ch ơng trình Giáo d c m m non
Chiều cao Trai:94,9ậ111,7
Phát triển
v n đ ng
thô
- Đi đúng t th -Tung ậ bắt bóng
v i ng i đ i diện (kho ng cách 2,5 cm)
- Ném trúng đích ngang (xa 2m)
- Ch y liên t c theo
h ng th ng 15m trong kho ng 10 giây
- Ch y nhanh, ch m, đổi h ng theo hiệu
lệnh
- Ném trúng đích đ ng (cao 1,5m, xa 2m)
- Ch y liên t c theo
h ng th ng 18m trong kho ng 10 giây
V n đ ng
tinh:
- Cắt đ c theo
đ ng th ng (10cm)
- Cắt theo đ ng viền
c a tranh/ hình v
- Sao chép đ c chữ cái, chữ s
- Tự cài quai dép, bu c dây giày
Trang 27Ch tiêu Tr 3 - 4 tu i Tr 4 - 5 tu i Tr 5 - 6 tu i
tay, lau mặt, súc
miệng, tháo t t, c i
qu n áoầ v i sự giúp đỡ
Sử d ng bát, thìa,
c c đúng cách
Bi t nói v i ng i
l n khi b đau, ch y máuầ
Tự rửa tay, lau mặt, đánh răng
Bi t g i ng i giúp đỡ khi gặp m t s tr ng
h p khẩn c p: b đau,
ch y máu
Nh n bi t và phòng tránh những v t/hành đồng nguy hiểm, nơi không an toàn (bàn là đang nóngầ)
Bi t g i ng i giúp đỡ khi gặp m t s tr ng
h p khẩn c p: b đau,
ch y máu
Nh n bi t và phòng tránh những v t/hành đồng nguy hiểm, nơi không an toàn (bàn là đang nóngầ)
M c tiêu ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo ph i đ t m c tiêu về các chỉ s phát triển thể ch t theo l a tuổi, và t o điều kiện để giúp trẻ đ t đ c các chỉ s khác: phát triển
nh n th c, phát triển ngôn ngữ, phát triển tình c m, kỹ năng xư h i, phát triển thẩm mỹ
mà k t qu mong đ i c a Ch ơng trình giáo d c m u giáo đư đề ra
1.3.3 Nội dung hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc trẻ mẫu giáo
Ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo là quá trình tác đ ng lên cơ thể trẻ trong đ tuổi từ
3 tuổi đ n 6 tuổi m t cách khoa h c h p lý, phù h p v i sự phát triển tâm sinh lý trẻ, hài hòa giữa NDCS và giáo d c trẻ N i dung ho t đ ng NDCS trẻ đ c ti n hành thông
qua các ho t đ ng theo quy đ nh c a ch ơng trình giáo d c m mnon
1.3.3.1 Hoạt động chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ
Dinh d ỡng là nhu c u hằng ngày c a m i con ng i Trẻ em c n dinh d ỡng để phát triển thể lực và trí lực Trẻ em n u đ c nuôi d ỡng t t s phát triển hài hòa về thể
ch t và trí tuệ Dinh d ỡng không h p lý, kể c thi u hoặc thừa đều nh h ng đ n s c
kh e và sự phát triển c a trẻ Khi thi u dinh d ỡng t m th i, cơ thể trẻ phát triển ch m
l i và tình tr ng đó có thể ph c hồi khi l ng th c ăn đ a vào đ y đ và cân đ i N u tình tr ng dinh d ỡng không h p lý kéo dài s c n tr quá trình ph c hồi c a trẻ Do đó, quan tâm đ n ch đ dinh d ỡng cho trẻ là việc r t c n thi t
a Nguyên tắc chung
Th c ăn cho trẻ ph i từ mềm đ n c ng, từ loưng đ n đặc, từ ít đ n nhiều Ch bi n phù h p v i đặc điểm sinh lý và kh năng tiêu hóa c a trẻ
Cho trẻ ăn nhiều bữa để đ m b o yêu c u dinh d ỡng vì d dày c a trẻ còn nh
Đa d ng ch ng lo i thực phẩm, đa d ng màu sắc Khi thay đổi món ăn ph i t p cho
trẻ quen d n, tránh thay đổi đ t ng t và không cho trẻ ăn nhiều món l cùng m t lúc vì
s c đề kháng c a trẻ còn y u, sự thích nghi v i các món l ch a cao
H n ch ăn nhiều đ ng, m i ngày không cho trẻ ăn quá 10gam đ ng, không nên cho trẻ ăn kẹo, bánh tr c bữa ăn
Trang 28Không cho trẻ ăn gia v quá nhiều, tránh nêm th c ăn quá mặn, nh t là mì chính vì không có ch t dinh d ỡng, l i không có l i cho sự phát triển trí não c a trẻ
b Chế độ dinh dưỡng cho trẻ mẫu giáo
Ngày 30/12/2016 B giáo d c và đào t o đư ban hành thông t s BGDĐT, trong đó có sửa đổi, bổ sung m t s quy đ nh về ch đ dinh d ỡng c a b c
28/2016/TT-h c m m non Sau đó ngày 14/3/2017, B giáo d c và Đào t o ti p t c ban hành quy t
đ nh s 777/QĐ-BGDĐT điều chỉnh l i Điểm d Kho n 2 Điều 1 Thông t s 28/2016/TT-BGDĐT
Căn c vào hai văn b n trên, m c năng l ng cung c p dinh d ỡng t i các cơ s giáo d c m m non đ c quy đ nh chi ti t nh sau:
* Xây dựng ch đ ăn, khẩu ph n ăn phù h p v i đ tuổi:
- Nhu c u khuy n ngh năng l ng c a m t trẻ trong m t ngày là: 1230 -
1320 Kcal
- Nhu c u khuy n ngh năng l ng t i tr ng c a m t trẻ trong m t ngày chi m
50 - 55% nhu c u c ngày: 615 - 726 Kcal
* S bữa ăn t i cơ s giáo d c m m non: M t bữa chính và m t bữa ph
- Năng l ng phân ph i cho các bữa ăn: Bữa chính buổi tr a cung c p từ 30% đ n 35% năng l ng c ngày Bữa ph cung c p từ 15% đ n 25%năng l ng c ngày
- Tỉ lệ các ch t cung c p năng l ng theo cơ c u:
Ch t đ m (Protit) cung c p kho ng 13% - 20% năng l ng khẩu ph n
Ch t béo (Lipit) cung c p kho ng 25% - 35%năng l ng khẩu ph n
Ch t b t (Gluxit) cung c p kho ng 52% - 60% năng l ng khẩu ph n
*N c u ng: kho ng 1,6 - 2,0 lít/trẻ/ngày (kể c n c trong th c ăn)
* Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tu n, theo mùa
c Tổ chức ăn cho trẻ ăn
*Chuẩn bị và chăm sóc trước bữa ăn:
Trẻ m u giáo tùy theo l a tuổi m u giáo bé, nhỡ, l n đư có thể h tr giáo viên kê bàn gh , hoặc tự ph c v các khâu chuẩn b chén mu ng, khăn lau c a mình, nên giáo viên c n h ng d n cho trẻ thực hiện Giáo viên h ng d n trẻ cùng sắp x p bàn th t khoa
h c, để trẻ đi l i không b v ng và dễ bao quát nhóm trẻ mà mình đang ph trách Giáo viên h ng d n trẻ x p hàng đi vệ sinh, rửa tay s ch s tr c khi ăn
*Trong bữa ăn:
Giáo viên gi i thiệu tên món ăn, các ch t dinh d ỡng mà món ăn này s cung c p cho trẻ để t o thêm đ ng lực và niềm yêu thích khi ăn Giáo viên h ng d n trẻ bi t m i
Trang 29giáo viên và các b n trong bàn cùng ăn Luôn quan tâm đ n các trẻ ăn ch m, ăn y u để
đ ng viên h tr các trẻ ăn h t su t
*Sau bữa ăn:
Giáo viên h ng d n trẻ lau miệng, d n chén và những v t d ng cá nhân c a mình Sau đó cùng các b n và giáo viên đi x p gh về v trí cũ, rồi đi u ng n c, rửa
miệng, rửa tay s ch s , giúp trẻ có thói quen vệ sinh t t, bi t tham gia tự giác tự ph c v
b n thân
1.3.3.2 Hoạt động chăm sóc giấc ngủ cho trẻ
Gi c ng là th i gian th giưn c a cơ thể giúp cơ thể ph c hồi, b o tồn năng l ng, giúp tăng c ng trí nh , phát triển kh năng ho t đ ng và điều hòa thân nhiệt Đặc biệt
đ i v i trẻ nh là th i gian phát triển não b để tr thành m t ng i tr ng thành Chăm sóc gi c ng quan tr ng nh ch đ ăn u ng và v n đ ng thể lực h p lý Ng kém có
thể thúc đẩy sự đề kháng insulin, làm cho các hoóc môn thèm ăn gi m đi và gi m hiệu
su t thể ch t và tinh th n Hơn th nữa, nó là m t trong những y u t nguy cơ r t l n cho tình tr ng tăng cân và béo phì trong t ơng lai M t nghiên c u cho th y ng ngắn, kém ch t l ng làm tăng 89% nguy cơ b béo phì trẻ em, và 55% nguy cơ b béo phì
ng i l n
Th i gian ng buổi tr a t i tr ng c a trẻ m u giáo: 150 phút
Ho t đ ng chăm sóc gi c ng cho trẻ t i tr ng m m non gồm các n i dung sau:
*Chu n b tr c khi tr ng :
Giáo viên b trí sắp x p ch ng cho trẻ yên tĩnh thoáng mát về mùa hè, m áp về mùa đông Tắt đèn h n ch t i đa ánh sáng chi u vào phòng ng , m nh c không l i bài hát ru v i âm l ng vừa ph i
GV nhắc nh trẻ đi vệ sinh, rửa tay s ch s , cùng ph cô kê gi ng, tự l y g i chăn theo ký hiệu c a mình
Mùa hè: điều chỉnh nhiệt đ phòng vừa ph i 27-29 đ
Mùa đông: đắp chăn giữ m, h n ch mặc nhiều qu n áo m
Cô sắp x p các trẻ v i ch nằm phù h p, trẻ nam nằm riêng trẻ nữ nằm riêng
Những trẻ khó ng , trẻ m i ch a có nề n p cô ph i v về để trẻ ng nh ng không làm
nh h ng đ n trẻ khác
*Khi tr ng :
Cô có mặt trong phòng ng , không đ c ng hoặc làm việc riêng
Cô th ng xuyên quan sát, sửa t th nằm cho trẻầ k p th i xử lý các tình hu ng
có thể xãy ra khi trẻ ng
* Chĕmăsócăsauăkhiătr ng d y:
Khi đ n gi th c d y, giáo viên b t đèn sáng, thay đổi nh c vui nh n để đánh th c
trẻ
Giáo viên h ng d n trẻ ph c t gi ng ng và các v t d ng cá nhân c a mình,
x p hàng rửa tay, rửa mặt cho tỉnh táo
Trang 301.3.3.3 Hoạt động chăm sóc vệ sinh cho trẻ
Công tác chăm sóc vệ sinh cá nhân cho trẻ là việc làm thi t thực nhằm giúp trẻ có
nền n p, thói quen vệ sinh, phòng tránh bệnh t t, tăng c ng s c kh e, hình thành những
kỹ năng s ng cơ b n đ u tiên giúp trẻ phòng tránh đ c các d ch bệnh đơn gi n và ít t n kém nh t, giúp trẻ duy trì m t s c kh e t t cho t ơng lai sau này
Ho t đ ng chăm sóc vệ sinh cho trẻ t i tr ng m m non gồm các n i dung sau:
a Vệ sinh thân thể
* Vệ sinh da:
Da có vai trò quan tr ng đ i v i cơ thể: B o vệ cơ thể tránh những tác đ ng có h i
từ bên ngoài; Giữ cho cơ thể có nhiệt đ ổn đ nh, giúp cho sự bài ti t mồ hôi
Vệ sinh da nhằm giữ cho da kh e m nh, phòng bệnh cho trẻ Da còn đ m nh n nhiệm v trao đổi ch t vì v y c n b o vệ và giữ gìn da s ch s
* Vệ sinh mặt mũi:
Chuẩn b : n c m, xà phòng, khăn lau mặt có ký hiệu riêng c a từng trẻ
N c chuẩn b vệ sinh là n c s ch, có nhiệt đ thích h p v i từng mùa
Khăn lau mặt có ký hiệu riêng c a từng trẻ, hằng ngày giặt s ch, phơi s y khô Giáo viên h ng d n và giám sát trẻ tự lau mặt s ch s t i các th i điểm tr c và sau khi ăn, khi mặt b bẩn
*Vệ sinh tay chân:
Tay chân là nơi trẻ ti p xúc trực ti p v i th gi i bên ngoài nên giáo viên ph i gi i thích và h ng d n trẻ rửa tay s ch s theo đúng trình tự, không cắt xén các thao tác,
đ m b o vệ sinh cho b n thân
Các l p ph i b trí xà phòng rửa tay, khăn lau tay đặt v trí vừa t m thu n tiện cho trẻ
Giáo viên giáo d c cho trẻ th i điểm c n vệ sinh chân tay: tr c và sau khi ăn, sau khi chơi, sau khi đi vệ sinh, khi ng d y, khi tay b bẩn
* Vệ sinh răng miệng:
Chăm sóc răng miệng giúp trẻ phòng tránh đ c nhiều căn bệnh nguy hiểm L i ích c a việc chăm sóc răng miệng không chỉ là tăng c ng kh năng nhai và h p th dinh d ỡng mà còn giúp trẻ h n ch đau răng và phòng ngừa các bệnh về n u
Giáo viên giáo d c trẻ vì sao ph i c n vệ sinh răng miệng, h ng d n cho trẻ ch i răng đúng cách theo các b c, m t ngày ch i răng 2 l n vào buổi sáng và buổi t i
tr ng, giáo viên cho trẻ thực hành đánh răng buổi tr a sau khi ăn, giáo viên giám sát h ng d n cho đ n khi các trẻ làm đúng các b c đư đ c h c
T p trẻ thói quen giữ vệ sinh răng miệng: u ng n c, súc miệng sau khi ăn Nhà tr ng tuyên truyền v i gia đình để t p thói quen vệ sinh răng miệng, h n ch cho trẻ ăn th c ăn quá nóng, quá l nh, hoặc các lo i th c ăn quá c ng s làm mòn men răng, tránh ăn quá nhiều bánh kẹo ng tầ, gây sâu răng Tuyên truyền cho ph huynh khám răng đ nh kỳ để phát hiện s m răng sâu và chữa tr k p th i
Trang 31b Vệ sinh mắt, tai, mũi, họng
* Vệ sinh mắt:
Giáo viên ph i giáo d c cho trẻ t m quan tr ng c a mắt, để trẻ hiểu lý do t i sao mình ph i thực hiện giữ gìn và b o vệ mắt luôn kh e và s ch s
Chuẩn b cho m i trẻ m t khăn lau mặt có ký hiệu riêng, khăn ph i đ c giặt s ch
s phơi s y khô m i ngày
*Các bệnh nhiễm khuẩn mắt:
Tuyên tuyền v i ph huynh về các bệnh nhiễm khuẩn mắt th ng gặp theo mùa,
để có sự ph i h p t t trong việc chăm sóc và phòng ngừa bệnh cho trẻ
Đ nh kỳ 6 tháng m t l n ph i l y m u kiểm tra nguồn n c nhằm cung c p nguồn
n c s ch không nhiễm khuẩn
Cô y t ph i th ng xuyên lên l p kiểm tra vào những mùa d ch để cùng giáo viên phát hiện bệnh cho trẻ nhằm điều tr bệnh k p th i, h n ch lay lan qua các trẻ khác
*Vệ sinh tai, mũi, h ng:
Giáo viên giáo d c cho trẻ hiểu ch c năng c a tai mũi h ng Giáo d c cho trẻ không đ c dùng các v t sắt nh n, c ng ch c vào l tai
Giáo viên không dùng các đồ chơi có kích th c nh , để tránh việc trẻ chơi rồi d n
đ n nu t, nhét, h cầgây nghẹt đ ng th vì d v t
Luôn giữ m cho tai mũi h ng, nh t là lúc th i ti t l nh
Tránh m nh c có âm thanh quá l n, hay các khu vực có ti ng đ ng m nh và kéo dài s làm nh h ng đ n thính giác c a trẻ
Tuyên truyền ph huynh để ph i h p chăm sóc vệ sinh tai mũi h ng cho trẻ
c Vệ sinh trang phục, giày dép
Giáo viên nhắc ph huynh luôn chuẩn b m t đ n hai b qu n áo cho trẻ khi đi h c, phòng khi các sự c trẻ b nôn, ra mồ hôi hay đ i tiểu tiện
Qu n áo nên ch n v i mềm m n, th m mồ hôi
Vào mùa hè ph i chuẩn b mũ nón, mùa đông thì ph i mang v , khăn m
Không cho trẻ mặc qu n áo quá ch t s h n ch gây khó khăn khi trẻ ho t đ ng Chuẩn b và nhắc nh trẻ mang dép khi đi vào nhà vệ sinh
Dày dép ch n lo i mềm m ng, dễ c i có quai sau để trẻ thu n tiện đi l i
1.3.3.4 Hoạt động chăm sóc sức khỏe, đảm bảo an toàn cho trẻ
Trẻ đ tuổi m m non hệ miễn d ch v n ch a đ c hoàn thiện nên dễ dàng gặp
ph i nhiều v n đề về s c kh e Việc chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn cho trẻ là m t nhiệm v r t quan tr ng vì th hệ trẻ hôm nay và t ơng lai đ t n c mai sau Ho t đ ng
Trang 32chăm sóc s c kh e, đ m b o an toàn cho trẻ m u giáo gồm:
a Chăm sóc sức khỏe cho trẻ
Giáo viên ph i vệ sinh l p h c, chuẩn b phòng l p h c s ch s , thoáng khí tr c
gi đón trẻ Có k ho ch vệ sinh đ nh kỳ đồ dùng h c t p đồ chơi, qu t, hệ th ng điều hòa c a từng l p
Trong mùa d ch bệnh cán b y t và giáo viên ph i tăng c ng kiểm tra, cho trẻ
u ng n c chanh, cam để tăng c ng s c đề kháng
*Theo dõi sức khỏe cho trẻ hằng ngày:
Khi đón trẻ tr trẻ, giáo viên kiểm tra s c kh e c a trẻ có d u hiệu b t th ng gì không N u có d u hiệu bệnh thì chuyển trẻ sang phòng y t và trao đổi ngay v i ph huynh để có cách điều tr
N u trẻ mệt hay có d u hiệu b bệnh c n đ a trẻ xu ng phòng y t để theo dõi và trao đổi v i ph huynh
N u có trẻ nghỉ th ng xuyên, ph i g i điện h i thăm để bi t nguyên nhân là do
trẻ bệnh hay có v n đề gì để k p th i xử lý
*Tổ chức cân đo, khám sức khỏe định kỳ cho trẻ:
Tổ ch c cân đo theo quý, theo dõi s c kh e trẻ qua biểu đồ tăng tr ng, c p nh t
hồ sơ theo dõi s c kh e để có k ho ch thực hiện phòng ch ng suy dinh d ỡng, béo phì cho trẻ
Ph i h p v i bệnh viện tổ ch c khám s c kh e trẻ 6 tháng 1 l n
*Theo dõi tiêm chủng, phòng tránh các bệnh truyền nhiễm thường gặp: chân tay
miệng, mắt đ , th y đ u, s t xu t huy t, ho gà, u n ván ầ l p hồ sơ theo dõi bệnh và theo dõi tiêm ch ng đ i v i trẻ
Khi có d ch bệnh trong tr ng thì ph i báo cáo d ch bệnh để ti n hành vệ sinh, khử trùng theo k ho ch y t h c đ ng
*Cho trẻ vui chơi tắm nắng hợp lý:
Cho trẻ vui chơi tắm nắng để h p th Vitamin D Th i gian tắm nắng từ 10 gi sáng đ n 14h chiều, th i l ng 10- 20 phút tùy theo l a tuổi
L u ý cho trẻ đ i nón mũ, nên khuy n khích ph huynh mang theo kem ch ng năng dành cho trẻ để trẻ k t h p vui chơi và tắm nắng h p lý để c i thiện chiều cao c a trẻ
b Thực hiện bảo vệ an toàn và phòng tránh tai nạn cho trẻ:
*Tạo môi trường an toàn cho trẻ:
An toàn về vệ sinh thực phẩm:
Để b o đ m đ c ch đ dinh d ỡng cho trẻ nh ng v n kiểm soát đ c vệ sinh an toàn thực phẩm (ATTP) luôn là bài toán khó trong các tr ng h c có b p ăn t p thể Tuy nhiên, ch t l ng ATTP trong các tr ng h c liên quan đ n nhiều khâu, nhiều quá trình
từ s n xu t đ n tiêu dùng Để b o đ m an toàn thực phẩm t i các bữa ăn bán trú, nhà
tr ng c n nâng cao nh n th c, ki n th c an toàn thực phẩm cho giáo viên, nhân viên
Trang 33c p d ỡng trong tr ng h c Thực hiện nghiêm việc niêm y t công khai danh m c nguồn
g c thực phẩm, ký cam k t b o đ m an toàn thực phẩm, đồng th i phân công cán b , nhân viên theo dõi hàng ngày việc ti p nh n thực phẩm, ký giao nh n thực phẩm và kiểm thực 3 b c (kiểm tra tr c khi ch bi n th c ăn, kiểm tra trong quá trình ch bi n
th c ăn và kiểm tra tr c khi ăn), l u m u th c ăn
An toàn về thể lực: Nhà tr ng giao nhiệm v cho giáo viên thực hiện việc NDCS
trẻ đ y đ , vệ sinh phòng ch ng bệnh t t cho trẻ trong th i gian tr ng C m các hành
vi xúc ph m và nh h ng thân thể tinh th n trẻ (đánh, la mắng nặng l iầ)
An toàn về tâm lý: Giáo viên ph i t o c m giác an toàn tho i mái vui vẻ khi trẻ đ n
tr ng, tránh d a n t, la mắng l n ti ng, có thái đ hành vi xúc ph m tâm lý trẻ
An toàn về tính m ng: Không để x y ra tai n n hay th t l c trẻ T t c đồ chơi ph i
đ m b o an toàn Nhà vệ sinh ph i phù h p v i l a tuổi có khu vệ sinh nam riêng, nữ riêng Các d ng c h c t p, đồ chơi không sắc, nh n, dễ vỡầtiềm ẩn nguy cơ m t an toàn cho trẻ; Ph i để biển c nh báo khi sàn hành lang b t, tránh để sàn vệ sinh, sàn
l p h c b t, dễ trơn tr t, té ngư; Không để t gh g n cửa sổ l p h c, lan can tr c
l p có song sắt b o vệ để tránh việc trẻ leo trèo gây tai n n
Đề phòng trẻ l c: Giáo viên nh n trẻ trực ti p từ ng i nhà c a gia đình trẻ, không
để trẻ ti p xúc hoặc nh n quà c a ng i l Chỉ ng i thân có đăng ký v i giáo viên m i
đ c đón trẻ, n u không thì giáo viên ph i g i xác nh n v i ph huynh đư đăng ký trẻ
Th ng xuyên kiểm tra s l ng trẻ nhiều l n trong ngày, nh t là trong các ho t đ ng tham quan dã ngo i ngoài tr i
Th ng xuyên kiểm tra môi tr ng tr ng m m non: môi tr ng v t ch t, trang thi t b đồ dùng đồ chơi, đồ dùng d y h c, khu vui chơi và đồ chơi ngoài tr i Kiểm tra
ki n th c hiểu bi t c a giáo viên về an toàn, phòng tránh tai n n th ơng tích cho trẻ
Kiểm tra giám sát, trông trẻ c a cô giáo m i lúc, m i nơi
*Thực hiện phòng tránh và xử lý ban đầu một số tai nạn:
Giáo viên ph i giáo d c trẻ nh n bi t những nơi nguy hiểm, đồ v t nguy hiểm s
nh h ng đ n s c kh e mà trẻ c n tránh
Phòng tránh d v t đ ng th :
Giáo viên không cho trẻ chơi các đồ chơi nh , h t, h t r i ro gây tai n n d v t
đ ng th Giáo viên giáo d c trẻ không đùa không chơi trong gi ăn, không ép trẻ ăn đang khóc, h n ch các tr ng h p ho, hóc sặc th c ăn khi đang ăn hoặc b ép ph i nu t
Trang 34Phòng tránh đu i n c: Nhà vệ sinh trong l p h c không sử d ng các d ng c ch a
n c Giáo viên luôn luôn giám sát khi trẻ đi vệ sinh
Phòng tránh cháy b ng: Giáo viên kiểm tra th c ăn, n c u ng tr c khi cho trẻ
ăn u ng, tránh cho trẻ ăn th c ăn hay u ng n c còn quá nóng Giáo viên không cho trẻ theo lên b p ăn
Ph i h p tuyên truyền v i cha mẹ trẻ không cho trẻ đ n g n những nơi nguy hiểm
nh b p ga, b p c i hoặc phích n c còn nóng, không cho trẻ ngh ch diêm, b t lửa và các ch t gây cháy, b ng, đèn d u, bàn là xa t m v i c a trẻ
Phòng tránh ng đ c: Trong nhà tr ng không đ c dùng than tổ ong Đ m b o
vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà tr ng, không dùng ch t ph gia trong ch bi n món ăn cho trẻ
Ph i h p tuyên truyền ph huynh không cho trẻ chơi đồ chơi có hóa ch t, không cho trẻ ti p xúc v i thu c trừ sâu, không đựng thu c trừ sâu, thu c chu t,ầhóa ch t đ c
h i trong v chai n c ng t, n c khoáng, chai d u ăn
Phòng tránh v t th ơng do v t sắt nh n: Trong khu vui chơi hay l p h c tuyệt đ i không để những v t sắt nh n, giáo d c trẻ không dùng v t sắt nh n khi chơi hay sinh ho t Phòng tránh tai n n giao thông: Giáo viên giáo d c trẻ ki n th c về an toàn giao thông Ph i h p v i gia đình để t o thói quen cho trẻ về ý th c tham gia giao thông Phòng tránh đ ng v t cắn: Không cho trẻ đ n g n chó hoặc mèo l , tuyên truyền cho ph huynh xích chó hoặc đeo r mõm n u nhà có nuôi Không để trẻ chơi g n các
Trong gi cho trẻ ăn: mặc t p dề, mang khẩu trang, búi tóc
Không đ c ăn u ng, ng trong phòng trẻ
Không đ c dùng xô ch u c a trẻ để giặt đồ
*Khám sức khỏe định kỳ:
Đ nh kỳ 6 tháng 1 l n ph i thực hiện khám s c kh e, kiểm tra s c kh e Khi mắc
bệnh truyền nhiễm thì ph i cách ly không đ c ti p xúc v i trẻ và điều tr d t điểm
T p hu n cho CBGVNV nhà tr ng về cách phòng tránh và xử lý ban đ u m t s tai n n th ơng tích cho trẻ trong tr ng Ph i h p v i cách sơ c p c u đơn gi n khi trẻ hóc d v t, cách xử lý khi x y ra d ch bệnh t i tr ng
1.3.3.5 Hoạt động phát triển kỹ năng tự chăm sóc của trẻ
a Con đường hình thành kỹ năng tự chăm sóc của trẻ:
Theo module MN s 39 vi t về giáo d c kỹ năng s ng cho trẻ MG, có ba b c hình thành KNS cho trẻ, gồm: Quan sát, bắt ch c/t p và thực hành th ng xuyên
Trang 35Hình 1.1 Quá trình hình thành kỹ năng cho trẻ mẫu giáo
B c 1: Quan sát
B c này giúp trẻ có biểu t ng về m c đích, ph ơng tiện và cách th c hành đ ng
Có thể cho trẻ quan sát trên m u thực Ng i l n gi i thích cho trẻ ý nghĩa c a KNTCS,
ph ơng tiện đ c sử d ng và cách th c hành đ ng khi trẻ quan sát Nên cung c p nhiều
cơ h i để trẻ quan sát kỹ năng Trẻ c n có sự t ơng tác v i những ng i g n gũi hoặc
B c 3: Thực hành th ng xuyên
B c này giúp trẻ có cơ h i t p luyện các KNTCS nhiều l n N u chỉ đ c t p mà không đ c thực hành th ng xuyên, lặp l i nhiều l n, hàng ngày trong các ho t đ ng giáo d c thích h p thì kỹ năng cũng nhanh chóng m t đi C n cho trẻ t p đi t p l i nhiều
l n m t kỹ năng Không nên h i thúc khi trẻ đang t p luyện hoặc chỉ dành m t th i gian
ngắn để hoàn thành m t kỹ năng C n thực hiện các b c đan xen nhau [9, tr.10] Khi
trẻ đư t o thành kỹ năng thì có thể v n d ng trong nhiều tr ng h p khác nhau, nhiều môi tr ng khác nhau Việc xu t hiện hành vi tích cực, m t đi hành vi tiêu cực là k t
qu c a việc hình thành KNTCS c a trẻ [11, tr.60]
b Kỹ năng tự chăm sóc của trẻ thông qua các hoạt động tự chăm sóc
Th i kỳ từ 3 đ n 6 tuổi là th i kỳ thích h p để trẻ có đ c những thói quen đúng
Quan sát
Bắt ch c/
T p Thực hành
th ng xuyên
Trang 36đắn và thành th o kỹ năng tự giúp b n thân N u có những thói quen đúng đắn, kỹ năng
tự giúp b n thân thì trẻ không chỉ h c đ c những điều cơ b n về các cam k t xã h i mà
trẻ còn có ý th c tuân theo các cam k t nh bé khác, giúp hình thành cho trẻ lòng tự
tr ng, sự tự tin c a b n thân N i dung giáo d c kỹ năng là những giá tr s ng và kỹ năng t ơng ng mà nhà giáo d c c n hình thành cho trẻ, bao gồm 5 nhóm: Ý th c về
b n thân; Quan hệ xã h i; Giao ti p; Thực hiện công việc; ng phó v i thay đổi; KNTCS thu c nhóm Ý th c về b n thân Nhóm này bao gồm các giá tr : An toàn, tự lực/ tự kiểm soát, tự tin, tự tr ng [9, tr.19-20]
Việc hình thành và phát triển KNTCS thông qua các hoạt động chăm sóc giáo dục
của nhà trường: Ho t đ ng phát triển thể ch t; Ho t đ ng phát triển nh n th c; Ho t
đ ng phát triển ngôn ngữ; Ho t đ ng phát triển tình c m; Kỹ năng xư h i và thẩm mỹ Các KNTCS đ c hình thành:
*Kỹ năng tự phục vụ bản thân:
D y trẻ kỹ năng tự ph c v là d y cho trẻ làm quen v i những thao tác, sinh ho t
th ng ngày trong giao ti p và ng xử c a trẻ đ i v i b n thân và những ng i xung quanh, giúp trẻ từng b c hình thành nhân cách s ng N u không có kỹ năng tự ph c
v b n thân, các bé s không thể ch đ ng và tự l p trong cu c s ng Trẻ nắm đ c các
kỹ năng c n thi t về việc: Đi c u thang, c t ba lô, c t giày dép, đ ng lên ngồi xu ng gh , cách bê gh , cách rửa tay, cách u ng n c, cách xúc miệng, đóng m cửa, c m kéo, dao, cách sử d ng kéo, xử lý khi ho, xử lý hỉ mũi, cách mặc áo và c i áo, cách g p áo, cách cài khuy áo bằng khuy cúc nh , cách chuyển h t bằng thìa, cách ch i tóc, g p khăn, cách quét rác trên sàn, cách đóng m kéo khóa áo, cách cắt móng tay, lau chùi n c, cách vắt khăn, cách gắp bằng đũa, chuẩn b gi ăn nhẹ, cách đóng m đai da, cách cắt d a chu t, cách đánh gi y, cách m i trà, rửa c c
*Kỹ năng hiểu biết chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng của trẻ
Kỹ năng hiểu bi t về dinh d ỡng: GV giáo d c cho trẻ bi t nh n diện và nói đúng tên m t s món ăn, các lo i thực phẩm và l i ích c a chúng đ i v i s c kh e Để cơ thể
kh e m nh, tăng tr ng và phát triển thì trẻ c n ăn những th c ăn gì cho đ y đ vitamin, các khoáng ch t c n thi t GV d y trẻ thói quen tự b o vệ s c kh e: Không ăn th c ăn
đư ôi thiu, không ăn u ng n c ng t, kẹo bánh dễ gây sâu răng và nguy cơ béo phì và các bệnh khác
Kỹ năng thực hiện n p s ng theo gi gi c ổn đ nh: GV giáo d c cho trẻ n p s ng
ăn, ng , h c, chơi đúng gi Khi n p s ng c a trẻ ổn đ nh s khó thay đổi khi l n lên Chính sự ổn đ nh v n p s ng sinh ho t hằng ngày khi còn bé s giúp trẻ h p th th c
ăn tiêu hóa t t, phát triển toàn diện về thể ch t l n tinh th n
GV tuyên truyền ph i h p v i ph huynh về n p s ng ăn, ng , h c chơi đúng gi
để trẻ có thể thực hành m t cách nh t quán nh trên l p
Kỹ năng rèn luyện thân thể, t p thể d c thể thao: GV giáo d c trẻ thực hiện các
v n đ ng cơ b n m t cách vững vàng, đúng t th ; Trẻ có kh năng ph i h p các giác
Trang 37quan, v n đ ng nh p nhàng, v n đ ng đôi tay m t cách khéo léo GV d y trẻ thói quen
t p thể d c, rèn luyện thân thể để trẻ có cân nặng, chiều cao phát triển bình th ng theo
l a tuổi
*Kỹ năng chăm sóc vệ sinh cá nhân
Kỹ năng vệ sinh: GV c n giáo d c cho trẻ ý nghĩa và t m quan tr ng c a s c kh e,
d y trẻ thói quen giữ gìn vệ sinh thân thể (vệ sinh da, vệ sinh mắt, tai mũi h ng), vệ sinh
qu n áo, vệ sinh ăn u ng, vệ sinh môi tr ng C n giáo d c cho trẻ 4 kỹ năng trên, đồng
th i tăng d n về m c đ yêu c u theo l a tuổi
D y trẻ kỹ năng bi t cách qu n lý, vệ sinh đồ dùng cá nhân: Vì tính năng đ ng
trẻ nh nên việc các đồ dùng cá nhân c a trẻ s hơi b xóa tr n, lu m thu m GV c n giáo d c trẻ ph i có ý th c về kỹ năng c n thi t này nhằm t o thói quen và ý th c ngay
từ nh nh : Việc sử d ng đồ chơi, áo qu n, bút, sách, v ầ sau khi sử d ng xong c n
ph i đ c đặt l i v trí cũ m t cách g n gàng, ngăn nắp để tránh việc th t l c, h hao,
đ m b o m i th luôn m i
*Dạy trẻ kỹ năng tự bảo vệ an toàn cho bản thân
GV giáo d c trẻ các biển báo giao thông và có ý th c thực hiện theo biển báo giao thông và biển báo nơi nguy hiểm GV d y trẻ nh n bi t những nơi nguy hiểm c n ph i tránh không nên chơi: bàn i nóng, sông hồ n c đ ng, đ ng ray xe lửa
D y trẻ tự b o vệ b n thân bằng nguyên tắc 5 ngón tay Đi chơi ph i đ c sự cho phép c a GV và ph huynh Không s , ăn hay u ng thử những đồ v t th c ăn mà trẻ
ch a đ c ng i l n cho phép GV ph i giúp trẻ hình thành đ c thói quen và c m nh n
đ c tính quan tr ng c a sự an toàn, để trẻ có thể tự b o vệ b n thân mình
D y trẻ bi t cách ph n ng l i bằng cách la l n để kêu g i sự giúp đỡ, hay ch y đi tìm ng i tr giúp khi gặp nguy hiểm
*Dạy trẻ biết kỹ năng cách ứng x̉, giao tiếp
Những lễ nghi, tr t tự xã h i r t c n thi t khi trẻ s ng cùng v i những ng i xung quanh, bu c trẻ ph i tuân theo các tr t tự, qui đ nh chung Lễ nghĩa, lễ phép là nền t ng
đ o đ c làm cho con ng i có m t cu c s ng h nh phúc và gi n d hơn Chính vì th
GV, PHHS c n chú tr ng quan tâm nuôi d y cho trẻ bi t cách ng xử, giao ti p m t
cách lễ phép khi gặp ng i l n, bi t c m ơn khi nh n quà hay bi t xin l i khi mắc l i
*Dạy trẻ kỹ năng biết cách chọn lựa khôn ngoan
Trong đ i s ng xư h i hiện đ i, trẻ em c n đ c d y bi t s ng tự l p ngay từ nh ,
từ những điều cơ b n c n thi t, không nên dựa d m vào b mẹ quá nhiều, đó cũng chính
là thói quen x u nh h ng đ n sau nay khi con tr ng thành Vì v y, GV c n t p cho
trẻ thói quen tự quy t đ nh những gì phù h p v i l a tuổi c a trẻ GV chỉ là ng i g i ý cho trẻ về b phim nào hay thích h p v i l a tuổi, th c ăn nào t t cho s c kh eầ còn
việc quy t đ nh là c a trẻ, để thông qua đó trẻ h c đ c ph i tự ch u trách nhiệm tr c
những lựa ch n c a mình
Để hình thành KNTCS c a trẻ m t cách đúng đắn thì GV, ph huynh ph i là t m
Trang 38g ơng cho trẻ, ph i h ng d n cho trẻ để trẻ có thể hành đ ng m t cách có hệ th ng và liên t c bằng cách thể hiện các hành đ ng lặp đi lặp l i mang tính nh t quán Để có thể giúp trẻ có KNTCS, GV ph i h ng d n, quan tâm từ lúc hình thành thói quen và ph i luôn kiên nh n, cổ vũ đ ng viên, khích lệ tinh th n cho trẻ GV tuyệt đ i không chê bai, phán xét trẻ khi trẻ làm ch a đ t hay th t b i
*Kỹ năng nhận thức về bản thân
Nh n th c về b n thân vô cùng quan tr ng v i trẻ m u giáo 3 ậ 6 tuổi Ch đề b n thân nằm trong hệ th ng các ch đề giáo d c h ng t i thực hiện m c tiêu giáo d c trẻ
m t cách toàn diện N i dung c a ch để g n gũi v i trẻ, sự nh n th c đúng về mình, về
m i ng i xung quanh là những điều kiện c n thi t giúp trẻ dễ dàng tìm hiểu, thích nghi môi tr ng xung quanh, giúp trẻ có những tình c m, kỹ năng, hành vi ng xử và giao
ti p phù h p Trẻ có thể phân biệt đ c các b n qua m t s đặc điểm cá nhân Nh n
th c vì sao mình khác các b n về hình d ng bên ngoài, về kh năng trong các ho t đ ng
và s thích riêng Trẻ tôn tr ng và tự hào b n thân, tôn tr ng và ch p nh n sự khác nhau
về s thích c a b n; C m nh n đ c những c m xúc yêu, ghét, t c gi n, h nh phúc để
có ng xử và tình c m phù h p; Bi t quan tâm đ n m i ng i, bi t đ c cơ thể c n gì
để l n và kh e m nh; bi t giữ gìn vệ sinh, b o vệ cơ thể và các giác quan
1.4 Qu n lý ho tăđ ng nuôiăd ngăchĕmăsóc tr m u giáo t iătr ng m m
non
1.4.1 Mục tiêu quản lý hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc trẻ mẫu giáo
Qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo t i tr ng MN nhằm thực hiện m c tiêu GDMN đ i v i l a tuổi m u giáo: Giúp trẻ phát triển hài hòa cân đ i, kh e m nh, nhanh
nhẹn, có tiền đề c n thi t về s c kh e, thể lực đáp ng đ c yêu c u chung đ i v i sự phát triển thể ch t, tình c m, trí tuệ, thẩm mỹ, góp ph n hình thành những y u t đ u tiên c a nhân cách
Qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ tr ng m m non nhằm nâng cao ch t l ng NDCS
trẻ, đ m b o an toàn tuyệt đ i về thể ch t, tinh th n, tâm lý cho trẻ Phòng ch ng tai n n
th ơng tích cho trẻ T o dựng niềm tin trong xã h i, ph huynh về hiệu qu NDCS trẻ Huy đ ng m i nguồn lực cùng ph i h p để nâng cao ch t l ng chăm sóc giáo d c trẻ
Qu n lý ho t đ ng NDCS trẻ m u giáo nhằm giúp trẻ chuẩn b t t về s c kh e, thể
lực, s c kh e tâm, sinh lý để tham gia hiệu qu vào quá trình giáo d c M c tiêu qu n
lý ph i h ng đ n đ m b o cân đ i giữa b o vệ, nâng cao s c kh e và phát triển các mặt
v n đ ng, tâm lý, xã h i c a trẻ M t mặt ph i chú ý đ n NDCS về s c kh e c a trẻ nh
ch đ dinh d ỡng, ch đ sinh ho t hàng ngày, t o ra môi tr ng m cúng, an toàn, ngăn nắp cho cu c s ng c a trẻ, bao gồm c việc b o vệ, phòng ch ng bệnh t t để t o điều kiện phát triển t t về mặt thể lực cho trẻ Mặt khác ph i chú tr ng tổ ch c các ho t
đ ng phong phú, đa d ng nhằm t o sự linh ho t, kích thích, khơi d y nhu c u phát triển
về tâm lý-xã h i c a trẻ, t o nền t ng để phát triển toàn diện nhân cách cho trẻ theo m c tiêu GDMN Để thực hiện đ c các m c tiêu qu n lý này, c n ph i h p nh p nhàng các
Trang 39b ph n, cá nhân trong tr ng và các b c ph huynh cùng các tổ ch c xã h i, quan tâm đồng b đ n từng n i dung qu n lý và k t h p t t các ch c năng qu n lý
1.4.2 Quản lý hoạt động chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ
*Xây dựng k ho ch qu n lý ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng để qu n lý, triển khai
thực hiện t t ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng cho trẻ, bao gồm:
- Qu n lý xây dựng nhu c u dinh d ỡng cho trẻ m u giáo đ m b o: Nhu c u năng
l ng, nhu c u về ch t đ m (protein), nhu c u về ch t béo (lipit), nhu c u về ch t b t
đ ng (glucid), nhu c u về ch t khoáng, nhu c u về vitamin
- Qu n lý thực hiện chăm sóc dinh d ỡng và xây dựng ch đ ăn cho trẻ, qu n lý
đ nh l ng chia ăn: B ng tính khẩu ph n ăn phù h p đ tuổi, b ng tính ch hằng ngày,
b ng tính đ nh l ng g o, b ng đ nh l ng khẩu ph n ăn m t ngày c a trẻ
- Qu n lý thực đơn, đ nh l ng dinh d ỡng: b ng thực đơn hằng tu n, b ng k t
H p đồng thực phẩm: nhà cung c p thực phẩm, sữa, g o ;
Hồ sơ nhân viên c p d ỡng: Gi y ch ng nh n ki n th c về ATTP; Gi y khám s c
kh e; Ch ng chỉ nghề
Hồ sơ kiểm thực 3 b c
Qui trình l u m u có đúng qui đ nh hay không
Thực hiện qui trình b p ăn 1 chiều
Nhân viên c p d ỡng: đ m b o VSATTP (mặc trang ph c chuyên d ng c a b p,
vệ sinh thân thể s ch s )
- Qu n lý việc ti p nh n thực phẩm có đ m b o ch t l ng VSATTP, có sự giám sát minh b ch c a các thành ph n tham gia theo yêu c u nhà tr ng đư phân công
- Qu n lý kho xu t nh p thực phẩm
*Tổ ch c thực hiện k ho ch qu n lý ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng cho trẻ:
- Phân công nhiệm v cho CB, GV, NV c p d ỡng thực hiện k ho ch chăm sóc dinh d ỡng cho trẻ theo đúng chuyên môn
- Đ m b o ch t l ng và an toàn vệ sinh thực phẩm t i b p ăn nhà tr ng: B p
ăn ph i đ c xây dựng theo quy chuẩn b p ăn 1 chiều, đ t tiêu chuẩn vệ sinh an toàn
thực phẩm Nhân viên c p d ỡng ph i đ c t p hu n về vệ sinh an toàn thực phẩm,
đ c khám s c kh e đ nh kỳ
- Qui trình sơ ch , n u n ng chia thực phẩm đ t tiêu chuẩn vệ sinh Sổ ghi chép
3 b ơc c a b p ăn, công tác l u m u ph i thực hiện nghiêm túc
- Nguồn thực phẩm cung c p cho trẻ ph i là thực phẩm t ơi s ng, s ch s đ t tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm
Trang 40*Chỉ đ o thực hiện k ho ch ho t đ ng chăm sóc dinh d ỡng cho trẻ m u giáo:
- Tính khẩu ph n ăn hằng ngày c a trẻ theo yêu c u đ tuổi và tình tr ng s c kh e
ph i đ m b o nhu c u năng l ng và các d ỡng ch t
- Xây dựng thực đơn hằng tu n phù h p v i từng mùa
- B ph n c p d ỡng thực hiện nghiêm túc theo thực đơn đư đ c duyệt
- Th ng xuyên c i bi n cách ch bi n món ăn, để món ăn trẻ đa d ng phong phú
- Thực hiện t t vệ sinh an toàn thực phẩm: thực phẩm có nguồn g c rõ ràng, t ơi
s ng, đ m b o vệ sinh, có h p đồng v i đơn v cung c p, các khâu ch bi n đúng quy trình b p m t chiều, l u m u đúng theo qui đ nh
*Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện ho t đ ng NDCS dinh d ỡng c a trẻ m u giáo
t i tr ng m m non: Kiểm phẩm hằng ngày, xây dựng thực đơn, sổ l u m u, h p đồng cung c p thực phẩm, biên b n kiểm tra đ nh kỳ, biên b n kiểm tra đ t xu t b p
1.4.3 Quản lý hoạt động chăm sóc giấc ngủ cho trẻ
*Xây dựng k ho ch chăm sóc gi c ng cho trẻ m u giáo đ c giáo viên thực hiện trong k ho ch ho t đ ng m t ngày theo từng đ tuổi Qu n lý về th i gian ng c a trẻ,
ch t l ng chăm sóc gi c ng theo qui đ nh tr ng MN
*Tổ ch c thực hiện k ho ch chăm sóc gi c ng cho trẻ: Phân công các công tác cho từng giáo viên trong l p: chuẩn b phòng ng s ch s , yên tĩnh, vệ sinh đ nh kỳ
gi ng, chăn, g i c a trẻ
Giáo viên đ c phân công theo gi , theo khu vực để chăm sóc theo dõi trẻ
Gi ng ng ph i có kích th c phù h p v i từng l a tuổi
*Chỉ đ o thực hiện ho t đ ng chăm sóc gi c ng :
GV thực hiện chăm sóc: tr c gi trẻ ng , trong gi trẻ ng , sau khi trẻ ng d y
và ph i đ m b o theo quy đ nh ho t đ ng chăm sóc gi c ng t i tr ng: nhiệt đ phòng
ng , t th nằm ng c a trẻ, đề phòng các tai n n có thể xãy ra
*Kiểm tra đánh giá việc tổ ch c thực hiện k ho ch chăm sóc gi c ng cho trẻ BGH nhà tr ng kiểm tra giám sát theo l ch đư đ c phân công cho giáo viên trực tr a, trực khi
trẻ ng Tổng k t đánh giá cu i tháng hoặc trong cu c h p chuyên môn về kỹ năng chăm sóc gi c ng c a GV: các phi u đánh giá ho t đ ng tổ ch c gi ng c a từng l p
1.4.4 Quản lý hoạt động chăm sóc vệ sinh cho trẻ
*Xây dựng k ho ch ho t đ ng chăm sóc vệ sinh cho trẻ m u giáo đ c giáo viên xây dựng trong k ho ch ho t đ ng m t ngày c a trẻ t i l p C n có k ho ch bồi d ỡng cho đ i ngũ CBGVNV về kỹ năng chăm sóc vệ sinh cho trẻ m u giáo: vệ sinh mặt mũi,
vệ sinh răng miệng, vệ sinh tay chân
*Tổ ch c thực hiện k ho ch chăm sóc vệ sinh cho trẻ:
Mua sắm các đồ dùng khăn lau, ly ca, bàn ch i đánh răng có ký hiệu riêng cho từng
trẻ, thay đ nh kỳ 6 tháng 1 l n Cung c p đ y đ đồ dùng vệ sinh cho cô và trẻ để đ m
b o vệ sinh, an toàn
T p hu n cho GV về các ki n th c, kỹ năng chăm sóc vệ sinh cho trẻ m u giáo