Tổăch căkhảoăsát ...39 2.2.5.ăăXửălỦăsốăliệu ...40 2.3.ăTh cătr ngăv ăs ăl ngăvƠătrìnhăđ ăc aăgiáoăviênătrungăh căc ăs ătrênăđ aăbƠnă huy năPh căS n ...40 2.3.1.ă Thựcă tr ngă vềă sốă l
Trang 1TR NGăĐ IăH CăS ăPH M
TR NăĐỊNHăLÂM
NGH ăNGHI P GIÁO VIÊN TRUNGăH CăC ăS ă ĐÁPă NGăCHU NăNGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊNăPH ă
LU NăVĔNăTH CăSƾăQU NăLụăGIÁOăD Că
ĐƠăNẵngă- Nĕmă2019
Trang 2TR NGăĐ IăH CăS ăPH M
TR NăĐỊNHăLÂM
NGH ăNGHI P GIÁO VIÊN TRUNGăH CăC ăS ă ĐÁPă NGăCHU NăNGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊNăPH ă
Chuyên ngành :ăQu nălýăgiáoăd c
Mưăs :ă8.14.01.14
LU NăVĔNăTH CăSƾă
Ng iăh ngăd năkhoaăh c:ăPGS.TS.ăTr năXuơnăBách
ĐƠăNẵngă- Nĕmă2019
Trang 6M CăL C
L IăCAMăĐOAN i
TRANG THÔNG TIN LU NăVĔNăTI NG VI T ii
TRANGăTHỌNGăTINăLU NăVĔNăTI NGăANH iii
DANHăM CăCÁCăCH ăVI TăT T ix
DANHăM CăCÁCăB NG x
M ăĐ U 1
1.ăTínhăcấpăthiếtăc aăvấnăđềănghiênăc u 1
2.ăM căđíchănghiênăc u 3
3.ăKháchăthểăvàăđốiăt ợngănghiênăc u 3
4.ăGiảăthuyếtăkhoaăh c 3
5.ăNhiệmăv ănghiênăc uăđềătài 3
6.ăPh ơngăphápăluậnăvàăph ơngăphápănghiênăc u 4
7.ăPh măviăvàăgiới h nănghiênăc u 4
8.ăĐóngăgópămớiăc aăđềătài 4
9.ăCấuătrúcăc aăluậnăvĕn 5
CH NGă 1 C ă S ă Lụă LU Nă V ă QU Nă Lụă HO Tă Đ NGă B Iă D NGă NĔNGă L Că NGH ă NGHI Pă GIÁOă VIÊNă TRUNGă H Că C ă S ă ĐÁPă NGă CHU NăNGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊN 6
1.1.ăT ngăquanănghiênăc uăv năđ .6
1.1.1.Cácănghiênăc uă ăn ớcăngoài 6
1.1.2 Cácănghiênăc uă ăViệtăNam 7
1.2.ăM tăs ăkháiăni măc ăb năđ ătƠi 9
1.2.1.ăăQuảnălỦ 9
1.2.2.ăăQuảnălỦăgiáoăd c 9
1.2.3.ăQuảnălỦănhàătr ng 10
1.2.4.ăBồiăd ỡng 11
1.2.5.ăNĕngălực 11
1.2.6.ăQuảnălỦăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăgiáoăviênătrungăh căcơăs 11
1.3.ăĐ iăm iăgiáoăd căph ăthôngăvƠăyêuăc uăđặtăraăv iăgiáoăviênătrungăh căc ăs ă trong b iăc nhăđ iăm iăgiáoăd c 12
1.3.1.ăĐổiămớiăgiáoăd căphổăthôngăvàăgiáoăd cătrungăh căcơăs .12
1.3.2.ăYêuăcầuăđặtăraăđốiăvớiăgiáoăviênătrungăh căcơăs ătrongăbốiăcảnhăđổiămớiă giáoăd c 15
Trang 71.4.ăVaiătròăho tăđ ngăb iăd ngănĕngăl căngh ănghi păchoăng iăgiáoăviênătrungă
h căc ăs .20
1.5.ăHo tăđ ngăăb iăd ngănơngăcaoănĕngăl căngh ănghi păgiáoăviênătrungăh căc ă s ătrongăb iăc nhăđ iăm iăgiáoăd c 21
1.5.1.ăM cătiêuăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrung h căcơăs .21
1.5.2.ăNộiădungăch ơngătrìnhăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungă h căcơăs .22
1.5.3.ăPh ơngăphápăbồiăd ỡngă nĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs .24
1.5.4.ăHìnhăth căbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs .25
1.5.5.ăNguồnălựcăthựcăhiệnăbồiăd ỡngăănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh că cơăs .25
1.5.6.ăKiểmătra,ăđánhăgiáăkếtăquảăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungă h căcơăs .26
1.6.ăQu nălýăho tăđ ngăb iăd ngănĕngăl căngh ănghi păgiáoăviênătrungăh căc ăs .27
1.6.1.ăXácăđ nhănhuăcầuăbồiăd ỡngăvàăquyătrìnhăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcă nghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs .27
1.6.2.ăQuảnălỦăm cătiêuăho tăđộngăBDăNLNNăgiáoăviênătrungăh căcơăs .28
1.6.3 QuảnălỦănộiădungăkếăho chăho tăđộngăBDăNLNNăgiáoăviênăTHCS 28
1.6.4 QuảnălỦăăcácăph ơngăphápăbồiăd ỡngăNLNNăgiáoăviênătrungăh căcơăs .30
1.6.5 QuảnălỦăăcácăhìnhăth căbồiăd ỡngăNLNNăgiáoăviênătrungăh căcơăs .30
1.6.6 QuảnălỦăcácăđiềuăkiệnăph căv ăho tăđộngăbồiăd ỡngăNLNNăgiáoăviênătrungă h căcơăs .31
1.7.ăCácăy uăt ă nhăh ngăđ năcôngătácăqu nălýăb iăd ngănĕngăl căngh ănghi pă choăgiáoăviênătrungăh căc ăs .32
1.7.1 Yếuătốăch ăquan 32
1.7.2 Yếuătốăkháchăquan 32
Tiểuăk tăch ngă1 34
CH NGă 2 TH Că TR NGă QU Nă Lụă HO Tă Đ NGă B Iă D NGă NĔNGă L CăNGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊNăTRUNGăH CăC ăS ăăĐÁPă NGăCHU Nă NGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊNăPH ăTHỌNGăTRÊNăĐ AăBẨNăHUY NăPH Că S NăT NHăQU NGăNAM 35
2.1 Khái qu átăv ătìnhăhìnhăphátătriểnăkinhăt ,ăxưăh iăhuy năvƠăNgƠnhăgiáoăd căă huy năPh căS n 35
2.1.1.ăSơăl ợcătìnhăhìnhăphátătriểnăkinhătếă- xưăhộiăc aăhuyện 35
Trang 82.1.2.ăKháiăquátăchungăvềătìnhăhìnhăphátătriểnăgiáoăd căhuyệnăPh ớcăSơn,ătỉnhă
QuảngăNam 35
2.1.3.ăKháiăquátăvềătìnhăhìnhăphátătriểnăgiáoăd cătrungăh căcơăs ăhuyệnăPh ớcă Sơn, tỉnhăQuảngăNam 37
2.2.ăKháiăquátăquáătrìnhăkh oăsát 39
2.2.1 M cătiêuăkhảoăsát 39
2.2.2 Nộiădungăkhảoăsát 39
2.2.3 Ph ơngăphápăkhảoăsát 39
2.2.4 Tổăch căkhảoăsát 39
2.2.5.ăăXửălỦăsốăliệu 40
2.3.ăTh cătr ngăv ăs ăl ngăvƠătrìnhăđ ăc aăgiáoăviênătrungăh căc ăs ătrênăđ aăbƠnă huy năPh căS n 40
2.3.1.ă Thựcă tr ngă vềă sốă l ợng,ă cơă cấuă giáoă viênă trungă h că cơă s ă trênă đ aă bànă huyệnăPh ớcăSơn 40
2.3.2.ăThựcătr ngăvềăchấtăl ợngăc aăgiáoăviênătrungăh căcơăs ătrênăđ aăbànăhuyệnă Ph ớcăSơn 43
2.3.3.ăThựcătr ngăvềănĕngălựcănghềănghiệpăvàăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpă giáoăviênătrungăh căcơăs ătrênăđ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơn 44
2.4.ăTh cătr ngăqu nălíăho tăđ ngăb iăd ngănĕngăl căngh ănghi păchoăgiáoăviênă trungăh căc ăs ătrênăđ aăbƠnăhuy năPh căS n 52
2.4.1.ă Thựcă tr ngă quảnă lỦă m că tiêuă bồiă d ỡng nĕngă lựcă nghềă nghiệpă choă giáoă viênătrungăh căcơăs .52
2.4.2.ăThựcătr ngăvềăquảnălỦănộiădung,ăkếăho chăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpă choăgiáoăviênătrungăh căcơăs .54
2.4.3.ăThựcătr ngăvềăquảnălỦăph ơngăphápăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoă giáoăviênătrungăh căcơăs .55
2.4.4.ăThựcătr ngăquảnălỦăcácăđiềuăkiệnăbồiăd ỡngănĕng lựcănghềănghiệpăchoăgiáoă viênătrungăh căcơăs .56
2.4.5.ă Thựcătr ngăquảnălỦăkiểmătra,ăđánhăgiáăbồiăd ỡngănĕngălựcă nghềănghiệpăă giáoăviênătrungăh căcơăs .57
2.5.ăTh cătr ngăcácăy uăt ă nhăh ngăđ năcôngătácăqu nălýăho tăđ ngăb iăd ngănĕngă l căngh ănghi păgiáoăviênătrungăh căc ăs ătrênăđ aăbƠnăhuy năPh căS n 58
2.5.1.ăCácăyếuătốăch ăquan 58
2.5.2.ăCácăyếuătốăkháchăquan 58
2.6.ăĐánhăgiáăchungăv ăth cătr ngăb iăd ngăvƠăqu nălýăăho tăđ ngăb iăd ngănĕngă l căngh ănghi păchoăgiáoăviênătrungăh căc ăs ătrênăđ aăbƠnăhuy năPh căS n 58
Trang 92.6.1.ăNhữngămặtăm nh 59
2.6.2.ăNhữngăh năchế 59
2.6.3.ă Nhữngăvấnăđềăđặtăraă từăthựcătr ngă bồiăd ỡngăvàă quảnă lỦăho tăđộngăbồiă d ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăgiáoăviênătrungăh căcơăs .60
Tiểuăk tăch ngă2 62
CH NGă3 BI NăPHÁPăQU NăLụăHO TăĐ NGăB IăD NGăNĔNGăL Că NGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊNăTRUNGăH CăC ăS ăĐÁPă NGăCHU NăNGH ă NGHI Pă GIÁOă VIÊNăPH ăTHỌNGă TRÊNăĐ Aă BẨNăHUY NăPH CăS Nă T NHăQU NGăNAM 63
3.1.ăCácănguyênăt căđ ăxu tăbi năpháp 63
3.1.1 Đảmăbảoătínhăthựcătiễn 63
3.1.2 Đảmăbảoătínhăthốngănhất,ăđồngăbộ 63
3.1.3 Đảmăbảoătínhăkhảăthi 64
3.1.4 Đảmăbảoătínhăăhiệuăquả 64
3.1.5 Nguyênătắcăl chăsửă- c ăthể 64
3.2 C ácăbi năphápăqu nălýăho tăđ ngăb iăd ngănĕngăl căngh ănghi păgiáo viên trungăh căc ăs đápă ngăchu năngh ănghi p trênăđ aăbƠnăhuy năPh căS n 65
3.2.1.ăC ăthểăhóaăkhungănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs ă theo chuẩnănghềănghiệp 65
3.2.2.ăXâyădựngăkếăho chăbồiăd ỡngătheoăKhungănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênă trungăh căcơăs đápă ngăchuẩnăănghềănghiệp 66
3.2.3.ăTổăch căđổiămớiăph ơngăphápăvàăhìnhăth căbồiăd ỡngătheoăkhungănĕngălựcă nghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs 71
3.2.4 Đảmă bảoă nguồnă lựcă đểă triểnă khaiă bồiă d ỡngă theoă khungă nĕngă lựcă nghềă nghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs .73
3.2.5.ăĐổiămớiăkiểmătra,ăđánhăgiáăbồiăd ỡngătheoăkhungănĕngălựcănghềănghiệpă giáoăviênătrungăh căcơăs .75
3.2.6.ăTĕngăc ngă ngăd ngăcôngănghệăthôngătinătrongăquảnălỦăbồiăd ỡngătheoă khungănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs .79
3.3 M iăquanăh ăc aăcácăbi năpháp 82
3.4.ăKh oănghi mătínhăc păthi tăvƠătínhăkh ăthiăc aăcácăbi năpháp 83
3.4.1 M căđíchăkhảoănghiệm 83
3.4.2 Lựaăch năđốiăt ợngăkhảoănghiệm 83
3.4.3 Quáătrìnhăkhảoănghiệm 83
3.4.4.ăKếtăquảăkhảoănghiệm 84
Tiểuăk tăch ngă3 85
Trang 10K TăLU NăVẨăKHUY NăNGH .86 DANHăM CăTẨIăLI UăTHAMăKH O 89
PH ăL C
QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI (B n sao)
Trang 11DANHăM CăCÁCăCH ăVI TăT T
Vi tăt t Vi tăđ yăđ
BDTX :ăBồiăd ỡngăth ngăxuyên
Trang 122.6 Xácăđ nhăđiểmăsốăchoăm căđộăđánhăgiá 45 2.7 M cătiêuăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviênăTHCS 45 2.8 Nộiădungăăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviênăTHCS 46 2.9 Hìnhăth căbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviênăTHCS 47 2.10 Ph ơngăphápăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviênăTHCS 48 2.11 Điềuăkiệnăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviênăTHCS 50 2.12 Kếtăquảăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviên 51 2.13 QuảnălỦăm cătiêuăbồiăd ỡngăNLNNăGVTHCS 53 2.14 QuảnălỦănộiădungăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviên 54 2.15 QuảnălỦăph ơngăphápăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviên 55 2.16 QuảnălỦăđiềuăkiệnăph căv ăchoăviệcăbồiăd ỡngăNLNN 56 2.17 QuảnălỦăkiểmătra,ăđánhăgiáăbồiăd ỡngăNLNNăchoăgiáoăviên 57 3.1 Kếtăquảăkhảoănghiệmătínhăcấpăthiếtăvàăkhảăthiăc aăcácăbiệnăpháp 84
Trang 13M ăĐ U
1.ăTínhăc păthi tăc aăv năđ ănghiênăc uă
B ớcăvàoănhữngănĕmăđầuăc aăthếăkỷăXXI,ăm iăquốc giaătrênăthếăgiớiăđangăđ ngă
tr ớcănhữngăcơăhộiăvàătháchăth căch ăyếu:
Khoaă h că - côngă nghệă phátă triểnă vớiă nhữngă b ớcă tiếnă nhảyă v tă đưă đ aă thếă giớiăchuyểnătừăkỷănguyênăcôngănghiệpăsangăkỷănguyênăthôngătinăvàăphátătriểnăkinhătếătríăth c
Xu thế toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế vừa tạo ra quá trình hợp tác để phát triển và vừa là quá trình đấu tranh gay gắt nhằm bảo vệ lợi ích quốc gia, bảo tồn bản sắc văn hoá và truyền thống c a mỗi dân tộc
Nhữngăđặcă tr ngă mangătínhă kháchă quanănêuătrênăđưătácăđộngăvàălàmăbiếnăđổiănhanhăchóng,ăsâuăsắcăđếnătấtăcảăcácălĩnhăvựcăho tăđộngăc aăxưăhội,ătrongăđóăcóăgiáoă
d c.ăSựăbiếnăđổiăđóăđ ợcăthểăhiệnătr ớcăhếtă ăquanăniệmămớiăvềămẫuăhìnhănhânăcáchă
ng iă h că đápă ngă yêuă cầuă nguồnă nhână lựcă xưă hộiă trongă bốiă cảnhă chungă nóiă trên.ă
Nh ngăvìăgiáoăd căl iălàăyếuătốăcơăbảnăđểăphátătriểnăconăng i,ăt oănguồnălựcăchoăphátătriểnăKT-XH,ăchoănênăcũngăvìăcácăyêuăcầuămớiăvềănguồnănhânălựcăxưăhộiăđưădẫnăđếnăsựătấtăyếuăphảiăđổiămớiăvềăgiáoăd căvàăquảnălỦăgiáoăd c
Xétăvềăbảnăthânăho tăđộngăGD,ăthìănguồnănhânălựcăgiáoăd cănóiăchungăvàătrongăđóăđộiăngũănhàăgiáoăl iălàămộtătrongăcácănhânătốăđảmăbảoăchoăsựănghiệpăđổiămớiăvàăphátătriểnăgiáoăd c.ăNóiăcáchăkhác,ăphẩmăchấtăvàănĕngălựcăc aăđộiăngũăgiáoăviênăđóngăvaiătròăquanătr ngătrongăcôngăcuộcăđổiămớiăgiáo d c
ă bấtă kìă quốcă giaă nào,ă giáoă viênă (GV)ă luônă đóngă vaiă tròă làă nòngă cốtă c aă sựănghiệpăgiáoăd c,ălàălựcăl ợngăquanătr ngăhàngăđầuătrongăđổiămớiăgiáoăd c,ăb iăvìăh ălàănhânătốăbiếnăcácăm cătiêuăgiáoăd căthànhăhiệnăthực.ăĐảngăvàăNhàăn ớcăluônăđềăcaoăv ă
trí vaiătròăc aăGV,ăxemăh ănh ălàămộtătrongănhữngăkhâuăthenăchốtăđểăđổiămớiăhệăthốngăgiáoăd c.ăVĕnăkiệnăĐ iăhộiăĐảngălầnăth ăXIănĕmă2011ăđưăxácăđ nh:ă“Đổiămớiăcĕnăbản,ătoànădiệnănềnăgiáoăd căViệtăNamătheoăh ớngăchuẩnăhóa,ăhiệnăđ iăhóa,ăxưăhộiăhóa,ădână
ch ăhóaăvàăhộiănhậpăquốcătế,ătrongăđó,ăđổiămớiăcơăchếăquảnălỦăgiáoăd c,ăphátătriểnăđộiăngũăGVăvàăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd călàăkhâuăthenăchốt”.ăăPhátătriểnăđộiăngũănhàăgiáoăvàăcánăbộăquảnălỦ,ăđápă ngăyêuăcầuăđổiămớiăgiáoăd căvàăđàoăt o làăchiếnăl ợcălâuădàiămàăNgh ăquyếtă29/NQ-TW ngàyă4ăthángă11ănĕmă2013ă xácăđ nh,ăxâyădựngăquyăho ch,ăkếă
ho chăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăđộiăngũănhàăgiáoăvàăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd căgắnăvớiănhuăcầuăphátătriểnăkinhătế-xưăhội,ăbảoăđảmăanăninh,ăquốcăphòngăvàăhộiănhậpăquốcătế
Vấnăđềăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăGV đưăđ ợcăĐảngăvàăNhàăn ớcătaăhếtăs căquanătâm,ănhiềuăchỉăth ,ăngh ăquyếtăđưăthểăhiệnăsựăquanătâmăđó.ăSinhăth i,ăCh ăt chăHồăChíăMinhă
đưăkh ngăđ nh:ă" nếu không có thầy giáo thì không có giáo dục ",ăNg iăcònăchỉărõă
vaiătròăvàăỦănghĩaăc aănghềăd yăh c ăThựcăhiệnăviệcăh cătậpăvàălàmătheoăt ăt ng,ătấmăg ơngăđ oăđ căc aăHồăCh ăt ch,ăth iăgianăqua,ăĐảngăvàăNhàăn ớcătaăđưăkhôngăngừngăchỉăđ o,ăđ aăraănhiềuăgiảiăphápătrongăviệcăxâyădựngăvàăphátătriểnăđộiăngũăgiáoă
Trang 14viên, trongăđóăcóăviệcăbồiăd ỡngănĕng lựcănghềănghiệpăchoăGV
Trongăth iăkỳăđổiămớiăhiệnănay,ătuyănguồnăngânăsáchăc aăn ớcătaăcònăh năhẹpă
nh ngăĐảngăvàăNhàăn ớcăhếtăs căcoiătr ngăsựăphátătriểnăgiáoăd c.ăViệcăđàoăt o,ăbồiă
d ỡngăđộiăngũăgiáoăviênăcóănhữngăchuyểnăbiếnătíchăcực,ătừngăb ớcăđ ợcăchuẩnăhoá.ăTrảiăquaăcácăchuăkỳăbồiăd ỡngăth ngăxuyên,ăđộiăngũăgiáoăviênăđưăphầnănàoăkh ngă
đ nhăđ ợcănhữngăkinhănghiệmăvềănĕngălựcăs ăph m
Trongănhiềuănĕmăqua,ăbồiăd ỡngăchuyênă mônăchoăgiáoă viênăluônăđ ợcăngànhăGiáoăd căcoiătr ngăvàăquanătâmăchúăỦ.ăCôngătác đàoăt o,ăbồiăd ỡngăđ ợcăthựcăhiệnăhếtă
s călinhăho t,ăđaăd ng,ăphongăphú:ăđàoăt oăl i,ăđàoăt oămới,ăđàoăt oătrênăchuẩn,ăbồiă
d ỡngă th ngă xuyên,ă bồiă d ỡngă cậpă nhậtă kiếnă th c,ă bồiă d ỡngă thayă sác Đặcă biệtă
nhữngăvấnăđềăđổiămớiăcôngătácăbồiăd ỡngăGVă ăn ớcătaătrongăgiaiăđo năhiệnănayăđangălàămộtătháchăth călớn,ăđặcăbiệtăđốiăvớiăcácăvùngăcóănhiềuăh căsinhăng iădânătộcăthiểuăsốă(DTTS),ăđiềuăkiệnăKT-XH cònănhiềuăkhóăkhĕnănh ă ăcácăhuyệnămiềnănúiătrênăđ aăbànătỉnhăQuảngăNamănóiăchungăvàăhuyệnăPh ớcăSơnănóiăriêng.ă
Nhậnă th că rõă v ă trí,ă tầmă quană tr ngă c aă vai trò giáo viên, nhấtă làă giáoă viênăgiảngăd yăbậcătrungăh căcơăs ,ătrongănhữngănĕmăquaăPhòngăGiáoăd căvàăĐàoăt oă(GD&ĐT)ăhuyệnăPh ớcăSơnătỉnhăQuảngăNamăluônăbámăsátăđ ngălốiăcôngătácăcánăbộăc aăĐảng, Nhàăn ớc, có sựăvậnăd ngăsángăt oăphùăhợpăvớiăthựcătiễnăđ aăph ơng
nên côngătácăxâyădựngăphátătriểnăđộiăngũăgiáoăviênăđưăcóăsựăchuyểnăbiếnăm nhămẽ đặcăbiệtăchúătr ngăcôngătácăbồiăd ỡngăgiáoăviênănhằmăđápă ngăch ơngătrìnhăgiáoă
d căphổăthôngămới.ăTuyănhiênătrongăthựcătếăhiệnănay,ăquaăquáătrìnhăcảiăcáchăhànhăchính,ăsắpăxếpăl iăbộămáyănhânăsự,ătinhăgiảmăbiênăchế,ăđộiăngũănhàăgiáo,ăsắpăxếpăl iă
m ngăl ớiătr ngălớpătrongăcảăn ớcănóiăchungăvàăt iăngànhăGD&ĐTăhuyệnăPh ớcăSơnăvớiăđộiăngũăgiáoăviênăbậcătrungăh căcơăs ănóiăriêngăcònănhiềuăbấtăcập.ăNguyênănhână cơă bảnă làă doă côngă tácă tuyểnă d ng,ă sửă d ngă thiếuă tínhă đồngă bộ,ă nĕngă lựcăchuyênămônăch aăt ơngăx ngăvớiăbằngăcấpăđàoăt o,ăch aăchuẩnăb ăchoăgiáoăviênăvềămặtălỦăluậnăchínhătr ăcũngănh ătrìnhăđộăchuyênămônănghiệpăv ăMặtăkhác,ăviệcăbốătrí,ăcôngătácăluânăchuyểnăđộiăngũăgiáoăviênăcóănơiăcóălúcăch aăhợpălỦ,ăch aăđảmăbảoătiêuăchuẩnăc aăng iăgiáoăviênătrongăth iăkỳămới C ăthểălàăđộiăngũăgiáoăviênăbậcătrungăh căcơăs ătrênăđ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơn,ătỉnhăQuảngăNamăcònăthiếuăsoăvớiănhuăcầu,ăsốăl ợngăgiáoăviênăcóătrìnhăđộăchuyênămôn,ătrìnhăđộăquảnălỦătốtăcònăít,ătìnhă
tr ngăthừaăthiếuăc căbộădẫnăđếnătìnhătr ngăgiáoăviênăd yătráiăchuyênăngànhăđàoăt oăvẫnăcòn,ătínhăchuyênănghiệpăc aăđộiăngũăgiáoăviênăch aăcao,ăđặcăbiệtătrongăthamă
m u,ăxâyădựngăkếăho chăvàătổăch căthựcăhiện,ă
Vìăvậy,ăvấnăđềăbồiăd ỡng giáoăviênăcácătr ngăTHCS, TH&THCS huyệnăPh ớcăSơnă tỉnhă Quảngă Nam trongă giaiă đo nă hiệnă nayă làă rấtă quană tr ngă đốiă vớiă ngànhă
GD&ĐTăhuyện nhà XuấtăphátătừăcácălỦădoănêuătrên,ătôiăch năđềătài:ắQu nălýăho tă
đ ngăb iăd ng nĕngăl căngh ănghi p giáoăviênătrungăh căc ăs ăhuy năPh căS nă
t nhăQu ngăNamăđápă ngăchu năngh ănghi păgiáoăviênăph ăthông” đểănghiênăc uă
Trang 15vớiămongămuốnăgópăphầnănângăcaoăchấtăl ợngăvàăhiệuăquảăgiáoăd căđàoăt oăt iătỉnhăQuảngăNamănóiăchungăvàăt iăhuyệnăPh ớcăSơnănóiăriêng
2.ăM căđíchănghiênăc uă
Nghiênăc uăcơăs ălíăluậnăvàăthựcătiễnăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềă nghiệpă choă GVătrungă h că cơă s ă (THCS)ă đápă ngă chuẩnă nghềă nghiệp (CNN) giáoăviênăphổăthông,ătừăđó,ăđềăxuấtăcácăbiệnăphápăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVătrungăh căcơăs ă(THCS)ăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngăt iăhuyệnăPh ớcăSơn,ăgópăphầnănângăcaoăchấtăl ợngăGVTHCSăhuyệnă
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Quảnă lỦă ho tă độngă bồiă d ỡngă nĕngă lựcă nghềă nghiệpă choă GV THCS đápă ng chuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthông huyệnăPh ớcăSơn tỉnhăQuảngăNam
4.ăGi ăthuy tăkhoaăh c
Quảnă lỦă ho tă độngă bồiă d ỡngă nĕngă lựcă nghềă nghiệpă choă GV THCSă đápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngăt iăPhòngăGD&ĐTăhuyệnăPh ớcăSơnătuyăđưăcóănhữngăkếtăquảătíchăcựcănh ngăvẫnăcònănhiềuăh năchế,ăch aăđáp ngăyêuăcầuănângăcaoănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGV THCS.ăVìăvậy,ănếuăđềăxuấtăvàăthựcăhiệnăđồngăbộăcácăbiệnăphápăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGV THCSăđápăngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngătrênăcơăs ătiếpăcậnălíăthuyếtăquảnălỦănguồnănhânălực,ălíăthuyếtăphânăcấpăquảnălỦăvàăthựcăhiệnăđúngăquyătrìnhăquảnălỦ,ănộiădungă
ch ơngătrìnhăbồiăd ỡngătheoăh ớngăchuẩnăhóaăsẽăgópăphầnănângăcaoănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGV THCSătrongăbốiăcảnhăđổiămớiăgiáoăd căvàăchuẩnăb ătốtăcácăđiềuăkiệnăđểăthực hiệnăch ơngătrìnhăgiáoăd căphổăthôngămới
5.ăNhi măv ănghiênăc uăđ ătƠi
5.1.ăHệăthốngăhóaăcơă s ălỦăluậnăvềăbồiăd ỡngăvàăquảnălỦăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthông
5.2.ăKhảoăsát,ăđánhăgiáăthựcătr ngănĕngălựcănghềănghiệp,ăho tăđộngăbồiăd ỡngăvàăquảnălỦăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăcho GV THCS đápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngăătrên đ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơn, tỉnhăQuảngăNam,ătừăđóăxácăđ nhănhữngănguyênănhânăthànhăcôngăvàănhữngăh năchếăcơăbảnăc aăho tăđộngăquảnălỦăbồiă
d ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCS
Trang 165.3.ăĐềăxuấtăcácăbiệnăphápăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngătrênăđ aăbànăhuyệnă
6.2 Phương pháp nghiên cứu
6.2.1 Các phương pháp nghiên c u lí luận
Tổngăquan,ăphânătích,ătổngăhợp,ăhệăthống,ăsoăsánh,ăkháiăquátăhóa.ă
6.2.2 Nhóm các phương pháp nghiên c u thực tiễn
Quanăsát,ăđiềuătraăviết,ăphỏngăvấn,ăxinăỦăkiếnăchuyênăgia,ăthựcănghiệm
6.2.3 Phương pháp thống kê toán học:
Sửăd ngăph ơngăphápătoánăthốngăkêăđểăxửălỦăcácăkếtăquảăđiềuătra,ăkhảoăsát
7.ăPh măviăvƠăgi iăh nănghiênăc uă
7.1 Giới hạn đối tượng nghiên cứu: MộtăsốăbiệnăphápăquảnălỦăbồiăd ỡngănĕngă
lựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngătrênă
đ aăbànăhuyệnăPh ớc Sơn
7.2 Giới hạn địa bàn nghiên cứu: PhòngăGD&ĐTăhuyệnăPh ớcăSơnăvàă11ătr ngă
cóăcấpăTHCSătrênăđ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơn,ătỉnhăQuảngăNam:ăTr ngăTHCSăLỦăTựă
Tr ng,ă PTDTBTă THCSă Ph ớcă Chánh,ă PTDTBTă TH&THCSă Ph ớcă Lộc,ă PTDTBTăTH&THCSă Ph ớcă Kim,ă TH&THCSă Ph ớcă Mỹ,ă TH&THCSă Ph ớcă Thành,ăTH&THCSăPh ớcăNĕng,ăTH&THCSăKimăĐồng,ăTH&THCSăVõăTh ăSáu,ăTH&THCSă
Ph ớcăHòa,ăTH&THCSăPh ớcăHiệp
7.3 Giới hạn thời gian nghiên cứu: Nghiênăc uăbồiăd ỡngăvàăquảnălỦăho tăđộngă
bồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngăch ă yếuătậpătrungăvàoă2ănĕmăh că2017-2018, 2018-2019ăvàăăđềăxuấtăcácăbiệnăphápăchoăgiaiăđo nă2020 đếnă2025.ă
8.ăĐóngăgópăm iăc aăđ ătƠi
8.1 Về mặt lí luận
Làmăphongăphúăthêmăcơăs ălíăluậnăvềăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSăvàăquảnălỦăho tăho tăđộngăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệp choăGVăTHCSăđápă ngăyêuăcầuăđổiămớiăgiáoăd c
8.2 Về mặt thực tiễn
Cungă cấpă b că tranhă thựcă tr ngă vềă bồiă d ỡngă nĕngă lựcă nghềă nghiệpă choă GVăTHCSăvàăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngătrênăđ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơnătr ớcăbốiăcảnhăđổiămớiăgiáoăd c
Trang 17Kếtăquảănghiênăc uăc aăluậnăvĕnăgópăphầnăt oăcơăs ăkhoaăh căvềăkhungăNLNNăgiáoăviênăTHCS,ăgópăphầnănângăcaoăchấtăl ợngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăGVăTHCSătrênăđ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơnănóiăriêngăvàăGVăTHCSătỉnhăQuảngăNamănóiă
chung
ĐềăxuấtăcácăbiệnăphápăquảnălỦăbồiăd ỡngăNLNNăGVăTHCSătrênăđ aăbàn huyệnă
Ph ớcăSơn,ătỉnhăQuảngăNam
9.ăC uătrúcăc aălu năvĕn
Ngoàiă phầnă m ă đầu,ă kếtă luận,ă tàiă liệuă thamă khảoă vàă ph ă l c,ă luậnă vĕnă cóă 3ă
ch ơng:ă
Ch ngă1: Cơăs ălíăluậnăvềăquảnălỦăho tăđộngăbồi d ỡngănĕngălựcănghềănghiệpă
giáo viên trungăh căcơăs ăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviên
Ch ngă2: Thựcătr ngăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăgiáoă
viênă trungă h că cơă s ă đápă ngă chuẩnă nghềă nghiệpă giáoă viênă phổă thôngă trênă đ aă bànăhuyệnăPh ớcăSơn tỉnhăQuảngăNam
Ch ngă3: CácăbiệnăphápăquảnălỦăho tăđộngăbồi d ỡngănĕngălựcănghềănghiệpă
giáoăviênătrungăh căcơăs ăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthôngătrênăđ aăbànăhuyệnăPh ớcăSơn tỉnhăQuảngăNam
Trang 18CH NGă1
L CăNGH ăNGHI PăGIÁO VIÊNăTRUNGăH CăC ăS ăĐÁPă NGă
CHU NăNGH ăNGHI PăGIÁOăVIÊN
1.1.ăT ngăquanănghiênăc uăv năđ
1.1.1.Các nghiên cứu ở nước ngoài
Hầuăhếtăcácăquốcăgiaătrênăthếăgiớiăđềuăcoiăho tăđộngăbồiăd ỡngăgiáoăviênălàăvấnăđềăphátătriểnăcơăbảnătrongăphátătriểnăgiáoăd c.ăViệcăt oăm iăđiềuăkiệnăthuậnălợiăđểăm iă
ng iăcóăcơăhộiăh cătậpăsuốtăđ i,ăh cătậpăth ngăxuyênăđểăk păth iăbổăsungăkiếnăth căvàăđổiămớiăph ơngăphápăho tăđộngăphùăhợpăvớiăsựăphátătriểnăKT-XHălàăph ơngăchâmăhànhăđộngăc aăcácăcấpăquảnălỦăgiáoăd c
T iăPakistan,ăcóăch ơngătrìnhăbồiăd ỡngăvềăs ăph mădoănhàăn ớcăquyăđ nhătrongă
th iăgiană3ătháng,ăgồmăcácănộiădungănh ăgiáoăd cănghiệpăv ăd yăh c,ăcơăs ătâmălỦăgiáoăd c,ăph ơngăphápănghiênăc u,ăđánhăgiáăvàănhậnăxétăh căsinh,ă ăđốiăvớiăđộiăngũăgiáoăviênămớiăvàoănghềăch aăquáă3ănĕm
ăPhilippin, côngătácăbồiăd ỡngăchoăgiáoăviênăkhôngătổăch cătrongănĕmăh cămàătổăch căbồiăd ỡngăvàoăcácăkhoáăh cătrongăth iăgianăh căsinhănghỉăhè.ăHèăth ănhấtăbaoăgồmăcácănộiădungămônăh c,ănguyênătắcăd yăh c,ătâmălỦăh căvàăđánhăgiáătrong giáo
d c;ăhèăth ăhaiăgồmăcácămônăvềăquanăhệăconăng i,ătriếtăh căgiáoăd c,ănộiădungăvàă
ph ơngăphápăgiáoăd c;ăhèăth ăbaăgồmănghiênăc uăgiáoăd c,ăviếtătàiăliệuătrongăgiáoăd căvàăhèăth ăt ăgồmăkiếnăth cănângăcao,ăkĩănĕngănhậnăxét,ăvấnăđềălậpăkếăho chăgiảngăd y,ăviếtătàiăliệuăgiảngăd yăsáchăgiáoăkhoa,ăsáchăthamăkhảo,ă
T iăNhậtăBản,ăviệcăbồiăd ỡngăvàăđàoăt oăl iăchoăgiáoăviênăvàăcánăbộăquảnălỦăgiáoă
d călàănhiệmăv ăbắtăbuộcăđốiăvớiăng iălaoăđộngăs ăph m.ăTùyătheoăthựcătếăc aătừngăđơnăv ăcáănhânămàăcácăcấpăquảnălỦăgiáoăd căđềăraăcácăph ơngăth căbồiăd ỡngăkhácănhauătrongămộtăph măviătheoăyêuăcầuănhấtăđ nh C ăthểălàămỗiătr ngăcửătừă3ăđếnă5ăgiáoăviênăđ ợcăđàoăt oăl iămộtălầnătheoăchuyênămônămớiăvàătậpătrungănhiềuăvàoăđổiămớiăph ơngăphápăd yăh c
T iăTháiăLan,ătừă1998ăviệcăbồiăd ỡngăgiáoăviênăđ ợcătiếnăhànhă ăcácătrungătâmă
h cătậpăcộngăđồngănhằmăthựcăhiệnăgiáoăd căcơăbản,ăhuấnăluyệnăkĩănĕngănghềănghiệpăvàăthôngătinăt ăvấnăchoăm iăng iădânătrongăxưăhội
TriềuăTiênălàămộtătrongănhữngăn ớcăcóăchínhăsáchărấtăthiếtăthựcăvềăbồiăd ỡngăvàăđàoăt oăl iăđộiăngũăgiáoăviên.ăTấtăcảăđộiăngũăgiáoăviênăđềuăphảiăthamăgiaăh cătậpăđầyăđ ăcácănộiădungăch ơngătrìnhăvềănângăcaoătrìnhăđộăvàănghiệpăv ăchuyênămônătheoă quyă đ nh.ă Nhàă n ớcă đưă đ aă raă haiă ch ơngă trìnhă lớnă đ ợcă thựcă thiă hiệuă quảătrongăthậpăkỉăvừaăqua;ăđóălà:ă“Ch ơngătrìnhăbồiăd ỡngăgiáoăviênămới”ăđểăbồiăd ỡngăgiáoăviênăthựcăhiệnătrongă10ănĕmăvàă“Ch ơngătrìnhătraoăđổi”ăđểăđ aăgiáoăviênăđiă
Trang 19tậpăhuấnăt iăn ớcăngoài
Tổngăquanăsẽăxemăxétăhaiăvấnăđềăsauăđâyăđểălàmăcĕnăc ăchoăcácănghiênăc uălíăluậnăc aăđềătài:ă(1)ăCácănghiênăc uăvềăbồiăd ỡngănĕngălựcănghềănghiệpăchoăgiáoăviênăsauăđàoăt oăchínhăqui;ă(2)ăCácănghiênăc uăvềăquảnălỦăBDGV.ăCácănghiênăc uăn ớcăngoàiăch ăyếuătừăcácăn ớcăthuộcăLiênăminhăChâuăÂu,ăMỹăvàămộtăsốăn ớcăcóănềnăgiáoă
d cătiênătiếnătrênăthếăgiới.ă
1.1.2. Các nghiên cứu ở Việt Nam
Ngayăsauănĕmă1975,ăviệcăđàoăt oăvàăbồiăd ỡngăgiáoăviênănóiăchungăđ ợcăthựcăhiệnătrongăbốiăcảnhăcảăn ớcăphảiăkhắcăph căhậuăquảăkhốcăliệtăc aăcuộcăchiếnătranhăchốngăMỹ,ănênăgặpărấtănhiềuăkhóăkhĕn.ăCh ơngătrìnhăđàoăt oăgiáoăviênă ăcácăvùngămiềnăđ ợcătổăch cătheoăcácăhìnhăth căkhácănhau,ănộiădungăđàoăt oăkhácănhauădẫnătớiătrìnhăđộăchuyênămônănghiệpăv ăc aăđộiăngũăgiáoăviênăcũngăkhácănhau.ăĐểăđápă ngăyêuăcầuăc aăcảiăcáchăgiáoăd c,ăĐảngăvàăNhàăn ớcătaăcóănhững ch ătr ơngăcấpăbáchăđểăđàoă
t oăvàăbồiăd ỡngăđộiăngũăgiáoăviênătheoănhiềuălo iăhìnhăkhácănhauădẫnăđếnătrìnhăđộă
c aăGV THCS khôngăđồngăđều
Từănĕmă1986,ăcảăn ớcătaăb ớcăvàoăth iăkỳăđổiămớiătoànădiệnăđểăthựcăhiệnăm că
tiêu CNH-HĐH,ăĐảngăvàăNhàăn ớcătaăhếtăs c coiătr ngăphátătriểnăgiáoăd cănhằmăt oăđộngălựcăphátătriểnăKT-XH.ăBắtăđầuătừăđây,ăviệcăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăđộiăngũăgiáoăviênăđưăcóănhữngăchuyểnăbiếnătíchăcựcănhằmădầnădầnăchuẩnăhoáăđộiăngũănày,ămặcădùănguồnăngânăsáchăgiáoăd căcònărấtăh năhẹp.ăHaiăchuăkìăbồiăd ỡngăth ngăxuyênă1992-1996 và
1997-2000ă đưă choă phépă đúcă rútă đ ợcă nhữngă kinhă nghiệmă bổă íchă vềă ho tă độngă bồiă
d ỡngănângăcaoănĕngălựcăs ăph măchoăđộiăngũăgiáoăviênăphổăthôngănóiăchungăvàăGV
THCS nóiăriêng;ăđồngăth iăcũngăbộcălộănhiềuăđiềuăbấtăcậpăvềănộiădung,ăch ơngătrình,ăhìnhăth cătổăch c,ăcơăs ăvậtăchất,ătàiăliệu,ăth iăgian,ă ăvàăđặcăbiệtăchoăthấyănhữngăh năchếătrongăcácăcôngătácăquảnălỦăc aăcácăcấp,ădẫnăđếnăhiệuăquảăbồiăd ỡngăth ngăxuyênă
ch aăcao,ăch aăđápă ngăk păvớiăsựăphátătriểnăgiáoăd c DoăđóăvấnăđềăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngănângăcaoăNLNN độiăngũăgiáoăviênănóiăchungăvàăGV THCS nói riêng còn cầnăphảiătiếpăt cănghiênăc uăđểăđềăraănhữngăbiệnăphápăhữuăhiệuăvàăcóătínhăkhảăthiăđápăngăyêuăcầuăc aăgiaiăđo nămới
Đưăcóănhiềuăcôngătrìnhănghiênăc uăvềăvấnăđềăbồiăd ỡngăđộiăngũăgiáoăviênăvàăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd c.ăNghiênăc uăvềăđộiăngũăgiáoăviênăcònăđ ợcăthựcăhiện d ớiăgócăđộăquảnălỦăgiáoăd că ăcấpăđộăvĩămôăvàăviămô.ăCóăthểăkểăđếnămộtăsốănghiênăc uălo iănàyă
c aăcácătácăgiả:
- Tácăgiả Ph măHồngăQuân có công trình: "Quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo
viên ở các trường trung học cơ sở huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc", đềătàiăđưătậpătrungă
nghiênă c uă biệnă phápă quảnă lỦă côngă tácă bồiă d ỡngă giáo viên choă độiă ngũă giáoă viênătrungăh căcơăs ăhuyệnăYênăL cătỉnhăVĩnhăPhúc [39]
- TácăgiảăNguyễnăVĕnă Diệu vớiăcôngătrình: "Thực trạng công tác quản lý bồi
dưỡng giáo viên c a Hiệu trưởng các trường trung học cơ sở quận 3 thành phố Hồ
Trang 20Chí Minh" [18]
- TácăgiảăNguyễnăTiếnăPhúc có công trình "Quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo
viên trung học phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp ở vùng Tây Bắc".ă ăLuậnăvĕnăTiến
sĩăkhoaăh c giáoăd cănàyătácăgiảăbànăđếnăbiệnăphápăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngăgiáoăviênătrungăh căphổăthôngătheoăchuẩnănghềănghiệpă ăvùngăTâyăBắc [37]
- ăQuảngăNinh có công trình “Biện pháp phối hợp quản lý hoạt động bồi dưỡng
chuyên môn cho giáo viên trung học phổ thông c a Ban chấp hành công đoàn giáo dục Quảng Ninh” c aătácăgiảăTrầnăMộngăHoài,ă ăđềătàiănàyăng iăviếtăbànăđếnăcácă
biệnăphápăphốiăhợpăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡng chuyên môn cho giáo viên THPT ăQuảngăNinh c aăBanăchấpăhànhăcôngăđoànăgiáoăd c [30]
quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên các trường trung học phổ thông huyện Cần Đước, tỉnh Long An” ăđềătàiănàyăng iăviếtăđềăxuấtăcácăbiệnăphápăquảnălỦ ho tăđộng
bồiăd ỡngăchoăgiáoăviên cácătr ngăTHPT ăhuyệnăCầnăĐ ớc,ătỉnhăLong An trong giai
đo năhiệnănay [41]
- TácăgiảăNguyễnăTh ăThanhăTrúc cóăđềătài:ă" Thực trạng quản lý hoạt động bồi
dưỡng giáo viên các trường trung học phổ thông thành phố Hồ Chí Minh" - nghiên
c uăthựcătr ngăvàăđềăxuấtăcácăbiệnăphápăquảnălỦăho tăđộng d ỡngăđộiăngũăgiáoăviênă
THPT thànhăphốăHồăChíăMinh [49]
- TácăgiảăNguyễnăTr ngăTuấnăcóăđềătài:ă"Biện pháp quản lý công tác bồi dưỡng
nghiệp vụ sư phạm cho đội ngũ giáo viên các trường THPT huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai
” đưănghiênăc uăbiệnăphápăquảnălỦăcôngătácăbồiăd ỡngănghiệpăv ăs ăph măchoăđộiăngũă
giáo viên các THPT v.v
Cácăluậnăvĕnăkểătrênăđưănêuăcácăgiảiăpháp,ăbiệnăphápăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăđộiăngũăgiáoăviênănh ngăch aăđềăcậpăđếnăbiệnăphápăquảnălỦăc aă PhòngăGD&ĐT trongăviệcăquảnălỦ ho tăđộngăbồiăd ỡngăNLNNăGVTHCSăđápă ng chuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổăthông.ăĐếnănay,ăt iăhuyệnăPh ớcăSơn,ătỉnhăQuảngăNam ch aăcóăđềătàiăkhoaăh că
nàoănghiênăc uăvềăvấnăđềănày
Khảoăsátăcácănghiênăc uănêuătrên,ăcóăthểărútăraămộtăsốănhậnăxétănh ăsau:
- Nghiênăc uăvềăđộiăngũăgiáoăviênăđ ợcătriểnăkhaiă ănhiềuăbìnhădiệnăkhácănhauăvàăđặcăbiệtăđ ợcăquanătâmătrênăbìnhădiệnăquảnălỦăgiáoăd c
- Cácănghiênăc uăvềăphátătriểnăđộiăngũăgiáoăviênăđ ợcătậpătrungăvàoăhaiănhómăchính:ănghiênăc uăphátătriểnăđộiăngũăgiáoăviênătheoăcấpăbậcăvàăngànhăh c;ănghiênăc uăphátătriểnăđộiăngũăgiáoăviênăchoătừngăcơăs ăgiáoăd căthuộcăcấp,ăngànhăh căbằngăconă
đ ngătổăch căcácăho tăđộngăđàoăt oăbồiăd ỡng
- Ch aăcóănhữngănghiênăc uăc ăthểăvềăquảnălỦăc aăphòngăGD&ĐT đốiăvớiăho tăđộngăbồiăd ỡngăgiáoăviênă ăcácăđ aăbànăvùng,ămiềnătrongăcảăn ớc
Nh ăvậy,ănghiênăc uăvềăquảnălỦăho tăđộngăc aăPhòngăGD&ĐT trongăviệcăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngăNLNNăGVTHCSăđápă ngăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênăphổă
Trang 21thông làăvấnăđềăcầnăđ ợcăquanătâmănghiênăc uămộtăcáchăhệăthống
1.2.ăM tăs ăkháiăni măc ăb năđ ătƠiă
1.2.1 Quản lý
TheoătừăđiểnăTiếngăViệt:ă“QuảnălỦălàătrôngăcoi,ăgiữăgìnătheoănhữngăyêuăcầuănhấtă
đ nh.ă[51, tr.78]
“QuảnălỦ”ălàătừăHánăViệtăđ ợcăghépăgiữaătừă“Quản”ăvàătừă“LỦ”.ă“Quản”ălàăsựătrôngăcoi,ăchĕmăsóc,ăgiữăgìn,ăduyătrìă ătr ngătháiăổnăđ nh.ă“LỦ”ălàăsựăsửaăsang,ăsắpăxếp,ălàmăchoănóăphátătriển.ăNh ăvậy,ă“QuảnălỦ”ălàătrôngăcoi,ăchĕmăsóc,ăsửaăsangălàmăcho nó ổnăđ nhăvàăphátătriển
Chínhăsựăđaăd ngăvàăphongăphúăc aăquảnălỦănênăkhiănóiăvềăquảnălỦ,ăcácănhàălỦăluậnătrongăvàăngoàiăn ớcăđưăcóănhiềuăkháiăniệmăkhácănhauăvàăt ăt ngăquảnălỦăcũngă
khác nhau Frederich Wiliam Taylor [1856-1915]ăđ ợcăxemălàăchaăđẻăc aăh căthuyếtăkhoaăh c quản lý, đưănhận đ nhă“Quản lý là biết đ ợc chính xác điều b n muốn ng iă
khác làm và sau đó hiểu đ ợc rằng h đư hoàn thành công việc một cáchătốt nhấtăvàărẻănhất”.ăTheoăĐặngăVũăHo tăvàăHàăThếăNgữ:ă “QuảnălỦălàămộtăquáătrìnhăđ nhăh ớng,
quá trình có m c tiêu, quản lý một hệă thống nhằm đ t đ ợc nhữngă m că tiêu nhấtă
đ nh”.ăTrầnăKiểmăchoărằng:ă“QuảnălỦălàănhằmăphốiăhợpănỗălựcăc aănhiềuăng i,ăsaoăchoăm cătiêuăc aătừngăcáănhânăbiếnăthànhănhữngăthànhătựuăc aăxưăhội”.ă[27], [31]
Ngoài ra, cácănhàăkhoaăh cănh ăHaroldăKoontz,ăPaulăHerseyăvàăKenăBlancăHard,ăNguyễnăNg căQuang,ă TrầnăQuốcăThành,ăNguyễnăQuangăUẩnăcũngăđưăđ aăraănhiềuăkháiăniệmăvềăquảnălỦ,ătừăcácăkháiăniệmăvềăquảnălỦăc aăcácănhàăkhoaăh cătrên,ătácăgiảănhậnăthấy:ătrongăquảnălỦăcóăng iăchỉăhuy,ăđiềuăkhiển.ăCóăng i,ăđồăvậtăhoặcăsựăviệcă
b ăchỉăhuy, b điều khiển Hai đối t ợng này tác động qua l i và quyăđ nh lẫnănhau TrongăquảnălỦăphảiăcóăm căđích,ănhiệmăv ăho tăđộngăchung
Nh ăvậy,ăquảnălỦăbaoăgồmăthanhălỦăcáiăđưăqua,ăcáiălỗiăth i, cáiăl căhậu,ăđồngăth iăthíchă ngăvớiăcáiăhiệnăt i,ăvừaătiênăliệuăcáiăt ơngălai.ăTừăđóătheoătácăgiả:ăQuảnălỦălàăsựătácăđộngăcóătổăch c,ăcóăh ớngăđíchăc aăch ăthểăquảnălỦălênăđốiăt ợngăquảnălỦănhằmăsửă
d ngăcóăhiệuăquảănhấtăcácătiềmănĕng,ăcácăcơăhộiăc aătổăch căđểăđ tăđ ợcăm cătiêuăđặtăraătrongăđiềuăkiệnăbiếnăđộngăc aămôiătr ng
Tómăl iăQuảnălỦălàămộtăquáătrìnhătácăđộngăcóăm căđích,ăcóăkếăho chănhằmăgâyăảnhăh ngăc aăch ăthểăquảnălỦăđếnăkháchăthểăquảnălỦ,ăthôngăquaăcácăcơăchếăvàăch cănĕngăthíchăhợpănhằmăđ tăđ ợcăm cătiêuăquảnălỦ.ăDoăđóăquảnălỦăvừaălàăkhoaăh căvừaălàănghệăthuật
1.2.2 Quản lý giáo dục
Theo M.Mechitizade nhàălỦăluậnăvềăquảnălỦăgiáoăd că“QuảnălỦăgiáoăd călàătậpăhợpănhững biện pháp tổ ch c, cánăbộăgiáoăd c, kế ho ch hoá, tài chính, m c tiêu, nhằm đảmăbảoăvậnăhànhăbìnhăth ngăc aăcácăcơăquanătrongăhệăthốngăgiáoăd c,ăđảmăbảoă sựă tiếpă t că phátă triểnă vàă m ă rộngă hệă thốngă cảă vềă mặtă sốă l ợngă cũngă nh ă chấtă
l ợng”.ă
Trang 22QuảnălỦăgiáoăd călàătácăđộngăcóăhệăthống,ăcóăkếăho ch,ăcóăỦăth căvàăh ớngăđíchă
c aăch thểăquảnălỦă ăcácăcấpăkhácănhauăđếnătấtăcảăcácămắtăxíchăc aătoànăbộăhệăthốngă(từ BộăGiáoăd căvàăĐàoăt o đếnăcácăđơnăv ătr ng h c)ănhằmăm căđíchăđảmăbảoăviệcăhìnhăthànhănhânăcáchăchoăthếăhệătrẻătrênăcơăs ănhậnăth căvàăvậnăd ngănhữngăquiăluậtăchungăc aăxư hộiăcũngănh ăcácăquiăluậtăc aăquảnălỦăgiáoăd c,ăc aăsựăphátătriểnăthểălựcăvàătâmălỦătrẻăem.ă[14]
Theo tác giả Đặng Quốc Bảo: “Quản lý giáo d c theoănghĩaătổngăquan là ho t độngăđiềuăhành,ăphốiăhợpăcácălựcăl ợngăxưăhộiănhằmăđẩyăm nhăcôngătácăđàoăt oăthếăhệ trẻătheoăyêuăcầuăphátătriểnăxưăhội.ăNgàyănay,ăvớiăs ămệnhăphátătriểnăgiáoăd căth ngăxuyên,ăcôngătácăgiáoăd căkhôngăchỉăgiớiăh nă ăthếăhệătrẻămàăchoăm iăng i;ătuyănhiênă
tr ngătâmăvẫnălàăgiáoăd căthếăhệătrẻăchoănênăquảnălỦăgiáoăd căđ ợcăhiểuălàăsựăđiềuă
hànhă c aă hệă thốngă giáoă d că quốcă dân,ă cácă tr ngă trongă hệă thốngă giáoă d că quốcădân”.[4]
TheoătácăgiảăTrầnăKiểm,ăđốiăvớiăquảnălíăgiáoăd că ăcấpăviămôăcóăhaiăkháiăniệmă
nh ăsau:
Quảnălíăgiáoăd călàăhệăthốngănhữngătácăđộngătựăgiácăc aăch ăthểăquảnălíăđếnătậpăthểăgiáoăviên,ăcôngănhânăviên,ătậpăthểăh căsinh,ăchaămẹăh căsinhăvàăcácălựcăl ợngăxưăhộiătrongăvàăngoàiănhàătr ngănhằmăthựcăhiệnăcóăchấtăl ợngăvàăhiệuăquảăm c tiêu giáo
d că ănhàătr ng.ă[31]
Tómăl iăcóăthểăhiểu:ăQuảnălíăgiáoăd călàăquảnălỦăhệăthốngăgiáoăd c,ălàăsựătácăđộngăcóăm căđích,ăcóăhệăthống,ăcóăkếăho ch,ăcóăỦăth căc aăch ăthểăquảnălỦălênăđốiăt ợngăquảnălỦătheoăquyăluậtăkháchăquan,ănhằmăđ aăho tăđộngăs ăph măc aăhệăthốngăgiáoăd că
đ tătớiăkếtăquảămongămuốn
1.2.3 Quản lý nhà trường
TheoătácăgiảăNguyễnăNg căQuangăthìă“QuảnălỦănhàătr ngălàătậpăhợpănhữngătácăđộngătốiă uăc aăch ăthểăquảnălỦăđếnătậpăthểăgiáoăviên,ăh căsinhăvàăcánăbộăkhác,ănhằmătậnăd ngăcácănguồnădựătrữădoăNhàăn ớcăđầuăt ,ălựcăl ợngăxưăhộiăđóngăgópăvàălaoăđộngăxâyădựngăvốnătựăcó.ă H ớngăvàoăviệcăđẩyă m nhă m iăho tăđộngă c aănhàătr ng,ă màăđiểmă hộiă t ă làă quáă trìnhă đàoă t oă thếă hệă trẻă thựcă hiệnă cóă chấtă l ợngă m că tiêuă vàă kếă
ho chăđàoăt oăđ aănhàătr ngătiếnălênătr ngătháiămới.”ă[40]
Tácăgiả Ph m Minh H c choărằng:ă“Quản lý nhà tr ng làăthực hiện đ ng lối giáoăd căc aăĐảngătrongăph măviătráchănhiệmăc aămìnhăđ aănhàătr ngăvậnăhànhătheoănguyênălỦăgiáoăd c để tiếnătới m c tiêu giáo d c, m c tiêu đàoăt o đối với ngành giáo
Trang 23diệnăd ớiăhìnhăth căHộiăđồngăgiáoăd cănhằmăđ nhăh ớngăsựăphátătriểnăc aănhàătr ngăvàăhỗătrợăt oăđiềuăkiệnăchoăviệcăthựcăhiệnăph ơngăh ớngăphátătriểnăđó
1.2.4 Bồi dưỡng
TheoăTừăđiểnăViệtăNamănĕmă1994:ăBồiăd ỡngălàălàmăchoătĕngăthêmănĕngălựcăphẩmă chấtă "bồiă d ỡngă cánă bộ,ă bồiă d ỡngă đ oă đ c,ă bồiă d ỡngă giáoă viên,ă ",ă "Bồiă
d ỡngălàălàmăchoătốtăhơn,ăgiỏiăhơn"
Bồiăd ỡngăthựcăchấtălàăquáătrìnhăbổăsungătriăth c,ăkỹănĕng,ănhằmănângăcaoătrìnhăđộă trongă lĩnhă vựcă ho tă độngă chuyênă mônă nàoă đóă màă ng iă taă đưă cóă mộtă trìnhă độăchuyênămônănhấtăđ nh.ăBăồiăd ỡngăđ ợcăcoiălàăquáătrìnhăcậpănhậtăhoáăkiếnăth căcònăthiếuăhoặcăđưăl căhậu,ăbổătúcăvĕnăhoáăhoặcăbổătúcănghềănghiệp,ăđàoăt oăthêmăhoặcăc ngăcốănhữngăkĩănĕngăvềăchuyênămônăhayănghiệpăv ăs ăph mătheoăcácăchuyênăđề.ăĐốiăvớiăgiáoă viên,ă ho tă độngă bồiă d ỡngă nhằmă t oă điềuă kiệnă choă ng iă giáoă viênă vàă cánă bộăquảnălỦăgiáoăd căcóăcơăhộiăc ngăcốăvàăm ărộngămộtăcáchăcóăhệăthốngănhữngătriăth c,ăkĩănĕngăchuyênămônăvàănghiệpăv ăs ăph măhoặcăquảnălỦăgiáoăd căs năcóăđểălaoăđộngănghềănghiệpămộtăcáchăcóăhiệuăquảăhơn;ămặtăkhácăcũngăqua bồiăd ỡngăng iăh căbiếtă
ch năl c,ătiếpăthuăphátăhuyăcácămặtăm nh,ăkhắcăph căbổăsungănhữngămặtăcònăh năchế,ăbồiăd ỡngăk păth i,ăđộngăviênăh ălàmăviệcătựăgiácăvớiătinhăthầnătráchănhiệmăđ tăhiệuăsuấtăcao
Bồiăd ỡngăchínhălàăquáătrìnhăbổăsung,ăcậpănhậtăkiếnăth căvàăkỹănĕngănhằmănângăcaoătayănghềăchoăng iălaoăđộng,ăđápă ngămộtăcáchătốtănhấtăyêuăcầuănĕngălựcăchuyênămôn,ănghiệpăv ăc aămỗiăcáănhânăgắnăliềnăvớiăsựăphátătriểnăc aătổăch c.ă
BDGVănhằmăbổăsung,ănângăcaoănĕngălựcăchuyênămôn,ănghiệpăv ăchoăGV mộtăcáchă th ngă xuyênă đểă giúpă h ă cậpă nhật,ă trangă b ă thêmă vàă trangă b ă mớiă nhữngă kiếnă
th c,ă kĩă nĕngă vàă tháiă độ,ă cóă thêmă nhữngă nĕngă lực,ă phẩmă chấtă thíchă ngă vàă ápă ngănhiệmăv ăgiáo d cătr ớcănhữngăyêuăcầuăđổiămớiăth ngăxuyênăđ ợcăđặtăra.ă
1.2.5 Năng lực
Nĕngălựcălàătổngăthểănhữngăphẩmăchấtătâmălí,ăsinhălí,ătriăth c,ăkỹănĕng,ătháiăđộăvàăkinhănghiệmăc aămộtăcáănhânăcóăkhảănĕngăhoànăthànhămộtăho tăđộngăvớiăchấtăl ợngăcao NLNNăc aăgiáoăviênăTHCSălàătổngăthểănhữngăphẩmăchấtătâmălí,ăsinhălí,ătriăth c,ăkỹănĕng,ătháiăđộăvàăkinhănghiệmăc aămộtăgiáoăviênăcóăkhảănĕngăhoànăthànhănhiệmăv ă
d yăh c,ăgiáoăd cătrongătr ngăTHCS
1.2.6 Quản lý bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp cho giáo viên trung học cơ sở
QuảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngăGVălàăquáătrìnhăthựcăhiệnăcácătácăđộngăquảnălỦăđốiăvớiăcácăthànhătốăc aăho tăđộngăbồiăd ỡngă- baoăgồm:ăquảnălỦăm cătiêu,ănộiădung, kếă
ho chăbồiăd ỡng;ăquảnălỦăcácăph ơngăphápăvàăhìnhăth căbồiăd ỡngăGV;ăquảnălỦăcácăđiềuăkiệnăph căv ăbồiăd ỡng;ăquảnălỦăcôngătácătựăbồiăd ỡngăGVăđểăđảmăbảoăho tăđộngăbồiăd ỡngăđ tăkếtăquảămongămuốnăđ ợcăxácăđ nhătừăbanăđầu
QuảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngăGVăđ ợcăthựcăhiệnăthôngăqua hiệnăthựcăhóaăcácă
ch cănĕngăquảnălỦ:ăxâyădựngăkếăho chă(baoăgồmăcảăxácăđ nhăm cătiêuăc ăthể,ăchếăđ nhă
Trang 24kếăho ch,ăquyă đ nhătiêuăchuẩnăđánhăgiáăvàă thểăchếăhóa),ăsắpă xếpătổăch că(bốătríătổă
ch c,ă phốiă hợpă nhână sự,ă phână côngă côngă việc,ă điềuă phốiă nguồnă lựcă tàiă chínhă vàă kĩăthuật.),ăchỉăđ o,ăđiềuăhành,ăkiểmăsoátăvàăđánhăgiáăkếtăquả,ăsửaăchữaăsaiăsótă(nếuăcó)ă
ho tăđộngăbồiăd ỡngăđểăbảoăđảmăhoànăthànhăm cătiêuănângăcaoăchấtăl ợngăGVămàănhàă
tr ngăđưăđềăra
QuảnălỦăbồiăd ỡngăNLNNăGV THCS làăviệcăcácănhàăquảnălíăgiáoăd căvậnăd ngăcácăkiếnăth căvềăkhoaăh căquảnălíăvàăđặcăđiểmăc aăgiáo d căTHCS đểăthựcăhiệnăquáătrìnhăquảnălỦăho tăđộngăbồiăd ỡngăgiáoăviênăTHCS,ătácăđộngălênăcácăthànhătốăvàămốiăquanăhệăkhĕngăkhítăgiữaăchúngănhằmănângăcaoăNLNNăchoăGVăTHCS
1.3 ăĐ iăm iăgiáoăd căph ăthôngăvƠăyêuăc uăđặtăraăv iăgiáoăviênătrungăh căc ăs ă tro ngăb iăc nhăđ iăm iăgiáoăd că
1.3.1 Đổi mới giáo dục phổ thông và giáo dục trung học cơ sở
- V ăm cătiêuăvƠăn iădungăgiáoăd c:
Thựcăhiệnăđổiămớiăch ơngătrìnhăvàăsáchăgiáoăkhoaătheoăđ nhăh ớngăphátătriểnăphẩmăchấtăvàănĕngălựcăh căsinh.ăCh ơngătrìnhăh ớngătớiăphátătriểnăcácănĕngălựcăchungăvàăcácănĕngălựcăchuyênăbiệtăliênăquanăđếnătừngălĩnhăvựcăgiáoăd c/mônăh c/ho tăđộngătrảiănghiệmăsángăt oămàăm iăh căsinhăđềuăcầnăcóătrongăcuộcăsống,ăđồngăth iăt oăđiềuăkiệnăphátătriểnătốtănhấtătiềmănĕngăriêngăc aămỗiăh căsinh.ăXácăđ nhăcácăm căđộăkhácănhauăc aămỗi nĕng lực t ơng thíchăvớiătừng cấpăh c và từngălĩnh vực giáo d c/môn
h c/ho tăđộngătrảiănghiệmăsángăt o
T oăđiềuăkiệnăđểăh căsinhăđ ợcăphátătriểnăhàiăhoàăcảăthểăchấtăvàătinhăthần.ăThựcăhiệnăgiáoăd cătoànădiện:ăđ c,ătrí,ăthể,ămỹăvàăcácăkỹănĕngăcơăbản;ărènăluyện,ăphátătriểnăcácăphẩmăchất,ănĕngălựcăcầnăthiếtăvàăđ nhăh ớngănghềănghiệp.ăĐặcăbiệtăcoiătr ngăgiáoă
d călỦăt ng,ăgiáoăd cătruyềnăthốngăcáchăm ng,ăđ oăđ c,ălốiăsống,ănĕngălựcăsángăt o,ănĕngălựcăgiảiăquyếtăvấnăđề,ăkỹănĕngăthựcăhành,ătácăphongăcôngănghiệp,ăỦăth cătráchănhiệmăxưăhội
M cătiêuăphátătriểnăphẩmăchấtăvàănĕngălựcăc aăch ơngătrìnhămớiăđ ợcăc ăthểăhoáăbằngăchuẩnăđầuăra.ăĐốiăvớiăgiáoăd căphổăthông,ăchuẩnăđầuăraătừngăcấpăh căbaoăgồmăhệăthốngăcácăphẩmăchất,ănĕngălựcăchungăvàănĕngălựcăchuyênăbiệt,ătrongăđóămỗiănĕngălựcă
đ ợcăthểăhiệnăthôngăquaăcácătiêuăchí,ăcácăbiểuăhiệnăc ăthể,ăđ ợcăsắpăxếpătheoămộtălôgicăhợpălỦ.ăĐốiăvớiăcácămônăh căvàăho tăđộngătrảiănghiệmăsángăt o,ăchuẩnăđầuăraăvềăkiếnă
th c,ăkỹănĕngăcầnăc ăthể, chiătiếtăđếnăcấp,ălớp;ăchuẩnăđầuăraăvềănĕngălựcăcầnăc ăthểăđếnă
m căđộănhấtăđ nhălàmăcơăs ăchoăviệcălựaăch năvàăcấuătrúcănộiădungăkhiăbiênăso năsáchăgiáoăkhoa,ăxácăđ nhăph ơngăphápăvàăhìnhăth căgiáoăd c,ăkiểmătraăvàăđánhăgiáăkếtăquảăgiáoăd c
Xácăđ nhănộiădungăcốtălõiăc aăgiáoăd căphổăthôngătrongătừngămônăh cătheoătừngăcấpăh căphùăhợpăvớiăchuẩnăđầuăraălàmăcĕnăc ăchoăviệcăbiênăso năsáchăgiáoăkhoa,ăd yă
h căvàăkiểmătra,ăđánhăgiáăkếtăquảăgiáoăd c
+ Nội dung chương trình đảm bảo chuẩn hoá, hiện đại hoá, hội nhập quốc tế;
Trang 25đảm bảo tính chỉnh thể, linh hoạt, thống nhất trong và giữa các cấp học; tích hợp và phân hoá hợp lý, có hiệu quả
Đảmă bảoă kếă thừaă nhữngă thànhă tựuă c aă Việtă Namă vàă vậnă d ngă hợpă lỦă kinhănghiệmăquốcătếăvềăphátătriểnăch ơngătrình.ăTheoătinhăthầnănàyăch ơngătrìnhămớiăsẽăch ăyếuălàăkếăthừa,ăcóăphátătriểnăch ơngătrìnhăhiệnăhànhă ăcấpătiểuăh cănh ngăthiếtăkếămớiăăcấpătrungăh căcơăs ăvàăthayăđổiăcĕnăbảnăch ơngătrìnhăcấpătrungăh căphổăthông;ăsẽăítăthayăđổiăvềănội dungăvàăhìnhăth c d y h cănh ng sẽătĕng c ng và thay đổi cĕn bảnănộiădungăvàăhìnhăth cătổăch căcácăho tăđộngăgiáoăd cămangătínhătrảiănghiệmăsángăt o
Ch ơngătrìnhăgiáo d c phổăthôngăđ ợc xây dựngăđảm bảo tiếp nối từ ch ơng
trình giáo d c mầm non, đồng th i t o nền tảngăcho ch ơng trình giáo d c nghề nghiệpăvàăgiáo d c đ iăh c;ăđảmăbảoăliênăthông giữa ch ơng trình cấp h c, lớp h c, giữaăcácămônăh c, ho tăđộng trải nghiệmăsáng t o và trong mỗi môn h c, ho t động trảiănghiệmăsángăt o
Đổiămớiănộiădungăgiáoăd cătheoăh ớngătinhăgiản,ăhiệnăđ i,ăthiết thực,ăphùăhợpăvớiă
l aătuổi vàătrìnhăđộănhậnăth căc a h c sinh; tĕng thực hành, vận d ng kiếnă th că vào thựcătiễn
Nộiădungăgiáoăd căđ ợcălựaăch nălàănhữngătriăth căcơăbản,ăđảmăbảoăvừaăhộiănhậpăquốcătế,ăvừaăgắnăvớiăthựcătiễnăViệtăNamătrongăgiaiăđo năcôngănghiệpăhoá,ăhiệnăđ iăhoá;ăđềăcaoătínhătíchăcực,ăch ăđộng,ăsángăt oăc aăh căsinh
Cảiătiếnănộiădungăgiáoăd căđ oăđ c,ăgiáoăd căcôngădânătheoăh ớngăcoiătr ngăcácăgiáătr ăcơăbản,ăcốtălõiăvàănhânăvĕnăc aăđ oălỦădânătộcăvàătinhăhoaăvĕnăhoáănhânălo i;ăgiáoăd căthểăchấtăvàăgiáoăd căthẩmămỹănhằmăphátătriểnăhàiăhoàăthểăchấtăvàătinhăthần,ăphátăhuyănĕngăkhiếuăvàăh ngăthúăriêngăc aătừngăh căsinh.ăD yăh căngo iăngữ,ătinăh cătheoăh ớngăđápă ngănhuăcầuăsửăd ngătrựcătiếpăc aăng iăh c
Ch ơngătrìnhăđ ợcăxâyădựngătheoămộtăchỉnhăthể,ănhấtăquánătừălớpă1ăđếnălớpă12,ătừăcấpăh căđếnăcácămônăh căvàăho tăđộngătrảiănghiệmăsángăt o
Thiếtă kế ch ơng trìnhă theoă haiă giaiă đo n: Giai đo n giáo d c cơ bản (gồm
ch ơngătrìnhăcấpătiểuăh căvàăch ơngătrìnhăcấpătrungăh căcơăs )ăvàăgiaiăđo năgiáo d că
đ nhăh ớngănghềănghiệpă(ch ơngătrìnhăcấpătrungăh căphổăthông)
Nộiădungăgiáoăd căđ ợcăthiếtăkếătheoăh ớngătĕngăc ngătíchăhợpă ăgiaiăđo năgiáoă
d căcơăbản,ăphânăhoáărõădầnătừăcấpătiểuăh căđếnăcấpătrungăh căcơăs ăvàăsâuăhơnă ăcấpătrungăh căphổăthông
Giảmăsố l ợngămôn h c bắt buộcătrongămỗi cấpăh c, lớpăh c và tĕng số l ợng
các môn h c, cácăchuyênăđềăh cătập tự ch n đápă ng nhu cầuăphát triển nĕngălực, kỹ nĕng,ănĕngăkhiếu,ăđ nhăh ớngănghềănghiệpăc aăh căsinh
H căsinhăđ ợcătựăch nămônăh căvàăchuyênăđềăh cătậpătheoăquyăđ nhăc aăch ơngătrình,ăđápă ngănguyệnăv ngăcáănhânăphùăhợpăvớiăkhảănĕngăđápă ngătrongătừngăgiaiă
đo năphátătriểnăc aănhàătr ng
Trang 26- V ăđ iăm iăPPDH vƠăhìnhăth căd yăh c
Tiếpăt căđổiămớiăm nhămẽăph ơngăphápăgiáoăd cătheoăh ớngăhiệnăđ i;ăphátăhuy tínhătíchăcực,ăch ăđộng,ăsángăt o,ăbồiăd ỡngăph ơngăphápătựăh c,ăh ngăthúăh cătập,ăkỹănĕngăhợpătác,ăkhảănĕngăt ăduyăđộcălậpăc aăng iăh c
H căsinhătựătìmătòiăkiếnăth c,ărènăluyệnăkỹănĕngăvậnăd ngăkiếnăth c,ăbồiăd ỡngăphẩmăchất,ănĕng lực thông qua các ho t động h cătập d ớiăsự chỉ đ o, tổ ch c,ăh ớng dẫnăc aăgiáoăviên;ăh căsinhăđ ợcătrìnhăbàyăvàăbảoăvệăỦăkiếnăc aămình,ăđ ợcălắngăngheăvàăphảnăbiệnăỦăkiếnăc aăb n,ănhấtălàăkhiăthamăgiaăcácăho tăđộngăxưăhội,ătrảiănghiệmăsángăt o;ăkhắcăph călốiătruyềnăđ tăáp đặtămộtăchiều,ăghiănhớămáyămóc
Khuyếnăkhíchăvàăt oăđiềuăkiệnăchoăviệcăchuyểnăhìnhăth cătổăch căgiáoăd cătừăch ăyếuălàăd yăh cătrênălớpăsangăđaăd ngăhoáăhìnhăth căh cătập,ăđồngăth iăvớiăd yăh cătrênălớpăphảiăchúătr ngăcácăho tăđộngăxưăhộiăvàănghiênăc uăkhoaăh c
Cânăđối giữa d yăh căvàătổăch c cácăho t động trảiănghiệmăsáng t o; giữa ho t độngătậpăthể,ănhómănhỏăvàăcáănhân;ăgiữaăd yăh căbắtăbuộcăvàăd yăh cătựăch năđểăđảmăbảoăhiệuăquảăc aăviệcăgiáoăd căđ oăđ c,ălốiăsốngăvàărènăluyệnăkỹănĕngăchoăh căsinh,ăvừa đảmăbảoăchấtăl ợngăgiáoăd căchung,ăvừaăphátătriểnătiềmănĕngăc aăcáănhână
ng iăh c
Tĕngăc ngăhiệuăquảăc aăcácăph ơngătiệnăd yăh c,ăđặcăbiệtălàăcôngănghệăthôngătinăvàătruyềnăthôngăđểăhỗătrợăđổiămớiăviệcălựaăch năvàăthiếtăkếănộiădung,ăph ơngăphápă
và hình th cătổăch căd yăh c
T oăđiềuăkiệnăchoăh căsinhăđ ợcăh cătậpăquaăcácănguồnăh căliệuăđaăd ng,ăphongăphúătrongăxưăhội,ănhấtălàăquaăInternet ăTừăđóăphátătriểnănĕngălựcătựăh căvàăchuẩnăb ătâmăthếăchoăh cătậpăsuốtăđ i
- V ăđ iăm iăcĕnăb năhìnhăth căvƠăph ng phápăthi,ăkiểmătra,ăđánhăgiáă
Thi,ăkiểmătra,ăđánhăgiáăcóăvaiătròăkép:ăt oăđộngălựcăvàăđiềuăchỉnhăho tăđộngăd y,ă
ho tăđộngăh c,ăho tăđộngăquảnălỦăgiáoăd c;ăxácănhậnăsựătiếnăbộăvàăthànhătíchăh cătậpătheoăchuẩnăđầuăraăđ ợcăquyăđ nhătrongăch ơngătrìnhăgiáoăd c
Vìăvậy, đánhăgiá chất l ơng giáo d căphải phản ánh m c độ đ t chuẩn ch ơng trìnhă(c aăcấpăh c,ămônăh c);ăphảiăcungăcấpăthôngătinăđúng,ăkháchăquan,ăk păth iăchoăviệcăđiềuăchỉnhăho tăđộngăd y,ăh ớngădẫnăho tăđộngăh cănhằmănângăcaoădầnănĕngălựcă
h căsinh
Thựcăhiệnăđaăd ngăph ơngăphápăđánhăgiáănh ăquanăsát,ăvấnăđáp,ăkiểmătraăviếtătrênăgiấy,ătrìnhăbàyăbáoăcáo,ădựăánăh cătập ăPhốiăhợpăsửăd ngăkếtăquảăđánhăgiáătrongăquáătrìnhăh căvớiăđánhăgiáăcuốiăkỳ,ăcuốiănĕmăh c;ăđánhăgiáăc aăng iăd yăvớiătựăđánhăgiáăc aăh căsinh;ăđánhăgiáăc aănhàătr ngăvớiăđánhăgiáăc aăgiaăđìnhăvàăc aăxưăhội Đổiă mớiă ph ơngă th că thiă vàă côngă nhậnă tốtă nghiệpă trungă h că phổă thôngă theoă
h ớngăg nănhẹ,ăgiảmăápălựcăvàătốnăkémăchoăxưăhộiămàăvẫnăbảoăđảmăđộătinăcậy,ătrungăthực,ăđánhăgiáăđúngănĕngălựcăh căsinh,ălàmăcơăs ăchoăviệcătuyểnăsinhăgiáoăd cănghềănghiệpăvàăgiáoăd căđ iăh c
Trang 27Ngoàiăviệcăđánhăgiáănĕngălựcătừngăh căsinh,ăbổăsungăthêmăcácăhìnhăth căđánhăgiáăchấtăl ợngăgiáoăd că ăcấpăquốcăgia,ăcấpăđ aăph ơngăvàăthamăgiaăcácăkỳăđánhăgiáăc aăquốcătếăđểălàmăcĕnăc ăđềăxuấtăchínhăsách,ăgiảiăphápăcảiăthiệnăchấtăl ợngăgiáoăd căphổăthông
- V ăqu nălýăvi căxơyăd ngăvƠăth căhi năch ngătrìnhăđ măb oătínhăkh ăthi,ă linhăho t,ăphùăh păđ aăph ngăvƠăđ iăt ngăh căsinh
Ch ơngătrìnhăphảiăđảmăbảoătínhăkhảăthi,ăphùăhợpăvớiăsựăphátătriểnănĕngălựcăđộiăngũăgiáoăviên, cơ s vật chất, trang thiết b ă giáo d c c a tr ng phổ thông.ă Nhữngă
tr ngăch aăđầyăđ ăđiềuăkiện,ăvềăcơăbảnăvẫnăcóăthểăvậnăd ngăthựcăhiệnăđ ợc,ăchoădùăkếtăquảăcóăthểăh năchếătrongămộtăvàiănĕmăđầu;ănhữngănĕm sauăphảiăđ ăđiềuăkiệnăđểătriểnăkhaiăcóăhiệuăquảăch ơngătrìnhămới
Trênăcơăs ăchuẩnăđầuăraăvàănộiădungăcốtălõiăc aăch ơngătrìnhăgiáoăd căphổăthông,ăxácăđ nhăm cătiêu,ănộiădungăgiáoăd căc aătr ngătrungăh căphổăthôngăchuyênă(giáoă
d cătoànădiệnăđồngăth iăphátătriểnăcaoănhấtănĕngăkhiếuăriêngăc aămỗiăh căsinh),ătr ngătrungăh căphổăthôngăkỹăthuậtă(đảmăbảoănộiădungăcốtălõiăch ơngătrìnhăgiáoăd căphổăthôngăđồng th i đ tătrìnhăđộ sơ cấp hoặcătrung cấp nghề) vàăch ơng trình giáo d c
th ngăxuyênă(bổătúcăvĕnăhoáă- đảmăbảoănộiădungăcốtălõiăch ơngătrìnhăgiáoăd căphổăthông,ăphátăhuyăvàăphùăhợpăvớiăkinhănghiệmăcuộcăsốngăvàăcôngăviệcăc aăh căviên) Nộiădungăgiáoăd căphảiăphùăhợpăvớiăth iăl ợngăd yăh c:ă ăcấpătiểuăh c,ăh căcảăngàyă ătr ngănh ngăcóăh ớngădẫnăvậnăd ngăchoănhữngăcơăs ăgiáoăd căchỉăcóăđiềuăkiệnăd yăh cămộtăbuổiătrongăngày;ă ăcấpătrungăh căcơăs ăvàăcấpătrungăh căphổăthông,ă
h cămộtăbuổiătrongăngàyănh ngăcóăh ớngădẫnăvậnăd ngăchoănhữngăcơăs ăgiáoăd căcóăđiềuăkiệnăd yăh căcảăngày
Dựaătrênăm c tiêu,ăchuẩn vàănội dung ch ơng trình thống nhất toàn quốc, đảm bảoăquyềnălinhăho tăc aăcácăđ aăph ơngăvàănhàătr ng.ăChuyểnătừăviệcăcácănhàătr ngăthựcăhiệnărậpăkhuônăch ơngătrìnhăsangătraoăquyềnăchoăcácăđ aăph ơngătựăch ătrongăviệcăxâyădựngăkếăho chăgiáoăd cănhàătr ng
BộăGD&ĐTăch ătrìăxâyădựng ch ơng trình c a quốc gia trong đó có quy đ nhăchuẩnăđầuăra,ănhữngănộiădungăcốtălõiăvàăyêuăcầuăbắtăbuộcă(phầnăc ng)ăđồngăth iădànhă
th iă l ợngă (khoảngă 20%)ă đểă cácă đ aă ph ơngă vàă nhàă tr ngă vậnă d ng,ă bổă sungă nộiădungăvàăđiềuăchỉnhăkếăho chăgiáoăd căchoăphùăhợpăvớiăđiềuăkiệnăc aămình
Dựaătrênăch ơngătrìnhădoăcấpătrênăquyăđ nh,ănhàătr ngăvàăgiáoăviênăđ ợcăquyềnătựăch ,ăsángăt oăvềănộiădung,ăph ơngăphápăd yăh c,ăkiểmătra,ăđánhăgiáăchấtăl ợngăgiáoă
d c;ăcácăcơăquanăquảnălỦăgiáoăd căđ aăph ơngă(s ăgiáoăd căvàăđàoăt o,ăphòngăgiáoăd căvàăđàoăt o)ăh ớngădẫn,ăgiámăsátăcácănhàătr ngăquáătrìnhăxâyădựngăvàăthựcăhiệnăkếă
ho chăgiáoăd căhàngănĕmăc aănhàătr ng
1.3.2 Yêu cầu đặt ra đối với giáo viên trung học cơ sở trong bối cảnh đổi mới giáo dục
Trongăgiaiăđo năhiệnănay,ăGVăTHCSălàămộtăcáănhânătrongăxưăhội,ătr ớcăhếtălàămộtăcôngădânămẫu mực H ăphải có nhân cách c a ng i lao động sáng t o, nĕng
Trang 28động,ăcóătayănghề,ăcóătâmăhồn.ăNhânăcáchăc aăng iăGVăTHCSăphảiăđ ătầmăđểălàmă
ch ăquáătrìnhăgiáoăd că(đào t oănhânălực,ănângăcaoădânătrí,ăbồiăd ỡngănhânătài);ănhânăcáchăc aăng iăGVăphảiăcóănhữngăyêuăcầuăcaoăhơn,ăkhácăbiệtăhơnăvớiănhânăcáchămộtă
ng iăbìnhăth ngăkhác.ăĐốiăt ợngăc aăGVăTHCSălàăh căsinhă(từă11ăđếnă14ătuổi),ămớiăbắtăđầuăhoànăthànhăch ơngătrìnhăgiáoăd cătiểuăh c,ăluônănh yăcảmăvớiăm iătácăđộngăbênăngoài,ămuốnăhiểuăbiết,ătìmătòi,ăkhámăphá ăsongăđâyăcũngălàăgiaiăđo năkh iăđầuătrongăquáătrìnhăhìnhăthànhănhânăcáchăconăng i.ăVìăvậyălaoăđộngăc aăGVăTHCSăkhôngăchỉă mangă ch cănĕngă hìnhăthànhăvàăphátătriểnă màăcònăch cănĕngăd yă kiếnăth că phổăthôngăvàăhìnhăthànhănhânăcáchăchoăHS.ăM iăho tăđộngăc aăGVăTHCSăkhôngăchỉăkhépăkínătrongătr ngăTHCSămàăng iăGVăTHCSăphảiăbiếtădungăhòaăcácămốiăquanăhệăxưăhội,ăđóălàăsựăkếtăhợpăchặtăchẽăvớiăchĕmăsócăvàăgiáoăd cătrongăgiaăđình,ăcộngăđồng,ăhòaănhậpăvớiăsựăphátătriểnăvĕnăhóaăxưăhộiă ăđ aăph ơng.ăTừănhữngăphânătíchătrên,ăchúngătaăcóăthểănêuăraănhữngăyêuăcầuăđặtăraăđốiăvớiăng iăGVăTHCSătrongăth iăkỳăđổiămới.ă
Tr ớcăhếtămỗiăGVăTHCSăphảiăđápă ngăđ ợcăCNNăGVăTHCS:
Những yêu cầu về phẩm chất: Thiếtătha,ăgắnăbóăvớiălíăt ngăd yăh c,ăcóăhoàiăbưoă
tâmăhuyếtăvớiănghềăd yăh c;ăcóăđ oăđ cănhàăgiáo,ăx ngăđángălàătấmăg ơngăsángăchoăHSănoiătheo;ăcóătácăphongăcôngănghiệp,ăỦăth căkỷăluật,ătinhăthầnăphấnăđấuăvàănhiệtăhuyết;ăbiếtăgiữăgìnăvàăphátăhuyăbảnăsắcăvĕnăhóaădânătộc;ăcóăỦăth cătiếpăthuătinhăhóaăvĕnă
hóa nhânălo i,ăphátăhuyătiềmănĕng dânătộcăvàăconăng iăViệtăNam;ăcóăỦăth căph căv ,ăhòaăhợpăvàăchiaăsẻăvớiăcộngăđồng
Những yêu cầu về năng lực: XuấtăphátătừăyêuăcầuăđổiămớiăGDătheoăchúngătôi,
Nĕngălựcăxưăhộiăhóa:ăCóănĕngălựcăthíchă ng;ăcóănĕngălựcăt ăduyăsángăt oăvàăt ăduyădựăbáo;ăcóăảnhăh ngătíchăcựcăđếnăcộngăđồng,ăxưăhội;ăcóănĕngălựcăthểăhiệnătínhălinhăho t,ămềmădẻoătrongăcuộcăsốngăxưăhội;ăcóăkhảănĕngăvậnăđộngănhânădân,ăcácătổă
ch căxưăhộiăthamăgiaăvàoăsựănghiệpăGD;ăcóănĕngălựcăkếtăhợpăviệcăd yăh c,ăGDăHSăcùngăvớiăgiaăđìnhăvàăxưăhộiăvìălợiăíchăsựănghiệpăGD
Nĕngălực giao tiếp: Có kỹănĕng ng xử đốiăvớiăbảnăthân;ăcó nĕngălực trao đổi thôngătinăvàăthuănhậnăthôngătin; cóăquanăhệăđồngănghiệpăvàăxưăhộiătíchăcực,ăcóălợiăchoăsựăhợpătácăvàăphátătriểnăGD&ĐT;ăcóăs căkhỏeătốt
Đốiă vớiă ĐNGVă THCS:ă GVă (cáă nhân)ă làă yếuă tốă cơă bản,ă “tếă bào”ă c aă ĐN
(nguồnănhânălực).ăKhiătấtăcảăGVăđềuăđưăđ tăđ ợcăcácăyêuăcầuăvềăcáănhânănêuă ătrên,ă
Trang 29thìătấtăyếuăđưăcóăđ ợcătiềnăđềăchoămộtănguồnănhânălựcăm nh.ăNh ăvậy,ăyêuăcầuăvềăĐNGVă cònă l iă ch ă yếuă nằmă ă khíaă c nhă c aă mộtă tổă ch c.ă Theoă lỦă thuyếtă nguồnănhână lực,ă d ớiă gócă độă kinhă tếă đóă làă quyă ho chă đểă cóă đ ợcă sựă đồngă bộă vềă chấtă
l ợng,ăcơăcấuăvàăsốăl ợng;ăd ớiăgócăđộăGDăthìătậpătrungăvàoăcôngătácăGD,ăĐT,ăBD;ă
d ớiăgócăđộătâmălỦăvàăsựăphát triểnănhânăcáchăvàăđ iăsốngă[36].ăNhữngăyêuăcầuăđóălàăphùăhợpăvớiăquanăđiểmăc aăĐảngătaăvềăchuẩnăhóa,ăhiệnăđ iăhóa.ăTừăđó,ăcóăthểăđặtăraăyêuăcầuăđốiăvớiăĐNGVăTHCSănh ăsau:
- Chuẩnăhóa,ăhiệnăđ iăhóa:ătấtăcảăGVătrongăĐNăđềuăđ tăđ ợcăcácătiêuăchuẩnăcơăbảnăvềă“cáănhân”;ăđồngăth iăcácăyếuătốăkinhătế,ătâmălỦ,ăgiáoăd c,ăchínhătr - xưăhội ăđềuăătr ngătháiătốiă u
- BảoăđảmătínhăxưăhộiăhóaătrongăphátătriểnăĐN:ăcóăkhôngăkhíăh cătập,ătraoăđổiălẫnă
nhau; không khí thi đua, tự nguyện h cătập suốtăđ i để mỗi một GVă đều có cơ hội
nh ănhauătrongăh cătập,ăBD;ăphảiăcóăsựăthamăgiaăc aăcácălựcăl ợngăxưăhội vào công tác ĐT,ăBD GV;ăgắnănhàătr ngăvớiăthựcătiễnăcuộcăsống
- Bảoăđảmătínhăchấtădânăch ăhóa:ăcơăchếăho tăđộngăc aătổăch căphảiăt oăraăsựăgiảiăphóngăchoăcáănhân,ăphátăhuyătríătuệăc aămỗiăcáănhânătrênătinhăthầnătônătr ngănguyênătắcătậpătrungădânăch ăDânăch ăhóaăthểăhiệnătoànădiệnătrênăcảălĩnhăvựcăĐT,ăBD;ătựătuă
d ỡngăđểăphátătriểnăcáănhânăvàăcảătrênăm iăho tăđộngăquảnălỦ,ăchuyênămônăđểăthựcăthiă
quá trình GD
- Vềătínhăchấtătổngăthể,ăđóăphảiălàămộtăĐNăđ ăvềăsốăl ợng,ăđảmăbảoăchấtăl ợng,ăđồngăbộăvềăcơăcấuăvàăcóătínhăđồngăthuậnăcao.ăTínhăđồngăthuậnăđ ợcăhiểuălàăsựăbiểuăhiệnăcaoăc aătinhăthầnăđoànăkết,ănhấtătríătrongăĐN
Những yêu cầu đối với đội ngũ giáo viên THCS đáp ng yêu cầu đổi mới chương trình giáo dục phổ thông
* Số lượng đội ngũ giáo viên THCS
Sốăl ợngăĐNGV:ă ĐNGVăTHCSăđ ợcăxácăđ nhătrênăcơăs ăsốălớpăh căvàăđ nhă
m căbiênăchếăđ ợcăquyăđ nhăt iăThôngăt ăliênăt chăsốă16/2017/TT-BGDĐTăvềăviệcă
H ớngădẫnădanhăm căkhungăv ătríăviệcălàmăvàăđ nhăm căsốăng iălàmăviệcă trong cácăcơăs ăgiáoăd căphổăthôngăcôngălập.ăViệcăxácăđ nhăsốăl ợngăGVăcànăcóăchoămộtă
tr ng,ămộtăcấpăh călàăgiốngănhauăvàătheo công th c:ă(Đốiăvớiătr ngăTHCS d yă1 buổiătrong ngày)[9]
Sốăl ợngăGV cầnăcó = sốălớpăh căx 1,9
Riêngăđốiăvớiătr ngăphổăthôngădânătộcăbánătrú:ăSốăl ợngăGVăcầnăcóăă=ăsốălớpă
h căx 2,2
Nh ă vậy,ă muốn xác đ nhă đ ợc ngay số l ợng GV cần có hàng nĕm c a một
tr ngăhoặcăcấpăh cănàoăđóătrongăhuyện,ăchúngătaăsẽăcĕnăc ăvàoăkếăho chăphátătriểnăsốălớpăh c.ăTừăđó,ăcĕnăc ăvàoăsốăGVăhiệnăcó;ăsauăkhiătrừăđiăsốăGVănghỉăbảoăhiểmăxưăhộiă
(BHXH),ăbỏăviệc,ăchết,ăthuyênăchuyểnăcôngătácăvàăcộngăthêmăsốăGVăđ ợcătiếpănhậnătaăsẽăxácăđ nhăđ ợcăsốăGVăcầnăbổăsungăchoănhàătr ngăhayăchoăcấpăh c.ăĐóălàăcơăs ăchoă
Trang 30việcălậpăkếăho chăđàoăt o,ăbồiăd ỡng
Khiăxemăxétăvềăsốăl ợngăGV,ămộtănộiădung quan tr ngăcần chúăỦăđóălàănhữngăbiếnăđộngăliênăquanăđếnăsựăchiăphốiăviệcătínhătoánăsốăl ợng.ăVíăd :ăviệcăbốătrí,ăsắpăxếpăđộiăngũ,ătìnhătr ngăsỉăsốăh căsinh/lớpăcũngănh ăđ nhăm căvềăgi ăd y,ăđ nhăm căvềălaoăđộngăc aăGV,ăch ơngătrìnhămônăh căđềuăcóăảnhăh ngăđếnăviệcăchi phốiăđếnăsốăl ợngăĐNGV
* Cơ cấu đội ngũ giáo viên THCS
CơăcấuăĐNGVăTHCSăcầnăphảiăđ ợcănghiênăc uătrênăcácătiêuăchíăcóăliênăquanăđếnăcácăbiệnăphápăphátătriểnăđộiăngũ:
- CơăcấuăĐNGVătheoăđộătuổi:
ViệcăphânătíchăGV theoăđộătuổi,ănhằmăxácăđ nhăcơăcấuăđộiăngũătheoătừngănhómătuổi,ălàăcơăs ăđểăphânătíchăthựcătr ng,ăchiềuăh ớngăphátătriểnăc aătổăch c.ăTừăđóăđểălàmăcơăs ăchoăviệcătuyểnăd ngăvàăđàoăt o,ăbổăsung
- Chất lượng c a đội ngũ giáo viên
TheoătừăđiểnăTiếngăViệt:ă“Chấtăl ợngălàăcáiăt o nênăphẩmăchất,ăgiáătr ăc aămộtăconăng i,ămộtăsựăvật,ăsựăviệc”.ăVíăd :ăNângăcaoăchấtăl ợngăgiảngăd y,ăđánhăgiáăchấtă
Trang 31l ợngăgiáoăd c [51]
Theoăđ nhănghĩaăc aăISOă9000-2000ă“Chấtăl ợngălàăm căđộăđápă ngăcácăyêuăcầuă
c aămộtătậpăhợpăcácăđặcătínhăvốnăcó,ătrong đóăyêuăcầuăđ ợcăhiểuălàăcácănhuăcầuăhayămongăđợiăđưăđ ợcăcôngăbố,ăngầmăhiểuăhayăbắtăbuộc”
Chấtăl ợngăĐNGVălàătổngăhòaăchấtăl ợngăc aătừngăGVătrongăđộiăngũăđó.ăChấtă
l ợngăc aătừngăGVăđ ợcăl ợngăhóaăquaăchuẩnănghềănghiệpăc aăBộăGD&ĐTăbanăhànhă
theo TT20/2018 ngày 22/08/2018 baoăgồm:
Tiêuăchuẩnă1:ăPhẩmăchấtănhà giáo (1) Đ oăđ cănhàăgiáo; (2) Phong cách nhà giáo Tiêuăchuẩnă2:ăPhátătriểnăchuyênămônănghiệpăv ă (1) Phátătriểnăchuyênămônăbảnă
thân; (2) Xâyădựngăkếăho chăd yăh căvàăgiáoăd cătheoăh ớngăphátătriểnăphẩmăchất,ănĕngălựcăh căsinh; (3) Sửăd ngăph ơngăphápăd yăh căvàăgiáoăd cătheoăh ớngăphátătriểnăphẩmăchất,ănĕngălựcăh căsinh; (4) Kiểmătra,ăđánhăgiáătheoăh ớngăphátătriểnăphẩmăchất,ănĕngălựcăh căsinh; (5) T ăvấnăvàăhỗătrợăh căsinh
Tiêuăchuẩnă3:ăXâyădựngămôiătr ngăgiáoăd c (1) Xâyădựngăvĕnăhóaănhàătr ng;
(2) Thựcăhiệnăquyềnădânăch ătrongănhàătr ng; (3) Thựcăhiệnăvàăxâyădựngătr ngăh căanătoàn,ăphòngăchốngăb oălựcăh căđ ng
Tiêuăchuẩnă4: Phátătriểnămốiăquanăhệăgiữaănhàătr ng,ăgiaăđìnhăvàăxưăhội; (1) T oă
dựngămốiăquanăhệăhợpătácăvớiăchaămẹăhoặcăng iăgiámăhộăc aăh căsinhăvàăcácăbênăliênă
quan; (2) Phốiăhợpăgiữaănhàătr ng,ăgiaăđình,ăxưăhộiăđểăthựcăhiệnăho tăđộngăd yăh căchoăh căsinh; (3) Phốiăhợpăgiữaănhàătr ng,ăgiaăđình,ăxưăhộiăđểăthựcăhiệnăgiáoăd căđ oă
đ c, lốiăsốngăchoăh căsinh
Tiêuăchuẩnă5:ăSửăd ngăngo iăngữăhoặcătiếngădânătộc,ă ngăd ngăcôngănghệăthôngătin,ăkhaiăthácăvàăsửăd ngăthiếtăb ăcôngănghệătrongăd yăh c,ăgiáoăd c; (1) Sửăd ngăngo iăngữăhoặcătiếngădânătộc; (2) ngăd ngăcôngănghệăthôngătin,ăkhaiăthác vàăsửăd ngăthiếtă
b ăcôngănghệătrongăd yăh c,ăgiáoăd c
* Văn hóa tổ ch c trong nhà trường
Nhàătr ngălàămôiătr ngăvĕnăhóaălíăt ng.ăVĕnăhóaătổăch cătrongănhàătr ngă
tr ớcăhếtălàăvĕnăhóaăc aăĐNGV.ăVĕnăhóaătổăch căthựcăsựălàăđộngălựcăchoăsựăphátătriểnă
c aămỗiănhàătr ng.ăB iăvậy,ăquanătâmăxâyădựngăvàăphátătriểnăvĕnăhóaătổăch cătrongămỗiănhàătr ngălàăconăđ ngăđúngăđắnăvàăhiệuăquảăđểăgópăphầnănângăcaoăchấtăl ợngăthựcăc aămỗiănhàătr ng
tr ng;ăsựăm ărộngăhợpătácăvàăgiaoăl u
Xâyădựngăvĕnăhóaătổăch cănhàătr ngălàăyêuăcầuăĐNGVăỦăth căphầnăviệcăc aă
Trang 32mìnhăđảmătrách,ăcóătinhăthầnăđoànăkết,ăgắnăbóăvàăcóătráchănhiệmăvàoăs ămệnhăc aătổă
ch c.ăVìăvậy,ăxâyădựngătốtăvĕnăhóaătổăch cătrongănhàătr ngăchínhălàănângăcaoăchấtă
l ợngăvàăvĕnăhóaănhàătr ng.ăHayănóiăcáchăkhácăchấtăl ợngăc aăĐNGVăsẽăđ ợcănângăcao,ăkhảănĕngăhoànăthànhăcácănhiệmăv ăsẽăcaoăhơn.ăĐiềuănàyăcóăỦănghĩaăđốiăvớiăvấnăđềănângăcaoăchấtăl ợngăĐNGVătrongăcácătr ngăTHCS
Trongăbốiăcảnhăđổiămớiăgiáoăd căhiệnănay,ăđâyăcàngălàăvấnăđềăquanătr ngăvàăcầnăthiếtăvớiăm iănhàătr ng;ăđòiăhỏiăsựăquanătâmăchungăvàănhữngăkếăho ch,ăviệcălàmăc ăthểătrongămộtălộătrìnhăchiến l ợc hợp lý, với không nhữngăcác cấp lãnh đ o, quảnălỦ màăcònăvớiătấtăcảăm iăthànhăviênătrongănhàătr ng
1.4 Vaiătròăho tăđ ngăb iăd ngănĕngăl căngh ănghi păcho ng iăgiáoăviên trung
h căc ăs
Ho tăđộngăbồiăd ỡngăNLNN choăgiáoăviênăcóăvaiătròăđặcăbiệtăquanătr ng.ăKhiănóiăđếnăquáătrìnhăbồiăd ỡngăchoăđộiăngũăgiáoăviênăcóărấtănhiềuăỦăkiếnăchoărằngăgiáoăviênăphảiăthựcăsựălàăng iăamăhiểuătriăth cănhất,ăb iăcôngăviệcăchínhălàăd y kiếnăth căchoăng iăh c
Ngàyănayăviệcăbồiăd ỡngăgiáoăviênăkhôngăchỉădoăcácănhàăquảnălỦăho chăđ nhăvàăchỉăđ o,ămàămỗiăgiáoăviênăcũngăphảiătựăbồiăd ỡngăth ngăxuyênăđểănângăcaoătrìnhăđộătheoănh păđộăphátătriểnăc aăxưăhội.ăChínhăvìăvậyămàăLuậtăGiáoăd căcũng nêuărấtărõă
nhiệmăv ăc aănhàăgiáo:ă" ăKhông ngừng học tập, rứn luyện để nâng cao phẩm chất
đạo đ c, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học"
Trongănhàătr ng,ăHiệuătr ngălàăng iăđ iădiệnăchoăcơăquanăquảnălỦănhàăn ớcăvềăgiáoăd că- đàoăt o,ăch uătráchănhiệmăvềătoànăbộăho tăđộngăc aănhàătr ng.ăTheoăĐiềuălệătr ngăTHCS, THPT vàăphổăthôngăcóănhiềuăcấpăh c,ăHiệuătr ngăcóănhữngănhiệămăv ăvàăquyềnăh năsau:
- Xâyădựng,ătổăch căbộămáyănhàătr ng;ă
- Thựcăhiệnăcácăquyếtăngh ăc aăHộiăđồng;
- Xâyădựngăquyăho chăphátătriểnănhàătr ng;ăxâyădựngăvàătổăch căthựcăhiệnăkếă
ho chănhiệmăv ănĕmăh c;ăbáoăcáo,ăđánhăgiáăkếtăquảăthựcăhiệnătr ớcăHộiăđồngătr ngăvàăcácăcấpăcóăthẩmăquyền;
- Thànhălậpăcácătổăchuyênămôn,ătổăvĕnăphòngăvàăcácăhộiăđồngăt ăvấnătrongănhàă
tr ng;ăbổănhiệmătổătr ng,ătổăphó;ăđềăxuấtăcácăthànhăviênăc aăHộiăđồngătr ngătrìnhăcấpăcóăthẩmăquyềnăquyếtăđ nh;
- QuảnălỦăgiáoăviên,ănhânăviên;ăquảnălỦăchuyênămôn;ăphânăcôngăcôngătác,ăkiểmătra,ăđánhăgiá xếpălo iăgiáoăviên,ănhânăviên;ăthựcăhiệnăcôngătácăkhenăth ng,ăkỉăluậtăđốiăvớiăgiáoăviên,ănhânăviên;ăthựcăhiệnăviệcătuyểnăd ngăgiáoăviên,ănhânăviên;ăkỦăhợpăđồngălaoăđộng;ătiếpănhận,ăđiềuăđộngăgiáoăviên,ănhânăviênătheoăquyăđ nhăc aăNhàăn ớc;
- QuảnălỦăh c sinhăvàăcácăho tăđộngăc aăh căsinhădoănhàătr ngătổăch c;ăxétăduyệtăkếtăquảăđánhăgiá,ăxếpălo iăh căsinh,ăkỦăxácănhậnăh căb ,ăkỦăxácănhậnăhoànăthànhă
Trang 33ch ơngătrìnhătiểuăh căchoăh căsinhătiểuăh că(nếuăcó)ăc aătr ngăphổăthôngăcóănhiềuăcấpăh căvàăquyếtăđ nhăkhenăth ng,ăkỷăluậtăh căsinh;
- QuảnălỦătàiăchính,ătàiăsảnăc aănhàătr ng;
- Thựcăhiệnăcácăchếăđộăchínhăsáchăc aăNhàăn ớcăđốiăvớiăgiáoăviên,ănhânăviên,ă
h căsinh;ătổăch căthựcăhiệnăquyăchếădânăch ătrongăho tăđộngăc aănhàătr ng;ăthựcăhiệnăcôngătácăxưăhộiăhoáăgiáoăd căc aănhàătr ng;
- Chỉăđ oăthựcăhiệnăcácăphongătràoăthiăđua,ăcácăcuộcăvậnăđộngăc aăngành;ăthựcăhiệnăcôngăkhaiăđốiăvớiănhàătr ng;
- Đ ợcăđàoăt oănângăcaoătrìnhăđộ,ăbồiăd ỡngăchuyênămôn,ănghiệpăv ăvàăh ngăcácăchếăđộ,ăchínhăsáchătheoăquyăđ nhăc aăphápăluật
Nh ăvậy,ăhiệuătr ngămộtătr ngăTHCSălàăch ăthểăquảnălỦ,ăch uătráchănhiệmătổă
ch căm iăho tăđộngăc aănhàătr ngătheoăđúngăquanăđiểmăđ ngălốiăphátătriểnăgiáoăd că
c aăĐảngăvàăNhàăn ớc,ăthựcăthiăcôngătácăquảnălỦănhàătr ngănhằmăđảmăbảoăcácăm că
tiêu,ănộiădungăch ơngătrìnhăvàăchấtăl ợngăgiáoăd căh căsinh
QuảnălỦăvàătổăch căcácăho tăđộngăd yăh călàămộtătrongăcácănhiệmăv ătr ngătâm,ăđồngăth iăcóăliênăquanătrựcătiếpăđếnăcácănhiệmăv ,ăquyềnăh năc aăhiệuătr ng.ăTổăch căvàăquảnălỦăquáătrìnhăd yăh cătoànătr ngă(thôngăquaătừngălớpăh c)ămộtăcáchăhiệuăquảăchínhălàămộtănộiădungăcôngătácăquanătr ngănhấtăc aămỗiăng iăhiệuătr ngănóiăchungăvàăc aăhiệuătr ngătr ngăTHCSănóiăriêng.ăHiệuătr ngăcầnăquanătâmăđếnăviệcăbồiă
d ỡngăđộiăngũăgiáoăviên,ănângăcaoăphẩmăchấtăvàănĕngălựcăc aăh ,ăb iăh ălàănhânătốăquyếtăđ nhăđếnăsựăthànhăcôngăhayăthấtăb iăc aăviệcăđổiămớiăch ơngătrìnhăTHCSăvàăđápăngăđ ợcăyêuăcầuăphátătriểnăc aăxưăhội
HiệnănayăxưăhộiăViệtăNamăđangăcóănhữngăchuyểnăbiếnăsâuăsắcătheoăh ớngăm ăcửa,ăhộiănhậpăvềăkinhătếăvàătrongăsựănghiệpăđổiămớiăgiáoăd căhiệnănay,ăcôngăviệcăquảnălỦănhàătr ngăvàăvaiătròătổăch c,ăquảnălỦăc aăhiệuătr ngăcàngătr ănênăquanătr ng,ăcóăỦănghĩaăquyếtăđ nhăchấtăl ợng,ăhiệuăquảăgiáoăd căc aămỗiăcơăs ăgiáoăd că- đàoăt o
Nh ăvậy,ăbồiăd ỡngăchoăđộiăngũăgiáoăviênănóiăriêngăhayăcánăbộăcôngăch cănóiăchungălàăcôngăviệcăquanătr ngătrongăviệcăcảiăcáchăcôngătácăhànhăchính.ăDoăđóăquảnălỦăphảiăthểăhiệnădânăch ,ătônătr ngănhânăcáchăc aăgiáoăviên,ăphânăbiệtătráchănhiệmăvàăquyềnăh năc aătừngăthànhăviênătrongănhàătr ng,ătônătr ngătínhăsang t oăc aăgiáoăviênăđồngăth iăcoiătr ngătinhăthầnăhợpătácătrongănhàătr ng
1.5 Ho tăđ ngăăb iăd ngănơngăcaoănĕngăl căngh ănghi păgiáoăviênătrungăh căc ă
s ătrongăb iăc nhăđ iăm iăgiáoăd c
1.5.1 Mục tiêu bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
N ớcătaăđangăb ớcăvàoăthếăkỷăXXIăvớiămộtănềnăgiáoăd cătiểuăh c,ătrungăh căcơă
s ăđưăđ ợcăphổăcậpăvàătiếnătớiăphổăcậpătrungăh căphổăthông.ăTrongănhữngănĕmăqua,ăgiáoăd căđưăkhôngăngừngăphátătriểnăcảăvềăsốăl ợngăvàăchấtăl ợng.ăNhàătr ngăđangătừngăb ớcăđổiămớiăđểăđápă ngănhuăcầuătr ớcămắtăph căv ăcôngănghiệpăhóa,ăhiệnăđ iăhóaăđấtăn ớc,ăvừaăchuẩnăb ănhữngăđiềuăkiệnăchoămộtănhàătr ngăhoànăthiệnăhơn,ăv ơnă
Trang 34tớiăngangătầmăvớiăcácăn ớcătrongăkhuăvựcăvàăquốcătếătrongămộtăt ơng lai không xa Nhữngăthànhătựuămàăgiáoăd căđ tăđ ợcăcóănhiềuănguyênănhân,ămộtătrongănhữngănguyênănhânăquanătr ngăhàngăđầuălàăsựătr ngăthànhăc aăđộiăngũăgiáoăviên.ăĐâyălàănhânătốănộiăsinhăđư,ăđangăvàăsẽăt oănênănhữngăkếtăquảăchấtăl ợngăc aănềnăgiáoăd căViệt Nam
Giáoăd căn ớcătaăđangăb ớcăvàoăgiaiăđo năhếtăs căquanătr ngăvàămangătínhăquyếtă
đ nh,ăgiaiăđo năđổiămớiăgiáoăd cătheoătinhăthầnăNgh ăquyếtăĐ iăhộiăĐảngălầnăXII.ăVấnăđềăđặtăraălà:ăĐểăđápă ngăyêuăcầuăđổiămớiăgiáoăd căcầnăcóănhữngănhàăgiáoănh ăthếănào?ăNóiăcáchăkhác,ăphẩmăchấtăđ oăđ c,ătrìnhăđộ,ănĕngălựcăchuyênămônăvàănghiệpăv ăs ă
ph măc aăgiáoăviênănh ăthếănàoăđểăđảmăbảoăchoăđổiămớiăgiáoăd căthànhăcông?ăVớiăvaiătròătoălớnănh ăvậy,ăho tăđộngăbồiăd ỡngăchuyênămônăchoăgiáoăviênăhiệnănayălàăhếtăs căquanătr ng
Bồiăd ỡngăchuyênămônăchoăgiáoăviênănhằmăđểănângăcaoăchấtăl ợngăđộiăngũănhàăgiáoăt oăb ớcăchuyểnăbiếnăcơăbảnătrongăviệcănângăcaoăchấtăl ợngăgiáoăd că- đàoăt o;ăđộiăngũăgiáoăviênăđ ợcăchuẩnăhoáăvềăchấtăl ợngămộtăcáchăđồngăbộătheoăcácăm cătiêuăvàăđ nhăh ớngăc aăngành
Nângăcaoătrìnhăđộ,ănĕngălựcăgiảngăd y,ănghiênăc uăkhoaăh căvàăcácăho tăđộngăkhácă
c aăgiáoăviênăđápă ngăcácăyêuăcầuăvềătrìnhăđộătiêuăchuẩnăc aăch cădanhătheoăcấpăh c
1.5.2 Nội dung chương trình bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
Nộiădungăcơăbảnăc aăquảnălỦănhàătr ngătrungăh căcơăs ăđưăđ ợcăxácăđ nh trong Điềuălệătr ngăphổăthôngăbaoăgồm:
+ăĐảmăbảoăkếăho chăgiáoăd căkếătiếpăphổăthông,ătuyểnăd ngă HS vàoăđầuăcấpăđúngăsốăl ợngătheoăkếăho chăgiáoăd căhằngănĕmăđúngăchấtăl ợng theoăquyăđ nhăc aăBộăGD&ĐT.ăDuyătrìăsốăh căsinhăvàăh năchếătốiăđaăsốăh căsinhăl uăban,ăbỏăh c
+ăĐảmăbảoăchấtăl ợngăhiệuăquảăquáătrìnhăd yăh căvàăgiáoăd cătheoăđúngăch ơngătrình,ăđảmăbảoăđ tăyêuăcầuăc aăcácămônăh căvàăho tăđộngăgiáoăd c
+ăXâyădựngăđộiăngũăgiáoăviênăc aănhàătr ngăđồngăbộăvềăcơăbản,ăcóăđ ălo iăhìnhăvàăchấtăl ợngăngàyăcàngăcao.ăXâyădựngăđộiăngũănhânăviênăph căv ăcóănghiệpăv ăt ơngăngăthíchăhợp,ăamăhiểuăvềăđặcăthùăc aăgiáoăd cătrongăcôngăviệcăc aămình
+ăTừngăb ớcăhoànăthiện,ănângăcaoăcơăs vậtăchấtăkỹăthuật,ăph căv ătốtăcácăho tăđộngăd yăh căvàăgiáoăd c
+ăXâyădựngăvàăhoànăthiệnămôiătr ngăgiáoăd călànhăm nhăthốngănhấtă ăđ aăph ơng +ăTh ngăxuyênăcảiătiếnăcôngătácăquảnălỦătr ngăh cătheoătinhăthầnădânăch ăhoáănhàătr ng,ăđảmăbảoătiếnătrình đồngăbộăcóătr ngăđiểm,ăhiệuăquảăcácăho tăđộngăd yăvàăgiáoăd c
Nộiădungăbồiăd ỡngăchuyênămônăchoăgiáoăviênăTHCSălàăbồiăd ỡngăchuyênăsâuăvềătrìnhăđộăchuyênămôn,ăph ơngăphápăgiảngăd y,ăph ơngăphápăkiểmătraăđánhăgiáăh căsinh,ăbồiăd ỡngănângăcaoătrìnhăđộătinăh c,ăngo iăngữ ăđểătừăđóăđápă ngăđ ợcăcácăcôngă
Trang 35việcăch ăyếuăsauăđây:
+ăD yăh căđ ợcănhữngăchânălỦăkhoaăh căc aămônăh c
+ăHỗătrợăvàăt oăđiềuăkiệnăđểăh căsinhăh căhỏiăkiếnăth c,ăhìnhăthànhăkỹănĕngăthựcăhànhăcácămônăđ ợcăh c
+ăPhátăhuyătínhăchuyênănghiệpăvàălòngănhiệtătìnhătrongăgiảngăd yămônăh c
+ăGópăphầnăvậnăhànhăvàăquảnălỦătốtămộtăbộămôn
+ăNắmăvữngăm cătiêuăđổiămớiăch ơngătrình,ăsáchăgiáoăkhoaătheoătinhăthầnăNgh ăquyếtă40/QH10ăc aăQuốcăhội,ăChỉăth ă14/2001/CT-TTgăc aăTh ăt ớngăChínhăph ăvàăChỉăth ă40-CT/TWăc aăBanăbíăth ăvềăxâyădựng,ănângăcaoăchấtăl ợngăđộiăngũănhàăgiáoăvàăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd c
+ă Tíchă luỹă kiếnă th c,ă hiểuă vàă nắmă vữngă đ ợcă nhữngă điểmă mớiă trongă ch ơngătrình,ăsáchăgiáoăkhoa,ănângăcaoănĕngălựcăs ăph m,ănắmăvữngăyêuăcầuăđổiămớiăph ơngă
phápăd yăh c,ăcóăỦăth căvậnăd ngăph ơngăphápăd yăh cătíchăcựcăđểăthựcăhiệnătốtăyêuăcầuăđổiămớiăph ơngăphápăd yăh cătrongănhàătr ng
+ăC ngăcốăcácăkếtăquảăbồiăd ỡngăc aăcácănĕm,ăcácăchuăkỳ,ătrênătinhăthầnătựăh cătựăbồiăd ỡngăc aăgiáoăviên
Doăđóăgiáoăviênătrungăh căcơăs ăphảiăthựcăhiệnătốtăcácănộiădungăsau:
+ăThamăgiaăthựcăhiệnăđổiămớiăch ơngătrình,ăsáchăgiáoăkhoaănhằmăphátătriểnătốiă uăcácăphẩmăchấtăvàănĕngălựcăc aăh căsinh,ăphátătriểnăxưăhộiăđểănângăcaoăchấtăl ợngăphátătriểnăgiáoăd c,ăphảiălàmăchoăch ơngătrình,ănộiădung,ăph ơngăphápăgiáoăd c,ăhìnhăth cătổă
ch căgiáoăd căphùăhợpăvớiăcácăđốiăt ợngăh căsinh,ăcácăđiềuăkiệnăh cătậpăc ăthể
+ăTĕngăc ngăbồiăd ỡngăngo iăngữăchoăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd căvàăđộiăngũăcánăbộăgiáoăviên,ănhằmăm căđíchăkhaiăthácătốtănhữngătàiăliệuăch aăd chăsangătiếngăViệtătrongălĩnhăvựcăchuyênămôn,ăđồngăth iăđểătĕngăc ngăkhảănĕngăgiaoătiếp
+ăM ălớpăd yătinăh căđểăbổăsungăkiếnăth căcơăbảnăvềătinăh c,ăsửăd ngărộngăkhắpămôăhìnhăgiáoăánăđiệnătử,ăkhaiăthácăthôngătinătrênăm ngăđểăcóăkiếnăth căcậpănhậtăvềăchuyênămônăvàăxưăhộiătrongăquáătrìnhăgiáoăd c
+ăBồiăd ỡngănộiădungăch ơngătrìnhăgắnăvớiăđ aăph ơng,ănhữngăho tăđộngăthamăgiaăvàoăcôngătácăthựcătiễnăvàăđ iăsống,ăchỉăđ oăvàăbiênăso nătheoăcácăch ăđề
Ch ơngătrìnhăbồiăd ỡngăth ngăxuyênăgiáoăviênătrungăh căcơăs ălàăcĕnăc ăc aăviệcăquảnălỦ,ăchỉăđ o,ătổăch c,ăbiênăso nătàiăliệuăph căv ăcôngătácăbồiăd ỡng,ătựăbồiă
d ỡngănhằmănângăcaoănĕngălựcăchuyênămôn,ănghiệpăv ăc aăgiáoăviênătrungăh căcơăs ,ănângăcaoăm căđộăđápă ngăc aăgiáoăviênătrungăh căcơăs ăvớiăyêuăcầuăphátătriểnăgiáoă
d cătrungăh căcơăs ăvàăyêuăcầuăc aăchuẩnănghềănghiệpăgiáoăviênătrungăh căcơăs
Ch ơngătrìnhăbồiăd ỡngăth ngăxuyênăgiáoăviênătrungăh căcơăs ăđ ợcăthựcăhiệnătrongănĕmăh căvàăth iăgianăbồiăd ỡngăhèăhằngănĕmăphùăhợpăvớiăđiềuăkiệnăthực tếăc aă
đ aăph ơngăvàăc aăcáănhânăgiáoăviên.ăCácătr ngătrungăh căcơăs ălàăđơnăv ănòngăcốtătrongăviệcătổăch căbồiăd ỡngăgiáoăviênătheoăhìnhăth cătựăh căcáănhân,ăh cătậpătheoătổăchuyênămôn,ăh cătậpătheoănhómăgiáoăviênăc aătừngătr ngăhoặcăc mătr ngătrungăh că
Trang 36cơăs ăCácălớpăbồiăd ỡngătậpătrungă(nếuăcó)ăch ăyếuăđểăbáoăcáoăviênăgiảiăđápăthắcămắc,ăh ớngădẫnătựăh c,ăluyệnătậpăkỹănĕngăchoăgiáoăviên
ĐốiăvớiănộiădungăBDTXăđ ợcăquyăđ nhătrongăCh ơngătrìnhăBDTXădoăBộătr ngăBộăGiáoăd căvàăĐàoăt oăbanăhành,ăc ăthể:
h căcơăs ăápăd ngătrongăcảăn ớcă(g iălàănộiădungăbồiăd ỡngă1):ăBộăGD&ĐT quyăđ nhă
c ăthểătheoătừngănĕmăh căcácănộiădungăbồiăd ỡngăvềăđ ngălối,ăchínhăsáchăphátătriểnăgiáoăd cătrungăh căcơăs ,ăch ơngătrình,ăsáchăgiáoăkhoa,ăkiếnăth căcácămônăh c,ăho tăđộngăgiáoăd căthuộcăch ơngătrìnhăgiáoăd cătrungăh căcơăs
- Nộiădungăbồiăd ỡngăđápă ngăyêuăcầuăthựcăhiệnănhiệmăv ăphátătriểnăgiáoăd cătrungăh căcơăs ătheoătừngăth iăkỳăc aămỗiăđ aăph ơngă(g iălàănộiădungăbồiăd ỡngă2):
S ăgiáoăd căvàăđàoăt oăquyăđ nhăc ăthểătheoătừngănĕmăh căcácănộiădungăbồiăd ỡngăvềăphátătriểnăgiáoăd cătrungăh căcơăs ăc aăđ aăph ơng,ăthựcăhiệnăch ơngătrình,ăsáchăgiáoăkhoa,ăkiếnăth căgiáoăd căđ aăph ơng;ăphốiăhợpăvớiăcácădựăánă(nếuăcó)ăquiăđ nhănộiădungăbồiăd ỡngătheoăkếăho chăc aăcácădựăán
- Khốiăkiếnăth cătựăch nă(sauăđâyăg iălàănộiădungăbồiăd ỡngă3):ăbaoăgồmăcácămôăđunăBD nhằmăphátătriểnănĕngălựcănghềănghiệpăc aăgiáoăviênătrungăh căcơăs
Tổngăth iăl ợngăBDTXăđốiăvớiămỗiăgiáoăviênălàă120ătiết/ănĕmăh c,ăbaoăgồm:ăNộiădungăbồiăd ỡngăđápă ngăyêuăcầuăthựcăhiệnănhiệmăv ănĕmăh cătheoăcấpăh că(sauăđâyă
g iălàănộiădungăbồiăd ỡngă1):ăkhoảngă30ătiết/ănĕmăh c;ăNộiădungăbồiăd ỡngăđápă ngăyêuăcầuăthựcăhiệnănhiệmăv ăphátătriểnăgiáoăd căđ a ph ơngătheoănĕmăh c,ăbaoăgồmăcảănộiădungăbồiăd ỡngădoăcácădựăánăthựcăhiệnă(sauăđâyăg iălàănộiădungăbồiăd ỡngă2):ăkhoảngă30ătiết/ănĕmăh c;ăNộiădungăbồiăd ỡngăđápă ngănhuăcầuăphátătriểnănghềănghiệpăliênăt căc aăgiáoăviênă(sauăđâyăg iălàănộiădungăbồiăd ỡngă3):ăkhoảngă60ătiết/ănĕmăh c.ă
Th iăl ợngăBDTXăc aămỗiănộiădungăbồiăd ỡngănêuătrênăcóăthểăđ ợcăthayăđổiăđểăphùăhợpăvớiăyêuăcầu,ănhiệmăv ăgiáoăd căc aănĕmăh c,ăvớiăyêuăcầu,ănhiệmăv ăgiáoăd căc aă
đ aăph ơngănh ngătổngăth iăl ợngăBDTXăđốiăvớiăgiáoăviênătrongămỗi nĕmăh căđảmăbảoă120ătiết
1.5.3 Phương pháp bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
Ph ơngăphápăbồiăd ỡngăcũngălàănhữngăph ơngăphápăd yăh căphổăbiến.ăPh ơngăphápăbồiăd ỡngălàăcáchăth cămàăng iătruyềnăđ tănộiădungăđểătácăđộngăđếnăng iălĩnhăhộiăthôngătin,ăphảiăphùăhợpăvớiănộiădung,ăcó kếtăhợpăcácăhìnhăth căngheăgiảng,ăthảoăluậnăvàăthựcăhành.ăNg iăd yăcầnădànhănhiềuăth iăgianăchoăviệcătraoăđổiătheoănhóm,ă
so năbàiătập,ăthảoăluận,ăsửăd ngăthiếtăb ,ăthiếtăkếăkiểămătraătheoăh ớngăđổiămới
Ph ơngăphápăbồiăd ỡngăcầnăđảmăbảoăyêuăcầuănghiêmătúc,ăhấpădẫn,ăthiếtăthựcăvàăhiệuăquả.ăNgoàiăviệcătổăch căngheăgiảng,ăcầnăphátătriểnăcácăhìnhăth c:ăXemina,ăđốiătho i,ăthựcăhànhăthaoăgiảng,ăthamăquanăthựcătế,ăthựcăhànhăso năbài,
QuảnălỦ,ăchỉăđ oăh cătậpăbồiăd ỡngătheoăh ớngăthiếtăthực,ăhiệuăquả.ăChúătr ngăhơnătớiăhìnhăth căh cătậpătheoătổ,ănhómăchuyênămôn
Trang 37Tổăch căquảnălỦătựăh c,ătựăbồiăd ỡngănângăcaoătrìnhăđộăgiáoăviênătheoăđơnăv ănhàătr ng
1.5.4 Hình thức bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
Cácăhìnhăth căbồiăd ỡngărấtăphongăphú.ăTrongăbồiăd ỡngăgiáoăviênăcầnăt oăđiềuăkiệnăđểăsửăd ngăcácălo iăhìnhăbồiăd ỡng,ătuyănhiênătậpătrungăch ăyếuăcácăhìnhăth căbồiă
1.5.5 Nguồn lực thực hiện bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
a. Về cơ chế chính sách
Chínhăsáchăbồiăd ỡngăgiáoăviênăthểăhiệnătậpătrungă ăThôngăt BGDĐTăngàyă10ăthángă7ănĕmă2012ăc aăBộăGiáoăd căvàăđàoăt oăbanăhànhăQuyăchếăbồiă
ăsốă26/2012/TT-d ỡngăth ngăxuyênăgiáoăviênămầmănon,ăphổăthôngăvàăgiáoăăsốă26/2012/TT-d căth ngăxuyênăvàăChỉă
th ăsốă40-CT/TWăngàyă15ăthángă6ănĕmă2004ăc aăBanăBíăth ăTrungă ơngăĐảngăvềăviệcăxâyădựng,ănângăcaoăchấtăl ợngăđộiăngũănhàăgiáoăvàăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd c
b. Về cơ sở vật chất
Cơăs ăvậtăchấtălàăđiềuăkiệnăcơăbảnăquyếtăđ nhăchấtăl ợngăbồiăd ỡngăchuyênămônăchoăgiáoă viên.ăCơăs ă vậtăchấtăbaoăgồmăcácă thiếtăb ăđồădùngăd yăh cătrongăcácănhàă
tr ngăvàăcơăs ăđàoăt o,ăbồiăd ỡng.ăCơăs ăvậtăchấtăđầyăđ ,ăcóăchấtăl ợng,ăhiệuăquảăsửă
d ngăcaoăsẽăđápă ngăyêuăcầuăđổiămới,ănângăcaoăchấtăl ợngăgiáoăd cătoànădiệnătrongăcácănhàătr ng
QuảnălỦăvàăsửăd ngăhiệuăquảătàiăsảnănhàătr ng,ăthiếtăb ăd yăh căph căv ăđổiămớiăphổăthông
c. Về tài chính
Huyăđộngăvàăsửăd ngăhiệuăquả,ăminhăb ch,ăđúngăquyăđ nhăcácănguồnătàiăchínhă
ph căv ăcácăho tăđộngăd yăh c,ăgiáoăd cătrongănhàătr ng,ăbồiăd ỡngăchuyênămônăchoăgiáoă viên.ă Thựcă hiệnă chiă trảă chếă độă bồiă d ỡngă chuyênă mônă choă giáoă viênă k pă th i,ăcôngăkhaiătàiăchínhăc aătr ngătheoăquyăđ nh
Kinhăphíăthựcăhiệnămộtăphầnătừănguồnăvốnăch ơngătrìnhăm cătiêuăxâyădựngăhàngănĕm,ăhoặcăđơnăv ,ăcáănhânăđiăh cătựăchiătrả
KinhăphíăthựcăhiệnătheoăĐiềuă23ăNgh ăđ nhăsốă18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 nĕmă2010ăc aăChínhăph ăvềăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăcôngăch că(đốiăvớiăcôngăch c,ăth ă
tr ngă đơnă v );ă thựcă hiệnă theoă M că 3ă “Đàoă t oă bồiă d ỡng”ă c aă Ngh ă đ nhă sốă29/2012/NĐ-CPăngàyă12ăthángă4ănĕmă2012ăc aăChínhăph ăvềătuyểnăd ng,ăsửăd ngăvàă
Trang 38quản lỦăviênăch c
1.5.6 Kiểm tra, đánh giá kết quả bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
a. Đánh giá giáo viên THCS theo CNN
ĐGGVă theoă CNNă làă quáă trìnhă thuă thậpă cácă minhă ch ngă thíchă hợpă vàă đầyă đ ănhằmăxácăđ nhănĕngălựcănghềănghiệpăc aăGVătheo cácătiêuăchuẩn,ătiêuăchỉăquyăđ nhă
c aăchuẩnă[7]
TrongăkháiăniệmăĐGGVătheoăCNNămộtăsốăthuậtăngữăđ ợcăhiểuănh ăsau:
- Tiêuăchuẩnă(Standard):ălàăquyăđ nhăvềănhữngănộiădungăcơăbản,ăđặcătr ngăthuộcămỗiălĩnhăvựcăc aăchuẩn
- Tiêuăchíă(Criteria):ălàăyêuăcầuăvà điềuăkiệnăcầnăđ tăđ ợcă ămộtănộiădungăc ăthểă
c aămỗiătiêuăchuẩn
- M că(Level):ălàătrìnhăđộăđ tăđ ợcăvềămỗiătiêuăchí
- Minhăch ngă(Evidence):ălàăcácăbằngăch ngă(tàiăliệu,ăt ăliệu,ăsựăvật,ăhiệnăt ợng,ănhânăch ng)ăđ ợcădẫnăraăđểăxácănhậnămộtăcáchăkháchăquanăm căđộăđ tăđ ợcăc aătiêuăchí ĐGGVătheoăCNNăkhôngăphảiăch ăyếuăđểăbìnhăxétădanhăhiệuăthiăđuaăhằngănĕm,ămàălàăxemăxétănhữngăgìăGVăphảiăthựcăhiệnăvàăđưăthựcăhiệnăđ ợc,ănhữngăgìăGVăcóăthểăthựcăhiệnăđ ợc.ăTrênăcơăs ăđóăkhuyếnăcáoăGVăxâyădựngăch ơngătrình,ăkếăho ch tựărènăluyện,ătựăbồiăd ỡngănângăcaoănĕngălựcănghềănghiệp
b. Quản lý đánh giá giáo viên THCS theo chuẩn nghề nghiệp
QuảnălỦ côngătácăĐGGVăTHCS theo CNN là quảnălỦ tấtăcảăcácăho tăđộngăc aăquáătrìnhăĐGGVăTHCS theoăCNN.ăĐóălàăquáătrìnhătổăch c,ăđiềuăkhiểnăquáătrìnhăđánhă
giá đểănóăvậnăhànhămộtăcáchăcóăm căđích,ăcóătổăch c,ăcóăkếăho ch vàăluônăcóăsựăchỉă
đ o,ăkiểmătra,ăgiámăsátăchặtăchẽănhằmăđ tăm cătiêuăĐGăđềăra.ăQuảnălỦăđánhăgiáăGV theoăCNNălàăho tăđộngăquảnălỦ điềuăhànhăđểănhữngăyêuăcầu,ăm cătiêu, ph ơng pháp, kỹăthuật,ătiếnăđộăđánhăgiáăGVăđ ợcăthựcăhiệnămộtăcáchătốtănhất,ăđ tăhiệuăquảăcaoănhất QuảnălỦ côngătácăĐGGVăTHCS theoăCNNălàăsựătácăđộngăcóăỦăth căc aăch ăthểăquảnălỦ đếnăkháchăthểăquảnălỦ nhằmăđ aăho tăđộngăĐGGVăTHCS theoăCNNăđ tăđ ợcă
m cătiêuăđề raămộtăcáchăhiệuăquảănhất.ăCh ăthểăquảnălỦ ăđâyălàăhiệuătr ngătr ngă
THCS cùngăvớiăbộămáyăgiúpăviệcăc aăhiệuătr ng.ăKháchăthểăquảnălỦ làăGVătr ngă
THCS đ ợcăđánhăgiá theo CNN
QuảnălỦ côngătácăĐGGVăTHCS theo CNN là quảnălỦ cácănộiădungăliênăquanăđếnă
côngătácăĐGGVănh :ăxâyădựngăkếăho chăđánhăgiá,ăphânăcôngăthựcăhiện,ăthuăthập,ăxửălỦăthôngătinăminhăch ng,ăxácăđ nhăm căđộăđ tăyêuăcầuăc aăcácătiêuăchí,ăcôngăbốăkếtăquảăđánhăgiá vàăthựcăhiệnăcácăth ăt căsauă đánhăgiá.ăĐồngăth iăquyếtăđ nhăcácăbiệnă
pháp thích hợpănhằmăđ aăcôngătácăđánhăgiáăGVăc aătr ngăTHCS đ tăhiệuăquả,ăđảmăbảoătiếnăđộ,ăgópăphầnănângăcaoăchấtăl ợngăGV
Quảnă lỦă đánhă giáă GV THCS theo CNN làă mộtă trongă nhữngă nhiệmă v ă quană
tr ngăc aăquảnălỦ nhàătr ng.ăĐểăthựcăhiệnătốtănhiệmăv ănày,ăđòiăhỏiă hiệuătr ng
Trang 39quanătâmăđầuăt ,ătriểnăkhaiăthựcăhiệnăđầyăđ ăcácănộiădungăc aăquảnălỦăđánhăgiáăGV
THCS theo CNN
1.6 Q u nălý ho tăđ ng b iăd ngănĕngăl căngh ănghi păgiáoăviênătrungăh căc ăs ă 1.6.1 Xác định nhu cầu bồi dưỡng và quy trình hoạt động bồi dưỡng năng lực nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
Xácăđ nhănhuăcầuăvàăquyătrìnhăhóaăho tăđộngăbồiăd ỡngălàămộtătrongănhữngăđ nhă
h ớngăquanătr ngătrongăđảmăbảoăchấtăl ợngăho tăđộngăbồiăd ỡng.ăTrongăbốiăcảnhăhiệnănayăviệcăbồiăd ỡngăgiáoăviênăđ ợcăthiếtăkếăc ăthểăđểăđápă ngănhuăcầu,ăxácăđ nhăvàătậpătrungătheoăcácăb ớcăsau:
+ăXácăđ nhănhuăcầuăbồiăd ỡng
+ăXácăđ nhălo iăhìnhăbồiăd ỡng
+ăSửăd ngăđộiăngũăgiáoăviênăđưăquaăbồiăd ỡngăgiàuăkinhănghiệmăđểăxácălậpăkếă
ho chăvàătriểnăkhaiăkếăho chăbồiăd ỡng
+ăĐánhăgiáăm căđộăvềăcôngătácăbồiăd ỡngănhằmăđảmăbảoăđộiăngũ
Việcăbồiăd ỡngăgiáoăviênăcóăkếăho chămangătínhăthựcătiễnăcaoăhơn.ăĐiềuănàyăthểăhiệnăquaăcácăph ơngădiện:
+ăXácăđ nhănhữngănhuăcầuăcầnăthiếtăc aăviệcăh cătập,ăkiểmătraăvàăkiếnăth c,ăkỹănĕng,ăph ơngăphápănàoăcầnăđ ợcăbổătúc,ăbồiăd ỡng
+ăXácăđ nhăm cătiêuăbồiăd ỡngăc aătừngănĕmăh c,ăcấpăh c,ăbậcăh căvàăkhốiăh c,ămônăh c.ăM cătiêuăphảiăc ăthểămangătínhăho chăđ nhăvàătínhăkhảăthi,ăcóăth ớcăđoăđánhăgiáăđ ợc.ăM cătiêuăphảiăphùăhợpăvớiăxuăh ớngăphátătriểnăchungăc aăxưăhộiăvà phát triểnăgiáoăd c.ăM cătiêuăbồiăd ỡngăcầnăchỉăđếnăđíchăcuốiăcùngălàăng iăh căsẽăvậnă
d ngăđ ợcănhữngăgìăsauăquáătrìnhăh cătậpăvàătuăd ỡng
+ă Ph ơngă châmă bồiă d ỡng:ă Thuậnă lợiă nhất,ă kếtă hợpă bồiă d ỡngă nộiă dungă vàă
ph ơngăphápăd yăh căvàăsửăd ngăthiếtăb ăd y h c.ăKếtăhợpăbồiăd ỡngătrongăhèăvàătựăbồiăd ỡng,ăđaăd ngăhoáăcácălo iăhìnhăbồiăd ỡng
+ăPh ơngăphápăbồiăd ỡng:ăPhùăhợpăvớiănộiădung,ăkếtăhợpăcácăhìnhăth căngheăgiảng,ăthảoăluậnăvàăthựcăhành.ăDànhănhiềuăth iăgianăchoăviệcătraoăđổiătheoănhóm,ăso năbàiătậpăgiảng,ăsửăd ngăthiếtăb ,ăthiếtăkếăkiểmătraătheoăh ớngăđổiămới
+ăPh ơngăth căbồiăd ỡng:ăTổăch căbiênăso năcácătàiăliệuăbồiăd ỡng,ăxâyădựngăbĕngăhìnhăcácătiếtăd yăminhăho tăsửăd ngăchungăđảmăbảoăthốngănhấtăvềăch ơngătrình,ănộiădungăvàăph ơngăpháp
+ăHìnhăth căbồiăd ỡng:ăBồiăd ỡngăthôngăquaăcácălớpătậpăhuấn;ăbồiăd ỡngăthôngăquaăsinhăho tătổănhómăchuyênămôn;ăthôngăquaăcáchătựăh c.ăTựăh c,ătựănghiênăc uălàăcáchă th că bồiă d ỡngă tốtă nhấtă đ ợcă kếtă hợpă vớiă cácă hìnhă th că bồiă d ỡngă khác;ă Bồiă
d ỡngătừăxaăbằngăph ơngătiệnăthôngătinăđ iăchúng,ăcácăhìnhăth căhỗătrợăbĕngăhình,ăbĕngătiếng
+ăĐánhăgiáăthựcăhiệnăkếăho chăbồiăd ỡng.ăHiệuăquảăviệcăbồiăd ỡngăđ ợcăđánhăgiáăquaăv êcătheoădõiăgiámăsátătrongătấtăcảăch ơngătrìnhăh cătập.ăKếtăquảăc aăcôngătácă
Trang 40bồiăd ỡngăcũngăcầnăđ ợcăsửăd ngătrongăquáătrìnhăđánhăgiáăgiáoăviênăthìăhiệuăquảăc aăcôngătácăbồiăd ỡngămớiăđíchăthựcăcóăgiáătr
Mặcădùăcóănhiềuăcảiăbiếnătíchăcực,ăhệăthốngăgiáoăd căđemăl iănhiềuălợiăíchăvềăkinhătếăchoăđấtăn ớc,ăsongăcácăch ơngătrìnhăbồiăd ỡngăchoăcánăbộăquảnălỦăvàăđộiăngũăgiáoăviênăvẫnăcònătiếpăt căxâyădựngăvàăch aăhoànăchỉnh.ăNhiềuăvấnăđềăc aăkhoaăh căquảnălỦăđ ợcăvậnăd ngăvàoăcơăquanăgiáoăd c,ăcácănhàătr ngăđangădầnăđ ợcăsángătỏ.ăNhiềuăvấnăđềăthựcătiễnăđ ợcătổngăkếtăvàăbổăsung,ăhoànăchỉnh.ăCácăvấnăđềăcóătínhălỦă
luậnănh :ăKếăho chăhoáăgiáoăd c,ăkinhătếăh căgiáoăd c,ănghiệpăv ăquảnălỦăgiáoăd c,ănghiệpăv ăquảnălỦătr ngăh c,ăthôngăt ,ăchỉăth ,ăcôngătácăxưăhộiăhoáăgiáoăd c ăNhiềuăvấnăđềăđưăđ ợcăcánăbộăquảnălỦăgiáoăd căđiătr ớcăvàănghiênăc u,ăđúcăkếtătr ăthànhănộiă
dungăch ơngătrìnhăphongăphúăvàăđaăd ng
1.6.2 Quản lý mục tiêu hoạt động BD NLNN giáo viên trung học cơ sở
M cătiêuăbồiăd ỡngăđ ợcăhiểuălàăkếtăquả,ălàăsảnăphẩmămongăđợiăc aăquáătrìnhăbồiă
d ỡng
Hiệuătr ngăquảnălỦăm cătiêuăbồiăd ỡngălàăquáătrìnhăthựcăhiệnănhữngătácăđộngă
c aăHiệuătr ngăđếnăcácăthànhătốăcấuăthànhăquáătrìnhăbồiăd ỡngăvàăthiếtălậpămốiăquanăhệ,ăvậnăhànhămốiăquanăhệăc aăcácăthànhătốăđóătheoăđ nhăh ớngăc aăm cătiêuăbồi d ỡngăđưăxácăđ nh
Hiệuătr ngăquảnălỦăm cătiêuănhằmăđảmăbảoăđiăđếnăm cătiêuăđư đặtăraămàăkhôngă
b ăchệchăh ớng
Hiệuă tr ngă xácă đ nhă choă giáoă viênă h că tậpă BDTXă đểă cậpă nhậtă kiếnă th că vềăchínhă tr ,ă KT-XH,ă bồiă d ỡngă phẩmă chấtă chínhă tr ,ă đ oă đ că nghềă nghiệp,ă phátă triểnănĕngălựcăd yăh c,ănĕngălựcăgiáoăd căvàănhữngănĕngălựcăkhácătheoăyêuăcầuăc aăCNN giáoăviên,ăyêuăcầuănhiệmăv ănĕmăh c,ăcấpăh c,ăyêuăcầuăphátătriểnăgiáoăd căc aăđ aă
ph ơng,ăyêuăcầuăđổiămớiăvàănângăcaoăchấtăl ợngăgiáoăd c.ăT oăđiềuăkiệnăđểăgiáoăviênăphátătriểnănĕngălựcătựăh c,ătựăbồiăd ỡng;ănĕngălựcătựăđánhăgiáăhiệuăquảăBDTX;ănĕngălựcătổăch c,ăquảnălỦăho tăđộngătựăh c,ătựăbồiăd ỡngăgiáoăviênăc aănhàătr ng,ăc aăphòngăgiáoăd căvàăđàoăt oăvàăc aăs ăgiáoăd căvàăđàoăt o
1.6.3 Quản lý nội dung kế hoạch hoạt động BD NLNN giáo viên THCS
QuảnălỦănộiădung,ăkếăho chăbồiăd ỡngăNLNN cho giáoăviênăthểăhiệnă ăviệcăHiệuă
tr ngăchỉăđ oăxâyădựngăkếăho ch,ănộiădungăbồiăd ỡngăchuyênămônăchoăgiáoăviênăchoătừngănĕmăh căvàăcảăgiaiăđo n.ăĐồngăth iătổăch căthựcăhiệnăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăcácăgiáoăviênătrongătr ngătheoăch cănĕng,ănhiệmăv ăvàăph măviăquản lỦăc aămình.ăKếăho chăbồiăd ỡngăphảiăđ ợcăcấpăcóăthẩmăquyềnăphêăduyệt
Ho tă độngă bồiă d ỡngă NLNN choă giáoă viênă đ ợcă thựcă hiệnă nghiêmă túc,ă chấtă
l ợng.ăXuấtăphátătừănhữngăvấnăđềămới,ănhữngăvấnăđềăkhóăgiáoăviênăcònăv ớnămắc,ăHiệuătr ngăphảiăđềăxuấtăvớiăPhòng GD&ĐTăđểăchỉăđ oăcácătr ngăthựcăhiệnăchuyênăđềăvềănhữngăvấnăđềăđó.ăViệcălàmănàyăđưătháoăgỡăchoăgiáoăviênărấtănhiềuăkhóăkhĕnăđồngăth iăcũngăhuyăđộngăđ ợcătríă tuệătậpăthể,ăsựăchiaăsẻă kinhănghiệm,ăquaă đóăchấtă