Hãy điền công thức hóa học phù hợp vào chổ trống và viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:.. 1.1[r]
Trang 1Môn : Hoá 9
Trang 2Bài tập 1
A Hãy điền công thức hóa học phù hợp vào
chổ trống và viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:
1 ………+ O2 > Fe3O4
2 ………+ Cl2 > NaCl
3 Fe + …… > FeCl2 + H2
4 Fe + …… > FeSO4 + Cu
5 ………+ H2O > NaOH + H2
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
Tuần15
Ngày:26.11.2009
Trang 3Bài tập 1
B Để làm được bài tập này, em cần những kiến thức gì từ chương 2?
3 Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
4 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
5 2 Na + 2H2O 2NaOH + 3H2
1 3 Fe + 2O2 Feto 3O4
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
2 2 Na + Cl2 2NaCl to
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của
kim loại.
1 Tác dụng với phi kim:
* Với O2 oxit.
* Với phi kim khác muối
2 Tác dụng với dd axit.
3 Tác dụng với dd muối.
* Dãy hoạt động hóa học
của kim loại:
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu,
Ag, Au.
A Hãy điền công thức hóa học phù hợp vào
chổ trống và viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:
Trang 4Bài tập 2 (bài 3/SGK/69)
Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau
Mg trong dãy HĐHH Biết rằng:
- A và B tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2
- C và D không phản ứng với dd HCl
- B tác dụng với dd muối của A và giải phóng A
- D tác dụng với dd muối của C
và giải phóng C
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
c B, A, D,C d A,B,C,D
e C,B,D,A
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của
kim loại.
1 Tác dụng với phi kim:
* Với O2 oxit.
* Với phi kim khác muối
2 Tác dụng với dd axit.
3 Tác dụng với dd muối.
* Dãy hoạt động hóa học
của kim loại:
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
=> A,B đứng trước H
=> C,D đứng sau H
=> B đứng trước A
=> D đứng trước C
Trang 5Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
Thảo luận nhóm:
Điền vào phiếu học tập
số 1
2 Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau ?
Giống
nhau
Khác
nhau
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
- Khi tham gia phản ứng tạo hợp
chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt
tạo thành hợp chất trong đó Fe
có hóa trị (II) hoặc (III).
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Trang 6Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2 Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
Giống
nhau:
Khác
nhau
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
- Khi tham gia phản ứng tạo hợp
chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt
tạo thành hợp chất trong đó Fe
có hóa trị (II) hoặc (III).
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Sắt (III) clorua
Sắt (II) clorua
2Al + 3Cl2 2AlCl3 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
(t 0 )
(t 0 )
? Viết PTHH chứng tỏ Al tạo hợp chất có hóa trị III, Fe tạo hợp chất có hóa trị II hoặc III ?
Trang 7Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2 Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
Giống
nhau
Khác
nhau
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
- Khi tham gia phản ứng tạo hợp
chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt
tạo thành hợp chất trong đó Fe
có hóa trị (II) hoặc (III).
Bài tập 3
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Để phân biệt 2 KL nhôm
và sắt ta dùng hóa chất nào ?
a.dd NaCl
b.HNO3 đặc, nguội
c.Dd NaOH
d.H2SO4 đặc, nguội
Trang 8Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt
có gì giống và khác nhau:
3 Hợp kim của sắt: thành phần, tính
chất và sản xuất gang, thép:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
Trang 9Thành phần Hàm lượng cacbon 2-5% Hàm lượng cacbon <2%
Tính chất Giòn, không rèn, không dát mỏng được. Đàn hồi, dẻo và cứng.
Sản xuất
- Trong lò cao
- Nguyên tắc: Dùng CO khử các oxit sắt ở t0 cao:
3CO + Fe2O3 3COt o 2 + 2Fe
-Trong lò luyện thép -Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P,
… có trong gang
FeO + C Fe + CO t o
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
Thảo luận: ? Điền vào phiếu học tập số 2.
GANG THÉP
I Kiến thức cần nhớ:
3 Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
Trang 10Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2 Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
? Thế nào là sự ăn mòn kim loại ?
3 Hợp kim của sắt: thành phần,
tính chất và sản xuất gang, thép:
4 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ
kim loại không bị ăn mòn:
?Những yếu tố ảnh hưởng đến
sự ăn mòn kim loại ?
- Sự ăn mòn kim loại : là sự phá hủy kim loại và hợp kim do tác dụng hóa học trong môi trường.
- Sự ăn mòn kim loại không xảy
ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào các chất trong môi trường, nhiệt độ của môi trường…
- Biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn: ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường hoặc chế tạo những hợp kim ít bị
ăn mòn.
?Biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn ?
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu,
Ag, Au.
Trang 11Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2 Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
3 Hợp kim của sắt: thành phần,
tính chất và sản xuất gang, thép:
4 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ
kim loại không bị ăn mòn:
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au
II Bài tập:
Bài tập 4:
Trả lời: a.
( 1 ) 4Al + 3O2 2Al2O3
( 2 ) 2Al2O3 4Al + 3Ođp nc 2
criolit
t o
Viết các phương trình hóa học biểu diễn
sự chuyển đổi sau đây:
a.Al Al2O3 Al b.Fe2O3 Fe FeSO4
( 1 ) (2)
( 1 ) ( 2 )
b.
( 1 ) Fe2O3 +3CO 2Fe + 3CO2 ( 2 ) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
t o
Trang 12Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
II Bài tập:
Hướng dẫn:
- Để xác định kim loại A ta phải tìm được
khối lượng mol của A.
B1: Viết PTHH
B2: Lập và giải phương trình đại số tìm
khối lượng mol của A (Dựa vào tỉ lệ phản
ứng về khối lượng các chất liên quan
trong PTHH và dữ kiện đề bài cho)
B3: Trả lời
Bài tập 5: (Bài 5/SGK- Tr 69)
Cho 9,2 gam một kim loại A phản
ứng với khí clo dư tạo thành 23,4 gam
muối Hãy xác định kim loại A, biết rằng
A có hóa trị I
Giải: Gọi khối lượng mol của kim loại là A
PTHH:
2A + Cl2 2ACl
2 A g 2( A +35,5) g
=> A = 23
Ta có pt:
9,2 2( A +35,5) =
Vậy A là Na (natri)
2 A 23,4
Trang 13Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
II Bài tập:
Ngâm một đinh sắt (Fe) vào dd CuSO4 Sau một thời gian, người ta lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô và đem cân thì thấy khối lượng tăng lên hay giảm xuống ? Giải thích ?
Giải thích: PTHH:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
1mol 1 mol
Khối lượng Fe phản ứng: 56 g Khối lượng Cu sinh ra: 64 g
Vậy khối lượng đinh Fe đã tăng lên:
64 - 56 = 8 (g).
Ngâm một đinh sắt vào dd
CuSO4 Sau một thời gian, người
ta lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa
nhẹ, làm khô và đem cân thì
thấy khối lượng tăng lên 1g
Tính khối lượng sắt đã phản
ứng
Bài tập 6:
Trang 14Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
II Bài tập:
Bài tập 6:
Ngâm một đinh sắt vào dd
CuSO4 Sau một thời gian, người
ta lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa
nhẹ, làm khô và đem cân thì
thấy khối lượng tăng lên 1g
Tính khối lượng sắt đã phản
ứng
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
x mol x mol
Khối lượng Fe phản ứng: 56x g Khối lượng Cu sinh ra: 64x g
Vậy khối lượng đinh Fe đã tăng lên:
64 x – 56 x = 1
8 x = 1
x = 1/8 (mol)
Gọi x là số mol Fe đã phản ứng
Khối lượng Fe phản ứng: 56 1/8 = 7 (g)
Trang 15Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
II Bài tập:
Bài tập 7: (Bài 7/SGK - 69)
Cho 0,83 gam hỗn hợp gồm nhôm và sắt
tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Sau phản
ứng thu được 0,56 lít khí ở đktc
a.Viết các PTHH
b.Tính thành phần % theo khối lượng mỗi
kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Tóm tắt:
0,83g Al
Fe
+ H2SO4 loãng, dư
Al2(SO4)3 FeSO4 V=0,56 l+ H2
=> n = 0,56/22,4 = 0,025 mol
Đặt ẩn số: x = nAl ; y = nFe
mhh = mAl + mFe
= 27x + 56y = 0,83 (1)
2Al+ 3H 2 SO 4(loãng) Al2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
Fe + H 2 SO 4(loãng) FeSO4 + H 2
nhiđrô = 1,5x + y = 0,025 (2) Giải hệ pt gồm (1) và (2)
=> x = 0,1mol, y = 0,1 mol
b Tính được thành phần %
về khối lượng của Al và Fe.
Đáp số: %Al = 32,53%
%Fe = 67,47%
Trang 16Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2 Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau:
3 Hợp kim của sắt: thành phần,
tính chất và sản xuất gang, thép:
4 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ
kim loại không bị ăn mòn:
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au
II Bài tập:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Trang 17Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 BVH: Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
Làm bài tập 1,2,4, Học sinh khá giỏi có thể làm thêm bài 6* và 7*
Tham khảo thêm bài tập cùng dạng.
2.BSH: Mỗi nhóm đọc kĩ nội dung bài thực hành.(Tr70) Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
Tên TN Hóa chất Thao tác Hiện
tượng Giải thích – Kết luận
(Ghi trướ c) (Ghi trướ c) (Ghi
trướ c)
Trang 18Ngày:26.11.2009 Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của kim loại.
2 Tính chất hóa học của nhôm và sắt
có gì giống và khác nhau:
3 Hợp kim của sắt: thành phần,
tính chất và sản xuất gang, thép:
II Bài tập:
Bài tập 1 Bài tập 2 (bài 3/SGK/69) Bài tập 3
Bài tập 4:
Bài tập 5: (Bài 5/SGK- Tr 69) Bài tập 6:
Bài tập 7: (Bài 7/SGK - 69)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 BVH: Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
Làm bài tập 1,2,4, Học sinh khá giỏi có thể làm thêm bài 6* và 7*./ ( tr.69)sss
Tham khảo thêm bài tập cùng dạng.
dung bài thực hành.(Tr70) Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
Tên
T N
Hóa Chất
Thao TÁC
Hiện Tượng
GT KL
Trang 19Xin ch©n thµnh c¶m ¬n