1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap chuyen de lop 11 trao doi nuoc o TV

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây:A. Bón vôi cho đất kiềm.[r]

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN ĐỀ 1: TRAO ĐỔI NƯỚC Ở THỰC VẬT

PHẦN TỰ LUẬN

1: Trao đổi nước ở thực vật bao gồm những quá trình nào?

2 Khi nào cây đạt trạng thái cân bằng nước?

3 Nước trong cây tồn tại ở những dạng nào? Phân biệt những điểm cơ bản của các dạng nước đó?

4 Dựa vào chỉ tiêu nào để đánh giá tính chịu nóng và chịu hạn của cây?

5 Cơ quan hấp thụ nước của TV thuỷ sinh và TV trên cạn?

6 Nguồn gốc của tế bào lông hút? Các tế bào này có đặc điểm cấu tạo và sinh lí như thế nào để phù hợp với chức năng nhận nước và các chất khoáng từ đất?.

6’ Các yếu tố ngoại cảnh nào ảnh hưởng tới lông hút?

7 Cơ chế để nước có thể được hấp thụ dễ dàng từ dung dịch đất vào trong tế bào lông hút? 7’ Dịch của tế bào lông hút ưu trương hơn so với dung dịch đất là do những nguyên nhân nào?

8 Nêu tên các con đường hấp thụ nước ở rễ? Viết sơ đồ đường đi của nước ở các con đường đó

từ đất vào mạch gỗ của rễ?

9 Vị trí và vai trò của vòng đai Caspari?

10 Cơ chế để nước vận chuyển từ đất vào rễ lên thân? Áp suất rễ được chứng minh qua những hiện tượng nào?

11 Thành phần chứa trong các giọt dịch được rỉ ra từ phần cắt ngang thân cây bao gồm những gì?

12 Hiện tượng ứ giọt thường gặp ở đối tượng thực vật nào? Trong những điều kiện nào?.

13 Đặc điểm của con đường vận chuyển nước ở thân?

14 Nước được vận chuyển trong thân qua những con đường nào? Trong đó con đường nào là chủ yếu?.

15 Trong cây tồn tại những dòng vận chuyển vật chất nào? Phân biệt thành phần chứa trong các dòng vận chuyển đó?Dộng lực của dòng mạch rây? Dòng mạch gỗ?

16 Động lực nào giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ cao lớn hàng chục mét?

17 Vai trò của quá trình thoát hơi nước với cơ thể TV?

18 Phân biệt 2 con đường THN ở lá?

19 Cơ chế điều chỉnh sự THN?

20 Đặc điểm cấu trúc của tế bào hạt đậu liên quan tới cơ chế đóng, mở khí khổng?

21 Nguyên nhân gây ra việc trương nứơc hoặc mất nước của các tế bào khí khổng?.

22 Phân biệt hiện tượng đóng chủ động và mở chủ động của khí khổng?

23 Độ ẩm liên quan đến quá trình hấp thụ như thế nào/

24 Tại sao ngay khi bón phân cây sẽ khó hấp thụ nước?.

25 Thế nào là tưới nước hợp lí cho cây trồng?.

Trang 2

PHẦN TRẮC NGHIỆM

ÔN TẬP PHẦN CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

1 Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của MT nhờ cấu trúc nào là chủ yếu?

2 Ở TV thuỷ sinh cơ quan hấp thụ nước và khoáng là:

3 Đơn vị hút nước của rễ là:

A TB lông hút B TB rễ C Không bào D TB biểu bì

4 Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng chủ yếu ở rễ là:

A Chóp rễ B Miền sinh trưởng C Miền lông hút D Miền bần

5 Lông hút của rễ do TB nào phát triển thành?

6 Rễ cây phát triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao?

A Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút B Theo hướng tăng nhanh số lượng lông hút

C Phát triển nhanh về chiều sâu để tìm nguồn nước D Phát triển mạnh trong MT có nhiều nước

7 Rễ TV ở cạn có đặc điểm hình thái thích nghi với chức năng tìm nguồn nước, hấp thụ H2O và ion khoáng là:

A Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả, tăng nhanh về số lượng lông hút B Số lượng TB lông hút lớn

C Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả D Số lượng rễ bên nhiều.

8 Dịch TB biểu bì rễ ưu trương hơn so với dung dịch đất do:

A.quá trình THN ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút thấp

B nồng độ chất tan trong lông hút cao nồng độ các chất tan trong dịch đất

C.quá trình THN ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút cao

D.nồng độ chất tan trong lông hút cao hơn nồng độ chất tan trong dịch đất

9 Quá trình vận chuyển nước qua lớp TB sống của rễ và của lá xảy ra nhờ:

A Lực đẩy nước của áp suất rễ và lực hút của quá trình THN.

B Sự tăng dần ASTT từ TB lông hút đến lớp TB sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp TB sát bó mạch gỗ của

gân lá

C Lực đẩy bên dưới của rễ, do áp suất rễ.

D Lực hút của lá, do THN

10 Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào?

A.Con đường TB chất và con đường gian bào B Qua lông hút vào TB nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ

C Xuyên qua TBC của các TB vỏ rễ vào mạch gỗ.D theo khoảng không gian giữa các TB vào mạch gỗ

11 Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và muối khoáng ở lông hút phải qua:

A Nhu mô vỏ ở rễ bên B Miền sinh trưởng dài ra C Các TB nội bì D Đỉnh sinh trưởng.

12 Những yếu tố MT nào ảnh hưởng tới quá trình hút nước và ion khoáng của rễ cây?

A.Độ pH, hàm lượng H2O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cây

B.ASTT của dịch đất, hàm lượng CO2 trong đất

C.ASTT của dung dịch đất, độ thoáng khí và pH của đất

D.Độ pH, hàm lượng CO2, độ thoáng khí trong đất

13 Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường TBC vì:

A.nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

B.TB nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được

C.nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

D.ASTT của TB nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

14 Câu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ?

A.gồm các TB chết là quản bào và mạch ống B gồm các TB sống là mạch ống và TB kèm

C gồm các TB chết là mạch ống và TB kèm D gồm các TB sống là quản bào và mạch ống

15 Nước từ đất vận chuyển vào mạch gỗ của rễ không đi qua con đường nào sau đây?

A Qua các khoảng gian bào B Qua mạch rây C Qua thành TB D.Qua CNS

16.Thành phần dịch mạch gỗ gồm

Trang 3

17.Cõu nào đỳng khi núi về ỏp suất rễ

C.Tạo lực liờn kết giữa cỏc phõn tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

D Tạo động lực đầu dưới đẩy dũng mạch rõy lờn cao

18 Lực nào sau đây đóng vao trò chính giúp cây có khả năng vận chuyển nớc và các chất khoáng từ rễ

lên ngọn cao tới hàng chục mét

c.Liên kết của các phân tử nớc với nhau và với thành mạch d áp suất thẩm thấu của rễ

19 Cơ chế nào đảm bảo cột nước trong bú mạch gỗ được vận chuyển liờn tục từ dưới lờn trờn?

A Lực hỳt của lỏ và lực đẩy của rễ phải thắng khối lượng cột nước.

B Lực hỳt của lỏ phải thắng lực bỏm của nước với thành mạch.

C Lực liờn kết giữa cỏc phõn tử nước với nhau và giữa chỳng với thành mạch phải lớn hơn lực hỳt của

lỏ và lực đẩy của rễ

D Lực liờn kết giữa cỏc phõn tử nước phải lớn cựng với lực bỏm của cỏc phõn tử nước với thành mạch

phải thắng khối lượng cột nước

20 Quỏ trỡnh vận chuyển nước xảy ra qua cỏc con đường nào?

A Con đường qua TB của cõy và qua khớ khổng

B Con đường qua TB sống và qua TB chết (bú mạch gỗ rễ, thõn, lỏ)

C Con đường qua bú mạch gỗ của rễ, bú mạch gỗ của thõn và bú mạch gỗ của lỏ.

D Con đường rễ - thõn - lỏ

21 Thành phần dịch mạch rõy gồm:

A CHC được tổng hợp ở lỏ và một số ion khoỏng mới hấp thu

B chỉ cú CHC được tổng hợp ở lỏ và một số ion khoỏng ở rễ

C CHC dược tổng hợp ở rễ và một số ion khoỏng được sử dụng lại

22 Dịch mạch rõy di chuyển như thế nào trong cõy?

A Dịch mạch rõy di chuyển trong mỗi ống rõy, khụng di chuyển được sang ống rõy khỏc

B Dịch mạch rõy di chuyển từ TB quang hợp trong lỏ vào ống rõy và từ ống rõy này vào ống rõy khỏc

qua cỏc lỗ trong bản rõy

C Dịch mạch rõy di chuyển từ dưới lờn trờn trong mỗi ống rõy

D Dịch mạch rõy di chuyển từ trờn xuống trong mỗi ống rõy

23 Xilem là một tờn gọi khỏc của:

A Mạch ống B Quản bào C Mạch rõy D Mạch gỗ

24 Dũng mạch rõy vận chuyển sản phẩm đồng húa ở lỏ chủ yếu là:

C Saccarụzơ, aa và một số ion khoỏng được sử dụng lại D Chất khoỏng và cỏc CHC.

25 Nhận định khụng đỳng khi núi về đặc điểm của mạch gỗ là:

A Thành của mạch gỗ được linhin húa B Mạch gỗ gồm cỏc TB chết

C Đầu của TB mạch gỗ gắn với đầu của TB quản bào thành những ống dài từ rễ đến lỏ để cho dũng

mạch gỗ di chuyển bờn trong

D TB mạch gỗ gồm 2 loại là quản bào và mạch ống

26 Cõu nào sau đõy là khụng chớnh xỏc?.

A Áp suất rễ gõy ra hiện tượng ứ giọt ở lỏ cõy B Dịch mạch gỗ chỉ vận chuyển theo chiều từ dưới lờn

C CHC được tổng hợp ở lỏ, 1 phần được dự trữ ở rễ, củ, quả.D Sự THN ở lỏ là động lực đầu trờn của dũng mạch gỗ

27 Động lực của dũng mạch rõy là:

A cơ quan nguồn( lỏ ) cú ASTT thấp hơn cơ quan dự trữ

B lực liờn kết giữa cỏc phõn tử CHC và thành mạch rõy

C CHC vận chuyển từ nơi cú nồng độ thấp đến nơi cú nồng độ cao

D sự chờnh lệch ASTT giữa cơ quan nguồn và cỏc cơ quan chứa

28 Động lực của dòng mạch rây là:

a Chênh lệch nồng độ chất tan trong các tế bào của cây

b Trọng lực của chất dinh dỡng từ lá xuống rễ và bộ phận dự trữ

c Sự chênh lệch ASTT giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, quả, )

d áp suất thẩm thấu của rễ

29 Động lực đẩy dũng mạch rõy đi từ lỏ đến rễ và cỏc cơ quan khỏc là:

Trang 4

A Lực đẩy (áp suất rễ)

B Lực hút do THN ở lá

C Sự chênh lệch ASTT giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ)

D Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

30 Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá xuống rễ và đến các cơ quan khác là:

A Lực hút và lực liên kết tạo nên

B Lực đẩy của cây và lực hút của trái đất

C Sự chênh lệch về ASTT giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, hạt quả, )

D Lực đẩy của cây và lực liên kết tạo nên

31 Tho¸t h¬i níc ë l¸ cã vai trß nµo sau ®©y?

a T¹o lùc kÐo níc tõ rÔ lªn ngän, ®iÒu hßa th©n nhiÖt cña c©y

b T¹o lùc kÐo níc tõ rÔ lªn ngän, khuyÕch t¸n CO2 tõ ngoµi vµo trong

c T¹o lùc kÐo níc tõ rÔ lªn ngän, khuyÕch t¸n CO2 tõ ngoµi vµo trong, ®iÒu hßa th©n nhiÖt cña c©y

d KhuyÕch t¸n CO2 tõ ngoµi vµo trong, ®iÒu hßa th©n nhiÖt cña c©y

32 Lá THN:

A qua khí khổng và qua lớp cutin C qua khí khổng không qua lớp cutin

B qua lớp cutin không qua khí khổng D qua toàn bộ TB của lá

33 Cơ chế đóng mở khí khổng là do:

A sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài của TB khí khổng

B sự thiếu hay thừa nước của 2 TB hình hạt đậu

C ASTT trong TB khí khổng luôn thay đổi

D hai TB hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên trương nước khác nhau

34 Khí khổng mở khi:

A TB mất nước, thành mỏng của TB khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo thành mỏng

B TB no nước, thành mỏng của TB khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo thành mỏng.

C TB mất nước, thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng.

D TB no nước, thành mỏng hết căng nước và thành dày duỗi thẳng.

35 Ở một số cây (cây thường xuân - Hedera helix), mặt trên của lá không có khí khổng thì có sự THN qua mặt trên của lá hay không?

A Có, chúng THN qua các sợi lông của lá B Có, chúng THN qua lớp biểu bì

C Có, chúng THN qua lớp cutin trên biểu bì lá D Không, vì hơi nước không thể thoát qua lá khi

không có khí khổng

36 Con đường THN qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

37 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng ở lá là:

A Hàm lượng CO2 trong TB lá B Hàm lượng nước trong TB khí khổng

C Cường độ ánh sáng mặt trời D Hàm lượng CHC trong TB lá

38 Sự THN qua khí khổng diễn ra gồm 3 giai đoan:

I Hơi nước khuếch tán từ khe qua khí khổngII Nước bốc hơi từ bề mặt TB nhu mô lá vào gian bào III Hơi nước khuếch tán từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

Thứ tự của 3 giai đoạn trên là:

A III, II, I B II, I, III C I, II, III D II, III, I

39 Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng hoặc mở khí khổng?

A Nước B Nhiệt độ C Phân bón D Ánh sáng

40 Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hạn hán sinh lý?

I Trời nắng gay gắt kéo dàiII Cây bị ngập úng nước trong thời gian dài

III Rễ cây bị tổn thương hoặc bị nhiễm khuẩnIV Cây bị thiếu phân

A III, IV B I, IV C II D II, III

41 Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì:

I Làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây

II Giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo

Trang 5

III Lỳc này khớ khổng đang đúng, dự được tưới nước cõy vẫn khụng hỳt được nước

IV Đất núng, tưới nước sẽ bốc hơi núng, làm hộo lỏ

A II, IV B II, III C I, II, IV D II, III, IV

42 Cõy trong vườn cú cường độ THN qua cutin mạnh hơn cõy trờn đồi vỡ:

I Cõy trong vườn được sống trong mụi trường cú nhiều nước hơn cõy ở trờn đồi

II Cõy trờn đồi cú quỏ trỡnh trao đổi chất diễn ra mạnh hơn

III Cõy trong vườn cú lớp cutin trờn biểu bỡ lỏ mỏng hơn lớp cutin trờn biểu lỏ của cõy trờn đồi

IV Lớp cutin mỏng hơn nờn khả năng THN qua cutin mạnh hơn

A II, III, IV B I, III, IV C I, II, IV D III, IV

43 Biện phỏp tưới nước hợp lý cho cõy, bao hàm tiờu chớ:

A Phải tưới ngay sau khi phỏt hiện cõy thiếu nước B Chất lượng nước cần được đảm bảo

C Tưới đỳng lỳc, đỳng lượng và đỳng cỏch D Thường xuyờn tưới, thừa cũn hơn thiếu

44 Phỏt biểu nào sau đõy sai?

I Khi nồng độ ụxi trong đất giảm thỡ khả năng hỳt nước của cõy sẽ giảm

II Khi sự chờnh lệch giữa nồng độ dung dịch đất và dịch của TB rễ thấp, thỡ khả năng hỳt nước cảu cõy

sẽ yếu

III Khả năng hỳt nước của cõy khụng phụ thuộc vào lực giữ nước của đất

IV Bún phõn hữu cơ gúp phần chống hạn cho cõy

A III B I, III C III, IV D II

45 Sự thoát hơi nớc của lá chủ yếu diễn ra ở (1 mặt trên của lá; 2 mặt dới của lá) là do đặc điểm cấu trúc của bề mặt đó của lá có (3 nhiều tế bào khí khổng; 4 tầng cutin mỏng) và nhờ vào cơ chế (5 đóng mở của khí khổng; 6 cơ chế tự điều chỉnh nội môi của tế bào)

46 Sự mở khớ khổng ngoài vai trũ THN cho cõy, cũn cú ý nghĩa

A giỳp lỏ dễ hấp thu ion khoỏng từ rễ đưa lờn B Để khớ oxi khuếch tỏn từ khụng khớ vào lỏ

47 Cõy sống ở vựng khụ hạn, mặt trờn của lỏ thường khụng cú khớ khổng để

A trỏnh nhiệt độ cao làm hư cỏc TB bờn trong lỏ C giảm sự THN

48 Cõu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Khớ khổng thường p.bố ở mặt dưới nhiều hơn mặt trờn lỏ B Lỏ non khớ khổng thường ớt hơn lỏ già

C Lỏ già lớp cutin dày hơn lỏ non D.Lỏ non cú lớp cutin dày và ớt khớ khổng hơn so với lỏ già

49 Hiện tượng nào sau đõy dẫn đến sự mất cõn bằng nước trong cõy?

50 Nước ảnh hưởng đến quỏ trỡnh THN thụng qua:

C sự co gión của thành TB khớ khổng D độ dày mỏng của lớp cutin, cutin càng dày THN càng nhanh

Quỏ trỡnh hấp thụ chủ động cỏc ion khoỏng, cần sự gúp phần của yếu tố nào?

Trang 6

I NL là ATPII Tính thấm chọn lọc của màng sinh chấtIII Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy GôngiIV Enzim hoạt tải (chất mang)

A II, IV B I, II, IV C I, III, IV D I, IV

Sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây là:

A Nước và các ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động

B Nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động còn các ion khoáng di chuyển từ đất

vào TB rễ theo cơ chế thụ động

C Nước và ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế thụ động

D Nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế thụ động (cơ chế thẩm thấu) còn các ion khoáng di chuyển

từ đất vào TB rễ một cách có chọn lọc theo 2 cơ chế: thụ động và chủ động

Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm:

I Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang TB rễ có nồng độ thấp

II Nhờ có NL và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào TB rễ

III Không cần tiêu tốn NL

IV Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải

A II, III B II, IV C I, IV D I, III

Nước và các ion khoáng trong cây được vận chuyển như thế nào?

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ

D Qua mạch gỗ

Bai 3

Bai 4

Photpho được cây hấp thụ dưới dạng:

A Photphat vô cơ B Hợp chất có chứa photpho C H3PO4 D PO43- ,

H2PO4-TV hấp thụ magiê dưới dạng:

A Mg+ B Magiê hợp chất C Nguyên tố Mg D Mg++

Trong các nguyên tố khoáng N, photpho, kali, canxi, sắt, magiê Các nguyên tố nào là thành phần của diệp lục a và diệp lục b?

A N, photpho B Kali, N, magiê C N, magiê D Magê, sắt

Các nguyên tố đại lượng gồm:

A H , C, O, N, P, K, S, Ca, Mg B H, O, C, N, P, S, Fe, Mg

C H, C, O, N, P, K, S, Ca, Cu D H, C, O, N, P, K, S, Ca, Fe

Tại sao cần phải bón phân với liều lượng hợp lý tuỳ thuộc vào loại đất, loại phân bón, giống và loài cây trồng?

A Giúp cây trồng sinh trưởng tốt, năng suất cao

B Phân bón là nguồn quan trọng cung cấp các chất dưỡng cho cây

C Hiệu quả phân bón cao nhưng giảm chi phí đầu vào và không gây ô nhiễm môi trường - nông sản

D Giúp cây trồng sinh trưởng tốt, năng suất cao, hiệu quả phân bón cao nhưng giảm chi phí đầu vào và

không gây ô nhiễm nông sản và môi trường

[<br>]

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây:

A Bón vôi cho đất kiềm

B Làm cỏ, sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng, cày phơi ải đất, cày lật úp rạ xuống, bón vôi cho

đất chua

C Trồng các loại cỏ dại, chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion.

D Tháo nước ngập đất, để chúng tan trong nước

Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây là:

A Các nguyên tố đại lượng ( C, H, O, N, P, S, K, Ca, Mg) B Các nguyên tố trung lượng

C Các nguyên tố vi lượng ( Fe, Mn, Cu, Zn, Cl, B, Mo, Ni) D Các nguyên tố đại lượng và vi lượng

Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

Trang 7

1 Gây độc hại đối với cây.

2 Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường

3 Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết

4 Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các VSV có lợi

A 1, 2 B 1, 2, 3 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4.

Biểu hiện triệu chứng thiếu kali của cây là:

A Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá

B Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

C Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

D Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

Bai 5

Nhận định không đúng khi nói về vai trò của N đối với cây xanh:

A N tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục

B N tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể TV.

C Thiếu N lá non có màu lục đậm không bình thường.

D Thiếu N cây sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng nhạt

N được rễ cây hấp thụ ở dạng:

A NH4+ và NO3- B NO2-, NH4+ và NO3- C N2, NO2 -, NH4+ và NO3- D NH3, NH4 + và NO3

-Để bổ sung nguồn N cho đất, con người không sử dụng biện pháp nào sau đây?

A Bón phân hữu cơ gồm phân chuồng, phân xanh, xác động vật và TV.

B Bón supe lân, apatit

C Bón phân urê, đạm amôn, đạm sunfat.

D Trồng cây họ đậu

TV đã có đặc điểm thích nghi trong việc bảo vệ TB khỏi bị dư lượng NH3 đầu độc là:

A Chuyển vị amin và amin hoá B Amin hoá

C Hình thành amít (axít amin đicacbôxilíc + NH3 > Amít) D Chuyển vị amin

Trong mô TV diễn ra quá trình khử nitrat vì:

A Trong 2 dạng N hấp thụ thì môi trường bên ngoài có dạng NO3– là dạng oxy hoá, nhưng trong cơ thể

TV N chỉ tồn tại ở dạng khử để tiếp tục được đồng hóa thành axít amin và Prôtêin

B Giúp sự đồng hoá NH3 trong mô TV

C Là nguồn dự trữ NH3 cho các quá trình tồng hợp axít amin khi cần thiết

D Giúp hệ rễ của cây hấp thụ được toàn bộ lượng N

Điền thuật ngữ phù hợp vào câu sau đây:

N tham gia (1) các quá trình trao đổi chất trong (2) thông qua hoạt động (3) , cung cấp NL và điều tiết trạng thái ngậm nước của các phần tử (4) trong TB chất

I Điều tiết II Cơ thể TV III Xúc tác IV Prôtêin

Tổ hợp đáp án chọn đúng là:

A 1-I, 2-IV, 3-III, 4-II B 1-IV, 2-III, 3-I, 4-II C 1-II, 2-I, 3-III, 4-IV D 1-I, 2-II, 3-III,

4-IV

Nguyên tố vi lượng nào hoạt hóa các enzim tham gia vào quá trình khử NO3-?

A Fe và Ca B Mo và Ca C Ca và Mg D Mo và Fe

Đạm hữu cơ được gọi là đạm khó tiêu hơn so với đạm vô cơ vì:

I Sau khi bón, đạm vô cơ chuyển sang trạng thái ion rất nhanh, cây có thể sử dụng ngay

II Đạm hữu cơ giàu NL, cây khó có thể sử dụng ngay được

III Đạm hữu cơ cần có thời gian biến đổi để trở thành dạng ion, cây mới sử dụng được

IV Đạm vô cơ có chứa các hoạt chất, kích thích cây sử dụng được ngay

A I, III, IV B I, III C I, IID II, III, IV

Quá trình khử nitrat trong cây là :

A quá trình bao gồm phản ứng khử NO2- thành NO3-

B quá trình được thực hiện nhờ enzym nitrogenaza

C là quá trình cố định N không khí

D quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+ theo sơ đồ: NO3- NO2- NH4+

Amôn hóa là quá trình:

Trang 8

A Biến đổi NO3- thành NH4+ B Tổng hợp cỏc aa

C Biến đổi CHC thành amụniac D Biến đổi NH4+ thành

NO3-Bai 6

Vai trũ của quỏ trỡnh cố định N phõn tử bằng con đường sinh học đối với sự dinh dưỡng N của TV:

I Biến N phõn tử (N2) sẵn cú trong khớ quyển (ở dạng trơ thành dạng N khoỏng NH3 (cõy dễ dàng hấp thụ)

II Xảy ra trong điều kiện bỡnh thường ở hầu khắp mọi nơi trờn trỏi đất

III Lượng N bị mấy hàng năm do cõy lấy đi luụn được bự đắp lại đảm bảo nguồn cấp dinh dưỡng N bỡnh thường cho cõy

IV Nhờ cú enzym nitrụgenara, VSV cố định N cú khả năng liờn kết N phõn tử với hyđro thành NH3

V Cõy hấp thụ trực tiếp N vụ cơ hoặc N hữu cơ trong xỏc sinh vật

A I, II, III, IV B I, III, IV, V C II, III, V D II IV, V

Cơ sở sinh học của phương phỏp bún phõn qua lỏ là:

A Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua cutin

B Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua cuống lỏ và gõn lỏ

C Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua cuống lỏ.

D Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua khớ khổng.

Trong cỏc loại VK cố định N khớ quyển gồm: Azotobacter, Rhizobium, Clostridium, Anabaena Loại VK sống trong nốt sần cỏc cõy họ đậu:

A Clostridium B Rhizobium C AzotobacterD Anabaena

Cỏc dạng N cú trong đất và cỏc dạng N mà cõy hấp thụ được là:

A N vụ cơ trong cỏc muối khoỏng, N hữu cơ trong xỏc sinh vật (cú trong đất), cõy hấp thụ được là N

khoỏng (NH4+ và NO3–)

B N vụ cơ trong cỏc muối khoỏng và N hữu cơ trong xỏc sinh vật (xỏc TV, động vật và VSV)

C N vụ cơ trong cỏc muối khoỏng (cú trong đất) và cõy hấp thu được là N khoỏng (NH3 và NO3–)

D N hữu cơ trong xỏc sinh vật (cú trong đất) và cõy hấp thụ được là N ở dạng khử NH4+

Nhận định khụng đỳng khi núi về khả năng hấp thụ N của TV:

A N trong NO và NO2 trong khớ quyển là độc hại đối với cơ thể TV

B TV cú khả năng hấp thụ N phõn tử.

C Cõy khụng thể trực tiếp hấp thụ được N hữu cơ trong xỏc sinh vật

D Rễ cõy chỉ hấp thụ N khoỏng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

Ở nốt sần của cõy họ Đậu, cỏc VK cố định N lấy ở cõy chủ:

A Nitrat B Oxi C Đường D Protein

Quỏ trỡnh cố định N ở cỏc VK cố dịnh N tự do phụ thuộc vào loại enzim:

A Perụxiđaza B Đờaminaza C Đờcacboxilaza D Nitrụgenaza

Cụng thức biểu thị sự cố định N khớ quyển là:

A Glucụzơ + 2N2 aa B N2 + 3H2 2NH3

C 2NH3 N2 + 3H2 D 2NH4+ 2O2 + 8e- N2 + 4H2O

Nhúm sinh vật nào cú khả năng cố định N phõn tử?

A Mọi VK B Mọi VSV C Chỉ những VSV sống cộng sinh với TV.

D Một số VK sống tự do (VK lam - Cyanobacteria ) và sống cộng sinh (chi Rhizobium)

Một trong cỏc biện phỏp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quỏ trỡnh chuyển húa nitrat thành N phõn tử ( NO3- N2) là:

A Bún phõn vi lượng thớch hợp B Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoỏng.

C Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyờn cho đấtD Khử chua cho đất

5/

6/ Nguyên tố có vai trò hoạt hóa enzim, cân bằng nớc và ion, sự đóng mở khí khổng là vai trò của nguyên tố:

a

E Cõu nào khụng đỳng khi núi về nguyờn tố dinh dưỡng thiết yếu trong cõy?

a Thiếu nguyờn tố dinh dưỡng thiết yếu cõy khụng hoàn thành được chu kỳ sống

Trang 9

b Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

d Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

F Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

G Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

H Câu nào sau đây là sai?

a Cây chỉ hấp thụđược muối khoáng ở dạng hoà tan trong nước

b Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hoà tan nên cây hấp thu được

c Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông phẩm

d Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hoá của đất, giết chết VSV có lợi trong đất

I Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

J Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu trong cây thường biểu hiện ở

K Vai trò của nguyên tố sắt trong cây là

thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục

L Dạng N nào cây có thể hấp thu được?

M Vai trò chính của N là cấu tạo nên

N Quá trình nào được xem như là một cách khử độc cho TB?

a Khử nitrát.Hình thành nitrit.Tạo amit.Tạo NH3

O Quá trình khử nitrát là quá trình

P Quá trình đồng hoá NH3 trong mô TV không có con đường nào sau đây?

a Amin hoá trực tiếp các axit xêtô.Chuyển hoá NO3- thành NH4

b Chuyển vị amin.Hình thành amit

Q Phản ứng nào là phản ứng chuyển vị amin?

R Quá trình khử nitrát xảy ra theo các bước nào sau đây?

b NO3-  NO2-  NH4 NO2-  NO3-  NH4

S Cây không hấp thụ trực tiếp dạng N nào sau đây?

T Hoạt động nào sau đây của VSV làm giảm sút nguồn N trong đất?

a Khử nitrat.Chuyển hoá nitrat thành N phân tử

b Cố định N.Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3

U VK Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

V Cây có thể hấp thụ ion khoáng qua cơ quan nào?

W Câu nào là sai?

NO2, NO là chất độc hại cho cây N2 tồn tại chủ yếu trong đất và trong không khí

của cây

X Loại VK nào chuyển đạm nitrát thành N2?

Y N trong xác TV động vật là dạng

Trang 10

a N không tan cây không hấp thu được.N muối khoáng cây hấp thu được.

b N độc hại cho cây.N tự do nhờ VSV cố định cây mới sử dụng được

Z Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là

a Sản phẩm quang hợp là nguồn CHC làm thức ăn cho sinh vật trên trái đất

b Quang năng được chuyển hoá thành hoá năng trong các liên kết hoá học của

cacbohidrat

c Quang hợp điều hoà không khí giải phóng O2 và hấp thụ CO2

d Sử dụng nước và O2 làm nguyên liệu để tổng hợp CHC

Ngày đăng: 28/04/2021, 21:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w