Câu 2: Chỉ dùng thuốc thử nao dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic va fomanđehit.. glucozơ va mantozơ.[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2010-2011 Thời gian: 60 phút
Cho C=12, H=1, O=16, Ag=108, Na=23, Ca=40 Câu 1: Dãy dung dịch các chất cho được phản ứng tráng gương là
A glucozơ; mantozơ; fomon B mantozơ; fomon; saccarozơ
C hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ D saccarozơ; fomon; andehit axetic
Câu 2: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ;
glixerol; ancol etylic và fomanđehit
A Cu(OH)2/OH- (t o ) B Na C nước brom D ddAgNO3/NH3
Câu 3: Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 2 chất đều
tham gia phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3 (to)
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3 C.HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 4: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to) C Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng D nước brom
Câu 5: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng
các thuốc thử sau
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 đun nóng; ddAgNO3/NH3
C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3 D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
Câu 6: Cho 12 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 200
ml dung dịch KOH 1M Tên gọi của este đó là:
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 7: Đun 6,9 gam axit fomic với 5,52g ancol etylic (H2SO4đ,t0) Khối lượng của este thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất phản ứng đạt 85 % ?
A.9,435 gam B.8,88 gam C.11,1gam D.7,548 gam
Câu 8: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7 gam chất béo cần vừa đủ 900ml NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A 22,02 gam B 30,3 gam C 27,54 gam D 28.08 gam
Câu 10: Để trung hoà 12 gam một chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 11: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D xenlulozơ và tinh bột
Câu 12: Hợp chất hữu cơ (X) đơn chức có công thức C3H6O2.Số CTCT của (X) là
Câu 13: Este có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân thu được ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 25,9 gam este đơn chức X thu được 46,2 gam CO2 và 18,9 gam H2O Công thức phân tử của este là
A C4H6O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C3H4O2
Trang 2Câu 15: Thuỷ phân hoàn toàn 28,16 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 160ml dung dịch NaOH 2M (vừa
đủ) thu được 14,72 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A khối lượng CO2 = khối lượng H2O B số mol CO2 > số mol H2O
C số mol CO2 < số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O
Câu 17: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 18: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A CH3CHO B CH ≡ CH C CH2=CHOH D CH2=CHCl
Câu 19: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B axit tác dụng với kim loại
C thủy phân mỡ trong dd kiềm D đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 20: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 21: Đun nóng dung dịch chứa 45 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
Câu 22: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 4,86 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 23: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH3 B.CH3COCH3 C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5
Câu 24: Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOCH=CH2 D C2H5COOCH3
Câu 25: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B glixerol C axit panmitic D axit stearic
Câu 26: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ,andehit axetic, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 27: Thủy phân 10 kg tinh bột có 10% tạp chất với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ
thu được là
Câu 28: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, saccarozơ, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 29: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Câu 30: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
A sorbitol B tinh bột C xenlulozơ D mantozơ
Câu 31: Hợp chất X có công thức C3H6O2 tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với natri Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B CH3CH2COOH C HCOOCH=CH2 D CH2OH-CH2-CHO
Trang 3Câu 32: Cho 19,4g hỗn hợp A gồm metyl axetat và axit axetic tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch NaOH
4,8% Khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
A 14,8g và 4,6g B 7,4g và 6g C 11,1g và 8g D 7,4g và 12g
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 18,5gam metyl axetat bằng V ml dung dịch NaOH 1,25M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn giá trị V là:
Câu 34: X có công thức phân tử là C4H8O2, khi cho X tác dụng với dd NaOH thu được Y có công thức
C4H7O2Na X thuộc chất nào?
A CH3CH2CH2COOH B CH3CH2COOCH3
Câu 35: Thủy phân 3,5g este đơn chức X có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu
được 3,36gmuối hữu cơ Y CTCT của X là:
A CH3COOCH=CH2CH3 B CH2=CHCOOCH2CH3
C CH3CH2COOCH=CH2 D CH3CH2COOCH2CH3
Câu 36: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A.phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương
C phản ứng thủy phân D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2
Câu 37: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và
A saccarozơ B axit axetic C ancol etylic D ancol metylic
Câu 38: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
Câu 39: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, etyl axetat
C glucozơ, glixerol, metyl fomiat D glucozơ, glixerol, axit axetic
Câu 40: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D kim loại Na