-Giaùo vieân cho hoïc sinh thaûo luaän nhoùm : + Lieân heä thöïc teá trong cuoäc soáng, keå ra nhöõng vieäc neân laøm vaø coù theå laøm ñöôïc ñeå baûo veä vaø giöõ veä sinh cô quan hoâ[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010
HÁT NHẠC:
(Có GV chuyên) -
TỐN TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ.
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 2: Tương tự như bài 1
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Tổng số tem của hai bạn là ?
- Bạn bình cĩ bao nhiêu con tem?
- Bài tốn yêu cầu ta làm gì?
- Gọi HS lên bảng giải
Số tem của bạn Hoa là:
Giáo án Lớp 3 GV Lê Thị Hồng Diệp – TH Kim Đồng 1
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Chữa bài và cho điểm HS
- Chấm bài, cho điểm
-TẬPĐỌC – KỂ CHUYấN :BÀI: AI Cể LỖI
I Mục đích yêu cầu:
- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đọc Đơnxin vào Đội
và nêu nhận xét về cách trình bày đơn
II B ài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài Gợi ý cách đọc: Giọng nhân
vật “tôi” và giọng Cô-rét-ti – SGV tr 52, 53
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ
ngữ dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích
hợp SGV tr.53
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT với cờng độ vừa phải, không
đọc quá to
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
+Hai bạn nhỏ trong truyện tờn là gỡ?
+Vỡ sao hai bạn nhỏ giận nhau?
+Vỡ saoEn-ri-cụ hối hận muốn xin lỗi Cụ-rột ti?
+Hai bạn đó làm lành với nhau ra sao?
+Em đoỏn Cụ-rột ti đó nghĩ gỡ khi chủ động làm
Trang 3+Theo em mỗi bạn cú điểm gỡ đỏng khen?
1 GV nêu nhiệm vụ: Nh SGV tr.55
2 Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
a Hớng dẫn HS quan sát tranh
b HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13
- HDHS kể lần lợt theo từng tranh (chia nhóm )
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Nhận xét: Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Thửự ba, ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2010
THEÅ DUẽC: BAỉI 3(coự GV chuyeõn) -
Đạo đức
Kính yêu Bác Hồ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nớc, dân tộc
- Biết đợc tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đốivới Bác Hồ
- Thực hiện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
II Tài liệu và phơng tiện
- Vở bài tập Đạo đức
- Các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh, băng hình về Bác Hồ, về tình cảm giữaBác Hồ với thiếu nhi
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động 1:
- GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn
Trang 4- GV khen những HS đã su tầm đợc nhiều t
liệu tốt và giới thiệu hay
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi
chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ
dạy thiếu niên, nhi đồng
đã su tầm đợc về Bác Hồ
- HS cả lớp thảo luận, nhận xét về kếtquả su tầm của các bạn
- HS trong lớp lần lợt thay nhau đóngvai phóng viên
I Kiểm tra bài cũ
- Nhận xột, tuyờn dương
- 4 HS lờn bảng Mỗi tổ làm một bài
II - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề bài
- Gọi HS đọc đề, nờu yờu cầu
- Gọi HS nờu cỏch đặt tớnh và cỏch thực hiện
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
- Tự làm bài vào vở
- Chấm chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Bài tốn yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc phần tĩm tắt của bài tốn
- Bài tốn cho ta biết những gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- Yêu cầu HS dựa vào tĩm tắt để đọc thành đề
bài hồn chỉnh
- Gọi HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
- Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo
- Ngày thứ hai bán được 325 kg gạo
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kggạo
- Thảo luận nhĩm đơi
- Kiến thức : giúp HS biết nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng.
- Kĩ năng : Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1. Khởi động : ( 1’)
- Giáo viên cho cả lớp đứng dậy, hai tay
chống hông, chân mở rộng bằng vai Sau
đó Giáo viên hô : “Hít – thở” và yêu cầu
học sinh thực hiện động tác hít sâu – thở
ra
2. Bài cũ ( 4’ ) Nên thở như thế
nào ?
- Hát
- Học sinh trả lời
Giáo án Lớp 3 GV Lê Thị Hồng Diệp – TH Kim Đồng 5
Trang 6- Tại sao ta nên thở bằng mũi và không
nên thở bằng miệng ?
- Khi được thở ở nơi có không khí trong
lành bạn cảm thấy như thế nào ?
- Nêu cảm giác của bạn khi phải thở
không khí có nhiều khói, bụi ?
- Không khí trong lành thường thấy ở
đâu ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Nhận xét bài cũ
3 Các hoạt động :
-Ghi bảng
Hoạt động 1 : thảo luận nhóm ( 12’ )
Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
1, 2, 3 trang 8 SGK và hỏi :
+ Tranh 1 vẽ hai bạn đang làm gì ?
+ Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
+ Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
- Giáo viên cho học sinh thảo luận và trả
lời các câu hỏi :
+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?
+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?
- Giáo viên chốt ý :
- Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói
quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức giữ
vệ sinh mũi, họng
Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 21’ )
Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các
+Cần lau sạch mũi,Súc miệng bằngnước muối loãng hoặc các loại nướcsát trùng khác
Đại diện mỗi nhóm cử 1 học sinh lênthi đua sửa bài
học sinh đọc phần yêu cầu của kíhiệu kính lúp
Trang 7+ Chổ vaứ noựi teõn caực vieọc neõn laứm vaứ
khoõng neõn laứm ủeồ baỷo veọ vaứ giửừ veọ sinh cụ
quan hoõ haỏp
Bửụực 2 : Laứm vieọc caỷ lụựp
Goùi moọt soỏ hoùc sinh leõn trỡnh baứy.
GV chốt lại:
-Giaựo vieõn cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm :
+ Lieõn heọ thửùc teỏ trong cuoọc soỏng, keồ ra
nhửừng vieọc neõn laứm vaứ coự theồ laứm ủửụùc ủeồ
baỷo veọ vaứ giửừ veọ sinh cụ quan hoõ haỏp
+ Neõu nhửừng vieọc caực em coự theồ laứm ụỷ nhaứ
vaứ xung quanh khu vửùc nụi caực em soỏng ủeồ
giửừ cho baàu khoõng khớ luoõn trong laứnh
Giaựo vieõn ghi caực vieọc naứy leõn baỷng
- Cho caỷ lụựp ủoùc laùi caực vieọc treõn
Keỏt Luaọn:
4. Nhaọn xeựt – Daởn doứ : ( 1’ )
-Thửùc hieọn toỏt ủieàu vửứa hoùc
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Chuaồn bũ : baứi 4 : Phoứng beọnh ủửụứng hoõ
haỏp
Moói hoùc sinh phaõn tớch, traỷ lụứi 1bửực tranh
Hoùc sinh khaực laộng nghe, boồ sung
- Lụựp nhaọn xeựt +HS tự liờn hệ
+ hoùc sinh noỏi tieỏp nhau neõu caực vieọcneõn laứm vaứ khoõng neõn laứm
-Chớnh tả (nghe-viết) Bài: Ai có lỗi?
I Mục đích , yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôI; viết sai không quá 5lỗi trong bài
- Tìm và viết đợc từ ngữ chứa tiếng có vần: uêch/vần uyu (BT 2)
- Làm đúng BT 3b
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT3b
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành,
chìm nổi
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)Giaựo aựn Lụựp 3 GV Leõ Thũ Hoàng Dieọp – TH Kim ẹoàng 7
Trang 8- Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập
chính tả cha tốt về nhà làm lại cho nhớ
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- Chơi trò tiếp sức: HS mỗi nhóm nốitiếp nhau viết bảng các từ chứa tiếng cóvần uêch/uỷu 1HS thay mặt nhóm đọckết quả
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Cả lớp làm vở BT
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi
- Cả lớp làm vở BT
Thửự tử, ngaứy 1 thaựng 9 naờm 2010
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- GV nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm
2 Bài mới:
- Nờu mục tiờu bài học, ghi đề
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cỏc bảng
nhõn chia : 2, 3, 4, 5
b/ HD ễn tập:
Bài 1:
- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả
- Thực hiện nhõn nhẩm với số trũn trăm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yờu cầu
+ Trong phũng ăn cú mấy cỏi bàn ?
+ Mỗi cỏi bàn xếp mấy cỏi ghế ?
+ Vật 4 cỏi ghế được lấy mấy lần?
+ Tớnh số ghế trong phũng ăn ta làm thế nào ?
- Gọi HS làm bài trờn bảng
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà ụn luyện thờm
- Nhận xột tiết học, tuyờn dương
- Chuẩn bị bài sau: ễn tập cỏc bảng chia
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữacác cụm từ
- Hiểu nội dung: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ Bộc lộ tìnhcảm yêu quý cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo (trả lời đợc các CH-SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Giaựo aựn Lụựp 3 GV Leõ Thũ Hoàng Dieọp – TH Kim ẹoàng 9
Trang 10A KIểM TRA BàI Cũ:
- Kiểm tra HTL bài thơ Khi mẹ vắng nhà và
Giúp hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắtnghỉ hơi đúng, tự nhiên
- Đọc phần chú giải SGK tr.18
- Đọc và trao đổi theo cặp
- Đọc với giọng vừa phải
I Mục đích – yêu cầu:
- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo y/c của BT 1
- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)?, Là gì ? (BT 2)
- Đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận in đậm (BT 3)
II Đồ dùng dạy – học:
- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải)
- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- 2 HS làm BT1 và BT2
Trang 11- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 1 HS giải câu a để làm mẫu
- HS tìm hiểu cách trang trí đờng diềm đơn giản
- HS vẽ đợc họa tiết và vẽ đợc màu đờng diềm
- HS thấy đợc vẻ đẹp của các đồ vật đợc trang trí đờng diềm
- HS Khá giỏi:Vẽ đợc hoạ tiết cân đối,tô màu đều,phù hợp.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy h ọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu đờng diềm
- GV treo tranh mẫu, đặt câu hỏi:
+ Em có nhận xét gì về hai đờng
diềm?
+ Có những họa tiết nào dợc trang trí
ở hai đờng diềm?
- GV yêu cầu HS quan sát bài tập ở vở
+ Đờng diềm đã hoàn chỉnh cha?
- GV thị phạm trên bảng:
+ Bớc 1: Vẽ trục, vẽ phác họa tiết
+Bớc 2: Sửa họa tiết hoàn chỉnh đều
+ Sắp xếp nhắc lại và xen kẽ+ Màu có đậm, đậm vừa và nhạt Nhữnghọa tiết giống nhau vẽ màu giống nhau.Họa tiết vẽ khác màu nền
- HS quan sát hình H5 trong vở tập vẽ
+ Đờng điềm cha hoàn chỉnh
- HS quan sát học tậpGiaựo aựn Lụựp 3 GV Leõ Thũ Hoàng Dieọp – TH Kim ẹoàng 11
Trang 12Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2010
THỂ DUCÏ: BÀI 4 (CÓ GV CHUYÊN) -
TỐN
ƠN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I Mục tiêu
- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5) Bài 1 , Bài 2 ,Bài 3
- Biết tính nhẩm thương của các số trịn trăm khi chia cho 2 ,3,4, ( phép chia hết )III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra - Kiểm tra bài tập về nhà:
- 3 HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
- GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu:
- Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
b/ HD Ơn tậpBài 1: HS thi nhau đọc nối tiếp
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Tất cả cĩ bao nhiêu cái cốc ?
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Xếp đều vào 4 hộp là xếp như thế nào ?
- Bài toỏn yờu cầu tớnh gỡ ?
- HS làm bài trờn bảng Lớp làm vào vở
- Chữa bài, chấm điểm
- HS làm lại bài vào vở
3 Củng cố - dặn dũ
- HS về nhà học thuộc bảng nhõn và chia
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Nghĩa là chia 24 cỏi cốc thành 4 phần bằng nhau
- Tỡm số cốc trong 1 hộp
Giải:
Số cốc trong mỗi chiếc hộp là:
24 : 4 = 6 (cỏi cố)Đỏp số: 6 cỏi cốc
- HS lắng nghe
Chính tả
Nghe - viết: Cô giáo tí hon
I Mục đích , yêu cầu:
- Nghe , viết đúng bài CT, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT 2b
II Đồ dùng dạy – học:
- 5 đến 7 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2b
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: nguệch ngoạc- khuỷu tay, xấu
hổ-cá sấu, sông sâu- xâu kim
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hớng dẫn nghe – viết:
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Giúp HS nắm hình thức đoạn văn Đoạn văn có mấy
câu? Chữ đầu các câu viết ntn? Chữ đầu đoạn viết
ntn? Tìm tên riêng trong đoạn văn?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả mỗi cụm từ hoặc câu đọc 2 – 3
lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- 1 HS nêu yêu cầu của bài Cả lớp đọcthầm theo
Trang 14II Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng Tàu thủy
t-ơng đối cân đối
III Đồ dùng dạy -học:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy
- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói
- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công
IIII Các hoạt động dạy -học:
Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu thủy hai ống
khói
- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai ống khói theo
các bớc đ hã ớng dẫn.
- GV gợi ý: Sau khi gấp đợc tàu thuỷ, có thể dùng
bút màu trang trí xung quanh tàu cho đẹp
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công,
giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để học bài
- Kieỏn thửực : giuựp HS neõu ủửụùc nguyeõn nhaõn vaứ caựch ủeà phoứng beọnh ủửụứng hoõ haỏp.
- Kú naờng : Keồ ủửụùc teõn cuỷa caực beọnh ủửụứng hoõ haỏp thửụứng gaởp laứ : vieõm hoùng,
vieõm pheỏ quaỷn, vieõm phoồi
- Thaựi ủoọ : HS coự yự thửực phoứng beọnh ủửụứng hoõ haỏp.
Trang 15II/ Chuẩn bị:
các hình trong SGK, tranh minh hoạ các bộ phận của cơ quan hô hấp
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1. Khởi động : ( 1’)
2. Bài cũ : ( 4’ ) Vệ sinh hô hấp
- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?
- Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Nhận xét bài cũ
3. Các hoạt động :
- Ghi bảng
Hoạt động 1 : động não ( 12’ )
- Giáo viên hỏi :
+Nhắc lại tên các bộ phận của CQHH?
+ Kể tên các bệnh đường hô hấp mà em
thường gặp ?
- Giáo viên kết hợp ghi bảng
- Giáo viên lưu ý học sinh : khi học sinh
nêu các bệnh ho, sốt, đau họng, viêm họng
… thì Giáo viên nói cho học sinh hiểu đây
chỉ là biểu hiện của bệnh
- Giáo viên KL:
Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 17’):
Bước 1 : làm việc theo nhóm đo
- yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK
- gợi ý cho học sinh nêu câu hỏi lẫn nhau
+ Tranh 1 và 2 vẽ gì ?
+ Nam đã nói gì với bạn của Nam ?
+ Em có nhận xét gì về cách ăn mặc của 2
bạn trong hình ?
+ Bạn nào ăn mặc phù hợp với thời tiết ?
+ Chuyện gì đã xảy ra với Nam ?
+ Nguyên nhân nào khiến Nam bị viêm
họng
- Hát
- Học sinh trả lời
-HS : Các bộ phận của cơ quan hôhấp là mũi, khí quản, phế quản, phổi
- Học sinh kể
- Bạn nhận xét, bổ sung
- Học sinh trả lời
- Hai bạn ăn mặc rất khác nhau :một bạn mặc áo sơ mi, một bạn mặcáo ấm
- Nguyên nhân khiến Nam bị viêmhọng là vì bạn bị lạnh, vì bạn khôngGiáo án Lớp 3 GV Lê Thị Hồng Diệp – TH Kim Đồng 15
Trang 16- Giáo viên kl
+ Bạn của Nam khuyên Nam điều gì ?
+ Tranh 3 vẽ gì ?
+ Bác sĩ đã khuyên Nam điều gì ?
+ Bạn có thể khuyên Nam thêm điều gì ?
+ Nam phải làm gì để chóng khỏi bệnh ?
+ Tranh 4 vẽ gì ?
+ Tại sao thầy giáo lại khuyên bạn học
sinh phải mặc thêm áo ấm, đội mũ, quàng
khăn và đi bít tất ?
+ Tranh 5 vẽ gì ?
- Giáo viên kl
+ Tranh 6 vẽ gì ?
+ Khi đã bị bệnh viêm phế quản, nếu
không chữa trị kịp thời có thể dẫn đến bệnh
gì ?
+ Bệnh viêm phế quản và viêm phổi
thường có biểu hiện gì ?
+ Nêu tác hại của bệnh viêm phế quản và
viêm phổi ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- gọi một số học sinh lên trình bày
- Giáo viên chốt ý :
+ Chúng ta cần làm gì để phòng bệnh
viêm đường hô hấp ?
- Giáo viên cho học sinh nối tiếp nhau
nêu Giáo viên ghi lên bảng
- Giáo viên chốt :
- Cho cả lớp liên hệ xem các em đã có ý
thức phòng bệnh đường hô hấp chưa
Kết Luận:
5. Nhận xét – Dặn dò : ( 1’ )
- Thực hiện tốt điều vừa học
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : bài 5 : Bệnh lao phổi
mặc áo ấm khi trời lạnh nên bị cảmlạnh, dẫn đến ho và đau họng
- Bạn của Nam khuyên Nam nênđến bác sĩ để khám bệnh
- Cảnh các bác sĩ đang nói chuyệnvới Nam sau khi đã khám bệnh choNam
- Học sinh trả lời
- Học sinh khác lắng nghe, bổ sung
- Lớp nhận xét
- Cảnh thầy giáo khuyên một họcsinh cần mặc đủ ấm
- Cảnh một người đi qua đangkhuyên hai bạn nhỏ không nên ănquá nhiều đồ lạnh
- Nếu ăn nhiều kem, uống nhiềunước lạnh … thì có thể bị nhiễm lạnhvà mắc các bệnh đường hô hấp
- Không ăn kem nữa và nghe lờibác đi qua đường
- Cảnh bác sĩ vừa khám vừa nóichuyện với bệnh nhân
- Học sinh lên trình bày Bạn nhậnxét, bổ sung
-Học sinh liên hệ
-TỐN