1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

4 Đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án | Lớp 12, Lịch sử - Ôn Luyện

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gìB. Muốn đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 12BÀI THI: SỬ 12(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 602

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động ở

nước ngoài?

A Sự thật B Nhân đạo C Người cùng khổ D Đời sống công nhân

Câu 2: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, các giai cấp trong xã hội Việt Nam có sự chuyển biến mới là do

A tác động của chính sách khai thác thuộc địa B ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga

C mâu thuẫn xã hội ngày càng phát triển gay gắt D tự bản thân mỗi giai cấp tiếp tục phân hoá

Câu 3: Tại sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp hạn chế phát triển công

nghiệp nặng ở Việt Nam?

A Biến Việt Nam thành thị trường trao đổi hàng hoá với Pháp

B Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp

C Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp

D Việt Nam không có thế mạnh phát triển công nghiệp nặng

Câu 4: Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A tư sản và tiểu tư sản B công nhân và tư sản

C công nhân và tiểu tư sản D công nhân, tư sản và tiểu tư sản

Câu 5: Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cán bộ ở Quảng Châu (Trung Quốc)

được in thành tác phẩm

C Hồ Chí Minh toàn tập D Bản án chế độ thực dân Pháp

Câu 6: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đã thực sự trưởng thành và nắm lấy ngọn cờ

lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

A Tiếp thu lý luận cách mạng của Nguyễn Ái Quốc

B Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập đầu năm 1930

C Đấu tranh của công nhân nhà máy Ba Son (Sài Gòn)

D Hoàn toàn giác ngộ lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin

Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên với Việt Nam

Quốc dân đảng là

A chú trọng xây dựng tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh cách mạng giành độc lập

B tập trung phát triển lực lượng cách mạng, cổ động bãi công, đánh đuổi thực dân Pháp

C tăng cường tổ chức quần chúng đấu tranh vũ trang, đánh đổ Pháp thiết lập dân quyền

D chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa Mác - Lênin và lý luận cách mạng giải phóng dân tộc

Câu 8: Nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu, mang tính quyết định dẫn đến sự thất bại của khuynh hướng

cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam?

A Không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam

B Không lôi cuốn được sự tham gia tích cực của quần chúng nhân dân

C Tư sản Việt Nam non yếu, không đủ khả năng lãnh đạo cách mạng

D Chưa có chính cương, chủ trương đấu tranh bạo lực và ám sát cá nhân

Câu 9: Đối với Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 được đánh giá

A cuộc tập dượt đầu tiên B cuộc tập dượt trực tiếp

C sự chuẩn bị về lực lượng D sự biểu dương lực lượng

Trang 2

Câu 10: Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 tác động gì đến tình hình xã hội Việt Nam?

A Sản xuất nông nghiệp bị giảm sút B Hàng hoá khan hiếm, giá cả đắt đỏ

C Các tệ nạn xã hội ngày càng lan tràn D Tình trạng đói khổ của nhân dân

Câu 11: Lực lượng tham gia chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A công nhân và tiểu tư sản B công nhân và nông dân

C nông dân và tư sản dân tộc D nông dân và tiểu tư sản

Câu 12: Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến lược

của cách mạng là

A lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp B lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc

C đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động D đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

Câu 13: Qua phong trào cách mạng 1930-1931 đã khẳng định nhân tố đầu tiên quyết định cho sự thắng lợi

của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là

A có chính quyền cách mạng và sự ủng hộ của quốc tế

B đoàn kết các dân tộc đấu tranh theo con đường vô sản

C Đảng của giai cấp công nhân với đường lối đúng đắn

D phải có chính quyền nhà nước của dân, do dân, vì dân

Câu 14: Nhận xét nào dưới đây không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A Phong trào cách mạng có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt

B Phong trào cách mạng triệt để, không ảo tưởng vào kẻ thù của dân tộc

C Phong trào diễn ra trên quy mô rộng lớn và mang tính thống nhất cao

D Phong trào cách mạng chủ yếu mang đậm tính dân tộc hơn tính giai cấp

Câu 15: Một trong những nội dung khẳng định phong trào dân chủ 1936-1939 mang tính dân tộc sâu sắc là

A chống lại bộ phận nguy hiểm nhất của kẻ thù dân tộc

B có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt với kẻ thù

C cùng Quốc tế Cộng sản ngăn chặn nguy cơ chiến tranh

D tập dượt chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám

Câu 16: Điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kỳ 1936-1939 so với phong trào cách mạng

1930-1931 là có sự kết hợp

A đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang B đấu tranh nghị trường với đấu tranh mặt trận

C đấu tranh công khai kết hợp nửa công khai D đấu tranh ngoại giao với vận động quần chúng

Câu 17: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần 8 (tháng 5-1941) xác định

hình thái khởi nghĩa là

A tổng tiến công và nổi dậy giành chính quyền

B đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

C khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh văn hoá, tư tưởng

D khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị

Câu 18: Nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam được Đảng xác định trong giai đoạn

1939-1945 là

A dân sinh, dân chủ B giải phóng dân tộc

C cách mạng ruộng đất D đánh đổ địa chủ và tay sai

Câu 19: Nguyên nhân trực tiếp gây ra nạn đói khủng khiếp ở miền Bắc Việt Nam từ cuối năm 1944 đến

đầu năm 1945 là

A phát xít Nhật bắt nhân dân nhổ lúa trồng đay, thầu dầu

B Nhật - Pháp tăng thuế để vơ vét bóc lột nhân dân ta

C lũ lụt gây ngập úng các tỉnh miền Bắc dẫn đến mất mùa

D Nhật - Pháp câu kết vơ vét hết lúa gạo của nhân dân

Câu 20: Căn cứ địa chính của cách mạng cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt

Nam là

Trang 3

Câu 21: Điều kiện khách quan thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam giành thắng lợi là

A Mĩ ném bom nguyên tử vào hai thành phố của Nhật Bản

B Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện

C Liên Xô tiêu diệt đạo quân Quan Đông của Nhật

D Nhân dân ba nước Đông Dương quyết tâm giành độc lập

Câu 22: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc

lập…” là nội dung của văn kiện nào?

A Tuyên ngôn Độc lập B Lời kêu gọi Toàn quốc khởi nghĩa

C Chỉ thị Toàn dân khởi nghĩa D Quân lệnh số 1

Câu 23: Sau khi Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã ra bản

chỉ thị

A Đánh đuổi đế quốc phát xít Pháp - Nhật

B Kiên quyết đánh đuổi phát xít Nhật

C Toàn dân khởi nghĩa giành chính quyền

D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

Câu 24: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

A Góp phần vào chiến thắng chống chủ nghĩa phát xít của phe Đồng minh

B Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

C Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật, lật nhào ngai vàng phong kiến

D Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam

Câu 25: Chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám 1945, Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu

quốc quân hợp nhất với tên gọi là

A Đoàn Vệ quốc quân

B Việt Nam Giải phóng quân

C Quân giải phóng Việt Nam

D Quân đội nhân dân Việt Nam

Câu 26: Với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành

A Đảng lãnh đạo B phân bộ độc lập C tổ chức thống nhất D Đảng cầm quyền

Câu 27: Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ coi trọng hoạt động chính trị

B chỉ chú trọng hoạt động quân sự

C chính trị quan trọng hơn quân sự

D quân sự quan trọng hơn chính trị

Câu 28: Trong tác phẩm “Lịch sử nước ta”, Hồ Chí Minh có viết: “Dân ta xin nhớ chữ đồng/ Đồng tình,

đồng sức, đồng lòng, đồng minh” Qua đó, hãy xác định yếu tố quan trọng nào dưới đây làm cho cách

mạng Việt Nam giành thắng lợi?

A Truyền thống yêu nước của toàn thể dân tộc Việt Nam

B Tinh thần đoàn kết của tất cả các dân tộc ở Việt Nam

C Kịp thời nắm bắt thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa

D Tinh thần đấu tranh kiên cường, không quản ngại hi sinh

Câu 29: Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị tháng 11-1939 và Hội nghị tháng 5-1941 của

Đảng Cộng sản Đông Dương là gì?

A Xây dựng khối liên minh công - nông để chống chủ nghĩa phát xít

B Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh đòi các quyền dân chủ

C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách

D Giải quyết đồng thời nhiệm vụ dân tộc và nhiệm vụ giai cấp

Câu 30: Hình thái vận động độc đáo của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam được thể hiện như

thế nào?

A Khởi nghĩa từ đô thị rồi lan ra các vùng nông thôn, đấu tranh chính trị là chủ yếu

Trang 4

B Khởi nghĩa từ các vùng nông thôn tiến vào thành thị, đấu tranh vũ trang là chủ yếu.

C Có sự kết hợp giữa nổi dậy ở nông thôn và thành thị, bạo lực chính trị là chủ yếu

D Là một cuộc cách mạng hoà bình có sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang

Câu 31: Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch

Hồ Chí Minh đã kêu gọi

A sự cứu trợ của các tổ chức quốc tế B nhân dân không dùng gạo để nấu rượu

C nhường cơm sẻ áo, lập hủ gạo cứu đói D người giàu cấp phát gạo cho người nghèo

Câu 32: Lực lượng nào đã dọn đường, tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam sau

Cách mạng tháng Tám 1945?

A Đế quốc Mĩ B Phát xít Nhật C Thực dân Anh D Quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 33: Với Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946, Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia

Câu 34: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ

trương

A hòa hoãn, nhân nhượng với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc

B đấu tranh vũ trang chống quân Trung Hoa Dân quốc và quân Pháp

C hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc và kháng chiến chống Pháp

D đấu tranh vũ trang với quân Trung Hoa Dân quốc và hòa với Pháp

Câu 35: Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A cùng một lúc phải đối mặt với nhiều kẻ thù

B chính quyền cách mạng mới thành lập

C ngân sách Nhà nước hầu như trống rỗng

D nạn đói đang trực tiếp đe dọa đời sống nhân dân

Câu 36: Sự kiện nào dưới đây đã củng cố nền móng cho chế độ mới ở Việt Nam sau Cách mạng tháng

Tám 1945?

A Thành lập Quân đội Quốc gia B Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

C Thành lập Ủy ban hành chính các cấp D Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước

Câu 37: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Pháp chứng tỏ

A sự suy yếu của lực lượng cách mạng Việt Nam

B sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

C sự thoả hiệp của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D sách lược mềm dẻo, linh hoạt của Việt Nam

Câu 38: Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá tr ình

đàm phán ký kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

A Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế B Đa phương hóa các mối quan hệ

C Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao D Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình

Câu 39: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau Cách

mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Muốn đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam

B Muốn khôi phục lại chính quyền Trần Trọng Kim

C Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam

D Chống phá Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà

Câu 40: Thực tiễn cách mạng từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch

sử dân tộc Việt Nam?

A Dựng nước đi đôi với giữ nước B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

C Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc D Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại

Hết

Trang 5

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 12BÀI THI: SỬ 12(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 725

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau Cách mạng

tháng Tám năm 1945 là gì?

A Chống phá Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà

B Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam

C Muốn khôi phục lại chính quyền Trần Trọng Kim

D Muốn đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam

Câu 2: Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên với Việt Nam

Quốc dân đảng là

A chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa Mác - Lênin và lý luận cách mạng giải phóng dân tộc

B tập trung phát triển lực lượng cách mạng, cổ động bãi công, đánh đuổi thực dân Pháp

C chú trọng xây dựng tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh cách mạng giành độc lập

D tăng cường tổ chức quần chúng đấu tranh vũ trang, đánh đổ Pháp thiết lập dân quyền

Câu 3: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, các giai cấp trong xã hội Việt Nam có sự chuyển biến mới là do

A tác động của chính sách khai thác thuộc địa

B ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga

C tự bản thân mỗi giai cấp tiếp tục phân hoá

D mâu thuẫn xã hội ngày càng phát triển gay gắt

Câu 4: Điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kỳ 1936-1939 so với phong trào cách mạng

1930-1931 là có sự kết hợp

A đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang B đấu tranh công khai kết hợp nửa công khai

C đấu tranh ngoại giao với vận động quần chúng D đấu tranh nghị trường với đấu tranh mặt trận

Câu 5: Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình

đàm phán ký kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

A Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao B Đa phương hóa các mối quan hệ

C Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình D Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

Câu 6: Lực lượng tham gia chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A nông dân và tiểu tư sản B công nhân và nông dân

C công nhân và tiểu tư sản D nông dân và tư sản dân tộc

Câu 7: Điều kiện khách quan thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam giành thắng lợi là

A Liên Xô tiêu diệt đạo quân Quan Đông của Nhật

B Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện

C Nhân dân ba nước Đông Dương quyết tâm giành độc lập

D Mĩ ném bom nguyên tử vào hai thành phố của Nhật Bản

Câu 8: Hình thái vận động độc đáo của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam được thể hiện như

thế nào?

A Khởi nghĩa từ các vùng nông thôn tiến vào thành thị, đấu tranh vũ trang là chủ yếu

B Là một cuộc cách mạng hoà bình có sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang

C Khởi nghĩa từ đô thị rồi lan ra các vùng nông thôn, đấu tranh chính trị là chủ yếu

D Có sự kết hợp giữa nổi dậy ở nông thôn và thành thị, bạo lực chính trị là chủ yếu

Câu 9: Nguyên nhân trực tiếp gây ra nạn đói khủng khiếp ở miền Bắc Việt Nam từ cuối năm 1944 đến đầu

năm 1945 là

A Nhật - Pháp câu kết vơ vét hết lúa gạo của nhân dân

B phát xít Nhật bắt nhân dân nhổ lúa trồng đay, thầu dầu

Trang 6

C lũ lụt gây ngập úng các tỉnh miền Bắc dẫn đến mất mùa.

D Nhật - Pháp tăng thuế để vơ vét bóc lột nhân dân ta

Câu 10: Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 tác động gì đến tình hình xã hội Việt Nam?

A Tình trạng đói khổ của nhân dân B Các tệ nạn xã hội ngày càng lan tràn

C Sản xuất nông nghiệp bị giảm sút D Hàng hoá khan hiếm, giá cả đắt đỏ

Câu 11: Sự kiện nào dưới đây đã củng cố nền móng cho chế độ mới ở Việt Nam sau Cách mạng tháng

Tám 1945?

A Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp B Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước

C Thành lập Ủy ban hành chính các cấp D Thành lập Quân đội Quốc gia

Câu 12: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động

ở nước ngoài?

A Sự thật B Nhân đạo C Đời sống công nhân D Người cùng khổ

Câu 13: Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch

Hồ Chí Minh đã kêu gọi

A người giàu cấp phát gạo cho người nghèo

B nhường cơm sẻ áo, lập hủ gạo cứu đói

C nhân dân không dùng gạo để nấu rượu

D sự cứu trợ của các tổ chức quốc tế

Câu 14: Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ chú trọng hoạt động quân sự B chỉ coi trọng hoạt động chính trị

C quân sự quan trọng hơn chính trị D chính trị quan trọng hơn quân sự

Câu 15: Với Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946, Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia

Câu 16: Căn cứ địa chính của cách mạng cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt

Nam là

A Việt Bắc B Cao Bằng C Tân Trào D Bắc Sơn - Võ Nhai

Câu 17: Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A chính quyền cách mạng mới thành lập

B ngân sách Nhà nước hầu như trống rỗng

C cùng một lúc phải đối mặt với nhiều kẻ thù

D nạn đói đang trực tiếp đe dọa đời sống nhân dân

Câu 18: Trong tác phẩm “Lịch sử nước ta”, Hồ Chí Minh có viết: “Dân ta xin nhớ chữ đồng/ Đồng tình,

đồng sức, đồng lòng, đồng minh” Qua đó, hãy xác định yếu tố quan trọng nào dưới đây làm cho cách

mạng Việt Nam giành thắng lợi?

A Kịp thời nắm bắt thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa

B Truyền thống yêu nước của toàn thể dân tộc Việt Nam

C Tinh thần đoàn kết của tất cả các dân tộc ở Việt Nam

D Tinh thần đấu tranh kiên cường, không quản ngại hi sinh

Câu 19: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Pháp chứng tỏ

A sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

B sách lược mềm dẻo, linh hoạt của Việt Nam

C sự suy yếu của lực lượng cách mạng Việt Nam

D sự thoả hiệp của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

Câu 20: Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến lược

của cách mạng là

A đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc B lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp

C đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động D lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc

Trang 7

Câu 21: Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị tháng 11-1939 và Hội nghị tháng 5-1941 của

Đảng Cộng sản Đông Dương là gì?

A Giải quyết đồng thời nhiệm vụ dân tộc và nhiệm vụ giai cấp

B Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách

C Xây dựng khối liên minh công - nông để chống chủ nghĩa phát xít

D Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh đòi các quyền dân chủ

Câu 22: Một trong những nội dung khẳng định phong trào dân chủ 1936-1939 mang tính dân tộc sâu sắc là

A có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt với kẻ thù

B cùng Quốc tế Cộng sản ngăn chặn nguy cơ chiến tranh

C tập dượt chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám

D chống lại bộ phận nguy hiểm nhất của kẻ thù dân tộc

Câu 23: Với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành

A phân bộ độc lập B Đảng lãnh đạo C Đảng cầm quyền D tổ chức thống nhất

Câu 24: Đối với Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 được đánh

giá là

A cuộc tập dượt trực tiếp B sự biểu dương lực lượng

C sự chuẩn bị về lực lượng D cuộc tập dượt đầu tiên

Câu 25: Nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam được Đảng xác định trong giai đoạn

1939-1945 là

A dân sinh, dân chủ B đánh đổ địa chủ và tay sai

C giải phóng dân tộc D cách mạng ruộng đất

Câu 26: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc

lập…” là nội dung của văn kiện nào?

A Lời kêu gọi Toàn quốc khởi nghĩa B Tuyên ngôn Độc lập

C Quân lệnh số 1 D Chỉ thị Toàn dân khởi nghĩa

Câu 27: Chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám 1945, Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu

quốc quân hợp nhất với tên gọi là

A Quân đội nhân dân Việt Nam B Đoàn Vệ quốc quân

C Việt Nam Giải phóng quân D Quân giải phóng Việt Nam

Câu 28: Nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu, mang tính quyết định dẫn đến sự thất bại của khuynh

hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam?

A Tư sản Việt Nam non yếu, không đủ khả năng lãnh đạo cách mạng

B Không lôi cuốn được sự tham gia tích cực của quần chúng nhân dân

C Chưa có chính cương, chủ trương đấu tranh bạo lực và ám sát cá nhân

D Không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam

Câu 29: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ

trương

A đấu tranh vũ trang chống quân Trung Hoa Dân quốc và quân Pháp

B đấu tranh vũ trang với quân Trung Hoa Dân quốc và hòa với Pháp

C hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc và kháng chiến chống Pháp

D hòa hoãn, nhân nhượng với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc

Câu 30: Nhận xét nào dưới đây không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A Phong trào cách mạng có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt

B Phong trào diễn ra trên quy mô rộng lớn và mang tính thống nhất cao

C Phong trào cách mạng triệt để, không ảo tưởng vào kẻ thù của dân tộc

D Phong trào cách mạng chủ yếu mang đậm tính dân tộc hơn tính giai cấp

Câu 31: Tại sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp hạn chế phát triển công

nghiệp nặng ở Việt Nam?

A Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp

Trang 8

B Việt Nam không có thế mạnh phát triển công nghiệp nặng.

C Biến Việt Nam thành thị trường trao đổi hàng hoá với Pháp

D Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp

Câu 32: Sau khi Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã ra bản

chỉ thị

A Toàn dân khởi nghĩa giành chính quyền

B Kiên quyết đánh đuổi phát xít Nhật

C Đánh đuổi đế quốc phát xít Pháp - Nhật

D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

Câu 33: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần 8 (tháng 5-1941) xác định

hình thái khởi nghĩa là

A khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh văn hoá, tư tưởng

B khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị

C tổng tiến công và nổi dậy giành chính quyền

D đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

Câu 34: Lực lượng nào đã dọn đường, tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam sau

Cách mạng tháng Tám 1945?

A Thực dân Anh B Phát xít Nhật C Đế quốc Mĩ D Quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 35: Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cán bộ ở Quảng Châu (Trung Quốc)

được in thành tác phẩm

A Nhật kí trong tù B Bản án chế độ thực dân Pháp

C Hồ Chí Minh toàn tập D Đường Kách mệnh

Câu 36: Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A tư sản và tiểu tư sản B công nhân và tư sản

C công nhân và tiểu tư sản D công nhân, tư sản và tiểu tư sản

Câu 37: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

A Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật, lật nhào ngai vàng phong kiến

B Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

C Góp phần vào chiến thắng chống chủ nghĩa phát xít của phe Đồng minh

D Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam

Câu 38: Thực tiễn cách mạng từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch

sử dân tộc Việt Nam?

A Dựng nước đi đôi với giữ nước B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

C Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại D Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc

Câu 39: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đã thực sự trưởng thành và nắm lấy ngọn cờ

lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

A Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập đầu năm 1930

B Hoàn toàn giác ngộ lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin

C Đấu tranh của công nhân nhà máy Ba Son (Sài Gòn)

D Tiếp thu lý luận cách mạng của Nguyễn Ái Quốc

Câu 40: Qua phong trào cách mạng 1930-1931 đã khẳng định nhân tố đầu tiên quyết định cho sự thắng lợi

của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là

A phải có chính quyền nhà nước của dân, do dân, vì dân

B có chính quyền cách mạng và sự ủng hộ của quốc tế

C đoàn kết các dân tộc đấu tranh theo con đường vô sản

D Đảng của giai cấp công nhân với đường lối đúng đắn

Hết

Trang 9

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 12BÀI THI: SỬ 12(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 848

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hình thái vận động độc đáo của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam được thể hiện như

thế nào?

A Khởi nghĩa từ các vùng nông thôn tiến vào thành thị, đấu tranh vũ trang là chủ yếu

B Có sự kết hợp giữa nổi dậy ở nông thôn và thành thị, bạo lực chính trị là chủ yếu

C Khởi nghĩa từ đô thị rồi lan ra các vùng nông thôn, đấu tranh chính trị là chủ yếu

D Là một cuộc cách mạng hoà bình có sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang

Câu 2: Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 tác động gì đến tình hình xã hội Việt Nam?

A Tình trạng đói khổ của nhân dân B Sản xuất nông nghiệp bị giảm sút

C Các tệ nạn xã hội ngày càng lan tràn D Hàng hoá khan hiếm, giá cả đắt đỏ

Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

A Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

B Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam

C Góp phần vào chiến thắng chống chủ nghĩa phát xít của phe Đồng minh

D Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật, lật nhào ngai vàng phong kiến

Câu 4: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập…”

là nội dung của văn kiện nào?

C Chỉ thị Toàn dân khởi nghĩa D Lời kêu gọi Toàn quốc khởi nghĩa

Câu 5: Căn cứ địa chính của cách mạng cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A Tân Trào B Việt Bắc C Cao Bằng D Bắc Sơn - Võ Nhai

Câu 6: Lực lượng tham gia chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A công nhân và tiểu tư sản B nông dân và tư sản dân tộc

C nông dân và tiểu tư sản D công nhân và nông dân

Câu 7: Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến lược

của cách mạng là

A đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động B lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc

C lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp D đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

Câu 8: Một trong những nội dung khẳng định phong trào dân chủ 1936-1939 mang tính dân tộc sâu sắc là

A chống lại bộ phận nguy hiểm nhất của kẻ thù dân tộc

B có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt với kẻ thù

C cùng Quốc tế Cộng sản ngăn chặn nguy cơ chiến tranh

D tập dượt chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám

Câu 9: Lực lượng nào đã dọn đường, tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam sau Cách

mạng tháng Tám 1945?

A Đế quốc Mĩ B Quân Trung Hoa Dân quốc C Phát xít Nhật D Thực dân Anh

Câu 10: Điều kiện khách quan thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam giành thắng lợi là

A Nhân dân ba nước Đông Dương quyết tâm giành độc lập

B Liên Xô tiêu diệt đạo quân Quan Đông của Nhật

C Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện

D Mĩ ném bom nguyên tử vào hai thành phố của Nhật Bản

Câu 11: Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ coi trọng hoạt động chính trị B chính trị quan trọng hơn quân sự

Trang 10

C quân sự quan trọng hơn chính trị D chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

Câu 12: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần 8 (tháng 5-1941) xác định

hình thái khởi nghĩa là

A khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị

B khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh văn hoá, tư tưởng

C đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

D tổng tiến công và nổi dậy giành chính quyền

Câu 13: Trong tác phẩm “Lịch sử nước ta”, Hồ Chí Minh có viết: “Dân ta xin nhớ chữ đồng/ Đồng tình,

đồng sức, đồng lòng, đồng minh” Qua đó, hãy xác định yếu tố quan trọng nào dưới đây làm cho cách

mạng Việt Nam giành thắng lợi?

A Tinh thần đấu tranh kiên cường, không quản ngại hi sinh

B Tinh thần đoàn kết của tất cả các dân tộc ở Việt Nam

C Truyền thống yêu nước của toàn thể dân tộc Việt Nam

D Kịp thời nắm bắt thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa

Câu 14: Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị tháng 11-1939 và Hội nghị tháng 5-1941 của

Đảng Cộng sản Đông Dương là gì?

A Giải quyết đồng thời nhiệm vụ dân tộc và nhiệm vụ giai cấp

B Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh đòi các quyền dân chủ

C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách

D Xây dựng khối liên minh công - nông để chống chủ nghĩa phát xít

Câu 15: Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A chính quyền cách mạng mới thành lập

B cùng một lúc phải đối mặt với nhiều kẻ thù

C nạn đói đang trực tiếp đe dọa đời sống nhân dân

D ngân sách Nhà nước hầu như trống rỗng

Câu 16: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, các giai cấp trong xã hội Việt Nam có sự chuyển biến mới là do

A tự bản thân mỗi giai cấp tiếp tục phân hoá

B ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga

C tác động của chính sách khai thác thuộc địa

D mâu thuẫn xã hội ngày càng phát triển gay gắt

Câu 17: Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A tư sản và tiểu tư sản B công nhân và tư sản

C công nhân, tư sản và tiểu tư sản D công nhân và tiểu tư sản

Câu 18: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau Cách

mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam

B Chống phá Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà

C Muốn khôi phục lại chính quyền Trần Trọng Kim

D Muốn đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam

Câu 19: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đã thực sự trưởng thành và nắm lấy ngọn cờ

lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

A Đấu tranh của công nhân nhà máy Ba Son (Sài Gòn)

B Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập đầu năm 1930

C Hoàn toàn giác ngộ lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin

D Tiếp thu lý luận cách mạng của Nguyễn Ái Quốc

Câu 20: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động

ở nước ngoài?

A Nhân đạo B Sự thật C Đời sống công nhân D Người cùng khổ

Trang 11

Câu 21: Nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam được Đảng xác định trong giai đoạn

1939-1945 là

A cách mạng ruộng đất B dân sinh, dân chủ

C đánh đổ địa chủ và tay sai D giải phóng dân tộc

Câu 22: Qua phong trào cách mạng 1930-1931 đã khẳng định nhân tố đầu tiên quyết định cho sự thắng lợi

của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là

A phải có chính quyền nhà nước của dân, do dân, vì dân

B Đảng của giai cấp công nhân với đường lối đúng đắn

C có chính quyền cách mạng và sự ủng hộ của quốc tế

D đoàn kết các dân tộc đấu tranh theo con đường vô sản

Câu 23: Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên với Việt Nam

Quốc dân đảng là

A chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa Mác - Lênin và lý luận cách mạng giải phóng dân tộc

B chú trọng xây dựng tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh cách mạng giành độc lập

C tập trung phát triển lực lượng cách mạng, cổ động bãi công, đánh đuổi thực dân Pháp

D tăng cường tổ chức quần chúng đấu tranh vũ trang, đánh đổ Pháp thiết lập dân quyền

Câu 24: Đối với Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 được đánh

giá là

A sự biểu dương lực lượng B sự chuẩn bị về lực lượng

C cuộc tập dượt đầu tiên D cuộc tập dượt trực tiếp

Câu 25: Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch

Hồ Chí Minh đã kêu gọi

A nhân dân không dùng gạo để nấu rượu B sự cứu trợ của các tổ chức quốc tế

C nhường cơm sẻ áo, lập hủ gạo cứu đói D người giàu cấp phát gạo cho người nghèo

Câu 26: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Pháp chứng tỏ

A sách lược mềm dẻo, linh hoạt của Việt Nam

B sự suy yếu của lực lượng cách mạng Việt Nam

C sự thoả hiệp của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

Câu 27: Tại sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp hạn chế phát triển công

nghiệp nặng ở Việt Nam?

A Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp

B Biến Việt Nam thành thị trường trao đổi hàng hoá với Pháp

C Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp

D Việt Nam không có thế mạnh phát triển công nghiệp nặng

Câu 28: Nhận xét nào dưới đây không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A Phong trào diễn ra trên quy mô rộng lớn và mang tính thống nhất cao

B Phong trào cách mạng triệt để, không ảo tưởng vào kẻ thù của dân tộc

C Phong trào cách mạng chủ yếu mang đậm tính dân tộc hơn tính giai cấp

D Phong trào cách mạng có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt

Câu 29: Nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu, mang tính quyết định dẫn đến sự thất bại của khuynh

hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam?

A Không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam

B Không lôi cuốn được sự tham gia tích cực của quần chúng nhân dân

C Chưa có chính cương, chủ trương đấu tranh bạo lực và ám sát cá nhân

D Tư sản Việt Nam non yếu, không đủ khả năng lãnh đạo cách mạng

Câu 30: Chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám 1945, Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu

quốc quân hợp nhất với tên gọi là

A Đoàn Vệ quốc quân B Quân đội nhân dân Việt Nam

Trang 12

C Việt Nam Giải phóng quân D Quân giải phóng Việt Nam.

Câu 31: Sự kiện nào dưới đây đã củng cố nền móng cho chế độ mới ở Việt Nam sau Cách mạng tháng

Tám 1945?

A Thành lập Quân đội Quốc gia B Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

C Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước D Thành lập Ủy ban hành chính các cấp

Câu 32: Với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành

A Đảng cầm quyền B phân bộ độc lập C tổ chức thống nhất D Đảng lãnh đạo

Câu 33: Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá tr ình

đàm phán ký kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

A Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao B Đa phương hóa các mối quan hệ

C Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình D Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

Câu 34: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ

trương

A đấu tranh vũ trang với quân Trung Hoa Dân quốc và hòa với Pháp

B hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc và kháng chiến chống Pháp

C đấu tranh vũ trang chống quân Trung Hoa Dân quốc và quân Pháp

D hòa hoãn, nhân nhượng với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc

Câu 35: Điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kỳ 1936-1939 so với phong trào cách mạng

1930-1931 là có sự kết hợp

A đấu tranh công khai kết hợp nửa công khai

B đấu tranh nghị trường với đấu tranh mặt trận

C đấu tranh ngoại giao với vận động quần chúng

D đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

Câu 36: Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cán bộ ở Quảng Châu (Trung Quốc)

được in thành tác phẩm

C Bản án chế độ thực dân Pháp D Hồ Chí Minh toàn tập

Câu 37: Thực tiễn cách mạng từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch

sử dân tộc Việt Nam?

A Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

C Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại D Dựng nước đi đôi với giữ nước

Câu 38: Nguyên nhân trực tiếp gây ra nạn đói khủng khiếp ở miền Bắc Việt Nam từ cuối năm 1944 đến

đầu năm 1945 là

A lũ lụt gây ngập úng các tỉnh miền Bắc dẫn đến mất mùa

B Nhật - Pháp tăng thuế để vơ vét bóc lột nhân dân ta

C phát xít Nhật bắt nhân dân nhổ lúa trồng đay, thầu dầu

D Nhật - Pháp câu kết vơ vét hết lúa gạo của nhân dân

Câu 39: Với Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946, Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia

Câu 40: Sau khi Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã ra bản

chỉ thị

A Đánh đuổi đế quốc phát xít Pháp - Nhật

B Kiên quyết đánh đuổi phát xít Nhật

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

D Toàn dân khởi nghĩa giành chính quyền

Hết

Ngày đăng: 28/04/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w