Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).. Kết quả khác.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 440
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp
Câu 2: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A Propyl axetat B isopropyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat
Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit là:
Câu 4: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 5: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Ag
0 3
3 /NH ,t AgNO
Z Cu(OH) /NaOH2 dung dịch xanh lam Vậy Z là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc) Cho biết công thức phân tử của este:
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
Câu 7: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết
hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
Câu 8: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
B Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt
Câu 9: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
Câu 10: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
Câu 11: Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH4
0
t
A
0
t C
B
1:1
HNO H SO
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 12: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3); HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
Trang 2A X1 ; X2 ; X5 B X2 ; X3 ; X4 C X2 ; X5 D X3 ; X4 ; X5.
Câu 13: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH (X) + CH3OH
A CH3-COONH4 B H2N-CH2-CH2-COONa C CH3-CH2-CH2-CONH2 D CH3-CH2-CONH2
Câu 14: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa
đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M,
thu được dung dịch Y Cho HCl (dư) vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl
đã tham gian phản ứng là :
Câu 16: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
Câu 17: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không bay hơi
B Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ
Câu 18: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Cao su là những polime có tính đàn hồi
B Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác
C Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 19: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các
phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A sự peptit hoá B sự polime hoá C sự tổng hợp D sự trùng ngưng
Câu 20: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic H N2 CH2 5 COOH với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 21: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau
đây ?
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Fe, Al, Au C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Al, Fe, Cu, Ag, Au
Câu 22: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào ?
Câu 23: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
Câu 24: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần
về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Trang 3Câu 25: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2
tạo ra Cu là
Câu 26: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 27: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
Câu 28: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc) Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 29: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
Câu 30: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 563
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không bay hơi
B Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường
Câu 3: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
Câu 5: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc) Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 6: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic H N2 CH2 5 COOH
với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 7: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
Câu 8: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Ag
0 3
3 /NH ,t AgNO
Z Cu(OH) /NaOH2 dung dịch xanh lam Vậy Z là:
Câu 9: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
Câu 10: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa
đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
Câu 11: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào ?
Câu 12: Theo sơ đồ phản ứng sau:
dư
CH4
0
t
A
0
t C
B
1:1
HNO H SO
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
Trang 5C C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 13: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần
về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag D Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
Câu 14: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:
A Fe bị ăn mòn điện hóa B Sn bị ăn mòn hóa học
C Sn bị ăn mòn điện hóa D Fe bị ăn mòn hóa học
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2
tạo ra Cu là
Câu 16: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH (X) + CH3OH
A CH3-COONH4 B CH3-CH2-CONH2 C CH3-CH2-CH2-CONH2 D H2N-CH2-CH2-COONa
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M,
thu được dung dịch Y Cho HCl (dư) vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl
đã tham gian phản ứng là :
Câu 18: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A Propyl fomat B Propyl axetat C isopropyl axetat D Sec-propyl axetat
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là:
Câu 20: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Cao su là những polime có tính đàn hồi
B Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
C Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
D Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác
Câu 21: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A X2 ; X5 B X2 ; X3 ; X4 C X1 ; X2 ; X5 D X3 ; X4 ; X5
Câu 22: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚
(biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
Câu 23: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và etanol D C15H31COOH và glixerol
Câu 24: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:
Trang 6Câu 25: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau
đây ?
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Ag, Au C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Ag, Cu, Fe, Al, Au
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc) Cho biết công thức phân tử của este:
A C4H8O2 B C2H4O2 C C5H10O2 D C3H6O2
Câu 27: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
C Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
D Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt
Câu 28: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các
phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A sự polime hoá B sự tổng hợp C sự trùng ngưng D sự peptit hoá
Câu 29: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A Phản ứng ngưng tụ B Phản ứng kết hợp C Phản ứng trung hòa D Phản ứng este hóa
Câu 30: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 686
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho 8,1 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
Câu 2: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
D Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt
Câu 3: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ
xảy ra quá trình:
A Fe bị ăn mòn hóa học B Fe bị ăn mòn điện hóa
C Sn bị ăn mòn điện hóa D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo
ra Cu là
Câu 5: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
Câu 6: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A Propyl fomat B Sec-propyl axetat C Propyl axetat D isopropyl axetat
Câu 7: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết
hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml.)?
Câu 8: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Ag
0 3
3 /NH ,t AgNO
Z Cu(OH) /NaOH 2
Vậy Z là:
Câu 9: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào ?
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M,
thu được dung dịch Y Cho HCl (dư) vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl
đã tham gian phản ứng là :
Câu 11: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,125M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:
Câu 12: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic H N2 CH2 5 COOH với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Trang 8Câu 13: Theo sơ đồ phản ứng sau:
dư
CH4
0
t
A
0
t C
B
1:1
HNO H SO
Các chất A, B, C, D lần lượt là :
A C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3Cl B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 D C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl
Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,136 lit H2(đktc) Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 15: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các
phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A sự trùng ngưng B sự tổng hợp C sự polime hoá D sự peptit hoá
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng là 11,76 lít oxi, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O (thể tích các khí đo ở đktc) Cho biết công thức phân tử của este:
A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2
Câu 17: Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là gì ?
A Phản ứng este hóa B Phản ứng trung hòa C Phản ứng ngưng tụ D Phản ứng kết hợp
Câu 18 Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
Câu 19: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
Câu 20: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và etanol D C17H35COOH và glixerol
Câu 21: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
B Nilon - 6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
C Cao su là những polime có tính đàn hồi
D Vật liệu compozit là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác
Câu 22: Cho 15 gam hỗn hợp amin X gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa
đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
Câu 23: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH (X) + CH3OH
A CH3-COONH4 B H2N-CH2-CH2-COONa C CH3-CH2-CONH2 D CH3-CH2-CH2-CONH2
Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là:
Câu 25: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
Câu 26: Thuốc thử nào dùng để nhận biết đipeptit và tripeptit:
Trang 9A CuSO4/NaOH B Quỳ tím C HCl D HNO3
Câu 27: Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A X3 ; X4 ; X5 B X2 ; X5 C X2 ; X3 ; X4 D X1 ; X2 ; X5
Câu 28: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau
đây ?
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Ag, Au C Ag, Cu, Fe, Al, Au D Au, Ag, Cu, Fe, Al
Câu 29: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần
về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
B Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 30: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ
B Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Các polime không bay hơi
D Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 809
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch CuCl2 tạo
ra Cu là
Câu 2: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu
được dung dịch Y Cho HCl (dư) vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gian phản ứng là :
Câu 4: Loại hợp chất nào là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống:
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là:
Câu 6: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 1 mol glyxin; 2 mol alanin và 3 mol valin Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
Câu 7: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không bay hơi
B Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường
D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ
Câu 8: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
D Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
Câu 9: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện cả hại dạng ăn mòn là
Câu 10: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các
phân tử nhỏ khác (như nước, amoniac…) được gọi là
A sự tổng hợp B sự trùng ngưng C sự peptit hoá D sự polime hoá
Câu 11: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic H N2 CH2 5 COOH
với hiệu suất 80% , ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 12: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau: