Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng:.. A.A[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 570
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 2: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 4: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy
phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 5: Trung hòa 2,95 gam một amin no đơn chức cần 50 ml dung dịch HCl 1M Số đồng phân amin của
X là:
Câu 6: Thể tích nước brom 3% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 8,8 gam tribromanilin là:
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch
H2SO4 0,5M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 8,84 gam Công thức phân tử và khối lượng của mỗi amin là:
A 4,5g C2H5-NH2; 2,8g C3H7-NH2 B 1,24 g CH3-NH2; 2,7g C2H5-NH2
C 1,55g CH3-NH2; 4,5g C2H5-NH2 D 3,1g CH3-NH2; 2,25g C2H5-NH2
Câu 8: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl (COOH) và nhóm amino (NH2)
B chỉ chứa nhóm amino (NH2)
C chỉ chứa nhóm cacboxyl(COOH)
D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
Câu 10: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 11: Cho các aminoaxit sau:
(1) H2N - CH2-COOH: Axit aminoaxetic
(2) CH3-CH(NH2)-COOH: Axit α - aminopropanoic
(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit 2 - aminopentanoic
(4) H2N - (CH2)4-CH(NH2)COOH: Axit 2,6 - điaminohexanoic
Số công thức cấu tạo ứng với tên gọi đúng là:
Câu 12: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là :
Trang 2Câu 13: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 16,02 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 22,59 gam muối X là :
Câu 14: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 18,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,28 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH
Câu 15: Cho 22,05 gam axit glutamic vào 250 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho
NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :
Câu 16: Trong phân tử tripeptit có:
C 3 gốc amino axit giống nhau D 3 gốc amino axit khác nhau
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Phân tử peptit hợp thành từ các gốc amino axit
B Aminoaxit đầu N còn nhóm NH2, aminoaxit đầu C còn nhóm COOH
C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.
D Peptit là loại hợp chất có chứa từ 10 đến 50 gốc α-amino axit
Câu 18: Cho peptit sau:
Trật tự cấu tạo của peptit trên là:
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 19: Số tripeptit tối đa chứa cả 3 α - aminoaxit tạo ra từ glyxin, alanin và phenylalanin là:
Câu 20: Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy:
Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh lam nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan
và có màu xanh lam thẫm, tiếp tục đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch X, Y, Z lần lượt là :
A Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ B Protein, CH3CHO, saccarozơ
C Anbumin, C2H5COOH, glyxin D Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y (tỉ lệ
mol 2: 1) cần vừa đủ 112 gam dung dịch KOH 7% Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,92 gam muối Biết rằng X, Y đều được tạo thành từ các α-amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Giá trị m là:
Câu 22: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng:
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 23: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
A CH2=C(CH3)COOCH3 B HCOOCH=CH2 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 24: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 25: Trùng hợp hoàn toàn 33,6 lít propilen (đktc) để điều chế nhựa PP Số mắc xích của PP là:
Trang 3A 9,03.1023 B 9,03.1022 C 6,023.1023 D 4,503.1022
Câu 26: Đem trùng hợp 8,1 gam butađien thu được sản phẩm gồm cao su buna và butađien dư Lấy sản
phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 32 gam Br2 phản ứng Vậy hiệu suất phản ứng tổng hợp cao su là:
Câu 27: Cho các chất: etyl axetat, Ala-Ala, anilin, glyxin , etyl amin Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là:
Câu 28: Cho dãy chuyển hoá sau:
Glyxin Z X
Glyxin T Y
X và Y lần lượt là:
A ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D Đều là ClH3NCH2COONa
Câu 29: Cho các dung dịch: Ala-Gly, Ala-Ala-Gly, HCHO Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch trên là:
A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch AgNO3
Câu 30: Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng chất: glyxin , lysin, axit glutamic, anilin Chọn
nhóm thuốc thử có thể phân biệt các chất trên:
A dung dịch I2, dung dịch NaOH B qùy tím, dung dịch Br2
C dung dịch Br2, Cu(OH)2 D qùy tím, dung dịch NaOH
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 693
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Aminoaxit đầu N còn nhóm NH2, aminoaxit đầu C còn nhóm COOH
B Phân tử peptit hợp thành từ các gốc amino axit
C Peptit là loại hợp chất có chứa từ 10 đến 50 gốc α-amino axit
D Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.
Câu 3: Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng chất: glyxin , lysin, axit glutamic, anilin Chọn
nhóm thuốc thử có thể phân biệt các chất trên:
A dung dịch I2, dung dịch NaOH B dung dịch Br2, Cu(OH)2
C qùy tím, dung dịch NaOH D qùy tím, dung dịch Br2
Câu 4: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là :
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y (tỉ lệ
mol 2: 1) cần vừa đủ 112 gam dung dịch KOH 7% Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,92 gam muối Biết rằng X, Y đều được tạo thành từ các α-amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Giá trị m là:
Câu 6: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 16,02 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 22,59 gam muối X là :
Câu 7: Cho peptit sau:
Trật tự cấu tạo của peptit trên là:
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Val-Gly-Gly
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 8: Cho các dung dịch: Ala-Gly, Ala-Ala-Gly, HCHO Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch trên là:
A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch NaOH
Câu 9: Cho các aminoaxit sau:
(1) H2N - CH2-COOH: Axit aminoaxetic
(2) CH3-CH(NH2)-COOH: Axit α - aminopropanoic
(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit 2 - aminopentanoic
(4) H2N - (CH2)4-CH(NH2)COOH: Axit 2,6 - điaminohexanoic
Số công thức cấu tạo ứng với tên gọi đúng là:
Trang 5Câu 10: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 18,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,28 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC4H8COOH D H2NC2H4COOH
Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau:
Glyxin Z X
Glyxin T Y
X và Y lần lượt là:
A ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa B ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
C Đều là ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Câu 12: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl(COOH)
B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C chứa nhóm cacboxyl (COOH) và nhóm amino (NH2)
D chỉ chứa nhóm amino (NH2)
Câu 13: Thể tích nước brom 3% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 8,8 gam tribromanilin là:
Câu 14: Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy:
Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh lam nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan
và có màu xanh lam thẫm, tiếp tục đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch X, Y, Z lần lượt là :
A Protein, CH3CHO, saccarozơ B Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ
C Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ D Anbumin, C2H5COOH, glyxin
Câu 15: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch
H2SO4 0,5M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 8,84 gam Công thức phân tử và khối lượng của mỗi amin là:
A 3,1g CH3-NH2; 2,25g C2H5-NH2 B 1,24 g CH3-NH2; 2,7g C2H5-NH2
C 4,5g C2H5-NH2; 2,8g C3H7-NH2 D 1,55g CH3-NH2; 4,5g C2H5-NH2
Câu 16: Trung hòa 2,95 gam một amin no đơn chức cần 50 ml dung dịch HCl 1M Số đồng phân amin
của X là:
Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
Câu 18: Cho các chất: etyl axetat, Ala-Ala, anilin, glyxin , etyl amin Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là:
Câu 19: Trong phân tử tripeptit có:
A 3 gốc amino axit giống nhau B 3 gốc α-amino axit
C 3 gốc amino axit khác nhau D 3 liên kết peptit
Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng:
A trao đổi B trùng hợp C nhiệt phân D trùng ngưng
Câu 21: Trùng hợp hoàn toàn 33,6 lít propilen (đktc) để điều chế nhựa PP Số mắc xích của PP là:
A 6,023.1023 B 4,503.1022 C 9,03.1022 D 9,03.1023
Trang 6Câu 22: Cho 22,05 gam axit glutamic vào 250 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho
NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :
Câu 23: Số tripeptit tối đa chứa cả 3 α - aminoaxit được tạo ra từ glyxin, alanin và phenylalanin là:
Câu 24: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 25: Đem trùng hợp 8,1 gam butađien thu được sản phẩm gồm cao su buna và butađien dư Lấy sản
phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 32 gam Br2 phản ứng Vậy hiệu suất phản ứng tổng hợp cao su là:
Câu 26: Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 27: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy
phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 28: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A (C6H5)2NH B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D NH3
Câu 29: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 30: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?
A Isopropylamin B Isopropanamin C Metyletylamin D Etylmetylamin
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 816
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y (tỉ lệ
mol 2: 1) cần vừa đủ 112 gam dung dịch KOH 7% Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,92 gam muối Biết rằng X, Y đều được tạo thành từ các α-amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Giá trị m là:
Câu 2: Cho các aminoaxit sau:
(1) H2N - CH2-COOH: Axit aminoaxetic
(2) CH3-CH(NH2)-COOH: Axit α - aminopropanoic
(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit 2 - aminopentanoic
(4) H2N - (CH2)4-CH(NH2)COOH: Axit 2,6 - điaminohexanoic
Số công thức cấu tạo ứng với tên gọi đúng là:
Câu 3: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 4: Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 5: Cho peptit sau:
Trật tự cấu tạo của peptit trên là:
C Gly-Gly-Ala-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Câu 7: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 16,02 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 22,59 gam muối X là :
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Phân tử peptit hợp thành từ các gốc amino axit
B Peptit là loại hợp chất có chứa từ 10 đến 50 gốc α-amino axit
C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.
D Aminoaxit đầu N còn nhóm NH2, aminoaxit đầu C còn nhóm COOH
Câu 9: Thể tích nước brom 3% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 8,8 gam tribromanilin là:
Trang 8Câu 10: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm amino (NH2)
B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C chỉ chứa nhóm cacboxyl(COOH)
D chứa nhóm cacboxyl (COOH) và nhóm amino (NH2)
Câu 11: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 18,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,28 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NC3H6COOH D H2NCH2COOH
Câu 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng:
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 13: Số tripeptit tối đa chứa cả 3 α-aminoaxit được tạo ra từ glyxin, alanin và phenylalanin là:
Câu 14: Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng chất: glyxin , lysin, axit glutamic, anilin Chọn
nhóm thuốc thử có thể phân biệt các chất trên:
A qùy tím, dung dịch NaOH B dung dịch I2, dung dịch NaOH
C qùy tím, dung dịch Br2 D dung dịch Br2, Cu(OH)2
Câu 15: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
A C6H5CH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
Câu 16: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?
A Isopropanamin B Metyletylamin C Isopropylamin D Etylmetylamin
Câu 17: Cho 22,05 gam axit glutamic vào 250 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho
NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :
Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
Câu 19: Cho các chất: etyl axetat, Ala-Ala, anilin, glyxin , etyl amin Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là:
Câu 20: Trung hòa 2,95 gam một amin no đơn chức cần 50 ml dung dịch HCl 1M Số đồng phân amin
của X là:
Câu 21: Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy:
Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh lam nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan
và có màu xanh lam thẫm, tiếp tục đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch X, Y, Z lần lượt là :
A Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ B Anbumin, C2H5COOH, glyxin
C Protein, CH3CHO, saccarozơ D Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ
Câu 22: Trùng hợp hoàn toàn 33,6 lít propilen (đktc) để điều chế nhựa PP Số mắc xích của PP là:
A 4,503.1022 B 9,03.1022 C 9,03.1023 D 6,023.1023
Câu 23: Đem trùng hợp 8,1 gam butađien thu được sản phẩm gồm cao su buna và butađien dư Lấy sản
phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 32 gam Br2 phản ứng Vậy hiệu suất phản ứng tổng hợp cao su là:
Câu 24: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là :
Trang 9A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 25: Trong phân tử tripeptit có:
C 3 gốc amino axit giống nhau D 3 gốc amino axit khác nhau
Câu 26: Cho dãy chuyển hoá sau:
Glyxin Z X
Glyxin T Y
X và Y lần lượt là:
A ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa B Đều là ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
Câu 27: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy
phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 28: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch
H2SO4 0,5M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 8,84 gam Công thức phân tử và khối lượng của mỗi amin là:
A 4,5g C2H5-NH2; 2,8g C3H7-NH2 B 1,55g CH3-NH2; 4,5g C2H5-NH2
C 3,1g CH3-NH2; 2,25g C2H5-NH2 D 1,24 g CH3-NH2; 2,7g C2H5-NH2
Câu 29: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 30: Cho các dung dịch: Ala-Gly, Ala-Ala-Gly, HCHO Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch trên
là:
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 939
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các chất: etyl axetat, Ala-Ala, anilin, glyxin , etyl amin Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là:
Câu 2: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ tằm và tơ enan
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 3: Thể tích nước brom 3% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 8,8 gam tribromanilin là:
Câu 4: Cho các dung dịch: Ala-Gly, Ala-Ala-Gly, HCHO Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch trên là:
A Dung dịch AgNO3 B Cu(OH)2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch
phenolphtalein
Câu 5: Cho dãy chuyển hoá sau:
Glyxin Z X
Glyxin T Y
X và Y lần lượt là:
A ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa B Đều là ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 6: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là :
Câu 7: Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy:
Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh lam nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan
và có màu xanh lam thẫm, tiếp tục đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch X, Y, Z lần lượt là :
A Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ B Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ
C Anbumin, C2H5COOH, glyxin D Protein, CH3CHO, saccarozơ
Câu 8: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 18,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,28 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC3H6COOH B H2NC4H8COOH C H2NCH2COOH D H2NC2H4COOH
Câu 9: Trung hòa 2,95 gam một amin no đơn chức cần 50 ml dung dịch HCl 1M Số đồng phân amin của
X là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Aminoaxit đầu N còn nhóm NH2, aminoaxit đầu C còn nhóm COOH
B Phân tử peptit hợp thành từ các gốc amino axit
C Peptit là loại hợp chất có chứa từ 10 đến 50 gốc α-amino axit
D Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.