Tính S là diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Câu 47: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a bằng.A[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP THI HK 1 MÔN TOÁN.
+ Giải tích:Từ đầu đến hết bài phương trình, bất phương trình mũ và logarit Tức là không
kiểm tra phần nguyên hàm trở về sau.
+ Hình học:Từ đầu đến hết phần khối tròn xoay.Tức là không KT phần PP tọa độ trong
không gian trở về sau.
< I > SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ :
1) Hàm bậc 3.
Câu 1: Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞).
B Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞).
C Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞).
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 5).
Câu 2: Tìm tất cả giá tri của tham số thực m sao cho hàm số y x 3 6x2 mx1 đồng biến trên
Câu 3: Hàm số
2
3 9
6 5 2
x
y x x nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
3
2 ( 1)
3
y m x m x đồng biến x :
4
m
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số
3
3
x
y x mx m đồng biến trong khoảng (0;1)
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số y mx 4 2m 3x2 3 đồng biến trong khoảng (0;)
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số
2 4 1
m x y x
nghịch biến trong từng khoảng xác định
2) Hàm trùng phương.
Câu 9: Cho hàm số y x 4 2x23 Khẳng định nào sau đây đúng?
3) Hàm nhất biến.
x m
đồng biến trên từng khoảng xác định
A m 2. B m 2;2 C m 2. D. m ; 22;
Trang 2Câu 11: Cho hàm số y mx 2m 3
x m
với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên
của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S.
4) Các hàm số khác.
2
2
x m
đồng biến trong khoảng (1;3)
Câu 14: Hàm số y x e2 x
đồng biến trong khoảng nào sau đây?
Câu 15: Hàm số
ln
x y x
đồng biến trong khoảng nào sau đây?
Câu 16: Hàm số y e x2 2x 5
đồng biến trong khoảng nào sau đây?
Câu 17: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y e x2 2mx 3
đồng biến trong khoảng (0;1)
Câu 18 : Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số ym2 1x3m1x2 x4 nghịch biến trên khoảng
; ?
< II > CỰC TRỊ :
1) Hàm bậc 3.
Câu 19: Cho hàm số y = x3 – 3x + 2 Phát biểu nào sau đây sai?
Câu20: Giá trị của tham số thực m để hàm số y = x3 – 3x2 + mx – 1 có hai điểm cực trị x x thỏa1, 2
2 2
Câu 21: Tìm tất cả giá tri của tham số thực m sao cho hàm số y = x 3 – mx + 3 có hai cực trị
2) Hàm trùng phương.
3
cực đại và cực tiểu
3
3
m
Câu 23: Gọi A,B là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y2x33x2 2 Tính độ dài đoạn
AB
Trang 3A AB 5 B AB 2 C AB 10 D AB 2 2
y mx m x có ba cực trị
2
x y
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Giá trị cực đại của hàm số bằng 1
5 4
2
x y
là
3) Hàm nhất biến.
1
x y x
khẳng định nào là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
C Hàm số luôn nghịch biến trên \ 1
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
4) Các hàm số khác.
< III > GIÁ TRỊ LỚN NHẤT,GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SÔ :
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 –12x + 2 trên đoạn [–1; 2] bằng
Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 9x m trên 1;1 bằng 0 khi giá trị của tham số thực m bằng
Câu 31: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x22x
Câu 32: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x 2x2 3
2
2
đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 trên đoạn
1; 3
Câu 34: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
2 2
3 10 20
2 3
y
4
2
2
2
m
(C) tại hai điểm M , N và cắt đoạn AB tại điểm H.Tính độ dài đoạn AH sao cho tam giác AMN có diện tích
lớn nhất
Trang 4Câu 36: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 2x2 trên tập số thực 3 .
2
y
2
y
Câu 37: Một sợi dây kim loại dài 80cm được cắt thành hai đoạn Đoạn dây thứ nhất có độ dài
, 0 80
x x được uốn thành tam giác đều, đoạn thứ hai uốn thành vòng tròn.Tính giá trị của xđể tổng diện tích của hai hình là nhỏ nhất (làm tròn đến hàng phần ngàn) bằng
< IV >TIỆM CẬN CỦA ĐƯỜNG CONG :
1
x y x
là
2
x y x
có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây đúng?
A x 1là tiệm cận đứng của (C). B x 1là tiệm cận đứng của (C).
1
x y x
có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây đúng?
C Đồ thị (C) có các đường tiệm cận là x = ±1 và y =1 D Đồ thị (C) có các tiệm cận đứng là x = ± 1.
5 6
y
< V > ĐỒ THỊ :
Câu 42 : Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một
hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
A yx33x23 B 1 3 2 3
3
C yx33x23 D y x 3 3x23
Câu 43: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có
đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A a0,b0,c0,d 0
B a0,b0,c0,d 0
C a0,b0,c0,d 0
D a0,b0,c0,d 0
Câu 44: Đồ thị như hình vẽ bên là đồ thị
của hàm số nào sau đây ?
A
4
2
2 2
4
x
4 2 2
2
x
C
4
2
2 2
4
x
4 2
2 2
4
x
Câu 45: Cho hàm số y ax 4 bx2c có
đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây
Trang 5đúng ?
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0
C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
cx d
đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A a0,b0,d 0
B a0,b0,d 0
C a0,b0,d0
D a0,b0,d 0
< VI > SỰ TƯƠNG GIAO :
Câu 47: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 2x2 2 và đồ thị hàm số yx24
Câu 2: Tìm tất cả giá trị của tham số thực m sao cho đường thẳng y = m và đồ thị hàm số
y x x không có điểm chung
Câu 48: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x2 x 1 và đường thẳng y 1 x là
3
x y x
và y = x – 1 là
C đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
D đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm
Câu 51: Tìm tất cả giá tri của tham số thực m sao cho đường thẳng y4 m cắt đồ thị hàm số
y x x tại bốn điểm phân biệt
4
4
4 m 4
< VII > VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN :
1) Biết tiếp điểm
Câu 52: Viết phương trình tiếp tuyến d với đồ thị hàm số y x 3 x2 x4 tại điểm có hoành độ x 2
2) Biết hệ số góc
Câu 53: Viết phương trình tiếp tuyến d với đồ thị hàm số y x 3 3x22x 5 ,biết d vuông góc với
đường thẳng 2y x 6 0
C :d y 2x 5 hoặc :d y2x 9 D :d y 2x5 hoặc :d y2x9
Trang 6Câu 54: Viết phương trình tiếp tuyến d với đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
,biết d song song với đường thẳng
6
y x
1
x y x
,biết d cắt các trục Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A,B sao cho OA OB
3) Tiếp tuyến qua điểm cho trước.
1
x y x
,biết d đi qua điểm M(1;6).
C :d y 3x3 hoặc :d y x7 D :d y x 5 hoặc :d y 5x1
Câu 57: Viết phương trình tiếp tuyến d với đồ thị hàm số y x 3 3x2 2x5 ,biết d đi qua điểm
(2;5)
4 2
x
C :d y 3x1 hoặc :d y x7 D :d y x 5 hoặc :d y 5x1
< VIII > SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH :
Câu 58: Tìm tất cả giá tri của tham số thực m sao cho phương trình x3 3x2 2 2m có ba nghiệm thực phân biệt
Câu 59: Tìm tất cả giá tri của tham số thực m sao cho phương trình x 2 (x 2 – 2) + 3 = m có hai nghiệm thực
phân biệt
Câu 60: Tìm tất cả giá tri của tham số thực k sao cho phương trình x33x2 k có ba nghiệm thực0 phân biệt
Câu 61: Tìm tất cả giá tri của tham số thực m sao cho hàm số y = –x 3 + 3x2 – mx + m nghịch biến trên
9 15 5
x x x có bam
nghiệm dương phân biệt
Câu 63: Tìm m là giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2
3 10 20
2 3
y
trên tập số thực
4
2
2
2
m
2
log x2 x 1 11 log x 1 1 m (1).Tìm tất cả các giá trị thực của
m sao cho phương trình (1) có nghiệm duy nhất
2
2
m
hoặc m 6 C 13
2
m hoặc m 6 D m 7 hoặc m 6
< IX > HÀM SỐ LŨY THỪA ,MŨ ,LOGARIT :
1) Tìm tập xác định
Câu 65 Tìm tập xác định D của hàm số y(x1)13
Trang 7A D ( ;1) B D (1; ) C D R D D R\ 1 .
2
A D R B D 0; C D ; 12; D D R\\ 1;2 .
3
A D 2 2;1 3;2 2 B D 1;3.
2
x y
x
A D R\ { 2}. B D ( ; 2) [3; ) C D ( 2;3) D D ( ; 2)(3;)
Câu 69 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ylogx2 2x m 1 có tập xác định là R
A m 0 B m 0 C m 2 D m 2
y x x m có tập xác định là R
2) Các tính chất
Câu 71 Rút gọn biểu thức P x 13.6 x với x 0
A P x 16 B P x 2 C P x D P x 29
Câu 72 Rút gọn biểu thức Q b 53 :3b với b 0
A Q b 2 B Q b 59 C Q b 43 D Q b 43
Câu 73 Cho a là số thực dương khác 1 Tính I log a a.
A 1
2
Câu 74 Cho a là số thực dương khác 2 Tính
2
2
log 4
a
a
A 1
2
2
Câu 75 Cho loga x3, logb x4 với , a b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x
A 7
12
12
7
Câu 76 Cho loga b và log2 a c Tính 3 Plogab c2 3
A P 31 B P 13 C P 30 D P 108
1 log
2
4 2log log (3 ) log
A 5
4
2
I
Trang 8Câu 78 Cho x y, là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x29y2 6xy Tính
12
1 log log 2log 3
M
A 1
4
2
3
M
Câu 79:Tính giá trị biểu thức
2017
2017 2016
12
K
12
Câu 80.Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x y,
A loga loga loga
x
y . B loga loga loga
x
C loga x logax y
log log
log
a a
a
A log2a log 2.a B 2
2
1
log
a
a
1
log 2a
a D log2a log 2.a
loga loga
P b b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P9log a b B P27log a b C P15log a b D P6log a b
Câu 83 Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2 b2 8 ,ab mệnh đề dưới đây đúng?
A log 1log log
2
a b a b B loga b 1 logalog b
C log 11 log log
2
a b a b D log 1 log log
2
Câu 84 Với mọi , ,a b x là các số thực dương thoả mãn log2x5log2a3log2b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A x3a5b B x5a3b C x a 5 b3.D x a b 5 3
Câu 85 Với các số thực dương x, y tùy ý, đặt log x 3 , log y 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3 27
2
x y
3 27
log
2
x y
C
3 27
2
x y
3 27
log
2
x y
3) Đạo hàm
Câu 86:Tìm đạo hàm của hàm sốyln 1 x1
1
y
y
x
1
y
2
y
Trang 94) Phương trình mũ,log.
Câu 87:Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong 2017;2017 để phương trình logmx 2logx1 có nghiệm duy nhất?
Câu 88Cho phương trình 1
4x 2x 3 0
Khi đặt t 2 ,x ta được phương trình nào dưới đây?
A 2
3 0
2 3 0
Câu 89 Tìm nghiệm của phương trình log 12 x 2
A x 4 B x 3 C x 3 D x 5
Câu 90 Tìm nghiệm của phương trình log2x 5 4
A x 21 B x 3 C x 11 D x 13
1 log ( 1)
2
x
A x 6 B x 6 C x 4 D 23
2
x
2 log x1 log x1 1
2
S
Câu 93 Tìm tập nghiệm S của phương trình log (23 x1) log ( 3 x 1) 1.
log x 5log x 4 0
C S (0;2] [16; ) D S ( ;1] [4;)
Câu 95 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3x có nghiệm thực.m
A m 1 B m 0 C m 0 D m 0
Câu 96 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình log23x m log3x2m 7 0 có hai nghiệm thực
1, 2
x x thỏa mãn x x 1 2 81
A m 4 B m 4 C m 81 D m 44
log x 2log x3m 2 0 có nghiệm thực
A m 1 B 2
3
có hai nghiệm thực x , 1 x2 thỏa mãn x1x2 1
A m 6 B m 3 C m 3 D m 1
4x 2x 0
m
có hai nghiệm thực phân biệt
;1
Trang 105) Bất phương trình mũ,log
log (x1) log (2 x1)
A S 1; B S 1;2. C S 2; D S ;2.
< IX > KHỐI ĐA DIỆN :
1) Các tính chất
Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A 6
B 7
C 9.
D 8.
2) Thể tích khối chóp.
a) Khối chóp tam giác
A
3 2 6
a
3 2 4
a
3 2 24
a
3 2 12
a
với đáy, mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 0
45 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3 3 6
a
3 3 12
a
3 27
a
3 8
a
V
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA b Tính theo a thể tích V
của khối chóp S ABC
A
2
9 3 12
a
2
18
a
C
2
24
a
2
36
a
Câu 4: Cho hình chóp tam giácS ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a Tính theo a 3
chiều cao h của hình chóp đã cho
A 3
6
a
2
a
3
a
chóp A.GBC
A 8
3
3
theo a thể tích V của khối tứ diện OABC.
A V a3 B V 2a3 C V 6a3 D V 3a3
Câu 7:Tính thể tích V của khối chóp tam giác đều S ABC có AB a v SA a à 3
A
3 3 18
a
3 3 12
a
3 3 9
a
3 3 36
a
b) Khối chóp tứ giác
b thể tích V của khối S.ABCD.
A 1 2 2 2
3
12
V a b a C 1 2 2 2
24
V a b a D 1 2 2 2
6
Trang 11Câu 9 : Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy a và thể tích bằng
3 6
a
.Tính theo a độ dài cạnh
bên SA A 3
3
a
6
a
2
a
SA
lần lượt là trung điểm của BC và CD.Tính thể tích V của khối tứ diện SAMN.
A V 12 B V 8 C V 10 D V 9
trung điểm của SB và N thuộc cạnh SC sao cho NC 2SN Tính thể tích V của khối chóp A.BMNC.
A V 12 B V 8 C V 6 D V 10
lượt là các điểm thuộc các cạnh SB , SD sao cho 2 ; 2
phẳng (AMP) với cạnh SC.Tính thể tích V của khối chóp A.MNPQ.
A V 12 B V 9 C V 10 D V 8
Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SD = 4a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Chiều cao hình chóp S.ABCD có độ dài tính theo a là
Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, hai mặt phẳng (SAC) và (SCD) cùng vuông
góc với mặt phẳng (ABCD) Chiều cao khối chóp S.ABCD là
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là
A
3
8
3
a
B
3 4 3
a
C
3 6 3
a
D
3 2 3
a
Câu 16 Cho hình chóp đều S.ABCD Chiều cao hình chóp S.ABCD là
Câu 17 Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 2a, SD = 3a Chiều cao hình chóp S.ABCD có độ dài tính
theo a là
Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,biết AB = 2a, AD = CD =
a Diện tích đáy khối chóp S.ABCD tính theo a là
2 3 2
a
C
2 4 2
a
D
2 2
a
Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a, SA = 2a, SA vuông góc
với mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là
A
3
8
3
a
B
3 4 3
a
C
3 6 3
a
D
3 2 3
a
lượt là các điểm thuộc các cạnh SB , SD sao cho 2 ; 2
phẳng (AMP) với cạnh SC.Tính thể tích V của khối chóp A.MNPQ.
A V 12 B V 9 C V 10 D V 8
3) Thể tích khối lăng trụ
Câu 21:Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C biết AA 2 ;a AB a 3 Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lăng trụ
3 2 3
a
Câu 22: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt phẳng (Q) tạo với mp(ABC)
một góc 300 và cắt tất cả các cạnh bên của lăng trụ tại M, N, P Khi đó diện tích tam giác MNP bằng:
Trang 12A
2
2
a
2 2 3
a
D 3a2
Câu 23: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có diện tích các mặt ABCD, ABB’A’, ADD’A’ lần lượt
bằng 20cm2,28cm2,35cm Thể tích khối hộp là:2
A 160cm 3 B 120cm3 C 130cm 3 D 140cm3
Câu 24 Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích của khối lăng trụ này là:
A a3 B 3 3
12
4
2
a
Câu 25 Cho hình lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích của khối lăng trụ này là:
3 3
a
C
3 3 4
2
a
Câu 26 Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 58cm3 và diện tích đáy bằng 16cm2 Chiều cao của lăng trụ là:
A 8
87
8
29
8 cm
< X > KHỐI TRÒN XOAY :
1) Khối trụ
Câu 27: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm Diện tích toàn
phần của hình trụ bằng
Câu 28: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 9cm Cắt khối trụ bởi
một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm Diện tích thiết diện được tạo thành bằng
Câu 29: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông Thể tích khối trụ
bằng
3
R
3R
Câu 30: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình
tròn lớn của quả bóng bàn và có chiều cao bằng ba lần đường kính quả bóng bàn Gọi Sb là tổng diện tích của ba quả bóng bàn và St là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số b
t
S
S bằng
thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'
A
2
6
a
3 6
a
3 3
a
ABA ' 450 Tính S là diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ
A
2
a
Câu 33: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng a.Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình
lập phương
3 2
a
2 2
a
3 2
a
V
2) Khối nón.
Câu 34: Thể tích của hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và có đường cao bằng 6cm bằng