Câu 42: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối bát diện đều nội tiếp nó ( tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương).. Biết cạnh của khối lập phương b[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN TOÁN 12
MÃ ĐỀ GỐC Nhận biết (15 câu)
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 0 B 0; 2 C 2; 0 D 2;
Câu 2: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng dưới đây nào?
A 2; 2 B 0; 2
C 1;1 D 1; 2
Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số 4 2
f x x x là
Câu 4: Cho hàm số y f x( )liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây
Số điểm cực trị của hàm số y f x( )là
Câu 5: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
1
x y x
là
Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn 2; 4 như sau
Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 2; 4 bằng
Trang 2Câu 7: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm
số đó là hàm số nào?
A.y x3 3x2 B.yx4 x2 1
C.yx4x21 D.yx33x2
Câu 8: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây
Hàm số đó là hàm số nào?
1
x
y
x
1 1
x y x
C.yx4x21 D.yx33x1
Câu 9: Cho hàm số yx43x2 có đồ thị C Số giao điểm của đồ thị
C và đường thẳng y2 là
Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Số nghiệm của
phương trình 2f x 5 0 là
Câu 11: Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt?
Câu 12: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 4 Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
Câu 13: Một khối lập phương có cạnh bằng 2a Thể tích của khối lập phương đó bằng
Câu 14: Cho khối chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a cạnh bên SA3a và vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
3 3
a
Câu 15: Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng V Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của SA SB SC, , Thể tích của khối chóp S MNP bằng
A
2
V
6
V
C 3
V
8
V
Thông hiểu (15 câu)
Trang 3Câu 16: Cho hàm số y f x có đồ thị của đạo hàm y f ' x như hình
vẽ bên Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0; 2 B 1;1
C 1; 4 D 3;5
Giải: Chỉ có trên khoảng 1; 4 là f ' x 0 f x nghịch biến Đáp án C
Câu 17: Cho hàm số 2
3
x m y
x
(m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
Giải: Ta có
2
6
3
m
x
Câu 18: Cho hàm số y f x có đạo hàm 3
f x x x x x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Giải: Có f ' x 0 có 2 nghiệm đơn và một nghiệm bội 3 Đáp án D
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
3 2
3
x
y mx mx có hai điểm cực trị
0
m m
Giải: Ta có: y x2 2mx2m
Hàm số
3 2
3
x
y mx mx có hai điểm cực trị y0 có hai nghiệm phân biệt
2 0
0
m
m
Đáp án D
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
f x x x trên đoạn 3;3 bằng
Giải: 2
f x x f x 0 x 1 3;3
3 16
f ; f 1 4; f 1 0; f 3 20
Giá trị nhỏ nhất là 16 Đáp án B.
Câu 21: Cho hàm số y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn 1;3 như sau:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên khoảng 1;3
Trang 4Giải: Vì
1
lim 0
x y
nên không tồn tại giá trị nhỏ nhất Đáp án D
Câu 22: Đồ thị hàm số
2 2
5 6
3 2
y
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
y
có tiệm cận ngang y1 và tiệm cận đứng x1. Đáp án C
Câu 23: Cho hàm số y f x có báng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
Giải: Tiệm cận ngang y1,y3 và tiệm cận đứng x0. Đáp án B
Câu 24: Cho hàm số y f x liên tục trên 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ
bên Số nghiệm thực của phương trình 3f x 4 0 trên đoạn 2; 2 là
Giải: Hai đồ thị có 3 giao điểm Đáp án B
Câu 25: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
1
x y x
tại điểm có hoành độ x0là
A y 2x 3 B y 2x 3 C y2x3 D y2x3
Giải: Tập xác định D\ 1 Ta có 2 2
( 1)
y x
Gọi M x 0; y0 thuộc đồ thị hàm số 3
1
x y x
Ta có x0 0 thì y0 3 nên M0; 3
Mà y 0 2
Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm M0; 3 là y 2x 3 Đáp án B
Câu 26: Biết đường thẳng y 3x 2 và đồ thị hàm số 2
1
x y x
có một điểm chung duy nhất Tính tung độ 0
y của điểm chung đó
A y0 4. B y0 2 C y0 2. D y0 5
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm 2 3 2 0 0 2
1
x
x
Trang 5Câu 27: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 28: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a
A
3
3
4
a
3 3 12
a
3 3
a
V
Giải: Ta có
V S h a Đáp án A
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A
3
3
6
a
3 3 2
a
C
3 3
a
3 3 9
a
Giải: Ta có
3 2
Câu 30: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có tam giác ABC vuông cân tại ' ' ' A AB, a, cạnh bên
' 6
AA a Thể tích của khối tứ diện ABB C bằng ' '
A a3. B 3 a3 C 2 a3 D 3 2 a3
Giải: Ta có
2
1
ABC A B C ABB C ABC A B C
a
Câu 31: Cho hàm số yx33x2mx4 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 là
A.1;5 B. ; 3 C. ; 4 D. 1;
Giải: Ta có y 3x26x m
Để hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 thì y 0, x ;0
2
2
Đặt 2
g x x x, hàm số g x có bảng biến thiên
m 3 Đáp án B
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2
5
x y
x m
đồng biến trên khoảng ; 10?
Giải:
TXĐ: D\5m
5 2
'
5
m
y
Trang 6Hàm số đồng biến trên khoảng ; 10 khi và chỉ khi
5 2 0
5 10;
m m
2
5
m
m
2
2
5 m
Vì m nguyên nên m 1; 2 Vậy có 2 giá trị của tham số m Đáp án A
Câu 33: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
4 3 3
y x mx m x đạt cực đại tạix3
y x mx m ; y 2x2m
4 3 3
y x mx m x đạt cực đại tại x3 khi và chỉ khi:
3 0
3 0
y y
5
3
m
Vậy m5là giá trị cần tìm Đáp án C
Câu 34: Số điểm cực trị của hàm số 2
y x x là
Giải: Bảng biến thiên:
'( )
( )
Số điểm cực trị của hàm số y f x bằng tổng số điểm cực trị của hàm số y f x và số nghiệm đơn, nghiệm bội lẻ của phương trình f x 0
Hàm số yx35x28x4 có 2 điểm cực trị
Phương trình 2
y x x có hai nghiệm nhưng chỉ có 1 nghiệm đơn x1
Do đó số điểm cực trị của hàm số 2
y x x là 2 1 3 Đáp án C
Câu 35: Đợt xuất khẩu gạo của tỉnh A thường kéo dài trong 2 tháng (60 ngày) Người ta nhận thấy số lượng
xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ t được xác định bởi công thức 2 3 2
63 3240 3100 5
S t t t t ,1 t 60 Hỏi trong 60 ngày đó thì ngày thứ mấy có số lượng xuất khẩu gạo cao nhất?
60
t
S t
t
Trang 7Đáp án B
Câu 36: Cho hàm số
1
x m y
x
(m là tham số thực) thỏa mãn min 0;1 y3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Giải: Tập xác định: D \ 1
Với m 1 , y 1 x 0;1 thì min0;1 y 3
Suy ra m Khi đó 1
2
1 1
m y
x
không đổi dấu trên từng khoảng xác định
TH 1: y 0 m thì 1
0;1
TH 2: y 0 m thì 1
0;1
( thỏa mãn) Đáp án D
Câu 37: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
y
f x
là
Giải: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
y
f x
đúng bằng số nghiệm thực của phương trình
2
f x f x
Mà số nghiệm thực của phương trình 1
2
f x bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x với đường
thẳng 1
2
y
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng 1
2
y cắt đồ thị hàm số y f x( ) tại 2 điểm phân biệt Vậy đồ
thị hàm số
1
y
f x
có 2 tiệm cận đứng
Lại có xlim2f x 1 1 1
đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y1
Trang 8Vậy tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
y
f x
là 3 Đáp án D
Câu 38: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0
C a0,b0,c0 D a0,b0,c0.
Giải:
- Dựa vào hình dạng đồ thị suy ra a0
- Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab 0 b 0
- Giao điểm với trục tung nằm dưới trục hoành nên c0 Đáp án C
Câu 39: Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số 2
1
x y x
biết tiếp tuyến vuông góc với đường
3
y x và tiếp điểm có hoành độ dương
A d y: 3x 10. B d y: 3x 2 C d y: 3x 6. D d y: 3x 2
Giải: Tiếp tuyến có hệ số góc k 3
Giải phương trình
2 2
2 3
0( ) 1
x
x l x
Đáp án A
Câu 40: Cho hàm số
3 2 2
3
x
y x x , gọi đồ thị của hàm số là C Gọi d y: ax b là tiếp tuyến của C đi qua điểm A 2;9 Giá trị của a b bằng
Giải:
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A 2;9 có hệ số góc k là yk x( 2) 9
d tiếp xúc với C tại điểm có hoành độ x khi hệ 0
3 2 0
2
0 0
2
4 2 ( 2) 9 (1) 3
x
có nghiệm x 0
Thay 2 vào 1 ta được:
3
0
2
3
x
4x 15x 12x 9 0 x 3
Thay x0 3 vào 2 ta được k 8
Vậy phương trình tiếp tuyến d là y 8x 25 Đáp án D
Câu 41: Cho hàm số y x3 3x21 có đồ thị là C Gọi k là hệ số góc của đường thẳng d đi qua điểm
1;5
A Có bao nhiêu giá trị nguyên của k thuộc khoảng 5;5 để đường thẳng d cắt đường cong C tại
3 điểm phân biệt?
4 2
yax bx c
Trang 9Giải: Phương trình d :ykx k 5 Phương trình hoành độ giao điểm:
2
1
4 4 0 *
x
Để d cắt C tại ba điểm khi và chỉ khi phương trình * có hai nghiệm phân biệt khác1
*
2
1
k k
Đáp án A
Câu 42: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối bát diện đều nội tiếp nó ( tức là khối có các
đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng a Thể tích của khối bát diện đều đó bằng
A
3
8
a
B
3 12
a
C
3 4
a
D
3 6
a
Giải:
2 3
N IJKL IJKL
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt
phẳng SAB một góc bằng 30 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
3 6 3
a
C
3 3 3
a
D
3 6 18
a
Giải:
Góc giữa SD và mp là DSA300
tan 30
AD
SA a
3 2
3
a
V a a Đáp án C
Câu 44: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 0
30 Hình chiếu của A' xuống ABC là trung điểm BC Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '
A
3
3
8
a
B
3 8
a
C
3 3 24
a
D
3 3 4
a
Giải:
Gọi H là trung điểm BC suy ra A H' ABC
A A ABC A A AH A AH
2
a
AH
Ta có ' tan 300
2
a
2 3 4
ABC
a
S
Vậy
3 3
8
ABC
a
V A H S Đáp án A
S
Trang 10Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
;
AD SC I là giao điểm của BM và AC Tỉ số thể tích của hai khối chóp ANIB và S ABCD bằng
A 1
1
1
1 24
Giải:
Ta có
.
ANIB AIB N
S ABCD ABCD S
Trong đó h h lần lượt là chiều cao kẻ từ đỉnh N; S N S; nên
1
2
N
S
h SC (1)
Ta có AO BM lần lượt là các trung tuyến của tam giác ; ABD nên
AI AO AC từ đó 1
AIB AIB
ABCD ABC
Từ (1) và (2) ta có
.
1 1 1
6 2 12
ANIB AIB N
S ABCD ABCD S
Câu 46: Cho hình chóp đều S ABC có đáy cạnh bằng a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng
60 Gọi A, B, C tương ứng là các điểm đối xứng của A, B, C qua S Thể tích của khối bát diện có các
mặt ABC, A B C , A BC , B CA , C AB , AB C , BA C , CA B bằng
A
3
2 3
3
a
3 3 2
a
3
4 3 3
a
Giải:
Gọi D D, theo thứ tự là đỉnh thứ tư của hình thoi ABCD A B C D,
Thể tích của bát diện cần tìm:
ABCD C D A B BC D A B ACD ABCD C D A B ABCD C D A B ABCD C D A B
V V V V V V V
.
.2 2
3V ABCD C D A B 3 SO SABC
Ta có:
2 3 4
ABC
a
3 2
a
Do đó:
B
S
B'
A' C'
D'
D
M O
Trang 11Câu 47: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình bên Số nghiệm
thực phân biệt của phương trình 5
f x f x là
Giải:
5
5
0 (1) 2 0 , 1 0 (2)
, 3 2 (3)
x f x
1
0
3; 2
x
x x
Xét (2), dễ thấy x0 không phải là nghiệm, nên (2) f x a5,x 0
x
Vẽ đồ thị 2 vế của (2) trên cùng một hệ trục toạ độ, thấy có 2 nghiệm phân biệt
Tương tự, (3) cũng có hai nghiệm phân biệt
Vậy phương trình có tất cả là 6 nghiêm Đáp án C
Câu 48: Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x như sau:
Hàm số y f 5 2 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 3; 4 B. 1;3 C. ; 3 D. 4;5
Giải:
Ta có y f5 2 x 2f5 2 x
0
y 2f5 2 x0
5 2 3
5 2 1
5 2 1
x x x
4 3 2
x x x
x x
4
x
x ; f 5 2x0 5 2 1
x x
2
x
x
Bảng biến thiên
Trang 12Dựa vào bảng biến thiên hàm số y f 5 2 x đồng biến trên khoảng 4;5 Đáp án D
Câu 49: Cho hàm số y f x( ) Hàm số y f x( ) có đồ thị như hình bên
Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số y f x( 2m) có 3 điểm cực trị
A m3; B m 0;3
C m 0;3 D m ;0
Giải: Do hàm số y f x( 2m) là hàm chẵn nên hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi hàm số này có đúng 1 điểm cực trị dương
y f x m y xf x m
0
y
Đồ thị hàm số y f x tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ là x1 nên các nghiệm của pt
2
1
x m (nếu có) không làm 2
f x m đổi dấu khi x đi qua, do đó các điểm cực trị của hàm số
2
y f x m là các điểm nghiệm của hệ 2
2
0
3
x
Hệ trên có duy nhất nghiệm dương khi và chỉ khi 0
m
m m
Câu 50: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy Gọi , ,D E F lần lượt là ảnh của , , A B C qua phép vị tự tâm S tỉ số 1
2
k Gọi V là thể tích khối chóp
S ABC và V là thể tích của khối đa diện ' ABCDEF Tính tỉ số
'
V
V
' 27
V
' 3
V
' 27
V
' 9
V
V
Giải:
Khối ABCDEF chia thành bố khối chóp: D ABC A DEF F DAB , , và E DAC
2
D ABC
V V
8
A DEF
V V
4
F DABF E DAC
V
V
x y
3 2
0 1