phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức [r]
Trang 1TUYỂN VÀ PHÂN LOẠI
ĐỀ MINH HỌA, ĐỀ THI HOÁ THPT QUỐC GIA - 2018, 2019
*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16;
2.(Đề 2018 mã 204)Câu 47: Chất nào sau đây là muối axit?
3.(Đề 2018 mã 201)Câu 49: Chất nào sau đây là muối axit ?
A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NaNO3
4.(Đề 2018 mã 202)Câu 42: Chất nào sau đây là muối axit?
A KNO3 B NaHSO4 C NaCl D Na2SO4
5.(Đề 2018 mã 203)Câu 41: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
6.(Đề 2018 mã 204)Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
7.(Đề 2018 mã 203)Câu 45: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
8.(Đề 2018 mã 202)Câu 55: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
9.(Đề MH-2019)Câu 59: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
10.(Đề 2018 mã 201)Câu 56: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaCl và Al(NO3)3 B NaOH và MgSO4
11.(Đề 2018 mã 204)Câu 55: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Ba(OH)2 và H3PO4 B Al(NO3)3 và NH3
C (NH4)2HPO4 và KOH D Cu(NO3)2 và HNO3
12.(Đề 2019 mã 203)Câu 59: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và Na2CO3 B Cu(NO3)2 và H2SO4
13.(Đề 2019 mã 204)Câu 64: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B Na2S và FeCl2
C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Trang 215.(Đề 2019 mã 218)Câu 55: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A Na2CO3 và Ba(HCO3)2 B KOH và H2SO4
16.(Đề 2019 mã 201)Câu 53: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A Na2CO3và KOH B NH4Cl và AgNO3 C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4
17.(Đề 2018 mã 201)Câu 46: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A màu đỏ B màu vàng C màu xanh D màu hồng.
18.(Đề 2018 mã 202)Câu 43: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyểnthành
A màu vàng B màu cam C màu hồng D màu xanh.
19.(Đề MH-2018)Câu 49 Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
20.(Đề 2018 mã 203)Câu 52: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
21.(Đề 2018 mã 204)Câu 44: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
22.(Đề MH-2018)Câu 59 Cho sơ đồ phản ứng sau:
24.(Đề MH-2019)Câu 43: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong
nhiều loại mặt nạ phòng độc Chất X là
A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao.
25.(Đề MH-2018)Câu 50 Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A C + O2
o t
26.(Đề 2018 mã 204)Câu 52: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để
sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
27.(Đề 2018 mã 201)Câu 52: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do
nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxicủa máu Khí X là
28.(Đề MH-2018)Câu 43 Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải
sinh hoạt là
29.(Đề 2019 mã 218)Câu 43: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang
hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là
30.(Đề 2019 mã 203)Câu 47: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá
khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi
ẩm Chất X là
31.(Đề 2019 mã 201)Câu 46: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
Trang 332.(Đề MH-2018)Câu 51 Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
33.(Đề 2019 mã 201)Câu 48: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất
thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
34.(Đề 2018 mã 203)Câu 49: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
35.(Đề 2018 mã 202)Câu 41: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A Benzen B Etilen C Metan D Butan.
36.(Đề 2018 mã 201)Câu 44: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A Metan B Etilen C Benzen D Propin
37.(Đề 2018 mã 204)Câu 45: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
40.(Đề MH-2018)Câu 52 Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
41.(Đề 2018 mã 204)Câu 51: Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là
A anđehit fomic B axit axetic C anđehit axetic D etanol.
42.(Đề 2018 mã 203)Câu 51: Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A axit fomic B ancol etylic C anđehit axetic D axit axetic.
43.(Đề 2019 mã 201)Câu 55: Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó
thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màudung dịch KMnO4 Chất X là
44.(Đề 2019 mã 203)Câu 56: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đónhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọtdung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệmxuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
45.(Đề 2019 mã 204)Câu 56: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml
dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A Ancol etylic B Anđehit axetic
C Axit axetic D Phenol (C6H5OH)
46.(Đề MH-2019)Câu 58: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như
hình vẽ bên) dùng để
A tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
C tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
D tách chất lỏng và chất rắn.
Trang 447.(Đề MH-2018)Câu 55 Trong phòng thí nghiệm, khí X được
điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí nhưhình vẽ bên
Khí X là
A H2 B C2H2
C NH3 D Cl2
48.(Đề 2018 mã 201)Câu 53: Thực hiện thí nghiệm như
hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung
49.(Đề 2018 mã 202)Câu 57: Thực hiện thí nghiệm như hình
vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch
AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là
A CaO.
B Al4C3
C CaC2
D Ca.
50.(Đề 2018 mã 203)Câu 59: Thí nghiệm được tiến
hành như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong bình
đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A có kết tủa màu nâu đỏ.
B có kết tủa màu vàng nhạt.
C dung dịch chuyển sang màu da cam.
D dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
51.(Đề 2018 mã 204)Câu 58: Thực hiện thí nghiệm như hình
vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu
Chất X là
C Al4C3 D CaO.
Trang 5Bài tập
1.(Đề MH-2019)Câu 65: Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M
và HCl 1M Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dungdịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của m và V lần lượt là
2.(Đề MH-19)Câu 71: Dẫn từ từ đến dư khí CO2
vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối
lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia
phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá
4.(Đề 2018 mã 203)Câu 71: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol
Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giátrị của x là
7.(Đề 2019 mã 204)Câu 66: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ,thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
10.(Đề 2019 mã 204)Câu 67: Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol
H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có
tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của alà
A 0,05 B 0,10 C 0,15 D 0,20.
Trang 611.(Đề 2019 mã 203)Câu 69: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2
có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉkhối so với H2 là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của alà
12.(Đề 2019 mã 201)Câu 67: Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là
15.(Đề 2018 mã 201)Câu 62: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni(nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phảnứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 7PHẦN LỚP 12 Hoá học hữu cơ 12
Lí thuyết
1.(Đề MH-2019)Câu 44: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
2.(Đề 2019 mã 201)Câu 50: Công thức của axit oleic là
A C17H33COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
3.(Đề 2019 mã 204)Câu 52: Công thức của axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH.
4.(Đề 2019 mã 218)Câu 45: Công thức của tristearin là
7.(Đề MH-2018)Câu 44 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
8.(Đề 2018 mã 203)Câu 57: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
9.(Đề 2019 mã 201)Câu 54: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
10.(Đề 2019 mã 218)Câu 64: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
11.(Đề 2019 mã 203)Câu 57: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
12.(Đề 2019 mã 204)Câu 53: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
13.(Đề 2018 mã 202)Câu 60: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và
C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
14.(Đề 2018 mã 201)Câu 58: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và
CH3OH Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
15.(Đề MH-2018)Câu 56 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C Triolein phản ứng được với nước brom.
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
16.(Đề MH-2018)Câu 72 Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren,
phenol, metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
17.(Đề MH-2019)Câu 62: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sảnphẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 818.(Đề MH-2019)Câu 76: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
19.(Đề MH-2019)Câu 67: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dungdịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanhlam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B Y có mạch cacbon phân nhánh.
C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Z không làm mất màu dung dịch brom.
20.(Đề MH-2019)Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
21(Đề 2019 mã 201)Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
22(Đề 2019 mã 204)Câu 47: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột.
23(Đề 2019 mã 203)Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
24.(Đề 2019 mã 218)Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
25.(Đề 2018 mã 202)Câu 47: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công
thức phân tử của glucozơ là
A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6
26.(Đề 2018 mã 201)Câu 51: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt
sắc Công thức phân tử của fructozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11
27.(Đề 2018 mã 204)Câu 41: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ
cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là
28.(Đề 2018 mã 203)Câu 44: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế
bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C12H22O11
29.(Đề MH-2019)Câu 60: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu
được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic.
30.(Đề 2019 mã 201)Câu 62: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều
trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phảnứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ.
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ.
Trang 931.(Đề 2019 mã 218)Câu 63: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già,
trẻ nhỏ và người ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y lànguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A glucozơ và xenlulozơ B saccarozơ và tinh bột.
C fructozơ và glucozơ D glucozơ và saccarozơ
32.(Đề 2019 mã 203)Câu 63: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều
trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọicủa X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol.
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
33.(Đề 2019 mã 204)Câu 57: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều
trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Ydùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol.
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ.
34.(Đề 2019 mã 218)Câu 56: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dungdịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung
dịch màu xanh lam Chất X không thể là
A glixerol B saccarozơ C etylen glicol D etanol.
35.(Đề 2019 mã 203)Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
37.(Đề MH-2019)Câu 55: Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số
chất phản ứng được với dung dịch HCl là
38.(Đề 2019 mã 201)Câu 47: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
39.(Đ18-201)Câu 57:Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
và H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
40.(Đề 2019 mã 204)Câu 49: Axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C HCl D Na2SO4
41.(Đề MH-2019)Câu 46: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
42.(Đề 2019 mã 201)Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.
43.(Đề 2019 mã 218)Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
Trang 1044.(Đề 2019 mã 203)Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
D Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
45.(Đề 2019 mã 204)Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính
B Gly-Ala có phản ứng màu biure.
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
D Đimetylamin là amin bậc ba.
46.(Đề MH-2018)Câu 60 Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala Số
chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
47.(Đề 2018 mã 204)Câu 59: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản
ứng được với NaOH trong dung dịch là
48.(Đề 2018 mã 203)Câu 58: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic Số chất tác dụng
được với NaOH trong dung dịch là
49.(Đề 2018 mã 202)Câu 56: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch
phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là
50.(Đề MH-2018)Câu 46 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen.
51.(Đề 2018 mã 203)Câu 42: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polistiren B Polipropilen C Tinh bột D Polietilen.
52.(Đề 2018 mã 202)Câu 45: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A polietilen B polistiren.
53.(Đề 2018 mã 201)Câu 43: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A polipropilen B polietilen
54.(Đề 2018 mã 204)Câu 43: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
55.(Đề 2018 mã 202)Câu 46: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X
tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là
A C2H4 B HCl C CO2 D CH4
56.(Đề MH-2019)Câu 49: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3
57.(Đề MH-2019)Câu 64: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren,
xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số polime tổng hợp là
58.(Đề 2019 mã 201)Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron.
59.(Đề 2019 mã 218)Câu 44: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ capron C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco.
60.(Đề 2019 mã 203)Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco.
Trang 1161.(Đề 2019 mã 204)Câu 44: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6.
62.(Đề 2019 mã 201)Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
63.(Đề 2019 mã 204)Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B.Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
64.(Đề 2019 mã 203)Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
65.(Đề 2019 mã 218)Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
66.(Đề MH-2019)Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
67.(Đề 2019 mã 204)Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm từ tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
68.(Đề 2019 mã 201)Câu 69: Cho các phát biểu sau :
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Trang 1269.(Đề 2019 mã 218)Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá (do amin gây ra)
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
70.(Đề 2019 mã 203)Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
71.(Đề 2018 mã 201)Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
72.(Đề 2018 mã 202)Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
73.(Đề 2018 mã 203)Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
74.(Đề 2018 mã 204)Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Số phát biểu đúng là
Trang 1375.(Đề MH-2018)Câu 62 Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịchNaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không cóphản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
77.(Đề 2019 mã 201)Câu 72: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O X1 + 4Ag + 4NH4NO3
A Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
B Y có phản ứng tráng bạc.
C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
D Phân tử khối của Z là 94.
79.(Đề 2019 mã 203)Câu 70: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và
Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học.
B Tên gọi của Z là natri acrylat.
C Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
D Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
80.(Đề 2018 mã 204)Câu 70: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đunnóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
81.(Đề 2018 mã 203)Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đunnóng, thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là
82.(Đề MH-2018)Câu 64 Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho
E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu
được khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH
B Chất Q là H2NCH2COOH
C Chất Z là NH3 và chất T là CO2
Trang 14D Chất X là (NH4)2CO3.
83.(Đề 2018 mã 201)Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly,
1 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit vàcác peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
84.(Đề 2018 mã 202)Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly,
2 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit vàcác peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.
86.(Đề 2018 mã 201)Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
87.(Đề 2018 mã 202)Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin.
C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin.
88.(Đề 2018 mã 203)Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, anilin, etyl fomat B Etyl fomat, tinh bột, anilin.
Trang 15C Tinh bột, etyl fomat, anilin D Anilin, etyl fomat, tinh bột.
89.(Đề 2018 mã 204)Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Etyl fomat, axit glutamic, anilin.
B Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
C Anilin, etyl fomat, axit glutamic.
D Axit glutamic, anilin, etyl fomat.
90.(Đề 2018 mã 202)Câu 62: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Cho biết: X là este có công thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơkhác nhau Phân tử khối của X6 là
91.(Đề 2018 mã 201)Câu 63: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơkhác nhau Phân tử khối của X6là
40.(Đề 2018 mã 203)Câu 70: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu
cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là
Trang 16Bài tập
1.(Đề MH-2018)Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và
m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giátrị của m là
6.(Đề 2019 mã 201)Câu 57: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol/l) với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là
7.(Đề 2019 mã 218)Câu 53: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
8.(Đề 2019 mã 203)Câu 58: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam
C2H5OH Giá trị của m là
9.(Đề MH-2019)Câu 56: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48
lít CO2 Giá trị của m là
10.(Đề 2019 mã 204)Câu 63: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam
C2H5OH Giá trị của m là
A 36,8 B 18,4 C 23,0 D 46,0.
11.(Đề MH-2018)Câu 66 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn
bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từdung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trịcủa m là
12.(Đề 2018 mã 202)Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy
hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natripanmitat, natri stearat Giá trị của a là
A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30.
13.(Đề 2018 mã 203)Câu 64: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu
được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và
C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trịcủa m là
14.(Đề 2018 mã 204)Câu 61: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Trang 1715.(Đề 2018 mã 201)Câu 68: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được
glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được
H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của
a là
A 0,04 B 0,08 C 0,20 D 0,16.
16.(Đề MH-19)Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77
mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu đượchỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của mlà
17.(Đề 2019 mã 201)Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol
CO2 Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặtkhác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
18.(Đề 2019 mã 203)Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thuđược CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
19.(Đề 2019 mã 204)Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thuđược H2O và 1,65 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của alà
A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18.
20.(Đề 2019 mã 218)Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol
H2O Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặtkhác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
21.(Đề 2019 mã 203)Câu 64: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu được 8,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
22.(Đề 2019 mã 204)Câu 62: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
23.(Đề 2018 mã 201)Câu 59: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
24.(Đề 2018 mã 204)Câu 56: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với
V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
25.(Đề MH-2019)Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2
và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
26.(Đề MH-2018)Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H11N C C3H9N D C2H5N
27.(Đề 2018 mã 202)Câu 53: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400
ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 40,6 B 40,2 C 42,5 D 48,6.
Trang 1828.(Đề 2018 mã 203)Câu 60: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml
dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
31.(Đề 2019 mã 201)Câu 73: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứhai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp
(b) Sau bước 3, Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
32.(Đề 2019 mã 218)Câu 78: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ốngthứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
33.(Đề 2019 mã 203)Câu 79: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Trang 1934.(Đề 2019 mã 204)Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảngthêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp.Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tươngtự
(e)Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
35.(Đề MH-2019)Câu 74: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam
T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axitcacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trongphân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng củanguyên tố H trong Y là
36.(Đề MH-2019)Câu 78: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức,mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với sốmol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗnhợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol
O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây?
37.(Đề 2019 mã 201)Câu 76: Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và6,74 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàntoàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
38.(Đề 2019 mã 201)Câu 80: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam Xbằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồngđẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí
H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được
Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhấttrong X là
39.(Đề 2019 mã 218)Câu 75: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam Xbằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồngđẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí
H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được
Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhấttrong X là
Trang 2040.(Đề 2019 mã 203)Câu 74: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol: X
(no đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol Ephản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và73,22 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
41(Đề 2019 mã 203)Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều
tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụngvừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tácdụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
42.(Đề 2019 mã 204)Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y
(đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tácdụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Ztác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 50,34% B 60,40% C 44,30% D 74,50%.
43.(Đề 2019 mã 218)Câu 80: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và6,76 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàntoàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
44.(Đề 2019 mã 204)Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol:
X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol
E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng
và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
45.(Đề 2019 mã 204)Câu 78: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất
Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tươngứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
46.(Đề 2019 mã 203)Câu 78: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất
Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối
đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32
gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
47.(Đề 2019 mã 218)Câu 74: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất
Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một amino axit Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối
đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam
hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
48.(Đề 2019 mã 201)Câu 78: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất
Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tươngứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và
15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Trang 2149.(Đề MH-2019)Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, làmuối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơnchức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm
ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic
và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
4.(Đề 2018 mã 203)Câu 48: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
5.(Đề 2018 mã 202)Câu 49: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
6.(Đề MH-2018)Câu 41 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất ?
7.(Đề 2019 mã 218)Câu 46: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
8.(Đề 2019 mã 204)Câu 51: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
9.(Đề 2019 mã 201)Câu 43: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
10.(Đề 2019 mã 203)Câu 41: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
11.(Đề 2019 mã 201)Câu 45: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
12.(Đề MH-2019)Câu 50: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
13.(Đề 2019 mã 201)Câu 49: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
14.(Đề 2019 mã 218)Câu 51: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
15.(Đề 2019 mã 203)Câu 42: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với
chất khử là CO?
16.(Đề 2019 mã 204)Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với
chất khử là H2?
17.(Đề MH-2019)Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
18.(Đề 2019 mã 204)Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm
trong chất lỏng nào sau đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic.