Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút Câu 30: Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát qua khí khổng vì lá già có.. Số lượng[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 766
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
(I) Nước chỉ được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ theo con thành tế bào - gian bào (II) Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiều năng lượng
(III) Sự vận chuyển nước thường diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan
(IV) Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua tế bào chất của tế bào nội
bì
Câu 2: Khi nói về đặc điểm của mạch gỗ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mạch gỗ gồm các tế bào chết
II Tế bào mạch gỗ gồm 2 loại là quản bào và mạch ống
III Đầu của tế bào mạch gỗ gắn với đầu của tế bào quản bào thành những ống dài từ rễ đến lá để cho dòng mạch gỗ di chuyển bên trong
IV Thành của mạch gỗ được lignhin hóa
Câu 3: Bón phân quá liều lượng làm cây bị héo và chết là do
A Cây bị nóng và héo lá
B Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút
C Nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch bào nên tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu
D Thành phần chất khoáng làm mất ổn định tính chất lí hóa của keo đất
Câu 4: Những nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hạn sinh lý?
I Trời nắng gay gắt kéo dài
II Cây bị ngập úng nước trong thời gian dài
III Rễ cây bị tổn thương hoặc bị nhiễm khuẩn
IV Cây bị thiếu phân
Câu 5:
Vai trò nào sau đây không phải của quá trình thoát hơi nước?
A Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
B Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá để thực hiện quá trình quang hợp
C Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho quá trình sinh lí diễn ra bình thường
D Cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp và hô hấp diễn ra với tốc độ bình thường
Câu 6: Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát qua khí khổng vì lá già có
A lổ khí khổng lớn
B Số lượng khí khổng ít và tế bào biểu bì được thấm cutin rất mỏng
C Số lượng khí khổng nhiều và biểu bì được thấm cutin rất dày
Trang 2D tế bào lổ khí được thấm cutin rất dày.
Câu 7: Trong điều kiện nào sau đây, tốc độ thoát hơi nước của cây sẽ giảm?
A Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng B Tưới nước cho cây với hàm lượng vừa đủ
C Bón phân đạm cho cây với nồng độ thích hợp D Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối
Câu 8: Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi
Theo suy luận lí thuyết, cây nào không bị héo?
Câu 9: Nguyên tố khoáng nào sau đây không phải là nguyên tố khoáng thiết yếu của cây?
Câu 10: Cây phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do sau đây?
I - Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể
II - Thiếu chất khoáng cây sẽ không phát triển bình thường
III - Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây
IV - Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây
Câu 11: Khi nói về các nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây, câu nào sau đây có nội
dung không đúng?
A Đất là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây
B Rễ cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng ion
C Các muối khoáng trong đất chỉ tồn tại ở dạng hòa tan
D Phân bón cũng là nguồn quan trọng cung cấp các chất dinh dưỡng cho cây trồng
Câu 12: Khi nói về N, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I N vừa tham gia vai trò cấu trúc vừa có vai trò điều tiết các hoạt động sống của thực vật
II N là thành phần cấu tạo enzim, coenzim
III Trong cây N có thể tồn tại ở dạng chất vô cơ hoặc hữu cơ
Câu 13: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là
A từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm trong đất B từ phân bón hoá học
C từ vi khuẩn phản nitrat hoá D từ khí quyển
Câu 14: Thực vật không thể tự cố định N2 trong khí quyển vì bao nhiêu lí do sau đây?
II Thực vật không có enzim nitrogenaza
III Quá trình cố định N2 cần rất nhiều ATP
IV Quá trình cố định N2 cần rất nhiều lực khử
V Quá trình cố định N2 tiêu tốn nhiều H+ rất có hại cho thực vật
A I, III, V B II C I, II, III, IV D I, III, IV
Câu 15: Khi nói về chế độ bón phân cho cây, những phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 3I Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy thân, lá thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và phôtpho
II Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy củ thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và phôtpho III Con người có khả năng bổ sung các chất khoáng cho thực vật bằng cách phun bổ sung các dung dịch khoáng lên lá
IV Để cây sinh trưởng, phát triển tốt cần bón đủ các loại phân khoáng
A I, III B II, III, IV C I, II, III, IV D I, III, IV
Câu 16: Đ ng v t nào sau đây v a có tiêu hóa n i bào v a có tiêu hóa ngo i bào?ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ại bào?
A Gà B Th y t c.ủy tức ức C Trùng giày D R n.ắn
Câu 17: Đi m khác nhau gi a quá trình tiêu hoá Trùng giày và quá trình tiêu hoá Thu t c làở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ỷ tức là ức
A Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá ngo i bào r i trao đ i qua màng vào c th Thu t c, ại bào? ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ơ thể Ở Thuỷ tức, ỷ tức là ức
th c ăn đức ư c tiêu hoá n i bào thành các ch t đ n gi n, d s d ng.ất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ản, dễ sử dụng ễ sử dụng ử dụng ụng
B Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá n i bào Thu t c, th cỷ tức là ức ức
ăn đư c tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành nh ng ph n nh r i ti p t c đần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ư c tiêu hoá n i bào
C Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành nh ng ph n nh r i ti p t c đần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ư c tiêu hoá n i bào Thu t c, th c ăn đỷ tức là ức ức ư c tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá n i bào
D Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá ngo i bào thành các ch t đ n gi n h n r i ti p t c đại bào? ất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ư c tiêu hoá n i bào Thu t c, th c ăn đỷ tức là ức ức ư c tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành nh ng ch t đ n gi n,ất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ản, dễ sử dụng
d s d ngễ sử dụng ử dụng ụng
Câu 18: Quá trình tiêu hoá c trong d dày 4 ngăn c a Trâu di n ra theo trình t nào ?ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ủy tức ễ sử dụng ự nào ?
A D c → d lá sách → d t ong → d múi kh ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào B D c → d t ong → d lá sách → d múi kh ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào
C D c → d múi kh → d lá sách → d t ong.ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, D D c → d t ong → d múi kh → d lá sách.ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào?
Câu 19: Khi nói v hô h p đ ng v t, phát bi u nào sau đây đúng?ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ất đơn giản, dễ sử dụng ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là
A Hô h p là quá trình cất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, th h p thu Oất đơn giản, dễ sử dụng 2 và CO2 t môi trừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ường sống để giải phóng năngng s ng đ gi i phóng năngống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng lư ng
B Hô h p là quá trình cất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, th l y Oất đơn giản, dễ sử dụng 2 t môi trừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ường sống để giải phóng năngng ngoài đ ôxy hoá các ch t trong t bào và gi i ất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ản, dễ sử dụng phóng năng lư ng cho các ho t đ ng s ng, đ ng th i th i COại bào? ống để giải phóng năng ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ờng sống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng 2 ra ngoài môi trường sống để giải phóng năngng
C Hô h p là quá trình t bào s d ng các ch t khí nhất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ử dụng ụng ất đơn giản, dễ sử dụng ư O2, CO2 đ t o ra năng lại bào? ư ng cho các ho t ại bào?
đ ng s ng.ống để giải phóng năng
D Hô h p là quá trình trao đ i khí giất đơn giản, dễ sử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, a c thơ thể Ở Thuỷ tức, với môi trư ng, đ m bờng sống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng ản, dễ sử dụng.o cho c thơ thể Ở Thuỷ tức, có đ y đ ôxy ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ủy tức
Câu 20: Nhóm đ ng v t nào sau đây có phươ thể Ở Thuỷ tức, ng th c hô h p b ng mang?ức ất đơn giản, dễ sử dụng ằng mang?
A Cá chép, c,ống để giải phóng năng tôm, cua B Giun đ t, giun d p, chânất đơn giản, dễ sử dụng ẹp, chân kh p.ớ
C Cá, ch, nhái,ếp tục được tiêu hoá nội bào bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác
Câu 21: T i sao ph i c a chim b câu có kích thại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ướ ất đơn giản, dễ sử dụng.c r t nh so v i ph i c a chu t nh ng hi u qu ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức ư ệu quả ản, dễ sử dụng trao đ i khí c a b câu l i cao h n hi u qu trao đ i khí c a chu t?ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ản, dễ sử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức
A Vì chim có đ i s ng bay lờng sống để giải phóng năng ống để giải phóng năng ư n nên l y đất đơn giản, dễ sử dụng ư c các khí trên cao s ch và có nhi u oxi h n.ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ại bào? ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ơ thể Ở Thuỷ tức,
B Vì chim có đ i s ng bay lờng sống để giải phóng năng ống để giải phóng năng ư n nên c đ ng cánh chim giúp ph i chim co giử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ãn t t hống để giải phóng năng ơ thể Ở Thuỷ tức, n
C Vì ph i chim có h th ng ng khí trao ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ống để giải phóng năng ống để giải phóng năng đ i khí tr c ti p v i các t bào ph i cổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ự nào ? ếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ếp tục được tiêu hoá nội bào ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, òn ph i chu t có các ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức,
ph nang ph i trao đ i khí qua h th ng mao m cếp tục được tiêu hoá nội bào ản, dễ sử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ống để giải phóng năng ại bào? h nên trao đ i khí ch m h n.ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ơ thể Ở Thuỷ tức,
D Vì h th ng hô h p c a chim g m ph i và h th ng túi khí, hô h p kép và không có khí c n.ệu quả ống để giải phóng năng ất đơn giản, dễ sử dụng ủy tức ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ống để giải phóng năng ất đơn giản, dễ sử dụng ặn
Câu 22: Khi nói v các ngăn tim và s lề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ống để giải phóng năng ư ng vòng tu n hoàn c a các loài ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ủy tức đ ng v t có xươ thể Ở Thuỷ tức, ng s ng, ống để giải phóng năng phát bi u nào sau đây đúng?
A Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào B Chim có tim 2 ngăn, 2 vòng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
C Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào D Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vng c có tim 3 ngăn, 2 vư òng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
Câu 23: Khi nói v h tu n hoàn, có bao nhiêu nh n đ nh sau đúng? ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ịnh sau đúng?
I H tuệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào.n hoàn h đ c tr ng cho đa s thân m m và chân kh p ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ặn ư ống để giải phóng năng ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ớ
II H tu n hoàn kín ch có đ ng v t có xệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ỉ có ở động vật có xương sống ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ươ thể Ở Thuỷ tức, ng s ng ống để giải phóng năng
III các đ ng v t có xươ thể Ở Thuỷ tức, ng s ng t l p Lống để giải phóng năng ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ớ ưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vng c đ n l p Thú có h tu n hoàn kép ư ếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
Trang 4IV H tu n hoàn có 2 lo i: h tu n hoàn h và h tu n hoàn kínệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào.
Câu 24: Ý nào không ph i là ản, dễ sử dụng ưu đi m c a tu n hoàn kép so v i tu n hoàn đ n? ủy tức ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức,
A Máu đ n các c quan nhanh nên dáp ng đếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức, ức ư c nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ất đơn giản, dễ sử dụng
B Tim ho t đ ng ít tiêu t n năng lại bào? ống để giải phóng năng ư ng
C Máu giàu O2 đư c tim b m đi t o áp l c đ y máu đi r t l n.ơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ự nào ? ẩy máu đi rất lớn ất đơn giản, dễ sử dụng ớ
D T c đ máu ch y nhanh, máu đi đống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng ư c xa h n.ơ thể Ở Thuỷ tức,
Câu 25: Khi nói v ho t đ ng c a h tu n hoàn ngề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ại bào? ủy tức ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ường sống để giải phóng năngi, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?
I Trong m t chu kì tim, hai tâm nhĩ co cùng lúc
II Khi tâm nhĩ trái co thì tâm nhĩ ph i cũng co ản, dễ sử dụng
III Tâm th t co thì sẽ bất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, m máu vào đ ng m ch vành tim đ cung c p cho t bào c tim ại bào? ất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức,
IV Nút xoang nhĩ t đ ng phát nh p đ đi u khi n ho t đ ng c a tim.ự nào ? ịnh sau đúng? ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ại bào? ủy tức
Câu 26: Cho các phát bi u sau:
I V n t c máu di chuy n trong m ch, ph thu c ch y u vào đ quánh c a máu (đ đ c).ống để giải phóng năng ại bào? ụng ủy tức ếp tục được tiêu hoá nội bào ủy tức ặn
II Khi t ng ti t di n m ch nh , huy t áp sẽ cao và v n t c máu sẽ l n.ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ệu quả ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ếp tục được tiêu hoá nội bào ống để giải phóng năng ớ
III Máu ch y nhanh nh t trong đ ng m ch và nh nh t trong mao m ch.ản, dễ sử dụng ất đơn giản, dễ sử dụng ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ất đơn giản, dễ sử dụng ại bào?
IV Máu v n chuy n t n i có huy t áp cao đ n n i có huy t áp th p.ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ất đơn giản, dễ sử dụng
S phống để giải phóng năng ươ thể Ở Thuỷ tức, ng án đúng là
Câu 27: Cân b ng n i môi là ho t đ ngằng mang? ại bào?
A duy trì s n ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, đ nh trong t bào.ịnh sau đúng? ếp tục được tiêu hoá nội bào B duy trì s n đ nh c a ph i.ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ịnh sau đúng? ủy tức ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức,
C duy trì s n đ nh c a n i môi.ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ịnh sau đúng? ủy tức D duy trì s n đ nh c a tim.ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ịnh sau đúng? ủy tức
Câu 28: Khi b nh nhân b s ng phù do th c ăn thi u mu i (ăn nh t), th n sẽ duy trệu quả ịnh sau đúng? ư ức ếp tục được tiêu hoá nội bào ống để giải phóng năng ại bào? ì cân b ng áp ằng mang?
su t th m th u b ng cách nào sau đây?ất đơn giản, dễ sử dụng ẩy máu đi rất lớn ất đơn giản, dễ sử dụng ằng mang?
A Tăng cường sống để giải phóng năngng đào th i ion Naản, dễ sử dụng +
B Tăng cường sống để giải phóng năngng tái h p thu nất đơn giản, dễ sử dụng ước
C Tăng cường sống để giải phóng năngng chuy n hóa glucôz thành gơ thể Ở Thuỷ tức, licôgen
D Tăng cường sống để giải phóng năngng tái h p thu ion Naất đơn giản, dễ sử dụng +
Câu 29: Khi nói v vai trò c a gan trong đi u hòa cân b ng n i môi, có bao nhiêu phát bi u sau đâyề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ủy tức ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ằng mang? đúng?
I Gan tham gia đi u hòa n ng ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, đ c a nhi u ch t trong huy t tủy tức ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ươ thể Ở Thuỷ tức, ng, qua đó duy trì áp su t th mất đơn giản, dễ sử dụng ẩy máu đi rất lớn
th u c a máu ất đơn giản, dễ sử dụng ủy tức
II Sau b a ăn nhi u tinh b t, n ng đ glucoz trong máu tăng thề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ơ thể Ở Thuỷ tức, ì tuy n t y ti t insulin ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ếp tục được tiêu hoá nội bào đ làm
gi m đản, dễ sử dụng ường sống để giải phóng năngng huy t ếp tục được tiêu hoá nội bào
III Insulin sẽ đi u khi n t bào gan ti p nh n và chuy n hóa glucôz thành glicôgen ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ếp tục được tiêu hoá nội bào ếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức,
IV Khi đường sống để giải phóng năngng huy t trong máu gi m thếp tục được tiêu hoá nội bào ản, dễ sử dụng ì hooc môn glucagôn sẽ chuy n glicôgen gan thànhở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là glucôz ơ thể Ở Thuỷ tức,
Câu 30: H đ m bicácbônát (NaHCOệu quả ệu quả 3/Na2CO3 ) có vai trò nào sau đây?
A Duy trì cân b ng lằng mang? ư ng đường sống để giải phóng năngng glucô trong máu
B Duy trì cân b ng nhi t ằng mang? ệu quả đ c a c th ủy tức ơ thể Ở Thuỷ tức,
C Duy trì cân b ng đ pH c a máu.ằng mang? ủy tức
D Duy trì cân b ng áp su t th m th u c a máu.ằng mang? ất đơn giản, dễ sử dụng ẩy máu đi rất lớn ất đơn giản, dễ sử dụng ủy tức
Trang 5Hết
Trang 6-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 889
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: T i sao ph i c a chim b câu có kích thại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ướ ất đơn giản, dễ sử dụng.c r t nh so v i ph i c a chu t nh ng hi u qu ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức ư ệu quả ản, dễ sử dụng trao đ i khí c a b câu l i cao h n hi u qu trao đ i khí c a chu t?ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ản, dễ sử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ủy tức
A Vì chim có đ i s ng bay lờng sống để giải phóng năng ống để giải phóng năng ư n nên l y đất đơn giản, dễ sử dụng ư c các khí trên cao s ch và có nhi u oxi h n.ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ại bào? ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ơ thể Ở Thuỷ tức,
B Vì chim có đ i s ng bay lờng sống để giải phóng năng ống để giải phóng năng ư n nên c đ ng cánh chim giúp ph i chim co giử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ãn t t hống để giải phóng năng ơ thể Ở Thuỷ tức, n
C Vì ph i chim có h th ng ng khí trao ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ống để giải phóng năng ống để giải phóng năng đ i khí tr c ti p v i các t bào ph i cổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ự nào ? ếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ếp tục được tiêu hoá nội bào ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, òn ph i chu t có các ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức,
ph nang ph i trao đ i khí qua h th ng mao m cếp tục được tiêu hoá nội bào ản, dễ sử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ống để giải phóng năng ại bào? h nên trao đ i khí ch m h n.ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ơ thể Ở Thuỷ tức,
D Vì h th ng hô h p c a chim g m ph i và h th ng túi khí, hô h p kép và không có khí c n.ệu quả ống để giải phóng năng ất đơn giản, dễ sử dụng ủy tức ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ệu quả ống để giải phóng năng ất đơn giản, dễ sử dụng ặn
Câu 2: Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi
Theo suy luận lí thuyết, cây nào không bị héo?
Câu 3: Khi nói v h tu n hoàn, có bao nhiêu nh n đ nh sau đúng? ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ịnh sau đúng?
I H tuệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào.n hoàn h đ c tr ng cho đa s thân m m và chân kh p ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ặn ư ống để giải phóng năng ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ớ
II H tu n hoàn kín ch có đ ng v t có xệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ỉ có ở động vật có xương sống ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ươ thể Ở Thuỷ tức, ng s ng ống để giải phóng năng
III các đ ng v t có xươ thể Ở Thuỷ tức, ng s ng t l p Lống để giải phóng năng ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ớ ưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vng c đ n l p Thú có h tu n hoàn kép ư ếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
IV H tu n hoàn có 2 lo i: h tu n hoàn h và h tu n hoàn kínệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
Câu 4: Khi nói v vai trò c a gan trong đi u hòa cân b ng n i môi, có bao nhiêu phát bi u sau đâyề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ủy tức ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ằng mang? đúng?
I Gan tham gia đi u hòa n ng ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, đ c a nhi u ch t trong huy t tủy tức ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ươ thể Ở Thuỷ tức, ng, qua đó duy trì áp su t th mất đơn giản, dễ sử dụng ẩy máu đi rất lớn
th u c a máu ất đơn giản, dễ sử dụng ủy tức
II Sau b a ăn nhi u tinh b t, n ng đ glucoz trong máu tăng thề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ơ thể Ở Thuỷ tức, ì tuy n t y ti t insulin ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ếp tục được tiêu hoá nội bào đ làm
gi m đản, dễ sử dụng ường sống để giải phóng năngng huy t ếp tục được tiêu hoá nội bào
III Insulin sẽ đi u khi n t bào gan ti p nh n và chuy n hóa glucôz thành glicôgen ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ếp tục được tiêu hoá nội bào ếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức,
IV Khi đường sống để giải phóng năngng huy t trong máu gi m thếp tục được tiêu hoá nội bào ản, dễ sử dụng ì hooc môn glucagôn sẽ chuy n glicôgen gan thànhở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là glucôz ơ thể Ở Thuỷ tức,
Câu 5: Quá trình tiêu hoá c trong d dày 4 ngăn c a Trâu di n ra theo trình t nào ?ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ủy tức ễ sử dụng ự nào ?
A D c → d múi kh → d lá sách → d t ong.ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức,
B D c → d t ong → d múi kh → d lá sách.ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào?
C D c → d t ong → d lá sách → d múi kh ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào
D D c → d lá sách → d t ong → d múi kh ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ại bào? ại bào? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ếp tục được tiêu hoá nội bào
Câu 6: Đi m khác nhau gi a quá trình tiêu hoá Trùng giày và quá trình tiêu hoá Thu t c làở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ỷ tức là ức
A Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá ngo i bào r i trao đ i qua màng vào c th Thu t c, ại bào? ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ơ thể Ở Thuỷ tức, ỷ tức là ức
th c ăn đức ư c tiêu hoá n i bào thành các ch t đ n gi n, d s d ng.ất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ản, dễ sử dụng ễ sử dụng ử dụng ụng
B Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá ngo i bào thành các ch t đ n gi n h n r i ti p t c đại bào? ất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ư c tiêu hoá n i bào Thu t c, th c ăn đỷ tức là ức ức ư c tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành nh ng ch t đ n gi n, ất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, ản, dễ sử dụng
Trang 7d s d ngễ sử dụng ử dụng ụng.
C Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành nh ng ph n nh r i ti p t c đần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ư c tiêu hoá n i bào Thu t c, th c ăn đỷ tức là ức ức ư c tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá n i bào
D Trùng giày, th c ăn đức ư c tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá n i bào Thu t c, ỷ tức là ức
th c ăn đức ư c tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành nh ng ph n nh r i ti p t c đần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ụng ư c tiêu hoá n i bào
Câu 7: Cho các phát bi u sau:
I V n t c máu di chuy n trong m ch, ph thu c ch y u vào đ quánh c a máu (đ đ c).ống để giải phóng năng ại bào? ụng ủy tức ếp tục được tiêu hoá nội bào ủy tức ặn
II Khi t ng ti t di n m ch nh , huy t áp sẽ cao và v n t c máu sẽ l n.ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ệu quả ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ếp tục được tiêu hoá nội bào ống để giải phóng năng ớ
III Máu ch y nhanh nh t trong đ ng m ch và nh nh t trong mao m ch.ản, dễ sử dụng ất đơn giản, dễ sử dụng ại bào? ỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ất đơn giản, dễ sử dụng ại bào?
IV Máu v n chuy n t n i có huy t áp cao đ n n i có huy t áp th p.ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức, ếp tục được tiêu hoá nội bào ất đơn giản, dễ sử dụng
S phống để giải phóng năng ươ thể Ở Thuỷ tức, ng án đúng là
Câu 8: Khi nói v các ngăn tim và s lề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ống để giải phóng năng ư ng vòng tu n hoàn c a các loài ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ủy tức đ ng v t có xươ thể Ở Thuỷ tức, ng s ng, ống để giải phóng năng phát bi u nào sau đây đúng?
A Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vng c có tim 3 ngăn, 2 vư òng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào B Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
C Chim có tim 2 ngăn, 2 vòng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào D Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tu n hoàn.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
Câu 9: Khi nói về N, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I N vừa tham gia vai trò cấu trúc vừa có vai trò điều tiết các hoạt động sống của thực vật
II N là thành phần cấu tạo enzim, coenzim
III Trong cây N có thể tồn tại ở dạng chất vô cơ hoặc hữu cơ
Câu 10: Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
(I) Nước chỉ được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ theo con thành tế bào - gian bào (II) Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiều năng lượng
(III) Sự vận chuyển nước thường diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan
(IV) Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua tế bào chất của tế bào nội
bì
Câu 11: Khi nói v hô h p đ ng v t, phát bi u nào sau đây đúng?ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ất đơn giản, dễ sử dụng ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là
A Hô h p là quá trình cất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, th l y Oất đơn giản, dễ sử dụng 2 t môi trừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ường sống để giải phóng năngng ngoài đ ôxy hoá các ch t trong t bào và gi i ất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ản, dễ sử dụng phóng năng lư ng cho các ho t đ ng s ng, đ ng th i th i COại bào? ống để giải phóng năng ồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ờng sống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng 2 ra ngoài môi trường sống để giải phóng năngng
B Hô h p là quá trình cất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, th h p thu Oất đơn giản, dễ sử dụng 2 và CO2 t môi trừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ường sống để giải phóng năngng s ng đ gi i phóng năngống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng lư ng
C Hô h p là quá trình trao đ i khí giất đơn giản, dễ sử dụng ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, a c thơ thể Ở Thuỷ tức, với môi trư ng, đ m bờng sống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng ản, dễ sử dụng.o cho c thơ thể Ở Thuỷ tức, có đ y đ ôxy ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ủy tức
D Hô h p là quá trình t bào s d ng các ch t khí nhất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ử dụng ụng ất đơn giản, dễ sử dụng ư O2, CO2 đ t o ra năng lại bào? ư ng cho các ho t ại bào?
đ ng s ng.ống để giải phóng năng
Câu 12:
Vai trò nào sau đây không phải của quá trình thoát hơi nước?
A Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho quá trình sinh lí diễn ra bình thường
B Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá để thực hiện quá trình quang hợp
Trang 8C Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.
D Cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp và hô hấp diễn ra với tốc độ bình thường
Câu 13: Cân b ng n i môi là ho t đ ngằng mang? ại bào?
A duy trì s n ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, đ nh trong t bào.ịnh sau đúng? ếp tục được tiêu hoá nội bào B duy trì s n đ nh c a ph i.ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ịnh sau đúng? ủy tức ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức,
C duy trì s n đ nh c a tim.ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ịnh sau đúng? ủy tức D duy trì s n đ nh c a n i môi.ự nào ? ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ịnh sau đúng? ủy tức
Câu 14: Những nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hạn sinh lý?
I Trời nắng gay gắt kéo dài
II Cây bị ngập úng nước trong thời gian dài
III Rễ cây bị tổn thương hoặc bị nhiễm khuẩn
IV Cây bị thiếu phân
Câu 15: Đ ng v t nào sau đây v a có tiêu hóa n i bào v a có tiêu hóa ngo i bào?ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào? ại bào?
A Gà B Trùng giày C Th y t c.ủy tức ức D R n.ắn
Câu 16: Cây phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do sau đây?
I - Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể
II - Thiếu chất khoáng cây sẽ không phát triển bình thường
III - Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây
IV - Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây
Câu 17: Nhóm đ ng v t nào sau đây có phươ thể Ở Thuỷ tức, ng th c hô h p b ng mang?ức ất đơn giản, dễ sử dụng ằng mang?
A Cá chép, c,ống để giải phóng năng tôm, cua B Giun đ t, giun d p, chânất đơn giản, dễ sử dụng ẹp, chân kh p.ớ
C Giun tròn, trùng roi, giáp xác D Cá, ch, nhái,ếp tục được tiêu hoá nội bào bò sát
Câu 18: H đ m bicácbônát (NaHCOệu quả ệu quả 3/Na2CO3 ) có vai trò nào sau đây?
A Duy trì cân b ng đ pH c a máu.ằng mang? ủy tức
B Duy trì cân b ng áp su t th m th u c a máu.ằng mang? ất đơn giản, dễ sử dụng ẩy máu đi rất lớn ất đơn giản, dễ sử dụng ủy tức
C Duy trì cân b ng nhi t ằng mang? ệu quả đ c a c th ủy tức ơ thể Ở Thuỷ tức,
D Duy trì cân b ng lằng mang? ư ng đường sống để giải phóng năngng glucô trong máu
Câu 19: Khi nói v ho t đ ng c a h tu n hoàn ngề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ại bào? ủy tức ệu quả ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là ường sống để giải phóng năngi, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?
I Trong m t chu kì tim, hai tâm nhĩ co cùng lúc
II Khi tâm nhĩ trái co thì tâm nhĩ ph i cũng co ản, dễ sử dụng
III Tâm th t co thì sẽ bất đơn giản, dễ sử dụng ơ thể Ở Thuỷ tức, m máu vào đ ng m ch vành tim đ cung c p cho t bào c tim ại bào? ất đơn giản, dễ sử dụng ếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức,
IV Nút xoang nhĩ t đ ng phát nh p đ đi u khi n ho t đ ng c a tim.ự nào ? ịnh sau đúng? ề hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? ại bào? ủy tức
Câu 20: Khi nói về đặc điểm của mạch gỗ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mạch gỗ gồm các tế bào chết
II Tế bào mạch gỗ gồm 2 loại là quản bào và mạch ống
III Đầu của tế bào mạch gỗ gắn với đầu của tế bào quản bào thành những ống dài từ rễ đến lá để cho dòng mạch gỗ di chuyển bên trong
IV Thành của mạch gỗ được lignhin hóa
Câu 21: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là
A từ vi khuẩn phản nitrat hoá
Trang 9B từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm trong đất.
C từ phân bón hoá học
D từ khí quyển
Câu 22: Khi b nh nhân b s ng phù do th c ăn thi u mu i (ăn nh t), th n sẽ duy trệu quả ịnh sau đúng? ư ức ếp tục được tiêu hoá nội bào ống để giải phóng năng ại bào? ì cân b ng áp ằng mang?
su t th m th u b ng cách nào sau đây?ất đơn giản, dễ sử dụng ẩy máu đi rất lớn ất đơn giản, dễ sử dụng ằng mang?
A Tăng cường sống để giải phóng năngng tái h p thu nất đơn giản, dễ sử dụng ước
B Tăng cường sống để giải phóng năngng chuy n hóa glucôz thành gơ thể Ở Thuỷ tức, licôgen
C Tăng cường sống để giải phóng năngng đào th i ion Naản, dễ sử dụng +
D Tăng cường sống để giải phóng năngng tái h p thu ion Naất đơn giản, dễ sử dụng +
Câu 23: Nguyên tố khoáng nào sau đây không phải là nguyên tố khoáng thiết yếu của cây?
Câu 24: Trong điều kiện nào sau đây, tốc độ thoát hơi nước của cây sẽ giảm?
A Tưới nước cho cây với hàm lượng vừa đủ B Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng
C Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối D Bón phân đạm cho cây với nồng độ thích hợp
Câu 25: Khi nói về các nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây, câu nào sau đây có nội
dung không đúng?
A Các muối khoáng trong đất chỉ tồn tại ở dạng hòa tan
B Rễ cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng ion
C Phân bón cũng là nguồn quan trọng cung cấp các chất dinh dưỡng cho cây trồng
D Đất là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây
Câu 26: Ý nào không ph i là ản, dễ sử dụng ưu đi m c a tu n hoàn kép so v i tu n hoàn đ n? ủy tức ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ớ ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức,
A T c đ máu ch y nhanh, máu đi đống để giải phóng năng ản, dễ sử dụng ư c xa h n.ơ thể Ở Thuỷ tức,
B Tim ho t đ ng ít tiêu t n năng lại bào? ống để giải phóng năng ư ng
C Máu giàu O2 đư c tim b m đi t o áp l c đ y máu đi r t l n.ơ thể Ở Thuỷ tức, ại bào? ự nào ? ẩy máu đi rất lớn ất đơn giản, dễ sử dụng ớ
D Máu đ n các c quan nhanh nên dáp ng đếp tục được tiêu hoá nội bào ơ thể Ở Thuỷ tức, ức ư c nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, ất đơn giản, dễ sử dụng
Câu 27: Khi nói về chế độ bón phân cho cây, những phát biểu nào sau đây đúng?
I Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy thân, lá thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và phôtpho
II Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy củ thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và phôtpho
III Con người có khả năng bổ sung các chất khoáng cho thực vật bằng cách phun bổ sung các dung dịch khoáng lên lá
IV Để cây sinh trưởng, phát triển tốt cần bón đủ các loại phân khoáng
A I, III B I, III, IV C II, III, IV D I, II, III, IV
Câu 28: Thực vật không thể tự cố định N2 trong khí quyển vì bao nhiêu lí do sau đây?
II Thực vật không có enzim nitrogenaza
III Quá trình cố định N2 cần rất nhiều ATP
IV Quá trình cố định N2 cần rất nhiều lực khử
V Quá trình cố định N2 tiêu tốn nhiều H+ rất có hại cho thực vật
A I, III, V B I, II, III, IV C II D I, III, IV
Câu 29: Bón phân quá liều lượng làm cây bị héo và chết là do
A Thành phần chất khoáng làm mất ổn định tính chất lí hóa của keo đất
B Cây bị nóng và héo lá
C Nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch bào nên tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu
D Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút
Câu 30: Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát qua khí khổng vì lá già có
A Số lượng khí khổng ít và tế bào biểu bì được thấm cutin rất mỏng
Trang 10B Số lượng khí khổng nhiều và biểu bì được thấm cutin rất dày.
C tế bào lổ khí được thấm cutin rất dày
D lổ khí khổng lớn
Hết