- Ñaùnh giaù keát quaû tieáp thu vaø vaän duïng kieán thöùc cuûa HS trong chöông I, chuû yeáu veà caùc noäi dung:.. + Nhaân ñôn thöùc vôùi ña thöùc, ña thöùc vôùi ña thöùc.[r]
Trang 1
ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: ĐỀ A I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất Câu 1: Giá trị của phép tính 10042 – 10032 là : A 1003 B 1 C 2007 D 1004 Câu 2: Rút gọn biểu thức (x + y)2 – (x – y)2 được: A – 4xy B 4xy C 2x2 D 2y2 Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 – 4xy + 4y2 tại x = 16, y = 3 là : A - 100 B – 169 C 169 D 100 Câu 4: Đa thức 20x3y2 + 10x2y4 + 25xy3 chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau ? A 4xy2 B -10x2y2 C -5x3y D 5x4y
Câu 5: (x + y)(x2 – xy + y2) bằng : A (x – y)3 B x3 – y3 C (x + y)3 D x3 + y3 Câu 6: Điều kiện của n N để đơn thức 15x3yn chia hết cho 4x2y3 là : A n 3 B n = 3 C n 3 D Không có giá trị nào của n
II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) a) Làm tính nhân : 2 2 2 3 2 3 9 4 3x y xy x y xy b) Làm tính chia: (x3 + 4x2 + 3x + 12) : (x + 4) Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – xy + 3x – 3y b) 3x2 – 6xy – 75 + 3y2 Bài 3 : (2 điểm) Tìm x, biết : a) x3 – 25x = 0 b) 2x12 (5x3)2 0 Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x: 2x13 2x1 4 x2 2x13x 2 (4 x1) x7 Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NH: 2009 - 2010
ĐẠI SỐ 8 – TUẦN 11 – TIẾT 21
ĐỀ A:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 đ)
(Mỗi câu đúng được 0,5 đ)
Câu 1 : C Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: A Câu 5: D Câu 6: A
II TỰ LUẬN: (7 đ)
Bài 1:
8
3
b) Tính được: (x3 + 4x2 + 3x + 12) : (x + 4) = x2 + 3
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
Bài 2:
a) x2 – xy + 3x – 3y = x(x – y) + 3(x – y)
= (x – y)(x + 3)
b) 3x2 – 6xy – 75 + 3y2 = 3(x2 – 2xy – 25 + y2)
= 3[(x – y)2 – 52]
= 3(x – y – 5)(x – y + 5)
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
Bài 3:
a) x3 – 25x = 0
x(x2 – 25) = 0
x(x – 5)(x + 5) = 0
=> x = 0 hoặc x – 5 = 0 hoặc x + 5 = 0
=> x = 0 hoặc x = 5 hoặc x = - 5
b) 2x12 (5x3)2 0
(2x – 1 – 5x – 3)(2x – 1 + 5x + 3) = 0
(– 3x – 4)(7x + 2) = 0
=> – 3x – 4 = 0 hoặc 7x + 2 = 0
3
7
x
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4:
2x13 2x1 4 x2 2x13x 2 (4 x1) x7
= 8x3 – 12x2 + 6x – 1 – (8x3 + 1) + (12x2 + 3x – 8x – 2) – x + 7
= 8x3 – 12x2 + 6x – 1 – 8x3 – 1 + 12x2 + 3x – 8x – 2 – x + 7
= 3
Vậy giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 3
ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN: ĐỀ B I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất Câu 1: Điều kiện của n N để đơn thức 14xny3 chia hết cho 5x2y2 là : A n 2 B n = 2 C n 2 D Không có giá trị nào của n Câu 2: (x – y)(x2 + xy + y2) bằng : A (x – y)3 B x3 – y3 C (x + y)3 D x3 + y3 Câu 3: Giá trị của phép tính 10052 – 10042 là : A 1005 B 1 C 1004 D 2009 Câu 4: Giá trị của biểu thức x2 – 6xy + 9y2 tại x = 16, y = 2 là : A –100 B.100 C 169 D – 169 Câu 5: Rút gọn biểu thức (x – y)2 – (x + y)2 được: A – 4xy B 2x2 C 2y2 D 4xy Câu 6: Đa thức 15x3y2 + 20x2y4 + 10xy3 chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau ? A –5x3y B.5x4y C 4xy2 D –10x2y2
II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) a) Làm tính nhân : 3 2 2 3 2 4 8 3 2x y xy x y xy b) Làm tính chia: (x3 + 3x2 + 4x + 12) : (x + 3) Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – xy + 5x – 5y b) 2x2 – 4xy –50 + 2y2 Bài 3 : (2 điểm) Tìm x, biết : a) x3 – 16x = 0 b) 3x12 (5x2)2 0 Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x: 3x 2 (4 x1)2x13 2x1 4 x2 2x1 x7 Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NH: 2009 - 2010 ĐẠI SỐ 8 – TUẦN 11 – TIẾT 21
ĐỀ B:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 đ)
(Mỗi câu đúng được 0,5 đ)
Câu 1 : A Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: C
II TỰ LUẬN: (7 đ)
Bài 1:
9
2
b) Tính được: (x3 + 3x2 + 4x + 12) : (x + 3) = x2 + 4
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
Bài 2:
a) x2 – xy + 5x – 5y = x(x – y) + 5(x – y)
= (x – y)(x + 5)
b) 2x2 – 4xy – 50 + 2y2 = 2(x2 – 2xy – 25 + y2)
= 2[(x – y)2 – 52]
= 2(x – y – 5)(x – y + 5)
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
Bài 3:
a) x3 – 16x = 0
x(x2 – 16) = 0
x(x – 4)(x + 4) = 0
=> x = 0 hoặc x – 4 = 0 hoặc x + 4 = 0
=> x = 0 hoặc x = 4 hoặc x = - 4
b) 3x12 (5x2)2 0
(3x – 1 – 5x – 2)(3x – 1 + 5x + 2) = 0
(– 2x – 3)(8x + 1) = 0
=> – 2x – 3 = 0 hoặc 8x + 1 = 0
2
8
x
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4:
3x 2 (4 x1)2x13 2x1 4 x2 2x1 x7
= (12x2 + 3x – 8x – 2) + 8x3 – 12x2 + 6x – 1 – (8x3 + 1) +– x + 7
= 12x2 + 3x – 8x – 2 + 8x3 – 12x2 + 6x – 1 – 8x3 – 1 +– x + 7
= 3
Vậy giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 5
I Mục tiêu bài dạy:
- Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của HS trong chương I, chủ yếu về các nội dung:
+ Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Phân tích đa thức thành nhân tử
+ Chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Từ kết quả kiểm tra GV rút kinh nghiệm dạy tốt hơn
- Rèn cho HS kỹ năng tính toán, tính cẩn thận, tính trung thực trong kiểm tra
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Gv: Đề kiểm tra
- Hs: ôn lại bài, bút, máy tính bỏ túi
Ma trận đề kiểm tra:
Nhân đơn thức với đa thức, đa
thức với đa thức
1 1
1 1
2 2
Các hằng đẳng thức đáng nhớ 2
1
2 1
4
2
Phân tích đa thức thành nhân tử 1
1
1 1
2 2
4
4 Chia đơn thức cho đơn thức, đa
thức cho đơn thức, chia đa thức
một biến đã sắp xếp
2
1
1
1
3
2
3
5
4
3
3 13 10