1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh lớp 11 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Sinh học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 461,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa... Mô phân sinh bên.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 163

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1:

A B

C D

Câu 2:

A Mô phân sinh bên B

C ng D Mô phân

Câu 3: Đặ m nào không có ng thứ cấp? A c chiều ngang c a cây B Di n ra ch yếu cây một lá m m và h n chế cây hai lá m m C Di n ra ho ộng c a t ng sinh m ch D Di n ra ho ộng c a t ng sinh b n (vỏ) Câu 4: Auxin có vai trò: A Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra hoa B Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra lá C Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra r ph D Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra quả Câu 5: K ề sai ? A Đ B Nồ ộ ấ ế

C T ấ D K ặ

Câu 6: Axit abxixic (AAB) ch có : A q ản B q òn non C q d ỡng D q

Câu 7: T q q ế ế ồ A auxin xitokinin B AAB GA C auxin eâtylen D xitokininAAB Câu 8: Phát tri n th c v t là: A Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

B Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình không liên quan v : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

C Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình liên quan v i nhau ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q th D Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

Câu 9: N ờ q ộ d ờ ộ

ộ d

A ỏ R B ỏ R C ỏ ) D ỏ R ặ

Câu 10: S ng c ộng v t là:

A Quá trình t c c a các h q th

Trang 2

B Quá trình t c c d c và s ng c a tế bào

C Quá trình t c c

D Quá trình t c c q

Câu 11: S ng và phát tri n c ộng v t không qua biến thái là ki u phát tri n mà con non có:

A ặ m hình thái, cấu t v ề sinh lý

B ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

C ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý g n gi ng v ng thành

D ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

Câu 12: Nhữ ộng v ng và phát tri n không qua biến thái hoàn toàn là:

A Cá chép, gà, thỏ, kh B Cánh cam, bọ ù m, ruồi

C Bọ ng a, cào cào, tôm, cua D Châu chấu, ếch, mu i

Câu 13: Tirôxin có tác d ng:

A T ờng quá trình sinh t ng h d q ình phân bào và t c tế bào, vì

v ờng s ng c

B Kích thích chuy n hoá tế bào ng, phát tri n bình th ờng c

C Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph c

D Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph con cái

Câu 14: ề ộ ờ :

A ả ấ ả ấ d

B ả ờ ả ấ d

C ả ả ờ ế

D ờ ứ ả ấ d

Câu 15: K d

Câu 16: Alen là gì?

A Là những tr ng thái khác nhau c a cùng một gen B Là tr ng thái bi u hi n c a gen

C Là các gen khác bi t trong trình t các nuclêôtit D d ột biến

Câu 17: Ở ời nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO q nh : Nhóm máu A (IAIA , IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa nhữ ời có

ki ế nào sẽ cho con cái có th 4 lo i nhóm máu?

A IAIO x IAIB B IAIO x IBIO C IBIO x IAIB D IAIB x IOIO

Câu 18: s tế bào học c a quy lu ộc l p là:

A S ộc l p c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s th ến s phân li

c a cặp alen

B S phân li c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p c a chúng trong th tinh

ến s phân li và t a cặp alen

C S ộc l p và t h p t do c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t c ú

ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen

D S ộc l p c a các cặp NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p t do c a chúng trong th ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen

Câu 19: Ý ĩ th c ti n c a qui lu ộc l p là

A Cho thấy s sinh sản hữ c tiến hoá quan trọng c a sinh gi i

B Ch ra s lai t o trong chọn gi ng là c n thiết

C T o ra nguồn biến d t h p cung cấp cho chọn gi ng

D Giải thích nguyên nhân c a s d ng c a những loài sinh sản theo l i giao ph i

Câu 20: Phép lai về 3 cặp tính tr ng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá th AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế h sau

A 8 ki u hình: 18 ki u gen B 4 ki u hình: 9 ki u gen

C 8 ki u hình: 12 ki u gen D 8 ki u hình: 27 ki u gen

Trang 3

Câu 21: T ờng h ộc l ộng riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho t l KH A-bbC-D- ời con là

Câu 22: Cho biết m q nh một tính tr ộc l P é l phân li ki u gen ời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?

A AaBb × AaBb B Aabb × aaBb C aaBb × AaBb D Aabb × AAbb

Câu 23: Khi mộ u b ột biến sẽ dẫn t i s biế i

A một tính tr ng B một lo t tính tr ng do nó chi ph i

C một trong s tính tr ng mà nó chi ph i D toàn bộ ki u hình c

Câu 24: T l ki ản ánh về s di truyền 2 cặ sung ?

A 13 : 3 B 9 : 7 C 15 : 1 D 12 : 3 : 1

Câu 25: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độclập Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ :

Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủngthu được F1 gồm toàn cây có hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là:

A 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng

C 13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng D 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng

Câu 26: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen A-B- và A-bb quy định hoa đỏ; aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép lai P: Aabb x AaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng

C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 6 đỏ: 1 hồng: 1 trắng

Câu 27: Đặ ú i hi ng di truyền liên kết hoàn toàn?

A Các cặ q nh các cặp tính tr ng n m trên các cặp nhi m s c th khác nhau

B Làm xuất hi n các biến d t h p, rấ d ng và phong phú

C Luôn t o ra các nhóm gen liên kết quý m i

D Làm h n chế s xuất hi n các biến d t h p

Câu 28: P é ấ : : :

A

AB ab

x

aB Ab x

Ab ab x

Ab Ab x

aB aB

Câu 29: Ở một loài th c v t, A: thân cao, a thân thấp; B: quả ỏ, b: quả vàng Cho cá th Ab

aB (hoán v gen

v i t n s f = 20% cả hai gi i) t th phấ X nh t l ki u hình cây thấp, quả vàng thế h sau

Câu 30: giải thích cho t l c: cái xấp x nhau m i loài là do:

A T l s ng sót c a h p t gi c và h p t gi i cái ngang nhau

B S ng cặp gi i tính XX và cặp gi i tính XY trong tế bào b ng nhau

C Một gi i t o một lo i giao t , gi i còn l i t o 2 lo i giao t v i t l ngang nhau

D Khả tinh c a giao t c và giao t cái ngang nhau

- Hết -

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: ề ộ ờ :

A ờ ứ ả ấ d

B ả ả ờ ế

C ả ờ ả ấ d

D ả ấ ả ấ d

Câu 2: tế bào học c a quy lu ộc l p là:

A S phân li c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p c a chúng trong th tinh

ến s phân li và t a cặp alen

B S ộc l p và t h p t do c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t c ú

ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen

C S ộc l p c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s th ến s phân li

c a cặp alen

D S ộc l p c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p t do c a chúng trong th ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen

Câu 3: P é ấ : : :

A

Ab Ab

x

aB Ab x

AB ab x

Ab ab x

aB ab

Câu 4:

A Mô phân sinh B ng

C Mô phân sinh bên D

Câu 5: Auxin có vai trò:

A Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra quả B Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra lá

C Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra r ph D Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra hoa

Câu 6: Cho biết m q nh một tính tr ộc l P é l phân li ki u gen ời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?

A Aabb × AAbb B aaBb × AaBb C Aabb × aaBb D AaBb × AaBb

Câu 7: K d

Câu 8:

A B t

C D

Câu 9: Axit abxixic (AAB) ch có :

A q B q d ỡng C q ản D q òn non

Câu 10: Ý nghĩa th c ti n c a qui lu t phân ộc l p là

A Giải thích nguyên nhân c a s d ng c a những loài sinh sản theo l i giao ph i

B Ch ra s lai t o trong chọn gi ng là c n thiết

C T o ra nguồn biến d t h p cung cấp cho chọn gi ng

D Cho thấy s sinh sản hữ c tiến hoá quan trọng c a sinh gi i

Câu 11: Khi mộ u b ột biến sẽ dẫn t i s biế i

A một lo t tính tr ng do nó chi ph i B một tính tr ng

C một trong s tính tr ng mà nó chi ph i D toàn bộ ki u hình c

Trang 5

Câu 12: Alen là gì?

A Là những tr ng thái khác nhau c a cùng một gen B Là tr ng thái bi u hi n c a gen

C d ột biến D Là các gen khác bi t trong trình t các nuclêôtit

Câu 13: Tirôxin có tác d ng:

A Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph c

B T ờng quá trình sinh t ng h d q ình phân bào và t c tế bào, vì

v ờng s ng c

C Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph con cái

D Kích thích chuy n hoá tế ng, phát tri n bình th ờng c

Câu 14: Đặ m nào không có ng thứ cấp?

A Di n ra ho ộng c a t ng sinh b n (vỏ)

B Di n ra ho ộng c a t ng sinh m ch

C Di n ra ch yếu cây một lá m m và h n chế cây hai lá m m

D c chiều ngang c a cây

Câu 15: Đặ ú i hi ng di truyền liên kết hoàn toàn?

A Luôn t o ra các nhóm gen liên kết quý m i

B Các cặ q nh các cặp tính tr ng n m trên các cặp nhi m s c th khác nhau

C Làm xuất hi n các biến d t h p, rấ d ng và phong phú

D Làm h n chế s xuất hi n các biến d t h p

Câu 16: N ờ q ộ d ờ ộ

ộ d

A ỏ R ặ

B ỏ R

C ỏ R )

D ỏ )

Câu 17: K ề sai ?

A K ặ B T ấ

C Đ D Nồ ộ ấ ế

Câu 18: Ở một loài th c v t, A: thân cao, a thân thấp; B: quả ỏ, b: quả vàng Cho cá th Ab

aB (hoán v gen

v i t n s f = 20% cả hai gi i) t th phấ X nh t l ki u hình cây thấp, quả vàng thế h sau

Câu 19: T q q ế ế

A

auxin

xitokinin

AAB

auxin eâtylen

Câu 20: Phát tri n th c v t là:

A Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

B Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình liên quan v i nhau

ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q th

C Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

D Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình không liên quan

v : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

Câu 21: T l ki ản ánh về s di truyền 2 cặ sung ?

A 15 : 1 B 9 : 7 C 12 : 3 : 1 D 13 : 3

Trang 6

Câu 22: T ờng h p ộc l ộng riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho t l KH A-bbC-D- ời con là

Câu 23: S ng và phát tri n c ộng v t không qua biến thái là ki u phát tri n mà con non có:

A ặ m hình thái, cấu t v ề sinh lý

B ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

C ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

D ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý g n gi ng v ng thành

Câu 24: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen A-B- và A-bb quy định hoa đỏ; aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép lai P: Aabb x AaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 6 đỏ: 1 hồng: 1 trắng B 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng

C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng

Câu 25: Ở ời nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO q nh : Nhóm máu A (IAIA , IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa nhữ ời có

ki ế nào sẽ cho con cái có th 4 lo i nhóm máu?

A IAIO x IBIO B IAIB x IOIO C IBIO x IAIB D IAIO x IAIB

Câu 26: S ng c th ộng v t là:

A Quá trình t c c a các h q th

B Quá trình t c c

C Quá trình t c c d c và s ng c a tế bào

D Quá trình t c c q

Câu 27: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độclập Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ :

Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủngthu được F1 gồm toàn cây có hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là:

A 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng B 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

C 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng D 13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng

Câu 28: giải thích cho t l c: cái xấp x nhau m i loài là do:

A T l s ng sót c a h p t gi c và h p t gi i cái ngang nhau

B Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

C Khả ng th tinh c a giao t c và giao t cái ngang nhau

D S ng cặp gi i tính XX và cặp gi i tính XY trong tế bào b ng nhau

Câu 29: Nhữ ộng v ng và phát tri n không qua biến thái hoàn toàn là:

A Cánh cam, bọ ù m, ruồi B Bọ ng a, cào cào, tôm, cua

C Châu chấu, ếch, mu i D Cá chép, gà, thỏ, kh

Câu 30: Phép lai về 3 cặp tính tr ng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá th AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế h sau

A 8 ki u hình: 12 ki u gen B 4 ki u hình: 9 ki u gen

C 8 ki u hình: 18 ki u gen D 8 ki u hình: 27 ki u gen

- Hết -

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phát tri n th c v t là:

A Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình không liên quan

v : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

B Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

C Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q

D Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình liên quan v i nhau

ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q th

Câu 2: S ng c ộng v t là:

A Quá trình t c c

B Quá trình t c c a cá q

C Quá trình t c c a các h q th

D Quá trình t c c d c và s ng c a tế bào

Câu 3: Ở một loài th c v t, A: thân cao, a thân thấp; B: quả ỏ, b: quả vàng Cho cá th Ab

aB (hoán v gen

v i t n s f = 20% cả hai gi i) t th phấ X nh t l ki u hình cây thấp, quả vàng thế h sau

Câu 4: ề ộ ờ :

A ả ấ ả ấ d

B ả ờ ả ấ d

C ả ả ờ ế

D ờ ứ ả ấ d

Câu 5: S ng và phát tri n c ộng v t không qua biến thái là ki u phát tri n mà con non có:

A ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

B ặ m hình thái, cấu t v ề sinh lý

C ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

D ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý g n gi ng v ng thành

Câu 6: T q q ế ế ồ

A

auxin

auxin

xitokinin

AAB

GA

Câu 7: giải thích cho t l c: cái xấp x nhau m i loài là do:

A Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

B Khả tinh c a giao t c và giao t cái ngang nhau

C T l s ng sót c a h p t gi c và h p t gi i cái ngang nhau

D S ng cặp gi i tính XX và cặp gi i tính XY trong tế bào b ng nhau

Câu 8: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen A-B- và A-bb quy định hoa đỏ; aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép lai P: Aabb x AaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng B 6 đỏ: 1 hồng: 1 trắng

C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng

Trang 8

Câu 9: T ờng h ộc l ộng riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho t l KH A-bbC-D- ời con là

Câu 10: Phép lai về 3 cặp tính tr ng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá th AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế h sau

A 4 ki u hình: 9 ki u gen B 8 ki u hình: 18 ki u gen

C 8 ki u hình: 27 ki u gen D 8 ki u hình: 12 ki u gen

Câu 11: Auxin có vai trò:

A Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra hoa B Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra r ph

C Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra quả D Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra lá

Câu 12: P é ấ : : :

A

Ab ab

x

Ab Ab x

aB Ab x

AB ab x

ab ab

Câu 13: Tirôxin có tác d ng:

A T ờng quá trình sinh t ng h d q ình phân bào và t c tế bào, vì

v ờng s ng c

B Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph c

C Kích thích chuy n hoá tế ng, phát tri n bình th ờng c

D Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph con cái

Câu 14: Axit abxixic (AAB) ch có :

A q òn non B q C q ản D q d ỡng

Câu 15: Alen là gì?

A Là các gen khác bi t trong trình t các nuclêôtit B d ột biến

C Là những tr ng thái khác nhau c a cùng một gen D Là tr ng thái bi u hi n c a gen

Câu 16: N ờ q ộ d ờ ộ

ộ d

A ỏ R

B ỏ )

C ỏ R ặ

D ỏ R

Câu 17: Ý ĩ th c ti n c a qui lu ộc l p là

A Ch ra s lai t o trong chọn gi ng là c n thiết

B Giải thích nguyên nhân c a s d ng c a những loài sinh sản theo l i giao ph i

C Cho thấy s sinh sản hữ c tiến hoá quan trọng c a sinh gi i

D T o ra nguồn biến d t h p cung cấp cho chọn gi ng

Câu 18: Nhữ ộng v ng và phát tri n không qua biến thái hoàn toàn là:

A Bọ ng a, cào cào, tôm, cua B Châu chấu, ếch, mu i

C Cá chép, gà, thỏ, kh D Cánh cam, bọ ù m, ruồi

Câu 19:

A ng B

C Mô phân D Mô phân sinh bên

Câu 20:

A B

C ng D

Câu 21: Cho biết m q nh một tính tr ộc l P é l phân li ki u gen ời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?

A AaBb × AaBb B Aabb × aaBb C Aabb × AAbb D aaBb × AaBb

Trang 9

Câu 22: Khi mộ u b ột biến sẽ dẫn t i s biế i

A toàn bộ ki u hình c B một tính tr ng

C một trong s tính tr ng mà nó chi ph i D một lo t tính tr ng do nó chi ph i

Câu 23: K d

Câu 24: Ở ời nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO q nh : Nhóm máu A (IAIA , IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa nhữ ời có

ki ế nào sẽ cho con cái có th 4 lo i nhóm máu?

A IBIO x IAIB B IAIO x IAIB C IAIO x IBIO D IAIB x IOIO

Câu 25: K ề sai ?

A Đ B Kh ặ

C Nồ ộ ấ ế D T ấ

Câu 26: Đặ m nào không có ng thứ cấp?

A Di n ra ho ộng c a t ng sinh b n (vỏ)

B Di n ra ho ộng c a t ng sinh m ch

C c chiều ngang c a cây

D Di n ra ch yếu cây một lá m m và h n chế cây hai lá m m

Câu 27: T l ki ản ánh về s di truyền 2 cặ sung ?

A 15 : 1 B 9 : 7 C 12 : 3 : 1 D 13 : 3

Câu 28: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độclập Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ :

Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủngthu được F1 gồm toàn cây có hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là:

A 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng B 13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng

C 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng D 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng

Câu 29: Đặ ú i hi ng di truyền liên kết hoàn toàn?

A Các cặ q nh các cặp tính tr ng n m trên các cặp nhi m s c th khác nhau

B Làm xuất hi n các biến d t h p, rấ d ng và phong phú

C Làm h n chế s xuất hi n các biến d t h p

D Luôn t o ra các nhóm gen liên kết quý m i

Câu 30: tế bào học c a quy lu ộc l p là:

A S ộc l p c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p t do c a chúng trong th ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen

B S ộc l p c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s th ến s phân li

c a cặp alen

C S ộc l p và t h p t do c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t c a chúng

ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen

D S phân li c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p c a chúng trong th tinh

ến s phân li và t a cặp alen

- Hết -

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: ề ộ ờ :

A ả ấ ả ấ d

B ả ả ờ ế

C ả ờ ả ấ d

D ờ ứ ả ấ d

Câu 2:

A Mô phân B Mô phân sinh bên

C D ng

Câu 3: T q q ế ế ồ

A

auxin

auxin

xitokinin

AAB

GA

Câu 4: S ng và phát tri n c ộng v t không qua biến thái là ki u phát tri n mà con non có:

A ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

B ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý g n gi ng v ng thành

C ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành

D ặ m hình thái, cấu t v ề sinh lý

Câu 5: Nhữ ộng v ng và phát tri n không qua biến thái hoàn toàn là:

A Bọ ng a, cào cào, tôm, cua B Cánh cam, bọ ù m, ruồi

C Cá chép, gà, thỏ, kh D Châu chấu, ếch, mu i

Câu 6: Tirôxin có tác d ng:

A Kích thích chuy n hoá tế ng, phát tri n bình th ờng c

B Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph con cái

C T ờng quá trình sinh t ng h d q ình phân bào và t c tế bào, vì

v ờng s ng c

D Kích thích s sinh ng và phát tri ặ m sinh d c ph c

Câu 7: Khi mộ u b ột biến sẽ dẫn t i s biế i

A một tính tr ng B toàn bộ ki u hình c

C một trong s tính tr ng mà nó chi ph i D một lo t tính tr ng do nó chi ph i

Câu 8: Axit abxixic (AAB) ch có :

A q òn non B q C q d ỡng D q ản

Câu 9: Ở ời nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO q nh : Nhóm máu A (IAIA , IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa nhữ ời có

ki ế nào sẽ cho con cái có th 4 lo i nhóm máu?

A IAIO x IAIB B IAIO x IBIO C IBIO x IAIB D IAIB x IOIO

Câu 10: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độclập Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ :

Ngày đăng: 28/04/2021, 17:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w