1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi , độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđro cacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử lượng tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbo[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 449

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho công thức cấu tạo sau

Tên gọi của hợp chất là:

A spiro[2.3]heptan B spiro[3.2]hexan C Bixiclo[2.3]hexan D Bixiclo[3.2.0]hexan

Câu 2: Nhóm thế nào sau đây khi gắn vào vòng benzen thì hoạt hóa vòng benzen (làm cho mật độ điện tử

trong vòng benzen tăng lên):

Câu 3: Cho các chất: C2H5Cl, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Câu 4: Phản ứng halogen hóa ankan xảy ra theo cơ chế gốc (SR), gồm ba giai đoạn:

1)Cl Cl h Cl + Cl

2)

CH3 H Cl CH3 + H Cl

Cl Cl CH3 Cl + CH3 Cl

3)

Cl Cl Cl

CH3 CH3 CH3 CH3

Cl

CH3 Cl CH3 Cl

Giai đoạn phát triển mạch và tắt mạch là:

Câu 5: Cho các chất: Al4C3, CaC2, CH3COONa, CH2=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl thu được sản phẩm là ankan:

Câu 6: Xicloankan X (chỉ có một vòng) có tỉ khối so với nitơ bằng 3 X tác dụng với clo có chiếu sáng chỉ

cho 4 dẫn xuất monoclo Công thức cấu tạo cuả X là:

A

CH3

CH3 C

H3

D

CH3

CH3 C

H3

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6g CO2 và 9g

H2O Khi clo hóa A sẽ thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo:

Câu 8: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than, thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X (đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất) CTPT của

X là :

Trang 2

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 9: Gốc anlyl, vinyl, etyl lần lượt là:

A C2H5-; CH2=CH-; CH2=CH-CH2- B CH2=CH-CH2-; CH2=CH-; C2H5

-C CH3-CH=CH-; CH2=CH-; C2H5- D CH2=CH-; CH2=CH-CH2-; C2H5

-Câu 10: Anken X có công thức cấu tạo:

CH3 CH2

H3C

H

CH3

Tên gọi của X theo danh pháp cis-trans là:

A cis-3-metylpent-2-en B trans-3-metylpent-3-en

C trans-3-metylpent-2-en D cis-3-metylpent-3-en

Câu 11: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có

A 1 vòng; 12 nối đôi B 1 vòng; 5 nối đôi

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH41500o C X H2/Pd,t o

Y  Cl2

Z 500 o C T to,p,xt PVC Công thức của Z là:

A Cl-CH2-CH2-Cl B CH2=CH-Cl C CH3-CHCl2 D Cl-CH=CH-Cl

Câu 13: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với

AgNO3/NH3 X và Y tác dụng với H2 tạo ra cùng một ankan Tên Y theo danh pháp IUPAC là:

A 3-metylbuta-1,2-đien B 2-metylbut-1-in C pent-1-in D 3-metylbut-1-in

Câu 14: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 3 khí C3H4, C2H2 và H2 cho vào bình kín dung tích 8,96 lít ở đktc, chứa ít bột Ni, nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,7 Số mol H2 tham gia phản ứng là

Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một ankin Tỉ khối của X so với H2 bằng 11 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Chọn kết luận không đúng:

A Công thức phân tử của ankin là C2H2 B Ankin không có đồng phân cùng chức

C Công thức của ankan là CH4 D Phần trăm khối lượng của ankin là 45,45%

Câu 17: Cho các chất: eten, axetilen, benzen, xiclohexanol, toluen, cumen, stiren, naphtalen, o-xilen,

isopren, ancol benzylic, phenol Số chất có vòng thơm là

Câu 18: Cho sơ đồ :

Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :

A X(CH3), Y(NO2) B X(NO2), Y(CH3) C X(NH2), Y(CH3) D X(-CH3) và Y(-NH2)

Câu 19: Trong cơ chế thế electrophin ở nhân thơm (SE Ar), tác nhân tấn công vào vòng benzen là những tiểu phân mang

A điện tích âm B điện tích dương C electron độc thân D trung hòa điện

Câu 20: Cho hỗn hợp chứa C6H6 ( 1 mol) và Cl2 (1,5 mol) Trong điều kiện có xúc tác bột Fe, to, hiệu suất

Trang 3

100% Hỗn hợp sau phản ứng chứa chất gì ? bao nhiêu mol ?

A 1 mol C6H5Cl ; 1 mol HCl ; 0,5 mol Cl2

B 1,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5mol C6H4Cl2

C 1 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

D 0,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

Câu 21: Nitro hóa benzen thu được 2 chất X,Y hơn kém nhau một nhóm - NO2 Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (đktc) Công thức cấu tạo đúng của X, Y là:

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

C C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 D C6H5NO2 và C6H3(NO2)3

Câu 22: Để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren, ancol benzylic Ta dùng:

A Na, dd Br2 B dd HCl, dd NaOH C dd Br2, quỳ tím D Na và dd KMnO4

Câu 23: Đốt ancol A (hai chức) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol nước Để phân biệt các đồng phân ancol

A, cần dùng thuốc thử là

Câu 24: Xác định công thức cấu tạo của hợp chất A biết sản phẩm oxi hóa của A với dung dịch KMnO4/

H2SO4 là CO2, H2O và CH3COCH3

A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH-CH2 -CH3 C CH3 -CH=CH -CH3 D CH2=CH-CH3

Câu 25: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi , độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđro cacbon,

dẫn xuất halogen, ete có phân tử lượng tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbon, là do:

A Ancol có phản ứng với kim loại kiềm B Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

C Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro D Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị

Câu 26: Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tính axit tăng dần Trường hợp nào đúng?

A C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH B C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH

C CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH D C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH

Câu 27: Cho các chất: CH3CH2CH2Cl; CH2=CHCH2Cl; C6H5Cl; C6H5CH2Cl; o-ClC6H4CH3 Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào

đó dung dịch AgNO3 thì số chất có xuất hiện kết tủa trắng là:

Câu 28: Cho các ancol sau: CH2OH-CH2-CH2-CH3 (1); (CH3)2CH-OH (2); (CH3)3C-OH (3); CH3-CH(OH)-C(CH3)3 (4)

Số ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là:

Câu 29: Có một loại rượu vang 150 Biết Detanol nguyên chất = 0,79g/ml, Dancol 15 o= 0,89g/ml Nồng độ phần trăm

khối lượng etanol trong ancol 150 là:

Câu 30: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo

ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2 (đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là:

Cho C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; N = 14

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 572

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Nitro hóa benzen thu được 2 chất X,Y hơn kém nhau một nhóm - NO2 Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (đktc) Công thức cấu tạo đúng của X, Y là:

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H5NO2 và C6H3(NO2)3

C C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3 D C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4

Câu 2: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than, thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X (đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất) CTPT của

X là :

Câu 3: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với

AgNO3/NH3 X và Y tác dụng với H2 tạo ra cùng một ankan Tên Y theo danh pháp IUPAC là:

A 2-metylbut-1-in B 3-metylbut-1-in C 3-metylbuta-1,2-đien D pent-1-in

Câu 4: Xác định công thức cấu tạo của hợp chất A biết sản phẩm oxi hóa của A với dung dịch KMnO4/

H2SO4 là CO2, H2O và CH3COCH3

A CH2=CH-CH3 B CH3 -CH=CH -CH3 C CH2=CH-CH2 -CH3 D CH2=C(CH3)2

Câu 5: Cho các chất: Al4C3, CaC2, CH3COONa, CH2=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl thu được sản phẩm là ankan:

Câu 6: Cho công thức cấu tạo sau

Tên gọi của hợp chất là:

A spiro[3.2]hexan B Bixiclo[3.2.0]hexan C Bixiclo[2.3]hexan D spiro[2.3]heptan

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 3 khí C3H4, C2H2 và H2 cho vào bình kín dung tích 8,96 lít ở đktc, chứa ít bột Ni, nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,7 Số mol H2 tham gia phản ứng là

Câu 8: Cho các ancol sau: CH2OH-CH2-CH2-CH3 (1); (CH3)2CH-OH (2); (CH3)3C-OH (3); CH3-CH(OH)-C(CH3)3 (4)

Số ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là:

Câu 9: Cho các chất: C2H5Cl, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Câu 10: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi , độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđro cacbon,

dẫn xuất halogen, ete có phân tử lượng tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbon, là do:

A Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị

B Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

C Ancol có phản ứng với kim loại kiềm

D Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

Trang 5

Câu 11: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có

A 1 vòng; 5 nối đôi B mạch hở; 13 nối đôi

Câu 12: Để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren, ancol benzylic Ta dùng:

A dd Br2, quỳ tím B Na và dd KMnO4 C dd HCl, dd NaOH D Na, dd Br2

Câu 13: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo

ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2 (đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là:

Câu 14: Trong cơ chế thế electrophin ở nhân thơm (SE Ar), tác nhân tấn công vào vòng benzen là những tiểu phân mang

A điện tích dương B điện tích âm C trung hòa điện D electron độc thân

Câu 15: Anken X có công thức cấu tạo:

CH 3 CH 2

H3C

H

CH3

Tên gọi của X theo danh pháp cis-trans là:

A cis-3-metylpent-3-en B trans-3-metylpent-3-en

C cis-3-metylpent-2-en D trans-3-metylpent-2-en

Câu 16: Có một loại rượu vang 150 Biết Detanol nguyên chất = 0,79g/ml, Dancol 15 o= 0,89g/ml Nồng độ phần trăm

khối lượng etanol trong ancol 150 là:

Câu 17: Phản ứng halogen hóa ankan xảy ra theo cơ chế gốc (SR), gồm ba giai đoạn:

1)Cl Cl h Cl + Cl

2)

CH3 H Cl CH3 + H Cl

Cl Cl CH3 Cl + CH3 Cl

3)

Cl Cl Cl

CH3 CH3 CH3 CH3

Cl

CH3 Cl CH3 Cl

Giai đoạn phát triển mạch và tắt mạch là:

A (2), (3) B (1), (3) C Chỉ có (3) D (1), (2)

Câu 18: Cho các chất: eten, axetilen, benzen, xiclohexanol, toluen, cumen, stiren, naphtalen, o-xilen,

isopren, ancol benzylic, phenol Số chất có vòng thơm là

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH41500o C X H2/Pd,t o

Y  Cl2

Z 500 o C T to,p,xt PVC Công thức của Z là:

A Cl-CH=CH-Cl B CH3-CHCl2 C CH2=CH-Cl D Cl-CH2-CH2-Cl

Trang 6

Câu 20: Xicloankan X (chỉ có một vòng) có tỉ khối so với nitơ bằng 3 X tác dụng với clo có chiếu sáng

chỉ cho 4 dẫn xuất monoclo Công thức cấu tạo cuả X là:

A

CH3

CH3 C

H3

CH3

D

CH3 C

H3

Câu 21: Nhóm thế nào sau đây khi gắn vào vòng benzen thì hoạt hóa vòng benzen (làm cho mật độ điện tử

trong vòng benzen tăng lên):

Câu 22: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

Câu 23: Đốt ancol A (hai chức) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol nước Để phân biệt các đồng phân ancol

A, cần dùng thuốc thử là

Câu 24: Cho hỗn hợp chứa C6H6 ( 1 mol) và Cl2 (1,5 mol) Trong điều kiện có xúc tác bột Fe, to, hiệu suất 100% Hỗn hợp sau phản ứng chứa chất gì ? bao nhiêu mol ?

A 0,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

B 1 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

C 1,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5mol C6H4Cl2

D 1 mol C6H5Cl ; 1 mol HCl ; 0,5 mol Cl2

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6g CO2 và 9g

H2O Khi clo hóa A sẽ thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo:

Câu 26: Gốc anlyl, vinyl, etyl lần lượt là:

A CH2=CH-; CH2=CH-CH2-; C2H5- B CH3-CH=CH-; CH2=CH-; C2H5

-C CH2=CH-CH2-; CH2=CH-; C2H5- D C2H5-; CH2=CH-; CH2=CH-CH2

-Câu 27: Cho các chất: CH3CH2CH2Cl; CH2=CHCH2Cl; C6H5Cl; C6H5CH2Cl; o-ClC6H4CH3 Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào

đó dung dịch AgNO3 thì số chất có xuất hiện kết tủa trắng là:

Câu 28: Cho sơ đồ :

Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :

A X(-CH3) và Y(-NH2) B X(NH2), Y(CH3) C X(NO2), Y(CH3) D X(CH3), Y(NO2)

Câu 29: Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tính axit tăng dần Trường hợp nào đúng?

A C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH

C C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH

Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một ankin Tỉ khối của X so với H2 bằng 11 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Chọn kết luận không đúng:

A Phần trăm khối lượng của ankin là 45,45% B Công thức của ankan là CH4

C Công thức phân tử của ankin là C2H2 D Ankin không có đồng phân cùng chức

Cho C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; N = 14

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 695

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than, thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X (đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất) CTPT của

X là :

Câu 2: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối

đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

Câu 3: Phản ứng halogen hóa ankan xảy ra theo cơ chế gốc (SR), gồm ba giai đoạn:

1)Cl Cl h Cl + Cl

2)

CH3 H Cl CH3 + H Cl

Cl Cl CH3 Cl + CH3 Cl

3)

Cl Cl Cl

CH3 CH3 CH3 CH3

Cl

CH3 Cl CH3 Cl

Giai đoạn phát triển mạch và tắt mạch là:

Câu 4: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có

A mạch hở; 13 nối đôi B 1 vòng; 12 nối đôi C 1 vòng; 5 nối đôi D 4 vòng; 5 nối đôi

Câu 5: Nhóm thế nào sau đây khi gắn vào vòng benzen thì hoạt hóa vòng benzen (làm cho mật độ điện tử

trong vòng benzen tăng lên):

Câu 6: Đốt ancol A (hai chức) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol nước Để phân biệt các đồng phân ancol

A, cần dùng thuốc thử là

Câu 7: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với

AgNO3/NH3 X và Y tác dụng với H2 tạo ra cùng một ankan Tên Y theo danh pháp IUPAC là:

A 2-metylbut-1-in B pent-1-in C 3-metylbut-1-in D 3-metylbuta-1,2-đien

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH41500o C X H2/Pd,t o

Y  Cl2

Z 500 o C T to,p,xt PVC Công thức của Z là:

A CH3-CHCl2 B Cl-CH2-CH2-Cl C Cl-CH=CH-Cl D CH2=CH-Cl

Câu 9: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi , độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđro cacbon,

dẫn xuất halogen, ete có phân tử lượng tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbon, là do:

A Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử B Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

Trang 8

C Ancol có phản ứng với kim loại kiềm D Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

Câu 10: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo

ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2 (đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là:

Câu 11: Cho sơ đồ :

Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :

A X(NO2), Y(CH3) B X(NH2), Y(CH3) C X(CH3), Y(NO2) D X(-CH3) và Y(-NH2)

Câu 12: Cho các chất: Al4C3, CaC2, CH3COONa, CH2=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl thu được sản phẩm là ankan:

Câu 13: Nitro hóa benzen thu được 2 chất X,Y hơn kém nhau một nhóm - NO2 Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (đktc) Công thức cấu tạo đúng của X, Y là:

A C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

C C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 D C6H5NO2 và C6H3(NO2)3

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6g CO2 và 9g

H2O Khi clo hóa A sẽ thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo:

Câu 15: Để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren, ancol benzylic Ta dùng:

A Na, dd Br2 B dd Br2, quỳ tím C Na và dd KMnO4 D dd HCl, dd NaOH

Câu 16: Xác định công thức cấu tạo của hợp chất A biết sản phẩm oxi hóa của A với dung dịch KMnO4/

H2SO4 là CO2, H2O và CH3COCH3

A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-CH2 -CH3 D CH3 -CH=CH -CH3

Câu 17: Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tính axit tăng dần Trường hợp nào đúng?

A C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH B CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH

C C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH D C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH

Câu 18: Cho hỗn hợp chứa C6H6 ( 1 mol) và Cl2 (1,5 mol) Trong điều kiện có xúc tác bột Fe, to, hiệu suất 100% Hỗn hợp sau phản ứng chứa chất gì ? bao nhiêu mol ?

A 0,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

B 1 mol C6H5Cl ; 1 mol HCl ; 0,5 mol Cl2

C 1,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5mol C6H4Cl2

D 1 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

Câu 19: Cho công thức cấu tạo sau

Tên gọi của hợp chất là:

A Bixiclo[3.2.0]hexan B Bixiclo[2.3]hexan C spiro[3.2]hexan D spiro[2.3]heptan

Câu 20: Cho các chất: eten, axetilen, benzen, xiclohexanol, toluen, cumen, stiren, naphtalen, o-xilen,

isopren, ancol benzylic, phenol Số chất có vòng thơm là

Trang 9

A 7 B 8 C 7 D 6.

Câu 21: Xicloankan X (chỉ có một vòng) có tỉ khối so với nitơ bằng 3 X tác dụng với clo có chiếu sáng

chỉ cho 4 dẫn xuất monoclo Công thức cấu tạo cuả X là:

A

CH3 C

H3

B

CH3

CH3 C

H3

CH3

Câu 22: Anken X có công thức cấu tạo:

CH3 CH2

H3C

H

CH3

Tên gọi của X theo danh pháp cis-trans là:

A cis-3-metylpent-3-en B trans-3-metylpent-3-en

C cis-3-metylpent-2-en D trans-3-metylpent-2-en

Câu 23: Trong cơ chế thế electrophin ở nhân thơm (SE Ar), tác nhân tấn công vào vòng benzen là những tiểu phân mang

A electron độc thân B trung hòa điện C điện tích dương D điện tích âm

Câu 24: Gốc anlyl, vinyl, etyl lần lượt là:

A CH2=CH-CH2-; CH2=CH-; C2H5- B CH2=CH-; CH2=CH-CH2-; C2H5

-C C2H5-; CH2=CH-; CH2=CH-CH2- D CH3-CH=CH-; CH2=CH-; C2H5

-Câu 25: Cho các chất: C2H5Cl, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 3 khí C3H4, C2H2 và H2 cho vào bình kín dung tích 8,96 lít ở đktc, chứa ít bột Ni, nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,7 Số mol H2 tham gia phản ứng là

Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một ankin Tỉ khối của X so với H2 bằng 11 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Chọn kết luận không đúng:

A Phần trăm khối lượng của ankin là 45,45% B Công thức phân tử của ankin là C2H2

C Ankin không có đồng phân cùng chức D Công thức của ankan là CH4

Câu 28: Cho các ancol sau: CH2OH-CH2-CH2-CH3 (1); (CH3)2CH-OH (2); (CH3)3C-OH (3); CH3-CH(OH)-C(CH3)3 (4)

Số ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là:

Câu 29: Cho các chất: CH3CH2CH2Cl; CH2=CHCH2Cl; C6H5Cl; C6H5CH2Cl; o-ClC6H4CH3 Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào

đó dung dịch AgNO3 thì số chất có xuất hiện kết tủa trắng là:

Câu 30: Có một loại rượu vang 150 Biết Detanol nguyên chất = 0,79g/ml, Dancol 15 o= 0,89g/ml Nồng độ phần trăm

khối lượng etanol trong ancol 150 là:

Cho C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; N = 14

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 818

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với

AgNO3/NH3 X và Y tác dụng với H2 tạo ra cùng một ankan Tên Y theo danh pháp IUPAC là:

A 3-metylbuta-1,2-đien B 2-metylbut-1-in C 3-metylbut-1-in D pent-1-in

Câu 2: Cho hỗn hợp chứa C6H6 ( 1 mol) và Cl2 (1,5 mol) Trong điều kiện có xúc tác bột Fe, to, hiệu suất 100% Hỗn hợp sau phản ứng chứa chất gì ? bao nhiêu mol ?

A 1 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

B 0,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2

C 1,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5mol C6H4Cl2

D 1 mol C6H5Cl ; 1 mol HCl ; 0,5 mol Cl2

Câu 3: Có một loại rượu vang 150 Biết Detanol nguyên chất = 0,79g/ml, Dancol 15 o= 0,89g/ml Nồng độ phần trăm

khối lượng etanol trong ancol 150 là:

Câu 4: Trong cơ chế thế electrophin ở nhân thơm (SE Ar), tác nhân tấn công vào vòng benzen là những tiểu phân mang

A trung hòa điện B electron độc thân C điện tích dương D điện tích âm

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6g CO2 và 9g

H2O Khi clo hóa A sẽ thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo:

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH41500o C X H2/Pd,t o

Y  Cl2

Z 500 o C T to,p,xt PVC Công thức của Z là:

A Cl-CH2-CH2-Cl B CH3-CHCl2 C CH2=CH-Cl D Cl-CH=CH-Cl

Câu 7: Xicloankan X (chỉ có một vòng) có tỉ khối so với nitơ bằng 3 X tác dụng với clo có chiếu sáng chỉ

cho 4 dẫn xuất monoclo Công thức cấu tạo cuả X là:

A

CH3 C

CH3

C

CH3

CH3 C

Câu 8: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo

ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2 (đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là:

Câu 9: Cho các chất: C2H5Cl, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Câu 10: Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tính axit tăng dần Trường hợp nào đúng?

A CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH B C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH

C C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH D C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH

Câu 11: Cho các chất: CH3CH2CH2Cl; CH2=CHCH2Cl; C6H5Cl; C6H5CH2Cl; o-ClC6H4CH3 Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào

Ngày đăng: 28/04/2021, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w