1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 11 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Vật Lý, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ D = -2dp mới có thể nhìn rõ các vật ở xa mà không cần phải điều tiếtD. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ ca[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 772

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của mọi lăng kính?

A Mọi lăng kính đều có cạnh là giao tuyến của hai mặt bên

B Là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng song song

C Chiết suất của lăng kính có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

D Tia tới đến lăng kính và tia ló khỏi lăng kính có thể cùng phương

Câu 2: Một lăng kính có chiết suất n và góc chiết quang A = 300 Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên

thứ nhất, tia ló nằm sát mặt sau của lăng kính Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng đó là:

Câu 3: Tìm câu đúng khi nói về ảnh A’B’ của vật sáng AB trước thấu kính hội tụ:

A d > 2f : ảnh ảo, ngược chiều, bé hơn vật

B d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật

C d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

D f < d < 2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

Câu 4: Vật thật AB đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’ cùng

chiều lớn hơn vật Xác định loại thấu kính và tính chất ảnh?

A Thấu kính phân kì, A'B' là ảnh thật B Thấu kính hội tụ, A'B' là ảnh thật

C Thấu kính hội tụ, A'B' là ảnh ảo D Thấu kính phân kì, A'B' là ảnh ảo

Câu 5: Chọn câu đúng ảnh của 1 vật sáng đặt vuông góc trục chính trước 1 thấu kính hội tụ

A Là ảnh thật cùng chiều với vật

B Là ảnh ảo nhỏ hơn vật

C Là ảnh thật khi vật cách thấu kính 1 khoảng lớn hơn OF và là ảnh ảo khi vật cách thấu kính 1 khoảng nhỏ hơn OF

D Là ảnh thật ở vô cực khi vật đặt sát thấu kính

Câu 6: Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1=40cm và f2= -20cm ghép sát với nhau thì được một thấu kính có tiêu cự là:

Câu 7: Độ lớn tiêu cự của một thấu kính phẳng - lõm bằng thuỷ tinh (n=1,5) bị nhúng trong nước (n=4/3)

so với tiêu cự của nó khi đặt trong không khí sẽ như thế nào?

A Nhỏ hơn 16 lần B Lớn hơn 4 lần C Lớn hơn 16 lần D Nhỏ hơn 4 lần

Câu 8: Vật thật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ ngược chiều, bằng một nửa

AB và cách AB 90cm.Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 9: Đặt vật AB vuông góc trước một thấu kính cho ảnh A1B1 có độ phóng đại k1 = -3, dịch vật đi 5cm

ta lại thu được ảnh A2B2 có độ phóng đại k2 = -2 Tiêu cự của thấu kính:

Câu 10: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm đặt đồng trục với một thấu kính phân kỳ có độ tụ

dp

D5 , khoảng cách hai quang tâm là a Chiếu chùm ánh sáng tới song song với trục chính, chùm ló khỏi hệ cũng là chùm song song Giá trị a:

Câu 11: Khi mắt nhìn vật ở điểm cực viễn thì

Trang 2

A Khỏang cách từ quang tâm của thể thủy tinh đến võng mạc là ngắn nhất

B Mắt nhìn vật với góc trông lớn nhất

C Thể thủy tinh có độ tụ lớn nhất

D Thể thủy tinh có tiêu cự lớn nhất

Câu 12: Chọn câu sai.

A Thể thuỷ tinh của mắt coi như một thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi được

B Thể thuỷ tinh ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh

C Lòng đen mắt không trong suốt, ở sát mặt trước của thể thuỷ tinh

D Ở giữa thể thủy tinh có một lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi

Câu 13: Khi nói về mắt, phát biểu nào sau đây đúng?

A Mắt cận thị có điểm cực viễn xa hơn mắt bình thường

B Mắt không có tật có thể nhìn thấy rõ vật ở mọi khoảng cách

C Mắt viễn thị có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

D Mắt có tật viễn thị khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh của mắt nằm trước võng mạc

Câu 14: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4 m đến 100 cm Để mắt nhìn rõ vật

ở vô cực mà không điều tiết thì người đó cần chọn kính đeo sát mắt có độ tụ là:

A D = -0,01 điốp B D = 1 điốp C D = -1 điốp D D = -2,5 điốp

Câu 15: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi đeo kính có độ tụ -1 điốp sát mắt.

Khoảng nhìn rõ khi đeo kính của người này là:

C từ 11,1 cm đến 66,7 cm D từ 14,3 cm đến 100 cm

Câu 16: Một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này:

A Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m

B Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m

C Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

D Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

Câu 17: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm Khi đeo một kính có tiêu cự - 100 cm

sát mắt, người này nhìn được các vật từ:

A 100/9 cm đến vô cùng B 100/9 cm đến 100 cm

Câu 18: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ D = -2dp mới có thể nhìn rõ

các vật ở xa mà không cần phải điều tiết Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ D = -1,5dp sát mắt thì sẽ chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt đoạn:

Câu 19: Số bội giác của kính lúp là tỉ số

0

G

 trong đó:

A α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính

B α là góc trông vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận

C α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật đặt tại cực cận

D α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật

Câu 20: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp:

A Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

B Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

C Có tiêu cự lớn

D Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

Câu 21: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào:

A Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính

Trang 3

B Tiêu cự của kính và độ cao vật

C Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật

D Độ cao ảnh và độ cao vật

Câu 22: Một người mắt tốt, đặt một kính lúp có tiêu cự 6 cm trước mắt đoạn 4 cm, để quan sát mà không

phải điều tiết thì vật phải đặt vật cách kính:

Câu 23: Một người có điểm cực cận cách mắt 10cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành kính ghi

X5 biết ảnh cao gấp 2 lần vật, mắt cách kính 10cm Độ bội giác của kính lúp là:

Câu 24: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Để đọc được dòng chữ nhỏ mà không điều

tiết, người này dùng kính lúp có độ tụ D = 20dp, đặt cách mắt một đoạn 4cm Trang sách phải đặt cách mắt một đoạn là:

Câu 25: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng:

A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn

D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

Câu 26: Đối với kính hiển vi quang học, khi ngắm chừng ta phải:

C Di chuyển toàn bộ ống kính D Di chuyển vị trí đặt mắt

Câu 27: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4mm, thị kính với tiêu cự f2 = 20mm và độ dài quang học 156mm Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng 25cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Để quan sát, vật phải đặt ở phạm vi nào trước vật kính:

A 4,1015mm ≤ d ≤ 4,10256mm B 4,1005mm ≤ d ≤ 4,1015mm

C 4,10165mm ≤ d ≤ 4,10175mm D 4,1034mm ≤ d ≤ 4,10454mm

Câu 28: Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là:

A Tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó

B Dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp

C Dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp

D Chiếu sáng cho vật cần quan sát

Câu 29: Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị

kính bằng:

A Tổng tiêu cự của chúng B Hai lần tiêu cự của vật kính

C Hai lần tiêu cự của thị kính D Tiêu cự của vật kính

Câu 30: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự 2m, thị kính có tiêu cự 5cm Khoảng cách giữa hai kính và

số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là:

A 205cm; 40 B 205m; 40 C 195cm; 25 D 195cm; 35

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 895

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm đặt đồng trục với một thấu kính phân kỳ có độ tụ D5 dp

, khoảng cách hai quang tâm là a Chiếu chùm ánh sáng tới song song với trục chính, chùm ló khỏi hệ cũng

là chùm song song Giá trị a:

Câu 2: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm Khi đeo một kính có tiêu cự - 100 cm

sát mắt, người này nhìn được các vật từ:

C 100/9 cm đến vô cùng D 100/11 cm đến vô cùng

Câu 3: Vật thật AB đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’ cùng

chiều lớn hơn vật Xác định loại thấu kính và tính chất ảnh?

A Thấu kính hội tụ, A'B' là ảnh thật B Thấu kính phân kì, A'B' là ảnh ảo

C Thấu kính phân kì, A'B' là ảnh thật D Thấu kính hội tụ, A'B' là ảnh ảo

Câu 4: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4mm, thị kính với tiêu cự f2 = 20mm và độ dài quang học 156mm Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng 25cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Để quan sát, vật phải đặt ở phạm vi nào trước vật kính:

A 4,10165mm ≤ d ≤ 4,10175mm B 4,1034mm ≤ d ≤ 4,10454mm

C 4,1015mm ≤ d ≤ 4,10256mm D 4,1005mm ≤ d ≤ 4,1015mm

Câu 5: Số bội giác của kính lúp là tỉ số

0

G

 trong đó:

A α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính

B α là góc trông vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận

C α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật đặt tại cực cận

D α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật

Câu 6: Độ lớn tiêu cự của một thấu kính phẳng - lõm bằng thuỷ tinh (n=1,5) bị nhúng trong nước (n=4/3)

so với tiêu cự của nó khi đặt trong không khí sẽ như thế nào?

A Lớn hơn 4 lần B Nhỏ hơn 4 lần C Lớn hơn 16 lần D Nhỏ hơn 16 lần

Câu 7: Tìm câu đúng khi nói về ảnh A’B’ của vật sáng AB trước thấu kính hội tụ:

A d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật

B d > 2f : ảnh ảo, ngược chiều, bé hơn vật

C f < d < 2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

D d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

Câu 8: Một lăng kính có chiết suất n và góc chiết quang A = 300 Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên

thứ nhất, tia ló nằm sát mặt sau của lăng kính Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng đó là:

Câu 9: Đặt vật AB vuông góc trước một thấu kính cho ảnh A1B1 có độ phóng đại k1 = -3, dịch vật đi 5cm

ta lại thu được ảnh A2B2 có độ phóng đại k2 = -2 Tiêu cự của thấu kính:

Câu 10: Chọn câu sai.

A Thể thuỷ tinh ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh

Trang 5

B Thể thuỷ tinh của mắt coi như một thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi được.

C Ở giữa thể thủy tinh có một lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi

D Lòng đen mắt không trong suốt, ở sát mặt trước của thể thuỷ tinh

Câu 11: Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là:

A Dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp

B Chiếu sáng cho vật cần quan sát

C Dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp

D Tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó

Câu 12: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4 m đến 100 cm Để mắt nhìn rõ vật

ở vô cực mà không điều tiết thì người đó cần chọn kính đeo sát mắt có độ tụ là:

A D = 1 điốp B D = -2,5 điốp C D = -1 điốp D D = -0,01 điốp

Câu 13: Chọn câu đúng ảnh của 1 vật sáng đặt vuông góc trục chính trước 1 thấu kính hội tụ

A Là ảnh thật cùng chiều với vật

B Là ảnh thật khi vật cách thấu kính 1 khoảng lớn hơn OF và là ảnh ảo khi vật cách thấu kính 1 khoảng nhỏ hơn OF

C Là ảnh ảo nhỏ hơn vật

D Là ảnh thật ở vô cực khi vật đặt sát thấu kính

Câu 14: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi đeo kính có độ tụ -1 điốp sát mắt.

Khoảng nhìn rõ khi đeo kính của người này là:

C từ 11,1 cm đến 66,7 cm D từ 14,3 cm đến 100 cm

Câu 15: Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của mọi lăng kính?

A Là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng song song

B Tia tới đến lăng kính và tia ló khỏi lăng kính có thể cùng phương

C Mọi lăng kính đều có cạnh là giao tuyến của hai mặt bên

D Chiết suất của lăng kính có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

Câu 16: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự 2m, thị kính có tiêu cự 5cm Khoảng cách giữa hai kính và

số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là:

Câu 17: Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1=40cm và f2= -20cm ghép sát với nhau thì được một thấu kính có tiêu cự là:

Câu 18: Đối với kính hiển vi quang học, khi ngắm chừng ta phải:

A Di chuyển toàn bộ ống kính B Di chuyển vật kính

C Di chuyển vị trí đặt mắt D Di chuyển thị kính

Câu 19: Một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này:

A Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m

B Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

C Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

D Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m

Câu 20: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Để đọc được dòng chữ nhỏ mà không điều

tiết, người này dùng kính lúp có độ tụ D = 20dp, đặt cách mắt một đoạn 4cm Trang sách phải đặt cách mắt một đoạn là:

Câu 21: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp:

A Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

B Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

C Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

Trang 6

D Có tiêu cự lớn

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng:

A Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn

B Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

Câu 23: Khi mắt nhìn vật ở điểm cực viễn thì

A Thể thủy tinh có độ tụ lớn nhất

B Thể thủy tinh có tiêu cự lớn nhất

C Khỏang cách từ quang tâm của thể thủy tinh đến võng mạc là ngắn nhất

D Mắt nhìn vật với góc trông lớn nhất

Câu 24: Vật thật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ ngược chiều, bằng một

nửa AB và cách AB 90cm.Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 25: Khi nói về mắt, phát biểu nào sau đây đúng?

A Mắt không có tật có thể nhìn thấy rõ vật ở mọi khoảng cách

B Mắt viễn thị có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

C Mắt có tật viễn thị khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh của mắt nằm trước võng mạc

D Mắt cận thị có điểm cực viễn xa hơn mắt bình thường

Câu 26: Một người mắt tốt, đặt một kính lúp có tiêu cự 6 cm trước mắt đoạn 4 cm, để quan sát mà không

phải điều tiết thì vật phải đặt vật cách kính:

Câu 27: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ D = -2dp mới có thể nhìn rõ

các vật ở xa mà không cần phải điều tiết Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ D = -1,5dp sát mắt thì sẽ chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt đoạn:

Câu 28: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào:

A Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật

B Tiêu cự của kính và độ cao vật

C Độ cao ảnh và độ cao vật

D Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính

Câu 29: Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị

kính bằng:

A Hai lần tiêu cự của vật kính B Tổng tiêu cự của chúng

C Tiêu cự của vật kính D Hai lần tiêu cự của thị kính

Câu 30: Một người có điểm cực cận cách mắt 10cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành kính ghi

X5 biết ảnh cao gấp 2 lần vật, mắt cách kính 10cm Độ bội giác của kính lúp là:

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 018

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Đặt vật AB vuông góc trước một thấu kính cho ảnh A1B1 có độ phóng đại k1 = -3, dịch vật đi 5cm

ta lại thu được ảnh A2B2 có độ phóng đại k2 = -2 Tiêu cự của thấu kính:

Câu 2: Tìm câu đúng khi nói về ảnh A’B’ của vật sáng AB trước thấu kính hội tụ:

A f < d < 2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

B d > 2f : ảnh ảo, ngược chiều, bé hơn vật

C d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

D d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật

Câu 3: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm đặt đồng trục với một thấu kính phân kỳ có độ tụ D5 dp

, khoảng cách hai quang tâm là a Chiếu chùm ánh sáng tới song song với trục chính, chùm ló khỏi hệ cũng

là chùm song song Giá trị a:

Câu 4: Số bội giác của kính lúp là tỉ số

0

G

 trong đó:

A α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật

B α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật đặt tại cực cận

C α là góc trông vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận

D α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính

Câu 5: Một người mắt tốt, đặt một kính lúp có tiêu cự 6 cm trước mắt đoạn 4 cm, để quan sát mà không

phải điều tiết thì vật phải đặt vật cách kính:

Câu 6: Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị

kính bằng:

A Hai lần tiêu cự của thị kính B Tổng tiêu cự của chúng

C Hai lần tiêu cự của vật kính D Tiêu cự của vật kính

Câu 7: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Để đọc được dòng chữ nhỏ mà không điều

tiết, người này dùng kính lúp có độ tụ D = 20dp, đặt cách mắt một đoạn 4cm Trang sách phải đặt cách mắt một đoạn là:

Câu 8: Một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này:

A Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

B Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m

C Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m

D Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

Câu 9: Độ lớn tiêu cự của một thấu kính phẳng - lõm bằng thuỷ tinh (n=1,5) bị nhúng trong nước (n=4/3)

so với tiêu cự của nó khi đặt trong không khí sẽ như thế nào?

A Nhỏ hơn 4 lần B Lớn hơn 16 lần C Nhỏ hơn 16 lần D Lớn hơn 4 lần

Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp:

A Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

B Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

Trang 8

C Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

D Có tiêu cự lớn

Câu 11: Đối với kính hiển vi quang học, khi ngắm chừng ta phải:

A Di chuyển toàn bộ ống kính B Di chuyển thị kính

C Di chuyển vị trí đặt mắt D Di chuyển vật kính

Câu 12: Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1=40cm và f2= -20cm ghép sát với nhau thì được một thấu kính có tiêu cự là:

Câu 13: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi đeo kính có độ tụ -1 điốp sát mắt.

Khoảng nhìn rõ khi đeo kính của người này là:

Câu 14: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4mm, thị kính với tiêu cự f2 = 20mm và độ dài quang học 156mm Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng 25cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Để quan sát, vật phải đặt ở phạm vi nào trước vật kính:

A 4,10165mm ≤ d ≤ 4,10175mm B 4,1005mm ≤ d ≤ 4,1015mm

C 4,1034mm ≤ d ≤ 4,10454mm D 4,1015mm ≤ d ≤ 4,10256mm

Câu 15: Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là:

A Chiếu sáng cho vật cần quan sát

B Tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó

C Dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp

D Dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp

Câu 16: Khi mắt nhìn vật ở điểm cực viễn thì

A Khỏang cách từ quang tâm của thể thủy tinh đến võng mạc là ngắn nhất

B Mắt nhìn vật với góc trông lớn nhất

C Thể thủy tinh có tiêu cự lớn nhất

D Thể thủy tinh có độ tụ lớn nhất

Câu 17: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào:

A Độ cao ảnh và độ cao vật

B Tiêu cự của kính và độ cao vật

C Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật

D Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính

Câu 18: Vật thật AB đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’ cùng

chiều lớn hơn vật Xác định loại thấu kính và tính chất ảnh?

A Thấu kính phân kì, A'B' là ảnh ảo B Thấu kính phân kì, A'B' là ảnh thật

C Thấu kính hội tụ, A'B' là ảnh ảo D Thấu kính hội tụ, A'B' là ảnh thật

Câu 19: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm Khi đeo một kính có tiêu cự - 100 cm

sát mắt, người này nhìn được các vật từ:

Câu 20: Khi nói về mắt, phát biểu nào sau đây đúng?

A Mắt có tật viễn thị khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh của mắt nằm trước võng mạc

B Mắt không có tật có thể nhìn thấy rõ vật ở mọi khoảng cách

C Mắt viễn thị có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

D Mắt cận thị có điểm cực viễn xa hơn mắt bình thường

Câu 21: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự 2m, thị kính có tiêu cự 5cm Khoảng cách giữa hai kính và

số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là:

A 205cm; 40 B 195cm; 35 C 205m; 40 D 195cm; 25

Trang 9

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng:

A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn

C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

Câu 23: Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của mọi lăng kính?

A Chiết suất của lăng kính có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

B Mọi lăng kính đều có cạnh là giao tuyến của hai mặt bên

C Tia tới đến lăng kính và tia ló khỏi lăng kính có thể cùng phương

D Là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng song song

Câu 24: Vật thật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ ngược chiều, bằng một

nửa AB và cách AB 90cm.Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 25: Chọn câu sai.

A Lòng đen mắt không trong suốt, ở sát mặt trước của thể thuỷ tinh

B Thể thuỷ tinh ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh

C Ở giữa thể thủy tinh có một lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi

D Thể thuỷ tinh của mắt coi như một thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi được

Câu 26: Chọn câu đúng ảnh của 1 vật sáng đặt vuông góc trục chính trước 1 thấu kính hội tụ

A Là ảnh ảo nhỏ hơn vật

B Là ảnh thật ở vô cực khi vật đặt sát thấu kính

C Là ảnh thật khi vật cách thấu kính 1 khoảng lớn hơn OF và là ảnh ảo khi vật cách thấu kính 1 khoảng nhỏ hơn OF

D Là ảnh thật cùng chiều với vật

Câu 27: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ D = -2dp mới có thể nhìn rõ

các vật ở xa mà không cần phải điều tiết Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ D = -1,5dp sát mắt thì sẽ chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt đoạn:

Câu 28: Một lăng kính có chiết suất n và góc chiết quang A = 300 Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên

thứ nhất, tia ló nằm sát mặt sau của lăng kính Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng đó là:

Câu 29: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4 m đến 100 cm Để mắt nhìn rõ vật

ở vô cực mà không điều tiết thì người đó cần chọn kính đeo sát mắt có độ tụ là:

A D = -2,5 điốp B D = 1 điốp C D = -0,01 điốp D D = -1 điốp

Câu 30: Một người có điểm cực cận cách mắt 10cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành kính ghi

X5 biết ảnh cao gấp 2 lần vật, mắt cách kính 10cm Độ bội giác của kính lúp là:

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 141

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khi nói về mắt, phát biểu nào sau đây đúng?

A Mắt viễn thị có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

B Mắt có tật viễn thị khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh của mắt nằm trước võng mạc

C Mắt không có tật có thể nhìn thấy rõ vật ở mọi khoảng cách

D Mắt cận thị có điểm cực viễn xa hơn mắt bình thường

Câu 2: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ D = -2dp mới có thể nhìn rõ các

vật ở xa mà không cần phải điều tiết Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ D = -1,5dp sát mắt thì sẽ chỉ nhìn

rõ vật xa nhất cách mắt đoạn:

Câu 3: Một người có điểm cực cận cách mắt 10cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành kính ghi

X5 biết ảnh cao gấp 2 lần vật, mắt cách kính 10cm Độ bội giác của kính lúp là:

Câu 4: Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là:

A Chiếu sáng cho vật cần quan sát

B Dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp

C Dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp

D Tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó

Câu 5: Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào:

A Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính

B Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật

C Độ cao ảnh và độ cao vật

D Tiêu cự của kính và độ cao vật

Câu 6: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp:

A Có tiêu cự lớn

B Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

C Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

D Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

Câu 7: Độ lớn tiêu cự của một thấu kính phẳng - lõm bằng thuỷ tinh (n=1,5) bị nhúng trong nước (n=4/3)

so với tiêu cự của nó khi đặt trong không khí sẽ như thế nào?

A Lớn hơn 16 lần B Nhỏ hơn 4 lần C Lớn hơn 4 lần D Nhỏ hơn 16 lần

Câu 8: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi đeo kính có độ tụ -1 điố p sát mắt.

Khoảng nhìn rõ khi đeo kính của người này là:

A từ 14,3 cm đến 100 cm B từ 17 cm đến 2 m

Câu 9: Một lăng kính có chiết suất n và góc chiết quang A = 300 Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên

thứ nhất, tia ló nằm sát mặt sau của lăng kính Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng đó là:

Câu 10: Một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này:

A Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

B Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm

C Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m

D Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m

Ngày đăng: 28/04/2021, 16:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w