Nắm được định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của các phép biến hình sau: Phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép quay, đối xứng tâm O. .. Phép đồng dạng: Phép vị tự . [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI-TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020
A LÝ THUYẾT
Phần 1 Đại số và giải tích
Chương 1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác.
Giải phương trình lượng giác cơ bản.
Giải phương trình lượng giác thường gặp.
Chương 2 Tổ hợp và xác suất
Biết vận dụng hai quy tắc đếm cơ bản và các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán.
Nắm được công thức Nhị thức Niu-tơn để giải bài toán khai triển, tìm hệ số,chứng minh.
Tính xác suất của biến cố theo định nghĩa.
Phần 2 Hình học
Chương 1 Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Nắm được định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của các phép biến hình sau:
Phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép quay, đối xứng tâm O.
Phép đồng dạng: Phép vị tự .
Chương 2 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
Tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng.
Bài toán tìm thiết diện của hình chóp.
B Cấu trúc đề thi tham khảo
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ
đề
Hs
lượng
giác
C1:TXĐ
của hslg
C2:TGT
của hslg
C17:TX
Đ của hslg
Số câu:
3TN
Số điểm:
0,75
Pt
lượng
giác
cb
C3,4,5,6
Công thức
nghiệm,
giải ptlg
cơ bản,
C25a:(0,5đ
) Gpt lượng giác cb
Số câu:
4TN 1TL
Số điểm:
Trang 2nhận
dạng pt vô
nghiệm
1,5
Pt
lượng
giác
thườn
g gặp
C7:pt bậc
nhất đối
với một
hslg
C18:pt
bậc nhất đối với sinx, cosx
C25b:
(0,5đ) Gpt bậc hai đối với một
hs lượng giác
Số câu:
2TN 1TL
Số điểm: 1,0
Hai
quy
tắc
đếm
C8:Nhận
biết quy
tắc cộng
C19:Biế
t sử dụng quy tắc
nhân
Số câu:
2TN
Số điểm: 0,5
Hoán
vị
Chỉnh
hợp
Tổ
hợp
C20:Biế
t sử dụng công thức tính
số hoán
vị, chỉnh hợp, tổ
hợp
C27:(
0,5đ) Gpt chứa hoán vị,chỉ
nh hợp,t
ổ hợp
Số câu:
1TN 1TL
Số điểm: 0,75
Nhị
thức
Niu
tơn
C21:Biế
t khai triển nhị thức Niu
tơn
C23:tì
m hệ sô trong khai triển nhị thức
Niu tơn
Số câu:
2TN
Số điểm: 0,5
Xác
suất
Trang 3h xác suất
đơn giản
đ) Tính xs
đơn giản
(0,5đ) Tính
xs biến
cố đối
2TN 2TL
Số điểm: 1,5
Phép
biến
hình
C11,12,13
:
Tìm ảnh
của điểm
qua phép
biến hình
C22 :
Tìm ảnh của đường thẳng, đường tròn qua phép biến
hình
Số câu:
4TN
Số điểm: 1,0
Đại
cương
về dt
và mp,
quan
hệ
song
song
C14,15,16
Nhận biết
các định
nghĩa,
tính chất,
đinh lí,
nhận
dạng các
hình
C28a:(0,5
đ) Tìm giao tuyến
hai mp
C24:tì
m giao tuyến, giao
điểm
C28b:
(0,5đ)
CM đường thẳng song song
mp
C28c:
(0,5đ) Tìm giao điểm của đt
và mp
Số câu:
4TN 3TL
Số điểm: 2,5
Tổng Số câu: 16TN
Số điểm: 4,0
Số câu: 6TN, 3TL
Số điểm: 3,0
Số câu: 2TN,
3TL
Số điểm: 2,0
Số câu: 2TL
Số điểm: 1,0
Phần 1 Trắc nghiệm 24 câu - 6 điểm
1 Lượng giác: 9 câu
2 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất: 5 câu
3 Nhị thức Niu-tơn: 2 câu
4 Phép dời hình, phép đồng dạng: 4 câu
5 Hình học không gian: 4 câu
Phần 2 Tự luận 4 điểm
1 Phương trình lượng giác: 1,0đ
2 Xác suất: 1,0đ
3 VDC :0,5đ
4 Hình không gian :3 câu :1,5đ
C BÀI TẬP THAM KHẢO
Phần 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 4Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 1 cos
sin
x y
x
A D \k2 B D \ k C \
2
4
Câu 2: Điều kiện xác định của hàm số cot
cos 1
x y
x
là
2
2
k
Câu 3: Tập xác định của hàm số 1
sin 2
y
x
là tập nào?
A D \k2 ,πk B \ π,
2
2
D D \k kπ,
Câu 4: Tập giá trị của hàm số y cosx là:
Câu 5.Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số y cosx là hàm số lẻ B. Hàm số y cotx là hàm số lẻ
C. Hàm số y sinx là hàm số lẻ D. Hàm số y tanx là hàm số lẻ
Câu 6: Công thức nghiệm của phương trình là
Câu 7: Nghiệm của phương trình là
Câu 8: Nghiệm phương trình 2cosx là: 1 0
cot(2 30 )
3
x là
A x 300 k90 ,0 k B x 750 k90 ,0 k
C x 450 k90 ,0 k D x 750 k90 ,0 k
Câu 10: Giải phương trình ta có kết quả là
cosxcos
.
.
.
.
tan 2 tan
3
3
x k
6
x k
x k
6
x k
tan 2x tan 80
Trang 5A B C D
Câu 11: Đường thẳng 1
2
nào?
6
2 , 3
3
, 3
Câu 12: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. sinx 2. B. cosx 1. C. cos 2.
3
2
x
Câu 13: Tìm số nghiệm trong đoạn 0; 3 π của phương trình sin 2x 1
Câu 14: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A π π
2
C π π 7π π π π
15: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình msin 2x 3 cos 2x m 1 vô nghiệm?
Câu 16: Lớp 11A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh làm lớp trưởng?
Câu 17: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
!
!
k
n
n C
n k
n!
k n
k n k
!
k n
n C
k n k
!
k n
n C k
Câu 18: Số các số nguyên dương gồm năm chữ số khác không và đôi một khác nhau?
Câu 19: Số cách xếp bốn người ngồi vào một hàng ngang có bốn ghế là:
Câu 20: Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình dưới. Hỏi có
bao nhiêu cách đi từ A đến C ,qua B?
Câu 21: Cho 6 chữ số 1; 2; 3;4; 5;6. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số
khác nhau từ 6 chữ số đó
x k x 40 k90 x 80 k180 x 40 k180
cos (2 sinx x 1) 0
Trang 6A 120 B 216 C 256 D 36
Câu 22: Số đường chéo của một đa giác lồi 15 đỉnh là:
Câu 23: Từ tập A 0;1;2; 3; 4lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
Câu 24: Hệ số của x y10 19 trong khai triển x 2y29 là
A 2 C19 2910 B 2 C19 2910 C C2910 D C2910
Câu 25: Hệ số của x12 trong khai triển là:
Câu 26: Hệ số của 4
x trong khai triển 11
(2x 1) bằng
A 42240 B 42240 C 5280 D 5280
Câu 27: Số hạng không chứa x trong khai triển
6 2
2
x
A 4 4
6
6
6
6
2 C
Câu 28: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm
chẵn bằng
A 1
3
Câu 29: Gieo đồng tiền xu cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt
sấp xuất hiện ít nhất một lần bằng
A 1
3. Câu 30: Một hộp đựng 9 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ rồì nhân 2 số
trên thẻ lại với nhau. Xác suất để tích nhận được là số lẻ là:
A 11
13
5
7
18
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm Tọa độ điểm B là ảnh của điểm A
qua phép quay tâm góc quay 0
90 là
A B ( 3; 0). B B(0;3). C B(3; 0). D B(0; 3) .
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay là điểm nào trong các điểm dưới đây?
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;3). Tọa độ điểm B là ảnh của A qua
phép vị tự tâm O tỷ số 2 là
A B(4; 6) B B(4; 6) C B ( 4; 6) D B ( 4; 6)
Câu 34: Phép vị tự tâm I 1; 2tỉ số 3 biến điểm A4;1 thành điểm có tọa độ
A 16;1 B 14;1 C 6;5 D 14; 1
2 10
6
10
10
102
10
C
(3; 0)
A O
1;3
3; 1
Trang 7Câu 35: Cho điểm và Ảnh của qua phép tịnh tiến vectơ là
Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v ( 1;3)
và điểm A(2;3). Tìm tọa độ điểm B, biết A là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo vectơ v
?
A B(1; 0) B B(1; 6) C B(3; 0) D B(3; 6)
Câu 37: Cho A 3;7. Điểm A’ đối xứng với A qua I4;1 có tọa độ
A 11; 5 B 11; 7 C 13; 5 D 9; 5
Câu 38: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Phép quay
tâm O với góc quay 1200 biến điểm A thành điểm nào
sau đây?
Câu 39: Cho đường tròn 2 2
C : x 1 (y 2) Phép tịnh tiến theo 9 v 1; 2
biến đường tròn C thành đường trònC I , R Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A I 2; 4 , R 3. B I 0;0 , R 9. C I 0; 4 , R 3. D I 0;0 , R 3.
Câu 40: Cho v 4; 2
và đường thẳng : 2xy Tìm ảnh của 5 0 qua T v là đường thẳng '
A ' : 2xy 5 0. B ' :x 2y 9 0. C ' : 2xy 15 0. D ' : 2xy 15 0.
Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình 2 2
x y Phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau ?
A. x 22y 22 16 B. x 22y 22 16
C. x 12y 12 8 D. x 22y 22 8
Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A 1; 2 , B 1;6 , C 6; 2. Phép
vị tự tâm O tỉ số k 1
2
biến tam giác ABC thành tam giác A B C Tìm trọng tâm của tam giác A B C
A G 1; 1. B G 1;1 . C G 1; 1 D G 1; 1.
Câu 43:Cho 4 điểm A B C D, , , không đồng phẳng (hình vẽ). Có thể xác định được bao nhiêu
mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
2; 5
3; 8 1; 2 1; 2 3;8
C A
O
D
C B
A
Trang 8A. 2 B. 6 C. 4 D. 3.
Câu 44: Qua ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?
Câu 45: Cho đường thẳng d đi qua hai điểm A B, ( ), ( α A B) . Khẳng định nào đúng?
A d ( ) α B ( ) α d C d ( ) α D d ( ) α
Câu 46: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua a và song
song với b ?
Câu 47: Cho hình chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là:
A Đường thẳng qua S và song song với BD B Đường thẳng qua S và song song với
AD
C Đường thẳng qua S và song song với AC D Đường thẳng qua S và song song với
AB
Câu 48: Cho tứ diện ABCD, gọi điểm và lần lượt trên và
sao cho cắt tại (như hình vẽ). Hỏi điểm không
thuộc mặt phẳng nào sau đây ?
A BCD B. CMN
C ABD D ACD
Câu 49: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB,
AD. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD, goi I là giao điểm của AC và BD.
Giao tuyến của mặt (SAC) và (SBD) là:
Phần 2 BÀI TẬP TỰ LUẬN
I- BÀI TẬP ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH Câu 1 : Giải các phương trình sau:
a) sin 3
2
x b) tanx 30. c) 2 sin 3x 1 0
4
co t 2x 20 3 0 e) cos 2 2
2
x f)
2
2 cos x 3cosx 5 0
g) 2
5sin x cosx 1 0 h) 2
2 cos 2x cos 2x 1 0 i) cos 2x 5 cosx 4 0
k) cos 2x3sinx 1 0 l) 3 sin x cos x 2. n)
2
Câu 2 : Giải các phương trình sau:
a) cos – 4sinx x2 – sin 2x b) 1 tan x2 2 sinx
c) cosxcos 2xcos3xcos 4x0 d) cos 2x cos 4x sinx sin 5x
A
B
C
M
N
Trang 9e) 2 2 2 3
sin sin 2 sin 3
2
x x x f) 4.cos3x3 2 sin 2x8cosx
Câu 3: Cho tập hợp A 0;1; 2;3; 4;5; 6. Hỏi từ tập A có thể lập được:
1)Bao nhiêu số tự nhiên:
a)Có 3 chữ số b)Có 4 chữ số đôi một khác nhau
c)chẵn và có 4 chữ số khác d) Có 4 chữ số khác nhau trong đó phải có mặt chữ
số 6
e)Có 5 chữ số khác nhau trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa bằng nhau. f)Có 3 chữ số khác nhau gồm 2 chữ số chẵn và 1 chữ số lẻ.
2)Bao nhiêu tập con:
a)Có không quá 2 phần tử b)Có ít nhất 6 phần tử
Câu 4: Trên một đường tròn cho 10 điểm phân biệt tạo thành một thập giác đều
1)Hỏi từ 10 điểm nói trên có thể lập được bao nhiêu:
a)Đoạn thẳng ? Vectơ khác vectơ- không ? b)Tam giác ? tứ giác? Hình chữ nhật ?
2)Thập giác đều trên có bao nhiêu đường chéo ?
Câu 5: Một tổ có 10 h/s gồm 6 nam và 4 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách:
a)Xếp 10 h/s trên thành 1 hàng dọc có 10 vị trí
b)Chọn đồng thời 3 h/s để khen thưởng.
c)Chọn 3 h/s gồm 1 tổ trưởng, 1 tổ phó và 1 thủ quỹ
Câu 6: Tìm số hạng chứa x trong khai triển: 6
12 2
4
2 , ( 0)
x
Câu 7: a) Tìm số hạng thứ 8 trong khai triển của1 – 2x12, sao cho số mũ của x theo thứ tự tăng dần.
b) Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển
12
2
1
2x x
c) Tính hệ số của x10 trong khai triển nhị thức Newton 3
2
1
0
n
x
là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức 4 2
13
C C d) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2 3 n
x x
biết rằng
0 1 2
n 4096
C C C C
Câu 8: Một hộp đựng 4 bi trắng, 5 bi đen và 6 bi vàng đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên
đồng thời 6 bi. Tính xác suất để 6 bi chọn được:
a) Có đúng 2 trắng, 1 đen. b)Có số bi đen bằng số bi vàng c) Có ít nhất 1 bi vàng
Câu 9: Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
viên bi. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra:
a) Có 2 viên bi màu xanh b) Có ít nhất một viên bi màu xanh.
Câu 10: Một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 25 nam và 20 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học
sinh để tham gia trò chơi. Tính xác suất để trong 5 học sinh được chọn:
Trang 10a)Có 2 nam và 3 nữ. b)Có ít nhất 1 nam. c)Có ít nhất 2 nam và 2 nữ.
Câu 11: Một nhóm học sinh gồm 6 nam và 9 nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 5 học sinh để
thành lập đội văn nghệ. Tính xác suất sao cho trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 4 nữ.
Câu 12: Cho A là tập hợp các số từ nhiên từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên 5 số từ tập A. Tính xác suất để:
1) Trong 5 số được lấy có đúng 2 số chẵn.
2) Trong 5 số được lấy có ít nhất 2 số chia hết cho 3.
II- BÀI TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD. Chứng minh rằng: NP// (SBC)
c) Tìm giao điểm của CD với mặt phẳng (MNP)
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm của các cạnh SA, SD và AB.
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b/ Chứng minh : MP // (SBC).
c/ Tìm giao điểm của NP với mặt phẳng (SAC)
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung
điểm của BC. Điểm P thuộc cạnh SA sao cho AP = 2 PS.
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC)
b) Tìm giáo điểm của PM và (SBD). Chứng minh rằng SC //(DMP)
Câu 16: Cho tứ diện SABC. Gọi D là điểm trên SA, E là điểm trên SB và F là điểm trên AC
(DE và AB không song song).
a)Xác định giao tuyến của hai mp(DEF) và mp(SAC); (DEF) và (SAB); mp (DEF) và (ABC);
b)Tìm giao điểm của BC với mặt phẳng (DEF);
c)Tìm giao điểm của SC với mặt phẳng (DEF);
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thang có đáy lớn là AB. Gọi M, N, P
lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB và SC
a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng: (SAC) và (SBD); (SAD) và (SBC); (SAB) và (SCD).
b)Chứng minh MN ∕ ∕ CD; MP // (ABCD).
c)Tìm I = SC (ADN). d)Tìm Q = SD (MNP)
e)Tìm thiết diện của hình chóp với mp(MNP)
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD (AB không song song CD) và điểm M thuộc miền
trong của SCD.
a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng: (SAB) và (SCD); (SBM) và (SAC);
b)Tìm giao điểm của đường thẳng BM với mp(SAC).
c)Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mp(AMC).