b, Sự phát triển - Khai thác và chế biến phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du Khai thác và chế biến phân bố chủ yếu ở đâu?. Kể tên một số sản phẩm của ngành khai thác và chế biến lâm
Trang 2I, Lâm nghiệp
Cho biết vai trò của rừng trong phát triển kinh tế
và đời sống con người?
1, Tài nguyên rừng
Diện tích
Diện tích rừng Việt Nam (Đơn vị: Triệu ha )
Nhận xét tài nguyên rừng nước ta từ 1943 đến 2001? Qua đó rút ra đặc điểm tài nguyên rừng nước ta hiện nay?
- Năm 2000, tổng diện tích
rừng khoảng 11,6 triệu ha, độ
che phủ rừng 35%-> Thấp
Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Tổng cộng
Bảng 9.1: Diện tích rừng nước ta năm 2000 (ngìn ha)
Nêu cơ cấu các loại rừng, vai trò, chức năng từng loại theo mục đích sử dụng?
- Cơ cấu gồm:
+ Rừng sản xuất
+ Rừng đặc dụng
+ Rừng phòng hộ
Trang 3lâm nghiệp
a, Sự phân bố
Xác định trên lược đồ sự
phân bố các loại rừng?
- Rừng phòng hộ: Phân
bố ở núi cao, ven biển.
- Rừng sản xuất: Ở vùng
núi thấp, trung du.
- Rừng đặc dụng: ở môi
trường tiêu biểu cho các
hệ sinh thái.
Hãy quan sát các ảnh sau:
Trang 5Cơ cấu ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động nào?
b, Sự phát triển
- Khai thác và chế biến phân
bố chủ yếu ở miền núi và trung
du
Khai thác và chế biến phân bố chủ yếu ở đâu?
Kể tên một số sản phẩm của ngành khai thác và chế biến lâm sản?
Nêu ý nghĩa của mô hình
trang trại nông lâm kết hợp
Hình 9.1 Một mô hình kinh tế trang trại nông lâm kết hợp
- Trồng rừng: Đang tăng độ
che phủ, đến 2010 đạt 45%
Mô hình nông lâm kết hợp
phát triển góp phần bảo vệ
rừng và nâng cao đời sống
nhân dân
Trang 6II, Ngành thuỷ sản
Dựa vào kiến thức đã học
và thực tế hãy nêu đặc điểm
nguồn lợi thuỷ sản nước ta?
Qua đó đánh giá tiềm năng
của ngành ngư nghiệp?
1, Nguồn lợi thuỷ sản Nêu vai trò của thuỷ sản đối với đời sống và kinh tế?
Xác định 4 ngư trường
trọng điểm?
- Dồi dào:
+ Nước ngọt: Sông ngòi,
hồ, ao, ruộng
+ Nước mặn: Vùng biển
rộng, bờ biển dài, nhiều
đầm phá….có 4 ngư trường
lớn -> Thuận lợi cho khai
thác và nuôi trồng thuỷ sản
Trang 72, Sự phát triển và phân bố
ngành thuỷ sản
Khai thác Nuôi trồng
1994 1465.0 1120.9 344.1
1998 1782.0 1357.0 425.0
2002 2647.4 1802.6 844.8 Bảng 9.2 Sản lượng thuỷ sản ( Nghìn tấn )
So sánh số liệu trong bảng dưới đây, rút ra nhận xét về sự phát triển của ngành thuỷ sản?
Xác định các tỉnh dẫn đầu
về sản lượng khai thác?
Giải thích tại sao? CÀ MAU CÀ MAU
KIÊN GIANG
KIÊN GIANG
BÀ RỊA VŨNG TÀU
BÀ RỊA VŨNG TÀU
BÌNH THUẬN
BÌNH THUẬN
- Khai thác tăng khá nhanh,
chiếm tỉ trọng lớn Các tỉnh
dẫn đầu là: Cà Mau, Kiên
Giang, Bà rịa – vũng tàu,
Bình thuận
Trang 82, Sự phát triển và phân bố
ngành thuỷ sản
- Khai thác tăng khá nhanh,
chiếm tỉ trọng lớn Các tỉnh
dẫn đầu là: Cà Mau, Kiên
Giang, Bà rịa – vũng tàu,
Bình thuận
- Nuôi trồng phát triển nhanh,
nhất là tôm, cá-> Góp phần
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông thôn
So sánh tỉ trọng nuôi trồng
với khai thác Tình hình
nuôi trồng thuỷ sản phát
triển như thế nào? Những
tỉnh có sản lượng nuôi CÀ MAU
CÀ MAU
AN GIANG
AN GIANG
BẾN TRE
BẾN TRE
- Xuất khẩu thuỷ sản tăng
mạnh, phát triển vượt bậc
Trang 9Câu 1: Điều kiên tự nhiên thuận lợi để phát
triển ngành lâm nghiệp nước ta là:
a Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và ¾ diện
tích lãnh thổ là đồi núi
b.Có ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi.
d, Đời sống nhiều vùng nông thôn đồi núi đã
được cải thiện.
Trang 10Xác định các ngư trường
trọng điểm và các tỉnh trọng
điểm về sản lượng thuỷ
sản?
Trang 11- Học các câu hỏi sau bài