1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

4 Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 443,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo chiếm 38,38% về khối lượng.. T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men[r]

Trang 1

Mã đề thi 617 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 617

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử cacbon:

A bậc 2 và bậc 3 B Bậc 3 và bậc 4 C Bậc 1 và bậc 2 D bậc 1 và bậc 4

Câu 2: Anlyl có công thức cấu tạo là:

Câu 3: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo chiếm 38,38% về khối lượng Công thức phân tử của X là:

Câu 4: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3

C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 5: Gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau:

CH

C C CH3

H3C CH3

Câu 6: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác một thời gian, thu được hỗn hợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: C6H5-NO2 + HNO3 H2SO4đ(1 : 1 )

X + H2O X là:

Câu 8: Cho sơ đồ sau: X

0

1500 C

lamlanhnhanh



Y

0

600 C

C



Z

T botFe



C6H5-Br Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Metan, axetilen, benzen, brom

B Metan, axetilen, benzen, axit bromhidric

C Etilen, axetilen, benzen, brom

D Metan, etilen, benzen, brom

Câu 9: Khả năng phản ứng thế của R-Cl trong phản ứng: R-Cl  NaOH

R-OH Được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua

B phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua

C phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua

D anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua

Câu 10: Số đồng phân ứng với công thức C2H2ClF là:

Trang 2

Câu 11: Cho các phát biểu sau về ancol:

(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro

(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn

(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4

(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là:

Câu 12: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:

A CnH2nO (n2) B CnH2nO (n3) C CnH2n-2O (n2) D CnH2nOx (n3)

Câu 13: Lên men 100 ml ancol etylic 150 T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men là

và khối lượng ri ng của ancol nguy n chất là , g ml

Câu 14: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 52,98% Br về khối lượng Đun X với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thu được 1 anken duy nhất Tên gọi của X là:

A Butan1ol B Pentan3ol C Butan2ol D Pentan1ol

Câu 15: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C8H10O Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT tác dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 16: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dung dịch Br2 B K, NaOH, Br2 (Fe, t), HNO3

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D CO2 + H2O, Na, NaOH, HCHO

Câu 17: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát

ra 672 ml kh (đktc) và dung dịch Y1 Cô cạn dung dịch Y1 thu được rắn có khối lượng là:

Câu 18: Cho các mệnh đề sau:

1) Anđehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl >C=O

2) Anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon

3) Anđehit và xeton đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm

4) Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic

5) Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit

Số mệnh đề đúng là:

Câu 19: T n thay thế của hợp chất:

CH3 CH HC

CHO CH3

CHO

A 2,3-đimetylbutanđial B 1,2-đimetylbutanđial

Câu 20: Cho sơ đồ: M Br2Y ddNaOHZ CuO t, 0OHC-CH2-CHO

Chất M là:

Trang 3

Mã đề thi 617 - Trang số : 3

Câu 21: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phâm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được 5,4 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 23: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, HCOOCH3 B CH3CHO, C2H4, CH3OH

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

Câu 24: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Chất lỏng không màu, mùi giấm B Tan vô hạn trong nước

C Tính axit mạnh hơn axit cacbonic D Không hòa tan được đá vôi

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa AC2H5OHBDE(COOH)2

Các chất A, B, D có thể là

A H2 ; C4H6 ; (CHO)2 B H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2

C CH4 ; C2H2 ; (CHO)2 D H2 ;C4H6 ; C2H4(OH)2

Câu 26: Cho 25 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 38,8 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của hai axit trong X là:

A C3H6O2và C4H8O2 B C2H4O2và C3H6O2 C C2H4O2và C3H4O2 D C3H4O2và C4H6O2

Câu 27: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) CH2(CHO)2 ; (3) HCOOCH=CH2; (4)

CH2=CHCOOH

Chọn phát biểu đúng là:

A (1), (2) , (3) đều tác dụng được với Na

B Trong bốn chất trên, chỉ có một chất cho phản ứng tráng gương

C (2), (3), (4) là các đồng phân

D Thực hiện phản ứng cháy với từng chất thì (1), (2), (3) đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2

Câu 28: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:

A Axit axetic > axit cacbonic > phenol B Axit cacbonic > axit axetic > phenol

C Phenol > axit axetic > axit cacbonic D Axit axetic > phenol > axit cacbonic

Câu 29: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:

Câu 30: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H2O Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:

- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H2 (ở đktc)

- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo được 1 gam Ag

- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 1 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ

Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:

Cho: H=1; O=16; Ag=108; Na=23; K=39; Cl=35,5; Br=80; C=12

- Hết -

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Tính axit mạnh hơn axit cacbonic B Không hòa tan được đá vôi

C Tan vô hạn trong nước D Chất lỏng không màu, mùi giấm

Câu 2: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H4, CH3OH B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C2H5OH, HCOOCH3

Câu 3: Anlyl có công thức cấu tạo là:

Câu 4: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 52,98% Br về khối lượng Đun X với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thu được 1 anken duy nhất Tên gọi của X là:

A Butan2ol B Pentan3ol C Butan1ol D Pentan1ol

Câu 5: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác một thời gian, thu được hỗn hợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:

Câu 6: Cho sơ đồ: M Br2Y ddNaOHZ CuO t, 0OHC-CH2-CHO

Chất M là:

Câu 7: Cho các mệnh đề sau:

1) Anđehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl >C=O

2) Anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon

3) Anđehit và xeton đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm

4) Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic

5) Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit

Số mệnh đề đúng là:

Câu 8: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CH2-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3

C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CHBr-CH2Br

Câu 9: Cho các phát biểu sau về ancol:

(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro

(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn

(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4

(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH)2

Trang 5

Mã đề thi 740 - Trang số : 2

Số phát biểu đúng là:

Câu 10: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:

A Dung dịch AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom

Câu 11: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dung dịch Br2 B K, NaOH, Br2 (Fe, t), HNO3

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D CO2 + H2O, Na, NaOH, HCHO

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa AC2H5OHBDE(COOH)2

Các chất A, B, D có thể là

A H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2 B CH4 ; C2H2 ; (CHO)2

C H2 ;C4H6 ; C2H4(OH)2 D H2 ; C4H6 ; (CHO)2

Câu 13: Khả năng phản ứng thế của R-Cl trong phản ứng: R-Cl  NaOH

R-OH Được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua

C anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua

Câu 14: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:

A CnH2nO (n2) B CnH2nO (n3) C CnH2nOx (n3) D CnH2n-2O (n2)

Câu 15: Số đồng phân ứng với công thức C2H2ClF là:

Câu 16: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:

A Axit axetic > axit cacbonic > phenol B Axit axetic > phenol > axit cacbonic

C Phenol > axit axetic > axit cacbonic D Axit cacbonic > axit axetic > phenol

Câu 17: Cho 25 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 38,8 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của hai axit trong X là:

A C2H4O2và C3H6O2 B C3H6O2và C4H8O2 C C2H4O2và C3H4O2 D C3H4O2và C4H6O2

Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phâm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được 5,4 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 19: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát

ra 672 ml kh (đktc) và dung dịch Y1 Cô cạn dung dịch Y1 thu được rắn có khối lượng là:

Câu 20: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo chiếm 38,38% về khối lượng Công thức phân tử của X là:

Câu 21: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

Câu 22: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) CH2(CHO)2 ; (3) HCOOCH=CH2; (4)

CH2=CHCOOH

Chọn phát biểu đúng là:

A (2), (3), (4) là các đồng phân

B Trong bốn chất trên, chỉ có một chất cho phản ứng tráng gương

C Thực hiện phản ứng cháy với từng chất thì (1), (2), (3) đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2

Trang 6

D (1), (2) , (3) đều tác dụng được với Na

Câu 23: Lên men 100 ml ancol etylic 150 T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men là

và khối lượng ri ng của ancol nguy n chất là , g ml

Câu 24: T n thay thế của hợp chất:

CH3 CH HC

CHO CH3

CHO

A 1,2-đimetylsuxinanđehit B 2,3-đimetylbutanđial

Câu 25: Gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau:

CH

C C CH3

H3C CH3

Câu 26: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H2O Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:

- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H2 (ở đktc)

- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo được 1 gam Ag

- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 1 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ

Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:

Câu 27: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C8H10O Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT tác dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 28: Cho sơ đồ sau: X

0

1500 C

lamlanhnhanh



Y

0

600 C

C



Z

T botFe



C6H5-Br Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Metan, axetilen, benzen, brom B Metan, etilen, benzen, brom

C Metan, axetilen, benzen, axit bromhidric D Etilen, axetilen, benzen, brom

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: C6H5-NO2 + HNO3 H2SO4đ(1 : 1 )

X + H2O X là:

Câu 30: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử cacbon:

A Bậc 1 và bậc 2 B Bậc 3 và bậc 4 C bậc 1 và bậc 4 D bậc 2 và bậc 3

Cho: H=1; O=16; Ag=108; Na=23; K=39; Cl=35,5; Br=80; C=12

- Hết -

Trang 7

Mã đề thi 863 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Số đồng phân ứng với công thức C2H2ClF là:

Câu 2: Cho 25 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 38,8 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của hai axit trong X là:

A C2H4O2và C3H6O2 B C2H4O2và C3H4O2 C C3H4O2và C4H6O2 D C3H6O2và C4H8O2

Câu 3: Cho các mệnh đề sau:

1) Anđehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl >C=O

2) Anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon

3) Anđehit và xeton đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm

4) Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic

5) Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit

Số mệnh đề đúng là:

Câu 4: Cho sơ đồ: M Br2Y ddNaOHZ CuO t, 0OHC-CH2-CHO

Chất M là:

Câu 5: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CH2-CH2Br B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

C CH3-CH2-CHBr-CH2Br D CH3-CH2-CHBr-CH3

Câu 6: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử cacbon:

A Bậc 1 và bậc 2 B bậc 2 và bậc 3 C bậc 1 và bậc 4 D Bậc 3 và bậc 4

Câu 7: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác một thời gian, thu được hỗn hợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:

Câu 8: T n thay thế của hợp chất:

CH3 CH HC

CHO CH3

CHO

A 1,2-đimetylbutanđial B 1,2-đimetylsuxinanđehit

Câu 9: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H2O Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:

- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H2 (ở đktc)

- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo được 1 gam Ag

Trang 8

- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 1 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ

Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:

Câu 10: Anlyl có công thức cấu tạo là:

A CH2=CH-CH2- B CH2=CH- C CH3-CH=CH- D CH≡C-

Câu 11: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

Câu 12: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dung dịch Br2 B Na, KOH, CaCO3, CH3COOH

C CO2 + H2O, Na, NaOH, HCHO D K, NaOH, Br2 (Fe, t), HNO3

Câu 13: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo chiếm 38,38% về khối lượng Công thức phân tử của X là:

Câu 14: Gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau:

CH

C C CH3

H3C CH3

Câu 15: Khả năng phản ứng thế của R-Cl trong phản ứng: R-Cl  NaOH

R-OH Được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua B anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua

C phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua D anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua

Câu 16: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:

A Axit axetic > axit cacbonic > phenol B Axit cacbonic > axit axetic > phenol

C Phenol > axit axetic > axit cacbonic D Axit axetic > phenol > axit cacbonic

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: C6H5-NO2 + HNO3 H2SO4đ(1 : 1 )

X + H2O X là:

A o-đinitrobenzen B 2,4,6-trinitrobenzen C p-đinitrobenzen D m-đinitrobenzen

Câu 18: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:

A Dung dịch AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom

Câu 19: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C8H10O Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT tác dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phâm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được 5,4 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 21: Cho sơ đồ sau: X

0

1500 C

lamlanhnhanh



Y

0

600 C

C



Z

T botFe



C6H5-Br Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etilen, axetilen, benzen, brom B Metan, etilen, benzen, brom

C Metan, axetilen, benzen, brom D Metan, axetilen, benzen, axit bromhidric

Trang 9

Mã đề thi 863 - Trang số : 3

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa AC2H5OHBDE(COOH)2

Các chất A, B, D có thể là

A H2 ; C4H6 ; (CHO)2 B H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2

C CH4 ; C2H2 ; (CHO)2 D H2 ;C4H6 ; C2H4(OH)2

Câu 23: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 52,98% Br về khối lượng Đun X với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thu được 1 anken duy nhất Tên gọi của X là:

A Pentan3ol B Butan1ol C Pentan1ol D Butan2ol

Câu 24: Lên men 100 ml ancol etylic 150 T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men là

và khối lượng ri ng của ancol nguy n chất là , g ml

Câu 25: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát

ra 672 ml kh (đktc) và dung dịch Y1 Cô cạn dung dịch Y1 thu được rắn có khối lượng là:

Câu 26: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:

A CnH2nO (n2) B CnH2n-2O (n2) C CnH2nO (n3) D CnH2nOx (n3)

Câu 27: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3OH, C2H5OH, CH3CHO B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3CHO, C2H4, CH3OH D CH3CHO, C2H5OH, HCOOCH3

Câu 28: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) CH2(CHO)2 ; (3) HCOOCH=CH2; (4)

CH2=CHCOOH

Chọn phát biểu đúng là:

A (2), (3), (4) là các đồng phân

B Trong bốn chất trên, chỉ có một chất cho phản ứng tráng gương

C (1), (2) , (3) đều tác dụng được với Na

D Thực hiện phản ứng cháy với từng chất thì (1), (2), (3) đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2

Câu 29: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Tan vô hạn trong nước B Tính axit mạnh hơn axit cacbonic

C Không hòa tan được đá vôi D Chất lỏng không màu, mùi giấm

Câu 30: Cho các phát biểu sau về ancol:

(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro

(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn

(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4

(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là:

Cho: H=1; O=16; Ag=108; Na=23; K=39; Cl=35,5; Br=80; C=12

- Hết -

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 11 BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:

C Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom D Dung dịch AgNO3/NH3 và quỳ tím

Câu 2: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử cacbon:

A Bậc 1 và bậc 2 B Bậc 3 và bậc 4 C bậc 2 và bậc 3 D bậc 1 và bậc 4

Câu 3: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

Câu 4: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:

A CnH2nOx (n3) B CnH2nO (n2) C CnH2n-2O (n2) D CnH2nO (n3)

Câu 5: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:

A Axit axetic > phenol > axit cacbonic B Axit cacbonic > axit axetic > phenol

C Axit axetic > axit cacbonic > phenol D Phenol > axit axetic > axit cacbonic

Câu 6: Cho các phát biểu sau về ancol:

(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro

(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn

(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4

(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là:

Câu 7: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H2O Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:

- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H2 (ở đktc)

- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo được 1 gam Ag

- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ

Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:

Câu 8: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo chiếm 38,38% về khối lượng Công thức phân tử của X là:

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa AC2H5OHBDE(COOH)2

Các chất A, B, D có thể là

A H2 ;C4H6 ; C2H4(OH)2 B H2 ; C4H6 ; (CHO)2

C CH4 ; C2H2 ; (CHO)2 D H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2

Ngày đăng: 28/04/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w