Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:.. Buộc vào hình trụ một sợi dây ngang có phương đi qua t[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Câu 3: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
C Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
D Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
Câu 4: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
B khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
C khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
D khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
Câu 5: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
A F AB F BA B F AB F BA C F AB 2F BA D F AB 2F BA
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
C Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
D Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
Câu 7: Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ
A có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
B được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
C cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
D cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
Câu 8: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A tính chất mặt tiếp xúc B mặt tiếp xúc khô hoặc ướt
C chất liệu làm vật D diện tích mặt tiếp xúc
Câu 9: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
B Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
C Động lượng là đại lượng bảo toàn
D Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
Câu 10: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A vận tốc B trọng lương C khối lượng D lực
Câu 11: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B Gia tốc là đại lượng không đổi
C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
Trang 2Câu 12: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Vận tốc của vật trước khi chạm đất tính theo công thức
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng giãn của lực
C tác dụng nén của lực D tác dụng kéo của lực
Câu 14: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A có tốc độ thay đổi đều đặn
B gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
C có gia tốc không đổi
D có tọa độ thay đổi đều đặn
Câu 15: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ dài không đổi B Tốc độ góc không đổi
C Vectơ gia tốc không đổi D Quỹ đạo là đường tròn
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
A tỉ lệ thuận với độ biến dạng B xuất hiện khi vật biến dạng
C cùng chiều với chiều biến dạng D phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
Câu 17: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
A Tăng lực ma sát để khỏi trượt
B Giới hạn vận tốc của xe
C Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng
D Cho nước mưa thoát dễ dàng
Câu 18: Quy tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều là
Câu 20: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25
m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là
Câu 21: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến?
A Chuyển động của cửa sổ quanh bản lề
B Bè trôi trên sông theo dòng nước chảy
C Đầu van bánh xe của xe đạp đang chạy
D Quả bóng đang lăn trên sàn nằm ngang
Câu 22: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
Trang 3là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm
t là
A p = mgt B p = mgcost C p = gsint D p = mgsin t
Câu 25: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2 giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là
A v = 6,28 m/s B v = 628 m/s C v = 3,14 m/s D v = 62,8 m/s
Câu 26: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 9 km/h đối với dòng nước, nước chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ Vận tốc của thuyền đối với bờ là
Câu 27: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
Câu 32: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20cm/s Quãng đường mà một
hồng cầu đi được trong vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày đêm gần với số nào sau đây nhất ?
Câu 33: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
nó một vận tốc đầu 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 51m Cho g= 9,8m/s2
Câu 34: Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg Một
đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia
được giữ bằng một dây treo thẳng đứng Trọng tâm của
thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m Lấy g = 10 m/s2
Lực căng của dây là
Câu 35: Một vật ở chân mặt phẳng nghiêng dài 30 m, góc nghiêng 0
30
Truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s hướng lên mặt phẳng nghiêng Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3 Quãng đường mà vật đi được sau 2 s là
Trang 4Câu 38: Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật có khối lượng 1 kg Vật được đặt trên một giá đỡ D Ban đầu giá đỡ D đứng yên và
lò xo giãn 1 cm Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc 1 m/s2
Bỏ qua mọi ma sát và sức cản Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:
Câu 39: Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m
= 100kg, bán kính tiết diện R = 10cm Buộc vào hình trụ
một sợi dây ngang có phương đi qua trục hình trụ để kéo
hình trụ lên bậc thang cao h = 5cm
Tìm độ lớn tối thiểu của lực F
cần dùng để kéo dây Lấy g = 10m/s2
Câu 40: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
phẳng nghiêng góc = 300 so với mặt ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là = 0,2 Lực F tác dụng
vào vật có phương nằm ngang (hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2
Độ lớn của F để vật chuyển động thẳng đều lên trên gần đúng là
-
- HẾT -
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Câu 1: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B Gia tốc là đại lượng không đổi
C Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
A tỉ lệ thuận với độ biến dạng B xuất hiện khi vật biến dạng
C cùng chiều với chiều biến dạng D phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
Câu 3: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
A F AB F BA B F AB 2F BA C F AB F BA D F AB 2F BA
Câu 4: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
C Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
D Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
C Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
D Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
Câu 6: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
B khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
C khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
D khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
Câu 7: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A tính chất mặt tiếp xúc B mặt tiếp xúc khô hoặc ướt
C chất liệu làm vật D diện tích mặt tiếp xúc
Câu 8: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ góc không đổi B Vectơ gia tốc không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn D Tốc độ dài không đổi
Câu 9: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng là đại lượng bảo toàn
B Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
C Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
D Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
Câu 10: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A có gia tốc không đổi
B có tốc độ thay đổi đều đặn
C gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
D có tọa độ thay đổi đều đặn
Câu 11: Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ
A được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
Trang 6B có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
C cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
D cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
Câu 12: Chọn đáp án đúng Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng
cho
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng giãn của lực
C tác dụng nén của lực D tác dụng kéo của lực
Câu 13: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A lực B khối lượng C trọng lương D vận tốc
Câu 14: Đơn vị của động lượng là:
Câu 15: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực
đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
B Cho nước mưa thoát dễ dàng
C Tăng lực ma sát để khỏi trượt
D Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng
Câu 21: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
Trang 7Câu 25: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A 1,5kg.m/s; B -1,5kg.m/s; C 3kg.m/s; D -3kg.m/s;
Câu 26: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống Gọi
là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm
t là
A p = mgt B p = gsint C p = mgsint D p = mgcost
Câu 27: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25
m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là
Câu 28: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến?
A Bè trôi trên sông theo dòng nước chảy
B Chuyển động của cửa sổ quanh bản lề
C Đầu van bánh xe của xe đạp đang chạy
D Quả bóng đang lăn trên sàn nằm ngang
Câu 29: Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg Một
đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia
được giữ bằng một dây treo thẳng đứng Trọng tâm của
thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m Lấy g = 10 m/s2
Lực căng của dây là
Câu 30: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20cm/s Quãng đường mà một
hồng cầu đi được trong vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày đêm gần với số nào sau đây nhất ?
Câu 31: Hai quả cầu đặc giống nhau có cùng khối lượng m = 50 kg, bán kính R = 10 cm Lấy hằng số hấp dẫn là G = 6,67.10-11 N.m2/kg2 Lực hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu gần đúng là
A 1,67.10-5 N B 8,34.10-8 N C 4,17.10-6 N D Vô cùng lớn
Câu 32: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
nó một vận tốc đầu 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 51m Cho g= 9,8m/s2
Câu 33: Một vật ở chân mặt phẳng nghiêng dài 30 m, góc nghiêng 0
30
Truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s hướng lên mặt phẳng nghiêng Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3 Quãng đường mà vật đi được sau 2 s là
Trang 8Câu 37: Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật có khối lượng 1 kg Vật được đặt trên một giá đỡ D Ban đầu giá đỡ D đứng yên và
lò xo giãn 1 cm Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc 1 m/s2
Bỏ qua mọi ma sát và sức cản Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:
Câu 38: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều Biết quãng đường chất điểm đi được trong 2 s đầu dài hơn quãng đường chất điểm đi được trong 2 s cuối là 144 m và tổng quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian đó là 160 m Thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại là
Câu 39: Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m
= 100kg, bán kính tiết diện R = 10cm Buộc vào hình trụ
một sợi dây ngang có phương đi qua trục hình trụ để kéo
hình trụ lên bậc thang cao h = 5cm
Tìm độ lớn tối thiểu của lực F
cần dùng để kéo dây Lấy g = 10m/s2
Câu 40: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
phẳng nghiêng góc = 300 so với mặt ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là = 0,2 Lực F tác dụng
vào vật có phương nằm ngang (hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2
Độ lớn của F để vật chuyển động thẳng đều lên trên gần đúng là
-
- HẾT -
Trang 9SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
A tác dụng kéo của lực B tác dụng nén của lực
C tác dụng giãn của lực D tác dụng làm quay của lực
Câu 2: Đơn vị của động lượng là:
Câu 3: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Gia tốc là đại lượng không đổi
B Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
C Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
Câu 4: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
B khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
C khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
D khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
Câu 5: Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ
A cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
B cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
C có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
D được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
A cùng chiều với chiều biến dạng B tỉ lệ thuận với độ biến dạng
C xuất hiện khi vật biến dạng D phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
Câu 7: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
B Động lượng là đại lượng bảo toàn
C Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
Câu 8: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A diện tích mặt tiếp xúc B tính chất mặt tiếp xúc
C mặt tiếp xúc khô hoặc ướt D chất liệu làm vật
Câu 9: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
Câu 11: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
B có tốc độ thay đổi đều đặn
C có tọa độ thay đổi đều đặn
Trang 10D có gia tốc không đổi
Câu 12: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
A F AB F BA B F AB F BA C F AB 2F BA D F AB 2F BA
Câu 13: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
C Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
Câu 14: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A lực B trọng lương C khối lượng D vận tốc
Câu 15: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ góc không đổi B Tốc độ dài không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn D Vectơ gia tốc không đổi
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
B Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
C Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
D Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
Câu 17: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống Gọi
là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm
t là
A p = mgt B p = mgsin t C p = gsint D p = mgcost
Câu 18: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 9 km/h đối với dòng nước, nước chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ Vận tốc của thuyền đối với bờ là
C Tăng lực ma sát để khỏi trượt
D Cho nước mưa thoát dễ dàng
Câu 22: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25
m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là
Trang 11Câu 27: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A 1,5kg.m/s; B -3kg.m/s; C -1,5kg.m/s; D 3kg.m/s;
Câu 28: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến?
A Quả bóng đang lăn trên sàn nằm ngang
B Bè trôi trên sông theo dòng nước chảy
C Chuyển động của cửa sổ quanh bản lề
D Đầu van bánh xe của xe đạp đang chạy
Câu 29: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20cm/s Quãng đường mà một
hồng cầu đi được trong vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày đêm gần với số nào sau đây nhất ?
Câu 32: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
nó một vận tốc đầu 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 51m Cho g= 9,8m/s2
Trang 12Câu 35: Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg Một
đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia
được giữ bằng một dây treo thẳng đứng Trọng tâm của
thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m Lấy g = 10 m/s2
Lực căng của dây là
Câu 36: Một thanh chắn đường dài 7 8m có khối lượng 210kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1.2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1.5m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang Lấy g = 10m/s2
Câu 37: Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật có khối lượng 1 kg Vật được đặt trên một giá đỡ D Ban đầu giá đỡ D đứng yên và
lò xo giãn 1 cm Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc 1 m/s2
Bỏ qua mọi ma sát và sức cản Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:
Câu 38: Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m
= 100kg, bán kính tiết diện R = 10cm Buộc vào hình trụ
một sợi dây ngang có phương đi qua trục hình trụ để kéo
hình trụ lên bậc thang cao h = 5cm
Tìm độ lớn tối thiểu của lực F
cần dùng để kéo dây Lấy g = 10m/s2
Câu 39: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều Biết quãng đường chất điểm đi được trong 2 s đầu dài hơn quãng đường chất điểm đi được trong 2 s cuối là 144 m và tổng quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian đó là 160 m Thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại là
Câu 40: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
phẳng nghiêng góc = 300 so với mặt ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là = 0,2 Lực F tác dụng
vào vật có phương nằm ngang (hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2
Độ lớn của F để vật chuyển động thẳng đều lên trên gần đúng là
-
- HẾT -
Trang 13SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Câu 1: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B Gia tốc là đại lượng không đổi
C Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
B Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
C Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
D Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
Câu 3: Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ
A cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
B được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
C có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
D cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
Câu 4: Chọn đáp án đúng Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng
cho
A tác dụng nén của lực B tác dụng giãn của lực
C tác dụng kéo của lực D tác dụng làm quay của lực
Câu 5: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
B Động lượng là đại lượng bảo toàn
C Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
Câu 6: Đơn vị của động lượng là:
Câu 7: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
B khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
C khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
D khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Câu 8: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
A xuất hiện khi vật biến dạng B cùng chiều với chiều biến dạng
C tỉ lệ thuận với độ biến dạng D phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
Câu 11: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
Trang 14A F AB F BA B F AB F BA C F AB 2F BA D F AB 2F BA
Câu 12: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
C Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
Câu 13: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A lực B trọng lương C khối lượng D vận tốc
Câu 14: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ góc không đổi B Tốc độ dài không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn D Vectơ gia tốc không đổi
Câu 15: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A diện tích mặt tiếp xúc B tính chất mặt tiếp xúc
C mặt tiếp xúc khô hoặc ướt D chất liệu làm vật
Câu 16: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
B có tọa độ thay đổi đều đặn
C có gia tốc không đổi
D có tốc độ thay đổi đều đặn
Câu 17: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 9 km/h đối với dòng nước, nước chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ Vận tốc của thuyền đối với bờ là
Câu 20: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến?
A Quả bóng đang lăn trên sàn nằm ngang
B Bè trôi trên sông theo dòng nước chảy
C Chuyển động của cửa sổ quanh bản lề
D Đầu van bánh xe của xe đạp đang chạy
Câu 21: Vật chuyển động thẳng có phương trình x 2t 2 4t 10 m;s Vật sẽ dừng lại tại vị trí
Câu 22: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống Gọi
là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm
t là
A p = mgsint B p = mgcost C p = gsint D p = mgt
Câu 23: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Thời gian rơi của vật là
Trang 15C Tăng lực ma sát để khỏi trượt
D Cho nước mưa thoát dễ dàng
Câu 25: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25
m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là
Câu 28: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
Câu 31: Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg Một
đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia
được giữ bằng một dây treo thẳng đứng Trọng tâm của
thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m Lấy g = 10 m/s2
Lực căng của dây là
Câu 32: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20cm/s Quãng đường mà một
hồng cầu đi được trong vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày đêm gần với số nào sau đây nhất ?
Câu 33: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
nó một vận tốc đầu 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 51m Cho g= 9,8m/s2
Chuyển động của vật là chuyển động
A Thẳng nhanh dần đều sau đó chậm dần đều
B Thẳng nhanh dần đều
C Thẳng đều
D Thẳng chậm dần đều
Trang 16Câu 35: Một viên đạn có khối lượng 500 g đang bay thì nổ thành hai mảnh: Mảnh thứ nhất có khối lượng là 300 g bay với vận tốc 400m/s, mảnh thứ hai bay với vận tốc 600m/s và có
phương vuông góc với phương vận tốc mảnh thứ nhất Vận tốc của viên đạn trước khi nổ là:
A 180 m/s B 200 2m/s C 240 2 m/s D 120 2m/s
Câu 36: Một vật ở chân mặt phẳng nghiêng dài 30 m, góc nghiêng 0
30
Truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s hướng lên mặt phẳng nghiêng Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3 Quãng đường mà vật đi được sau 2 s là
Câu 37: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều Biết quãng đường chất điểm đi được trong 2 s đầu dài hơn quãng đường chất điểm đi được trong 2 s cuối là 144 m và tổng quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian đó là 160 m Thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại là
Câu 38: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
phẳng nghiêng góc = 300 so với mặt ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là = 0,2 Lực F tác dụng
vào vật có phương nằm ngang (hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2
Độ lớn của F để vật chuyển động thẳng đều lên trên gần đúng là
Câu 39: Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m
= 100kg, bán kính tiết diện R = 10cm Buộc vào hình trụ
một sợi dây ngang có phương đi qua trục hình trụ để kéo
hình trụ lên bậc thang cao h = 5cm
Tìm độ lớn tối thiểu của lực F
cần dùng để kéo dây Lấy g = 10m/s2
Câu 40: Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật có khối lượng 1 kg Vật được đặt trên một giá đỡ D Ban đầu giá đỡ D đứng yên và
lò xo giãn 1 cm Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc 1 m/s2
Bỏ qua mọi ma sát và sức cản Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:
-
- HẾT -
Trang 17SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
C Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
D Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
Câu 2: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
A F AB 2F BA B F AB 2F BA C F AB F BA D F AB F BA
Câu 3: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A có gia tốc không đổi
B có tốc độ thay đổi đều đặn
C gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
D có tọa độ thay đổi đều đặn
Câu 4: Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ
A cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
B cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
C được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
D có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
Câu 5: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
B khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
C khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
D khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
Câu 6: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
B Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
C Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
D Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
Câu 7: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
B Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
C Động lượng là đại lượng bảo toàn
D Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
Câu 8: Đơn vị của động lượng là:
Câu 10: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A tính chất mặt tiếp xúc B diện tích mặt tiếp xúc
C chất liệu làm vật D mặt tiếp xúc khô hoặc ướt
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
Trang 18A xuất hiện khi vật biến dạng B phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
C tỉ lệ thuận với độ biến dạng D cùng chiều với chiều biến dạng
Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A lực B khối lượng C trọng lương D vận tốc
Câu 13: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ góc không đổi B Quỹ đạo là đường tròn
C Vectơ gia tốc không đổi D Tốc độ dài không đổi
Câu 14: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực
đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng giãn của lực
C tác dụng nén của lực D tác dụng kéo của lực
Câu 16: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
C Gia tốc là đại lượng không đổi
D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
Câu 17: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
Câu 22: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A 1,5kg.m/s; B -1,5kg.m/s; C 3kg.m/s; D -3kg.m/s;
Câu 23: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
A Cho nước mưa thoát dễ dàng
B Tăng lực ma sát để khỏi trượt
C Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng
D Giới hạn vận tốc của xe
Câu 24: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2 giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là
A v = 3,14 m/s B v = 628 m/s C v = 6,28 m/s D v = 62,8 m/s
Trang 19Câu 25: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống Gọi
là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm
t là
A p = mgt B p = gsint C p = mgsint D p = mgcost
Câu 26: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25
m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là
Câu 27: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến?
A Đầu van bánh xe của xe đạp đang chạy
B Quả bóng đang lăn trên sàn nằm ngang
C Chuyển động của cửa sổ quanh bản lề
D Bè trôi trên sông theo dòng nước chảy
Câu 28: Vật chuyển động thẳng có phương trình x 2t 2 4t 10 m;s Vật sẽ dừng lại tại vị trí
Câu 29: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20cm/s Quãng đường mà một
hồng cầu đi được trong vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày đêm gần với số nào sau đây nhất ?
Câu 30: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
nó một vận tốc đầu 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 51m Cho g= 9,8m/s2
Câu 31: Hai quả cầu đặc giống nhau có cùng khối lượng m = 50 kg, bán kính R = 10 cm Lấy hằng số hấp dẫn là G = 6,67.10-11 N.m2/kg2 Lực hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu gần đúng là
A 4,17.10-6 N B Vô cùng lớn C 1,67.10-5 N D 8,34.10-8 N
Câu 32: Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg Một
đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia
được giữ bằng một dây treo thẳng đứng Trọng tâm của
thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m Lấy g = 10 m/s2
Lực căng của dây là
Trang 20D Thẳng đều
Câu 35: Một vật ở chân mặt phẳng nghiêng dài 30 m, góc nghiêng 0
30
Truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s hướng lên mặt phẳng nghiêng Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3 Quãng đường mà vật đi được sau 2 s là
Câu 36: Một thanh chắn đường dài 7 8m có khối lượng 210kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1.2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1.5m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang Lấy g = 10m/s2
Câu 37: Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m =
100kg, bán kính tiết diện R = 10cm Buộc vào hình trụ
một sợi dây ngang có phương đi qua trục hình trụ để kéo
hình trụ lên bậc thang cao h = 5cm
Tìm độ lớn tối thiểu của lực F
cần dùng để kéo dây Lấy g = 10m/s2
Câu 38: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
phẳng nghiêng góc = 300 so với mặt ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là = 0,2 Lực F tác dụng vào
vật có phương nằm ngang (hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2
Độ lớn của F để vật chuyển động thẳng đều lên trên gần đúng là
Câu 39: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều Biết quãng đường chất điểm đi được trong 2 s đầu dài hơn quãng đường chất điểm đi được trong 2 s cuối là 144 m và tổng quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian đó là 160 m Thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại là
Câu 40: Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật có khối lượng 1 kg Vật được đặt trên một giá đỡ D Ban đầu giá đỡ D đứng yên và
lò xo giãn 1 cm Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc 1 m/s2
Bỏ qua mọi ma sát và sức cản Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:
-
- HẾT -
Trang 21SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Câu 1: Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ
A cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
B được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau
C có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
D cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
Câu 2: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
C khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
D khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
B Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
C Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
D Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
Câu 4: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
C Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D Gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Vận tốc của vật trước khi chạm đất tính theo công thức
A v = gh B v =
g
h
C v = 2gh D v = 2gh
Câu 6: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A tính chất mặt tiếp xúc B diện tích mặt tiếp xúc
C chất liệu làm vật D mặt tiếp xúc khô hoặc ướt
Câu 7: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A lực B khối lượng C trọng lương D vận tốc
Câu 8: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
B Động lượng là đại lượng bảo toàn
C Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
A xuất hiện khi vật biến dạng B cùng chiều với chiều biến dạng
C tỉ lệ thuận với độ biến dạng D phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
Câu 10: Chọn đáp án đúng Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng
cho
A tác dụng nén của lực B tác dụng kéo của lực
C tác dụng làm quay của lực D tác dụng giãn của lực
Câu 11: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
Trang 22B Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
C Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
Câu 12: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
A F AB 2F BA B F AB 2F BA C F AB F BA D F AB F BA
Câu 13: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ góc không đổi B Tốc độ dài không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn D Vectơ gia tốc không đổi
Câu 14: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
B có tọa độ thay đổi đều đặn
C có gia tốc không đổi
D có tốc độ thay đổi đều đặn
Câu 15: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực
đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
B Tăng lực ma sát để khỏi trượt
C Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng
D Cho nước mưa thoát dễ dàng
Câu 21: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
Câu 22: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2 giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là
A v = 628 m/s B v = 3,14 m/s C v = 62,8 m/s D v = 6,28 m/s
Câu 23: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến?
A Bè trôi trên sông theo dòng nước chảy
B Chuyển động của cửa sổ quanh bản lề
C Quả bóng đang lăn trên sàn nằm ngang
D Đầu van bánh xe của xe đạp đang chạy
Trang 23Câu 24: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25
m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là
Câu 25: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A -3kg.m/s; B 1,5kg.m/s; C -1,5kg.m/s; D 3kg.m/s;
Câu 26: Một ngẫu lực có độ lớn 5N, giá hai lực cách nhau 10cm Momen của ngẫu lực bằng
Câu 27: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống Gọi
là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm
t là
A p = mgsint B p = mgcost C p = gsint D p = mgt
Câu 28: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Thời gian rơi của vật là
Câu 29: Hai quả cầu đặc giống nhau có cùng khối lượng m = 50 kg, bán kính R = 10 cm Lấy hằng số hấp dẫn là G = 6,67.10-11 N.m2/kg2 Lực hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu gần đúng là
A 4,17.10-6 N B 8,34.10-8 N C 1,67.10-5 N D Vô cùng lớn
Câu 30: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
nó một vận tốc đầu 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 51m Cho g= 9,8m/s2
Câu 31: Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg Một
đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia
được giữ bằng một dây treo thẳng đứng Trọng tâm của
thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m Lấy g = 10 m/s2
Lực căng của dây là
Câu 34: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20cm/s Quãng đường mà một
hồng cầu đi được trong vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày đêm gần với số nào sau đây nhất ?
Trang 24A Thẳng nhanh dần đều sau đó chậm dần đều
Câu 37: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
phẳng nghiêng góc = 300 so với mặt ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là = 0,2 Lực F tác dụng vào
vật có phương nằm ngang (hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2
Độ lớn của F để vật chuyển động thẳng đều lên trên gần đúng là
Câu 38: Một vật hình trụ bằng kim loại có khối lượng m =
100kg, bán kính tiết diện R = 10cm Buộc vào hình trụ
một sợi dây ngang có phương đi qua trục hình trụ để kéo
hình trụ lên bậc thang cao h = 5cm
Tìm độ lớn tối thiểu của lực F
cần dùng để kéo dây Lấy g = 10m/s2
Câu 39: Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật có khối lượng 1 kg Vật được đặt trên một giá đỡ D Ban đầu giá đỡ D đứng yên và
lò xo giãn 1 cm Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc 1 m/s2
Bỏ qua mọi ma sát và sức cản Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường mà giá đỡ đi được kể từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vật rời khỏi giá đỡ và tốc độ của vật khi đó là:
Câu 40: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều Biết quãng đường chất điểm đi được trong 2 s đầu dài hơn quãng đường chất điểm đi được trong 2 s cuối là 144 m và tổng quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian đó là 160 m Thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại là
-
- HẾT -
Trang 25SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Câu 1: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Gia tốc là đại lượng không đổi
B Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
D Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
B Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng yên
C Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
D Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
Câu 3: Chọn đáp án đúng Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng
cho
A tác dụng giãn của lực B tác dụng nén của lực
C tác dụng làm quay của lực D tác dụng kéo của lực
Câu 4: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A Tốc độ góc không đổi B Tốc độ dài không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn D Vectơ gia tốc không đổi
Câu 5: Đơn vị của động lượng là:
Câu 6: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
B Động lượng là đại lượng bảo toàn
C Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
D Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
Câu 7: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Vận tốc của vật trước khi chạm đất tính theo công thức
A v = gh B v =
g
h
C v = 2gh D v = 2gh
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
A xuất hiện khi vật biến dạng B cùng chiều với chiều biến dạng
C tỉ lệ thuận với độ biến dạng D phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật
Câu 9: Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là
A F AB F BA B F AB 2F BA C F AB F BA D F AB 2F BA
Câu 10: Cánh tay đòn của lực bằng
A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
B khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay
C khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
D khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
Câu 11: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A lực B trọng lương C vận tốc D khối lượng
Câu 12: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều