1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Lê Lợi chi tiết | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳngA. Ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng đồng quy tại một điểm.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

TỔ :TOÁN

ĐỀ CƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 11 NĂM HỌC 2020-2021

A BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ I.BẢNG TRỌNG SỐ

Nội dung Tổng số

tiết

Tiết

LT

Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số

Chủ đề 1: Hàm số lượng

giác và PT lượng giác 19 11 7,7 11,3 13,6 19,8 7 10 1,4 2

Chủ đề 2: Tổ hợp - Xác

Chủ đề 3: Phép dời hình và

Chủ đề 4: Quan hệ song

II MA TRẬN

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm

Chủ đề 1

Hàm số

lượng giác

và PT

lượng giác

Câu 1,2,3,4,5,6

(TXĐ,TGT, PTLGCB)

Câu 16,17,18,19, 20,21,22

(TXĐ,GTLN, GTNN, ĐK PTcónghiệm, nghiệm PTLG)

Câu 36,37,38

(Xđ nghiệm PTLG, ĐK PT

có nghiệm ,GTLN,GTNN)

Câu 46

(Xđ số nghiệm PTLG trên khoảng)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 6

Số điểm: 1,2đ

Số câu: 7

Số điểm: 1,4đ

Số câu: 3

Số điểm: 0,6đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,2đ

Số câu 17 3,4đ điểm=34

%

Chủ đề 2

Tổ hợp-

xác suất

Câu 7,8,9,10,11

(Công thức quy tắc đếm,

BT quy tắc đếm đơn giản, Biến cố, không gian mẫu)

Câu 23,24,25,26, 27,28

(BT quy tắc đếm, số hạng trong khai triển Niu Tơn, xác suất)

Câu 39,40,41

(Quy tắc đếm, không gian mẫu, xác suất, tính tổng trong khai triển Niu Tơn)

Câu 47,48

(Xác suất, quy tắc đếm trong bài toán thực tế)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 5

Số điểm: 1,0đ

Số câu: 6

Số điểm: 1,2đ

Số câu: 3

Số điểm: 0,6đ

Số câu: 2

Số điểm: 0,4đ

Số câu 16 3,2 điểm=32.

Trang 2

%

Chủ đề 3

Phép dời

hình và

phép đồng

dạng

Câu 12,13,14

(Xđ tọa độ điểm qua phép biến hình)

Câu 29,30,31,32

(ảnh của hình, PTđườngthẳng ,đường tròn qua phép biến hình )

Câu 42,43

(Viết pt đường thẳng qua thực hiện liên tiếp các phép biến hình, xác định ảnh của hình qua phép biến hình)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 3

Số điểm: 0,6đ

Số câu 4

Số điểm 0,8đ

Số câu 2

Số điểm 0,4đ

Số câu 0

Số điểm 0đ

Số câu 9 1,8đ điểm=18

%

Chủ đề 4

Quan hệ

song song

trong

không gian

Câu 15

(Định nghĩa, tính chất quan

hệ song song)

Câu 33,34,35

(tính chất quan

hệ song song, 2

đt song song, đường song song với mặt)

Câu 44,45

(đường thẳng song song mp, giao tuyến)

Câu 49,50

(Giao tuyến, giao điểm)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 0,2đ

Số câu 3

Số điểm 0,6đ

Số câu 2

Số điểm 0,4đ

Số câu 2

Số điểm 0,4đ

Số câu 8 1,6điểm= 16%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 15

Số điểm: 3,0đ

30%

Số câu: 20

Số điểm: 4,0đ

40%

Số câu: 10

Số điểm: 2,0đ

20%

Số câu: 5

Số điểm: 1,0đ

10%

Số câu: 50

Số điểm:

10 100%

III.BẢNG ĐẶC TẢ

3 NB Tìm TXĐ của hàm số chứa biến ở mẫu là hàm số lượng giác đơn giản

7 NB Kiểm tra công thức hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

11 NB Xác định không gian mẫu của phép thử đơn giản

12 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép tịnh tiến

15 NB Kiểm tra vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian

17 TH Tìm GTLN, GTNN của hàm có chứa sin hoặc cos

18 TH Tìm điều kiện để PT bậc nhất đối với 1 hàm lượng giác có nghiệm

19 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất 1 hàm LG

20 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc hai 1 hàm LG

Trang 3

21 TH Xác định nghiệm của phương trình đẳng cấp bậc hai

22 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất đối với sin và cos

29 TH Xác định phương trình đường thẳng qua phép tịnh tiến

30 TH Xác định phương trình đường thẳng qua phép vị tự

31 TH Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn qua phép vị tự

32 TH Xác định phương trình đường tròn qua phép tịnh tiến

34 TH Tính chất của hai đường thẳng song song

35 TH Tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng

36 VD Xác định nghiệm của phương trình lượng giác khác

37 VD Tìm điều kiện để PT bậc hai đối với sin hoặc cos có nghiệm

38 VD Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách dựa vào điều kiện có nghiệm

42 VD Viết pt đường thẳng qua thực hiện liên tiếp các phép biến hình

43 VD Xác định ảnh của hình qua phép biến hình

46 VDC Tìm số nghiệm của phương trình trên khoảng

47 VDC Sử dụng quy tắc đếm vào bài toán thực tế

48 VDC Bài toán liên quan đến nhị thức Niu Tơn

50 VDC Xác định giao điểm của đường thẳng và mp

B.ĐỀ CƯƠNG I.LÍ THUYẾT

1.ĐẠI SỐ:

1 Hàm số lượng giác và PT lượng giác:tập xác định, tập giá trị,giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

2.Phương trình lượng giác :Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình lượng giác thường gặp

3.Hai quy tắc đếm,hoán vị ,chỉnh hợp, tổ hợp

4.Nhị thức Niu-tơn

5.Biến cố và xác suất biến cố:Mô tả các phần tử biến cố, không gian mẫu.Tính được xác suất của biến cố

6.Quy tắc tính xác suất:Quy tắc cộng,quy tắc nhân xác suất

2.HÌNH HỌC:

1.Phép tịnh tiến:Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép tịnh tiến

2 Phép đối xứng trục, đối xứng tâm:Xác định được ảnh của 1 hình qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm

3 Phép quay: Nắm vững định nghĩa phép quay, tìm ảnh của hình qua phép quay

4 Phép vị tự: Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự

Trang 4

5.Đường thẳng và mặt phẳng:Tìm giao tuyến, giao điểm, thiết diện

6 Hai đường thẳng song song:vị trí tương đối hai đường thẳng, hai đường thẳng song song 7.Đường thẳng song song mặt phẳng:Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng,chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng

3.CẤU TRÚC ĐỀ THI:(TNKQ 50 câu)

1 Hàm số lượng giác và PT lượng giác :17 câu

2 Tổ hợp- xác suất: 16 câu

3 Phép dời hình và phép đồng dạng :9 câu

4 Quan hệ song song trong không gian :8 câu

4.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO:

Câu 1: Hàm số

2sin 1

1 cos

x y

x

xác định khi

2

xkk Z

   B xk,kZ

C xk2 , kZ D ,

2

xkk Z

Câu 2: Tìm điều kiện xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x

A xk2 , kZ B ,

2 k Z

k

x  

xkk

   D xk,kZ

Câu 3: Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:

A 2; 2 B  0;2 C 1;1 D  0;1

Câu 4: Tập giá trị của hàm số ycosx là?

A B ; 0 C 0; D 1;1

Câu 5: Tập xác định của hàm số inx 1

i

s nx

 là

A   2;  B 2;  C \ 2  D

Câu 6: Tập xác định của hàm số 1 cos

sin 1

x y

x là:

2

π

B \ kπ k, Z

C \ k π k2 , Z D \ 2 ,

2

π

k π k Z

Câu 7: Tập xác định của hàm số ycotx là:

A \k2 , k  B \ ,

2 k k

 

C \k,k  D. \ 2 ,

2 k k

Câu 8: Tập xác định của hàm số ytanx là:

2

 

R k k Z

C R D R k\ ,kZ

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin 2x m 0 có nghiệm?

Trang 5

A 3 B 2 C 1 D 7

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: cosx m 0 có nghiệm?

Câu 11: Phương trình sin 1

3

x

  

  có nghiệm là

3

xkk Z

6

xkk Z

  

6

xkk Z

3

Câu 12: Nghiệm của phương trình sin 1

2

x

 là

A x  k4 , k B xk2 , k

C x  k2 , k D 2 ,

2

x  kk

Câu 13: Với kn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

 ! !

k n

n C

n k

!

k n

k n k C

n

 ! 

k n

n C

k n k

!

!

k n

n C k

Câu 14: Với kn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

 ! !

k n

n A

n k

B

!

!

k n

n A k

C A n kn! D

 ! 

k n

n A

k n k

Câu 15: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh

của tổ đó đi trực nhật

Câu 16: Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ

hộp bút?

Câu 17: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả

tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

Câu 18: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát Tại hội diễn văn nghệ, mỗi đội

chỉ được trình diễn một vở kịch, một điệu múa và một bài hát Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau?

Câu 19: Từ các chữ số 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau?

Câu 20: Cho các số 1,5, 6,7 Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các số khác nhau lập từ các số đã

cho

Câu 21: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần Tính số phần tử không gian

mẫu

Câu 22: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Tính số phần tử không gian mẫu

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v  1; 2 biến

điểm M thành điểm M Tọa độ điểm M là:

A M 3; 7 B M 1;3 C M 3;1 D M4; 7

Câu 24: Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 sẽ biến điểm A thành điểm A có tọa độ là:

Trang 6

A A 2; 4 B A   1; 2 C A 4; 2 D A 3;3

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A x y Biểu thức tọa độ của điểm  ; '  ,90 0 

O

AQ A là:

A '

'

x y

  

' '

y x

 

 

' '

 

  

' '

x y

y x

 

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểm A x y Biểu thức tọa độ của điểm  ; '  , 90 0 

O

AQA là:

A '

'

x y

  

' '

y x

 

 

' '

 

  

' '

x y

y x

 

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 3; 2 Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số k  1 là:

A  3; 2 B  2;3 C  2; 3 D  3; 2

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm ảnh A của điểm A1; 3  qua phép vị tự tâm O tỉ số 2

A A 2; 6 B A 1;3 C A  2; 6 D A   2; 6

Câu 29: Cho hình tứ diệnABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABCD cắt nhau B ABCD chéo nhau

C ABCD song song D Tồn tại một mặt phẳng chứa ABCD

Câu 30: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song

C Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng nào thì chéo nhau

D Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số tan 2

3

y  x 

 

12 2

D  kk 

12

D  kk 

    

Câu 32: Tìm tập xác định D của hàm số cot 2

4

y  x 

 

k

D     k 

3

4

D   kk 

k

D     k 

k

D    k 

Câu 33: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x5 lần lượt là:

A 3 ; 5 B 2 ; 8 C 2 ; 5 D 8; 2

Câu 34: iá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cosx1 lần lượt là:

A 1; 1 B 2; 2 C 3;1 D 3; 1

Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2

3sin 2x m  5 0 có nghiệm?

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 3sinx m 1 0 có nghiệm?

Câu 37: Phương trình 2sinx 1 0 có tập nghiệm là:

S k   kk 

2

S k    kk 

S k    kk 

1

2 , 2

S  kk 

Trang 7

Câu 38: Phương trình 2cosx 1 0 có nghiệm là:

A

2 6

, 2 6

k Z

   



   



B

2 6

, 7

2 6

k Z

    

   



C

2 2 3

, 2

2 3

k Z

   

 

   



D

2 2 3

, k Z 2

3

   

   



Câu 39: Nghiệm của phương trình 2sin 2x– 5sin – 3 0x là:

2

xkxkk Z

xkxkk Z

xkxkk Z

xkxkk Z

Câu 40:

Nghiệm của phương trình 2

2 cos x3cosx 1 0 là:

6

xkx   kkZ

3

x   kx   kkZ

xkxkk Z

3

x kxkk Z

4sin x3sin cosx xcos x0 có tập nghiệm là:

A ; arctan( 1) ,

1

2 ; arctan( ) 2 ,

C ; arctan( 1) ,

1

2 ; arctan( ) ,

Câu 42: Phương trình cos2x3sin cosx x2sin2x0 có tập nghiệm là ?

A ; arctan( )1 ,

1

; arctan( ) ,

C 2 ; arctan( )1 ,

1

2 ; arctan( ) 2 ,

Câu 43: Phương trình 3 sin 2xcos 2x2 có tập nghiệm là

3 2

k

S   k 

  B

2

2 | 3

S   kk 

3

S kk 

5

| 12

S   kk 

Câu 44: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx 3 cosx1 là:

6

x  k

, k B

2 6 2 2

   

  



, k

C 5

6

x  k

, k D 5

2 6

x  k

, k

Câu 45: Từ các chữ số 0, 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi

một khác nhau ?

A 210 B 105 C 168 D 145

Câu 46: Cho tập A0;1; 2;3; 4;5;6 từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một

khác nhau và chia hết cho 5 ?

Trang 8

Câu 47: Cho tập A1, 2, 3, 5, 7,9 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi

một khác nhau?

Câu 48: Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và

1 thư kí là:

A 13800 B 5600 C 6000 D 6900

Câu 49: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 38 học sinh?

Câu 50: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng

hàng Số tam giác có 3 điểm đều thuộc P

A 3

10

10

10

A

Câu 51: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp

xuất hiện liên tiếp” Xác định biến cố A

A ASSS SSN NSS SNS, , ,  B ASSS NNN, 

C ASSS SSN NSS, ,  D ASSN NSS, 

Câu 52: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần Gọi A là biến cố “Kết quả ba lần gieo là

như nhau” Xác định biến cố A

A A SSS B ASSS NNN,  C ANNN D ASNS SSN, 

Câu 53: Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì số phần tử không gian mẫu bằng

bao nhiêu?

A 140608 B 156 C 132600 D 22100

Câu 54: Rút ngẫu nhiên cùng lúc bốn con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì số phần tử không gian mẫu

bằng bao nhiêu?

A 140608 B 156 C 132600 D 22100

Câu 55: Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu

Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

A 2

12

1

24 91

Câu 56: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo

gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng Xác suất để hai học sinh tên Anh lên bảng bằng

A 1

1

1

1

75

Câu 57: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng  là ảnh của đường thẳng

:x 2y 1 0

    qua phép tịnh tiến theo véctơ v 1; 1 

A :x2y 3 0 B :x2y0 C :x2y 1 0 D :x2y 2 0

Câu 58: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng :x5y 1 0 và vectơ v5; 1  Khi đó ảnh

của đường thẳng  qua phép tịnh tiến theo vectơ v

A x5y150 B x5y150 C x5y 1 0 D  x 5y 7 0

Câu 59: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng , d: 3x  y 5 0 Tìm ảnh d của d qua phép vị

tự tâm O tỉ số 2

3

k

A    3x y 9 0 B 3x y 100 C 9x3y150 D 9x3y100

Câu 60: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x2y 7 0 Tìm ảnh d của d qua phép vị

tự tâm O tỉ số k 2

A 5x2y140 B 5x4y280 C 5x2y 7 0 D 5x2y140

Câu 61: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh đường tròn  C của đường tròn     2 2

C x  y  qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2

Trang 9

A     2 2

Cx  y 

C     2 2

Cx  y 

Câu 62: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn   2 2

C xyxy  Gọi  C là ảnh của '

 C qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2 Khi đó diện tích của hình tròn  C là '

Câu 63: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh cảu đường tròn

: ( 1) ( 2) 6

C x  y  qua T với v v 1; 2

A  2 2

x y  B  2 2

x y

C x2y22x 5 0 D 2x22y28x 4 0

Câu 64: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh của đường tròn

C xyxy  qua phép tịnh tiến theo v 1;3

A     2 2

Cx  y 

C     2 2

Cx  y 

Câu 65: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Ba đường thẳng đôi một song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng

B Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng

C Ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng đồng quy tại một điểm

D Cả A, B, C đều sai

Câu 66: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước

B Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

D Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường

thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Câu 67: Cho tứ diện ABCD và M N, lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC ABD, Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A MN/ /CD B MN/ /AD C MN/ /BD D MN/ /CA

Câu 68: Cho tứ diện ABCD Gọi IJ lần lượt là trọng tâm ABC và ABD Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A IJ song song với CD B IJ song song với AB

C IJ chéo nhau với CD D IJ cắt AB

Câu 69: Cho mặt phẳng   và đường thẳng d  Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nếu d/ /  thì trong   tồn tại đường thẳng  sao cho / / d

B Nếu d/ /  và b  thì / /b d

C Nếu d   Ad   thì dd hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau

D Nếu d/ / ;c c  thì d/ / 

Câu 70: Cho các mệnh đề sau:

(1) Nếu a// P thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong  P

(2) Nếu a// P thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong  P

(3) Nếu a// P thì có vô số đường thẳng nằm trong  P song song với a

(4) Nếu a// P thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong  P sao cho a và d đồng phẳng

Số mệnh đề đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 71: Tìm nghiệm của phương trình cos x2 2sinx 3?

Trang 10

A ,

2

x    k k

2

x     k k

2

x    k k

2

x     k k

Câu 72: Tìm nghiệm của phương trình 3sin2x2 cosx 2 0

2

x  kk

B xk,k C.xk2 , k D 2 ,

2

x  kk

Câu 73: Tìm m để phương trình 2

sin xs inx m 0sau có nghiệm:

A 1; 0

4

m  

   B 1; 2

4

m  

   C m 0; 2 D 1; 2

4

m  

 

Câu 74: Tìm m để phương trình 2

cos x2 cos x m 0sau có nghiệm:

A m  1; 0 B m  1;3 C m 0;3 D m  1;3

Câu 75: Tập giá trị của hàm số y2sin cosx x 3 cos 2x1 là đoạn a b;  Tính tổng T  a b

Câu 76: iá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2 cos sin 2 5

yxx

Câu 77: Một người có 7 cái áo trong đó có 3 cái áo trắng và 5 cái cà vạt trong đó có 2 cà vạt vàng Tìm số

cách chọn một áo và một cà vạt sao cho đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt vàng

Câu 78: Một hộp chứa 16 quả cầu gồm sáu quả cầu xanh, năm quả cầu đỏ và năm quả cầu vàng Hỏi có bao

nhiêu cách lấy ra từ hộp đó 4 quả cầu đủ cả ba màu

Câu 79: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 5 quyển sách lý, 6 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất để 3 quyển sách đươc lấy ra có ít nhất một quyển sách toán

A 24

58

24

33

91

Câu 80: Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác suất để trong bốn

người được chọn có ít nhất ba nữ

A 70

73

56

87

143

Câu 81: Từ khai triển biểu thức  10

1

x thành đa thức Tổng các hệ số của đa thức là

A 1023 B 512 C 1024 D 2048

Câu 82: Tính tổng các hệ số trong khai triển thành đa thức của biểu thức  2018

1 2x

A 1 B 1 C 2018 D 2018.

Câu 83: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d :x 2y 3 0 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện

liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến đường thẳng d thành

đường thẳng d có phương trình

A x 2y 11 0 B x 2y 11 0

C x 2y 6 0 D x 2y 6 0

Câu 84: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 0 thỏa mãn phép đồng dạng có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k  2 và phép đối xứng trục Oy sẽ biến đường thẳng d thành

đường thẳng nào sau đây?

A   2x y 0 B 2x y 0 C 4x y 0 D 2x  y 2 0

Câu 85: Cho hình chữ nhật ABCD, ACBD cắt nhau tại I GọiH, K, LJ lần lượt là trung điểm AD,

BC, KCIC

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w