Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳngA. Ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng đồng quy tại một điểm.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ :TOÁN
ĐỀ CƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 11 NĂM HỌC 2020-2021
A BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ I.BẢNG TRỌNG SỐ
Nội dung Tổng số
tiết
Tiết
LT
Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số
Chủ đề 1: Hàm số lượng
giác và PT lượng giác 19 11 7,7 11,3 13,6 19,8 7 10 1,4 2
Chủ đề 2: Tổ hợp - Xác
Chủ đề 3: Phép dời hình và
Chủ đề 4: Quan hệ song
II MA TRẬN
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm
Chủ đề 1
Hàm số
lượng giác
và PT
lượng giác
Câu 1,2,3,4,5,6
(TXĐ,TGT, PTLGCB)
Câu 16,17,18,19, 20,21,22
(TXĐ,GTLN, GTNN, ĐK PTcónghiệm, nghiệm PTLG)
Câu 36,37,38
(Xđ nghiệm PTLG, ĐK PT
có nghiệm ,GTLN,GTNN)
Câu 46
(Xđ số nghiệm PTLG trên khoảng)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 6
Số điểm: 1,2đ
Số câu: 7
Số điểm: 1,4đ
Số câu: 3
Số điểm: 0,6đ
Số câu: 1
Số điểm: 0,2đ
Số câu 17 3,4đ điểm=34
%
Chủ đề 2
Tổ hợp-
xác suất
Câu 7,8,9,10,11
(Công thức quy tắc đếm,
BT quy tắc đếm đơn giản, Biến cố, không gian mẫu)
Câu 23,24,25,26, 27,28
(BT quy tắc đếm, số hạng trong khai triển Niu Tơn, xác suất)
Câu 39,40,41
(Quy tắc đếm, không gian mẫu, xác suất, tính tổng trong khai triển Niu Tơn)
Câu 47,48
(Xác suất, quy tắc đếm trong bài toán thực tế)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 5
Số điểm: 1,0đ
Số câu: 6
Số điểm: 1,2đ
Số câu: 3
Số điểm: 0,6đ
Số câu: 2
Số điểm: 0,4đ
Số câu 16 3,2 điểm=32.
Trang 2%
Chủ đề 3
Phép dời
hình và
phép đồng
dạng
Câu 12,13,14
(Xđ tọa độ điểm qua phép biến hình)
Câu 29,30,31,32
(ảnh của hình, PTđườngthẳng ,đường tròn qua phép biến hình )
Câu 42,43
(Viết pt đường thẳng qua thực hiện liên tiếp các phép biến hình, xác định ảnh của hình qua phép biến hình)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 3
Số điểm: 0,6đ
Số câu 4
Số điểm 0,8đ
Số câu 2
Số điểm 0,4đ
Số câu 0
Số điểm 0đ
Số câu 9 1,8đ điểm=18
%
Chủ đề 4
Quan hệ
song song
trong
không gian
Câu 15
(Định nghĩa, tính chất quan
hệ song song)
Câu 33,34,35
(tính chất quan
hệ song song, 2
đt song song, đường song song với mặt)
Câu 44,45
(đường thẳng song song mp, giao tuyến)
Câu 49,50
(Giao tuyến, giao điểm)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm 0,2đ
Số câu 3
Số điểm 0,6đ
Số câu 2
Số điểm 0,4đ
Số câu 2
Số điểm 0,4đ
Số câu 8 1,6điểm= 16%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 15
Số điểm: 3,0đ
30%
Số câu: 20
Số điểm: 4,0đ
40%
Số câu: 10
Số điểm: 2,0đ
20%
Số câu: 5
Số điểm: 1,0đ
10%
Số câu: 50
Số điểm:
10 100%
III.BẢNG ĐẶC TẢ
3 NB Tìm TXĐ của hàm số chứa biến ở mẫu là hàm số lượng giác đơn giản
7 NB Kiểm tra công thức hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
11 NB Xác định không gian mẫu của phép thử đơn giản
12 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép tịnh tiến
15 NB Kiểm tra vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
17 TH Tìm GTLN, GTNN của hàm có chứa sin hoặc cos
18 TH Tìm điều kiện để PT bậc nhất đối với 1 hàm lượng giác có nghiệm
19 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất 1 hàm LG
20 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc hai 1 hàm LG
Trang 321 TH Xác định nghiệm của phương trình đẳng cấp bậc hai
22 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất đối với sin và cos
29 TH Xác định phương trình đường thẳng qua phép tịnh tiến
30 TH Xác định phương trình đường thẳng qua phép vị tự
31 TH Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn qua phép vị tự
32 TH Xác định phương trình đường tròn qua phép tịnh tiến
34 TH Tính chất của hai đường thẳng song song
35 TH Tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng
36 VD Xác định nghiệm của phương trình lượng giác khác
37 VD Tìm điều kiện để PT bậc hai đối với sin hoặc cos có nghiệm
38 VD Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách dựa vào điều kiện có nghiệm
42 VD Viết pt đường thẳng qua thực hiện liên tiếp các phép biến hình
43 VD Xác định ảnh của hình qua phép biến hình
46 VDC Tìm số nghiệm của phương trình trên khoảng
47 VDC Sử dụng quy tắc đếm vào bài toán thực tế
48 VDC Bài toán liên quan đến nhị thức Niu Tơn
50 VDC Xác định giao điểm của đường thẳng và mp
B.ĐỀ CƯƠNG I.LÍ THUYẾT
1.ĐẠI SỐ:
1 Hàm số lượng giác và PT lượng giác:tập xác định, tập giá trị,giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
2.Phương trình lượng giác :Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình lượng giác thường gặp
3.Hai quy tắc đếm,hoán vị ,chỉnh hợp, tổ hợp
4.Nhị thức Niu-tơn
5.Biến cố và xác suất biến cố:Mô tả các phần tử biến cố, không gian mẫu.Tính được xác suất của biến cố
6.Quy tắc tính xác suất:Quy tắc cộng,quy tắc nhân xác suất
2.HÌNH HỌC:
1.Phép tịnh tiến:Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép tịnh tiến
2 Phép đối xứng trục, đối xứng tâm:Xác định được ảnh của 1 hình qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm
3 Phép quay: Nắm vững định nghĩa phép quay, tìm ảnh của hình qua phép quay
4 Phép vị tự: Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự
Trang 45.Đường thẳng và mặt phẳng:Tìm giao tuyến, giao điểm, thiết diện
6 Hai đường thẳng song song:vị trí tương đối hai đường thẳng, hai đường thẳng song song 7.Đường thẳng song song mặt phẳng:Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng,chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng
3.CẤU TRÚC ĐỀ THI:(TNKQ 50 câu)
1 Hàm số lượng giác và PT lượng giác :17 câu
2 Tổ hợp- xác suất: 16 câu
3 Phép dời hình và phép đồng dạng :9 câu
4 Quan hệ song song trong không gian :8 câu
4.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO:
Câu 1: Hàm số
2sin 1
1 cos
x y
x
xác định khi
2
x k k Z
B xk,kZ
C xk2 , kZ D ,
2
x k k Z
Câu 2: Tìm điều kiện xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
x
A xk2 , kZ B ,
2 k Z
k
x
x k k
D xk,kZ
Câu 3: Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
A 2; 2 B 0;2 C 1;1 D 0;1
Câu 4: Tập giá trị của hàm số ycosx là?
A B ; 0 C 0; D 1;1
Câu 5: Tập xác định của hàm số inx 1
i
s nx
là
A 2; B 2; C \ 2 D
Câu 6: Tập xác định của hàm số 1 cos
sin 1
x y
x là:
2
π
kπ B \ kπ k, Z
C \ k π k2 , Z D \ 2 ,
2
π
k π k Z
Câu 7: Tập xác định của hàm số ycotx là:
A \k2 , k B \ ,
2 k k
C \k,k D. \ 2 ,
2 k k
Câu 8: Tập xác định của hàm số ytanx là:
2
R k k Z
C R D R k\ ,kZ
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin 2x m 0 có nghiệm?
Trang 5A 3 B 2 C 1 D 7
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: cosx m 0 có nghiệm?
Câu 11: Phương trình sin 1
3
x
có nghiệm là
3
x k k Z
6
x k k Z
6
x k k Z
3
Câu 12: Nghiệm của phương trình sin 1
2
x
là
A x k4 , k B xk2 , k
C x k2 , k D 2 ,
2
x k k
Câu 13: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
! !
k n
n C
n k
!
k n
k n k C
n
!
k n
n C
k n k
!
!
k n
n C k
Câu 14: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
! !
k n
n A
n k
B
!
!
k n
n A k
C A n k n! D
!
k n
n A
k n k
Câu 15: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật
Câu 16: Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ
hộp bút?
Câu 17: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả
tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Câu 18: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát Tại hội diễn văn nghệ, mỗi đội
chỉ được trình diễn một vở kịch, một điệu múa và một bài hát Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau?
Câu 19: Từ các chữ số 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau?
Câu 20: Cho các số 1,5, 6,7 Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các số khác nhau lập từ các số đã
cho
Câu 21: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần Tính số phần tử không gian
mẫu
Câu 22: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần Tính số phần tử không gian mẫu
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến
điểm M thành điểm M Tọa độ điểm M là:
A M 3; 7 B M 1;3 C M 3;1 D M4; 7
Câu 24: Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 sẽ biến điểm A thành điểm A có tọa độ là:
Trang 6A A 2; 4 B A 1; 2 C A 4; 2 D A 3;3
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A x y Biểu thức tọa độ của điểm ; ' ,90 0
O
A Q A là:
A '
'
x y
' '
y x
' '
' '
x y
y x
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểm A x y Biểu thức tọa độ của điểm ; ' , 90 0
O
A Q A là:
A '
'
x y
' '
y x
' '
' '
x y
y x
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 3; 2 Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số k 1 là:
A 3; 2 B 2;3 C 2; 3 D 3; 2
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm ảnh A của điểm A1; 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số 2
A A 2; 6 B A 1;3 C A 2; 6 D A 2; 6
Câu 29: Cho hình tứ diệnABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB và CD cắt nhau B AB và CD chéo nhau
C AB và CD song song D Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD
Câu 30: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song
C Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng nào thì chéo nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số tan 2
3
y x
12 2
D k k
12
D k k
Câu 32: Tìm tập xác định D của hàm số cot 2
4
y x
k
D k
3
4
D k k
k
D k
k
D k
Câu 33: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x5 lần lượt là:
A 3 ; 5 B 2 ; 8 C 2 ; 5 D 8; 2
Câu 34: iá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cosx1 lần lượt là:
A 1; 1 B 2; 2 C 3;1 D 3; 1
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2
3sin 2x m 5 0 có nghiệm?
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 3sinx m 1 0 có nghiệm?
Câu 37: Phương trình 2sinx 1 0 có tập nghiệm là:
S k k k
2
S k k k
S k k k
1
2 , 2
S k k
Trang 7Câu 38: Phương trình 2cosx 1 0 có nghiệm là:
A
2 6
, 2 6
k Z
B
2 6
, 7
2 6
k Z
C
2 2 3
, 2
2 3
k Z
D
2 2 3
, k Z 2
3
Câu 39: Nghiệm của phương trình 2sin 2x– 5sin – 3 0x là:
2
x k x k k Z
x k x k k Z
x k x k k Z
x k x k k Z
Câu 40:
Nghiệm của phương trình 2
2 cos x3cosx 1 0 là:
6
xk x k kZ
3
x k x k kZ
x k x k k Z
3
x k x k k Z
4sin x3sin cosx xcos x0 có tập nghiệm là:
A ; arctan( 1) ,
1
2 ; arctan( ) 2 ,
C ; arctan( 1) ,
1
2 ; arctan( ) ,
Câu 42: Phương trình cos2x3sin cosx x2sin2x0 có tập nghiệm là ?
A ; arctan( )1 ,
1
; arctan( ) ,
C 2 ; arctan( )1 ,
1
2 ; arctan( ) 2 ,
Câu 43: Phương trình 3 sin 2xcos 2x2 có tập nghiệm là
3 2
k
S k
B
2
2 | 3
S k k
3
S k k
5
| 12
S k k
Câu 44: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx 3 cosx1 là:
6
x k
, k B
2 6 2 2
, k
C 5
6
x k
, k D 5
2 6
x k
, k
Câu 45: Từ các chữ số 0, 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi
một khác nhau ?
A 210 B 105 C 168 D 145
Câu 46: Cho tập A0;1; 2;3; 4;5;6 từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một
khác nhau và chia hết cho 5 ?
Trang 8Câu 47: Cho tập A1, 2, 3, 5, 7,9 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi
một khác nhau?
Câu 48: Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và
1 thư kí là:
A 13800 B 5600 C 6000 D 6900
Câu 49: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 38 học sinh?
Câu 50: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng Số tam giác có 3 điểm đều thuộc P là
A 3
10
10
10
A
Câu 51: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp
xuất hiện liên tiếp” Xác định biến cố A
A ASSS SSN NSS SNS, , , B ASSS NNN,
C ASSS SSN NSS, , D ASSN NSS,
Câu 52: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần Gọi A là biến cố “Kết quả ba lần gieo là
như nhau” Xác định biến cố A
A A SSS B ASSS NNN, C ANNN D ASNS SSN,
Câu 53: Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì số phần tử không gian mẫu bằng
bao nhiêu?
A 140608 B 156 C 132600 D 22100
Câu 54: Rút ngẫu nhiên cùng lúc bốn con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì số phần tử không gian mẫu
bằng bao nhiêu?
A 140608 B 156 C 132600 D 22100
Câu 55: Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu
Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A 2
12
1
24 91
Câu 56: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo
gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng Xác suất để hai học sinh tên Anh lên bảng bằng
A 1
1
1
1
75
Câu 57: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng
:x 2y 1 0
qua phép tịnh tiến theo véctơ v 1; 1
A :x2y 3 0 B :x2y0 C :x2y 1 0 D :x2y 2 0
Câu 58: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng :x5y 1 0 và vectơ v5; 1 Khi đó ảnh
của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ v là
A x5y150 B x5y150 C x5y 1 0 D x 5y 7 0
Câu 59: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng , d: 3x y 5 0 Tìm ảnh d của d qua phép vị
tự tâm O tỉ số 2
3
k
A 3x y 9 0 B 3x y 100 C 9x3y150 D 9x3y100
Câu 60: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x2y 7 0 Tìm ảnh d của d qua phép vị
tự tâm O tỉ số k 2
A 5x2y140 B 5x4y280 C 5x2y 7 0 D 5x2y140
Câu 61: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh đường tròn C của đường tròn 2 2
C x y qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2
Trang 9A 2 2
C x y
C 2 2
C x y
Câu 62: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y x y Gọi C là ảnh của '
C qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 Khi đó diện tích của hình tròn C là '
Câu 63: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn C là ảnh cảu đường tròn
: ( 1) ( 2) 6
C x y qua T với v v 1; 2
A 2 2
x y B 2 2
x y
C x2y22x 5 0 D 2x22y28x 4 0
Câu 64: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn
C x y x y qua phép tịnh tiến theo v 1;3
A 2 2
C x y
C 2 2
C x y
Câu 65: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Ba đường thẳng đôi một song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng
B Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng
C Ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng đồng quy tại một điểm
D Cả A, B, C đều sai
Câu 66: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước
B Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
D Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường
thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Câu 67: Cho tứ diện ABCD và M N, lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC ABD, Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A MN/ /CD B MN/ /AD C MN/ /BD D MN/ /CA
Câu 68: Cho tứ diện ABCD Gọi I và J lần lượt là trọng tâm ABC và ABD Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A IJ song song với CD B IJ song song với AB
C IJ chéo nhau với CD D IJ cắt AB
Câu 69: Cho mặt phẳng và đường thẳng d Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu d/ / thì trong tồn tại đường thẳng sao cho / / d
B Nếu d/ / và b thì / /b d
C Nếu d A và d thì d và d hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
D Nếu d/ / ;c c thì d/ /
Câu 70: Cho các mệnh đề sau:
(1) Nếu a// P thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong P
(2) Nếu a// P thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong P
(3) Nếu a// P thì có vô số đường thẳng nằm trong P song song với a
(4) Nếu a// P thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong P sao cho a và d đồng phẳng
Số mệnh đề đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 71: Tìm nghiệm của phương trình cos x2 2sinx 3?
Trang 10A ,
2
x k k
2
x k k
2
x k k
2
x k k
Câu 72: Tìm nghiệm của phương trình 3sin2x2 cosx 2 0
2
x k k
B xk,k C.xk2 , k D 2 ,
2
x k k
Câu 73: Tìm m để phương trình 2
sin xs inx m 0sau có nghiệm:
A 1; 0
4
m
B 1; 2
4
m
C m 0; 2 D 1; 2
4
m
Câu 74: Tìm m để phương trình 2
cos x2 cos x m 0sau có nghiệm:
A m 1; 0 B m 1;3 C m 0;3 D m 1;3
Câu 75: Tập giá trị của hàm số y2sin cosx x 3 cos 2x1 là đoạn a b; Tính tổng T a b
Câu 76: iá trị nhỏ nhất của hàm số 2
2 cos sin 2 5
y x x
Câu 77: Một người có 7 cái áo trong đó có 3 cái áo trắng và 5 cái cà vạt trong đó có 2 cà vạt vàng Tìm số
cách chọn một áo và một cà vạt sao cho đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt vàng
Câu 78: Một hộp chứa 16 quả cầu gồm sáu quả cầu xanh, năm quả cầu đỏ và năm quả cầu vàng Hỏi có bao
nhiêu cách lấy ra từ hộp đó 4 quả cầu đủ cả ba màu
Câu 79: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 5 quyển sách lý, 6 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển
sách Tính xác suất để 3 quyển sách đươc lấy ra có ít nhất một quyển sách toán
A 24
58
24
33
91
Câu 80: Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác suất để trong bốn
người được chọn có ít nhất ba nữ
A 70
73
56
87
143
Câu 81: Từ khai triển biểu thức 10
1
x thành đa thức Tổng các hệ số của đa thức là
A 1023 B 512 C 1024 D 2048
Câu 82: Tính tổng các hệ số trong khai triển thành đa thức của biểu thức 2018
1 2x
A 1 B 1 C 2018 D 2018.
Câu 83: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d :x 2y 3 0 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến đường thẳng d thành
đường thẳng d có phương trình
A x 2y 11 0 B x 2y 11 0
C x 2y 6 0 D x 2y 6 0
Câu 84: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 0 thỏa mãn phép đồng dạng có được bằng cách thực
hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép đối xứng trục Oy sẽ biến đường thẳng d thành
đường thẳng nào sau đây?
A 2x y 0 B 2x y 0 C 4x y 0 D 2x y 2 0
Câu 85: Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I GọiH, K, L và J lần lượt là trung điểm AD,
BC, KC và IC