1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 1 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 291,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết quãng đường S trong thời gian t = 3 s.. Sức cản của không khí B.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 228

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Vật nào trong những trường hợp dưới đây không thê coi là chất điểm:

A Viên đạn bay trong không khí B Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời

C Viên bi sắt nhỏ rơi từ cao xuống đất D Bánh xe đạp quay quanh trục

Câu 2: Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm:

Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục Ox Gọi x(t) và v(t) là tọa độ và vận tốc

của vật tại thời điểm t Thông tin nào sau đây là đúng:

A x(t) > 0 B v(t) < 0 C v(t) > 0 D x(t) < 0

Câu 4: Nếu chọn 7 giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ sẽ có giá trị:

Câu 5: Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t = 1s có tọa độ 4m, ở thời điểm t = 3s có tọa

độ 10 m Với x tính bằng mét và t tính bằng giây, phương trình chuyển động của chất điểm là:

Câu 6: Vật chuyển động thẳng có phương trình chuyển động: x = -10t - 5 (x tính bằng mét; t tính bằng

min) Kết luận nào sau đây rút ra từ phương trình là đúng:

A Toạ độ đầu của vật là 5m

B Độ dời của vật sau 1min là 10m

C Tốc độ chuyển động của vật là -10m/min

D Quãng đường vật đi được sau 1min là 10m

Câu 7: Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

A x = x0 + v0t +

2 at

2 (a và v0 cùng dấu)

B x = x0+ v0t +

2 at

2 (a và v0 trái dấu)

C s = vot +

2 at

2 (a và vo cùng dấu)

D s = v0t +

2 at

2 (a và vo trái dấu)

Câu 8: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Tốc độ của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

B Gia tốc của chuyển động không đổi

C Tốc độ của chuyển động là hàm bậc nhất đối thời gian

D Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi

Câu 9: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc của vật biến đổi từ 1

v đến 2

v , vectơ gia tốc a

có chiều:

A Ngược chiều với 1

v

Trang 2

C Cùng chiều với v2 v1 D Cùng chiều với v2v1

Câu 10: Một ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h thì tăng ga chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s tốc

độ xe đạt là 30m/s Độ lớn gia tốc ô tô là:

Câu 11: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga từ trạng thái đứng yên, chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20

giây, tàu đạt vận tốc 36 km/h Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu (kể từ khi vận tốc của tàu là 36 km/h) tàu sẽ đạt vận tốc 54km/h ?

Câu 12: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 5s đạt vận tốc là 10

m/s Quãng đường mà vật đi được:

Câu 13: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia

tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s và lớn hơn 15s lần lượt là:

A -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2 B 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2

C 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2 D - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2

Câu 14: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết quãng đường

S trong thời gian t = 3 s Thời gian để vật đi 1/4 đoạn đường cuối của quãng đường S là:

Câu 15: Yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là:

A Khối lượng của vật B Khối lượng riêng của vật

Câu 16: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, cho g = 10m/s2 Thời gian rơi của giọt nước

đến mặt đất bằng:

Câu 17: Thả vật rơi tự do ở độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của vật khi chạm đất là:

Câu 18: Chọn câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

A Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo B Quỹ đạo là đường tròn

C Tốc độ góc không đổi D Vectơ vận tốc không đổi

Câu 19: Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

A

2

2

4

ht

r

a

T

B ht 2

r a

C

2 2

4

ht

r a

f

D a htrv2

Câu 20: Một chất điểm chuyển động tròn đều với đường kính 30 mét, tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng

tâm của chất điểm là:

Trang 3

Câu 21: Một quạt máy quay đều 180 vòng trong 1 phút, cánh quạt dài 0,4m Tốc độ dài của một điểm ở

chính giữa cánh quạt là:

Câu 22: Một người ngồi trên ôtô đang chuyển động so với mặt đường Người được xem là chuyển động

khi so sánh với:

A Xe máy đang chạy cùng chiều và cùng tốc độ với ôtô B Người ngồi bên cạnh

Câu 23: Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và mặt đường đều chuyển

động như nhau Hỏi xe nào chuyển động:

A Cả hai xe A và B cùng chuyển động B Cả hai xe A và B đều đang đứng yên

C Xe A chuyển động, xe B đứng yên D Xe B chuyển động, xe A đứng yên

Câu 24: Một canô chạy xuôi dòng từ A đến B trên đoạn sông thẳng mất 2h và ngược dòng mất 3 h, vận

tốc canô đối với nước yên lặng là 30 km/h Khoảng cách 2 bến sông và vận tốc dòng nước là :

A AB = 70 km ; v = 10 km/h B AB = 72 km ; v = 6 km/h

C AB = 72 km ; v = 12 km/h D AB = 70 km ; v = 6 km/h

Câu 25: Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông cách nhau 18km Cho biết vận tốc của canô so

với dòng nước là 16,2 km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ là 5,4 km/h Thời gian để canô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng trở về A là:

A 1 giờ 40 phút B 1 giờ 50 phút C 2 giờ 30 phút D 3 giờ 30 phút

Câu 26: Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm:

A Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên B Sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

C Sai số hệ thống và sai số tỷ đối D Sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối

Câu 27: Tác dụng vào 1 chất điểm 2 lực cùng độ lớn và hợp với nhau gốc 600 Độ lớn hợp lực:

Câu 28: Điều nào sau đây khi nói về lực là chính xác?

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

B Lực là nguyên nhân gây sự thay đổi về vận tốc

C Lực không là nguyên nhân gây ra sự biến dạng

D Tất cả đúng

Câu 29: Hai lực đồng quy, độ lớn của mỗi lực bằng F Góc của hai lực là bao nhiêu để độ lớn của hợp lực

là 2F

Câu 30: Hai lực F1=50N và F2=30N, đồng quy, cùng phương, nhưng ngược chiều thì hợp lực của chúng là:

A F=80N, cùng phương, cùng chiều với

 1

F

B F=20N, cùng phương, cùng chiều với

 1

F

C F=20N, cùng phương, cùng chiều với

 2

F

D F=80N, cùng phương, cùng chiều với

 2

F

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 351

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hai lực F1=50N và F2=30N, đồng quy, cùng phương, nhưng ngược chiều thì hợp lực của chúng là:

A F=80N, cùng phương, cùng chiều với

 2

F

B F=20N, cùng phương, cùng chiều với

 1

F

C F=20N, cùng phương, cùng chiều với

 2

F

D F=80N, cùng phương, cùng chiều với

 1

F

Câu 2: Vật nào trong những trường hợp dưới đây không thê coi là chất điểm:

A Bánh xe đạp quay quanh trục

B Viên đạn bay trong không khí

C Viên bi sắt nhỏ rơi từ cao xuống đất

D Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời

Câu 3: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết quãng đường S

trong thời gian t = 3 s Thời gian để vật đi 1/4 đoạn đường cuối của quãng đường S là:

Câu 4: Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

A

2

2

4

ht

r

a

T

r a

D

2 2

4

ht

r a

f

Câu 5: Một chất điểm chuyển động tròn đều với đường kính 30 mét, tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng

tâm của chất điểm là:

Câu 6: Yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là:

Câu 7: Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

A x = x0+ v0t +

2 at

2 (a và v0 trái dấu)

B s = vot +

2 at

2 (a và vo cùng dấu)

C x = x0 + v0t +

2 at

2 (a và v0 cùng dấu)

D s = v0t +

2 at

2 (a và vo trái dấu)

Câu 8: Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và mặt đường đều chuyển

động như nhau Hỏi xe nào chuyển động:

A Cả hai xe A và B đều đang đứng yên B Cả hai xe A và B cùng chuyển động

C Xe A chuyển động, xe B đứng yên D Xe B chuyển động, xe A đứng yên

Trang 5

Câu 9: Một ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h thì tăng ga chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s tốc

độ xe đạt là 30m/s Độ lớn gia tốc ô tô là:

Câu 10: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 5s đạt vận tốc là 10

m/s Quãng đường mà vật đi được:

Câu 11: Một người ngồi trên ôtô đang chuyển động so với mặt đường Người được xem là chuyển động

khi so sánh với:

A Chiếc ôtô đó

B Xe máy đang chạy cùng chiều và cùng tốc độ với ôtô

C Hàng cây bên đường

D Người ngồi bên cạnh

Câu 12: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga từ trạng thái đứng yên, chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20

giây, tàu đạt vận tốc 36 km/h Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu (kể từ khi vận tốc của tàu là 36 km/h) tàu sẽ đạt vận tốc 54km/h ?

Câu 13: Nếu chọn 7 giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ sẽ có giá trị:

Câu 14: Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm:

Câu 15: Một quạt máy quay đều 180 vòng trong 1 phút, cánh quạt dài 0,4m Tốc độ dài của một điểm ở

chính giữa cánh quạt là:

Câu 16: Điều nào sau đây khi nói về lực là chính xác?

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động B Lực là nguyên nhân gây sự thay đổi về vận tốc

C Lực không là nguyên nhân gây ra sự biến dạng D Tất cả đúng

Câu 17: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, cho g = 10m/s2 Thời gian rơi của giọt nước

đến mặt đất bằng:

Câu 18: Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm:

A Sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

B Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên

C Sai số hệ thống và sai số tỷ đối

D Sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối

Câu 19: Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông cách nhau 18km Cho biết vận tốc của canô so

với dòng nước là 16,2 km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ là 5,4 km/h Thời gian để canô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng trở về A là:

A 3 giờ 30 phút B 1 giờ 50 phút C 2 giờ 30 phút D 1 giờ 40 phút

Câu 20: Vật chuyển động thẳng có phương trình chuyển động: x = -10t - 5 (x tính bằng mét; t tính bằng

min) Kết luận nào sau đây rút ra từ phương trình là đúng:

A Toạ độ đầu của vật là 5m

B Quãng đường vật đi được sau 1min là 10m

C Độ dời của vật sau 1min là 10m

D Tốc độ chuyển động của vật là -10m/min

Câu 21: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Gia tốc của chuyển động không đổi

B Tốc độ của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

Trang 6

C Tốc độ của chuyển động là hàm bậc nhất đối thời gian

D Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi

Câu 22: Chọn câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

A Quỹ đạo là đường tròn B Vectơ vận tốc không đổi

C Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 23: Tác dụng vào 1 chất điểm 2 lực cùng độ lớn và hợp với nhau gốc 600 Độ lớn hợp lực:

A F’=F

Câu 24: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia

tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s và lớn hơn 15s lần lượt là:

A - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2 B 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2

C 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2 D -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2

Câu 25: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc của vật biến đổi từ 1

v đến 2

v , vectơ gia tốc a

có chiều:

A Ngược chiều với 1

v B Cùng chiều với 2 1

v C Cùng chiều với 2 1

v D Cùng chiều với 2

v

Câu 26: Thả vật rơi tự do ở độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của vật khi chạm đất là:

Câu 27: Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục Ox Gọi x(t) và v(t) là tọa độ và vận

tốc của vật tại thời điểm t Thông tin nào sau đây là đúng:

Câu 28: Một canô chạy xuôi dòng từ A đến B trên đoạn sông thẳng mất 2h và ngược dòng mất 3 h, vận

tốc canô đối với nước yên lặng là 30 km/h Khoảng cách 2 bến sông và vận tốc dòng nước là :

A AB = 70 km ; v = 10 km/h B AB = 72 km ; v = 12 km/h

C AB = 70 km ; v = 6 km/h D AB = 72 km ; v = 6 km/h

Câu 29: Hai lực đồng quy, độ lớn của mỗi lực bằng F Góc của hai lực là bao nhiêu để độ lớn của hợp lực

là 2F

Câu 30: Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t = 1s có tọa độ 4m, ở thời điểm t = 3s có tọa

độ 10 m Với x tính bằng mét và t tính bằng giây, phương trình chuyển động của chất điểm là:

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 474

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông cách nhau 18km Cho biết vận tốc của canô so

với dòng nước là 16,2 km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ là 5,4 km/h Thời gian để canô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng trở về A là:

A 1 giờ 50 phút B 1 giờ 40 phút C 2 giờ 30 phút D 3 giờ 30 phút

Câu 2: Hai lực đồng quy, độ lớn của mỗi lực bằng F Góc của hai lực là bao nhiêu để độ lớn của hợp lực là

2F

Câu 3: Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm:

Câu 4: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Tốc độ của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

B Gia tốc của chuyển động không đổi

C Tốc độ của chuyển động là hàm bậc nhất đối thời gian

D Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi

Câu 5: Yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là:

Câu 6: Vật nào trong những trường hợp dưới đây không thê coi là chất điểm:

A Viên đạn bay trong không khí B Viên bi sắt nhỏ rơi từ cao xuống đất

C Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời D Bánh xe đạp quay quanh trục

Câu 7: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga từ trạng thái đứng yên, chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20

giây, tàu đạt vận tốc 36 km/h Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu (kể từ khi vận tốc của tàu là 36 km/h) tàu sẽ đạt vận tốc 54km/h ?

A t = 20 giây B t = 10 giây C t = 30 giây D t = 5 giây

Câu 8: Một quạt máy quay đều 180 vòng trong 1 phút, cánh quạt dài 0,4m Tốc độ dài của một điểm ở

chính giữa cánh quạt là:

Câu 9: Nếu chọn 7 giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ sẽ có giá trị:

Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục Ox Gọi x(t) và v(t) là tọa độ và vận

tốc của vật tại thời điểm t Thông tin nào sau đây là đúng:

A x(t) > 0 B x(t) < 0 C v(t) < 0 D v(t) > 0

Câu 11: Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và mặt đường đều chuyển

động như nhau Hỏi xe nào chuyển động:

A Xe A chuyển động, xe B đứng yên B Xe B chuyển động, xe A đứng yên

C Cả hai xe A và B cùng chuyển động D Cả hai xe A và B đều đang đứng yên

Câu 12: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, cho g = 10m/s2 Thời gian rơi của giọt nước

đến mặt đất bằng:

Trang 8

Câu 13: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết quãng đường

S trong thời gian t = 3 s Thời gian để vật đi 1/4 đoạn đường cuối của quãng đường S là:

Câu 14: Một người ngồi trên ôtô đang chuyển động so với mặt đường Người được xem là chuyển động

khi so sánh với:

A Xe máy đang chạy cùng chiều và cùng tốc độ với ôtô

B Người ngồi bên cạnh

C Hàng cây bên đường

D Chiếc ôtô đó

Câu 15: Tác dụng vào 1 chất điểm 2 lực cùng độ lớn và hợp với nhau gốc 600 Độ lớn hợp lực:

Câu 16: Một ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h thì tăng ga chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s tốc

độ xe đạt là 30m/s Độ lớn gia tốc ô tô là:

Câu 17: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 5s đạt vận tốc là 10

m/s Quãng đường mà vật đi được:

Câu 18: Một canô chạy xuôi dòng từ A đến B trên đoạn sông thẳng mất 2h và ngược dòng mất 3 h, vận

tốc canô đối với nước yên lặng là 30 km/h Khoảng cách 2 bến sông và vận tốc dòng nước là :

A AB = 70 km ; v = 10 km/h B AB = 72 km ; v = 6 km/h

C AB = 72 km ; v = 12 km/h D AB = 70 km ; v = 6 km/h

Câu 19: Thả vật rơi tự do ở độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của vật khi chạm đất là:

Câu 20: Một chất điểm chuyển động tròn đều với đường kính 30 mét, tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng

tâm của chất điểm là:

Câu 21: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia

tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s và lớn hơn 15s lần lượt là:

C 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2 D -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2

Câu 22: Chọn câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

A Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo B Tốc độ góc không đổi

C Quỹ đạo là đường tròn D Vectơ vận tốc không đổi

Trang 9

Câu 23: Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

A

2

2

4

ht

r

a

T

B

2 2

4

ht

r a

f

C ht 2

r a

D a htrv2

Câu 24: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc của vật biến đổi từ 1

v đến 2

v , vectơ gia tốc a

có chiều:

A Cùng chiều với 2 1

v

C Cùng chiều với 2

v

Câu 25: Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

A s = vot +

2 at

2 (a và vo cùng dấu)

B s = v0t +

2 at

2 (a và vo trái dấu)

C x = x0 + v0t +

2 at

2 (a và v0 cùng dấu)

D x = x0+ v0t +

2 at

2 (a và v0 trái dấu)

Câu 26: Điều nào sau đây khi nói về lực là chính xác?

A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

B Lực là nguyên nhân gây sự thay đổi về vận tốc

C Lực không là nguyên nhân gây ra sự biến dạng

D Tất cả đúng

Câu 27: Vật chuyển động thẳng có phương trình chuyển động: x = -10t - 5 (x tính bằng mét; t tính bằng

min) Kết luận nào sau đây rút ra từ phương trình là đúng:

A Độ dời của vật sau 1min là 10m B Tốc độ chuyển động của vật là -10m/min

C Quãng đường vật đi được sau 1min là 10m D Toạ độ đầu của vật là 5m

Câu 28: Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm:

A Sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên B Sai số hệ thống và sai số tỷ đối

C Sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối D Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên

Câu 29: Hai lực F1=50N và F2=30N, đồng quy, cùng phương, nhưng ngược chiều thì hợp lực của chúng là:

A F=20N, cùng phương, cùng chiều với

 2

F

B F=80N, cùng phương, cùng chiều với

 2

F

C F=80N, cùng phương, cùng chiều với

 1

F

D F=20N, cùng phương, cùng chiều với

 1

F

Câu 30: Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t = 1s có tọa độ 4m, ở thời điểm t = 3s có tọa

độ 10 m Với x tính bằng mét và t tính bằng giây, phương trình chuyển động của chất điểm là:

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 597

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một chất điểm chuyển động tròn đều với đường kính 30 mét, tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng

tâm của chất điểm là:

Câu 2: Yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là:

A Độ cao nơi thả vật B Khối lượng riêng của vật

Câu 3: Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và mặt đường đều chuyển

động như nhau Hỏi xe nào chuyển động:

A Cả hai xe A và B cùng chuyển động B Xe A chuyển động, xe B đứng yên

C Cả hai xe A và B đều đang đứng yên D Xe B chuyển động, xe A đứng yên

Câu 4: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga từ trạng thái đứng yên, chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20

giây, tàu đạt vận tốc 36 km/h Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu (kể từ khi vận tốc của tàu là 36 km/h) tàu sẽ đạt vận tốc 54km/h ?

Câu 5: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 5s đạt vận tốc là 10

m/s Quãng đường mà vật đi được:

Câu 6: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia

tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s và lớn hơn 15s lần lượt là:

A -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2 B - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2

C 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2 D 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2

Câu 7: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc của vật biến đổi từ 1

v đến 2

v , vectơ gia tốc a

có chiều:

A Ngược chiều với 1

v B Cùng chiều với 2 1

v C Cùng chiều với 2 1

v D Cùng chiều với 2

v

Câu 8: Một người ngồi trên ôtô đang chuyển động so với mặt đường Người được xem là chuyển động khi

so sánh với:

A Người ngồi bên cạnh B Chiếc ôtô đó

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w