Mục tiêu: Về kiến thức: Kiểm tra học sinh kiến thức về phép nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức.. Về kỹ năng: Kiểm tra học sinh về
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐẠI SỐ LỚP 8 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khương Đình
2 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An
3 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương
4 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An
5 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương
6 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
7 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 4 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Lợi
8 Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 8 chương 4 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Trang 3Tiết: 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại số 8
I Mục tiêu:
Về kiến thức: Kiểm tra học sinh kiến thức về phép nhân đa thức, các hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức
Về kỹ năng: Kiểm tra học sinh về kỹ năng nhân, chia đa thức, kỹ năng tính toán,
tìm lời giải cho bài toán
Về thái độ: Kiểm tra học sinh về sự cẩn thận, mạch lạc khi trình bày bài giải
1 Hằng
đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
5 %
1(c2) 0,5
5 %
2 1,0 đ 10%
cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Dùng phương pháp tách hạng
Thực hiện phép chia
đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(c3) 0,5
5 %
1(c4) 0,5
10 %
1
0,5 5%
1 1,0
10 %
1 0,5
5 %
4 6,0
60 %
1 1,0
10 %
10
10 đ
100 %
Trang 4Câu 3: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy2 D) 3xyz2
Câu 4: Thương của (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:
A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)2
II Phần tự luận: (8.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 4: (2 điểm) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2
ĐẠI SỐ LỚP 8
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Trang 5TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM KIỂM TRA
Trang 7PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
II Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1 Làm tính nhân ( 1 điểm)
Trang 8PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
II Phần tự luận: (8 điểm)
1,0
Trang 9TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8 THM- TIẾT 35
12
10đ
=100%
Trang 10TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8(THM) - TIẾT 35 – ĐỀ SỐ 1
I.TRẮC NGHIỆM(3 điểm): Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả rút gọn phân thức
2 8
2 6
4x y
2x y là:
A 3y2 B 2y2 C 2xy D 4y2
Câu 2: Kết quả rút gọn phân thức 2 2 x y x y là:
A 1 xy B x + y C 1 xy D x - y
Câu 3: Mẫu thức chung của phân thức 2x và x x 1 là : A 2(x-1) B 2x(x-1) C x - 1 D 2x Câu 4: Kết quả của phép cộng 1 1 1 x x x là: A 1 B x+1 C 0 D 1 1 x x Câu 5: Phân thức đối của phân thức x 1 x là: A 1 x x B 1 x x C x 1 x D 1 x x Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức x 2 là : A x - 2 B - x - 2 C 1 2 x D 1 2 x II/ TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: Thực hiện phép tính sau: a) xy x y xy x y xy xy 2 2 2 2 5 4 3 3 b) 1 2 9 : 4 4 15 5 2 2 x x x x x
Bài 2: Cho phân thức 2 2 2 4 x x P x a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức P được xác định b) Rút gọn phân thức P c) Tìm giá trị của P khi x = -1 Bài 3: Cho biểu thức 1 1 x Q x vớix 1.Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của Q cũng là số nguyên BÀI LÀM
Trang 11
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8(THM) - TIẾT 35 – ĐỀ SỐ 2
I.TRẮC NGHIỆM(3 điểm): Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả rút gọn phân thức
3 3
2
6x y
2xy là:
A 3xy B 3y C 4xy D 3x2y
Câu 2: Kết quả rút gọn phân thức 2 2x 2 x 1 là:
A 2 1 x B x - 2 C 1 1 x D 1 1 x Câu 3: Mẫu thức chung của phân thức 1 x y và 1 x y là : A (x+y) (x- y) B 2x C 2y D x + y x- y Câu 4: Kết quả của phép cộng 2 2 x y xyxy là: A x + y B 0 C 1 D x - y Câu 5: Phân thức đối của phân thức x y x là: A x y x B x y x C x yx D x y x Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức x xy là : A x xy B x - y C x + y D x y x II/ TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: Thực hiện phép tính sau: a) xy x y2xy x y xy xy 2 2 2 2 3 3 b) 2 2 5 15 9 : 4 4 2 1 x x x x x
Bài 2: Cho phân thức 2 2 2 4 x x P x a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức P được xác định b) Rút gọn phân thức P c) Tìm giá trị của P khi x = 1 Bài 3: Cho biểu thức 1 1 x Q x vớix 1.Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của Q cũng là số nguyên BÀI LÀM
Trang 12
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8(THM) - TIẾT 35 – ĐỀ SỐ 1+2
I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
0.5
0.5 0.5
Bài 2
(3,0)
Cho phân thức
2 2
24
P x
a) Giá trị của phân thức được xác định
24
P x
a) Giá trị của phân thức được xác định
x2 – 4≠ 0 x ≠ 2 b) Rút gọn phân thức
2 2
Trang 13PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
Hãy chọn đáp án đúng trong các phương án đã cho
1.Kết quả của phép nhân (x-1)(3x-2) là:
II Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử
a Thực hiện phép tính: (x2+8x-y2+16) : (x+y+4)
b Tìm a để (2x3-7x2+7x+a) chia hết cho x-2
Câu 4 (1 điểm): Tìm giá trị của x để biểu thức Q = x2 – 2x +7 có giá trị nhỏ nhất
Câu 5 (1 điểm):Tìm số tự nhiên n để phép chia sau là phép chia hết
X6Yn+2 chia hết cho XnY4Zn-3
-Hết -
Trang 14PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS THỦY AN
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: Đại số 8
I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
II Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 1
(3
điểm)
a, x(y-z)-y+z= x(y-z)-(y-z)
= (y-z)(x-1)
1,0
b, = 2x-2y-(x2-2xy+y2 )
= 2(x-y) -(x-y)2
= (x-y)(2-x+y)
1,0
Câu 2
(2,5
điểm)
a, = a.(a - b) + b.(a + b)
= a2 –ab + ab + b2
= a2 + b2
1,0 b, = ( 3x + 2)2 +(3x – 2)2 –2(3x + 2)(3x- 2) = 9x2 + 12x + 4 + 9x2 - 12x + 4 – 2[( 3x)2 – 4)]
= 18x2 + 8 – 2(9x2 – 4)
= 18x2 + 8 - 18x2 + 8 = 16
1,5 Câu 3 (2,5 điểm) a, (x2+8x-y2+16) : (x+y+4) = [( x2+8x+16) - y2] :(x+y+4)
= [(x+4)2- y2]:(x+y+4)
= (x+4-y)(x+4+y) :( x+4+y)
= (x-y+4)
1,0 b, Tính được (2x3-7x2+7x+a) = (x-2)(2x2-3x+1) +a+2
§Ó (2x3-7x2+7x+a) chia hết cho x-2 thì a+2 = 0 a = - 2
1,5 Câu 4 (1 điểm) Ta có Q = x2 – 2x +7 = (x – 1)2 + 6
Vì (x – 1)2 0 với mọi x => (x – 1)2 + 6 6 với mọi x Vậy Q có giá trị nhỏ nhất là 6 khi x – 1 = 0 hay x = 1
1,0
Câu 5
( 1
điểm)
X6Yn+2 chia hết cho XnY4Zn-3 khi:
Trang 17TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 8- TIẾT 56
cách lập PT
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập PT vận dụng giải
bài tập trong thực tiễn thành thạo
12
10đ
=100
%
Trang 18Họ và tên: TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018
Lớp 8 THM ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8- TIẾT 56 ĐỀ SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A x + 2y = 0; B x2 - 5 = x; C 1
1
x - x = 0; D
2
3x - 1 = 0
Câu 2: Xét xem x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A x + 1 = x – 1; B 4x – 1 = 3x – 2; C x – 1 = 0; D x – 1 = 2(x - 3)
Câu 3: Phương trình 5 - x = 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A 5 + x = 0; B x -5 = 0; C x + 5 = - 2x + 5; D (x + 5)(x – 5) = 0
Câu 4: Phương trình 2x - 8 = 0 có nghiệm là:
Câu 5: Tập hợp nghiệm của phương trình x 2 – 9 = 0 là:
A S = -3; 3 B S = 3;3; C S = 3; D S = 9; 9
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 1
1
x x
-1 =
1
x là:
A x ≠ 0; B x ≠ 1; C x ≠0; x ≠ 1; D x ≠0; x ≠ - 1;
B Tự luận (7điểm) Bài 1: Giải các phương trình sau : a) 3x - 21 = 0 b) 3 1 5 2 4 3 x x c) x3 - 9x = 0 d) 9 ) 1 ( 2 3 1 3 1 2 x x x x x x x Bài 2: Một ôtô chạy từ TP.Buôn Ma Thuột đến huyện Đắk R’Lấp Lúc đi ôtô chạy với vận tốc 60 km/h Lúc về ôtô chạy với vận tốc 70 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường từ TP.Buôn Ma Thuột đến huyện Đắk R’Lấp? Bài 3 : Giải phương trình: 2 1 2 1 2 1 2 1 1 5 6 7 12 9 20 11 30 8 x x x x x x x x BÀI LÀM
Trang 19
Họ và tên: TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG NĂM HỌC 2017-2018
Lớp 8 THM ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8- TIẾT 56 ĐỀ SỐ 2
I.TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A 1+x = 0; B 1+2y = 0; C -3x +2 = 0; D 2x +x2 = 0
Câu 2: Xét xem x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A 4x-1 = 3x-2; B x + 1 = 2(x-3 ); C 2(x+1 ) = 2 + x; D 2(x -1) = 0
Câu 3: Phương trình - x - 5 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A 5 + x = 0; B x -5 = 0; C x + 5 = - 2x + 5; D (x + 5)(x – 5) = 0
Câu 4: Phương trình 2x + 8 = 0 có nghiệm là:
Câu 5: Tập hợp nghiệm của phương trình x 2 – 81 = 0 là:
A S = -3; 3 B S = 3;3; C S = 3; D S = 9; 9
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 1
1
x x
-1 =
1
x là:
A x ≠ 0; B x ≠ 1; C x ≠0; x ≠ 1; D x ≠0; x ≠ - 1;
B Tự luận (7điểm) Bài 1: Giải các phương trình sau : a) 3x + 21 = 0 b) 3 1 5 2 4 3 x x c) x3 - 4x = 0 d) 1 1 2 (1 x)2 3 3 9 x x x x x x Bài 2: Một xe máy chạy từ TP.Buôn Ma Thuột đến huyện Lăk Lúc đi xe máy chạy với vận tốc 56 km/h Lúc về xe máy chạy với vận tốc 42 km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường từ TP.Buôn Ma Thuột đến huyện Lăk? Bài 3 : Giải phương trình: 3 1 2 2015 2017 2016 2018 x x x x BÀI LÀM
Trang 20
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG- NĂM HỌC 2017-2018 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI LỚP 8- TIẾT 56
I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
13
x x
x
ĐKXĐ: x ≠ 3; x ≠ - 3
x2
+ 3x + x + 3 - x2 + 3x + x -3 = 2x - 2x2
2x2 + 6x = 0
2x(x+3) = 0
x = 0; x = - 3 (KTMĐK) vậy PT có 1 nghiệm x = 0
0,25 0.25
Vậy quãng đường từ TP.BMTđến
Vậy quãng đường từ TP.BMTđến huyện Lăk là 56 km
0,25
0.25
0.25
0.5 0.5
Trang 21KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm Học: 2017 – 2018)
Môn: ĐẠI SỐLớp: 8 ( TCT: 56)
MỤC TIÊU KIỂM TRA
- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học chương III
- Rèn kĩ năng thực hiện cách giải phương trình bậc nhất, giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra
học
Học sinh vận dụng được lý thuyết đã học để giải bài tập
Số câu, số điểm tỉ
lệ
2 câu
1 điểm 10%
1 câu
1 điểm 10%
3 câu
2 điểm 20%
Hiểu được cách tìm ĐKXĐ
Vận dụng các bước giải để tìm giải phương trình tốt nhất
Số câu, số điểm tỉ
lệ
2 câu
1 điểm 10%
1 câu 0,5điểm 5%
3 câu
4 điểm 40%
6 câu 5,5s điểm 55%
Giải bài toán bằng
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0,5điểm 5%
1 câu
2 điểm 20%
2 câu 2,5 điểm 25%
TSC
TSĐ
Tl
5 2.5điểm 25%
1 0.5điểm 5%
5
7 70%
11 10điểm 100%
Trang 22KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: ĐẠI SỐ Lớp: 8
Họ và tên……… ……… Lớp: 8……
Điểm Lời phê của giáo viên I Phần trắc nhiệm (3 điểm) Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây A) x + 10 = 0 B) 3x + 10 = 0 C) x – 10 = 0 D) –x – 10 = 0 Câu 2: Phương trình x2 tương đương với phương trình nào 4 0 A) x 2 x 2 0 B) x 2 x 2 0 C) x 2 x 2 0 D) x 2 x 2 0 Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước A) 2 bước B) 3 bước C) 1 bước D) 4 bước Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước A) 2 bước B) 3 bước C) 4 bước D) 1 bước Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x 1 0 x 2 là: A) x 2 B) x 2 C) x 1 D) x 1 Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x 1 2x 0 x 3 x 1 là: A) x 3 và x 1 B) x 3 và x 1 C) x và x 3 1 D) x và x 3 1 II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Giải phương trình sau: 3x 1 2x 4 b) Giải phương trình sau: x x 3 2x 1 x 3 Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau: 1 5 3x x 1 x 2 x 1 x 2 Bài 3: (2 điểm) Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu số là 7 đơn vị thì ta được phân số mới là 3 4 Bài 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: 2m 1 x 3m 5 0 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 23KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm Học: 2017 – 2018) Môn: ĐẠI SỐ Lớp: 8 ( TCT: 56)
II Phần tự luận (7 điểm)
x + 3 = 0 nên x = -3 ; -x + 1 = 0 nên x = 1 (0.25 điểm)
Vậy: x = -3 và x = 1 là nghiệm của phương trình (0.25 điểm)
Trang 24MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 8 Năm học 2017-2018 Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Biết áp dụng tính chất
cơ bản của BPT để so sánh 2 số
Biết áp dụng tính chất cơ bản của BPT để chứng minh một BĐT (đơn giản )
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1
0,5
1 1,0
1 0,5
5 câu 2,5 25%
Vận dụng được các quy tắc : Biến đổi BPT để được BPT tương đương
Tìm ĐK tham số
m để được BPT
tương đương với
BPT đã cho (có tập nghiệm x > a )
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1
1
1 0,5
1,0
5 câu 3,0 30%
Chủ đề 3
Giải BPT bậc
nhất một ẩn
Giải thành thạo BPT bậc nhất 1 ẩn
Biểu diễn tập hợp nghiệm của một BPT trên trục số
Sử dụng các phép biến đổi tương đương để đưa BPT đã cho về dạng ax + b < 0 ; hoặc ax+b > 0 ; …
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
2
1
1 1,0
4 câu 2,5 25%
1 0,5
1 1,0
3 câu 2,0 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 câu 1,0 điểm 10%
8 câu 4,5điểm 25%
6 câu
4,5 điểm 65%
17 câu 10,0 điểm
100%