1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án

33 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề kiểm tra 1 tiết hình học lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án
Trường học Trường THCS Tân Lộc Bắc
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Ba Đình
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 9 năm 2017-2018 được chọn lọc và tổng hợp những mẫu đề có nội dung bám sát chương trình giảng dạy trong sách giáo khoa Toán 9, giúp các em có thêm tài liệu chất lượng sử dụng ôn tập cho những bài kiểm tra 1 tiết Hình học sắp tới. Tài liệu có đi kèm đáp án giúp cách em tham khảo cách giải những dạng bài tập khác nhau, rèn luyện cách giải toán hình nhanh và chính xác, nâng cao kỹ năng vẽ hình để giải toán. Ngoài ra quý thầy cô có thể sử dụng bộ đề làm tài liệu tham khảo ra đề thi phục vụ công tác giảng dạy. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 dưới đây.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

HÌNH HỌC LỚP 9 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án - Trung tâm GDTX Ba Đình

2 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Lộc Bắc

3 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An

4 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Cao Phạ

5 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ngô Quyền

6 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Hưng Đạo

7 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thanh Xuân

8 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Đông Kinh

9 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phan Lưu Thanh

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH 9 CHƯƠNG I

và đường cao

Số điểm Tỉ lệ % 1,0 10% 3,5 35% 4,5điểm = 45% Sắp xếp tỉ số

lượng giác

Biết sử dụng các công thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Tổng số điểm % 1,0 10% 5,5 55% 2,0 20% 1,5 15% 10điểm = 100%

Trang 4

ĐỀ:

(Tính góc làm tròn đến độ Tính độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 3cm, AC = 4 cm

a/ Tính AH, BH, CH (3,5đ)

b/ Tính các tỉ số lượng giác của góc B (1đ)

Bài 2 : Không dùng máy tính Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự tăng dần.

Cos 370 , sin 240 , cos 40 , sin 720 , cos 590 (2đ)

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9 cm,

C= 300 a/ Giải tam giác vuông ABC (2đ)

b/ Tính độ dài phân giác AD của tam giác ABC (1,5đ)

Trang 5

mà cos 660 < cos 590 < cos 370 < cos 180 < cos 40 0,5

Vậy sin 240 < cos 590 < cos 370 < sin 720 < cos 40 0,5

Trang 6

Cộng 10 10

Trang 7

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

+ Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu các kiến thức cơ bản của học sinh về hệ

thức lượng trong tam giác vuông

+ Kĩ năng: Đánh giá sự tiếp thu của hs thông qua kĩ năng vẽ hình, khả năng vận

dụng lí thuyết vào giải bài tập, phát triển tư duy

+ Thái độ: Hình thành tính cẩn thận cho hs, nghiêm túc và trung thực trong

kiểm tra

2 Năng lực hình thành và phát triển cho HS

Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán,

Hiểu được mối quan

hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông

Tính toán các yếu tố còn thiếu trong tam giác vuông, diện tích tam giác

Số câu

Điểm

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

5%

2

1 10%

1

3 30%

4 4,5 45%

2.Tỷ số lượng

giác của góc nhọn

Hiểu ĐN tỉ số lượng giác, so sánh được hai TSLG đơn giản

Hiểu mối liên hệ giữa các TSLG

1 0,5 5%

3

1.5 25%

trong tam giác vuông

Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông

Giải được tam giác vuông và một số đại lượng liên quan, có

sử dụng các kiến thức trước đó

Áp dung tinh chất tia phân giác của góc,giải tam giác vuông

Số câu

Điểm

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5

5%

0.5

2 20%

0.5

1 10%

3

4 40%

6

4 25%

5

4 45%

15 10điểm

Trang 8

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6 cm, HC = 8cm.

a) Tính độ dài HB, BC, AB, AC

b) Kẻ HDAC (DAC) Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD

Bài 2: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 10 cm, ACB 40o

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC (D AC) Tính AD?

(Kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

15 9

4

Trang 9

II/ TỰ LUẬN ( 5 điểm ):

Tính AC = 10 cm

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

b/ BD là tia phân giác của góc ABC

o

o 1

KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Ký tên và ghi rõ họ tên)

0o

10 cm

1

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

Câu 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm,BC =

6cm Giải tam giác vuông ABC

6 5cm

50

A

Trang 11

D N M

Mà: sin86035’ >Sin79 0 > sin 37 0 > sin 250> sin190>

sin 12 0 Vậy: cos3025’>Sin79 0 > cos53 0 > sin 250> cos710> sin

Giải tam giác vuông ABC

ABC vuông tại A, nên:

Trang 13

Ngày dạy: 9A:……… 9B:………

-Vận dụng kiến thức làm bài kiểm tra

-Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra

3 Thái độ:

-Rèn tính cẩn thận, chu đáo, sự kiên trì trong làm bài kiểm tra

B Chuẩn bị:

-GV:Ma trận đề+ Đề kiểm tra+ Đáp án-Biểu điểm

-HS:Ôn tập kĩ ở nhà, chuẩn bị các điều kiện tốt nhất cho kiểm tra

Từ đó biết cách

vẽ đường tròn ngoại tiếp một tam giác

2

1 10%

hệ giữa dây cung và khoảng cách

từ tâm đến dây

Trang 14

1

3 30%

số điểm chung của chúng là 0,

1, 2.tam giác

hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài

Dựng được tiếp tuyến của đường tròn đi qua một điểm cho trước ở trên hoặc ở ngoài đường tròn

- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đường tròn

-Vận dụng các tính chất

đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

1

2 20%

2

2 20%

7

6 60%

1

2 20%

3

5 50%

10

10 100%

E-Đề bài+ đáp án-Biểu điểm:

Trang 15

Đề bài I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng)

Câu 1: Có bao nhiêu đờng tròn đi qua hai điểm phân biệt ?

A Một B Hai C Vô số D Không có Câu 2: Đường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung nhiều nhất là:

A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Không điểm Câu 3: Hai đờng tròn phân biệt có thể có số điểm chung ít nhất là

A Ba điểm B Hai điểm C Một điểm D Không điểm Câu 4: Hai đờng tròn ngoài nhau có mấy tiếp tuyến chung?

Câu 5: Có bao nhiêu đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng ?

A Một B Hai C Vô số D Không có Câu 6: Đường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung ít nhất là:

A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Không điểm

II Tự luận

Câu 1:

Cho hình vẽ biết:

R = 15 cm OI = 6cm IA = IB

Tính độ dài dây AB Giải thích cụ thể

Câu 2: Cho hai đờng tròn (O; R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A ( R>R’) Vẽ các

đờng kính AOB, AO’C Dây DE của đờng tròn (O) vuông góc với BC tại trung điểm K của BC

a) Tứ giác BDCE là hình gì? Vì sao?

b) Gọi I là giao điểm của DA và đờng tròn (O')Chứng minh rằng ba điểm E,

I, C thẳng hàng

c) Chứng minh rằng KI là tiếp tuyến của (O')

I

BA

O

Trang 16

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM : (3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 đ

II TỰ LUẬN : (7điểm)

2AC nên AIC 900 hay AI IC Tương tự có ADBD

suy ra BD//IC

Lại có BD // EC ( t/c hình thoi)

Suy ra E, I, C thẳng hàng( Ơclit)

0,25 0,25

0,25 0,25 c) Nối KI và IO’ ta có

KI = KD = KE (KI là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Trang 17

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 môn Toán Chương 2 Hình học: THCS Ngô Quyền

1 Cho đường tròn đường kính AB Kẻ dây CD vuông góc với AB tại điểm I bất

kì trên AB Nối I với trung điểm M của AD Chứng minh MI vuông góc với BC

2 Cho đường tròn (O) đường kính AB Điểm C nằm giữa A và O Vẽ đường tròn (O’) có đường kính là CB

a Hai đường tròn (O) và (O’) có vị trí tương đối như thế nào?

b Kẻ dây DE vuông góc với AC tại trung điểm H của AC Chứng minh rằng

tứ giác ADCE là hình thoi

c Gọi K là giao điểm của BD với đường tròn (O’) Chứng minh rằng ba điểm

E, C, K thẳng hàng

d Chứng minh rằng HK là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

Trang 18

Giải:

1 Ta có: CD ⊥ AB tại I ⇒ IC = ID (định lí đường kính dây cung)

Lại có M là trung điểm của AD (gt) nên IM là đường trung bình của ∆ACD

⇒ IM // AC (1)

Mà ACB=90 (AB là đường kính)

hay AC ⊥ BC (2)

Từ (1) và (2) ta có: MI ⊥ BC

2 a Ta có: OO’ = OB – O’B (d = R – R’) ⇒ (O) và (O’) tiếp xúc trong tại B

b Ta có: DE ⊥ AC tại trung điểm H

⇒ HD = HE (đ lí đường kính dây cung)

Do đó tứ giác ADCE là hình thoi

c Ta có: ADB=90 (AB là đường kính)

d Ta có: ∆BO’K cân tại O’ (O’B = O’K = R’)  B1K1 (3)

∆EKD vuông có HK là đường trung tuyến nên HK  HE  ED

⇒ ∆EHK cân  E1= K3 (4) mà E1=B1 (5) (cùng phụ với EDB )

Từ (3), (4) và (5)  K1=K3, mà K2+K1 = 90 => K3+K2=90

hay HK ⊥ O’K Chứng tỏ HK là tiếp tuyến của (O’)

Trang 19

Họ và tên: Thứ ngày tháng năm

I Trắc nghiệm khách quan ( Chọn câu trả lời đúng)

Câu 1: Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm phân biệt ?

A Một B Hai C Vô số D Không có

Câu 2: Đường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung nhiều nhất là:

A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Không điểm Câu 3: Hai đường tròn phân biệt có thể có số điểm chung ít nhất là

A Ba điểm B Hai điểm C Một điểm D Không điểm Câu 4: Hai đường tròn ngoài nhau có mấy tiếp tuyến chung?

Câu 5: Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng ?

A Một B Hai C Vô số D Không có

Câu 6: Đường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung ít nhất là:

A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Không điểm

II Tự luận

Câu 1:

Cho hình vẽ biết:

R = 15 cm OI = 6cm IA = IB

Tính độ dài dây AB Giải thích cụ thể

Câu 2: Cho hai đường tròn (O; R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A ( R>R’) Vẽ các đường kính

AOB, AO’C Dây DE của đường tròn (O) vuông góc với BC tại trung điểm K của BC

a) Tứ giác BDCE là hình gì? Vì sao?

b) Gọi I là giao điểm của DA và đường tròn (O')Chứng minh rằng ba điểm E, I, C thẳng hàng

c) Chứng minh rằng KI là tiếp tuyến của (O')

I

BA

O

Trang 21

Tiết 57 Kiểm tra chương III

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức về đường tròn: góc nội tiếp, …, tứ giác nội tiếp,

đơờng tròn nội (ngoại tiếp); chu vi, diện tích hình tròn, hình quạt tròn,…

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, chứng minh tứ giác nội tiếp, xác định tâm

đường tròn

3 Thái độ: HS có ý thức làm bài tự giác, tích cực

B Chuẩn bị

- GV: đề bài

- HS : giấy kiểm tra, com-pa, thước thẳng

C Nội dung đề bài

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5

1,5 15% 2/ Góc tạo bởi hai cát

tuyến của một đường

tròn

định lý , hệ quả để giải bài tập

Vận dụng thành thạo các định lý,

hệ quả giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 1,5

2 3,5 35%

dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 2,0 20%

4/Độ dài đường tròn ,

cung tròn , hình quạt

Vận dụng được công thức để giải

Trang 22

1 3,0 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 3,5 35%

2

5 65%

1 1,5

5

10 100%

Trang 23

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC LỚP 9

(Thời gian làm bài 45’)

Bài 1 ( 1,5 điểm)

Cho đường tròn (O ; 4cm) và cung AB có số đo bằng 600 Tính độ dài cung AB

Bài 2 ( 3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB, biết A = 600;

AC = 6cm Tính diện tích hình quạt BOC (với O là trung điểm của cạnh AB )

Bài 3 (5,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kính EB cắt BC tại D Đường thẳng CE cắt đường tròn tại M, AM cắt

đường tròn tại N

a/ Chứng minh rằng: ACBM là tứ giác nội tiếp

b/ Chứng minh rằng BA là tia phân giác góc CBN

c/ Gọi K là giao điểm của AC và BM CMR: KE  BC

Trang 24

(cm) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

 =

2

.6 120360

= 12 ( cm2)

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Tứ giác BNME nội tiếp trong đường tròn đường kính BE nên:

ABNAME ( cùng bù với góc NME)

Mà AMEABC ( góc nội tiếp cùng chắn cung AC )

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Trang 25

Nên ABN ABC

 BA là tia phân giác của góc CBN

c/

  KBC có hai đường cao BA và CM cắt nhau tại E

 E là trực tâm tam giác KBC

Trang 26

Tiết 57 KIỂM TRA CHƯƠNG III (Hình 9)

I MỤC TIÊU:

Đề kiểm tra nhằm đánh giá chuẩn kiến thức, kỹ năng sau:

*Kiến thức: Kiểm tra các chuẩn kiến thức về góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, độ dài

đường tròn và diện tích hình tròn, hình quạt

*Kỹ năng:Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức về góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp,

độ dài đường tròn và diện tích hình tròn trong chứng minh và tính toán

*Thái độ: Nghiêm túc và làm bài đọc lập nhằm phản ánh đúng thực tế dạy và học *Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Chuẩn bị đề kiểm tra

- HS: Chuẩn bị ôn tập kiến thức

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100%

Trọng

số

Tổng điểm

Điểm

Góc với đường tròn (góc ở tâm, góc nội

tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung, góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

hay bên ngoài đường tròn)

Tứ giác giác nội tiếp, cung chứa góc

Độ dài đường tròn, diện tích hình tròn 3 17 2,5 42 2,0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA(Tự luận)

Mức

1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Góc với đường tròn (góc ở tâm, góc nội

tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung, góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

hay bên ngoài đường tròn)

Tứ giác giác nội tiếp, cung chứa góc

Câu1b

2

Câu2a 2,5 Câu2b

2

Câu2c 1,5 8

Độ dài đường tròn, diện tích hình tròn Câu1a,c

4 4,5 1,5 10

Trang 27

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu1 Cho tam giác vuông biết số đo 1 góc nhọn và 1cạnh góc vuông

a) Tính chu vi và diện tích của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

b) Tính số đo của cung tròn

c)Tính độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn

Câu2 Cho tam giác vuông, đường tròn có quan hệ với tam giác(ngoại tiếp tam giác hoặc

có quan hệ với một cạnh cạnh của tam giác)

a)Chứng minh tứ giác nội tiếp

b)Chứng minh đẳng thức về độ dài hoặc các góc bằng nhau(hay tam giác cân) c)Chứng minh ba điểm thẳng hàng hoặc tìm điều kiện để là tiếp tuyến của đường tròn hoặc chứng minh góc(hay đoạn thẳng) không đổi khi 1 điểm di chuyển trên một cung tròn cố định

V

Trang 28

ĐỀ KIỂM TRA

Thời gian 45phút (không kể thời gian giao đề)

Câu1.(4điểm)Cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn(O), biết 0

a)Chứng minh tứ giác HBDI nội tiếp đường tròn

b)Chứng minh tam giác DEI là tam giác cân

c)Gọi F là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ICD Chứng minh góc ABF có số đo không đổi khi D thay đổi trên cung BC (D khác B và C)

Trang 29

suy ra IDB+IHB 180

Vậy tứ giác HBDI nội tiếp đường tròn

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 b)EDADBA (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp

cùng chắn AD)

EIDDBA ( cùng bù DIH )

Do đó EDIDIE hay DEI là tam giác cân

1 0,5 0,5

C

O

I C

O

E

A

B H

D

Trang 30

(Không yêu cầu HS vẽ hình này)

Vì F là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ICD nên

180

 

   

2 CFI CBA  ( cùng phụC1)suy ra ICF 90 CBAHCB Vì D nằm trên cung BC nên tia CF trùng với tia CB cố định Vậy góc ABF có số đo không đổi 0.5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 Chú ý: Các cách giải khác đáp án , mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần, để điểm lẻ đến 0,5 VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

F I

C E

O A

B H

D

1

Trang 31

Ngày soạn: Ngày kiểm tra:

Tiết 58

KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN TOÁN HÌNH HỌC 9

A/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học trong chương III

2/ Kĩ năng: Áp dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập trong đề kiểm tra

3/ Thái độ: HS phát huy tính độc lập suy nghĩ, nghiêm túc tính toán chính xác để làm bài tập kiểm tra

nội tiếp, góc tạo

bởi tia tiếp tuyến

Vận tốt tính chất tia tiếp tuyến để giải bài tập một cách linh hoạt

Vận dụng kiến thức tứ tam giác đồng dạng để giải bài tập

Hiểu và tính được độ dài cung tròn

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w