1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 7 đề kiểm tra 1 tiết chương 4 môn Đại số & Giải tích 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 412,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 7 đề kiểm tra 1 tiết chương 4 môn Đại số & Giải tích 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Nguyễn Hữu Huân là tài liệu tham khảo được TaiLieu.VN sưu tầm để gửi tới các em học sinh đang trong quá trình ôn thi học kì 2, giúp các em củng cố lại phần kiến thức đã học và nâng cao kĩ năng giải đề thi. Chúc các em học tập và ôn thi hiệu quả!

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

3

x

x x

2

x

x x

2 3 1lim

Trang 2

Câu 9:



2 2

3 5 1 lim

2

x

Câu 10:



2 3

2 1 lim

2 1

x

x bằng

2

Câu 11:



3 2

3 5 1 lim

2

x

x bằng

Câu 12 Cho hàm số

nêu x 1 2

x

 , hàm số liên tục trên

A B (  ;1) (1; ) C (;1) D (1;)

2

2 x 1

x +x-1 x 1

ax

 

A a = 1 B Không có a thỏa mãn C a = 0 D a = -1

Câu 14: Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có số nghiệm thuộc 2;2 là

A 1 B 2 C 3 D Vô nghiệm

II PHẦN TỰ LUẬN(3đ)

Câu 1: Tính các giới hạn sau

 

3 3

2 1 lim

n n (1 điểm)

b,

2 2

3 2 lim

2

x

x (0.5 điểm)

c,  2    

x x x x (0.5 điểm)

Câu 2 (1 điểm): Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = 2:

2

x 7x 10

khi x 2

f (x) x 2

2x 1 khi x 2

  

 

Trang 3

Trang 4

Trang 5

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 2

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

2 3 1lim

Trang 6

Câu 9:



2 2

3 5 1 lim

6 2

x

x bằng

2 C 3 D 0

Câu 10:



2 4

2 1 lim

1

x

x bằng

Câu 11:



3 2

2 5 1 lim

1

x

x bằng

Câu 12 Cho hàm số

nêu x 1 2



x

f x x , hàm số liên tục trên

A B (  ;1) (1; ) C (;1) D (1;)

2

2 x 1

x +x-1 x 1

ax

 

A a = 1 B Không có a thỏa mãn C a = 0 D a = -1

Câu 14: Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có số nghiệm thuộc 2;2 là

A 1 B 2 C 3 D Vô nghiệm

II PHẦN TỰ LUẬN(3đ)

Câu 1: Tính các giới hạn sau

 

2 2

2 2 1 lim

n n (1 điểm)

b,

2 3

4 3 lim

3

x

x (0.5 điểm)

c,  2   

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số (1 điểm)

2

x 7x 10

khi x 2

f (x) x 2

x 1 khi x 2

 

tại x = 2

Trang 7

Trang 8

Trang 9

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 3

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

3 3lim

Trang 10

3 5 1lim

3 5 1lim

4 2lim

2 3 1lim

Trang 11

Trang 12

Trang 13

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 4

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

Trang 14

Câu 9:



lim

1

x

x

x bằng

Câu 10:



2 3

lim

2 1

x

x bằng

2 D

1

2

Câu 11:



3 2

3 5 1 lim

2

x

x bằng

Câu 12 Cho hàm số

nêu x 1 2

x

 , hàm số liên tục trên

A B (  ;1) (1; ) C (;1) D (1;)

 2

x 1

x +x-1 x 1

ax

A a = 1 B Không có a thỏa mãn C a = 0 D a = -1

Câu 14: Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có số nghiệm thuộc 2;2 là

A 1 B 2 C 3 D Vô nghiệm

II PHẦN TỰ LUẬN(3đ)

Câu 1: Tính các giới hạn sau

 

2 2

2 1 lim

n n (1 điểm)

b,

2 1

3 2 lim

1

x

x (0.5 điểm)

c,  2   

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số (1 điểm)

2

x 5x 4

khi x 1

f (x) x 1

4x 1 khi x 1

 

tại x = 1

Trang 15

Trang 16

Trang 17

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 5

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

3 2lim

Trang 18

2 1lim

2 1lim

6 5lim

Trang 19

Trang 20

Trang 21

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 6

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

2

x

x x

4 3lim

Trang 22

Câu 9:



2 2

lim

4 1

x

x bằng

Câu 10:



2 4

2 1 lim

1

x

x bằng

Câu 11:



 

3 2

lim

2

x

x bằng

Câu 12 Cho hàm số

( )

 

x

f x

x , hàm số liên tục trên

A B (  ;1) (1; ) C (;1) D (1;)

2

2 x 1

x +x-1 x 1

ax

 

A a = 1 B Không có a thỏa mãn C a = 0 D a = -1

Câu 14: Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có số nghiệm thuộc 2;2 là

A 1 B 2 C 3 D Vô nghiệm

II PHẦN TỰ LUẬN(3đ)

Câu 1: Tính các giới hạn sau

 

4 2 4

3 1 lim

n n (1 điểm)

b,

2 1

lim

1

x

x (0.5 điểm)

c,  2   

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số (1 điểm)

2 2x 5x 3

khi x 1

f (x) x 1

2x 1 khi x 1

 

tại x = 1

Trang 23

Trang 24

Trang 25

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ 7

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

Môn: Đại số và giải tích 11 Thời gian: 45 phút

3

x

x x

2 3 1lim

Trang 26

Câu 9:



2 2

3 5 1 lim

5 2

x

x bằng

Câu 10:



 

2 3

lim

5 1

x

x bằng

2

Câu 11:



3 2

5 1 lim

2

x

x bằng

Câu 12 Cho hàm số

nêu x 1 2

x

 , hàm số liên tục trên

A B (  ;1) (1; ) C (;1) D (1;)

2

2 x 1

x +x-1 x 1

ax

 

A a = 1 B Không có a thỏa mãn C a = 0 D a = -1

Câu 14: Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có số nghiệm thuộc 2;2 là

A 1 B 2 C 3 D Vô nghiệm

II PHẦN TỰ LUẬN(3đ)

Câu 1: Tính các giới hạn sau

 

2 2

3 2 1 lim

n n (1 điểm)

b,

2 1

5 3 2 lim

1

x

x (0.5 điểm)

c,  2   

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số (1 điểm)

2 4x 7x 3

khi x 1

f (x) x 1

2x 1 khi x 1

 

tại x = 1

Trang 27

Trang 28

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w