1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 1 | Sinh học, Lớp 10 - Ôn Luyện

24 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 399,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Cho những phát biểu về ứng dụng của các chất ức chế sinh trưởng vi sinh vật: (1) Kháng sinh là chất diệt khuẩn có tính chọn lọc được dùng trong y tế.. (2) Xà phòng có tác dụn[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 10 CƠ BẢN BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 101

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong 1 chu kì tế bào có:

A quá trình nguyên phân gồm: phân chia tế bào chất rồi phân chia nhân

B pha G1 xảy ra sự nhân đôi ADN và nhân đôi nhiễm sắc thể

C kì trung gian được chia nhỏ thành 3 pha theo thứ tự: G1 → G2 → S

D kì trung gian chiếm phần lớn thời gian

Câu 2: Nguyên phân có ý nghĩa:

A tạo ra các cá thể con có kiểu gen không giống kiểu gen của cá thể mẹ

B giúp cơ thể sinh vật nhân thực đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương

C là hình thức sinh sản hữu tính ở các sinh vật đơn bào

D là phương thức tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú của các loài sinh sản sinh dưỡng

Câu 3: Một học sinh thực hiện tiêu bản tạm thời để quan sát quá trình nguyên phân ở tế bào của một loài sinh vật Khi quan sát dưới kính hiển vi, bạn học này đã ghi nhận được những hình sau:

Nếu quá trình nguyên phân diễn ra bình thường (không có đột biến) thì thứ tự đúng về các kì nguyên phân tương ứng với các vị trí 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối B kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

C kì sau, kì đầu, kì cuối, kì giữa D kì sau, kì cuối, kì đầu, kì giữa

Câu 4: Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì giữa của nguyên phân, thoi phân bào bị phá hủy?

A Các nhiễm sắc thể không thể di chuyển về các tế bào con và tạo các tế bào tứ bội

B Các nhiễm sắc thể không tách được nhau ở tâm động

C Không có sự trượt đồng đều của nhiễm sắc thể về 2 cực của tế bào

D Các nhiễm sắc thể không thể phân chia thành nhiễm sắc thể đơn

Câu 5: Loài ruồi giấm có bộ NST lưỡng bội 2n = 8, 5 tế bào của loài này đều trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân và số nhiễm sắc thể mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên là:

A 40 và 280 B 40 và 320 C 15 và 120 D 8 và 120

Câu 6: Giảm phân khác nguyên phân ở đặc điểm:

(1) thoi phân bào được hình thành

(2) các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp

(3) xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

(4) số lượng nhiễm sắc thể giảm từ lưỡng bội xuống đơn bội

(5) trải qua 2 lần phân chia tế bào

(6) trao đổi chéo xảy ra giữa các cromatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

Trang 2

Câu 8: Ý nghĩa khoa học của giảm phân là:

A Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền ở các loài sinh sản hữu tính

B Giải thích được sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở những loài sinh sản hữu tính

C Giải thích được cơ sở khoa học của các đặc điểm giống nhau ở các loài sinh vật

D Tạo ra các cá thể con có số lượng nhiễm sắc thể không thay đổi so với tế bào ban đầu

Câu 9: Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đơn bắt đầu từ

kì nào sau đây?

Câu 10: Ở một loài động vật, nếu có 20 tế bào sinh dục cái sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần và tất cả các tế bào con đều bước vào giảm phân để tạo giao tử Biết bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là 2n =

104, tổng số nhiễm sắc thể trong các giao tử được sinh ra là:

Câu 11: Những sinh vật nào sau đây được xếp vào nhóm vi sinh vật?

(1) Bèo hoa dâu (2) Trùng roi xanh (3) Trùng đế giầy

(4) Vi khuẩn lam (5) Bọ rùa (6) Nấm men

Đáp án đúng là:

Câu 12: Trong nuôi cấy vi sinh vật, môi trường tự nhiên là môi trường:

A dùng các chất tự nhiên B đất, nước, không khí

C dùng các chất đã biết thành phần hóa học D ở dạng đặc hoặc dạng lỏng

Câu 13: Để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật, người ta chủ yếu dựa vào nhu cầu về

A nguồn năng lượng và chất nhận electron cuối cùng

B ôxi và chất nhận electron cuối cùng

C nguồn năng lượng và nguồn cacbon

D nguồn cacbon và chất nhận electron cuối cùng

Câu 14: Một vi khuẩn hiếu khí tiến hành quá trình oxi hóa hoàn toàn 15 phân tử glucôzơ Để tiến hành quá trình này, vi khuẩn cần …(1)… làm chất nhận electron cuối cùng Kết thúc quá trình, tế bào vi khuẩn thu được … (2)… ATP và sản phẩm cuối cùng của quá trình này còn có …… (3)……

(1), (2) và (3) lần lươt là:

A O2 phân tử, 540; CO2 và H2O B O2 liên kết; 570; các hợp chất hữu cơ

C O2 phân tử , 570; CO2 và H2O D chất vô cơ; 510; các hợp chất hữu cơ

Câu 15: Nội dung nào sau đây là đúng?

A Lên men và hô hấp hiếu khí đều có chất nhận electron là các phân tử hữu cơ

SO làm chất cho electron

C Lên men diễn ra ở môi trường có đủ oxi phân tử

D Hô hấp hiếu khí có hiệu suất năng lượng cao hơn lên men

Câu 16: Những vi sinh vật sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20 - 400C thuộc nhóm:

C vi sinh vật ưa nhiệt D vi sinh vật ưa siêu nhiệt

Câu 17: Trong quá trình phân giải ngoại bào đối với prôtêin, vi sinh vật tiết ra enzim .(1) vào môi trường để phân giải prôtêin thành (2)…

Trang 3

Thứ tự (1) và (2) lần lượt là:

A prơtêaza, axit amin B amylaza, axit béo

Câu 18: Cho phương trình tổng quát của quá trình lên men êtilic:

(1) (2)

Nấm (đường hóa)  Nấm men rượu

Nội dung đúng với (1) và (2) lần lượt là:

A Etanol, CO2 B Axit lactic, CO2 C Etanol, O2 D Axit axetic, O2

Câu 19: Nhân tố sinh trưởng là nhân tố mà vi sinh vật:

A Rất cần cho sự sinh trưởng của chúng

B Cần với một lượng rất nhiều cho sự sinh trưởng

C Cần với một lượng tương đương với khối lượng cơ thể của chúng

D tự tổng hợp được từ các chất vơ cơ

Câu 20: Khi tiến hành thí nghiệm muối dưa cải, vào thời gian đầu nhiều loại vi sinh vật cĩ mặt trên bề mặt rau cùng phát triển nhờ chất dinh dưỡng từ rau khuếch tán ra mơi trường Sau một thời gian ngắn, một nhĩm vi khuẩn chiếm ưu thế và lên men làm dưa chua, ngon Nhận định nào sau đây đúng nhất?

A trong điều kiện kị khí, vi khuẩn lactic lên men tạo axit lactic làm pH mơi trường giảm, ức chế các vi sinh vật khác

B trong điều kiện hiếu khí, vi khuẩn lactic lên men tạo axit lactic làm pH mơi trường tăng, ức chế các vi sinh vật khác

C trong điều kiện kị khí, nấm men lên men tạo axit lactic làm pH mơi trường giảm, ức chế các vi sinh vật khác

D trong điều kiện hiếu khí, nấm men lên men tạo axit lactic làm pH mơi trường tăng, ức chế các vi sinh vật khác

Câu 21: Người ta xem sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:

A sự tăng kích thước của quần thể đĩ

B sự tăng khối lượng của quần thể đĩ

C sự tăng số lượng tế bào của quần thể đĩ

D sự tăng kích thước và khối lượng của quần thể đĩ

Câu 22: Trong điều kiện thích hợp, vi khuẩn Samonella gây ngộ độc thực phẩm cĩ thời gian thế hệ là 30

phút Trong điều kiện trên, từ 8 tế bào vi khuẩn sẽ mất thời gian bao lâu để chúng đạt số lượng là 512 tế bào?

Câu 23: Trong nuơi cấy khơng liên tục, vi khuẩn thích nghi với mơi trường, kích thước tế bào vi khuẩn chưa tăng Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất Đây là đặc điểm của pha nào?

A Pha suy vong B Pha tiềm phát C Pha cân bằng D Pha lũy thừa

Câu 24: Cho các đặc điểm sau:

(1) Điều kiện mơi trường được duy trì ổn định

(2) Vi sinh vật sinh trưởng một thời gian thì ngừng

(3) Quần thể vi sinh vật cĩ thể sinh trưởng ở pha lũy thừa trong thời gian dài

(4) Mơi trường luơn sạch, khơng cĩ chất thải dư thừa

(5) Số lượng vi sinh vật khơng tăng cũng khơng giảm

Số đặc điểm đúng với phương pháp nuơi cấy vi sinh vật liên tục là:

Trang 4

C trong pha cân bằng, vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi

D trong pha cân bằng, chất dinh dưỡng dần cạn kiệt, chất độc tích lũy nên vi khuẩn ngừng sinh trưởng

Câu 26: Vi khuẩn không sinh sản bằng:

Câu 27: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là

A phân đôi, sinh sản bằng nội bào tử, sinh sản bằng ngoại bào tử

B nảy chồi, sinh sản bằng ngoại bào tử, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

C phân đôi, nảy chồi, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

D sinh sản bằng nội bào tử, sinh sản bằng ngoại bào tử, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

Câu 28: Trong bệnh viện, dung dịch Povidine (Povidon iod 10%) thường được dùng để sát trùng da trước khi phẫu thuật hoặc rửa vết thương do dung dịch này có tác dụng:

A biến tính màng tế bào B bất hoạt các phân tử prôtêin

C ôxi hóa các thành phần của tế bào D diệt khuẩn có tính chọn lọc

Câu 29: Cho những phát biểu về ứng dụng của các chất ức chế sinh trưởng vi sinh vật:

(1) Kháng sinh là chất diệt khuẩn có tính chọn lọc được dùng trong y tế

(2) Xà phòng có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt và có tác dụng diệt khuẩn

(3) Các loại cồn thường được dùng làm chất thanh trùng trong phòng thí nghiệm

(4) Cloramin thường được dùng để làm sạch nguồn nước

(5) Trong các nhà xác bệnh viện, người ta thường dùng các andehit để giữ cho cơ thể người chết lâu bị phân hủy

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 30: Các thức ăn mặn (có nhiều muối) lâu bị hư do hoạt động của vi sinh vật bị ức chế vì tế bào của chúng bị:

A co nguyên sinh B mất chất dinh dưỡng

- Hết -

Trang 5

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 10 CƠ BẢN BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Ý nghĩa khoa học của giảm phân là:

A Tạo ra các cá thể con có số lượng nhiễm sắc thể không thay đổi so với tế bào ban đầu

B Giải thích được sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở những loài sinh sản hữu tính

C Giải thích được cơ sở khoa học của các đặc điểm giống nhau ở các loài sinh vật

D Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền ở các loài sinh sản hữu tính

Câu 2: Ở một loài động vật, nếu có 20 tế bào sinh dục cái sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần và tất cả các

tế bào con đều bước vào giảm phân để tạo giao tử Biết bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là 2n =

104, tổng số nhiễm sắc thể trong các giao tử được sinh ra là:

Câu 3: Trong quá trình phân giải ngoại bào đối với prôtêin, vi sinh vật tiết ra enzim (1) vào môi trường

để phân giải prôtêin thành (2)…

Thứ tự (1) và (2) lần lượt là:

A prôtêaza, axit amin B xenlulaza, glucôzơ

Câu 4: Giảm phân khác nguyên phân ở đặc điểm:

(1) thoi phân bào được hình thành

(2) các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp

(3) xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

(4) số lượng nhiễm sắc thể giảm từ lưỡng bội xuống đơn bội

(5) trải qua 2 lần phân chia tế bào

(6) trao đổi chéo xảy ra giữa các cromatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

Câu trả lời đúng là:

A 1, 2, 3, 5, 6 B 2, 3, 4, 5, 6 C 2, 4, 5, 6 D 1, 2, 4, 6

Câu 5: Khi tiến hành thí nghiệm muối dưa cải, vào thời gian đầu nhiều loại vi sinh vật có mặt trên bề mặt rau cùng phát triển nhờ chất dinh dưỡng từ rau khuếch tán ra môi trường Sau một thời gian ngắn, một nhóm vi khuẩn chiếm ưu thế và lên men làm dưa chua, ngon Nhận định nào sau đây đúng nhất?

A trong điều kiện kị khí, nấm men lên men tạo axit lactic làm pH môi trường giảm, ức chế các vi sinh vật khác

B trong điều kiện hiếu khí, vi khuẩn lactic lên men tạo axit lactic làm pH môi trường tăng, ức chế các vi sinh vật khác

C trong điều kiện hiếu khí, nấm men lên men tạo axit lactic làm pH môi trường tăng, ức chế các vi sinh vật khác

D trong điều kiện kị khí, vi khuẩn lactic lên men tạo axit lactic làm pH môi trường giảm, ức chế các vi sinh vật khác

Câu 6: Một vi khuẩn hiếu khí tiến hành quá trình oxi hóa hoàn toàn 15 phân tử glucôzơ Để tiến hành quá trình này, vi khuẩn cần …(1)… làm chất nhận electron cuối cùng Kết thúc quá trình, tế bào vi khuẩn thu được … (2)… ATP và sản phẩm cuối cùng của quá trình này còn có …… (3)……

(1), (2) và (3) lần lươt là:

A O2 liên kết; 570; các hợp chất hữu cơ B O2 phân tử , 570; CO2 và H2O

C O2 phân tử, 540; CO2 và H2O D chất vô cơ; 510; các hợp chất hữu cơ

Trang 6

Câu 7: Trong điều kiện thích hợp, vi khuẩn Samonella gây ngộ độc thực phẩm có thời gian thế hệ là 30

phút Trong điều kiện trên, từ 8 tế bào vi khuẩn sẽ mất thời gian bao lâu để chúng đạt số lượng là 512 tế bào?

Câu 8: Nguyên phân có ý nghĩa:

A là hình thức sinh sản hữu tính ở các sinh vật đơn bào

B tạo ra các cá thể con có kiểu gen không giống kiểu gen của cá thể mẹ

C giúp cơ thể sinh vật nhân thực đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương

D là phương thức tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú của các loài sinh sản sinh dưỡng

Câu 9: Cho những phát biểu về ứng dụng của các chất ức chế sinh trưởng vi sinh vật:

(1) Kháng sinh là chất diệt khuẩn có tính chọn lọc được dùng trong y tế

(2) Xà phòng có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt và có tác dụng diệt khuẩn

(3) Các loại cồn thường được dùng làm chất thanh trùng trong phòng thí nghiệm

(4) Cloramin thường được dùng để làm sạch nguồn nước

(5) Trong các nhà xác bệnh viện, người ta thường dùng các andehit để giữ cho cơ thể người chết lâu bị phân hủy

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 10: Vi khuẩn không sinh sản bằng:

Câu 11: Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha, trong đó pha cân bằng được thể hiện bằng đường nằm ngang Điều này có thể được giải thích là do:

A trong pha cân bằng, số lượng tế bào đạt cực đại và không đổi theo thời gian

B trong pha cân bằng, vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi

C trong pha cân bằng, chất dinh dưỡng dần cạn kiệt, chất độc tích lũy nên vi khuẩn ngừng sinh trưởng

D pha cân bằng là thời gian vi khuẩn hình thành enzim cảm ứng và thích nghi với môi trường nên số lượng tế bào trong quần thể không thay đổi

Câu 12: Để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật, người ta chủ yếu dựa vào nhu cầu về

A ôxi và chất nhận electron cuối cùng

B nguồn năng lượng và nguồn cacbon

C nguồn cacbon và chất nhận electron cuối cùng

D nguồn năng lượng và chất nhận electron cuối cùng

Câu 13: Trong nuôi cấy vi sinh vật, môi trường tự nhiên là môi trường:

A đất, nước, không khí B dùng các chất tự nhiên

C dùng các chất đã biết thành phần hóa học D ở dạng đặc hoặc dạng lỏng

Câu 14: Nội dung nào sau đây là đúng?

SO làm chất cho electron

B Lên men và hô hấp hiếu khí đều có chất nhận electron là các phân tử hữu cơ

C Lên men diễn ra ở môi trường có đủ oxi phân tử

D Hô hấp hiếu khí có hiệu suất năng lượng cao hơn lên men

Câu 15: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là

A phân đôi, sinh sản bằng nội bào tử, sinh sản bằng ngoại bào tử

B sinh sản bằng nội bào tử, sinh sản bằng ngoại bào tử, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

C nảy chồi, sinh sản bằng ngoại bào tử, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

D phân đôi, nảy chồi, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

Trang 7

Câu 16: Trong nuơi cấy khơng liên tục, vi khuẩn thích nghi với mơi trường, kích thước tế bào vi khuẩn chưa tăng Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất Đây là đặc điểm của pha nào?

A Pha cân bằng B Pha suy vong C Pha lũy thừa D Pha tiềm phát

Câu 17: Trong bệnh viện, dung dịch Povidine (Povidon iod 10%) thường được dùng để sát trùng da trước khi phẫu thuật hoặc rửa vết thương do dung dịch này cĩ tác dụng:

A ơxi hĩa các thành phần của tế bào B diệt khuẩn cĩ tính chọn lọc

C bất hoạt các phân tử prơtêin D biến tính màng tế bào

Câu 18: Nhân tố sinh trưởng là nhân tố mà vi sinh vật:

A Cần với một lượng tương đương với khối lượng cơ thể của chúng

B Cần với một lượng rất nhiều cho sự sinh trưởng

C Rất cần cho sự sinh trưởng của chúng

D tự tổng hợp được từ các chất vơ cơ

Câu 19: Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì giữa của nguyên phân, thoi phân bào bị phá hủy?

A Các nhiễm sắc thể khơng thể di chuyển về các tế bào con và tạo các tế bào tứ bội

B Khơng cĩ sự trượt đồng đều của nhiễm sắc thể về 2 cực của tế bào

C Các nhiễm sắc thể khơng thể phân chia thành nhiễm sắc thể đơn

D Các nhiễm sắc thể khơng tách được nhau ở tâm động

Câu 20: Trong 1 chu kì tế bào cĩ:

A kì trung gian được chia nhỏ thành 3 pha theo thứ tự: G1 → G2 → S

B kì trung gian chiếm phần lớn thời gian

C pha G1 xảy ra sự nhân đơi ADN và nhân đơi nhiễm sắc thể

D quá trình nguyên phân gồm: phân chia tế bào chất rồi phân chia nhân

Câu 21: Cho các đặc điểm sau:

(1) Điều kiện mơi trường được duy trì ổn định

(2) Vi sinh vật sinh trưởng một thời gian thì ngừng

(3) Quần thể vi sinh vật cĩ thể sinh trưởng ở pha lũy thừa trong thời gian dài

(4) Mơi trường luơn sạch, khơng cĩ chất thải dư thừa

(5) Số lượng vi sinh vật khơng tăng cũng khơng giảm

Số đặc điểm đúng với phương pháp nuơi cấy vi sinh vật liên tục là:

Câu 22: Cho phương trình tổng quát của quá trình lên men êtilic:

(1) (2)

Nấm (đường hóa)  Nấm men rượu

Nội dung đúng với (1) và (2) lần lượt là:

A Etanol, O2 B Etanol, CO2 C Axit axetic, O2 D Axit lactic, CO2

Câu 23: Người ta xem sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:

A sự tăng kích thước và khối lượng của quần thể đĩ B sự tăng số lượng tế bào của quần thể đĩ

C sự tăng khối lượng của quần thể đĩ D sự tăng kích thước của quần thể đĩ

Câu 24: Những sinh vật nào sau đây được xếp vào nhĩm vi sinh vật?

(1) Bèo hoa dâu (2) Trùng roi xanh (3) Trùng đế giầy

(4) Vi khuẩn lam (5) Bọ rùa (6) Nấm men

Đáp án đúng là:

Trang 8

Câu 25: Loài cà chua có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Một tế bào của loài thực hiện giảm phân Số crômatit của mỗi tế bào ở kì giữa II là:

Câu 26: Các thức ăn mặn (có nhiều muối) lâu bị hư do hoạt động của vi sinh vật bị ức chế vì tế bào của chúng bị:

Câu 27: Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đơn bắt đầu

từ kì nào sau đây?

Câu 28: Một học sinh thực hiện tiêu bản tạm thời để quan sát quá trình nguyên phân ở tế bào của một loài sinh vật Khi quan sát dưới kính hiển vi, bạn học này đã ghi nhận được những hình sau:

Nếu quá trình nguyên phân diễn ra bình thường (không có đột biến) thì thứ tự đúng về các kì nguyên phân tương ứng với các vị trí 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối B kì sau, kì đầu, kì cuối, kì giữa

C kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối D kì sau, kì cuối, kì đầu, kì giữa

Câu 29: Những vi sinh vật sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20 - 400C thuộc nhóm:

A vi sinh vật ưa ấm B vi sinh vật ưa siêu nhiệt

Câu 30: Loài ruồi giấm có bộ NST lưỡng bội 2n = 8, 5 tế bào của loài này đều trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân và số nhiễm sắc thể mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên là:

- Hết -

Trang 9

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA SINH 10 CƠ BẢN BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho các đặc điểm sau:

(1) Điều kiện môi trường được duy trì ổn định

(2) Vi sinh vật sinh trưởng một thời gian thì ngừng

(3) Quần thể vi sinh vật có thể sinh trưởng ở pha lũy thừa trong thời gian dài

(4) Môi trường luôn sạch, không có chất thải dư thừa

(5) Số lượng vi sinh vật không tăng cũng không giảm

Số đặc điểm đúng với phương pháp nuôi cấy vi sinh vật liên tục là:

Câu 2: Để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật, người ta chủ yếu dựa vào nhu cầu về

A nguồn năng lượng và chất nhận electron cuối cùng

B ôxi và chất nhận electron cuối cùng

C nguồn cacbon và chất nhận electron cuối cùng

D nguồn năng lượng và nguồn cacbon

Câu 3: Nội dung nào sau đây là đúng?

A Lên men và hô hấp hiếu khí đều có chất nhận electron là các phân tử hữu cơ

B Hô hấp hiếu khí có hiệu suất năng lượng cao hơn lên men

C Lên men diễn ra ở môi trường có đủ oxi phân tử

SO làm chất cho electron

Câu 4: Loài ruồi giấm có bộ NST lưỡng bội 2n = 8, 5 tế bào của loài này đều trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân và số nhiễm sắc thể mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên là:

A 40 và 280 B 8 và 120 C 40 và 320 D 15 và 120

Câu 5: Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì giữa của nguyên phân, thoi phân bào bị phá hủy?

A Các nhiễm sắc thể không thể phân chia thành nhiễm sắc thể đơn

B Các nhiễm sắc thể không tách được nhau ở tâm động

C Không có sự trượt đồng đều của nhiễm sắc thể về 2 cực của tế bào

D Các nhiễm sắc thể không thể di chuyển về các tế bào con và tạo các tế bào tứ bội

Câu 6: Trong bệnh viện, dung dịch Povidine (Povidon iod 10%) thường được dùng để sát trùng da trước khi phẫu thuật hoặc rửa vết thương do dung dịch này có tác dụng:

A diệt khuẩn có tính chọn lọc B ôxi hóa các thành phần của tế bào

C biến tính màng tế bào D bất hoạt các phân tử prôtêin

Câu 7: Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha, trong đó pha cân bằng được thể hiện bằng đường nằm ngang Điều này có thể được giải thích là do:

A pha cân bằng là thời gian vi khuẩn hình thành enzim cảm ứng và thích nghi với môi trường nên số lượng tế bào trong quần thể không thay đổi

B trong pha cân bằng, chất dinh dưỡng dần cạn kiệt, chất độc tích lũy nên vi khuẩn ngừng sinh trưởng

C trong pha cân bằng, vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi

D trong pha cân bằng, số lượng tế bào đạt cực đại và không đổi theo thời gian

Câu 8: Vi khuẩn không sinh sản bằng:

Trang 10

Câu 9: Nhân tố sinh trưởng là nhân tố mà vi sinh vật:

A Cần với một lượng rất nhiều cho sự sinh trưởng

B Cần với một lượng tương đương với khối lượng cơ thể của chúng

C Rất cần cho sự sinh trưởng của chúng

D tự tổng hợp được từ các chất vô cơ

Câu 10: Trong nuôi cấy vi sinh vật, môi trường tự nhiên là môi trường:

A ở dạng đặc hoặc dạng lỏng B đất, nước, không khí

C dùng các chất tự nhiên D dùng các chất đã biết thành phần hóa học

Câu 11: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là

A sinh sản bằng nội bào tử, sinh sản bằng ngoại bào tử, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

B phân đôi, sinh sản bằng nội bào tử, sinh sản bằng ngoại bào tử

C phân đôi, nảy chồi, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

D nảy chồi, sinh sản bằng ngoại bào tử, sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

Câu 12: Cho những phát biểu về ứng dụng của các chất ức chế sinh trưởng vi sinh vật:

(1) Kháng sinh là chất diệt khuẩn có tính chọn lọc được dùng trong y tế

(2) Xà phòng có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt và có tác dụng diệt khuẩn

(3) Các loại cồn thường được dùng làm chất thanh trùng trong phòng thí nghiệm

(4) Cloramin thường được dùng để làm sạch nguồn nước

(5) Trong các nhà xác bệnh viện, người ta thường dùng các andehit để giữ cho cơ thể người chết lâu bị phân hủy

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 13: Trong quá trình phân giải ngoại bào đối với prôtêin, vi sinh vật tiết ra enzim .(1) vào môi trường để phân giải prôtêin thành (2)…

Thứ tự (1) và (2) lần lượt là:

A nuclêaza, nuclêôtit B prôtêaza, axit amin

Câu 14: Những vi sinh vật sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20 - 400C thuộc nhóm:

A vi sinh vật ưa lạnh B vi sinh vật ưa siêu nhiệt

C vi sinh vật ưa ấm D vi sinh vật ưa nhiệt

Câu 15: Một vi khuẩn hiếu khí tiến hành quá trình oxi hóa hoàn toàn 15 phân tử glucôzơ Để tiến hành quá trình này, vi khuẩn cần …(1)… làm chất nhận electron cuối cùng Kết thúc quá trình, tế bào vi khuẩn thu được … (2)… ATP và sản phẩm cuối cùng của quá trình này còn có …… (3)……

(1), (2) và (3) lần lươt là:

A chất vô cơ; 510; các hợp chất hữu cơ B O2 liên kết; 570; các hợp chất hữu cơ

C O2 phân tử , 570; CO2 và H2O D O2 phân tử, 540; CO2 và H2O

Câu 16: Nguyên phân có ý nghĩa:

A giúp cơ thể sinh vật nhân thực đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương

B tạo ra các cá thể con có kiểu gen không giống kiểu gen của cá thể mẹ

C là hình thức sinh sản hữu tính ở các sinh vật đơn bào

D là phương thức tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú của các loài sinh sản sinh dưỡng

Câu 17: Ở một loài động vật, nếu có 20 tế bào sinh dục cái sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần và tất cả các tế bào con đều bước vào giảm phân để tạo giao tử Biết bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là 2n =

104, tổng số nhiễm sắc thể trong các giao tử được sinh ra là:

Trang 11

Câu 18: Trong 1 chu kì tế bào cĩ:

A quá trình nguyên phân gồm: phân chia tế bào chất rồi phân chia nhân

B kì trung gian chiếm phần lớn thời gian

C pha G1 xảy ra sự nhân đơi ADN và nhân đơi nhiễm sắc thể

D kì trung gian được chia nhỏ thành 3 pha theo thứ tự: G1 → G2 → S

Câu 19: Người ta xem sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:

A sự tăng kích thước và khối lượng của quần thể đĩ B sự tăng khối lượng của quần thể đĩ

C sự tăng số lượng tế bào của quần thể đĩ D sự tăng kích thước của quần thể đĩ

Câu 20: Cho phương trình tổng quát của quá trình lên men êtilic:

(1) (2)

Nấm (đường hóa)  Nấm men rượu

Nội dung đúng với (1) và (2) lần lượt là:

A Axit axetic, O2 B Axit lactic, CO2 C Etanol, CO2 D Etanol, O2

Câu 21: Trong điều kiện thích hợp, vi khuẩn Samonella gây ngộ độc thực phẩm cĩ thời gian thế hệ là 30

phút Trong điều kiện trên, từ 8 tế bào vi khuẩn sẽ mất thời gian bao lâu để chúng đạt số lượng là 512 tế bào?

Câu 22: Các thức ăn mặn (cĩ nhiều muối) lâu bị hư do hoạt động của vi sinh vật bị ức chế vì tế bào của chúng bị:

A chênh lệch áp suất thẩm thấu B mất chất dinh dưỡng

Câu 23: Giảm phân khác nguyên phân ở đặc điểm:

(1) thoi phân bào được hình thành

(2) các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp

(3) xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

(4) số lượng nhiễm sắc thể giảm từ lưỡng bội xuống đơn bội

(5) trải qua 2 lần phân chia tế bào

(6) trao đổi chéo xảy ra giữa các cromatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

Câu trả lời đúng là:

A 1, 2, 4, 6 B 2, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 5, 6

Câu 24: Những sinh vật nào sau đây được xếp vào nhĩm vi sinh vật?

(1) Bèo hoa dâu (2) Trùng roi xanh (3) Trùng đế giầy

(4) Vi khuẩn lam (5) Bọ rùa (6) Nấm men

Đáp án đúng là:

A 1, 2, 5, 6 B 2, 3, 4, 6 C 1, 4, 6 D 2, 3, 5

Câu 25: Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đơn bắt đầu

từ kì nào sau đây?

A Kì sau II B Kì giữa II C Kì cuối II D Kì đầu II

Câu 26: Khi tiến hành thí nghiệm muối dưa cải, vào thời gian đầu nhiều loại vi sinh vật cĩ mặt trên bề mặt rau cùng phát triển nhờ chất dinh dưỡng từ rau khuếch tán ra mơi trường Sau một thời gian ngắn, một nhĩm vi khuẩn chiếm ưu thế và lên men làm dưa chua, ngon Nhận định nào sau đây đúng nhất?

A trong điều kiện hiếu khí, vi khuẩn lactic lên men tạo axit lactic làm pH mơi trường tăng, ức chế các vi sinh vật khác

B trong điều kiện kị khí, vi khuẩn lactic lên men tạo axit lactic làm pH mơi trường giảm, ức chế các vi sinh vật khác

Trang 12

C trong điều kiện kị khí, nấm men lên men tạo axit lactic làm pH môi trường giảm, ức chế các vi sinh vật khác

D trong điều kiện hiếu khí, nấm men lên men tạo axit lactic làm pH môi trường tăng, ức chế các vi sinh vật khác

Câu 27: Ý nghĩa khoa học của giảm phân là:

A Giải thích được cơ sở khoa học của các đặc điểm giống nhau ở các loài sinh vật

B Tạo ra các cá thể con có số lượng nhiễm sắc thể không thay đổi so với tế bào ban đầu

C Giải thích được sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở những loài sinh sản hữu tính

D Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền ở các loài sinh sản hữu tính

Câu 28: Loài cà chua có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Một tế bào của loài thực hiện giảm phân Số crômatit của mỗi tế bào ở kì giữa II là:

A kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối B kì sau, kì cuối, kì đầu, kì giữa

C kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối D kì sau, kì đầu, kì cuối, kì giữa

Câu 30: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn thích nghi với môi trường, kích thước tế bào vi khuẩn chưa tăng Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất Đây là đặc điểm của pha nào?

A Pha cân bằng B Pha lũy thừa C Pha tiềm phát D Pha suy vong

- Hết -

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w