1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an toan 6 tiet 789 chuan KTKN

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.KiÕn thøc : Cñng cè tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n.. tiÕn tr×nh lªn líp.[r]

Trang 1

Ngày giảng : 01/9/ 2010 Lớp 6D , 03/9/2010 Lớp 6C

Tiết 7 : luyện tập

I mục tiêu

1.Kiến thức : Củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân.

2 Kỹ năng :

- Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán.

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

3.Thái độ : Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II chuẩn bị :

1.Giáo viên : Bảng phụ tính chất phép cộng và phép nhân.

2 Học sinh : Ôn lại tính chất phép cộng và phép nhân, MTBT

III tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a) 81 + 243 + 19 b) 5 25 2 16 4

HS2: áp dụng tính: 32 47 + 32 53

HS3 : Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

3 Bài mới (30 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- y/c HS chữa Bài

27b,d

? Có tính chất nào

liên quan tới cả phép

cộng và phép nhân

- HS chữa bài Bài 27b,d(SGK - 16)

b) 72 + 69 + 128

= (72 + 128) + 69

= 269 d) 28.64 + 28.36

= 28.(64 + 36)

= 2800

- y/c chữa bài 28

? Để nhẩm nhanh kết

quả phép toán ta sử

dụng tính chất nào

của

phép cộng ?

- GV nhận xét,bổ

sung

- HS chữa bài Bài 28(SGK - 16)

Phần 1 : 10 + 3 + 11 + 2 +

12 + 1 = 39 Phần 1 : 9 + 4 + 8 + 5 + 7 +

6 = 39 Hai kim đồng hồ chia mặt

đồng hồ đợc chia thành 2 phần có tổng các số bằng nhau

- y/c HS đọc Bài 31

- Yêu cầu làm việc cá

nhân

- Làm BT ra nháp

- HS lên bảng trình bày Bài 31( SGK- 17) Tính nhanh

a)135 + 360 + 65 + 40

= (135+65) + (360+40)

= 200 + 400 = 600 a) 135 + 360 + 65 +

40

b) 463 + 318 + 137 +

22

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải b) 463 + 318 + 137 + 22= (463+137) + (318+22)

= 600 + 440 = 940 c) 20+21+22 + +29 + 30 =

Trang 2

c) 20 + 21 + 22 + +

29 + 30

- Yêu cầu một số HS

lên trình bày lời giải

(20+30) + (21+29)+ (22+28) +(23+27) + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4 50 + 25

= 275

- y/c HS đọc Bài 32

- GV HD HS tính

nhanh tổng theo VD

mẫu SGK

- y/c HS thực hiện

theo hớng dẫn Tính

nhanh

a) 996 + 45

b) 37 + 198

- HS đọc thông tin và

và theo dõi GV HD

- HS thực hiện tính nhanh theo hớng dẫn

VD mẫu

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

Bài 32(SGK- 17)

a) 996 + 45

= 996 + (4 + 41)

= (996 +4) + 41

= 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198

= 35 + (2 + 198)

= 35 + 200 = 235

- y/c HS đọc Bài 33

- Hãy đọc hiểu cách

làm và thực hiện theo

hớng dẫn

- Gợi ý : qui luật của

dãy số đã cho là :

1 + 1 = 2

1 + 2 = 3

2 + 3 = 5

3 + 5 = 8

? 4 Số tiếp theo của

dãy số là những số

nào

- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số

Bài 33 (SGK - 17 )

Các số tiếp theo của dãy là:

13, 21, 34, 55

5 Hớng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân

- Làm bài tập 34,35,36,37,38,39,40 (SGK - 17,18 )

- Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK

- HD Bài 34 :

+ GV giới thiệu một số nút chức năng của MTBT

+ GV HD phép cộng hai hay nhiều số

VD : 13 + 28 = 41

214 + 37 + 9 = 260

+ Kết quả các phép toán :

1364 + 4578 = 5942 6453 + 1469 = 7922 5421 + 1469 = 6890

3124 + 1469 = 4593 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185

- Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập tiếp, mang theo MTBT

Ngày giảng : 3/9/2010 Lớp 6D , 7/9/2010 Lớp 6C

Tiết 8 : luyện tập

I mục tiêu

1.Kiến thức : Củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân.

2 Kỹ năng :

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

Trang 3

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.

3.Thái độ : Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II chuẩn bị :

1.Giáo viên : Bảng phụ tính chất phép cộng và phép nhân, MTBT.

2 Học sinh : Ôn lại tính chất phép cộng và phép nhân, MTBT.

III tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài giảng)

3 Bài mới (38 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- y/c HS thực hiện làm

bài 34 SGK

- GV nhận xét , bổ

sung, cho điểm

- HS lên bảng thực hiện trên MTBT làm bài 34 SGK

- HS dới lớp theo dõi bạn thực hiện và nhận xét

Bài 34(sgk- 17)

1364 + 4578 = 5942

6453 + 1469 = 7922

5421 + 1469 = 6890

3124 + 1469 = 4593

1534 + 217 + 217 + 217

= 2185

- y/c Đọc và tìm hiểu

bài 35 SGK

-GV : Hãy tách các

thừa số trong mỗi tích

thành tích các thừa số

VD : 15.2.6 = 3.5.2.2.3

4.4.9 =

2.2.2.2.3.3

5.3.12 = 3.5.2.2.3

? Làm tiếp nh vậy nếu

có thể

? Sau khi tách các tích

thành tích các thừa số

nh trên , cho biét những

tích nào bằng nhau

- Đọc và tìm hiểu bài

- Làm việc nhóm theo h-ớng dẫn của giáo viên

8.18 = 2.2.2.2.3.3 15.3.4 = 3.5.3.2.2 8.2.9 = 2.2.2.2.3.3

Bài 35(sgk- 19)

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9

- y/c đọc và tìm hiểu

Bài 36 SGK

- Lu ý :

+ Viết các số hạng dới

dạng tích của 2 thừa số

thích hợp rồi sử dụng t/c

kết hợp để tính

+ Viết một số dới dạng

tổng của 2 số hạng

thích hợp rồi áp dụng t/

c phân phối

- Đọc thông tin hớng dẫn

và thực hiện phép tính

- Làm cá nhân ra nháp

- Một số lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở

Bài 36(sgk- 19)

a)15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.(4.3) = (25.4).3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500.4 =2000 b)25.(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 =300 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

- y/c HS đọc và tìm hiểu

Bài 37 SGK - Đọc thông tin hớng dẫnvà làm bài tập 37 Bài 37(sgk- 20)16.19 = 16.(20-1)

Trang 4

- GV giới thiệu tính

chất và HD áp dụng tính

chất vào giải VD mẫu

- Làm việc cá nhân

- Trình bày trên bảng = 16.20 – 16.1 = 320 – 16

= 304 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

- y/c HS đọc và tìm hiểu

Bài 38 SGK

- Hớng dẫn học sinh sử

dụng MTBT thực hiện

phép nhân nh SGK - 20

- Đọc thông tin hớng dẫn SGK

- HS Sử dụng máy tính theo HD của GV thực hiện tính toán

Bài 38(sgk- 20)

375 376 = 134232

624 625 = 390000

13 81 215 = 226395

5 Hớng dẫn học ở nhà (7 phút)

- Nắm các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- BTVN : 39 , 40 SGK

- HD Bài 39 :

a, 142857 2 = 285714

b, 142857 3 = 428571

c, 142857 4 = 571428

d, 142857 5 = 714285

e, 142857 6 = 857142

* Tính chất đặcbiệt trong bài: Tích chính là 6 chữ số ấy viết theo thứ tự khác nhau

- Đọc trớc bài : Phép trừ và phép chia

Ngày giảng : Lớp 6D , Lớp 6C

Tiết 9 : Phép trừ và phép chia

I mục tiêu

1.Kiến thức :

- Hiểu đợc khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia

là một số tự nhiên

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

2 Kỹ năng :

- Làm đợc các phép chia hết và phép chia có d trong trờng hợp số chia không quá ba chữ số.

- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế

3.Thái độ : Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II chuẩn bị :

1.Giáo viên : Bảng phụ vẽ H15,16 , Nội dung ?3

2 Học sinh : Ôn lại về phép trừ và phép chia số tự nhiên

III tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên (15 phút)

? Tìm số tự nhiên x để

a) 2 + x = 5

b) 6 + x = 5

- GV : ở câu a) ta có

phép trừ : 5 - 2 = x

- GV khái quát về phép

trừ :Cho 2 số tự nhiên a

và b , nếu có số tự nhiên

x sao cho b + x = a thì

có phép trừ a - b = x

- Giới thiệu cách xác

định hiệu dùng tia số nh

SGK

Phép trừ 5 – 2 = 3 :

- GV y/c HS quan sát

H15,16

? Phép trừ 7 – 3 = ?

? Phép trừ 5 – 6 = ?

- GV giải thích : 5

không trừ đợc 6 vì khi di

chuyển bút từ điểm 5

theo cchiều mũi tên 6

đơn vị thì bút vợt ra

ngoài tia số (H 16)

- y/c HS làm ?1

- GV nhấn mạnh :

a) số bị trừ = số trừ

 hiệu = 0

b) số trừ = 0

 số bị trừ = hiệu

c) số bị trừ ≥ số trừ

a) x = 3 b) không có số tự nhiên

x nào để 6 + x = 5

- HS theo dõi để nắm bắt cách xác định hiệu dùng tia số

- quan sát H 15 , 16 và TL

- Đọc và làm ?1

1 Phép trừ hai số tự nhiên

* a - b = c (SBT) - (Số trừ) = (Hiệu)

* Nhận xét : SGK Cho a,b  N, Nếu  xN : b + x = a thì có phép trừ

a - b = x

* Tìm hiệu bằng tia số

?1 a) a - a = 0 b) a - 0 = a c) Điều kiện để có hiệu

a - b là a  b

Hoạt động 2 : Phép chia hết và phép chia có d (20 phút)

- Có số tự nhiên x nào

a) 3.x = 12 hay

không ?

b) 5.x = 12 hay

không?

- Nhận xét : ở a) ta có

phép chia 12 : 3 = 4

- GV khái quát : cho 2

a) x = 4 b) không có số tự nhiên

x nào vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12

2 Phép chia hết và phép chia có d

a, Phép chia hết.

* a : b = c

(SBC) :(số chia)

=(th-ơng)

* Nhận xét : SGK Cho a,b  N, Nếu  xN

0 1 2 3 4 5 6

5

2

Trang 6

số tự nhiên a và b (b ≠

0 ) nếu có số tự nhiên x

sao cho : b.x = a thì ta

có phép chia hết a:b =

x

* Củng cố : Làm ?2

: b.x = a thì có phép chia

a : b = x

?2 a) 0 : a = 0 (a ≠ 0 ) b) a : a = 1 (a ≠ 0 ) c) a : 1 = a

- Xét hai phép chia

12 3 14 3

0 4 2 4

? Hai phép chia trên có

gì khác nhau

? Cho biết quan hệ giữa

các số trong từng phép

chia trên

- Phép chia 12 cho 3 có

số d là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3

là phép chia còn d (d 2)

b, Phép chia có d

* VD:

14 = 3 4 + 2 (SBC) =(SC).(T) + (SD)

- Giới thiệu phép chia

hết, phép chia có d(Nêu

các thành phần của phép

chia)

- GV nêu câu hỏi :

? Bốn số : số bị chia, số

chia, thơng, số d có quan

hệ gì

? Số chia cần có ĐK gì

? Số d cần có ĐK gì

* Củng cố : làm ?3

- Đọc phần tổng quát

-(SBC) = (SC).(T) + (SD)

- Số chia ≠ 0

- Số d  số chia

- Làm ?3

- 2 HS lên bảng đièn bảng phụ

* Tổng quát: SGK Cho a, b  N, b ≠ 0:

a = b.q + r (0rb)

- Nếu r = 0 thì a = b q : phép chia hết

- Nếu r 0 thì a = b.q +

r :phép chia có d

? 3 a) Thơng 35 ; Số d 5 b) Thơng 41 ; Số d 0 c) Không xảy ra vì số chia bằng 0

d) Không xảy ra vì

số d > số chia

4 Củng cố (7 phút)

- GV nêu câu hỏi :

? Nêu cách tìm số bị chia.(số bị chia = thơng số số chia + số d )

? Nêu cách tìm số bị trừ ( Số bị trừ = Hiệu số + Số trừ)

? Nêu ĐK để thực hiện đợ phép trừ trong tập N ( Số bị trừ > Số trừ )

? Nêu ĐK để a chia hết cho b ( Có số tự nhiên q sao cho a = b.q )

? Nêu ĐK của số chia , số d trong phép chia trong N

( a, b  N, b ≠ 0 Số bị chia = Số chia Thơng + Số d

Số chia ≠ 0 ; Số d < Số chia )

- Yêu cầu học sinh làm vào vở các Bài 44 (SGK - 24)

- HD: Coi 7x là số bị trừ

Bài 44 :

a) x : 13 = 41

x = 41 13

x = 533

d) 7x – 8 = 713 7x = 712 +8 7x = 721

x = 721 : 7

Trang 7

x = 103

- Mét sè HS lªn b¶ng ch÷a bµi

* Ghi nhí (Sgk)

5 Híng dÉn häc ë nhµ(3 phót)

- Häc bµi theo vë ghi vµ SGK

- Lµm c¸c bµi tËp 41,43, 44b,c,e,g , 45 ( SGK - 23 , 24 )

- HD Bµi 43 : Khèi lîng cña qu¶ bÝ lµ : (1000g + 500g) - 100g = 1400g

- HD Bµi 45 : Lµm t¬ng t nh ?3

- ChuÈn bÞ cho tiÕt sau LuyÖn tËp , mang MTBT

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w