Câu 9: Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s trên một đường thẳng, bỗng nhiên mất hết các lực tác dụng vào nó thì.. Vật đổi hướng chuyển động.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 171
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16N, F2 = 12N Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là
Câu 2: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn là 15N Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu thì độ lớn hợp lực
cũng là 15N ?
Câu 3: Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s trên một đường thẳng, bỗng nhiên mất hết các lực tác
dụng vào nó thì
A Vật dừng lại ngay
B Vật đổi hướng chuyển động
C Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
D Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 2m/s
Câu 4: Điều nào sau đây là sai với ý nghĩa của tính quán tính của một vật :
A Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau
B Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính
C Những vật có khối lượng rất nhỏ thì không có quán tính
D Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính
là do vật có quán tính
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vật luôn luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó
B Nếu vật đang chuyển động thẳng đều mà có thêm lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
C Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần
D Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều
Câu 6: Chọn câu sai.
A Lực có thể làm cho vật bị biến dạng
B Lực luôn luôn có xu hướng làm tăng gia tốc của vật
C Lực có thể làm cho vận tốc của vật biến đổi
D Lực có thể gây ra gia tốc cho vật
Câu 7: Hai quả cầu trên mặt phẳng ngang nhẵn , quả cầu thứ nhất có khối lượng m1 chuyển động với tốc
độ 4m/s, đến va chạm với quả cầu thứ hai có khối lượng m2 đang đứng yên Sau va chạm ,hai quả cầu cùng chuyển động theo hướng ban đầu của quả cầu thứ nhất với tốc độ 2m/s Tỉ số khối lượng của quả cầu thứ nhất đối với quả cầu thứ hai là
A 1
2
m
1
1 2
m 1,5
1 2
m 0,5
1 2
m 2
Câu 8: Vật khối lượng m=1kg được kéo chuyển động trên mặt sàn nằm ngang bởi lựcF
hợp với phương ngang một góc =300 , độ lớn của lực F=2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s, vật đi được quãng đường 1,66m Cho g =10m/s2và 3=1,73.Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là:
Câu 9: Khi khối lượng của 2 chất điểm đều tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa
thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn thay đổi như thế nào ?
A Không đổi B Tăng 8 lần C Tăng 4 lần D Tăng 16 lần
Trang 2Câu 10: Hai chất điểm có khối lượng bằng nhau, khi chúng cách nhau 20 cm thì lực hấp dẫn giữa chúng là
4
F G ( G là hằng số hấp dẫn) Khối lượng của mỗi chất điểm là
Câu 11: Xét chuyển động của vật bị ném ngang tại cùng một nơi, bỏ qua sức cản không khí Với cùng
tốc độ ném, khi độ cao để ném vật tăng gấp 4 lần ,thì tầm ném xa của vật:
A Không đổi B Tăng 4 lần C Tăng gấp đôi D Giảm 9 lần
Câu 12: Bi A có khối lượng lớn gấp ba lần bi B Cùng một lúc và tại cùng vị trí, bi A được thả rơi còn bi
B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Chọn câu đúng khi nói về thời gian chạm đất
của 2 bi:
A Chưa đủ thông tin để trả lời B Cả hai bi chạm đất cùng một lúc
C Bi A chạm đất trước D Bi A chạm đất sau
Câu 13: Từ mặt đất người ta ném một vật với vận tốc đầu 40m/s và hợp với phương ngang một góc 30o.
Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2 Tính độ cao cực đại và tầm bay xa của vật
A 20m; 80m B 80m; 20m C 20m; 80 3m D 80 3m; 20m
Câu 14: Chọn câu sai khi nói về lực đàn hồi
A Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
B Đối với dây cao su, dây thép khi bị kéo, lực đàn hồi xuất hiện gọi là lực căng
C Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
D Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép vào nhau, lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc
Câu 15: Một lò xo được treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên bằng 25cm Khi móc vào đầu tự do một vật
khối lượng 20g thì lò xo dài 25,5cm Nếu thay vật trên bằng một vật có khối lượng 100g thì chiều dài lò
xo là
Câu 16: Chọn đáp án sai: Lực ma sát nghỉ:
A Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật để giữ cho vật đứng yên khi vật đang chịu một lực tác dụng có xu hướng làm cho vật chuyển động
B Có hướng ngược với hướng của lực tác dụng vào vật và có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng
C Có giá trị cực đại tỉ lệ với áp lực đè lên mặt tiếp xúc
D Đóng vai trò là lực phát động trong một số trường hợp,giúp các vật chuyển động được
Câu 17: Một xe ôtô khối lượng 1,2 tấn đang chạy với vận tốc v 0
trên đường nằm ngang thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều ,trượt trên mặt đường và dừng lại sau đó 3s Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,5 Lấy g10( / )m s2 Vận tốc v0 có độ lớn:
Câu 18: Kéo hoặc đẩy một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có trọng lượng P trượt đều trên cùng một mặt sàn
nằm ngang bằng lực kéo F
(có độ lớn bằng nhau trong 4 trường hợp).Trường hợp nào lực ma sát giữa vật
và mặt sàn có độ lớn nhỏ nhất?
A Trường hợp 1 B Trường hợp 2 C Trường hợp 3 D Trường hợp 4
Câu 19: Chọn câu sai.
A Lực quán tính xuất hiện không phải do tác dụng của vật này lên vật khác
B Lực quán tính không thể gây ra biến dạng hoặc gây ra gia tốc cho vật
C Lực quán tính không có phản lực quán tính
Trang 3D Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu phi quán tính và luôn ngược hướng với gia tốc của hệ quy chiếu này
Câu 20: Một người đứng trong một buồng thang máy chuyển động với gia tốc a Phát biểu nào sau đây là
không đúng ?
A Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi thang máy đi lên nhanh dần đều
B Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi thang máy đứt dây rơi tự do
C Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi thang máy đi xuống chậm dần đều
D Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi thang máy đi lên nhanh dần đều
Câu 21: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào
kể sau đây?
A Tạo lực hướng tâm để xe chuyển động dễ dàng
B Giới hạn vận tốc của xe
C Tăng lực ma sát để khỏi trượt
D Cho nước mưa thoát dễ dàng
Câu 22: Vật nhỏ có khối lượng m được buộc vào đầu một một sợi dâykhông dãn,chiều dài và quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc Lực căng T của dây khi vật đi qua điểm thấp nhất của quỹ đạo là:
A T = mg m2 B T = mg C T = mg + m2 D T = m2
Câu 23: Chọn phát biểu sai về lực căng của sợi dây nối các vật
A Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi
B Lực căng dây luôn là lực kéo chứ không có lực nén
C Lực căng dây là nội lực
D Một vật có thể thu gia tốc dưới tác dụng của lực căng dây
Câu 24: Có 3 khối gỗ được nối với nhau bằng 2 dây nhẹ, không dãn như hình vẽ Khối lượng của chúng
lần lượt là m1 = m, m2 = 2m và m3 = 3m Bỏ qua mọi ma sát Tác dụng vào hệ vật lực kéo
Fkhông đổi làm hệ chuyển động Lực căng dây nối giữa m1 = m và m2 = 2m là :
Câu 25: Một vật có khối lượng 60 kg( ) đặt trên sàn buồng thang máy Cho thang máy chuyển động xuống
nhanh dần đều với gia tốc a=0,2 m s( / 2) Lấy 2
10( / )
g m s Áp lực tác dụng lên sàn bằng:
Câu 26: Hai vật khối lượng lần lượt là m1= 0,6kg; m2= 0,4kg được nối với nhau bằng sợi dây nhẹ , không dãn và vắt qua ròng rọc cố định như hình vẽ Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và lực ma sát giữa dây với ròng rọc Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây nối hai vật là :
Trang 4A 7,2N B 2,4 N C 4N D 4,8N
Câu 27: Khi một con ngựa kéo xe, lực nào gây gia tốc cho cả hệ ngựa và xe tiến về phía trước?
A Lực mà ngựa tác dụng vào xe B Lực mà xe tác dụng vào ngựa
C Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa
Câu 28: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có chiều dài AB=5m, chiều cao AH= 3m Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng bằng m =0,25 Lấy g 10 m s= ( / 2).Gia tốc của vật là :
A a=1 m s( / 2)
B a=4 m s( / 2)
C a=2 m s( / 2)
D a=3 m s( / 2)
Câu 29: Một vật có khối lượng 2kg nằm yên trên một mặt phẳng ,nghiêng góc 300so với phương ngang như hình vẽ Biết, g=10m/s2 Lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
Câu 30: Đặt vật lên một mặt phẳng, nghiêng một góc so với mặt phẳng ngang sao cho vật đứng yên rồi
nâng dần mặt phẳng để tăng góc Khi góc nghiêng có giá trị thì vật bắt đầu ttrượt xuống mặt phẳng 0 nghiêng Khi đó hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng được xác định theo công thức :
A
0 0
.sin
.cos
g
0 0
tan cos
a g
tan cos
g
D tan0 Hết
Trang 5-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 294
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Khi một con ngựa kéo xe, lực nào gây gia tốc cho cả hệ ngựa và xe tiến về phía trước?
A Lực mà xe tác dụng vào ngựa B Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa
C Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D Lực mà ngựa tác dụng vào xe
Câu 2: Chọn phát biểu sai về lực căng của sợi dây nối các vật
A Lực căng dây là nội lực
B Một vật có thể thu gia tốc dưới tác dụng của lực căng dây
C Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi
D Lực căng dây luôn là lực kéo chứ không có lực nén
Câu 3: Chọn câu sai.
A Lực có thể làm cho vật bị biến dạng
B Lực có thể làm cho vận tốc của vật biến đổi
C Lực có thể gây ra gia tốc cho vật
D Lực luôn luôn có xu hướng làm tăng gia tốc của vật
Câu 4: Hai quả cầu trên mặt phẳng ngang nhẵn , quả cầu thứ nhất có khối lượng m1 chuyển động với tốc
độ 4m/s, đến va chạm với quả cầu thứ hai có khối lượng m2 đang đứng yên Sau va chạm ,hai quả cầu cùng chuyển động theo hướng ban đầu của quả cầu thứ nhất với tốc độ 2m/s Tỉ số khối lượng của quả cầu thứ nhất đối với quả cầu thứ hai là
A
1
2
m
1,5
1 2
m 1
1 2
m 0,5
1 2
m 2
Câu 5: Vật khối lượng m=1kg được kéo chuyển động trên mặt sàn nằm ngang bởi lựcF
hợp với phương ngang một góc =300 , độ lớn của lực F=2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s, vật đi được quãng đường 1,66m Cho g =10m/s2và 3=1,73.Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là:
Câu 6: Một vật có khối lượng 60 kg( ) đặt trên sàn buồng thang máy Cho thang máy chuyển động xuống
nhanh dần đều với gia tốc a=0,2 m s( / 2) Lấy g10( / )m s2 Áp lực tác dụng lên sàn bằng:
Câu 7: Xét chuyển động của vật bị ném ngang tại cùng một nơi, bỏ qua sức cản không khí Với cùng tốc
độ ném, khi độ cao để ném vật tăng gấp 4 lần ,thì tầm ném xa của vật:
A Không đổi B Tăng gấp đôi C Giảm 9 lần D Tăng 4 lần
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về lực đàn hồi
A Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
B Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép vào nhau, lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc
C Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
D Đối với dây cao su, dây thép khi bị kéo, lực đàn hồi xuất hiện gọi là lực căng
Câu 9: Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s trên một đường thẳng, bỗng nhiên mất hết các lực tác
dụng vào nó thì
A Vật đổi hướng chuyển động
B Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 2m/s
C Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
D Vật dừng lại ngay
Trang 6Câu 10: Đặt vật lên một mặt phẳng, nghiêng một góc so với mặt phẳng ngang sao cho vật đứng yên rồi
nâng dần mặt phẳng để tăng góc Khi góc nghiêng có giá trị thì vật bắt đầu ttrượt xuống mặt phẳng 0 nghiêng Khi đó hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng được xác định theo công thức :
tan cos
a g
C
0 0
.sin cos
g
tan cos
g
Câu 11: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16N, F2 = 12N Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là
Câu 12: Có 3 khối gỗ được nối với nhau bằng 2 dây nhẹ, không dãn như hình vẽ Khối lượng của chúng
lần lượt là m1 = m, m2 = 2m và m3 = 3m Bỏ qua mọi ma sát Tác dụng vào hệ vật lực kéo
Fkhông đổi làm hệ chuyển động Lực căng dây nối giữa m1 = m và m2 = 2m là :
Câu 13: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có chiều dài AB=5m, chiều cao AH= 3m Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng bằng m =0,25 Lấy g 10 m s= ( / 2).Gia tốc của
vật là :
A a=4 m s( / 2)
B a=2 m s( / 2)
C a=3 m s( / 2)
D a=1 m s( / 2)
Câu 14: Kéo hoặc đẩy một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có trọng lượng P trượt đều trên cùng một mặt sàn
nằm ngang bằng lực kéo F
(có độ lớn bằng nhau trong 4 trường hợp).Trường hợp nào lực ma sát giữa vật
và mặt sàn có độ lớn nhỏ nhất?
A Trường hợp 3 B Trường hợp 4 C Trường hợp 2 D Trường hợp 1
Câu 15: Một vật có khối lượng 2kg nằm yên trên một mặt phẳng ,nghiêng góc 300so với phương ngang như hình vẽ Biết g=10m/s2 Lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
Câu 16: Khi khối lượng của 2 chất điểm đều tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa
thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn thay đổi như thế nào ?
A Tăng 4 lần B Tăng 16 lần C Không đổi D Tăng 8 lần
Trang 7Câu 17: Từ mặt đất người ta ném một vật với vận tốc đầu 40m/s và hợp với phương ngang một góc 30o.
Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2 Tính độ cao cực đại và tầm bay xa của vật
Câu 18: Điều nào sau đây là sai với ý nghĩa của tính quán tính của một vật :
A Những vật có khối lượng rất nhỏ thì không có quán tính
B Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính
là do vật có quán tính
C Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính
D Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau
Câu 19: Một lò xo được treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên bằng 25cm Khi móc vào đầu tự do một vật
khối lượng 20g thì lò xo dài 25,5cm Nếu thay vật trên bằng một vật có khối lượng 100g thì chiều dài lò
xo là
Câu 20: Hai vật khối lượng lần lượt là m1= 0,6kg; m2= 0,4kg được nối với nhau bằng sợi dây nhẹ , không dãn và vắt qua ròng rọc cố định như hình vẽ Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và lực ma sát giữa dây với ròng rọc Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây nối hai vật là :
Câu 21: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn là 15N Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu thì độ lớn hợp lực
cũng là 15N ?
Câu 22: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào
kể sau đây?
A Giới hạn vận tốc của xe
B Tạo lực hướng tâm để xe chuyển động dễ dàng
C Tăng lực ma sát để khỏi trượt
D Cho nước mưa thoát dễ dàng
Câu 23: Một xe ôtô khối lượng 1,2 tấn đang chạy với vận tốc v 0
trên đường nằm ngang thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều ,trượt trên mặt đường và dừng lại sau đó 3s Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,5 Lấy 2
10( / )
g m s Vận tốc v0 có độ lớn:
Câu 24: Bi A có khối lượng lớn gấp ba lần bi B Cùng một lúc và tại cùng vị trí, bi A được thả rơi còn bi
B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Chọn câu đúng khi nói về thời gian chạm đất
của 2 bi:
A Cả hai bi chạm đất cùng một lúc B Bi A chạm đất trước
C Chưa đủ thông tin để trả lời D Bi A chạm đất sau
Câu 25: Chọn đáp án sai: Lực ma sát nghỉ:
A Có giá trị cực đại tỉ lệ với áp lực đè lên mặt tiếp xúc
B Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật để giữ cho vật đứng yên khi vật đang chịu một lực tác dụng có xu hướng làm cho vật chuyển động
C Có hướng ngược với hướng của lực tác dụng vào vật và có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng
Trang 8D Đóng vai trò là lực phát động trong một số trường hợp,giúp các vật chuyển động được.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều
B Vật luôn luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó
C Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần
D Nếu vật đang chuyển động thẳng đều mà có thêm lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
Câu 27: Hai chất điểm có khối lượng bằng nhau, khi chúng cách nhau 20 cm thì lực hấp dẫn giữa chúng là
4
F G ( G là hằng số hấp dẫn) Khối lượng của mỗi chất điểm là
Câu 28: Vật nhỏ có khối lượng m được buộc vào đầu một một sợi dâykhông dãn,chiều dài và quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc Lực căng T của dây khi vật đi qua điểm thấp nhất của quỹ đạo là:
A T = mg m2 B T = m2 C T = mg D T = mg + m2
Câu 29: Một người đứng trong một buồng thang máy chuyển động với gia tốc a Phát biểu nào sau đây là
không đúng ?
A Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi thang máy đi xuống chậm dần đều
B Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi thang máy đi lên nhanh dần đều
C Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi thang máy đứt dây rơi tự do
D Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi thang máy đi lên nhanh dần đều
Câu 30: Chọn câu sai.
A Lực quán tính không thể gây ra biến dạng hoặc gây ra gia tốc cho vật
B Lực quán tính không có phản lực quán tính
C Lực quán tính xuất hiện không phải do tác dụng của vật này lên vật khác
D Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu phi quán tính và luôn ngược hướng với gia tốc của hệ quy chiếu này
Hết
Trang 9-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 417
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Bi A có khối lượng lớn gấp ba lần bi B Cùng một lúc và tại cùng vị trí, bi A được thả rơi còn bi B
được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Chọn câu đúng khi nói về thời gian chạm đất
của 2 bi:
A Chưa đủ thông tin để trả lời B Bi A chạm đất trước
C Bi A chạm đất sau D Cả hai bi chạm đất cùng một lúc
Câu 2: Vật khối lượng m=1kg được kéo chuyển động trên mặt sàn nằm ngang bởi lựcF
hợp với phương ngang một góc =300 , độ lớn của lực F=2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s, vật đi được quãng đường 1,66m Cho g =10m/s2và 3=1,73.Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là:
Câu 3: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào
kể sau đây?
A Cho nước mưa thoát dễ dàng
B Giới hạn vận tốc của xe
C Tạo lực hướng tâm để xe chuyển động dễ dàng
D Tăng lực ma sát để khỏi trượt
Câu 4: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn là 15N Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu thì độ lớn hợp lực
cũng là 15N ?
Câu 5: Một vật có khối lượng 2kg nằm yên trên một mặt phẳng ,nghiêng góc 300so với phương ngang như hình vẽ Biết g=10m/s2 Lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
Câu 6: Có 3 khối gỗ được nối với nhau bằng 2 dây nhẹ, không dãn như hình vẽ Khối lượng của chúng lần
lượt là m1 = m, m2 = 2m và m3 = 3m Bỏ qua mọi ma sát Tác dụng vào hệ vật lực kéo
Fkhông đổi làm
hệ chuyển động Lực căng dây nối giữa m1 = m và m2 = 2m là :
Câu 7: Một lò xo được treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên bằng 25cm Khi móc vào đầu tự do một vật
khối lượng 20g thì lò xo dài 25,5cm Nếu thay vật trên bằng một vật có khối lượng 100g thì chiều dài lò
xo là
Câu 8: Điều nào sau đây là sai với ý nghĩa của tính quán tính của một vật :
A Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau
B Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính
là do vật có quán tính
Trang 10C Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính.
D Những vật có khối lượng rất nhỏ thì không có quán tính
Câu 9: Vật nhỏ có khối lượng m được buộc vào đầu một một sợi dâykhông dãn,chiều dài và quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc Lực căng T của dây khi vật đi qua điểm thấp nhất của quỹ đạo là:
A T = mg B T = m2 C T = mg + m2 D T = mg m2
Câu 10: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16N, F2 = 12N Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là
Câu 11: Hai quả cầu trên mặt phẳng ngang nhẵn , quả cầu thứ nhất có khối lượng m1 chuyển động với tốc
độ 4m/s, đến va chạm với quả cầu thứ hai có khối lượng m2 đang đứng yên Sau va chạm ,hai quả cầu cùng chuyển động theo hướng ban đầu của quả cầu thứ nhất với tốc độ 2m/s Tỉ số khối lượng của quả cầu thứ nhất đối với quả cầu thứ hai là
A
1
2
m
1
1 2
m 0,5
1 2
m 2
1 2
m 1,5
Câu 12: Đặt vật lên một mặt phẳng, nghiêng một góc so với mặt phẳng ngang sao cho vật đứng yên rồi
nâng dần mặt phẳng để tăng góc Khi góc nghiêng có giá trị thì vật bắt đầu ttrượt xuống mặt phẳng 0 nghiêng Khi đó hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng được xác định theo công thức :
A tan0 B
0 0
.sin cos
g
tan cos
a g
tan cos
g
Câu 13: Chọn đáp án sai: Lực ma sát nghỉ:
A Có hướng ngược với hướng của lực tác dụng vào vật và có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng
B Đóng vai trò là lực phát động trong một số trường hợp,giúp các vật chuyển động được
C Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật để giữ cho vật đứng yên khi vật đang chịu một lực tác dụng có xu hướng làm cho vật chuyển động
D Có giá trị cực đại tỉ lệ với áp lực đè lên mặt tiếp xúc
Câu 14: Hai vật khối lượng lần lượt là m1= 0,6kg; m2= 0,4kg được nối với nhau bằng sợi dây nhẹ , không dãn và vắt qua ròng rọc cố định như hình vẽ Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và lực ma sát giữa dây với ròng rọc Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây nối hai vật là :
Câu 15: Một vật có khối lượng 60 kg( ) đặt trên sàn buồng thang máy Cho thang máy chuyển động xuống
nhanh dần đều với gia tốc a=0,2 m s( / 2) Lấy g10( / )m s2 Áp lực tác dụng lên sàn bằng:
Câu 16: Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s trên một đường thẳng, bỗng nhiên mất hết các lực tác
dụng vào nó thì