Ảo, bằng bốn lần vật Câu 6: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng là d.. Ảnh của vật sẽ nhỏ hơn vật khi:.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 878
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Mô tả nào sau đây là đúng về cấu tạo của lăng kính:
A Là một khối chất trong suốt, đồng chất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song
B Các mặt bên và mặt đáy của lăng kính bao giờ cũng được mài nhẵn để cho ánh sáng truyền qua
C Tiết diện chính của lăng kính phải là tam giác cân hoặc tam giác đều
D Góc chiết quang A có đỉnh nằm trên cạnh của lăng kính nhưng không nằm trên mặt phẳng tiết diện chính
Câu 2: Một lăng kính có góc chiết quang 60, chiết suất 1,3 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 3: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A Một mặt phẳng B Một mặt cầu hoặc một mặt cầu và một mặt phẳng
Câu 4: Một quang hệ gồm hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát nhau Công thức xác định tiêu cự f của quang hệ này là:
1 1 1
f f
1
f
f
f
Câu 5: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự,
qua thấu kính cho ảnh:
Câu 6: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính
một khoảng là d Ảnh của vật sẽ nhỏ hơn vật khi:
A 0 < d < f B d = f C f < d < 2f D d > 2f
Câu 7: Chọn câu sai Xét ảnh cho bởi thấu kính:
A Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
B Với thấu kính hội tụ L, vật thật cách L là d = 2f (với f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f
C Vật thật ở tiêu diện vật thì ảnh luôn ở xa vô cực
D Với thấu kính hội tụ, vật thật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo
Câu 8: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm cách kính:
Câu 9: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
C Trước kính, cách kính 30 cm D Sau kính, cách kính 30 cm
Câu 10: Một vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, thu được một ảnh
cùng chiều, bé hơn vật cách thấu kính 15 cm Vật phải đặt cách kính:
A Trước kính 90 cm B Trước kính 60 cm C Trước kính 45 cm D Trước kính 30 cm
Câu 11: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu
kính:
C Phân kì có tiêu cự 8 cm D Phân kì có tiêu cự 24 cm
Câu 12: Thấu kính phân kì tiêu cự 40 cm đặt trong không khí, nó được làm bằng thủy tinh chiết suất 1,5
Mã đề thi 878 - Trang số : 1
Trang 2gồm hai mặt cong lõm có bán kính mặt cong bằng nhau Bán kính hai mặt cong có độ lớn là:
A R1 = R2 = 15 cm B R1 = R2 = 25 cm C R1 = R2 = 40 cm D R1 = R2 = 30 cm
Câu 13: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều và cao bằng 0,25 vật Di
chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 40 cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước Tiêu cự của thấu kính:
Câu 14: Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,2 trong không khí, giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 10
cm và mặt lõm có bán kính 20 cm Đặt thấu kính để trục chính có phương thẳng đứng, mặt lõm quay lên rồi đổ đầy mặt lõm lớp nước có chiết suất n’ = 4/3 Chọn kết luận đúng:
A Hệ thấu kính tương đương thấu kính hội tụ, tiêu cự 0,24 m
B Hệ thấu kính tương đương thấu kính phân kỳ, có độ lớn tiêu cự 0,24 m
C Hệ thấu kính tương đương thấu kính hội tụ, tiêu cự 0,375 m
D Hệ thấu kính tương đương thấu kính phân kỳ, có độ lớn tiêu cự 1,2 m
Câu 15: Hai thấu kính hội tụ có các tiêu cự lần lượt là f1 = 10 cm và f2 = 20 cm được đặt đồng trục và cách
nhau 30 cm Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính trước L1 cách quang tâm O1 một đoạn 12cm Ảnh cuối cùng A2B2 của hệ so với vật AB ban đầu sẽ:
A Cao gấp bốn lần vật B Cao gấp đôi lần vật C Cao gấp 1,5 lần vật D Nhỏ bằng ½ lần vật
Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.
A Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất
B Điểm cực viễn là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết
C Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa
D Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết
Câu 17: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt
A nằm trên võng mạc B nằm trước võng mạc C nằm sau võng mạc D ở sau mắt
Câu 18: Một người có mắt cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15cm và khoảng nhìn rõ của mắt là
36cm Độ tụ của kính phải đeo cách mắt 1 cm bằng:
A D = - 1,96 điốp B D = - 2 điốp C D = 2 điốp D D = - 2,8 điốp
Câu 19: Một người có mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 102 cm, điểm cực cận cách mắt 22 cm Khi
đeo kính sửa cách mắt 2cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt:
Câu 20: Một người có mắt cận thị đeo một kính cách mắt 2 cm có độ tụ - 5 điốp sẽ nhìn rõ các vật cách
mắt từ 20 cm đến vô cực Giới hạn nhìn rõ của mắt người đó là:
A 18 cm đến 21 cm B 12 cm đến 22 cm C 12 cm đến vô cực D 12 cm đến 20 cm
Câu 21: Chọn câu sai
A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ.
B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C Việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ.
D Kính lúp dùng để quan sát Mặt trăng.
Câu 22: Trên vành kính lúp có ghi X10 Tiêu cự của kính này bằng :
Câu 23: Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 5
đi-ốp Kính sát mắt Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận là:
Câu 24: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, quan sát không điều tiết một vật nhỏ
qua một kính lúp có độ bội giác bằng 2,5 Kính đặt cách mắt 16,25 cm Để có một ảnh có độ bội giác là
Trang 32 thì phải đặt vật ở vị trí cách kính này một đoạn bằng:
Câu 25: Chọn câu phát biểu đúng.
A Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được
B Vật kính của kính hiển vi là một bản mặt song song
C Ảnh sau cùng qua thị kính của kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật
D Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính phân kì
Câu 26: Một kính hiển vi gồm vật kính tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 2 cm Khoảng cách giữa vật
kính và thị kính là 18 cm Mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Phạm vi ngắm chừng (cm) của kính hiển vi là:
Câu 27: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm ; thị kính có tiêu cự f2 = 4cm Người quan sát
có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 25cm Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng
ở vô cực là 243,75 Khoảng cách O1O2 giữa vật kính và thị kính là
Câu 28: Kính thiên văn có hai bộ phân chính là vật kính và thị kính, trong đó:
A Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất dài
B Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
C Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
D Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài
Câu 29: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 30cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực
bằng 15 Tiêu cự của thị kính là
Câu 30: Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100, khoảng cách giữa vật kính và
thị kính là 202cm, tiêu cự của hai kính lần lượt bằng:
A f1 = 198 cm; f2 = 4cm B f1 = 200 cm; f2 = 2 cm
C f1 = 210 cm; f2 = 1cm D f1 = 196 cm; f2 = 6cm
Hết
-Mã đề thi 878 - Trang số : 3
Trang 4SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 001
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Kính thiên văn có hai bộ phân chính là vật kính và thị kính, trong đó:
A Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài
B Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
C Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
D Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất dài
Câu 2: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, quan sát không điều tiết một vật nhỏ
qua một kính lúp có độ bội giác bằng 2,5 Kính đặt cách mắt 16,25 cm Để có một ảnh có độ bội giác là
2 thì phải đặt vật ở vị trí cách kính này một đoạn bằng:
Câu 3: Thấu kính phân kì tiêu cự 40 cm đặt trong không khí, nó được làm bằng thủy tinh chiết suất 1,5
gồm hai mặt cong lõm có bán kính mặt cong bằng nhau Bán kính hai mặt cong có độ lớn là:
A R1 = R2 = 30 cm B R1 = R2 = 25 cm C R1 = R2 = 15 cm D R1 = R2 = 40 cm
Câu 4: Một người có mắt cận thị đeo một kính cách mắt 2 cm có độ tụ - 5 điốp sẽ nhìn rõ các vật cách
mắt từ 20 cm đến vô cực Giới hạn nhìn rõ của mắt người đó là:
A 18 cm đến 21 cm B 12 cm đến 20 cm C 12 cm đến vô cực D 12 cm đến 22 cm
Câu 5: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự,
qua thấu kính cho ảnh:
A Ảo, bằng bốn lần vật B Ảo, bằng nửa vật C Ảo, bằng vật D Ảo, bằng hai lần vật
Câu 6: Một kính hiển vi gồm vật kính tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 2 cm Khoảng cách giữa vật
kính và thị kính là 18 cm Mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Phạm vi ngắm chừng (cm) của kính hiển vi là:
A 0,4102 d 0,4103 B 0,6231 d 0,6234 C 0,041 d 0,042 D 0,042 d 0,043
Câu 7: Một lăng kính có góc chiết quang 60, chiết suất 1,3 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 8: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt
A ở sau mắt B nằm sau võng mạc C nằm trước võng mạc D nằm trên võng mạc
Câu 9: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.
A Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa
B Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất
C Điểm cực viễn là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết
D Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết
Câu 10: Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100, khoảng cách giữa vật kính và
thị kính là 202cm, tiêu cự của hai kính lần lượt bằng:
A f1 = 196 cm; f2 = 6cm B f1 = 200 cm; f2 = 2 cm
C f1 = 198 cm; f2 = 4cm D f1 = 210 cm; f2 = 1cm
Câu 11: Một người có mắt cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15cm và khoảng nhìn rõ của mắt là
36cm Độ tụ của kính phải đeo cách mắt 1 cm bằng:
A D = 2 điốp B D = - 1,96 điốp C D = - 2 điốp D D = - 2,8 điốp
Trang 5Câu 12: Chọn câu sai Xét ảnh cho bởi thấu kính:
A Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
B Với thấu kính hội tụ, vật thật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo
C Với thấu kính hội tụ L, vật thật cách L là d = 2f (với f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f
D Vật thật ở tiêu diện vật thì ảnh luôn ở xa vô cực
Câu 13: Một quang hệ gồm hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát nhau Công thức xác định tiêu cự f của quang hệ này là:
1
f
f
f
1 1 1
f f
f
Câu 14: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu
kính:
A Phân kì có tiêu cự 24 cm B Hội tụ có tiêu cự 8 cm
C Phân kì có tiêu cự 8 cm D Hội tụ có tiêu cự 24 cm
Câu 15: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm; thị kính có tiêu cự f2 = 4cm Người quan sát
có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 25cm Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng
ở vô cực là 243,75 Khoảng cách O1O2 giữa vật kính và thị kính là
Câu 16: Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,2 trong không khí, giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 10
cm và mặt lõm có bán kính 20 cm Đặt thấu kính để trục chính có phương thẳng đứng, mặt lõm quay lên rồi đổ đầy mặt lõm lớp nước có chiết suất n’ = 4/3 Chọn kết luận đúng:
A Hệ thấu kính tương đương thấu kính hội tụ, tiêu cự 0,375 m
B Hệ thấu kính tương đương thấu kính hội tụ, tiêu cự 0,24 m
C Hệ thấu kính tương đương thấu kính phân kỳ, có độ lớn tiêu cự 0,24 m
D Hệ thấu kính tương đương thấu kính phân kỳ, có độ lớn tiêu cự 1,2 m
Câu 17: Hai thấu kính hội tụ có các tiêu cự lần lượt là f1 = 10 cm và f2 = 20 cm được đặt đồng trục và cách
nhau 30 cm Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính trước L1 cách quang tâm O1 một đoạn 12cm Ảnh cuối cùng A2B2 của hệ so với vật AB ban đầu sẽ:
A Cao gấp bốn lần vật B Nhỏ bằng ½ lần vật C Cao gấp 1,5 lần vật D Cao gấp đôi lần vật
Câu 18: Trên vành kính lúp có ghi X10 Tiêu cự của kính này bằng :
Câu 19: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 30cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực
bằng 15 Tiêu cự của thị kính là
Câu 20: Chọn câu sai
A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ.
B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C Kính lúp dùng để quan sát Mặt trăng.
D Việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ.
Câu 21: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A Hai mặt phẳng
B Một mặt phẳng
C Hai mặt cầu hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu
D Một mặt cầu hoặc một mặt cầu và một mặt phẳng
Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng.
A Ảnh sau cùng qua thị kính của kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật
B Vật kính của kính hiển vi là một bản mặt song song
Mã đề thi 001 - Trang số : 2
Trang 6C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được
D Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính phân kì
Câu 23: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm cách kính:
A Trước kính 60 cm B Sau kính 60 cm C Trước kính 20 cm D Sau kính 20 cm
Câu 24: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu
kính một khoảng là d Ảnh của vật sẽ nhỏ hơn vật khi:
A 0 < d < f B d > 2f C f < d < 2f D d = f
Câu 25: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều và cao bằng 0,25 vật Di
chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 40 cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước Tiêu cự của thấu kính:
Câu 26: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
C Trước kính, cách kính30 cm D Sau kính, cách kính 15 cm
Câu 27: Mô tả nào sau đây là đúng về cấu tạo của lăng kính:
A Các mặt bên và mặt đáy của lăng kính bao giờ cũng được mài nhẵn để cho ánh sáng truyền qua
B Góc chiết quang A có đỉnh nằm trên cạnh của lăng kính nhưng không nằm trên mặt phẳng tiết diện chính
C Tiết diện chính của lăng kính phải là tam giác cân hoặc tam giác đều
D Là một khối chất trong suốt, đồng chất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song
Câu 28: Một người có mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 102 cm, điểm cực cận cách mắt 22 cm Khi
đeo kính sửa cách mắt 2cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt:
Câu 29: Một vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, thu được một ảnh
cùng chiều, bé hơn vật cách thấu kính 15 cm Vật phải đặt cách kính:
A Trước kính 45 cm B Trước kính 60 cm C Trước kính 90 cm D Trước kính 30 cm
Câu 30: Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 5
đi-ốp Kính sát mắt Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận là:
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 124
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng.
A Ảnh sau cùng qua thị kính của kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật
B Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính phân kì
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được
D Vật kính của kính hiển vi là một bản mặt song song
Câu 2: Một quang hệ gồm hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát nhau Công thức xác định tiêu cự f của quang hệ này là:
1
1
1
f
f
1
f
f
f
C f f1 f2 D f f1 f2
Câu 3: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm cách kính:
Câu 4: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
A Sau kính, cách kính 30 cm B Trước kính, cách kính 30 cm
Câu 5: Một người có mắt cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15cm và khoảng nhìn rõ của mắt là
36cm Độ tụ của kính phải đeo cách mắt 1 cm bằng:
A D = - 2,8 điốp B D = - 2 điốp C D = 2 điốp D D = - 1,96 điốp
Câu 6: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt
Câu 7: Một kính hiển vi gồm vật kính tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 2 cm Khoảng cách giữa vật
kính và thị kính là 18 cm Mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Phạm vi ngắm chừng (cm) của kính hiển vi là:
Câu 8: Chọn câu sai Xét ảnh cho bởi thấu kính:
A Vật thật ở tiêu diện vật thì ảnh luôn ở xa vô cực
B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
C Với thấu kính hội tụ, vật thật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo
D Với thấu kính hội tụ L, vật thật cách L là d = 2f (với f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f
Câu 9: Một người có mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 102 cm, điểm cực cận cách mắt 22 cm Khi
đeo kính sửa cách mắt 2cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt:
Câu 10: Thấu kính phân kì tiêu cự 40 cm đặt trong không khí, nó được làm bằng thủy tinh chiết suất 1,5
gồm hai mặt cong lõm có bán kính mặt cong bằng nhau Bán kính hai mặt cong có độ lớn là:
Câu 11: Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100, khoảng cách giữa vật kính và
thị kính là 202cm, tiêu cự của hai kính lần lượt bằng:
A f1 = 196 cm; f2 = 6cm B f1 = 200 cm; f2 = 2 cm
C f1 = 198 cm; f2 = 4cm D f1 = 210 cm; f2 = 1cm
Mã đề thi 124 - Trang số : 1
Trang 8Câu 12: Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 5
đi-ốp Kính sát mắt Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận là:
Câu 13: Một người có mắt cận thị đeo một kính cách mắt 2 cm có độ tụ - 5 điốp sẽ nhìn rõ các vật cách
mắt từ 20 cm đến vô cực Giới hạn nhìn rõ của mắt người đó là:
A 12 cm đến vô cực B 12 cm đến 22 cm C 12 cm đến 20 cm D 18 cm đến 21 cm
Câu 14: Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,2 trong không khí, giới hạn bởi mặt lồi có bán kính 10
cm và mặt lõm có bán kính 20 cm Đặt thấu kính để trục chính có phương thẳng đứng, mặt lõm quay lên rồi đổ đầy mặt lõm lớp nước có chiết suất n’ = 4/3 Chọn kết luận đúng:
A Hệ thấu kính tương đương thấu kính phân kỳ, có độ lớn tiêu cự 0,24 m
B Hệ thấu kính tương đương thấu kính hội tụ, tiêu cự 0,24 m
C Hệ thấu kính tương đương thấu kính hội tụ, tiêu cự 0,375 m
D Hệ thấu kính tương đương thấu kính phân kỳ, có độ lớn tiêu cự 1,2 m
Câu 15: Chọn câu sai
A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ.
B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C Kính lúp dùng để quan sát Mặt trăng.
D Việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ.
Câu 16: Một vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, thu được một ảnh
cùng chiều, bé hơn vật cách thấu kính 15 cm Vật phải đặt cách kính:
A Trước kính 30 cm B Trước kính 90 cm C Trước kính 60 cm D Trước kính 45 cm
Câu 17: Trên vành kính lúp có ghi X10 Tiêu cự của kính này bằng :
Câu 18: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự,
qua thấu kính cho ảnh:
A Ảo, bằng nửa vật B Ảo, bằng hai lần vật C Ảo, bằng vật D Ảo, bằng bốn lần vật
Câu 19: Kính thiên văn có hai bộ phân chính là vật kính và thị kính, trong đó:
A Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài
B Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
C Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất dài
D Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
Câu 20: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu
kính một khoảng là d Ảnh của vật sẽ nhỏ hơn vật khi:
Câu 21: Hai thấu kính hội tụ có các tiêu cự lần lượt là f1 = 10 cm và f2 = 20 cm được đặt đồng trục và cách
nhau 30 cm Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính trước L1 cách quang tâm O1 một đoạn 12cm Ảnh cuối cùng A2B2 của hệ so với vật AB ban đầu sẽ:
A Cao gấp 1,5 lần vật B Cao gấp đôi lần vật C Nhỏ bằng ½ lần vật D Cao gấp bốn lần vật
Câu 22: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu
kính:
A Hội tụ có tiêu cự 24 cm B Hội tụ có tiêu cự 8 cm
C Phân kì có tiêu cự 8 cm D Phân kì có tiêu cự 24 cm
Câu 23: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm ; thị kính có tiêu cự f2 = 4cm Người quan sát
có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 25cm Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng
ở vô cực là 243,75 Khoảng cách O1O2 giữa vật kính và thị kính là
Trang 9Câu 24: Mô tả nào sau đây là đúng về cấu tạo của lăng kính:
A Góc chiết quang A có đỉnh nằm trên cạnh của lăng kính nhưng không nằm trên mặt phẳng tiết diện chính
B Là một khối chất trong suốt, đồng chất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song
C Tiết diện chính của lăng kính phải là tam giác cân hoặc tam giác đều
D Các mặt bên và mặt đáy của lăng kính bao giờ cũng được mài nhẵn để cho ánh sáng truyền qua
Câu 25: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 30cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực
bằng 15 Tiêu cự của thị kính là
Câu 26: Một lăng kính có góc chiết quang 60, chiết suất 1,3 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 27: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều và cao bằng 0,25 vật Di
chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 40 cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước Tiêu cự của thấu kính:
Câu 28: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, quan sát không điều tiết một vật nhỏ
qua một kính lúp có độ bội giác bằng 2,5 Kính đặt cách mắt 16,25 cm Để có một ảnh có độ bội giác là
2 thì phải đặt vật ở vị trí cách kính này một đoạn bằng:
Câu 29: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A Một mặt phẳng B Một mặt cầu hoặc một mặt cầu và một mặt phẳng
C Hai mặt phẳng D Hai mặt cầu hoặc một mặt phẳng và một mặt cầu
Câu 30: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.
A Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết
B Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất
C Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa
D Điểm cực viễn là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết
Hết
-Mã đề thi 124 - Trang số : 3
Trang 10SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 247
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính
một khoảng là d Ảnh của vật sẽ nhỏ hơn vật khi:
A 0 < d < f B d = f C f < d < 2f D d > 2f
Câu 2: Một quang hệ gồm hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát nhau Công thức xác định tiêu cự f của quang hệ này là:
1 1 1
f f
1
f
f
f
Câu 3: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.
A Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết
B Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất
C Điểm cực viễn là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết
D Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa
Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng.
A Vật kính của kính hiển vi là một bản mặt song song
B Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính phân kì
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được
D Ảnh sau cùng qua thị kính của kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật
Câu 5: Một vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, thu được một ảnh
cùng chiều, bé hơn vật cách thấu kính 15 cm Vật phải đặt cách kính:
A Trước kính 45 cm B Trước kính 30 cm C Trước kính 60 cm D Trước kính 90 cm
Câu 6: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một
khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm cách kính:
Câu 7: Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100, khoảng cách giữa vật kính và thị
kính là 202cm, tiêu cự của hai kính lần lượt bằng:
C f1 = 210 cm; f2 = 1cm D f1 = 198 cm; f2 = 4cm
Câu 8: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 30cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực
bằng 15 Tiêu cự của thị kính là
Câu 9: Chọn câu sai Xét ảnh cho bởi thấu kính:
A Với thấu kính hội tụ L, vật thật cách L là d = 2f (với f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f
B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
C Với thấu kính hội tụ, vật thật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo
D Vật thật ở tiêu diện vật thì ảnh luôn ở xa vô cực
Câu 10: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều và cao bằng 0,25 vật Di
chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 40 cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước Tiêu cự của thấu kính: