Câu 30: Quan niệm tình yêu ở mỗi thời kì khác nhau sẽ có quan niệm khác nhau, thể hiện nội dung nào dưới đây.. Tính thời đại của tình yêuA[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA GDCD 10 BÀI THI: GDCD 10 (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 271
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là
Câu 2: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau
B Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội
C Làm cho xã hội hạnh phúc hơn
D Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững
Câu 3: Câu nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A Lá lành đùm lá rách B Ăn cây nào rào cây ấy
C Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ D Một miếng khi đói bằng gói khi no
Câu 4: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?
C Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người D Giúp mọi người vượt qua khó khăn
Câu 5: “Người có tài mà không có đức là vô dụng, người có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” Câu nói này Bác Hồ muốn nhấn mạnh đến vai trò của
A Tình cảm và đạo đức B Tài năng và sở thích
Câu 6: Các chuẩn mực “Công, dung, ngôn, hạnh” ngày nay có nhiều điểm khác xưa, điều này thể hiện các quy tắc, chuẩn mực đạo đức cũng luôn
C thường xuyên biến đổi D biến đổi theo nhu cầu của mỗi người
Câu 7: Để cá nhân phát triển tốt, em sẽ đồng ý quan điểm nào dưới đây?
A Cá nhân cần xem tài năng là yếu tố quan trọng nhất
B Cá nhân cần tích cực làm việc để có thật nhiều tiền
C Cá nhân cần xem đạo đức là cái gốc
D Cá nhân cần xem trọng lợi ích bản thân
Câu 8: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và
C giữ gìn được bản sắc riêng D giữ gìn được phong cách riêng
Câu 9: Giáo viên dặn tuần sau sẽ kiểm tra 1 tiết, H bàn với K mình sẽ cùng chia bài ra để học khi vào kiểm tra sẽ đọc cho nhau chép, học thế cho nhàn Nếu là K em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây?
A Đồng ý cùng H chia bài học vì không có thời gian
B Không đồng ý và đi báo cho giáo viên biết
C Sẽ suy nghĩ thêm về đề nghị của H
D Không đồng ý và khuyên H không nên làm việc đó
Câu 10: Anh A đi xe máy đúng luật bị anh B đi sai luật tông phải, anh B bị ngã bất tỉnh còn anh A không sao, thấy mình không sai nên anh A bỏ đi luôn Việc làm của anh A vi phạm nội dung nào dưới đây?
A Pháp luật B Đạo đức C Đạo đức và pháp luật D Phong tục tập quán
Câu 11: Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác
và xã hội được gọi là
Trang 2A Lương tâm B Danh dự C Nhân phẩm D Nghĩa vụ
Câu 12: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người điều gì dưới đây?
A Phát huy tính tự giác trong hành vi B Phát huy tính tích cực trong hành vi
C Phát huy tính tự trọng trong hành vi D Phát huy tính sáng tạo trong hành vi
Câu 13: Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên nhân phẩm của người đó gọi là?
Câu 14: Nội dung nào dưới đây thể hiện giá trị làm người của mỗi con người?
A Lương tâm B Nghĩa vụ C Nhân phẩm D Danh dự
Câu 15: Người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm sẽ bị xã hội đánh giá như thế nào?
A Phê phán và trù dập B Coi thường và khinh rẻ C Đả kích và bôi nhọ D Phê bình
Câu 16: Câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự của con người?
A Gắp l a bỏ tay người B Chia ngọt sẻ bùi
C Tối l a tắt đ n có nhau D Đói cho sạch, rách cho thơm
Câu 17: Khi được đáp ứng, thoả mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần chúng ta
sẽ có được điều gì dưới đây?
A Danh dự B Lòng tự trọng C Hạnh phúc D Sự vui sướng
Câu 18: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
C Có chí thì nên D Có công mài sắt, có ngày nên kim
Câu 19: Khi nhu cầu và lợi ích cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết
A Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung
B Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung
C Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên
D Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân
Câu 20: Chị N muốn có tiền nhưng lười lao động nên đã làm mọi việc kể cả việc lừa gạt mọi người Điều
đó thể hiện chị N là người như thế nào?
A Không có danh dự B Không có sĩ diện C Không có nhân phẩm D Không có nhân cách
Câu 21: Một trong những biểu hiện của tình yêu chân chính là?
A Thân mật, gần gũi, không cần giữ khoảng cách, không cần phải tế nhị
B Chân thành, tin cậy, tôn trọng nhau
C Không để cho người ấy kết bạn với một người bạn khác giới khác
D Quan tâm, chăm sóc, thường xuyên ở bên nhau trong mọi nơi, mọi lúc
Câu 22: Tình yêu chân chính là?
A Tình yêu trong sáng lành mạnh, phù hợp với đạo đức của xã hội
B Tình yêu không vụ lợi
C Tình yêu không vì lợi ích cá nhân
D Tình yêu phù hợp lợi ích chung của xã hội
Câu 23: Câu ca dao “Yêu nhau vạn sự chẳng nề, vạn điều chếch lệch cũng kê cho bằng”, là biểu hiện nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Tình cảm chân thật sự gắn bó, quyến luyến
B Sự quan tâm sâu sắc đến nhau
C Sự chân thành, tin cậy, tôn trọng nhau
D Lòng vị tha, sự thông cảm, giúp đỡ nhau tiến bộ
Câu 24: Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có
C quan điểm rõ ràng về tình yêu D cách phòng ngừa trong tình yêu
Trang 3Câu 25: Nội dung nào dưới đây không phải biểu hiện của tình yêu chân chính?
C Quan tâm, tôn trọng lẫn nhau D Gắn bó, quyến luyến với nhau
Câu 26: Quan niệm tình yêu ở mỗi thời kì khác nhau sẽ có quan niệm khác nhau, thể hiện nội dung nào dưới đây?
C Tính giai cấp của tình yêu D Tính vận động của tình yêu
Câu 27: Người Phương Đông khi yêu cần thể hiện như thế nào cho phù hợp chuẩn mực đạo đức?
A Thoải mái thể hiện tình cảm
B Giữ sự kín đáo và phép lịch sự
C E dè không cho ai biết
D Tìm nơi vắng người thể hiện tình cảm
Câu 28: Anh H tìm mọi cách quan tâm, theo đuổi chị M vì gia đình chị giàu có và có điạ vị trong xã hội
Việc làm của anh H không thể hiện nội dung nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Vị tha, thông cảm với nhau B Tin cậy, tôn trọng nhau
C Gần gũi, quyến luyến nhau D Quan tâm sâu sắc nhau, không vụ lợi
Câu 29: Bạn D là học sinh lớp 10 mới chuyển vào lớp 10A, thấy bạn mới còn lạ lẫm nên N đã thường quan tâm và giúp bạn thích nghi với môi trường mới vì N là lớp trưởng D thấy N quan tâm nhiều đến mình nghĩ là N thích mình nên D cũng nảy sinh tình cảm với N D đã tâm sự với L chuyện đó, nếu là L em
sẽ chọn giải pháp nào dưới đây?
A Ủng hộ D thể hiện tình cảm với N B Đi nói cho các bạn khác trong lớp biết
Câu 30: Anh V và chị T yêu nhau đã nhiều năm, nhưng chị T có tính hay ghen, ngày kia thấy anh V chở một người phụ nữ ngoài đường chị T đã chạy theo chặn xe lại đánh và ch i người phụ nữ đi chung anh V
mà không cần nghe anh V giải thích Việc làm của chị T vi phạm nội dung nào dưới đây của tình yêu chân chính?
C Sự quan tâm sâu sắc nhau D Sự gắn bó, quyến luyến nhau
Câu 31: Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?
A Vứt rác bừa bãi
B Vui vẻ khi nhặt được của rơi
C Giúp đỡ người già neo đơn
D Dằn vặt mình khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc
Câu 32: Người biết làm chủ các nhu cầu bản thân, kiềm chế được các nhu cầu, ham muốn không chính đáng là người
A có lương tâm B có lòng tự trọng C có nghĩa vụ D có nhân cách
Câu 33: Bạn A thường xuyên nói chuyện trong giờ học, thấy vậy bạn B có góp ý cho bạn A s a, nhưng bạn A không nghe mà còn giận bạn B Thái độ của Bạn A thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Tự trọng B Tự ái C Thiếu nhân phẩm D Thiếu tự trọng
Câu 34: Để trở thành người có lương tâm chúng ta cần thực hiện nội dung nào dưới đây?
A Nghĩ đến lợi ích của bản thân trước tiên
B Làm bất cứ việc gì để giúp cho người khác
C Quan tâm đến mọi nhu cầu, lợi ích của người khác
D Thường xuyên rèn luyện tư tưởng, đạo đức theo quan điểm tiến bộ
Câu 35: Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10A có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường do địa phương phát động, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia Nếu là một thành viên của lớp 10A, em chọn cách ứng x nào dưới đây cho phù hơp chuẩn mực đạo đức?
A Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học
B Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia
Trang 4C Khuyên các không nên nên tham gia
D Chế giễu những bạn tham gia
Câu 36: A vì không học bài nên s dụng tài liệu trong kiểm tra, khi phát bài được điểm cao nhưng A cảm thấy day rứt không vui và đã gặp giáo viên trình bày sự việc Việc làm của A thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Người có lòng tự trọng B Trạng thái cắn rứt lương tâm
C Trạng thái thanh thản lương tâm D Người có nhân cách tốt
Câu 37: Câu “Giấy rách phải giữ lấy lề” thể hiện phạm trù đạo đức nào dưới đây?
Câu 38: Cô Y là bác sĩ giỏi ở bệnh viện K, hằng ngày cô siêng năng làm việc và luôn hết lòng vì bệnh nhận, nhiều bệnh nhân yêu mến tặng quà biếu nhưng cô không bao giờ nhận Việc làm của cô Y thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Người có lòng thương người B Người có lương tâm
C Người có phẩm chất cao quý D Người biết giữ gìn nhân phẩm, danh dự
Câu 39: Nội dung nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân?
A Thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi
B Tham gia đóng thuế khi sản xuất, kinh doanh
C Tham gia các hoạt động vui chơi với bạn bè
D Tham gia bảo vệ môi trường
Câu 40: Việc cha mẹ nuôi dưỡng, giáo dục con cái là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Bổn phận B Nghĩa vụ C Việc phải làm D Lương tâm
- Hết -
Trang 5SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA GDCD 10 BÀI THI: GDCD 10 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội
B Làm cho xã hội hạnh phúc hơn
C Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau
D Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững
Câu 2: Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10A có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường do địa phương phát động, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia Nếu là một thành viên của lớp 10A, em chọn cách ứng x nào dưới đây cho phù hơp chuẩn mực đạo đức?
A Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học
B Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia
C Chế giễu những bạn tham gia
D Khuyên các không nên nên tham gia
Câu 3: Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và
xã hội được gọi là
A Nghĩa vụ B Lương tâm C Nhân phẩm D Danh dự
Câu 4: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là
A Phong tục B Pháp luật C Tín ngưỡng D Đạo đức
Câu 5: Câu ca dao “Yêu nhau vạn sự chẳng nề, vạn điều chếch lệch cũng kê cho bằng”, là biểu hiện nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Lòng vị tha, sự thông cảm, giúp đỡ nhau tiến bộ
B Sự chân thành, tin cậy, tôn trọng nhau
C Tình cảm chân thật sự gắn bó, quyến luyến
D Sự quan tâm sâu sắc đến nhau
Câu 6: Bạn D là học sinh lớp 10 mới chuyển vào lớp 10A, thấy bạn mới còn lạ lẫm nên N đã thường quan tâm và giúp bạn thích nghi với môi trường mới vì N là lớp trưởng D thấy N quan tâm nhiều đến mình nghĩ
là N thích mình nên D cũng nảy sinh tình cảm với N D đã tâm sự với L chuyện đó, nếu là L em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây?
A Phân tích cho D biết đó chỉ là sự ngộ nhận
B Đi nói cho các bạn khác trong lớp biết
C Gặp N nói cho N biết về tình cảm của D
D Ủng hộ D thể hiện tình cảm với N
Câu 7: Câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự của con người?
A Tối l a tắt đ n có nhau B Chia ngọt sẻ bùi
Câu 8: Câu nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
C Lá lành đùm lá rách D Một miếng khi đói bằng gói khi no
Câu 9: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?
A Giúp mọi người vượt qua khó khăn
B Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao
C Góp phần hoàn thiện nhân cách con người
D Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người
Trang 6Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân?
A Tham gia bảo vệ môi trường
B Thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi
C Tham gia các hoạt động vui chơi với bạn bè
D Tham gia đóng thuế khi sản xuất, kinh doanh
Câu 11: Để trở thành người có lương tâm chúng ta cần thực hiện nội dung nào dưới đây?
A Làm bất cứ việc gì để giúp cho người khác
B Quan tâm đến mọi nhu cầu, lợi ích của người khác
C Nghĩ đến lợi ích của bản thân trước tiên
D Thường xuyên rèn luyện tư tưởng, đạo đức theo quan điểm tiến bộ
Câu 12: Để cá nhân phát triển tốt, em sẽ đồng ý quan điểm nào dưới đây?
A Cá nhân cần xem đạo đức là cái gốc
B Cá nhân cần xem tài năng là yếu tố quan trọng nhất
C Cá nhân cần xem trọng lợi ích bản thân
D Cá nhân cần tích cực làm việc để có thật nhiều tiền
Câu 13: Tình yêu chân chính là?
A Tình yêu phù hợp lợi ích chung của xã hội
B Tình yêu không vì lợi ích cá nhân
C Tình yêu không vụ lợi
D Tình yêu trong sáng lành mạnh, phù hợp với đạo đức của xã hội
Câu 14: Anh H tìm mọi cách quan tâm, theo đuổi chị M vì gia đình chị giàu có và có điạ vị trong xã hội
Việc làm của anh H không thể hiện nội dung nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Tin cậy, tôn trọng nhau B Gần gũi, quyến luyến nhau
C Vị tha, thông cảm với nhau D Quan tâm sâu sắc nhau, không vụ lợi
Câu 15: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và
A giữ gìn được phong cách riêng
B phát huy tinh thần quốc tế
C phát huy tinh hoa văn hóa của nhân loại
D giữ gìn được bản sắc riêng
Câu 16: Anh V và chị T yêu nhau đã nhiều năm, nhưng chị T có tính hay ghen, ngày kia thấy anh V chở một người phụ nữ ngoài đường chị T đã chạy theo chặn xe lại đánh và ch i người phụ nữ đi chung anh V
mà không cần nghe anh V giải thích Việc làm của chị T vi phạm nội dung nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Sự gắn bó, quyến luyến nhau B Sự tin cậy, tôn trọng nhau
C Sự quan tâm sâu sắc nhau D Sự vị tha, thông cảm nhau
Câu 17: Khi được đáp ứng, thoả mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần chúng ta
sẽ có được điều gì dưới đây?
A Sự vui sướng B Danh dự C Lòng tự trọng D Hạnh phúc
Câu 18: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người điều gì dưới đây?
A Phát huy tính tự giác trong hành vi B Phát huy tính tự trọng trong hành vi
C Phát huy tính sáng tạo trong hành vi D Phát huy tính tích cực trong hành vi
Câu 19: Bạn A thường xuyên nói chuyện trong giờ học, thấy vậy bạn B có góp ý cho bạn A s a, nhưng bạn A không nghe mà còn giận bạn B Thái độ của Bạn A thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Thiếu nhân phẩm B Thiếu tự trọng C Tự ái D Tự trọng
Câu 20: Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có
A cách phòng ngừa trong tình yêu B quan điểm rõ ràng về tình yêu
C quan niệm thức thời về tình yêu D quan niệm đúng đắn về tình yêu
Trang 7Câu 21: Chị N muốn có tiền nhưng lười lao động nên đã làm mọi việc kể cả việc lừa gạt mọi người Điều
đó thể hiện chị N là người như thế nào?
A Không có nhân cách B Không có nhân phẩm C Không có danh dự D Không có sĩ diện
Câu 22: Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên nhân phẩm của người đó gọi là?
A Nghĩa vụ B Danh dự C Hạnh phúc D Tự trọng
Câu 23: “Người có tài mà không có đức là vô dụng, người có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” Câu nói này Bác Hồ muốn nhấn mạnh đến vai trò của
A Tài năng và sở thích B Tình cảm và đạo đức
Câu 24: Người biết làm chủ các nhu cầu bản thân, kiềm chế được các nhu cầu, ham muốn không chính đáng là người
A có lương tâm B có lòng tự trọng C có nhân cách D có nghĩa vụ
Câu 25: Việc cha mẹ nuôi dưỡng, giáo dục con cái là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Việc phải làm B Bổn phận C Lương tâm D Nghĩa vụ
Câu 26: Anh A đi xe máy đúng luật bị anh B đi sai luật tông phải, anh B bị ngã bất tỉnh còn anh A không sao, thấy mình không sai nên anh A bỏ đi luôn Việc làm của anh A vi phạm nội dung nào dưới đây?
A Phong tục tập quán B Đạo đức và pháp luật C Đạo đức D Pháp luật
Câu 27: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
C Học thầy không tày học bạn D Có công mài sắt, có ngày nên kim
Câu 28: A vì không học bài nên s dụng tài liệu trong kiểm tra, khi phát bài được điểm cao nhưng A cảm thấy day rứt không vui và đã gặp giáo viên trình bày sự việc Việc làm của A thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Người có nhân cách tốt B Trạng thái cắn rứt lương tâm
C Người có lòng tự trọng D Trạng thái thanh thản lương tâm
Câu 29: Khi nhu cầu và lợi ích cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết
A Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên
B Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân
C Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung
D Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung
Câu 30: Cô Y là bác sĩ giỏi ở bệnh viện K, hằng ngày cô siêng năng làm việc và luôn hết lòng vì bệnh nhận, nhiều bệnh nhân yêu mến tặng quà biếu nhưng cô không bao giờ nhận Việc làm của cô Y thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Người có lương tâm B Người có phẩm chất cao quý
Câu 31: Nội dung nào dưới đây thể hiện giá trị làm người của mỗi con người?
A Lương tâm B Nghĩa vụ C Nhân phẩm D Danh dự
Câu 32: Người Phương Đông khi yêu cần thể hiện như thế nào cho phù hợp chuẩn mực đạo đức?
C Tìm nơi vắng người thể hiện tình cảm D E dè không cho ai biết
Câu 33: Các chuẩn mực “Công, dung, ngôn, hạnh” ngày nay có nhiều điểm khác xưa, điều này thể hiện các quy tắc, chuẩn mực đạo đức cũng luôn
C thường xuyên biến đổi D biến đổi theo trào lưu xã hội
Câu 34: Người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm sẽ bị xã hội đánh giá như thế nào?
A Đả kích và bôi nhọ B Phê bình C Coi thường và khinh rẻ D Phê phán và trù dập
Trang 8Câu 35: Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?
A Vứt rác bừa bãi
B Giúp đỡ người già neo đơn
C Vui vẻ khi nhặt được của rơi
D Dằn vặt mình khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc
Câu 36: Giáo viên dặn tuần sau sẽ kiểm tra 1 tiết, H bàn với K mình sẽ cùng chia bài ra để học khi vào kiểm tra sẽ đọc cho nhau chép, học thế cho nhàn Nếu là K em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây?
A Không đồng ý và khuyên H không nên làm việc đó
B Đồng ý cùng H chia bài học vì không có thời gian
C Không đồng ý và đi báo cho giáo viên biết
D Sẽ suy nghĩ thêm về đề nghị của H
Câu 37: Câu “Giấy rách phải giữ lấy lề” thể hiện phạm trù đạo đức nào dưới đây?
Câu 38: Nội dung nào dưới đây không phải biểu hiện của tình yêu chân chính?
A Có tình cảm chân thật với nhau B Quan tâm, tôn trọng lẫn nhau
C Gắn bó, quyến luyến với nhau D Quan tâm đến địa vị của nhau
Câu 39: Quan niệm tình yêu ở mỗi thời kì khác nhau sẽ có quan niệm khác nhau, thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Tính giai cấp của tình yêu B Tính thời đại của tình yêu
Câu 40: Một trong những biểu hiện của tình yêu chân chính là?
A Không để cho người ấy kết bạn với một người bạn khác giới khác
B Chân thành, tin cậy, tôn trọng nhau
C Thân mật, gần gũi, không cần giữ khoảng cách, không cần phải tế nhị
D Quan tâm, chăm sóc, thường xuyên ở bên nhau trong mọi nơi, mọi lúc
- Hết -
Trang 9SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA GDCD 10 BÀI THI: GDCD 10 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân?
A Tham gia đóng thuế khi sản xuất, kinh doanh
B Tham gia bảo vệ môi trường
C Thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi
D Tham gia các hoạt động vui chơi với bạn bè
Câu 2: Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10A có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường do địa phương phát động, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia Nếu là một thành viên của lớp 10A, em chọn cách ứng x nào dưới đây cho phù hơp chuẩn mực đạo đức?
A Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học
B Chế giễu những bạn tham gia
C Khuyên các không nên nên tham gia
D Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia
Câu 3: Bạn A thường xuyên nói chuyện trong giờ học, thấy vậy bạn B có góp ý cho bạn A s a, nhưng bạn
A không nghe mà còn giận bạn B Thái độ của Bạn A thể hiện nội dung nào dưới đây?
Câu 4: Giáo viên dặn tuần sau sẽ kiểm tra 1 tiết, H bàn với K mình sẽ cùng chia bài ra để học khi vào kiểm tra sẽ đọc cho nhau chép, học thế cho nhàn Nếu là K em sẽ chọn giải pháp nào dưới đây?
A Đồng ý cùng H chia bài học vì không có thời gian
B Không đồng ý và đi báo cho giáo viên biết
C Sẽ suy nghĩ thêm về đề nghị của H
D Không đồng ý và khuyên H không nên làm việc đó
Câu 5: Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên nhân phẩm của người
đó gọi là?
Câu 6: Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có
A quan điểm rõ ràng về tình yêu
B quan niệm đúng đắn về tình yêu
C cách phòng ngừa trong tình yêu
D quan niệm thức thời về tình yêu
Câu 7: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là
A Phong tục B Tín ngưỡng C Pháp luật D Đạo đức
Câu 8: Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?
A Vui vẻ khi nhặt được của rơi
B Giúp đỡ người già neo đơn
C Vứt rác bừa bãi
D Dằn vặt mình khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc
Câu 9: Khi nhu cầu và lợi ích cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết
A Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân
B Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung
C Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung
D Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên
Trang 10Câu 10: Nội dung nào dưới đây thể hiện giá trị làm người của mỗi con người?
Câu 11: Chị N muốn có tiền nhưng lười lao động nên đã làm mọi việc kể cả việc lừa gạt mọi người Điều
đó thể hiện chị N là người như thế nào?
A Không có nhân cách B Không có sĩ diện C Không có nhân phẩm D Không có danh dự
Câu 12: Câu ca dao “Yêu nhau vạn sự chẳng nề, vạn điều chếch lệch cũng kê cho bằng”, là biểu hiện nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Lòng vị tha, sự thông cảm, giúp đỡ nhau tiến bộ
B Sự quan tâm sâu sắc đến nhau
C Tình cảm chân thật sự gắn bó, quyến luyến
D Sự chân thành, tin cậy, tôn trọng nhau
Câu 13: Quan niệm tình yêu ở mỗi thời kì khác nhau sẽ có quan niệm khác nhau, thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Tính vận động của tình yêu B Tính xã hội của tình yêu
C Tính giai cấp của tình yêu D Tính thời đại của tình yêu
Câu 14: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A Có công mài sắt, có ngày nên kim B Học thầy không tày học bạn
Câu 15: Anh A đi xe máy đúng luật bị anh B đi sai luật tông phải, anh B bị ngã bất tỉnh còn anh A không sao, thấy mình không sai nên anh A bỏ đi luôn Việc làm của anh A vi phạm nội dung nào dưới đây?
A Pháp luật B Đạo đức C Đạo đức và pháp luật D Phong tục tập quán
Câu 16: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?
A Giúp mọi người vượt qua khó khăn
B Góp phần hoàn thiện nhân cách con người
C Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao
D Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người
Câu 17: Câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự của con người?
A Gắp l a bỏ tay người B Tối l a tắt đ n có nhau
Câu 18: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A Làm cho xã hội hạnh phúc hơn
B Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững
C Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội
D Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau
Câu 19: “Người có tài mà không có đức là vô dụng, người có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” Câu nói này Bác Hồ muốn nhấn mạnh đến vai trò của
C Tình cảm và đạo đức D Thói quen và trí tuệ
Câu 20: Để cá nhân phát triển tốt, em sẽ đồng ý quan điểm nào dưới đây?
A Cá nhân cần tích cực làm việc để có thật nhiều tiền
B Cá nhân cần xem trọng lợi ích bản thân
C Cá nhân cần xem tài năng là yếu tố quan trọng nhất
D Cá nhân cần xem đạo đức là cái gốc
Câu 21: Cô Y là bác sĩ giỏi ở bệnh viện K, hằng ngày cô siêng năng làm việc và luôn hết lòng vì bệnh nhận, nhiều bệnh nhân yêu mến tặng quà biếu nhưng cô không bao giờ nhận Việc làm của cô Y thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Người có phẩm chất cao quý B Người biết giữ gìn nhân phẩm, danh dự
C Người có lòng thương người D Người có lương tâm
Trang 11Câu 22: Một trong những biểu hiện của tình yêu chân chính là?
A Chân thành, tin cậy, tôn trọng nhau
B Quan tâm, chăm sóc, thường xuyên ở bên nhau trong mọi nơi, mọi lúc
C Không để cho người ấy kết bạn với một người bạn khác giới khác
D Thân mật, gần gũi, không cần giữ khoảng cách, không cần phải tế nhị
Câu 23: Anh H tìm mọi cách quan tâm, theo đuổi chị M vì gia đình chị giàu có và có điạ vị trong xã hội
Việc làm của anh H không thể hiện nội dung nào dưới đây của tình yêu chân chính?
C Vị tha, thông cảm với nhau D Tin cậy, tôn trọng nhau
Câu 24: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và
A giữ gìn được bản sắc riêng
B phát huy tinh thần quốc tế
C giữ gìn được phong cách riêng
D phát huy tinh hoa văn hóa của nhân loại
Câu 25: Câu nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
C Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ D Một miếng khi đói bằng gói khi no
Câu 26: Bạn D là học sinh lớp 10 mới chuyển vào lớp 10A, thấy bạn mới còn lạ lẫm nên N đã thường quan tâm và giúp bạn thích nghi với môi trường mới vì N là lớp trưởng D thấy N quan tâm nhiều đến mình nghĩ là N thích mình nên D cũng nảy sinh tình cảm với N D đã tâm sự với L chuyện đó, nếu là L em
sẽ chọn giải pháp nào dưới đây?
A Ủng hộ D thể hiện tình cảm với N
B Đi nói cho các bạn khác trong lớp biết
C Gặp N nói cho N biết về tình cảm của D
D Phân tích cho D biết đó chỉ là sự ngộ nhận
Câu 27: Câu “Giấy rách phải giữ lấy lề” thể hiện phạm trù đạo đức nào dưới đây?
Câu 28: Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác
và xã hội được gọi là
A Nghĩa vụ B Nhân phẩm C Danh dự D Lương tâm
Câu 29: Người biết làm chủ các nhu cầu bản thân, kiềm chế được các nhu cầu, ham muốn không chính đáng là người
A có lương tâm B có nghĩa vụ C có lòng tự trọng D có nhân cách
Câu 30: Người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm sẽ bị xã hội đánh giá như thế nào?
A Phê bình B Phê phán và trù dập C Coi thường và khinh rẻ D Đả kích và bôi nhọ
Câu 31: Tình yêu chân chính là?
A Tình yêu không vì lợi ích cá nhân
B Tình yêu phù hợp lợi ích chung của xã hội
C Tình yêu trong sáng lành mạnh, phù hợp với đạo đức của xã hội
D Tình yêu không vụ lợi
Câu 32: Nội dung nào dưới đây không phải biểu hiện của tình yêu chân chính?
A Có tình cảm chân thật với nhau B Quan tâm, tôn trọng lẫn nhau
C Gắn bó, quyến luyến với nhau D Quan tâm đến địa vị của nhau
Câu 33: Các chuẩn mực “Công, dung, ngôn, hạnh” ngày nay có nhiều điểm khác xưa, điều này thể hiện các quy tắc, chuẩn mực đạo đức cũng luôn
A thường xuyên biến đổi B biến đổi theo trào lưu xã hội
Trang 12Câu 34: Người Phương Đông khi yêu cần thể hiện như thế nào cho phù hợp chuẩn mực đạo đức?
A Giữ sự kín đáo và phép lịch sự
B Thoải mái thể hiện tình cảm
C Tìm nơi vắng người thể hiện tình cảm
D E dè không cho ai biết
Câu 35: Khi được đáp ứng, thoả mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần chúng ta
sẽ có được điều gì dưới đây?
A Danh dự B Sự vui sướng C Hạnh phúc D Lòng tự trọng
Câu 36: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người điều gì dưới đây?
A Phát huy tính tích cực trong hành vi
B Phát huy tính sáng tạo trong hành vi
C Phát huy tính tự trọng trong hành vi
D Phát huy tính tự giác trong hành vi
Câu 37: Để trở thành người có lương tâm chúng ta cần thực hiện nội dung nào dưới đây?
A Nghĩ đến lợi ích của bản thân trước tiên
B Quan tâm đến mọi nhu cầu, lợi ích của người khác
C Làm bất cứ việc gì để giúp cho người khác
D Thường xuyên rèn luyện tư tưởng, đạo đức theo quan điểm tiến bộ
Câu 38: Anh V và chị T yêu nhau đã nhiều năm, nhưng chị T có tính hay ghen, ngày kia thấy anh V chở một người phụ nữ ngoài đường chị T đã chạy theo chặn xe lại đánh và ch i người phụ nữ đi chung anh V
mà không cần nghe anh V giải thích Việc làm của chị T vi phạm nội dung nào dưới đây của tình yêu chân chính?
A Sự vị tha, thông cảm nhau B Sự gắn bó, quyến luyến nhau
C Sự quan tâm sâu sắc nhau D Sự tin cậy, tôn trọng nhau
Câu 39: Việc cha mẹ nuôi dưỡng, giáo dục con cái là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Bổn phận B Việc phải làm C Nghĩa vụ D Lương tâm
Câu 40: A vì không học bài nên s dụng tài liệu trong kiểm tra, khi phát bài được điểm cao nhưng A cảm thấy day rứt không vui và đã gặp giáo viên trình bày sự việc Việc làm của A thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Người có nhân cách tốt B Người có lòng tự trọng
- Hết -