1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề kiểm tra môn Tin học lớp 10 năm 2015-2016

24 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh lớp 10 tham khảo bộ "Tổng hợp đề kiểm tra môn Tin học lớp 10 năm 2015-2016" để hệ thống lại kiến thức môn học, nâng cao tư duy logic và giúp các em hiểu được cách làm việc của máy tính, một số cú pháp và cấu trúc của môn học.

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC LỚP 10

NĂM 2015-2016

Trang 2

1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

3 ĐỀ KIỂM TRA THỰC HÀNH LẦN 2 MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 - TRƯỜNG THPT MỸ BÌNH

4 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THPT DUY TÂN

5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THPT NGUYỄN SỸ SÁCH

6 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THPT MỸ BÌNH

7 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 3 HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THPT MỸ BÌNH

8 ĐỀ KIÊM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 (ĐỀ 1)

9 ĐỀ KIÊM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I MÔN TIN HỌC LỚP 10 NĂM 2015-2016 (ĐỀ 2)

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2015-2016

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

MÔN: TIN HỌC – LỚP 10

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (2đ) So sánh sự giống và khác nhau giữa RAM và ROM?

Câu 2 (4đ) Chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm

a) 10111012 = ?10 c) 4E516 = ?10

b) 3310 = ?2 d) 252010 = ?16

Câu 3 (2,5đ) Cho dãy số nguyên A gồm N phần tử A1, A2, …, An

a) Xác định bài toán

b) Viết thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất (min) của dãy A

Câu 4 (1,5đ) Cho thuật toán sau:

Bước 1: Nhập n (n>2);

Bước 2: F1  1; F2  1; i  3;

Bước 3: Nếu i > n thì đưa ra Fi rồi kết thúc;

Bước 4: Fi  Fi-1 + Fi-2;

Bước 5: i  i + 1 quay lại Bước 3;

Với n = 10 hãy cho biết giá trị của các F tương ứng với i trong bảng bên

F

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC 10

Thời gian: 45 phút

Khoanh tròn vào phương án đúng từ câu 1 đến câu 20 ( mỗi câu đúng được 0.4 điểm) Câu 1: Một hệ thống tin học dùng để làm gì?

A Nhập thông tin B Lưu trữ thông tin C Tất cả các công việc đã nêu

D Xử lý, xuất, truyền thông tin

Câu 2: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

A 0, 1, 2, …, 9; B 0 và 1; C 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F, G; D 0, 1, 2, …,

9, A, B, C, D, E, F;

Câu 3: Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì?

A Đơn vị đo dữ liệu B Thông tin C Đơn vị đo thông tin D Dữ liệu

Câu 4: Hard Disk, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

A Nhớ trong – nhớ ngoài – thiết bị ra B Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị vào

C Nhớ trong – nhớ ngoài – thiết bị vào D Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị ra

Câu 5: Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành dãy bít Cách biến đổi

như vậy được gọi là gì?

A Mã hóa B Biến đổi C Truyền thông tin D Tất cả các phương án

Câu 6: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

1GB=1024KB

Câu 7: “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi

thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm” Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?

A Input – OutPut - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input –

OutPut

C Thuật toán – thao ác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut

Trang 5

Câu 8: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?

A Bộ xử lý trung tâm B Bộ nhớ ngoài C Bộ nhớ ROM D Bộ nhớ RAM

Câu 9: Một hệ thống tin học bao gồm mấy thành phần?

Câu 10: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với N=10 và dãy A: 5; 7; 1; 4; 2; 9; 8; 11; 2; 51; Số

càn tìm là K=2 Hỏi thuật toán sẽ dừng lại khi nào?

Câu 11: hình nào sau dây không dùng biểu diễn thuật toán?

Câu 12: Giả sử cho dãy N=5 và dãy A: 4; 3; 8; 1; 0; Hỏi trong lần duyệt thứ mấy, M và i bằng

bao nhiêu thì ta được dãy sắp xếp tạm là:

Câu 14: Mùi vị là thông tin dạng nào?

A Dạng âm thanh B Dạng văn bản C Dạng hình ảnh D Chưa có khả năng thu thập

Câu 15: Để xác định một số nguyên N>4 có phải là số nguyên tố hay không ta làm như thế

nào?

A Xem nó có ước thuộc phạm vi từ 2 đến  N -1 hay không B Xem nó có ước thuộc phạm vi từ 3 đến  N hay không

C Xem nó có ước thuộc phạm vi từ 2 đến  N hay không D Xem nó

có bội thuộc phạm vi từ 2 đến  N hay không

Trang 6

Câu 16: Để mã hóa thông tin dạng văn bản người ta phải mã hóa từng kí tự làm nên văn bản

Có hai bảng mã là ASCII và UNICODE Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Bảng mã ASCII mã hóa được 65536 kí tự B Hai bảng mã mã hóa được số kí tự bằng nhau

C Bảng mã ASCII mã hóa được nhiều kí tự hơn D Bảng mã UNICODE mã hóa được nhiều kí tự hơn

Câu 17 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Việc truy cập dữ liệu được thực hiện theo địa chỉ nơi lưu dữ liệu đó B Lệnh

được đưa vào máy dưới dạng mã nhị phân

C Máy tính hoạt động theo chương trình D Tất cả đều đúng

Câu 18 “… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý” Cụm từ còn thiếu là? A Bộ nhớ trong B Bộ nhớ ngoài C Tất cả các phương án D Bộ xử lý trung tâm Câu 19: Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi nào? A Khi M=1 và không còn sự đổi chỗ B Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy C Khi 1   i i a a D Tất cả các phương án Câu 20: Thiết bị nào của máy tính được so sánh như là bộ não của con người? A Bộ xử lý trung tâm CPU B Các thiết bị vào ra C Bộ nhớ trong D Bộ nhớ ngoài Câu 21: Sắp xếp dãy sau đây theo thứ tự tăng dần bằng phương pháp tráo đổi ( 1 điểm) Input: N= 6 a1 a2 a3 a4 a5 a6 9 1 10 7 5 8 Lượt 1:………

Lượt 2:………

Lượt 3: ………

Lượt 4:………

Lượt 5:………

Output:………

Trang 7

Câu 22 Chuyển đổi thuật toán sau đây sang sơ đồi khối ( 1 điểm)

Cho ví dụ với dãy số sau: N=5, và dãy A gồm: 3 , 1 , 5 , 8 , 2

i

S

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

TRƯỜNG THPT MỸ BÌNH MÔN: TIN HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Câu 1(5.5 điểm): Hãy nêu những cách để tạo văn bản mới và mở tệp văn bản có sẳn Con trỏ

văn bản trong soạn thảo văn bản như thế nào?

Câu 2(4.5 điểm): Trình bày những thao tác để sao chép một phần văn bản đến một vị trí khác

Cho biết chức năng của tổ hợp phím

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 3 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

TRƯỜNG THPT MỸ BÌNH MÔN: TIN HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Câu 1(6 điểm): Hãy trình bày các khái niệm: Siêu văn bản, trang web, hệ thống WWW,

website, trình duyệt web

Câu 2(4 điểm): Máy tìm kiếm là gì? Máy tìm kiếm có thể tìm được bất kì thông tin mà ta quan

tâm phải không? Kể tên bốn máy tìm kiếm

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA THỰC HÀNH 45 PHÚT LẦN 2 HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT MỸ BÌNH NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề.)

1 Nhấn chuột phải lên thư mục

2 Xác định thư mục cần đổi tên

3 Đặt tên mới cho thư mục

Nhấn chuột phải lên tệp/ thư mục cần xoá → Nhấn tổ hợp phím Chỗ trống sẽ là:

A Alt + Delete

B Shift + Delete

C Delete + Shift

D Ctrl + Alt Câu 4: Để chọn nhiều đối tượng trong hệ điều hành Windows

A Kéo thả chuột lên những đối tượng cần

1 Nháy chuột lên nút Start ở góc trái, bên dưới của màn hình nền

2 Chọn Turn off(hoặc Shut Down)

3 Chọn tiếp một trong các mục sau:

A Trong bảng chọn Turn off computer, chọn mục Stand by

Trang 11

B Trong bảng chọn Turn off computer, chọn mục Shut Down

C Trong bảng chọn Turn off computer, chọn mục Restart

D Trong bảng chọn Turn off computer, chọn mục Hibernate

Câu 7: Đường dẫn nào sau đây không hợp lệ Cho BAITAP.DOC là một tập tin trong windows

A D:\THUCHANH\LOP10\THI\TIN

B D:\BAITAP.DOC\THUCHANH\THI

C D:\HKI\TIN\LOP10

D D:\LOP10\TIN\HKI\BAITAP.DOC Câu 8: Để mở tiện ích Calculator và tính biểu thức: 128*4+ 15*9 – 61*35.5

Bước 1: Chọn lệnh Start

Bước 2: Chọn lệnh Acceessories

Bước 3: Chọn lệnh Calculator

Bước 4: Chọn lệnh All Programs

A Bước 4 → Bước 3 → Bước 2 → Bước 1

B Bước 3 → Bước 1 → Bước 4 → Bước 2

C Bước 2 → Bước 1 → Bước 4 → Bước 3

D Bước 1 → Bước 4 → Bước 2 → Bước 3

D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 10: Thay đổi màn hình nền trong windows bằng cách:

A Nhấn phải chuột → Properties → Change Background

B Nhấn phải chuột → Properties → Background

C Nhấn phải chuột → Change → Background

D Nhấn phải chuột → Change Background

II Thực hành trên máy tính(5đ):

Câu 1.(3đ) Tạo cây thư mục sau chú ý gõ tên thư mục chính xác, không phân biệt chữ hoa và chữ

thường

VAT LY TIN HOC

D:\

LOP10A1

Thong_tin Bai_toan

Cơ học

Trang 12

Câu 2.(0.5đ) Sao chép thư mục Thong_tin vào thư mục Cơ học

Câu 3.(0.5đ) Di chuyển thư mục Bai_toan vào thư mục VAT LY

Câu 4.(0.5đ) Xóa thư mục Nhiệt học trong thư mục VAT LY vào Recycle Bin

Câu 5.(0.5đ) Đổi tên thư mục Thong_tin thành thư mục Information.

HẾT

Trang 14

TRƯỜNG THPT DUY TÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HK II - NH 2015-2016 TỔ: TIN - CN MÔN : TIN HỌC - LỚP: 10

- Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Các đơn vị xử lí trong văn bản gồm:

A Kí tự, từ, chữ cái, chữ số; B Chữ cái, chữ số, kí hiệu toán học;

C Chữ cái, chữ số, hình ảnh, âm thanh D Kí tự, từ, dòng, câu, đoạn, trang;

Câu 2: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn và chế độ đè trong Word ta nhấn phím:

A Enter; B Insert; C Delete; D Shift;

Câu 3: Một hệ soạn thảo văn bản có những chức năng chính nào?

A Nhập và lưu trữ văn bản B Sửa đổi văn bản

C Trình bày văn bản D Cả ba chức năng trên

Câu 4: Để gõ được dấu “hỏi” trong chế độ gõ Telex ta phải nhấn phím gì?

A Phím F B Phím R C Phím Z

D Phím S

Câu 5: Thành phần sau đây của cửa sổ soạn thảo văn bản có tên là gì?

A Thanh công cụ chuẩn B Thanh bảng chọn (Menu)

C Thanh trạng thái D Thanh tiêu đề

Câu 6: Thành phần sau đây của cửa sổ soạn thảo văn bản có tên là gì

A Thanh têu đề B Thanh công cụ chuẩn C Thanh bảng chọn D Thanh công

cụ định dạng

Trang 15

Câu 7: Để đưa con trỏ soạn thảo về cuối dòng hiện thời trong Word ta nhấn phím nào sau

đây?

A Home; B Page Down; C Page Up D End

Câu 8: Trong Word, khi nhấn đồng thời các phím Ctrl và End sẽ thực hiện việc nào trong

những việc sau

A Đưa con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại B Đưa con trỏ văn bản đến cuối đoạn

hiện tại

C Đưa con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại D Đưa con trỏ văn bản đến cuối văn bản

C©u 9: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên khác ta thực hiện

A Nháy nút Rename trên thanh công cụ B Chọn File  New

C Chọn File  Save As D Không thể thực hiện được

C©u 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sử dụng phím tắt để thực hiện thao tác?

A Ctrl + V tương đương với lệnh Paste B Ctrl + X tương đương với lệnh Cut

C Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản D Ctrl + N tương đương với lệnh Open

C©u 11: Để mở một tệp văn bản mới ta dùng lệnh

A File  New B File  Open C File  Close D File  Save

C©u 12: Trong Microsoft Word, để mở một tệp có sẵn, ta thực hiện lệnh:

A File  Open B Tools  Open C File  Close D File  Save

C©u 13: Trong Microsoft Word, để lưu văn bản ta dùng lệnh:

A File  New B File  Open C File  Close D File  Save

C©u 14: Định dạng kí tự có thể định dạng :

Trang 16

A Căn lề B Hướng giấy C Phông chữ D Cả

C Đặt khoảng cách thụt dòng đầu D Đặt hướng của giấy

C©u 16:, Để định dạng danh sách liệt kê, ta thực hiện lệnh :

A Insert  Bullets and Numbering B Format  Bullets and Numbering

C Edit  Bullets and Numbering D File  Bullets and

Numbering

C©u 17: Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?

A Ctrl + C B Ctrl + B C Ctrl + A

D Ctrl + X

C©u 18: Cách nào sau đây là sai, khi chọn lệnh để in văn bản:

A FilePrint B FilePage Setup C Ctrl + P D Nháy nút trên thanh công cụ

C©u 19: Để định dạng cụm từ “ Việt Nam “ thành “Việt Nam” , sau khi chọn cụm từ đó ta

cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây:

A Ctrl + I B Ctrl + U C Ctrl + B D

Cả A và C

C©u 20: Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện lệnh:

A File  Print Preview B ViewPrint

Preview

C Nháy nút trên thanh công cụ D A, C đúng

C©u 21: Trong Word công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là:

A Lưu tệp văn bản vào đĩa B Tạo tệp văn bản mới

C Chèn ký hiệu đặc biệt D Xóa tệp văn bản

Trang 17

C©u 22: Đánh số trang trong Word, ta chọn:

A InsertPage Number B FormatPage Number

C InsertBreak D ToolsInsertPage Number

C©u 23: Cách nào sau đay được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó

C©u 26: Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:

A Cỡ chữ và màu sắc B Kiểu chữ C Phông chữ

C©u 28: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

A Shift B End C Delete D

Back Space

C©u 29: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A EditPage Setup B FormatPage Setup C FilePage Setup D

FilePrint Setup

Trang 18

C©u 30: Lệnh Format  Paragraph trong Word dùng để:

C©u 32: Phông chữ nào sau đây viết được chữ Việt trong mã Unicode:

A VnTime B Times New Roman C VNI Times D

C©u 34: Để xem văn bản trước khi in ta dùng lệnh nào sau đây ?

A File  Print Preview; B File  Print; C File Preview Print; D File

 Preview;

C©u 35: Lệnh Insert  Page Number trong Word dùng để làm gì:

A Dàn trang; B Căn trang; C Đánh số trang;

D Đếm trang;

Trang 19

TRƯỜNG THPT NGUYỄN SỸ SÁCH

TỔ: TOÁN-TIN

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TIN HOC 10 – LẦN 2

Thời gian làm bài:45 phút

(30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Thư mục nào sao đây ta không thể sửa lại tên?

Câu 2: Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu dưới đây?

A Hai tệp cùng loại lưu trên hai thư mục khác nhau có thể trùng tên với nhau;

B Hai tệp cùng loại lưu trên cùng thư mục có thể trùng tên với nhau;

C Chỉ nạp hệ điều hành sau khi các chương trình ứng dụng đã thực hiện xong;

D Chỉ nạp hệ điều hành khi các chương trình ứng dụng đang thực hiện;

Câu 3: Biểu tượng trên cửa sổ Windows mang ý nghĩa gì?

Câu 4: Phím F0 là phím thuộc loại nào?

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói đến hệ điều hành?

A Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống

B Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa người dùng với hệ thống

C Hệ điều hành là phần mềm hệ thống D Hệ điều hành là phần mềm tiện ích

Câu 6: Muốn chọn biểu tượng ta thực hiện

A Nháy nút trái chuột 2 lần liên tiếp B Nháy nút phải chuột 2 lần liên tiếp

Câu 7: Tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows?

Câu 8: Thành phần quan trọng nhất của máy tính là

Trang 20

Câu 11: Tìm các câu đúng trong các câu dưới đây?

A Hai thư mục cùng tên phải ở trong 1 thư mục mẹ

B Hai tệp cùng tên phải ở trong 2 thư mục mẹ khác nhau

C Thư mục chỉ chứa duy nhất một tệp và một thư mục con

D Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ

Câu 12: Khi ra khỏi hệ thống có mấy chế độ cơ bản?

Câu 13: Để xem thuộc tính của biểu tượng, ta:

A Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties

B Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn settings

C Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn settings

D Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties

Câu 14: Trong tên tệp hệ điều hành Windows thành phần nào không bắt buộc phải có?

A Phần tên B Phần mở rộng C Cả phần tên và phần mở rộng D Tên thư mục

Câu 15: Trong tên tệp hệ điều hành dựa vào phần nào để phân loại tệp:

A Phần tên B Không có C Phần mở rộng D Phần tên và phần mở

rộng

Câu 16: Cách nào sau đây dùng để khởi động máy tính (trạng thái tắt)

Câu 17: Tên tệp trong hệ điều hành Windows:

A Có tối đa 255 kí tự và không có khoảng trắng

B Có tối đa 255 kí tự, không phân biệt chữ thường, chữ hoa

C Có tối đa 255 kí tự, có khoảng trắng, phân biệt chữ thường, chữ hoa

D Không quá 8 kí tự và không có khoảng trắng

Câu 18: “Chọn chế độ này để tắt máy sau khi lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc hiện thời vào đĩa

cứng” là nói đến chế độ ra khỏi hệ thống nào sao đây?

Câu 19: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

Câu 20: Trong các tên tệp sau tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows:

Câu 21: Sau khi chọn biểu tượng, muốn xóa biểu tượng ta nhấn phím:

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w