1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

6 Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 10 cơ bản năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

18 9 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 649 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.. Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 615

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hợp lực của hai lực đồng quy:

A Là một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần

B Là một lực có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần

C Được biểu diễn bằng đường chéo của hình bình hành mà hai cạnh là những vectơ biểu diễn hai lực thành phần

D Là một lực có độ lớn bằng độ lớn của một trong hai lực thành phần

Câu 2: Một vật rắn chịu dưới tác dụng đồng thời của 3 lực đồng phẳng, không song song F1, F2và F3 Xác định điều kiện cân bằng của vật rắn:

A 1 2 3 0

C F1 F2 F1 F3 F2 F3

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Cho hai lực đồng qui F F 1, 2 có độ lớn lần lượt F1 16NF2 12N tác dụng vào cùng một vật Xác định góc hợp giữa hai lực F F 1, 2 nếu độ lớn của hợp lực là F = 20N.

Câu 4: Một vật có khối lượng 8kg được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ, góc hợp bởi

mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là α = 30˚ Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng Xác định độ lớn của lực căng của dây? Lấy g=10m/s2

Câu 5: Câu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dưới tác dụng của lực?

A Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động

B Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

C Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

D Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton?

A Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

B Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

C Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

D Lực và phản lực là cặp lực trực đối không cân bằng

Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

A Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương B Khối lượng có thể thay đổi đối với mỗi vật

C Khối lượng có tính chất cộng D Trong hệ SI, khối lượng được đo bằng đơn vị kg

Câu 8: Một chất điểm chuyển động thẳng dưới tác dụng của hai lực đồng quy F , F 1 2thì vectơ gia tốc chuyển động của chất điểm:

A Cùng phương cùng chiều với lực F2 B Cùng phương cùng chiều với lực F1

C Cùng phương cùng chiều với lực FF1  F2 D Cùng phương cùng chiều với lực FF1F2

Mã đề thi 615 - Trang số : 1

Trang 2

Câu 9: Một lực F nằm ngang không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg đặt trên mặt phẳng ngang làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? Bỏ qua mọi ma sát

Câu 10: Dưới tác dụng của một lực Fnằm ngang có độ lớn 20N, một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N?

Bỏ qua ma sát

Câu 11: Xe lăn A khối lượng 300g đang chạy trên đường ngang với tốc độ 4m/s thì va chạm vào xe lăn B

đang đứng yên Sau va chạm xe A giật lùi lại với tốc độ 1m/s còn xe B thì chuyển động với tốc độ 1,5m/s Khối lượng xe B là:

Câu 12: Theo nội dung định luật vạn vật hấp dẫn, hai chất điểm có khối lượng m m1, 2 đặt cách nhau một khoảng r hút nhau bằng một lực:

A Fhd = G 1 2

2

m m

r B Fhd = G

1 2

m m

1 2 2

m m

1 2

m m r

Câu 13: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực

hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:

A Giữ nguyên như cũ B Tăng gấp bốn lần C Tăng gấp 16 lần D Giảm đi một nữa

Câu 14: Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu? Cho biết khoảng cách nối tâm giữa Mặt

Trăng và Trái Đất là r=38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng của Trái Đất M=6.1024kg

A 2.1027N B 22.1025N C 2,04.1021N D 2,04.1020N

Câu 15: Biết bán kính Trái Đất là 6400km Ở độ cao nào so với bề mặt Trái Đất thì gia tốc rơi tự do giảm

đi 4 lần so với gia tốc rơi tự do trên bề mặt Trái Đất

Câu 16: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo

A tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo B tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

C tỉ lệ nghịch với độ dài tự nhiên của lò xo D tỉ lệ thuận với độ dài lúc sau của lò xo

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng

A Đối với dây cao su hay dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là lực căng

B Đối với dây cao su, dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là trọng lực

C Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra ngoài

D Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng vào trong

Câu 18: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, đầu còn lại treo một vật có khối lượng 150g thì lò xo dãn ra

được 2 cm Lấy g = 10m/s2 Lò xo có độ cứng là

Câu 19: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, khi treo vào đầu còn lại của lò xo một vật có khối lượng m1 = 200g thấy lò xo dãn ra 1= 2 cm Lấy g = 10m/s2 Nếu treo thêm vào đầu còn lại của lò xo đó một vật có khối lượng m2 = 150g thì lò xo dãn ra một đọan 2là

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng về cách viết công thức của lực ma sát trượt là

A F mst t N B F mst t N

C F mst t N

D F mst t N

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng

A Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực

Trang 3

B Lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực cản làm cho con người, xe cộ, động vật đứng yên không chuyển động được

C Lực ma sát lăn trong một số trường hợp có độ lớn rất lớn so với lực ma sát trượt

D Lực ma sát trượt không xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt

Câu 22: Một thùng gỗ có trọng lượng 250 N chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang nhờ một lực

đẩy nằm ngang có độ lớn 55 N Hệ số ma sát trượt giữa thùng gỗ và sàn nhà là

Câu 23: Một xe ô tô khối lượng m = 1,5 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt đường nằm ngang dưới

tác dụng bởi lực kéo của động cơ F theo phương ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt

đường là  = 0,1 và lực kéo của động cơ xe có độ lớn là 3000N Lấy g = 10m/s2 Gia tốc của xe là

Câu 24: Chọn câu trả lời đúng:

Lực hướng tâm là

A Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

B Chỉ một lực duy nhất tác dụng vào một vật chuyển động tròn và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

C Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc rơi tự do

D Chỉ có hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò lực hướng tâm Lực này gây ra cho vệ tinh gia tốc hướng tâm và

A giữ cho vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất

B giữ cho vệ tinh chuyển động tròn nhưng không đều quanh Trái Đất

C giữ cho vệ tinh chuyển động thẳng đều quanh Trái Đất

D giữ cho vệ tinh chuyển động li tâm quanh Trái Đất

Câu 26: Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng m = 650 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ

cao bằng bán kính Trái Đất, với tốc độ dài của vệ tinh là 5600 m/s Biết Trái Đất có bán kính R 6400

km Lực hướng tâm của vệ tinh có độ lớn là

Câu 27: Một vật có khối lượng m = 5 kg, đang chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính r = 50

cm, với tốc độ dài v = 5m/s Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng

A Quỹ đạo của chuyển động ném ngang có dạng parabol

B Thời gian chuyển động ném ngang không bằng thời gian rơi tự do của vật được thả từ cùng một độ cao

C Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Ox là chuyển động rơi tự do

D Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Oy là chuyển động thẳng đều

Câu 29: Một máy bay đang bay ngang ở độ cao 8 km với tốc độ 79,2 km/h thì viên phi công phải thả một

gói hàng xuống đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa của gói hàng theo phương ngang là

Câu 30: Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển

với tốc độ 15 m/s Biết vách đá cao 45 m so với mặt nước biển Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tốc độ của hòn đá lúc vừa chạm vào mặt nước là

Hết

-Mã đề thi 615 - Trang số : 3

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 738

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng về cách viết công thức của lực ma sát trượt là

A F mst t N B F mst t N

C F mst t N

D F mst t N

Câu 2: Một máy bay đang bay ngang ở độ cao 8 km với tốc độ 79,2 km/h thì viên phi công phải thả một

gói hàng xuống đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa của gói hàng theo phương ngang là

Câu 3: Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu? Cho biết khoảng cách nối tâm giữa Mặt Trăng

và Trái Đất là r=38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng của Trái Đất M=6.1024kg

A 22.1025N B 2,04.1020N C 2,04.1021N D 2.1027N

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng:

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò lực hướng tâm Lực này gây ra cho vệ tinh gia tốc hướng tâm và

A giữ cho vệ tinh chuyển động tròn nhưng không đều quanh Trái Đất

B giữ cho vệ tinh chuyển động thẳng đều quanh Trái Đất

C giữ cho vệ tinh chuyển động li tâm quanh Trái Đất

D giữ cho vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất

Câu 5: Theo nội dung định luật vạn vật hấp dẫn, hai chất điểm có khối lượng m m1, 2 đặt cách nhau một khoảng r hút nhau bằng một lực:

A Fhd = G m m1 2

1 2

m m

1 2 2

m m

1 2 2

m m r

Câu 6: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo

A tỉ lệ nghịch với độ dài tự nhiên của lò xo B tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

C tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo D tỉ lệ thuận với độ dài lúc sau của lò xo

Câu 7: Hợp lực của hai lực đồng quy:

A Là một lực có độ lớn bằng độ lớn của một trong hai lực thành phần

B Là một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần

C Là một lực có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần

D Được biểu diễn bằng đường chéo của hình bình hành mà hai cạnh là những vectơ biểu diễn hai lực thành phần

Câu 8: Xe lăn A khối lượng 300g đang chạy trên đường ngang với tốc độ 4m/s thì va chạm vào xe lăn B

đang đứng yên Sau va chạm xe A giật lùi lại với tốc độ 1m/s còn xe B thì chuyển động với tốc độ 1,5m/s Khối lượng xe B là:

Câu 9: Biết bán kính Trái Đất là 6400km Ở độ cao nào so với bề mặt Trái Đất thì gia tốc rơi tự do giảm đi

4 lần so với gia tốc rơi tự do trên bề mặt Trái Đất

Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

A Trong hệ SI, khối lượng được đo bằng đơn vị kg B Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương

C Khối lượng có tính chất cộng D Khối lượng có thể thay đổi đối với mỗi vật

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng

Trang 5

A Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

B Lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực cản làm cho con người, xe cộ, động vật đứng yên không chuyển động được

C Lực ma sát lăn trong một số trường hợp có độ lớn rất lớn so với lực ma sát trượt

D Lực ma sát trượt không xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt

Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton?

A Lực và phản lực là cặp lực trực đối không cân bằng

B Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

C Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

D Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 13: Một vật rắn chịu dưới tác dụng đồng thời của 3 lực đồng phẳng, không song song F1, F2và F3 Xác định điều kiện cân bằng của vật rắn:

A F F12F3 0 B F F12 F3

C F F12 F F13 F2F3 D Tất cả đều đúng

Câu 14: Dưới tác dụng của một lực Fnằm ngang có độ lớn 20N, một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N?

Bỏ qua ma sát

Câu 15: Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng m = 650 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ

cao bằng bán kính Trái Đất, với tốc độ dài của vệ tinh là 5600 m/s Biết Trái Đất có bán kính R 6400

km Lực hướng tâm của vệ tinh có độ lớn là

Câu 16: Một lực F nằm ngang không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg đặt trên mặt phẳng ngang làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? Bỏ qua mọi ma sát

Câu 17: Một vật có khối lượng 8kg được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ, góc hợp bởi

mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là α = 30˚ Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng Xác định độ lớn của lực căng của dây? Lấy g=10m/s2

Câu 18: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, khi treo vào đầu còn lại của lò xo một vật có khối lượng m1 = 200g thấy lò xo dãn ra 1= 2 cm Lấy g = 10m/s2 Nếu treo thêm vào đầu còn lại của lò xo đó một vật có khối lượng m2 = 150g thì lò xo dãn ra một đọan 2là

Câu 19: Câu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dưới tác dụng của lực?

A Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

B Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

C Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

D Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động

Câu 20: Cho hai lực đồng qui F F 1, 2 có độ lớn lần lượt F1 16NF2 12N tác dụng vào cùng một vật Xác định góc hợp giữa hai lực F F 1, 2 nếu độ lớn của hợp lực là F = 20N.

Mã đề thi 738 - Trang số : 2

Trang 6

A 0 B 600 C 900 D 1200

Câu 21: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực

hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:

A Tăng gấp bốn lần B Giảm đi một nữa C Tăng gấp 16 lần D Giữ nguyên như cũ

Câu 22: Một vật có khối lượng m = 5 kg, đang chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính r = 50

cm, với tốc độ dài v = 5m/s Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

Câu 23: Một chất điểm chuyển động thẳng dưới tác dụng của hai lực đồng quy F , F 1 2thì vectơ gia tốc

chuyển động của chất điểm:

A Cùng phương cùng chiều với lực F2 B Cùng phương cùng chiều với lực F1

C Cùng phương cùng chiều với lực FF1  F2 D Cùng phương cùng chiều với lực FF1F2

Câu 24: Một thùng gỗ có trọng lượng 250 N chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang nhờ một lực

đẩy nằm ngang có độ lớn 55 N Hệ số ma sát trượt giữa thùng gỗ và sàn nhà là

Câu 25: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, đầu còn lại treo một vật có khối lượng 150g thì lò xo dãn ra

được 2 cm Lấy g = 10m/s2 Lò xo có độ cứng là

Câu 26: Một xe ô tô khối lượng m = 1,5 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt đường nằm ngang dưới

tác dụng bởi lực kéo của động cơ F theo phương ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt

đường là  = 0,1 và lực kéo của động cơ xe có độ lớn là 3000N Lấy g = 10m/s2 Gia tốc của xe là

A 0,5 m/s2 B 1,5 m/s2 C 2 m/s2 D 1 m/s2

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

Lực hướng tâm là

A Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

B Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc rơi tự do

C Chỉ có hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

D Chỉ một lực duy nhất tác dụng vào một vật chuyển động tròn và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng

A Đối với dây cao su hay dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là lực căng

B Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra ngoài

C Đối với dây cao su, dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là trọng lực

D Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng vào trong

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng

A Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Ox là chuyển động rơi tự do

B Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Oy là chuyển động thẳng đều

C Thời gian chuyển động ném ngang không bằng thời gian rơi tự do của vật được thả từ cùng một độ cao

D Quỹ đạo của chuyển động ném ngang có dạng parabol

Câu 30: Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển

với tốc độ 15 m/s Biết vách đá cao 45 m so với mặt nước biển Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tốc độ của hòn đá lúc vừa chạm vào mặt nước là

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 861

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, đầu còn lại treo một vật có khối lượng 150g thì lò xo dãn ra

được 2 cm Lấy g = 10m/s2 Lò xo có độ cứng là

Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dưới tác dụng của lực?

A Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

B Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

C Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

D Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động

Câu 3: Xe lăn A khối lượng 300g đang chạy trên đường ngang với tốc độ 4m/s thì va chạm vào xe lăn B

đang đứng yên Sau va chạm xe A giật lùi lại với tốc độ 1m/s còn xe B thì chuyển động với tốc độ 1,5m/s Khối lượng xe B là:

Câu 4: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo

A tỉ lệ nghịch với độ dài tự nhiên của lò xo B tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

C tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo D tỉ lệ thuận với độ dài lúc sau của lò xo

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng

A Lực ma sát trượt không xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt

B Lực ma sát lăn trong một số trường hợp có độ lớn rất lớn so với lực ma sát trượt

C Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực

D Lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực cản làm cho con người, xe cộ, động vật đứng yên không chuyển động được

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng

A Quỹ đạo của chuyển động ném ngang có dạng parabol

B Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Oy là chuyển động thẳng đều

C Thời gian chuyển động ném ngang không bằng thời gian rơi tự do của vật được thả từ cùng một độ cao

D Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Ox là chuyển động rơi tự do

Câu 7: Một lực F nằm ngang không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg đặt trên mặt phẳng ngang làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? Bỏ qua mọi ma sát

Câu 8: Một máy bay đang bay ngang ở độ cao 8 km với tốc độ 79,2 km/h thì viên phi công phải thả một

gói hàng xuống đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa của gói hàng theo phương ngang là

Câu 9: Một chất điểm chuyển động thẳng dưới tác dụng của hai lực đồng quy F , F 1 2thì vectơ gia tốc chuyển động của chất điểm:

A Cùng phương cùng chiều với lực F1 B Cùng phương cùng chiều với lực FF1  F2

C Cùng phương cùng chiều với lực F2 D Cùng phương cùng chiều với lực FF1F2

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng:

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò lực hướng tâm Lực này gây ra cho vệ tinh gia

Mã đề thi 861 - Trang số : 1

Trang 8

tốc hướng tâm và

A giữ cho vệ tinh chuyển động thẳng đều quanh Trái Đất

B giữ cho vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất

C giữ cho vệ tinh chuyển động tròn nhưng không đều quanh Trái Đất

D giữ cho vệ tinh chuyển động li tâm quanh Trái Đất

Câu 11: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực

hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:

A Giữ nguyên như cũ B Tăng gấp bốn lần C Giảm đi một nữa D Tăng gấp 16 lần

Câu 12: Hợp lực của hai lực đồng quy:

A Là một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần

B Là một lực có độ lớn bằng độ lớn của một trong hai lực thành phần

C Là một lực có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần

D Được biểu diễn bằng đường chéo của hình bình hành mà hai cạnh là những vectơ biểu diễn hai lực thành phần

Câu 13: Một xe ô tô khối lượng m = 1,5 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt đường nằm ngang dưới

tác dụng bởi lực kéo của động cơ F theo phương ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là  = 0,1 và lực kéo của động cơ xe có độ lớn là 3000N Lấy g = 10m/s2 Gia tốc của xe là

A 1,5 m/s2 B 1 m/s2 C 0,5 m/s2 D 2 m/s2

Câu 14: Một vật rắn chịu dưới tác dụng đồng thời của 3 lực đồng phẳng, không song song F1, F2và F3

Xác định điều kiện cân bằng của vật rắn:

A F F12F3 0 B F F12 F3

C F F12 F F13 F2F3 D Tất cả đều đúng

Câu 15: Dưới tác dụng của một lực Fnằm ngang có độ lớn 20N, một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N?

Bỏ qua ma sát

Câu 16: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, khi treo vào đầu còn lại của lò xo một vật có khối lượng m1 = 200g thấy lò xo dãn ra 1= 2 cm Lấy g = 10m/s2 Nếu treo thêm vào đầu còn lại của lò xo đó một vật có khối lượng m2 = 150g thì lò xo dãn ra một đọan 2là

Câu 17: Theo nội dung định luật vạn vật hấp dẫn, hai chất điểm có khối lượng m m1, 2 đặt cách nhau một khoảng r hút nhau bằng một lực:

A Fhd = G 1 2

2

m m

r B Fhd = G

1 2

m m

1 2

m m

1 2 2

m m r

Câu 18: Một vật có khối lượng 8kg được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ, góc hợp bởi

mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là α = 30˚ Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng Xác định độ lớn của lực căng của dây? Lấy g=10m/s2

Câu 19: Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển

với tốc độ 15 m/s Biết vách đá cao 45 m so với mặt nước biển Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tốc độ của hòn đá lúc vừa chạm vào mặt nước là

Trang 9

A B C D

Câu 20: Một vật có khối lượng m = 5 kg, đang chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính r = 50

cm, với tốc độ dài v = 5m/s Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng

A Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng vào trong

B Đối với dây cao su, dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là trọng lực

C Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra ngoài

D Đối với dây cao su hay dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là lực căng

Câu 22: Biết bán kính Trái Đất là 6400km Ở độ cao nào so với bề mặt Trái Đất thì gia tốc rơi tự do giảm

đi 4 lần so với gia tốc rơi tự do trên bề mặt Trái Đất

Câu 23: Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu? Cho biết khoảng cách nối tâm giữa Mặt

Trăng và Trái Đất là r=38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng của Trái Đất M=6.1024kg

A 2,04.1021N B 2.1027N C 22.1025N D 2,04.1020N

Câu 24: Một thùng gỗ có trọng lượng 250 N chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang nhờ một lực

đẩy nằm ngang có độ lớn 55 N Hệ số ma sát trượt giữa thùng gỗ và sàn nhà là

Câu 25: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton?

A Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

B Lực và phản lực là cặp lực trực đối không cân bằng

C Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

D Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

Câu 26: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

A Khối lượng có tính chất cộng B Khối lượng có thể thay đổi đối với mỗi vật

C Trong hệ SI, khối lượng được đo bằng đơn vị kg D Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

Lực hướng tâm là

A Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc rơi tự do

B Lực hay hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

C Chỉ có hợp lực của các lực tác dụng vào một vật chuyển động thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

D Chỉ một lực duy nhất tác dụng vào một vật chuyển động tròn và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

Câu 28: Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng m = 650 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ

cao bằng bán kính Trái Đất, với tốc độ dài của vệ tinh là 5600 m/s Biết Trái Đất có bán kính R 6400

km Lực hướng tâm của vệ tinh có độ lớn là

Câu 29: Cho hai lực đồng qui F F 1, 2 có độ lớn lần lượt F1 16NF2 12N tác dụng vào cùng một vật Xác định góc hợp giữa hai lực F F 1, 2 nếu độ lớn của hợp lực là F = 20N.

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng về cách viết công thức của lực ma sát trượt là

A F mst tN

B F mst t N

C F mst t N

D F mst t N

Hết

-Mã đề thi 861 - Trang số : 3

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 984

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một vật có khối lượng m = 5 kg, đang chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính r = 50

cm, với tốc độ dài v = 5m/s Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

Câu 2: Một lực F nằm ngang không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg đặt trên mặt phẳng ngang làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? Bỏ qua mọi ma sát

Câu 3: Một máy bay đang bay ngang ở độ cao 8 km với tốc độ 79,2 km/h thì viên phi công phải thả một

gói hàng xuống đất Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa của gói hàng theo phương ngang là

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng

A Đối với dây cao su, dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là trọng lực

B Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra ngoài

C Đối với dây cao su hay dây thép khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là lực căng

D Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng vào trong

Câu 5: Lò xo được giữ cố định tại một đầu, khi treo vào đầu còn lại của lò xo một vật có khối lượng m1 = 200g thấy lò xo dãn ra 1= 2 cm Lấy g = 10m/s2 Nếu treo thêm vào đầu còn lại của lò xo đó một vật có khối lượng m2 = 150g thì lò xo dãn ra một đọan 2là

Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

A Trong hệ SI, khối lượng được đo bằng đơn vị kg B Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương

C Khối lượng có thể thay đổi đối với mỗi vật D Khối lượng có tính chất cộng

Câu 7: Một thùng gỗ có trọng lượng 250 N chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang nhờ một lực

đẩy nằm ngang có độ lớn 55 N Hệ số ma sát trượt giữa thùng gỗ và sàn nhà là

Câu 8: Một xe ô tô khối lượng m = 1,5 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt đường nằm ngang dưới tác

dụng bởi lực kéo của động cơ F theo phương ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là

 = 0,1 và lực kéo của động cơ xe có độ lớn là 3000N Lấy g = 10m/s2 Gia tốc của xe là

Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton?

A Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

B Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

C Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

D Lực và phản lực là cặp lực trực đối không cân bằng

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng

A Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Oy là chuyển động thẳng đều

B Chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang theo trục Ox là chuyển động rơi tự do

C Quỹ đạo của chuyển động ném ngang có dạng parabol

D Thời gian chuyển động ném ngang không bằng thời gian rơi tự do của vật được thả từ cùng một độ cao

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w