Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Vật lý - Lớp 12 có mã đề thi 132 có cấu trúc gồm 40 câu hỏi bài tập trắc nghiệm với thời gian làm việc 60 phút, mời các bạn cùng tham khảo để củng cố lại kiến thức và thử sức mình trước kỳ thi.
Trang 1Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 132
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 2s, trên quĩ đạo dài 6cm Thời gian vật đi
được 3 cm kể từ vị trí cân bằng là
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất
mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s)
Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, độ cứng k = 36N/m (lấy 2 10) Động năng và thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số bằng
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà với quãng đường đi được trong một chu kì là 16 cm Biên
độ dao động của chất điểm là
Câu 5: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số; có biên độ dao động lần lượt là
A1=5cm; A2=3cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó là
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm k 100 / ,N m m 100 g Ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò
xo bị nén 4cm, đặt vật m' 3 m tại vị trí cân bằng O của m. Buông nhẹ msau đó hai vật va chạm hoàn toàn mềm (luôn dính chặt vào nhau) Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2 10. Quãng đường vật m đi được sau 41/ 60 skể từ khi thả là
Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài 24,5cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8m/s2 Lấy 2 10 Tần số dao động của con lắc là
Câu 8: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Câu 9: Một con lắc lò xo được bố trí theo phương nằm ngang gồm 1 quả nặng nhỏ khối lượng 400g
và một lò xo độ cứng 40N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8cm và thả nhẹ cho nó dao động điều hòa Chọn hệ trục Ox nằm ngang, gốc O là vị trí cân bằng, chiều dương là chiều kéo vật Gốc thời gian là lúc buông vật Phương trình dao động của vật là
A x 4 os10c t cm B x 8 os 10c t cm
C 5 os 8
3
x c t cm
2
x c t cm
Câu 10: Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động:
x1 = 8cos(πt + /2) (cm) và x2 = A 2 cos( t + 2) (cm) Phương trình dao động tổng hợp có dạng x=8
2 cos(πt + /4) (cm) Tính biên độ dao động và pha ban đầu của dao động thành phần thứ 2 là
Trang 2Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g =
10m/s2 Lấy 2 10 Chu kì dao động của con lắc là
Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: 3cos(2 )
3
x t , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?
A Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
C Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.
D Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
Câu 13: Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương
theo các phương trình: x1 6cos(t)(cm) và )( )
2 cos(
8
x Lấy 2 10 Cơ năng của vật bằng
A 1,8.10-3 J B 3,2.10-3 J C 9,8.10-3 J D 5.10-3 J
Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 8cm và chu kì 2s Quãng đường vật đi được
trong 4s là:
Câu 15: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
lần lượt là: x1 = 7cos(20t - ) và x2 = 8cos(20t - ) (với x tính bằng cm, t tính bằng s) Khi qua vị trí có li
độ bằng 12 cm, tốc độ của vật bằng
Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo khối lượng không đáng kể và quả cầu khối
lượng m Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình x8cos(t)(cm) thì trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu là
3
7 Lấy g = 10 m/s2 Giá trị của bằng
Câu 17: Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l = 50cm, vật nặng có khối lượng m = 100g Kéo con lắc
làm sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 0
0 60
rồi thả nhẹ Lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật khi lực căng dây treo bằng 2N là
Câu 18: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ) , vận tốc của vật có giá
trị cực đại là
A vmax = 2Aω B vmax = A2ω C vmax = Aω D vmax = Aω2
Câu 19: Một vật nhỏ có khối lượng 400g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có
biểu thức F 0,6cos5t(N) Biên độ dao động của vật bằng
Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình:x5cos 2 t(cm) Chu kì dao động của vật là
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tại vị
trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
Câu 22: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 400g dao động điều hòa với T = 2 s (lấy 2 10) Độ cứng của lò xo là
Trang 3Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1 = 3 cos(ωt + /2) cm, x2 = cos(ωt + ) cm Phương trình dao động tổng hợp là
Câu 24: Tại một nơi trên Trái Đất, tần số của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi
A thay đổi chiều dài con lắc.
B thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc.
C thay đổi biên độ góc.
D thay đổi khối lượng của con lắc.
Câu 25: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
Câu 26: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hoà hàm cosin có gia tốc biểu diễn như hình vẽ Phương trình
dao động của vật là
A x20 osc t cm
2
x c t cm
2
x c t cm
3
x c t cm
Câu 28: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.
B dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.
C tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
D ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x4cos(t)(cm) Khi pha dao động bằng /6 thì gia tốc của vật là a5 3(m/s2) Lấy 2 10
Chu kỳ dao động của vật là
Câu 30: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa theo phương ngang Lò xo có độ cứng
40N/m Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có li độ x = -2cm thì thế năng của con lắc là:
Câu 31: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
B khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
C khối lượng vật và độ cứng của lò xo.
D khối lượng vật và chiều dài con lắc.
Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos2
3 t
(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2015 tại thời điểm
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
) ( 2
s
m a
t(s)
2
O
1 2
Trang 4B tần số giảm dần theo thời gian.
C biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
D cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 34: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu
hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của N Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng
Câu 35: Một vật nhỏ có khối lượng 400 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần
số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này bằng
Câu 36: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng
bức cộng hưởng khác nhau là do
A biên độ của ngoại lực khác nhau.
B ngoại lực độc lập và không độc lập với hệ dao động.
C tần số biến thiên của ngoại lực khác nhau.
D pha ban đầu của ngoại lực khác nhau.
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất có nhiệt độ 300C Đưa lên độ cao 640m có nhiệt độ 200C thì thấy chu kỳ dao động vẫn không thay đổi Biết bán kính Trái Đất là 6400km Hệ số
nở dài của dây treo là
A 2,5.10-5K-1 B 2.10-5K-1 C 3.10-5K-1 D 1,5.10-5K-1
Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm Dao động này có biên độ
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
B độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
C độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
D độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
Câu 40: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cùng phương: x1= A1cos(t+/3) (cm) và x2 = A2cos(t- /2)(cm) Phương trình dao động tổng hợp là x=5cos(t+ )(cm) Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất khi bằng bao nhiêu? Tính A2max?
Câu 41 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 42:.Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định
còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A 60 m/s B 80 m/s C 40 m/s D 100 m/s
Câu 43 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 44: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 45: trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn S1, S2 cach nhau 16cm, dao động theo
phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80Hz Tốc độ tri=uyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của S1S2 Trên d, điểm M nằm cách S1 10cm; điểm N
dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A 6,8 mm B 8,8 mm C 9,8 mm D 7,8mm
Câu 46 Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào
miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng, sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đạp vào
Trang 5đáy giếng Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s, lấy g = 9,9 m/s 2 Độ sâu ước lượng của giếng là:
Câu 47 Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B,
C với AB = 100m, AC = 250 m Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B
là 100dB Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B mọt nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là:
A 100 dB và 96,5 dB B 100 dB và 99,5 dB C 103 dB và 99,5 dB D 103 dB và 96,5 dB
Câu 48 Âm giai thường dùng trong âm nhạc gồm 7 nốt (do, ré, mi, fa, sol, la, si) lặp lại thành nhiều quãng
tám phân biệt bằng các chỉ số do1 , do 2 Tỉ số tần số của hai nốt cùng tên cách nhau một quãng tám là 2 (ví dụ
3
2
( )
2
( )
f do
f do ) Khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng tám được tính bằng cung và nửa cung Mỗi
quãng tám được chia thành 7 quãng nhỏ gồm 5 quãng một cung và 2 quãng nửa cung theo sơ đồ:
Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm tương ứng với hai nốt nhạc này có tỉ số tần số là 12 2 (ví dụ
12
( ) 2
( )
f do
f si ) Trong cùng một quãng tám, nếu âm fa có tần số 349Hz thì âm mi có tần số bao nhiêu?
A 329Hz B 349Hz C 370Hz D 698Hz
Câu 49 Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban
đầu thì mức cường độ âm
A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB.
Câu 50 Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước
sóng Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động Biết OM = 8, ON = 12 và OM vuông góc với ON Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là
- HẾT