Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn vật lý lớp 10 - Trường THPT Bắc Đông Quan để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Thỏi Bỡnh Kiểm tra giữa HKI - Năm học 2011-2012
Trường THPT Bắc Đụng Quan Mụn: Vật Lý 10
Thời gian: 60 phỳt
Họ tờn học sinh: SBD: Phũng thi
Cõu 1 Một ụtụ chạy với vận tốc 50 km/h trong trời mưa Mưa rơi theo phương thẳng đứng Trờn cửa kớnh bờn của xe, cỏc vệt mưa rơi làm với phương thẳng đứng một gúc 600.Xỏc định vận tốc của giọt mưa đối với xe ụtụ
A 43,3 km/h B 28,8k m/h C 100 km/h D 57,7 km/h
Cõu 2 Một vật nhỏ khối lượng m rơi tự do khụng vận tốc đầu từ điểm A cú độ cao h so với mặt đất Khi chạm đất tại O, vật đú nảy lờn theo phương thẳng đứng với vận tốc bằng 2/3 vận tốc lỳc chạm đất và đi lờn đến B Chiều cao OB mà vật đạt được:
Cõu 3 Chọn câu đúng?
A Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng
B Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật cú thể bị thay đổi
C Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vận tốc của vật bằng không
D Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng
Cõu 4 Trong thực tế trường hợp nào đưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng:
A Một hòn đá được ném theo phương ngang
B Một viên bi rơi từ độ cao 2m
C Một ôtô đang chạy trên quốc lộ I từ Hà Nội đến Vinh
D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m
Cõu 5 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng:
A Cùng phương, cùng chiều B Cùng phương,Ngược chiều
C Cùng phương,Cùng độ lớn D Cùng giá
Cõu 6 Một xe mỏy chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h Tớnh tốc độ dài của một điểm trờn vành bỏnh
xe
A 36 m/s B chưa đủ dữ kiện để tớnh C 10m/s D 5 m/s Cõu 7 Một chất điểm chuyển động trũn đều, trong 5 giõy đi được 25 vũng Tớnh tần số và tốc độ gúc của chất điểm đú:
A f = 125 hz ; w = 5 rad/s B. f = 5 hz ; w = 10 rad/s
C f= 125 hz ; w = 10 rad/s D. f = 5 hz ; w = 5 rad/s
Cõu 8 Một ụ tụ đang chạy thẳng đều với tốc độ 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều Tớnh gia tốc của ụ tụ trong trường hợp sau ( mốc thời gian chọn từ lỳc bắt đầu tăng ga ): Sau 1 phỳt ụ tụ đi được quóng đường 1050 m
A đỏp số khỏc B a = 0,5 m/s2 C a = 0,25 m/s2 D a = 1 m/s2
Cõu 9 Một vật đang chuyển động có gia tốc, nếu hợp lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ:
A Nhỏ hơn B Bằng không C Lớn hơn D Không thay đổi
Cõu 10 Một võt đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 90km/h thỡ hóm phanh Sau 10s thỡ dừng hẳn Biết lực hóm phanh cú độ lớn 1000N Tỡm khối lượng của vật ?
A 4 kg B 400 kg C 400 g D 111 kg
Cõu 11 Hai xe xuất phỏt cựng một lỳc tại 2 vị trớ M và N cỏch nhau 10 km trờn cựng một đường thẳng qua M
và N Tốc độ của xe xuất phỏt tại M là 36 km/h, của xe xuất phỏt tại N là 54km/h Nếu lấy gốc tọa độ ở N , gốc thời gian là lỳc xuất phỏt.Viết phương trỡnh chuyển động của 2 xe trong trường hợp 2 xe chuyển động cựng chiều từ N đến M:
A xM = 10- 36t (km); xN = 54t (km) B xM = 36t (km); xN = 10 - 54t (km)
C xM = 10+ 36t (km); xN = 54t (km) D xM = 36t (km); xN = 10+54t (km)
Cõu 12 Một vật rơi tự do ở độ cao h so với mặt đất Tớnh độ cao h của vật, biết rằng vận tốc của vật khi chạm đất là 54 km/h Lấy g = 10 m/s2
A h = 45 m B h = 23,5 m C h = 11,25 m D h = 145,8 m
Cõu 13 Điều nào sau đây nói về mốc thời gian:
A là một thời điểm được chọn trong quá trình khảo sát một hiện tượng
B luôn được chọn là lúc 0 giờ Trang1 Mó đề 188
Mó đề: 188
Trang 2C là thời điểm kết thúc một hiện tượng
D là khoảng thời gian dùng để đối chiếu trong khi khảo sát một hiện tượng
Cõu 14 Một xe đạp đang đi thẳng với vận tốc 10,8 km/h bỗng hóm phanh và đi chậm dần đều, mỗi giõy vận tốc giảm 0,1 m/s.Tớnh vận tốc của xe sau khi hóm phanh được 10 s:
A v = 2,9 m/s B v = 4m/s C v = 2 m/s D v = 9,8 km/h
Cõu 15 Một chiếc xe đạp chuyển động đều trờn một đường trũn cú đường kớnh 240m Xe chạy một vũng hết 2 phỳt Tớnh tốc độ dài của xe
A 2 (m/s) B 4 (m/s) C. 2(m/s) D. cỏc đỏp ỏn đều sai
Cõu 16 Vệ tinh nhõn tạo của Trỏi Đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s Tớnh chu kỡ của nú Coi chuyển động là trũn đều Bỏn kớnh Trỏi Đất bằng 6400 km
A 4 ph B 1,41 h C 1,48 h D đỏp số khỏc
Cõu 17 Trong chuyển động rơi tự do:
A Vật càng nặng gia tốc rơi càng lớn
B Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước
C Là một chuyển động đều
D Gia tốc rơi thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên mặt đất
Cõu 18 Một vật nặng rơi tự do ở độ cao 20 m so với mặt đất Tớnh hiệu quóng đường vật đi được trong 1 giõy cuối và trong 1 giõy đầu tiờn Lấy g =10 m/s2
Cõu 19 Lỳc 6h15 phỳt một xe mỏy qua điểm A chuyển động thẳng trờn trục 0x với vận tốc khụng đổi 36 km/h Viết phương trỡnh chuyển động của xe trong trường hợp sau: Chọn mốc thời gian lỳc 6h, gốc 0 trựng A Chiều dương là chiều chuyển động ( cựng chiều 0x )
A x = 36(t - 0,25) km B x = -9 + 36 t km C x = 9 + 36 t km D x = 36 t km
Cõu 20 Từ độ cao 1 m, một vật nặng được nộm theo phương thẳng đứng lờn phớa trờn với vận tốc ban đầu 4 m/s Chọn trục tọa độ Oy thẳng đứng hướng lờn trờn.Tớnh vận tốc của vật khi chạm đất
A 10 m/s B 6 m/s C đỏp ỏn khỏc D 4m/s
Cõu 21 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực có độ lớn 6N, 8N và 10N Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?
A 600 B 300 C 900 D 450
Cõu 22 Tỏc dụng của một lực F khụng đổi làm một vật dịch chuyển một độ dời S từ trạng thỏi nghỉ đến lỳc đạt được vận tốc v Nếu tăng lực tỏc dụng lờn n lần thỡ với cựng độ dời S, vận tốc của vật đó tăng lờn bao nhiờu?
A 2n lần B n2 lần C. n lần D n lần
Cõu 23 Một ụtụ đang chuyển động với vận tốc khụng đổi 30 m/s Đến chõn một con dốc, đột nhiờn mỏy ngừng hoạt động và ụtụ theo đà đi lờn dốc Nú luụn luụn chịu một gia tốc ngược chiều vận tốc đầu, và bằng 2 m/s2 trong suốt quỏ trỡnh lờn dốc và xuống dốc.Tớnh vận tốc của ụtụ sau 20 s Lỳc đú ụtụ chuyển động như thế nào ?
A 10 m/s ; chậm dần B 10 m/s ; nhanh dần
C 20 m/s ; chậm dần D 70 m/s ; nhanh dần
Cõu 24 Phương trỡnh vận tốc của một vật chuyển động thẳng là v = -3t + 6 ( v tớnh bằng m/s ; t tớnh bằng s) Trong đú đó chọn chiều dương là chiều chuyển động, thời điểm mà vật đổi chiều chuyển động là:
A t = 0 s B t = 6 s C t = 2s D khụng thể xỏc định
Cõu 25 Một chuyển động nhanh dần đều đi trờn hai đoạn đường liờn tiếp bằng nhau và bằng 60m trong 5s và 3s Gia tốc của vật cú giỏ trị là:
A a 2 m/s2 B a 1,5 m/s2 C a 2,5 m/s2 D a 1 m/s2
Cõu 26 Một vật cú khối lượng 800kg Vật bắt đầu chuyển động khi chịu một lực 1000N tỏc dụng kộo vật Khi vật đi được quóng đường s thỡ đạt vận tốc 28.8km/h Tỡm s ?
A 33,2 m B 256 m C 332 m D 25,6 m
Cõu 27 Một chất điểm chuyển động cơ cú phương trỡnh chuyển động: x = 5 - 2t Trong đú, x cú đơn vị là một, t
cú đơn vị là giõy Tớnh vận tốc và quóng đường chất điểm đi được trong 5 giõy:
A v = 2 m/s ; s = 5m B v = 1 m/s ; s = 5 m C v = 2 m/s ; s = 10 m D đỏp số khỏc
Cõu 28 Cuốn sỏch vật lý đặt trờn bàn nằm ngang, cuốn sỏch đang ở trạng thỏi đứng yờn, nú chịu tỏc dụng của cỏc lực cõn bằng là:
A Áp lực của cuốn sỏch lờn mặt bàn và phản lực của mặt bàn lờn sỏch
B. Trọng lượng của cuốn sỏch và ỏp lực của cuốn sỏch lờn mặt bàn Trang 2 Mó đề 188
Trang 3C Mặt bàn chịu tỏc dụng của trọng lực và ỏp lực của cuốn sỏch lờn mặt bàn
D Trọng lực của cuốn sỏch và phản lực của mặt bàn lờn cuốn sỏch
Cõu 29 Cho hai lực đồng qui cú độ lớn 10N và 15 N Hợp lực của chỳng cú thể là giỏ trị nào sau đõy:
C 30 N D 13 N
Cõu 30 Một vật chịu một lực F = 100N tỏc dụng làm nú tăng tốc từ trạng thỏi đứng yờn Đi được quóng đường 100m thỡ đạt vận tốc v Biết vật cú khối lượng 80 kg Tỡm v ?
A 12,5 m/s B 50 m/s C 25 m/s D 15,8 m/s
Cõu 31 Chuyển động nào sau đõy được coi là chuyển động tịnh tiến ?
A Cỏnh cửa quay quanh bản lề B Một bố gỗ trụi trờn sụng
C Quả cầu lăn trờn mỏng nghiờng D Chuyển động của mặt trăng quay quanh trỏi đất Cõu 32 Một vật có khối lượng m = 0,5kg đang chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 2m/s dưới tác dụng của lực kéo F Biết rằng sau thời gian t = 4s vật đi được quãng đường S = 24m và trong quá trình chuyển
động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn 0,5N Khi đó giá trị của lực kéo F là:
A F = 1N B F = 3N C F = 4,5N D F = 1,5N
Cõu 33 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, phát biểu nào sau đây là sai:
A Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B.Gia tốc là đại lượng luôn dương
C Quãng đường đi đợc tăng theo hàm bậc hai của thời gian
D Véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
Cõu 34 Một máy bay bay theo phương nằm ngang với vận tốc không đổi Tổng hợp các lực tác dụng lên máy bay:
A Hướng thẳng đứng từ trên xuống B Hướng thẳng đứng từ dưới lên
C Có phương của vận tốc D Bằng không
Cõu 35 Một chiếc thuyền chuyển động ngược dũng với vận tốc 14 km/h so với mặt nước Nước chảy với tốc
độ 9 km/h so với bờ Hỏi vận tốc của thuyền so với bờ ?
A 17 km/h B 6km/h C 23 km/h D 5 km/h
Cõu 36 Lực F truyền cho vật có khối lượng m1 một gia tốc là 3m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 một gia tốc 6m/s2 Hỏi lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 một gia tốc là bao nhiêu?
A 9 m/s2 B 0,5 m/s2 C 4,5 m/s2 D 2m/s2
Cõu 37 Chuyển động thẳng đều không có những đặc điểm nào sau đây:
A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại
B Quỹ đạo là một đường thẳng
C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
Cõu 38 Một chất điểm chuyển động trũn đều, trong 5 giõy bỏn kớnh quỹ đạo quay được 300 Tớnh tốc độ gúc của chất điểm
A 12(độ / s) B./15 (rad/s) C /6 (độ/s) D /30 (rad/s)
Cõu 39 Một vật đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 14.4km/h thỡ tăng ga chuyển động với vận tốc
43.2km/h trong 10s Biết m = 60kg Tỡm F ?
A 172,8 N B 48 N C 17,28 N D 480 N
Cõu 40 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc chuyển động rơi tự do:
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một vị trí và ở gần mặt đất, mọi vật rơi cùng gia tốc
D Gia tốc rơi phụ thuộc khối lượng
Trang 3 Mó đề 188