Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay [r]
Trang 1SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : Lớp :
Câu 1: Tính lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời biết khối lượng của trái đất là 24
6.10 kg Khối lượng mặt trời là 30
2.10 kg Khoảng cách từ tâm Trái Đất đến tâm Mặt Trời là 11
1,5.10 m
A 6,557.1022N B 4,557.1022N C 5,557.1022N D 3,557.1022N
Câu 2: Khi áp lực đè lên mặt tiếp xúc giữa hai vật tăng hai lần thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
sẽ:
A giảm 2 lần B tăng rồi giảm C không đổi D tăng 2 lần
Câu 3: Cho một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng ngang Một người tác dụng một lực
là 30N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là 0, 2 Cho 2
g 10m / s Tính gia tốc của vật
Câu 4: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của một lò xo:
A Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
B Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
C Tỉ lệ với độ cứng của lò xo
D Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
Câu 5: Một vật đang quay quanh 1 trục với tốc độ góc là 2 rad/s, nếu bỗng nhiên tất cả momen lực
tác dụng lên nó mất đi thì
A Vật quay chậm dần rồi dừng lại B Vật quay đều với tốc độ góc như lúc đầu
Câu 6: Một quả bóng chày có khối lượng 300g bay với vận tốc 72km / h đến đập vuông góc với
tường và bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km / h Thời gian va chạm là 0,04s Tính
độ lớn lực do tường tác dụng vào quả bóng?
Câu 7: Chọn câu đúng? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều:
A Là một lực song song với hai lực và có độ lớn bằng tổng hai lực
B Là một lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng
cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó
C Là một lực song song cùng chiều và có độ lớn bằng hiệu hai lực
D Là một lực song song cùng chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng
cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó
Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm
B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm
khảo sát
C Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm
D Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm
Câu 9: Hai lực song song cùng chiều 1=30N, F2 0N tác dụng lên một vật r n và chúng có giá
cách nhau 120cm Điểm đặt hợp lực của hai lực trên là:
Mã đề 107
Trang 2Câu 10: Chọn đáp án đúng
A Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn
B Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn
C Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn
D Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn Câu 11: Một viên bi X được ném ngang từ một điểm Cùng lúc đó, ngay tại điểm đó, một viên bi Y
có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra
A Y chạm sàn trước X
B X chạm sàn trước Y
C X và Y chạm sàn cùng một lúc
D Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường
Câu 12: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 200N bằng một lực F
có hướng vuông góc với đầu thanh như hình vẽ Lấy g 10 m/s2 ,khi tấm gỗ cân bằng ở vị trí hợp với mặt đất góc α 300 thì độ lớn lực là:
Câu 13: Lực và phản lực không có tính chất sau:
A Luôn cân bằng nhau
B Luôn cùng loại
C Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
D Luôn cùng giá ngược chiều
Câu 14: Cho hai lực đồng quy có độ lớn 1 = 8N, F2 N Độ lớn của hợp lực là 10N Góc giữa hợp lực và lực F 1
là:
Câu 15: Một viên bi nằm cân bằng trên mặt bàn nằm ngang thì dạng cân bằng của viên bi đó là:
A Cân bằng phiếm định
B Cân bằng không bền
C Cân bằng bền
D Lúc đầu cân bằng bền, sau một thời gian chuyển thành cân bằng phiếm định
Câu 16: Một xe tải có khối lượng m 5tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (xem như là cung
tròn có bán kính r 50m) với vận tốc 3 km/h Lấy g 9,8m/s2 Áp lực của xe tải tác dụng lên mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng:
Câu 17: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s Bỏ qua
sức cản không khí Lấy g 10m/s2
A y = 0,05 x2 B y = 10t + 5t2 C y = 10t + 10t2 D y = 0,5x2
Câu 18: Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quyF 1
và F 2
thì véctơ gia tốc của chất điểm
A Cùng phương, cùng chiều với hợp lực F F1 F2
B Cùng phương, cùng chiều với lực F F1 F2
C Cùng phương, cùng chiều với lực F 2
D Cùng phương, cùng chiều với lực F 1
Trang 3Câu 19: Một vật r n chịu tác dụng của các lực có hướng như hình vẽ Vật r n không thể cân bằng
trong các trường hợp:
Câu 20: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
A F1 F3 F2
Câu 21: Chọn câu đúng Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, là độ lớn hợp lực của chúng Trong mọi trường hợp thì:
A không bao giờ bằng 1 hoặc 2 B luôn luôn nhỏ hơn cả 1 và F2
C thoả mãn: F1 F2 FF1 F2 D luôn luôn lớn hơn cả 1 và F2
Câu 22: Chọn câu đúng? Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì:
A Có độ lớn không phụ thuộc vào khối lượng của hai vật
B Không đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai vật
C Tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng
D Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách
giữa chúng
Câu 23: Một vật có khối lượng 500g chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang, với vận tốc
ban đầu 2m/s Sau thời gian 4s, nó đi được quãng đường 24m Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo F của động cơ và lực cản c 0,5N Tính độ lớn của lực kéo F của động cơ?
Câu 24: Thực hành thí nghiệm cho một vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang
một góc α Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ, gia tốc rơi tự do là g, gia tốc chuyển động của vật được tính theo công thức:
C a=-g(sin α- µcos α) D a g(sin α- µcos α)
Câu 25: Vật khối lượng 2kg , chịu tác dụng của lực thì thu được gia tốc 2 m/s2 Vậy vật khối lượng 4kg chịu tác dụng của lực /2 sẽ thu được gia tốc:
Câu 26: Người ta dùng hai lò xo Lò xo thứ nhất khi treo vật 9 kg thì có độ dãn 12cm Lò xo thứ hai
khi treo vật 3 kg thì có độ dãn 4cm Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo Lấy g 10m/s2
A k1 = 2k2 B k1 > k2 C k2 = 4k1 D k1 = k2
Câu 27: Trong giờ thực hành, giáo viên yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng về câu hỏi này: một vật
trượt trên mặt bàn Biết diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt bàn là S Hệ số ma sát trượt là Nếu diện tích trượt là 2S thì hệ số ma sát trượt là:
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng với quy t c momen ?
A Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một
vectơ có giá đi qua trục quay
B Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác 0
C Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh
hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại
Trang 4D Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng
hằng số
Câu 29: Chọn phát biểu sai? Độ lớn của lực ma sát trượt:
A Không phụ thuộc vào tốc độ của vật
B Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc
C Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật
D Tỉ lệ với độ lớn của áp lực đè lên mặt tiếp xúc
Câu 30: Một ngẫu lực gồm hai lực và có độ lớn 1=F2 và cánh tay đòn là d Mômen của ngẫu lực này là
HẾT