* Hoaït ñoäng 2: Tìm hieåu baøi - Hoaït ñoäng nhoùm, lôùp, caù nhaân - Yeâu caàu hoïc sinh thaûo luaän nhoùm cho - Caùc nhoùm ñoïc löôùt baøi... Giaùo vieân choát laïi - Hoïc sinh [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 5C
3
17/08
4
18/08
TËp lµm
5
19/08
Thứ hai ngày 16 tháng 08 năm 2010
Trang 2Mơn : Tập đọc Tiết 1
Bài : THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung chính của bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời
thầy, yêu bạn Học thuộc lòng một đoạn thư “Sau 80 năm… công học tập của các
em” Trả lời được các câu hỏi 1,2,3.
- HS khá giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái , trìu mến, tin tưởng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong tháng
- Học sinh lắng nghe
3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên giới thiệu chủ điểm mở đầu
sách - Học sinh xem các ảnh minh họa chủđiểm
- “Thư gửi các học sinh” - Học sinh lắng nghe
4 Các hoạt động d ạ y- h ọ c:
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn
từng đoạn - Học sinh gạch dưới từ có âm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh - Lần lượt học sinh đọc từ câu
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 học sinh đọc đoạn 1
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc biệt
so với những ngày khai trường khác?
-HS trả lời
+ Em hiểu những cuộc chuyển biến khác
thường mà Bác đã nói trong thư là gì?
- Học sinh gạch dưới ý cần trả lời
- Học sinh lần lượt trả lời
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1 -HS nêu
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2 : Phần còn lại
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân
+ Học sinh có trách nhiệm như thế nào đối
với công cuộc kiến thiết đất nước? -HS trả lời
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 2 - Học sinh tự nêu theo ý độc lập
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn
cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- 2, 3 học sinh
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính -HS nêu nội dung
Trang 3* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học thuộc
lòng
-HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ địnhHTL
5 C ủ ng c ố - dặn dò:
- Học thuộc đoạn 2
- Chuẩn bị: “Quang cảnh làng mạc ngày
mùa”
- Nhận xét tiết học
Môn : Toán. Tiết 1
Bài : ÔN TẬP : KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết phân số ; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tựnhiên khác 0
- Viết được một số tự nhiên dưới dạng một phân số
- Làm được các bài tập : 1, 2, 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK, vở
3 Giới thiệu bài mới:
4 Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm
bìa và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc(lên bảng) 32 đọc hai phần ba
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài học sinh đọc các phân số vừa hìnhthành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với các phân số:
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây
dưới dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10
- Phân số tạo thành còn gọi là gì của phép
2
là kết quả của phép chia 2:3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với
là kết quả của 12:10
Trang 4- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có
mẫu số là gì? - mẫu số là 1- (ghi bảng)
1
14
; 1
15
; 1
9
; 1
0
; 9
0
;
- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc
điểm gì? (ghi bảng)
- Hướng học sinh làm bài tập
- Lần lượt sửa từng bài tập
- Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng(nhanh, đúng)
- Tổ chức thi đua: - Thi đua ai giải nhanh bài tập giáo viên
ghi sẵn ở bảng phụ
- Nhận xét cách đọc
5 Củng cố - dặn dò:
- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản của
phân số”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 17 tháng 08 năm 2010
Môn: CHÍNH TA Û(Nghe- viết) :Tiết 1
Bài : VIỆT NAM THÂN YÊU
I MỤC TIÊU:
- Nghe và viết đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Trình bày đúng đoạn thơ lục bát
- Tìm được tiếng có ô trống theo yêu cầu của bài tập (BT)2 ; thực hiện đúng bài tập
3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, vở HS
Trang 53 Giới thiệu bài mới:
- Chính tả nghe viết
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe
-viết
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả ở SGK - Học sinh nghe
- Giáo viên nhắc học sinh cách trình bày
bài viết theo thể thơ lục bát - Học sinh nghe và đọc thầm lại bài chínhtả
- Giáo viên hướng dẫn học sinh những từ
ngữ khó (danh từ riêng) - Học sinh gạch dưới những từ ngữ khó_Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập dờn
- Học sinh ghi bảng con
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho học sinh
viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt - Học sinh viết bài
- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi viết của
học sinh
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho nhau
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh làm bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếp sức
nhóm
- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc viết chính tả vớing/ ngh, g/ gh, c/ k
* Hoạt động 3: Củng cố
- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k - Học sinh nhẩm học thuộc quy tắc
5 Củng cố - dặn dò
- Học thuộc bảng quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/
k GV chốt
- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết học
Môn : TOÁN :Tiết 2
Bài : ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết tính chất cơ bản của phân số
Trang 6- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phânsố( trường hợp đơn giản).
- Làm được bài tập 1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài tập
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4 - Lần lượt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
3 Giới thiệu bài mới:
trống và nêu kết quả
- Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)
2 Tìm phân số bằng với phân số 15
18
- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơbản của phân số
- Giáo viên ghi bảng - Học sinh làm bài
Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn 3
4
- Yêu cầu học sinh làm bài 1 - Học sinh làm bài - sửa bài
- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọn nhanhnhất
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em
hãy quy đồng mẫu số các phân số sau: 52
và 74
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc
- Nêu MSC : 35
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
- 1435 và 3520
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìmMSC bé nhất)
Trang 7- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 1: Rút gọn phân số - Học sinh làm bảng con
- Sửa bài
Bài 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh làm
- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
Bài 3: Nối phân số với kết quả - HS giải thích vì sao nối như vậy
5 C ủ ng c ố - dặn dò :
- Học ghi nhớ SGK
- Làm bài 1, 2, 3 SGK
- Chuẩn bị: Ôn tập: So sánh hai phân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài trước ở nhà
Môn : Luyện từ và câu : Tiết 1
Bài : TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giốngnhau ; Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn
toàn (Nội dung (ND) Ghi nhớ)
- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu đượcvới một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)
- HS khá giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2
- Học sinh: Cấu tạo của bài “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
- Học sinh nghe
4 Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
giống nhau
- Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến thiết,vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a - đoạn
b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, mộttính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
Trang 8- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ
đồng nghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên bảng - Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc những từ in
đậm có trong đoạn văn ( bảng phụ)
_GV chốt lại
- “nước nhà- hoàn cầu -non sông-năm
châu”
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa+ nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài
2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương tổ
nêu đúng nhất
- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài
3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng,
- Tuyên dương khen ngợi - Cử đại diện lên bảng
5 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
Môn : Địa lý: Tiết 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên:Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, Quả Địa cầu
+ 2 Lược đồ trống (tương tự hình 1 trong SGK)
Trang 9- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4 Các hoạt động dạy học:
1 Vị trí địa lí và giới hạn
* Hoạt động 1: (làm việc cá nhân hoặc
theo cặp)
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
lời vào phiếu học tập
- Học sinh quan sát và trả lời
- Đất nước Việt Nam gồm có những bộ
phận nào ?
- Đất liền, biển, đảo và quần đảo
- Chỉ vị trí đất liền nước ta trên lược đồ
- Phần đất liền nước ta giáp với những
- Biển bao bọc phía nào phần đất liền của
nước ta ?
- đông, nam và tây nam
- Kể tên một số đảo và quần đảo của nước
ta ?
- Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú Quốc,Côn Đảo
- Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa
Giáo viên chốt ý
+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí Việt
Nam trên bản đồ
+ Học sinh chỉ vị trí Việt Nam trên bản đồvà trình bày kết quả làm việc trước lớp
+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí Việt
Nam trong quả địa cầu
+ Học sinh lên bảng chỉ vị trí nước ta trênquả địa cầu
- Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho việc giao
Giáo viên chốt ý ( SGV/ 78)
2 Hình dạng và diện tích
* Hoạt động 2: ( làm việc theo nhóm) - Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
+ Học sinh làm việc theo nhóm + Học sinh thảo luận
- Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì ? - Hẹp ngang, chạy dài và có đường bờ biển
cong như chữ S
- Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta
dài bao nhiêu km ?
- 1650 km
- Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km? - Chưa đầy 50 km
- Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao
2
- So sánh diện tích nước ta với một số nước +HS so sánh:
Trang 10có trong bảng số liệu.
+ Giáo viên sửa chữa và giúp hoàn thiện
câu trả lời + Học sinh trình bày- Nhóm khác bổ sung
- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Dán 7 bìa
vào lược đồ khung - Học sinh tham gia theo 2 nhóm, mỗinhóm 7 em
- Giáo viên khen thưởng đội thắng cuộc - Học sinh đánh giá, nhận xét
5 Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị: “Địa hình và khoáng sản”
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 18 tháng 08 năm 2010
Môn: Tập đọc: Tiết 2
Bài: QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
- Đọc đúng , lưu loát , trôi chảy toàn bài
- HS khá giỏi đọc diễn cảm toàn bài văn, nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉmàu vàng
- Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước, tự hào là người VN
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ cảnh cánh đồng lúa chín - bảng phụ
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc lòng 1
đoạn văn (để xác định), trả lời 1, 2 câu hỏi
về nội dung thư
- Học sinh đọc thuộc lòng đoạn 2 - học sinhđặt câu hỏi - học sinh trả lời
3 Giới thiệu bài mới:
4 Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau theo
từng đoạn - Lần lượt học sinh đọc trơn nối tiếp nhautheo đoạn
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm cho - Các nhóm đọc lướt bài
Trang 11câu hỏi 1(SGK) - Đại diện nhóm nêu lên …
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 2/ SGK/
13
- Học sinh lắng nghe
Giáo viên chốt lại - Học sinh lần lượt trả lời và dùng tranh
minh họa
- Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi 3/ SGK/ 13 - 2 học sinh đọc yêu cầu của đề - xác định
có 2 yêu cầu
Giáo viên chốt lại -Sau khi HS trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 4/ SGK/ 13 - Học sinh trả lời
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính của
Giáo viên chốt lại - Ghi bảng - Lần lượt học sinh đọc lại
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn, mỗi
đoạn nêu lên cách đọc diễn cảm
- Học sinh lần lượt đọc theo đoạn và nêucách đọc diễn cảm cả đoạn
- Nêu giọng đọc và nhấn mạnh từ gợi tả
Giáo viên đọc diễn cảm mẫu đoạn 2 và 3 - Học sinh lần lượt đọc diễn cảm
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn 2, 3 vàcả bài
+ Bài văn trên em thích nhất là cảnh nào ?
Hãy đọc đoạn tả cảnh vật đó - Học sinh nêu đoạn mà em thích và đọc lên
- Giải thích tại sao em yêu cảnh vật đó ? - HS giải thích
GD :Yêu đất nước , quê hương - HS lắng nghe
5 Củng cố - dặn dò:
- Tiếp tục rèn đọc cho tốt hơn, diễn cảm
hơn
- Chuẩn bị: “Nghìn năm văn hiến”
- Nhận xét tiết học
Môn: Toán: Tiết 3
Bài: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
-Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số
- Biết cách sắp xếp các phân số theo thứ tự
- Làm được các bài tập 1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 12- Học sinh sửa BTVN - Học sinh sửa bài
3 Giới thiệu bài mới:
So sánh hai phân số
4 Các hoạt động dạy học:
- Hướng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài
- Học sinh so sánh: 2 và 5
7 7 - Học sinh nhận xét và giải thích (cùng mẫusố, so sánh tử số 2 và 5 5 và 2)
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5
4 7
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân số khácmẫu số quy đồng mẫu số hai phân số
so sánh
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Giáo viên chốt lại - Giáo viên chốt ý - sửa sai cho HS
đua giải nhanh
Chú ý 289 và 218 - Học sinh sửa bài
(7 x 4) (7 x 3) - Cho học sinh trao đổi ý kiến với cách quy
đồng hai phân số trênMSC: 7 x 4 x 3
đề bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài 2
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại
(3 học sinh)
- Chọn phương pháp nhanh dễ hiểu
ghi sẵn bảng phụ
Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu
của HS, GV sửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
5 Củng cố - dặn dò
- Học sinh làm bài 2 /7 SGK
- Chuẩn bị phân số thập phân
- Nhận xét tiết học
Môn : Tập làm văn: Tiết 1
Bài :CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH
I MỤC TIÊU:
Trang 13Nắm được cấu tạo bài văn tả cảnh : mở bài , thân bài , kết bài (ND ghi nhớ)
Chỉ rõ được cấu tạo 3 phần của bài Nắng trưa.(mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi phần ghi nhớ cấu tạo của bài văn “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra sách vở.
3 Giới thiệu bài mới:
4 Các hoạt động:
- Phần nhận xét
bản “Hoàng hôn trên sông Hương”
- Yêu cầu học sinh tìm các phần mở bài,
thân bài, kết bài
- Phân đoạn - Nêu nội dung từng đoạn
Giáo viên chốt lại
yêu cầu Cả lớp đọc lướt bài văn
- Yêu cầu học sinh nhận xét thứ tự của
việc miêu tả trong bài văn
- “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
- Học sinh lần lượt nêu thứ tự tả từng bộphận cảnh của cảnh
Giáo viên chốt lại - Lớp nhận xét
- Giống: giới thiệu bao quát cảnh định tả
cụ thể
- Khác:
+ Thay đổi tả cảnh theo thời gian
+ Tả từng bộ phận của cảnh - Từng cặp học sinh trao đổi từng bài
- Yêu cầu học sinh nêu cụ thể thứ tự miêu
tả trong 2 bài
Giáo viên chốt lại - Học sinh rút ra nhận xét về cấu tạo của hai
bài văn
- Phần ghi nhớ - Lần lượt học sinh đọc phần ghi nhớ
- Phần luyện tập
+ Nhận xét cấu tạo của bài văn “ Nắng
- Học sinh làm cá nhân
Mở bài (Câu đầu): Nhận xét chung vềnắng trưa
Thân bài: Tả cảnh nắng trưa:
- Đoạn 1: Cảnh nắng trưa dữ dội
- Đoạn 2: Nắng trưa trong tiếng võng vàtiếng hát ru em
Trang 14- Đoạn 3: Muôn vật trong nắng
- Đoạn 4: Hình ảnh người mẹ trong nắngtrưa
Kết bài: Lời cảm thán “Thương mẹ biết banhiêu, mẹ ơi” (Kết bài mở rộng)
Giáo viên nhận xét chốt lại
5 Củng cố - dặn dò
- Học sinh ghi nhớ
- Làm bài 2
- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh
- Nhận xét tiết học
Thứ năm ngày19 tháng 08 năm 2010
Môn: Luyện từ và câu: Tiết 2
Bài :LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câuvới 1 từ tìm được ở BT1 (BT2)
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học
- Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3)
- HS khá giỏi đặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phiếu pho to phóng to ghi bài tập 1 , 3 - Bút dạ
- Học sinh: Từ điển
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
Thế nào là từ đồng nghĩa ? kiểm tra
Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn
-không hoàn toàn ? Nêu vd
-HS trả lời
Giáo viên nhận xét - cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Luyện tập về từ đồng nghĩa - Học sinh nghe
4 Các hoạt động dạy học:
- Học theo nhóm bàn
- Sử dụng từ điển - Nhóm trưởng phân công các bạn tìm từđồng nghĩa chỉ màu xanh - đỏ - trắng - đen
- Mỗi bạn trong nhóm đều làm bài - giaophiếu cho thư ký tổng hợp
- Lần lượt các nhóm lên đính bài làm trên
Trang 15bảng (đúng và nhiều từ)
Giáo viên chốt lại và tuyên dương - Học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên quan sát cách viết câu, đoạn và
hướng dẫn học sinh nhận xét, sửa sai
_ VD : +Vườn cải nhà em mới lên xanhmướt …
Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết câu
văn của học sinh
- Học sinh nhận xét từng câu (chứa từ đồngnghĩa )
- HS đọc đoạn “Cá hồi vượt thác “
- Học trên phiếu luyện tập - Học sinh làm bài trên phiếu
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc lại cả bài văn đúng
* Hoạt động 2: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên tuyên dương và lưu ý học sinh
lựa chọn từ đồng nghĩa dùng cho phù hợp
- Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặptừ đồng nghĩa (nhanh, đúng, chữ đẹp) vànêu cách dùng
5 Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ Tổ Quốc”
- Nhận xét tiết học
Môn : Toán: Tiết 4
Bài :ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)
I MỤC TIÊU:
Biết : So sánh phân số với đơn vị ; so sánh 2 phân số có cùng tử số
Làm được các bài tập 1,2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 2 (SGK)
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
So sánh hai phân số (tt)
4 Các hoạt động dạy học:
- Hướng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh so sánh:
3 < 1 - Học sinh nhận xét 3 / 5 có tử số bé hơnmẫu số ( 3 < 5 )
Trang 165
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 9 và 1
4
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu cách làm
Giáo viên chốt lại _HS rút ra nhận xét
- Yêu cầu học sinh nhận xét + Tử số > mẫu số thì phân số > 1
+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1
Giáo viên chốt lại + Tử số = mẫu số thì phân số = 1
đua giải nhanh
_Tổ chức chơi trò “Tiếp sức “ - Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài 2
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc lại
sẵn bảng phụ
Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu
của HS, GV sửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
5 Củng cố - dặn dò
- Học sinh làm bài 3 , 4 /7 SGK
- Chuẩn bị “Phân số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Môn: KỂ CHUYỆN: Tiết 1
Bài: LÝ TỰ TRỌNG
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho truyện (tranh phóng to)
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại câu
chuyện về anh “Lý Tự Trọng”
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- GV kể chuyện ( 2 hoặc 3 lần) - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh -Nhấn giọng những từ ngữ đặc biệt _Giải
nghĩa một số từ khó
Sáng dạ Mít tinh Luật sư Thành niên
-Quốc tế ca
* Hoạt động 2:
- Hướng dẫn học sinh kể
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyếtminh
- Học sinh nêu lời thuyết minh cho 6 tranh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời thuyết
minh cho 6 tranh
- Cả lớp nhận xét
b) Yêu cầu 2 - Học sinh thi kể toàn bộ câu chuyện dựa
vào tranh và lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xét
- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại - Các nhóm khác nhận xét
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất - Mỗi dãy chọn ra 1 bạn kể chuyện -> lớp
nhận xét chọn bạn kể hay nhất
5 C ủ ng c ố - dặn dò
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc:
“Về các anh hùng, danh nhân của đất
nước”
- Nhận xét tiết học
Môn: LỊCH SỬ : Tiết 1
Trang 18Bài :BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI TRƯƠNG ĐỊNH
I MỤC TIÊU:
Biết được thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh nổi tiếngcủa phong trào chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì Nêu được các sự kiệnchủ yếu về Trương Định : không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp
- Biết các đường phố, trường học ,… ở địa phương mang tên Trương Định
- Giáo dục học sinh biết cảm phục và học tập tinh thần xả thân vì nước của TrươngĐịnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam - Hình ảnh SGK/4
- Học sinh: SGK và tư liệu về Trương Định
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK + ĐDHT
3 Giới thiệu bài mới:
“Bình Tây Đại Nguyên Soái” Trương Định
* Hoạt động 1:
Hoàn cảnh dẫn đến phong trào kháng chiến
dưới sự chỉ huy của Trương Định
- Hoạt động lớp
- GV treo bản đồ + trình bày nội dung - HS quan sát bản đồ
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào thời
gian nào?
- Ngày 1/9/1858
- Năm 1862 xảy ra sự kiện gì?
-> GV nhận xét + giới thiệu thêm về Trương
Định
- GV chuyển ý, chia lớp thành 3 nhóm tìm
hiểu nội dung sau: - Mỗi nhóm bốc thăm và giải quyết 1 yêucầu + Điều gì khiến Trương Định lại băn khoăn,
lo nghĩ?
+ Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân và
dân chúng đã làm gì?
+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin
yêu của nhân dân?
-> Các nhóm thảo luận trong 2 phút - Các nhóm thảo luận -> Nhómtrưởng đại
diện nhóm trình bày kết quả thảo luận ->
HS nhận xét
-> GV nhận xét + chốt từng yêu cầu
-> GV giáo dục học sinh:
- Em học tập được điều gì ở Trương Định? - HS nêu
-> Rút ra ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ SGK/4
Trang 19* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân
- Em có suy nghĩ như thế nào trước việc TĐ
quyết tâm ở lại cùng nhân dân? - HS trả lời
5 C ủ ng c ố - dặn dò :
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bị: “Nguyễn Trường Tộ mong muốn
đổi mới đất nước”
- Nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 20 tháng 08 năm 2010
Môn: Tập làm văn: Tiết 2
Bài :LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I MỤC TIÊU:
Nêu được những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài“Buổi sớm trên
cánh đồng” (BT1) , học sinh hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong
một bài văn tả cảnh
- Lập được dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên:
+ Bảng pho to phóng to bảng so sánh
+ 5, 6 tranh ảnh
- Học sinh: Những ghi chép kết quả quan sát 1 cảnh đã chọn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- Học sinh nhắc lại các kiến thức cần ghinhớ
Giáo viên nhận xét - 1 học sinh lại cấu tạo bài “Nắng trưa”
3 Giới thiệu bài mới:
4 Các hoạt động dạy học:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh đọc - Cả lớp đọc thầm yêu cầu
của bài văn
- Thảo luận nhóm
- HS đọc thầm đoạn văn “Buổi sớm
trên cánh đồng “
+ Tác giả tả những sự vật gì trong buổi
sớm mùa thu ? - Tả cánh đồng buổi sớm :vòm trời, nhữnggiọt mưa, những gánh rau , …+ Tác giả quan sát cảnh vật bằng những
giác quan nào ? - Bằng cảm giác của làn da( xúc giác), mắt (thị giác )+ Tìm 1 chi tiết thể hiện sự quan sát tinh
tế của tác giả ? Tại sao em thích chi tiết
đó ?
- HS tìm chi tiết bất kì
Trang 20 Giáo viên chốt lại
- Học sinh giới thiệu những tranh vẽ về cảnhvườn cây, công viên, nương rẫy
- Học sinh ghi chép lại kết quả quan sát (ý) _GV chấm điểm những dàn ý tốt - Học sinh nối tiếp nhau trình bày
- Lớp đánh giá và tự sửa lại dàn ý của mình
5 Củng cố - dặn dò
- Hoàn chỉnh kết quả quan sát, viết vào vở
- Lập dàn ý tả cảnh em đã chọn
- Chuẩn bị: Luyện tập tả cảnh
- Nhận xét tiết học
Môn: Toán: Tiết 5
Bài: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
Biết đọc, viết phân số thập phân
- Biết rằng một số phân số có thể viết thành phân số thập phân, biết cách chuyểncác phân số đó thành phân số thập phân
- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4(a,c)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bìa, băng giấy
- Học sinh: SGK, bảng con, băng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: So sánh 2 phân số
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập về
nhà
- Học sinh sửa bài 2 /7 (SGK)
- Bài 2: chọn MSC bé nhất
Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: “Phân số thập phân “
4.Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân
- Hoạt động nhóm
- Hướng dẫn học sinh hình thành phân số
thập phân - Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần;100 phần; 1000 phần
- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm)
- Nêu phân số vừa tạo thành
- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 gọi là
phân số gì ?
- phân số thập phân
- Một vài học sinh lặp lại
Trang 21- Yêu cầu học sinh tìm phân số thập phân
bằng các phân số
5
3
,14 và 1254
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu phân số thập phân
- Nêu cách làm
Giáo viên chốt lại: Một số phân số có thể
viết thành phân số thập phân bằng cách tìm
một số nhân với mẫu số để có 10, 100, 1000
và nhân số đó với cả tử số để có phân số
thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
đề bài
- Có thể nêu hướng giải (nếu bài tập khó)
- HS chọn phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Học sinh nêu đặc điểm của phân số thậpphân
Giáo viên nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 được
- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh hơn”
(dãy A cho đề dãy B trả lời, ngược lại) - Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
5.Củng cố- dặn dò
- Học sinh làm bài: 2, 3, 4, 5/ 8
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
SINH HOẠT LỚP (Tiết 1)
I./ MỤC TIÊU:
- Ổn định tổ chức nề nếp lớp
- Quy định vở cho HS
- Giáo dục HS biết kính yêu thầy giáo, côâgiáo
Trang 22- Có thái độ đúng đối với thầy giáo, côâgiáo.
- Hiểu được công lao to lớn của các thầy giáo, cô giáo
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Nội dung sinh hoạt, hình thức sinh hoạt
III./ TỔ CHỨC SINH HOẠT:
- Học sinh giới thiệu nội dung, hình thức sinh hoạt
- HS hát tập thể bài hát về thầy cô
- Ổn định tổ chức, bầu ban cán sự, BCH Chi đội ; chia tổ và bầu các tổ trưởng
- GV tổ chức cho HS sinh hoạt hái hoa dân chủ
- HS chơi trò chơi tập thể
- GV nhận xét, dặn HS chuẩn bị nội dung sinh hoạt cho tuần tiếp theo
LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 5C
TUẦN : 2
Thø
Trang 2324/08
3
25/08
MÜ thuËt 2 Vẽ trang trí : Màu sắc trang trí Cô Trâm
To¸n 7 Ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số GVCN
4
26/08
To¸n 8 Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số GVCN
ThĨ dơc 3 Đội hình – Đội ngũ TC : Chạy tiếp sức Thầy Tuấn
5
27/08
Khoa häc 4 Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào GVCN
LT & C©u 4 Luyện tập về từ đồng nghĩa GVCN
LÞch sư 2 Nguyễn Trường Tộ mong muốn đổi mới đất
6
28/08
TËp lµm v¨n 4 Luyện tập làm báo cáo thống kê GVCN
ThĨ dơc 4 Đội hình – Đội ngũ Trò chơi : Kết bạn Thầy Tuấn
Từ ngày 24/08 đến 28/08/2009
Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2009
Môn: Đạo đức: Tiết 2
Bài : EM LÀ HỌC SINH LỚP NĂM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Tuần 2
Trang 24- Học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các
em học sinh lớp dưới học tập
- Biết nhắc nhở các bạn cần có ý thức học tập, rèn luyện
2 Kĩ năng:
Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5
3 Thái độ:
Vui và tự hào là học sinh lớp 5
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trường em”
+ Các truyện tấm gương về học sinh lớp 5 gương mẫu
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu kế hoạch phấn đấu trong năm
học
“Em là học sinh lớp Năm” (tiết 2)
30’ 4 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về kế
hoạch phấn đấu của học sinh
- Hoạt động nhóm bốn
Phương pháp: Thảo luận
- Từng học sinh để kế hoạch của mình lên
bàn và trao đổi trong nhóm - Thảo luận đại diện trình bày trướclớp
- Giáo viên nhận xét chung và kết luận:
Để xứng đáng là học sinh lớp Năm,
chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu
và rèn luyện một cách có kế hoạch
- Học sinh cả lớp hỏi, chất vấn, nhận xét
* Hoạt động 2: Kể chuyện về các học
sinh lớp Năm gương mẫu
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Kể chuyện, t.luận
- Học sinh kể về các tấm gương học
- Thảo luận lớp về những điều có thể
học tập từ các tấm gương đó - Thảo luận nhóm đôi, đại diện trả lời
- Giáo viên giới thiệu vài tấm gương
khác
Kết luận: Chúng ta cần học tập theo
các tấm gương tốt của bạn bè để mau
tiến bộ
* Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Thuyết trình
- Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ - Giới thiệu tranh vẽ của mình với cả
Trang 25về chủ đề “Trường em” lớp.
- Múa, hát, đọc thơ về chủ đề “Trườngem”
- Giáo viên nhận xét và kết luận:
Chúng ta rất vui và tự hào là học sinh
lớp 5; rất yêu quý và tự hào về trường
mình, lớp mình Đồng thời chúng ta cần
thấy rõ trách nhiệm của mình là phải
học tập, rèn luyện tốt để xứng đáng là
học sinh lớp 5 ; xây dựng lớp ta trở
thành lớp tốt, trường ta trở thành trường
tốt
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Có trách nhiệm về việc
làm của mình”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn : Tập đọc :Tiết 3
Bài : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, nền văn hiến lâu
đời
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK.
3 Thái độ: Học sinh biết được truyền thống văn hóa lâu đời của Việt Nam, càng thêm
yêu đất nước và tự hào là người Việt Nam
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê đểhọc sinh luyện đọc
- Trò : Sưu tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
mùa
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài và trả
lời câu hỏi - Học sinh lần lượt đọc cả bài, đoạn -học sinh đặt câu hỏi - học sinh trả lời
30’ 4 Các hoạt động d ạ y h ọ c :
Trang 26* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp, nhóm đôi
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
giảng giải
_ 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài + tranh - Học sinh lắng nghe, quan sát
- Chia đoạn: Lần lượt học sinh đọc nối tiếp bài văn
-đọc từng đoạn
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng
đoạn, cả bài kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc các từ khó phát âm - Học sinh nhận xét cách phát âm tr - s
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải,
thảo luận, trực quan
- Học sinh đọc thầm + trả lời câu hỏi
+ Đoạn 1: (Hoạt động nhóm)
- Đến thăm Văn Miếu, khách nước
ngoài ngạc nhiên vì điều gì?
Giáo viên chốt lại - Học sinh trả lời
- Các nhóm lần lượt giới thiệu tranh
- Nêu ý đoạn 1 Khoa thi tiến sĩ đã có từ lâu đời
- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lượt đọc đoạn 2 rành
mạch
+ Đoạn 2: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh đọc thầm
- Yêu cầu học sinh đọc bảng thống kê - Lần lượt học sinh đọc
+ Đoạn 3: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh tự rèn cách đọc
- Học sinh đọc đoạn 3
- Học sinh giải nghĩa từ chứng tích
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hóa Việt Nam ?
kê”
Phương pháp: Kể chuyện
- Giáo viên kể vài mẩu chuyện về các
trạng nguyên của nước ta
- Học sinh nêu nhận xét qua vài mẩuchuyện giáo viên kể
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: “Sắc màu em yêu”
- Nhận xét tiết học
Môn: Toán: Tiết 6
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số
Trang 27- Chuyển một phân số thành một phân số thập phân.
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước
2 Kĩ năng: Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán, tính toán cẩn thận
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Sửa bài tập về nhà - Học sinh sưả bài 4
30’ 4 Các hoạt động d ạ y h ọ c :
* Hoạt động 1: Ôn lại cách chuyển từ
phân số thành phân số thập phân, cách
tìm giá trị 1 phân số của số cho trước
- Hoạt động lớp
- Giáo viên viết phân số 47 lên bảng - Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Giáo viên hỏi: để chuyển 47 thành
phân số thập phân ta phải làm thế nào ?
- Cho học sinh làm bảng con - Học sinh làm bảng con
- Tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi
sửa bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
_GV gọi lần lượt HS viết các phân số
thập phân vào các vạch tương ứng trên
tia số
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
- Nêu cách làm - Học sinh làm bài, sửa bài
Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên - Gạch dưới yêu cầu đề bài cần hỏi
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý 18 = 18 : 2 = 9
200 200 : 2 100
Trang 28 Giáo viên nhận xét - chốt ý chính
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh tóm tắt:
- Học sinh giải, sửa bài
mỗi dãy 1 bạn lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nêu thế nào là phân
số thập phân
- Cách tìm giá trị một phân số của số
cho trước
- Đề bài giáo viên ghi ra bảng phụ
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
- Làm bài 4 / ø 9
- Chuẩn bị: Ôn tập : Phép cộng và trừ
hai phân số
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn: KHOA HỌC Tiết 3
Bài: NAM HAY NỮ ? (T2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết phân biệt được các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa
nam và nữ
2 Kĩ năng: Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
3 Thái độ: Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam,
bạn nữ
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Hình vẽ trong sách giáo khoa, các tấm phiếu trắng
- Học sinh: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu ý nghĩa về sự sinh sản ở người ? - Học sinh trả lời
- Giáo viên treo ảnh và yêu cầu học
sinh nêu đặc điểm giống nhau giữa đứa
trẻ với bố mẹ Em rút ra được gì ?
- Học sinh nêu điểm giống nhau
- Tất cả mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ravà đều có những đặc điểm giống với bốmẹ mình
30’ 4 Các hoạt động dạy học:
Trang 29- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh ngồi
cạnh nhau cùng quan sát các hình ở
trang 6 SGK và trả lời các câu hỏi 1,2,3
- 2 học sinh cạnh nhau cùng quan sát cáchình ở trang 6 SGK và thảo luận trả lờicác câu hỏi
- Nêu những điểm giống nhau và khác
nhau giữa bạn trai và bạn gái ?
- Khi một em bé mới sinh dựa vào cơ
quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai
hay bé gái ?
Giáo viên chốt:
* Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai
đúng”
- Hoạt động nhóm, lớp
- Giáo viên phát cho mỗi các tấm phiếu
( S 8) và hướng dẫn cách chơi
- Học sinh nhận phiếu
Liệt kê về các đặc điểm: cấu tạo cơ
thể, tính cách, nghề nghiệp của nữ và
nam (mỗi đặc điểm ghi vào một phiếu)
theo cách hiểu của bạn
- Học sinh làm việc theo nhóm
Những đặc điểm chỉ nữ có Đặc điểm hoặc nghề nghiệp có cả ở
nam và nữ Những đặc điểm chỉ nam có
Gắn các tấm phiếu đó vào bảng được
kẻ theo mẫu (theo nhóm) - Học sinh gắn vào bảng được kẻ sẵn(theo từng nhóm)
- Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm báo
cáo, trình bày kết quả _Lần lượt từng nhóm giải thích cách sắpxếp
_Cả lớp cùng chất vấn và đánh giá_GV đánh , kết luận và tuyên dương
nhóm thắng cuộc
30’ * Hoạt động 3: Thảo luận một số quan
niệm xã hội về nam và nữ
_ GV yêu cầu các nhóm thảo luận
Nội dung SGV
_Mỗi nhóm 2 câu hỏi
_GV kết luận :
- Xem lại nội dung bài
- Chuẩn bị: “Cơ thể chúng ta được hình
thành như thế nào ?”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ ba
Trang 30Môn: CHÍNH TẢ: (Nghe- viết) Tiết 2
Bài : LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe, viết đúng chính tả bài Lương Ngọc Quyến ; trình bày đúng
hình thức bài văn xuôi
chép đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu (BT3)
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Bảng phụ ghi mô hình cấu tạo tiếng
- Trò: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu quy tắc chính tả ng / ngh, g / gh, c
- Giáo viên đọc những từ ngữ bắt đầu
bằng ng / ngh, g / gh, c / k cho học sinh
viết: ngoe nguẩy, ngoằn ngoèo, nghèo
nàn, ghi nhớ, nghỉ việc, kiên trì, kỉ
nguyên
- Học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét
“Cấu tạo của phần vần
30’ 4 Các hoạt động dạy học:
Phương pháp: T.hành, giảng giải
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả - Học sinh nghe
- Giáo viên giảng thêm về nhà yêu
nước Lương Ngọc Quyến
- Giáo viên HDHS viết từ khó - Học sinh gạch chân và nêu những từ
hay viết sai (tên riêng của người ,ngày,tháng , năm …)
- Học sinh viết bảng từ khó : mưu, khoét,xích sắt ,
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho học sinh viết,
mỗi câu hoặc bộ phận đọc 1 - 2 lượt
- Học sinh lắng nghe, viết bài
- Giáo viên nhắc học sinh tư thế ngồi
viết
- Giáo viên đọc toàn bộ bài - Học sinh dò lại bài
- HS đổi tập, soát lỗi cho nhau
- Giáo viên chấm bài
Trang 31* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Phương pháp: Luyện tập
Bài 2:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả - Học sinh đọc yêu cầu đề - lớp đọcthầm - học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài thi tiếp sức
- Học sinh kẻ mô hình
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh lần lượt đọc kết quả phân tíchtheo hàng dọc (ngang, chéo)
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố
tạo (ngược lại)
- Học thuộc đoạn văn “Thư gửi các học
sinh”
- Chuẩn bị: “Quy tắc đánh dấu thanh”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn :Toán Tiết 7
Bài: ÔN TẬP PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số
3 Thái độ: Giúp HS say mê môn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Phấn màu
- Trò: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Kiểm tra lý thuyết + kết hợp làm bài
tập
- 2 học sinh
30’ 4 Các hoạt động d ạ y h ọ c :
Trang 32* Hoạt động 1: Oân tập phép cộng, trừ - Hoạt động cá nhân
- Giáo viên nêu ví dụ:
- Cả lớp nháp, học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại: - Tương tự với
10
3 9
7
và 78 97
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hướng
giải
- Học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề Lưu ý
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải
Giáo viên nhận xét
-HS làm bài, sửa, nhận xét
- GV yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Nhóm thảo luận cách giải - Học sinh giải, học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét Lưu ý: Học sinh nêu phân số chỉ tổng
số bóng của hộp là 100100 hoặc bằng 1
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện
phép cộng và phép trừ hai phân số
(cùng mẫu số và khác mẫu số)
- Học sinh tham gia thi giải toán nhanh
- Làm bài nhà + học ôn kiến thức cách
cộng, trừ hai phân số
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép nhân chia hai
phân số”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn: Luyện từ và câu Tiết 3 Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Cộng từ hai phân số
Có cùng mẫu số
- Cộng, trừ hai tử
số
- Giữ nguyên mẫu
số
Không cùng mẫu số
- Quy đồng mẫu số
- Cộng, trừ hai tử số
- Giữ nguyên m,ẫu số
Trang 33I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT
đã học (BT1) ; tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc(BT2) ; tìm được một số từ chứa tiếng quốc (BT3)
* HS khá giỏi: Có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Trò : Giấy - bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Học sinh sửa bài tập
Giáo viên nhận xét - Cả lớp theo dõi nhận xét
“Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc”
- Trong tiết luyện từ và câu gắn với chủ
điểm “Việt Nam - Tổ quốc em” hôm
nay, các em sẽ học mở rộng, làm giàu
vốn từ về “Tổ quốc”
- Học sinh nghe
30’ 4 Các hoạt động:
Phương pháp: Thảo luận nhóm, luyện
tập, thực hành, giảng giải
Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1 - HS đọc thầm bài “Thư gửi các học
sinh” và “Việt Nam thân yêu” để tìm từ
đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Giáo viên chốt lại, loại bỏ những từ
không thích hợp - Học sinh gạch dưới các từ đồngnghĩa với “Tổ quốc” :
+ nước nhà, non sông
+ đất nước , quê hương
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc bài 2
- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn tìm từđồng nghĩa với “Tổ quốc”
- Từng nhóm lên trình bày
Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Đất nước, nước nhà, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Hoạt động 6 nhóm - Trao đổi - trình bày
Giáo viên chốt lại - Dự kiến: vệ quốc , ái quốc , quốc ca
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài
Trang 34_GV giải thích : các từ quê mẹ, quê
hương, quê cha đất tổ nơi chôn rau cắt
rốn cùng chỉ 1 vùng đất, dòng họ sống
lâu đời , gắn bó sâu sắc
- Học sinh sửa bài theo hình thức luânphiên giữa 2 dãy
- Giáo viên chấm điểm
Phương pháp: Thi đua, thực hành, thảo
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn : KỂ CHUYỆN Tiết 2
Bài: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
Đề bài : Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về một anh hùng danh nhân của nước ta
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Chọn được một câu chuyện viết về các anh hùng, danh nhân của
nước ta và kể lại được rõ ràng, đủ ý
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy - trò : Tài liệu về các anh hùng danh nhân của đất nước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên nhận xét - cho điểm (giọng
kể - thái độ) - 2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyệnvề anh Lý Tự Trọng
30’ 4.Các hoạt động d ạ y h ọ c :
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Hoạt động lớp
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã
được nghe hoặc được đọc về các anh
hùng danh nhân ở nước ta
- 2 học sinh lần lượt đọc đề bài
- Học sinh phân tích đề
- Gạch dưới: đã nghe, đã đọc, anh hùngdanh nhân của nước ta
- 1, 2 học sinh đọc đề bài và gợi ý
- Lần lượt học sinh nêu tên câu chuyện
Trang 35em đã chọn
- Dự kiến: bác sĩ Tôn Thất Tùng, LươngThế Vinh
- Học sinh kể câu chuyện và trao đổi về
nội dung câu chuyện - Học sinh giới thiệu câu chuyện mà emđã chọn
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Từng học sinh kể câu chuyện của mình
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Đại diện nhóm kể câu chuyện
Giáo viên nhận xét cho điểm - Mỗi em nêu ý nghĩa của câu chuyện
* Hoạt động 3: Củng cố
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Nhắc lại một số câu chuyện - Mỗi dãy đề cử ra 1 bạn kể chuyện Lớp nhận xét để chọn ra bạn kể hay
nhất
- Tìm thêm truyện về các anh hùng,
danh nhân
- Chuẩn bị: Kể một việc làm tốt của
một người mà em biết đã góp phần xây
dựng quê hương đất nước
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư Môn :Tập đọc Tiết 4 Bài : SẮC MÀU EM YÊU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Tình yêu quê hương đất nước với
những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy , diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc lòng những khổ thơ em thích
3 Thái độ: Yêu mến màu sắc thân thuộc xung quanh; giáo dục lòng yêu quê
hương đất nước, người thân, bàn bè
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm - tranh to phong cảnh quêhương
- Trò : Tự vẽ tranh theo màu sắc em thích với những cảnh vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Yêu cầu học sinh đọc bài + trả lời câu - Học sinh đọc bài theo yêu cầu và trả
Trang 36hỏi lời câu hỏi
- Nêu cách đọc diễn cảm
Giáo viên nhận xét
- “Sắc màu em yêu”
30’ 4 Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo
từng khổ thơ - Học sinh lần lượt đọc nối tiếp từng khổthơ
- Phân đoạn không như mọi lần bố
cục dọc
- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn bài - Học sinh nhận xét cách đọc của bạn
Học sinh tự rèn cách phát âm đối với âm
tr - s
- Yêu cầu mỗi nhóm đọc từng khổ thơ
và nêu lên những cảnh vật đã được tả
qua màu sắc
- Nhóm trưởng yêu cầu từng bạn trongnhóm đọc khổ thơ
- Nhóm trưởng yêu cầu bạn nêu lên cảnhvật gắn với màu sắc và người
Giáo viên chốt lại - Các nhóm lắng nghe, theo dõi và nhận
xét
+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ?
+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh
của người bạn nhỏ đối với quê hương
đất nước?
- Dự kiến: các sắc màu gắn với trămnghìn cảnh đẹp và những người thân
Giáo viên chốt lại ý hay và chính xác + Yêu đất nước
+ Yêu người thân + Yêu màu sắc
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
_GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm
đôi để tìm giọng đọc phù hợp
- Các tổ thi đua đọc cả bài - giọng đọcdiễn cảm
- Yêu cầu học sinh giới thiệu những
cảnh đẹp mà em biết? Hãy đọc đoạn tả
cảnh vật đó
- Học sinh giới thiệu cảnh đẹp hoặc hìnhảnh của người thân và nêu cảm nghĩ củamình
- Giáo dục tư tưởng
- Học thuộc cả bài
- Chuẩn bị: “Lòng dân”
- Nhận xét tiết học
Trang 37Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng phép nhân và phép chia hai phân số
thực tế cuộc sống
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Giáo viên nhận xét cho điểm
- Kiểm tra học sinh cách tính nhân, chia
hai phân số + vận dụng làm bài tập - 2 học sinh
- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép nhân
và phép chia hai phân số
30’ 4 Các hoạt động d ạ y h ọ c :
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
- Ôn tập phép nhân và phép chia hai
phân số:
- Nêu ví dụ 7295 - Học sinh nêu cách tính và tính Cả lớp
tính vào vở nháp - sửa bài
Kết luận: Nhân tử số với tử số
- Nêu ví dụ : 83
5
- Học sinh nêu cách tính và tính Cả lớptính vào vở nháp - sửa bài
Giáo viên chốt lại cách tính nhân, chia
hai phân số
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Lần lượt học sinh nêu cách thực hiệncủa phép nhân và phép chia
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc yêu cầu
- 2 bạn trao đổi cách giải - Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
Trang 38- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh tự làm bài
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải
4
3 2 2
3 18
33 22
- Giáo viên yêu cầu HS nhận xét
- Thầy nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện
phép nhân và phép chia hai phân số - Đại diện mỗi nhóm 1 bạn thi đua Họcsinh còn lại giải vở nháp
- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: “Hỗn số”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn : Tập làm văn.Tiết 3
Bài: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong 2 bài văn Rừng trưa vàChiều
tối (BT1).
2 Kĩ năng: Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước,
viết được một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí(BT2)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu thích cảnh vật xung quanh và say mê sáng tạo.
II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Tranh
- Trò: những quan sát của học sinh đã ghi chép khi quan sát cảnh trong ngày
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Kiểm tra 2 học sinh đọc lại kết quả
Trang 39quan sát đã viết lại thành văn hoànchỉnh
Giáo viên nhận xét
cảnh - Một buổi trong ngày
30’ 4 Các hoạt động:
Phương pháp: Thực hành, thuyết trình
Bài 1:
_GV giới thiệu tranh, ảnh
_ - Lần lượt học sinh đọc nối tiếp nhau 2bài: “Rừng trưa”, “Chiều tối”
_Tìm những hình ảnh đẹp mà mình
thích trong mỗi bài văn “Rừng trưa “ và
“Chiều tối “
_HS nêu rõ lí do tại sao thích
Giáo viên khen ngợi
Bài 2:
- Dựa vào dàn ý đã lập ở tuần 1, em
hãy viết đoạn văn tả cảnh một buổi
sáng(hoặc trưa, chiều) trong vườn cây
( hay trong công viên, trên đường phố,
trên cánh đồng, nương rẫy )
- 2 học sinh chỉ rõ em chọn phần nàotrong dàn ý để viết thành đoạn văn hoànchỉnh
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
Khuyến khích học sinh chọn phần thân
bài để viết
- Cả lớp lắng nghe - nhận xét hoặc bổsung, góp ý hoàn chỉnh dàn ý của bạn
- Lần lượt từng học sinh đọc đoạn văn đãviết hoàn chỉnh
Giáo viên nhận xét cho điểm - Mỗi học sinh tự sửa lại dàn ý
* Hoạt động 2: Củng cố
Phương pháp: Thi đua
- Cả lớp chọn bạn đã viết đoạn văn hay - Nêu điểm hay
- Hoàn chỉnh bài viết và đoạn văn
- Chuẩn bị bài về nhà: “Ghi lại kết quả
quan sát sau cơn mưa”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Môn: KHOA HỌC Tiết 4
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cơ thể mỗi con người được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng
của người mẹ và tinh trùng của bố
Trang 40II THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Các hình ảnh bài 4 SGK - Phiếu học tập
- Trò: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu những đặc điểm chỉ có ở nam, chỉ
có ở nữ?
-HS trả lời
- Nêu những đặc điểm hoặc nghề
nghiệp có ở cả nam và nữ?
Giáo viên cho điểm + nhận xét - Học sinh nhận xét
“Cuộc sống của chúng ta được hình
thành như thế nào?”
30’ 4 Các hoạt động:
1 Sự sống của con người bắt đầu từ
đâu?
* Hoạt động 1: ( Giảng giải )
- Hoạt động cá nhân, lớp
* Bước 1: Đặt câu hỏi cho cả lớp ôn lại
bài trước:
- Học sinh lắng nghe và trả lời
- Cơ quan nào trong cơ thể quyết định
giới tính của mỗi con người? - Cơ quan sinh dục
-Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì ? - Tạo ra tinh trùng
- Cơ quan sinh dục nữ có khả năng gì ? - Tạo ra trứng
-GV giảng theo nội dung SGK
2 Sự thụ tinh và sự phát triển của
thai nhi
*Hoạt động2:(LàmviệcvớiSGK)
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
* Bước 1: Hướng dẫn học sinh làm việc
cá nhân
Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1a,
1b, 1c, đọc kĩ phần chú thích, tìm xem
mỗi chú thích phù hợp với hình nào?
- Học sinh làm việc cá nhân, lên trìnhbày:
Hình 1a: Các tinh trùng gặp trứngHình 1b: Một tinh trùng đã chui vàotrứng
Hình 1c: Trứng và tinh trùng kết hợp vớinhau để tạo thành hợp tử
* Bước 2: GV yêu cầu HS quan sát H 2
, 3, 4, 5 / S 11 để tìm xem hình nào cho
biết thai nhi được 6 tuần , 8 tuần , 3
tháng, khoảng 9 tháng
- 2 bạn sẽ chỉ vào từng hình, nhận xét sựthay đổi của thai nhi ở các giai đoạnkhác nhau
_Yêu cầu học sinh lên trình bày trước