1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt 1 bài 9: Âm O, C

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Tiếng Việt 1 bài 9: Âm O, C để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Tiếng Việt 1 bài 9: Âm O, C được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Trang 1

BÀI 9: O - C

I Mục đích yêu cầu.

- Học sinh đọc và viết được; O, C, bò, cỏ Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- PT lời nói tự nhiên theo chủ đề; vó bè

II.Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: - Tranh minh họa từ khóa: bò, cỏ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ đồ dùng thực hành lớp 1

III các hoạt động dạy học:

ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi h/s đọc l, h lê, hê Đọc CN + ĐT + N

- Gọi 2,3 h/s đọc câu ứng dụng trong

sgk, gv đọc cho cả lớp viết bảng con l,

h, lê GVNX ghi điểm - h/s viết bảng con

3 Dạy bài mới (29')

TIẾT 1:

a Giới thiệu bài:

- Giờ học hôm nay cô dạy các em thêm

1 âm mới là O

- GV ghi bảng O

- GV ghi bảng cho h/s đọc - Đọc CN + ĐT + N

b Dạy chữ ghi âm

1 Giới thiệu âm O

- Chỉ bảng cho h/s đọc - Đọc CN + ĐT + N

- Phát âm và đánh vần tiếng

Trang 2

Gv gài bảng tiếng mới: bò

? Nêu cấu tạo tiếng mới

Nhẩm thầm tiếng

có 2 âm ghép lại b đứng trước O đứng sau huyền trên âm O

H/s đọc CN + N + ĐT

- Chỉ cho h/s đọc, đánh vần, trơn

- Qua tranh ghi bảng tiếng bò

Chỉ bảng cho h/s đọc tiếng CN + ĐT + N

- Chỉ bảng cho h/s đọc bài khoá CN + ĐT + N

2 Giới thiệu âm C

- Giáo viên giới thiệu âm, tiếng, từ

khoá

C

Cỏ

? Âm gì, tiếng gì Cỏ

h/s nhẩm thầm

âm C tiếng cỏ

Cho h/s đọc

? Nêu cấu tạo tiếng Cỏ

đọc CN + ĐT + N gồm 2 âm ghép lại, c đứng trước, o đứng sau, dấu ? trên âm o

- Chỉ bảng cho h/s đọc âm, tiếng, từ đọc CN + ĐT + N

- Chỉ bảng cho h/s đọc 2 bài khoá h/s đọc CN + ĐT + N

3 Hướng dẫn viết

Trang 3

- GV viết mẫu và hướng dẫn h/s nêu cách viết

chữ o là 1 nét tròn kín cao 2li, chữ c 1 nét cong hở phải (2 li)

- h/s viết bảng con

- Cho h/s so sánh âm o và c

h/s viết bảng con giống nhau: đều là nét cong khác nhau: o cong khép kín

c cong hở phải

4 Luyện đọc từ

- GV ghi bảng từ ứng dụng

bo bò bó

co cò cọ

chỉ bảng đọc từ (mỗi h/s 1 từ, tiếng)

h/s nhẩm

lớp đọc CN + ĐT + N

5 Củng cố

- Học làm gì, có trong tiếng gì, trong từ

gì?

học o có trong bò, bó

c có trong cò, cỏ

- Chỉ bảng cho h/s đọc bài đọc CN + ĐT

TIẾT 2

c Luyện tập:

1 Luyện đọc (5')

- Chỉ bảng cho h/s đọc nội dung bài tiết

1

- GV nhận xét sửa cho h/s

h/s đọc bài tiết 1, đọc CN + ĐT + N

Trang 4

2 Luyện đọc câu ứng dụng (8')

- Giới thiệu tranh, hướng dẫn h/s quan

sát tranh

? Tranh vẽ gì

quan sát tranh, thảo luận

bác nông dân đang cho bò, bê ăn Giảng nội dung tranh: bò , bê có cỏ

non ăn lúc nào cũng no nê, bác nông

dân chăm sóc bò bê rất cẩn thận, bò bê

giúp người nông dân cày bừa

- Qua tranh ghi từ ứng dụng:

bò bê có bó cỏ

h/s nhẩm thầm

- Chỉ bảng đọc tiếng có âm mới

- Chỉ bẩng đọc cả câu

h/s đọc nhẩm thầm đọc CN + ĐT + N

3 Hướng dẫn viết (10')

- Yêu cầu h/s nêu cách viết tưng tiếng

- GV viết mẫu, hướng dẫn h/s viết

h/s nêu cách viết

b đứng trước nối liền với o, dấu huyền

- Cho h/s mở vở tập viết viết bài

- GV thu một số bài

h/s viết bài trong vở tập viết

4 Luyện nói (8') Giới thiệu tranh,

hướng dẫn h/s quan sát h/s quan sát tranh, thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì?

? Vó, bè dùng để làm gì

? Vó, bè thường đặt ở đâu, quê em có

vó, bè, nhà, cây cối

vó, bè dùng để bắt cá

Trang 5

vó, bè không vó, bè đặt ở ao, sông, hồ

- Cho h/s đọc chủ đề phần luyện nói đọc CN + ĐT

5 Củng cố dặn dò (4')

- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài đọc CN + ĐT + N

về học bài, xem bài sau

- GV nhận xét giờ học

===========================

Ngày đăng: 28/04/2021, 11:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w