Tính theå tích dung dòch H 2 SO 4 noàng ñoä 1M (laáy dö 10% so vôùi löôïng caàn thieát) ñeå hoøa tan hoaøn toaøn hoãn hôïp caùc oxit treân.a. Cho từ từ nước vào axít sunfuríc đặc.[r]
Trang 1Họ và tờn: ĐỀ KIỂM TRA 45 phỳt Đề 1.
Lớp: MễN: húa học 9
I:TRAẫC NGHIEÄM: (4 ủ) Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi a, b, c, d đầu cõu trả lời đỳng:
1 Những chất nào ủoàng thụứi tỏc dụng được với HCl và H 2 SO 4 loóng.
a CuO, Cu b Fe, CuO c Ag, NaOH d Tất có đều sai
2 Để phõn biệt hai dung dịch H 2 SO 4 và NaOH cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy:
a Giấy quỳ tớm c Phờnol phtalờin
b Dung dịch NaOH d có a và c đỳng
3 Tớnh chất húa học của axớt là:
a Tỏc dụng với phi kim nước và cỏc hợp chất
b Tỏc dụng với nước, kim loại và phi kim
c Tỏc dụng với oxi, hidro
d Tỏc dụng với kim loại, bazơ, oxớt bazơ, muối
4 Thứ tự pha loóng axớt sunfurớc là:
a Cho từ từ nước vào axớt sunfurớc đặc
b Cho axớt sunfurớc đặc, nước cào cựng một lỳc
c Cho từ từ axớt sunfurớc đặc vào nước
d a, b ủuựng
5 Trung hũa 200 ml dung dịch H 2 SO 4 0,1 M bằng dung dịch NaOH 10% Khối lượng dung dũch NaOH cần dựng là:
a 6g b 8g c 10g d 16g
6 ẹeồ phaõn bieọt hai dung dũch Na 2 SO 4 vaứ NaCl ngửụứi ta coự theồ duứng dung dũch thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy.
a HCl b BaCl2 c NaNO3 d NaOH
7 Cho caực oxit sau: SO 2 , SO 3 , CO 2 , Fe 2 O 3 oxit naứo taực duùng ủửụùc vụựi nửụực:
a SO2, b CO2, c Fe2O3 d a, b ủuựng
8 Hoứa tan hoaứn toaứn 5,6g Fe vaứo dung dũch HCl dử Theồ tớch khớ hidro thu ủửụùc ụỷ ủktc laứ:
a 2,24l b 11,2l c 5,6l d 2,8l
II Tệẽ LUAÄN: (6 ủ)
Cõu 1(2đ): Vieỏt PTHH thửùc hieọn chuyeồn ủoồi sau.
SO 3 H 2 SO 4 CuSO 4
Na 2 SO 3 Al 2 (SO 4 ) 3
Cõu 2(1đ): Cú 3 lọ mất nhón chứa ba dung dịch HCl, NaOH, H2SO4, Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết từng dung dịch trờn Vieỏt PTHH xaỷy ra
Caõu 3: Hoứa tan hoaứn toaứn 16 gam Fe2O3 vaứo 250 gam dung dũch HCl ( khoỏi lửụùng rieõng laứ
1,25g/ml), bieỏt phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ ml của dung dịch HCl ủaừ duứng
Trang 2c) Tính nồng độ mol của dung dịch t¹o thµnh sau ph¶n øng ( coi thể tích dung dịch không đổi)
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO cần
100ml dung dịch HCl 3M
a Viết các phương trình hóa học (1 đ)
b Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu (1,5 đ)
c Tính thể tích dung dịch H2SO4 nồng độ 1M (lấy dư 10% so với lượng cần thiết) để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên (0,5 đ)
(O : 16, Cu: 64, Zn: 65, H: 1, Cl:35,5, S:32)
BÀI LÀM
I:TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
II TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 1(2đ):
1 2HCl + Fe FeCl2 + H2
2 H2SO4 + NaOH Na2SO4 + 2H2O
3 2HCl + CaO CaCl2 + H2O
4 H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Câu 2(1đ): HCl, NaCl, H2SO4,
- Dùng quỳ tím nhận biết NaCl
- Dùng BaCl2 nhận biết dung dịch H2SO4
- H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Câu 3:
A, PTHH:
2HCl + CuO CuCl2 + H2O (1)
2HCl + ZnO ZnCl2 + H2O (2)
(mỗi PTHH đúng 1 đ)
B, Thành phần của hỗn hợp: (1,5 đ)
Số mol của HCl tham gia phản ứng ở 1,2 3x100/1000 = 0,3 (mol)
Đặt x (gam) là khối lượng của CuO, khối lượng của ZnO là: (12,1 – x) gam
Số mol CuO là: x/80
Số mol ZnO là: (12,1 – x)/81
Ta có phương trình đại số: 2x/80 + 2(12,1 – x)/81 = 0,3
Suy ra x = 4(g)
- Thành phần của hỗn hợp: %CuO = 4x100%/12,1 = 33%
- %ZnO = 100% -33% = 67%
Trang 3C, Thể tích của dung dịch H2SO4 cấn dùng: (0,5 đ)
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O (3)
H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O (4)
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 45 phút Đề 2.
Lớp: MƠN: hĩa học 9
I:TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Hãy khoanh trịn vào chữ cái a, b, c, d đầu câu trả lời đúng:
1 Thứ tự pha lỗng axít sunfuríc là:
a Cho từ từ nước vào axít sunfuríc đặc
b Cho axít sunfuríc đặc, nước cào cùng một lúc
c Cho từ từ axít sunfuríc đặc vào nước
d a, b đúng
2 Tính chất hĩa học của axít là:
a Tác dụng với phi kim nước và các hợp chất
b Tác dụng với nước, kim loại và phi kim
c Tác dụng với oxi, hidro
d Tác dụng với kim loại, bazơ, oxít bazơ, muối
3 Trung hịa 200 ml dung dịch H 2 SO 4 0,1 M bằng dung dịch NaOH 10% Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
a 6g b 8g c 10g d 16g
4 Cho các oxit sau: SO 2 , SO 3 , CO 2 , Fe 2 O 3 oxit nòa tác dụng được với nước:
a SO2, b CO2, c Fe2O3
d a, b đúng
5 Để phân biệt hai dung dịch H 2 SO 4 và NaOH cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây:
a Giấy quỳ tím c Phênol phtalêin
b Dung dịch NaOH d cã a và c đúng
6 Hòa tan hoàn toàn 5,6g Fe vào dung dịch HCl dư Thể tích khí hidro thu được ở đktc là:
a 22,4l b 11,2l c 5,6l
d 2,8l
7 Để phân biệt hai dung dịch Na 2 SO 4 và NaCl người ta có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây.
a HCl b BaCl2 c AgNO3
d NaOH
8 Những chất nào đồng thời tác dụng được với HCl và H 2 SO 4 lỗng.
a CuO, Cu b Fe, CuO c Ag, NaOH d Tất cã đều sai
II TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 1(2đ): Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau.
SO 3 H 2 SO 4 CuSO 4
Na 2 SO 3 Al 2 (SO 4 ) 3
Câu 2(1đ): Cĩ 3 lọ mất nhãn chứa ba dung dịch HCl, Na2 SO4, H2SO4, Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết từng dung dịch trên Viết PTHH xảy ra
Trang 4Caõu 3: Hoứa tan hoaứn toaứn 16 gam Fe2O3 vaứo 250 gam dung dũch HCl ( khoỏi lửụùng rieõng laứ
1,25g/ml), bieỏt phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn
A, Viết phơng trình phản ứng xảy ra
B, Tính nồng độ ml của dung dịch HCl ủaừ duứng
C, Tớnh noàng ủoọ mol cuỷa dung dũch tạo thành sau phản ứng ( coi theồ tớch dung dũch khoõng ủoồi)
(O : 16, Cu: 64, Zn: 65, H: 1, Cl:35,5, S:32)
BÀI LÀM I:TRAẫC NGHIEÄM: (4 ủ)
II Tệẽ LUAÄN: (6 ủ)
Cõu 1(2đ):
1 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
2 H2SO4 + 2KOH K2SO4 + H2O
3 2HCl + CaO CaCl2 + H2O
4 H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Cõu 2(1đ): HCl, NaCl, H2SO4,
- Duứng quyứ tớm nhaọn bieỏt Na2SO4
- Duứng BaCl2 nhaọn bieỏt dung dũch H2SO4
- H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Caõu 3:
A, PTHH:
2HCl + CuO CuCl2 + H2O (1) 2HCl + ZnO ZnCl2 + H2O (2) (moói PTHH ủuựng 1 ủ)
B, Thaứnh phaàn cuỷa hoón hụùp: (1,5 ủ)
Soỏ mol cuỷa HCl tham gia phaỷn ửựng ụỷ 1,2 3x100/1000 = 0,3 (mol)
ẹaởt x (gam) laứ khoỏi lửụùng cuỷa CuO, khoỏi lửụùng cuỷa ZnO laứ: (12,1 – x) gam
Soỏ mol CuO laứ: x/80
Soỏ mol ZnO laứ: (12,1 – x)/81
Ta coự phửụng trỡnh ủaùi soỏ: 2x/80 + 2(12,1 – x)/81 = 0,3
Suy ra x = 4(g)
- Thaứnh phaàn cuỷa hoón hụùp: %CuO = 4x100%/12,1 = 33%
- %ZnO = 100% -33% = 67%
C, Theồ tớch cuỷa dung dũch H2SO4 caỏn duứng: (0,5 ủ)
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O (3)
H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O (4)
Trang 5- Số mol H2SO4: 0,15 (mol)
- Thể tích dung dịch axit cần dùng: 0,15x110/100 = 0,165(l)
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 45 phút Đề 2
Lớp: MƠN: hĩa học 9
Bài kiểm tra số 1
I:TRẮC NGHIỆM:
Câu 1(2đ): Hãy khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
1 Những chất nào đồng thời tác dụng được với HCl và H2SO4 lỗng
a Zn, CuO b Ag, NaOH c ZnO, Cu d Tất cã đều sai
2 Để phân biệt hai dung dịch H2SO4 và NaOH cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây:
a Giấy quỳ tím c Phênol phtalêin
b Dung dịch NaOH d cã a và c đúng
3 Tính chất hĩa học quan trọng nhất của oxit axít là:
a Tác dụng với kim loại, bazơ, oxít bazơ, muối
b Tác dụng với nước, kim loại và phi kim
c Tác dụng với oxi, bazơ
d Tác đụng với nước, bazo, oxit bazo
4 Thứ tự pha lỗng axít sunfuríc là:
a Cho từ từ axít sunfuríc đặc vào nước
b Cho từ từ nước vào axít sunfuríc đặc
c Cho axít sunfuríc đặc, nước cào cùng một lúc
d Tất cã đều sai
Câu 3(1đ): Trung hịa 100 ml dung dịch H2SO4 0,1 M bằng dung dịch NaOH 10% Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
a 6g b 8g c 10g d 16g
II TỰ LUẬN:
Câu 1(2đ): Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau.
SO 3 H 2 SO 4 ZnSO 4
Trang 6
CaSO 3 Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 3(1đ): Cĩ 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết từng dung dịch trên
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO cần
100ml dung dịch HCl 3M
a Viết các phương trình hóa học (1 đ)
b Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu (1,5 đ)
c Tính thể tích dung dịch H2SO4 nồng độ 1M (lấy dư 10% so với lượng cần thiết) để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên (0,5 đ)
ĐÁP ÁN (Bài số 1- đề 2)
Câu 1: 1a 2d 3a 4a
Câu 2: c
Câu 3: b
Câu 4:
Các phương trình phản ứng:
2HCl + Fe FeCl2 + H2
H2SO4 + 2KOH K2SO4 +2H2O 2HCl + CaO CaCl2 + H2O
H2SO4 + BaC2 BaSO4 + 2 HCl
Câu 5 : Thành phần phần trăm mỗi nguyên tố trong hợp chất H2SO4
%H = 2/98 x 100% = 2%
%S = 32/98 x 100% = 32,7%
%O = 64/98 x 100% = 65,3 %
Câu 6: - Dùng quỳ tím ta phân 4 hĩa chất trên thnành hai nhĩm
Nhĩm 1 gồm HCl, H2SO4.
Nhĩm 2 gồm NaCl, Na2SO4
Cho BaCl2 vào nhĩm 1 ta nhận biết được dung dịch H2SO4 dựa vào kết tủa BaSO4, chất cịn lại là HCl
Trang 7Cho tiếp dung dịch BaCl2 vào nhĩm 2 ta nhận biết được dung dịch Na2SO4 dựa vào kết tủa BaSO4, chất cịn lai là NaCl
Các phương trình phản ứng
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 +BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Câu 2(1đ): Nhận định sơ đồ phản ứng sau:
Cu ACuCl2 CuSO4
Chất A, có thể là:
a CuO c H2O
c H2SO4 d Cu SO4
Câu 2(1đ): Nhận định sơ đồ phản ứng sau:
CuO Cu A CuSO4
Chất A, có thể là:
a CuO c H2O
c H2SO4 d FeSO4
Trang 8Họ và tờn: ĐỀ KIỂM TRA 45 phỳt Đề 1 Lớp: MễN: húa học 9
I TRAẫC NGHIEÄM: (4đ): Khoanh trũn vào đầu cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau đõy.
1 - Tớnh chất húa húa học riờng của bazơ khụng tan là:
A Tỏc dụng với oxớt axớt tạo thành muối và nước
B, Tỏc dụng với axớt tạo thành muối và nước
C, Bị nhiệt phõn hủy tạo thành oxớt tửụng ửựng và nước
D, a, b đỳng
2 - Nhúm chất tỏc dụng với dung dịch NaOH là:
A, CaO, CO2 C CuO, Cu
B, CO2, SO2 D H2O, Na2O
3 - Sản phẩm của phản ứng giữa Ca(OH) 2 và dung dịch HCl là:
A, CaCl2, H2O C, Ca(OH)2, H2O
B, CaCl2, H2 D HCl, H2O
4 - Dung dịch cú tớnh bazơ là dung dịch cú:
A, pH > 7 C, pH < 7
B, pH = 7 D, pH = 7
5 – Nhoựm caực muoỏi tan ủửụùc trong nửụực laứ:
A, CaCO3, Na2CO3 B, CaSO4, ZnCO3
C, CuSO4, NaCl D, NaCl, AgCl
6 – Nhoựm caực chaỏt taực duùng ủửụùc vụựi nhau laứ:
A, HCl, AgNO3 B, NaCl, AgCl
C, Ca(OH)2, H2O D, CuSO4, NaCl
7 – Hoứa tan hoaứn toaứn 5,6g Fe trong lửụùng dử dung dũch CuSO 4 Khoỏi lửụùng cuỷa kim loaùi ủoàng taùo thaứnh laứ:
A, 3,2g B, 6,4g C, 1,6g 0,8g
8 – Trung hoứa 100ml dung dũch NaOH 1M baống 100ml dung dũch H 2 SO 4 1M Dung dũch taùo thaứnh laứm quyứ tớm chuyeồn sang maứu:
A, Xanh B, ẹoỷ C, Quyứ tớm khoõng chuyeồn maứu
II Tệẽ LUAÄN:
Cõu 1.(2đ): Vieỏt PTHH thửùc hieọn chuoói bieỏn hoựa hoựa hoùc sau.
CuO 1
CuCl2 2 Cu(OH)2 3 CuSO4 4 Cu(NO3)2
Cõu 2(1đ): Cú 3 lọ khụng nhón, mỗi lọ đựng một dung dịch muối sau; MgSO4, AgNO3, NaCl Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết từng lọ húa chất trờn, viết phương trỡnh phản ứng minh họa
Cõu 3(3đ): Bài toỏn
thu đợc dung dịch A và kết tủa B
Trang 9a) Tính nồng độ mol dung dịch NaOH.
b) Tính nồng độ mol dung dịch A Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
c) Lấy kết tủa B đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn?
Dẫn 1,568 lớt khớ CO2 (đktc) vào một dung dịch chứa 6,4 gam NaOH sản phẩm là muối
Na2CO3
a Viết phưong trỡnh húa học
b Tớnh khối lượng muối sau phản ứng
c Neỏu daón toaứn boọ lửụùng khớ CO2 noựi treõn vaứo dung dũch chửựa 4g NaOH thỡ khoỏi lửụùng cuỷa caực chaỏt sau phaỷn ửựng laứ bao nhieõu
(Na: 23; O:16; H: 1; C:12.)
ĐÁP ÁN (đề 1)
I TRAẫC NGHIEÄM: (4đ): Moói caõu ủuựng 0,25 ủieồm
Cõu 1:
II Tệẽ LUAÄN: 6 ủ
Cõu 1: 1 Cu (r) + 2HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2.(k)
2 CuCl2 (dd) + 2NaOH(dd) Cu(OH)2 (r) + 2NaCl(dd)
3 H2SO4(dd) + Cu(OH)2 (r) CuSO4 (dd) + 2H2O
4 CuSO4 (dd) + Ba(NO3)2(dd) Cu(NO3)2(dd) + BaSO4 (r)
Moói PTHH ủuựng 0,5 ủieồm.
Cõu 2: 1 ủ - Dựng BaCl2 nhận biết được MgSO4
MgSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2
- Dựng AgNO3 nhận biết được NaCl, chất cũn lại là AgNO3
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
Cõu 3: a CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (0,5 ủ)
b Ta cú
2
1,568
22, 4
6, 4
40
mol CO
mol NaOH
n n
Theo phương trỡnh NaOH phản ứng dư
Vậy
2 3 2
0,07 106 7, 42( )
mol
g
Na CO
m
Xaực ủũnh NaOH dử 0,5 ủieồm Tớnh khoỏi lửụùng muoỏi 1 ủieồm
c Soỏ mol cuỷa NaOH laứ: 4/40=0,1 (mol)
Trang 10PTHH: NaOH + CO2 NaHCO3
Mol 0,07 0,07 0,07
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
Mol 0,03 0,03 0,03
Khối lượng của NaHCO3: 0,04 x 84 = 3,36(g)
Khối lượng của Na2CO3 : 0,03 x106 = 3,18 (g)
Viết hai PTHH 0,5 điểm Tính khối lượng hai muối 0,5 điểm
Trang 11Họ và tờn: ĐỀ KIỂM TRA 45 phỳt Đề 2 Lớp: MễN: húa học 9
I TRAẫC NGHIEÄM: (4đ): Khoanh trũn vào đầu cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau đõy.
1 - Nhúm chất tỏc dụng với dung dịch NaOH là:
A, CaO, CO2 C, CuO, Cu
B, CO2, SO2 D, H2O, Na2O
2 - Tớnh chất húa húa học riờng của bazơ khụng tan là:
A, Tỏc dụng với oxớt axớt tạo thành muối và nước
B, Tỏc dụng với axớt tạo thành muối và nước
C, Bị nhiệt phõn hủy tạo thành oxớt tửụng ửựng và nước
D, a, b đỳng
3 - Nhoựm caực muoỏi tan ủửụùc trong nửụực laứ:
A, CaCO3, Na2CO3 B, CaSO4, ZnCO3
C, CuSO4, NaCl D, NaCl, AgCl
4 - Sản phẩm của phản ứng giữa Ca(OH) 2 và dung dịch HCl là:
A, CaCl2, H2O C, Ca(OH)2, H2O
B, CaCl2, H2 D, HCl, H2O
5 – Trung hoứa 100ml dung dũch NaOH 1M baống 100ml dung dũch H 2 SO 4 1M Dung dũch taùo thaứnh laứm quyứ tớm chuyeồn sang maứu:
A, Xanh B, ẹoỷ C, Quyứ tớm khoõng chuyeồn maứu
6 – Hoứa tan hoaứn toaứn 5,6g Fe trong lửụùng dử dung dũch CuSO 4 Khoỏi lửụùng cuỷa kim loaùi ủoàng taùo thaứnh laứ:
A, 3,2g B, 6,4g C, 1,6g 0,8g
7 - Dung dịch cú tớnh bazơ là dung dịch cú:
A, pH > 7 C, pH < 7
B, pH = 7 D, pH = 7
8 – Nhoựm caực chaỏt taực duùng ủửụùc vụựi nhau laứ:
A, HCl, AgNO3 B, NaCl, AgCl
C, Ca(OH)2, H2O D, CuSO4, NaCl
II Tệẽ LUAÄN: 6 ủ
Cõu 1(2đ): Vieỏt PTHH thửùc hieọn chuoói bieỏn hoựa hoựa hoùc sau.
FeO 1
FeCl2 2 Fe(OH)2 3 FeSO4 4 Fe(NO3)2
Cõu 2(1đ): Cú 3 lọ khụng nhón, mỗi lọ đựng một dung dịch muối sau; MgSO4, AgNO3, NaCl bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết từng lọ húa chất trờn, viết phương trỡnh phản ứng minh họa
Cõu 3(3đ): Bài toỏn
thu đợc dung dịch A và kết tủa B
b)Tính nồng độ mol dung dịch NaOH
a)Tính nồng độ mol dung dịch A Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
c)Lấy kết tủa B đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn?