1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 10 cơ bản năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Hóa học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trênA. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:.[r]

Trang 1

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np6 D (n-1)d10ns2np4

Câu 2: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A O2phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C O2tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

D Trong phản ứng giữa O2 với cacbon thì oxi là chất oxi hóa

Câu 3: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 4: Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với heli là 16 % thể tích O2 trong hỗn hợp là:

Câu 5: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen

tím Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là :

A 20% oxi ; 80% ozon B 33,33% oxi ; 66,67% ozon

C 40% oxi ; 60% ozon D 66,67% oxi ; 33,33% ozon

Câu 6: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

A Cl2 , O3 và S B S, Cl2 , Br2 C Na, F2 , S D Br2 ,O2 ,Ca

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của lưu huỳnh là

A 1s22s22p63s13p5 B 1s22s22p63p4 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p4

Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng với lưu huỳnh trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là:

Câu 9: Chọn câu đúng?

A Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng, không tan trong nước,

B Nhiệt độ nóng chảy của lưu huỳnh tà phương lớn hơn lưu huỳnh đơn tà

C Khi tham gia phản ứng với kim loại, lưu huỳnh bị oxi hóa

D Lưu huỳnh cháy trong không khí sinh ra chất khí làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 10: X là hợp chất của Fe với S Trong X lưu huỳnh chiếm 53,33% về khối lượng Công thức của X là

(Cho Fe = 56; S = 32)

Câu 11: Cho các phát biểu sau về H2S

(1) Là chất khí ở điều kiện thường

(2) Có mùi trứng thối

(3) Tan vô hạn trong nước, rất độc

(4) Có tính khử và tính axit mạnh

(5) Dung dịch H2S để trong không khí có vẩn đục màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Có 4 dung dịch chứa các muối NaCl, FeCl2, CuSO4, Pb(NO3)2 Dẫn khí H 2S qua các dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 13: Để nhận biết H2S và các muối sunfua tan, có thể dùng hóa chất là :

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Pb(NO3)2 D Dung dịch FeCl2

Câu 14: Cho các dung dịch sau: (1) NaOH , (2) BaCl2, (3) nước Clo, (4) Na2SO4 Dung dịch H2S có thể tác dụng được với :

A (1), (2), (4) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (2), (3)

Câu 15: Sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Muối thu được sau phản ứng là :

Câu 16: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

C S có mức oxi hóa thấp nhất D S còn có 1 đôi electron tự do

Câu 17: Thuốc thử dùng để phân biệt hai khí SO2 và CO2 là:

A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D dung dịch Ba(OH)2

Trang 2

Câu 18: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau đây?

A FeS, SO2, SO3, NaHSO4 B FeS2, SO2, SO3, H2SO4

C S, SO2, SO3, NaHSO4 D FeS2, SO2, H2S, H2SO4

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 4,76 gam hợp chất A thu được 3,136 lít khí SO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Công thức của A là:

Câu 20: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đặc có khả năng hút nước mạnh

B H2SO4 đặc dễ gây bỏng khi tiếp xúc với da thịt

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng H2SO4 đặc, ta phải cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

Câu 22: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 23: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

A dung dịch NaCl B dung dịch NaNO3 C quỳ tím D phenolphtalein

Câu 24: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng 54,55 gam muối khan V có giá trị là:

Câu 25: Hòa tan 7,68 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được muối sunfat khan Kim loại M và khối lượng muối sunfat khan là :

A Mg ; 23 gam B Fe ; 23 gam C Cu ; 19,2gam D Zn ; 19,2 gam

Câu 26: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)

2H2S + SO2 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

A phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

B phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

D phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

Câu 27: Cho sơ đồ các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử?

A H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

B H2SO4 + S SO2 + H2O

C H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 28: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa C O2 là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa

Câu 29: Chọn phương án sai: Cho hỗn hợp khí ôxi và ôzôn, sau một thời gian ôzôn bị phân huỷ hết (2O3  3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 1 lít, thể tích của ôxi, ôzôn trong hỗn hợp đầu là:

C 3 lít O2 ; 2 lít O3 D 4 lít O2 ; 2 lít O3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (đo ở đktc) vào dd NaOH 25% (d = 1,28g/ml) thu được 23,44g muối

Trang 3

Câu 1: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hóa thấp nhất B S có mức oxi hóa trung gian

C S còn có 1 đôi electron tự do D S có mức oxi hóa cao nhất

Câu 2: Cho sơ đồ các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử?

A H2SO4 + S SO2 + H2O B H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

C H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O D H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 3: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)

2H2S + SO2 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

A phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

B phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

D phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

Câu 4: Chọn phương án sai: Cho hỗn hợp khí ôxi và ôzôn, sau một thời gian ôzôn bị phân huỷ hết (2O3  3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 1 lít, thể tích của ôxi, ôzôn trong hỗn hợp đầu là:

A 2 lít O2 ; 2 lít O3 B 3 lít O2 ; 2 lít O3

Câu 5: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của lưu huỳnh là

A 1s22s22p63p4 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s13p5 D 1s22s22p63s23p4

Câu 6: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

A dung dịch NaNO3 B phenolphtalein C quỳ tím D dung dịch NaCl

Câu 7: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?

Câu 8: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau đây?

A FeS2, SO2, H2S, H2SO4 B FeS2, SO2, SO3, H2SO4

C S, SO2, SO3, NaHSO4 D FeS, SO2, SO3, NaHSO4

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (đo ở đktc) vào dd NaOH 25% (d = 1,28g/ml) thu được 23,44g muối Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

Câu 10: X là hợp chất của Fe với S Trong X lưu huỳnh chiếm 53,33% về khối lượng Công thức của X là

(Cho Fe = 56; S = 32)

Câu 11: Cho các phát biểu sau về H2S

(1) Là chất khí ở điều kiện thường

(2) Có mùi trứng thối

(3) Tan vô hạn trong nước, rất độc

(4) Có tính khử và tính axit mạnh

(5) Dung dịch H2S để trong không khí có vẩn đục màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng với lưu huỳnh trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là:

Câu 13: Hòa tan 7,68 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được muối sunfat khan Kim loại M và khối lượng muối sunfat khan là :

A Zn ; 19,2 gam B Cu ; 19,2gam C Mg ; 23 gam D Fe ; 23 gam

Câu 14: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

Trang 4

A ns2np6 B (n-1)d10ns2np4 C ns2np4 D ns2np5

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đặc có khả năng hút nước mạnh

B H2SO4 đặc dễ gây bỏng khi tiếp xúc với da thịt

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng H2SO4 đặc, ta phải cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

Câu 17: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 18: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen

tím Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là :

A 33,33% oxi ; 66,67% ozon B 66,67% oxi ; 33,33% ozon

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 4,76 gam hợp chất A thu được 3,136 lít khí SO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Công thức của A là:

Câu 20: Chọn câu đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của lưu huỳnh tà phương lớn hơn lưu huỳnh đơn tà

B Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng, không tan trong nước,

C Lưu huỳnh cháy trong không khí sinh ra chất khí làm mất màu dung dịch KMnO4

D Khi tham gia phản ứng với kim loại, lưu huỳnh bị oxi hóa

Câu 21: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng 54,55 gam muối khan V có giá trị là:

Câu 22: Có 4 dung dịch chứa các muối NaCl, FeCl2, CuSO4, Pb(NO3)2 Dẫn khí H 2S qua các dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 23: Sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Muối thu được sau phản ứng là :

A Na2S và NaHS B Na2S C Na2S và NaOH D NaHS

Câu 24: Thuốc thử dùng để phân biệt hai khí SO2 và CO2 là:

Câu 25: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

Câu 26: Để nhận biết H2S và các muối sunfua tan, có thể dùng hóa chất là :

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch FeCl2 D Dung dịch Pb(NO3)2

Câu 27: Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với heli là 16 % thể tích O2 trong hỗn hợp là:

Câu 28: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A Trong phản ứng giữa O2 với cacbon thì oxi là chất oxi hóa

B O2tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

C O2phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

D O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 29: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 30: Cho các dung dịch sau: (1) NaOH , (2) BaCl2, (3) nước Clo, (4) Na2SO4 Dung dịch H2S có thể tác dụng được với :

Trang 5

Câu 1: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 2: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen

tím Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là :

A 20% oxi ; 80% ozon B 33,33% oxi ; 66,67% ozon

Câu 3: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A Ag là chất oxi hóa B H2S là chất khử C O2 là chất oxi hóa D H2S là chất oxi hóa

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đặc dễ gây bỏng khi tiếp xúc với da thịt

B H2SO4 đặc có khả năng hút nước mạnh

C Khi pha loãng H2SO4 đặc, ta phải cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

D H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

Câu 5: Cho các phát biểu sau về H2S

(1) Là chất khí ở điều kiện thường

(2) Có mùi trứng thối

(3) Tan vô hạn trong nước, rất độc

(4) Có tính khử và tính axit mạnh

(5) Dung dịch H2S để trong không khí có vẩn đục màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A O2tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

B O2phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

C O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

D Trong phản ứng giữa O2 với cacbon thì oxi là chất oxi hóa

Câu 7: Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với heli là 16 % thể tích O2 trong hỗn hợp là:

Câu 8: Có 4 dung dịch chứa các muối NaCl, FeCl2, CuSO4, Pb(NO3)2 Dẫn khí H 2S qua các dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 9: Chọn câu đúng?

A Khi tham gia phản ứng với kim loại, lưu huỳnh bị oxi hóa

B Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng, không tan trong nước,

C Lưu huỳnh cháy trong không khí sinh ra chất khí làm mất màu dung dịch KMnO4

D Nhiệt độ nóng chảy của lưu huỳnh tà phương lớn hơn lưu huỳnh đơn tà

Câu 10: Hòa tan 7,68 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được muối sunfat khan Kim loại M và khối lượng muối sunfat khan là :

A Fe ; 23 gam B Cu ; 19,2gam C Mg ; 23 gam D Zn ; 19,2 gam

Câu 11: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?

Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np5 B (n-1)d10ns2np4 C ns2np6 D ns2np4

Câu 13: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 14: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau đây?

A FeS2, SO2, H2S, H2SO4 B FeS, SO2, SO3, NaHSO4

C FeS2, SO2, SO3, H2SO4 D S, SO2, SO3, NaHSO4

Câu 15: Cho sơ đồ các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử?

Trang 6

A H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O B H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

C H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O D H2SO4 + S SO2 + H2O

Câu 16: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

A Na, F2 , S B Cl2 , O3 và S C S, Cl2 , Br2 D Br2 ,O2 ,Ca

Câu 17: X là hợp chất của Fe với S Trong X lưu huỳnh chiếm 53,33% về khối lượng Công thức của X là

(Cho Fe = 56; S = 32)

Câu 18: Để nhận biết H2S và các muối sunfua tan, có thể dùng hóa chất là :

A Dung dịch FeCl2 B Dung dịch Pb(NO3)2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2SO4

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (đo ở đktc) vào dd NaOH 25% (d = 1,28g/ml) thu được 23,44g muối Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,76 gam hợp chất A thu được 3,136 lít khí SO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Công thức của A là:

Câu 21: Dãy gồm các chất đều tác dụng với lưu huỳnh trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là:

Câu 22: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của lưu huỳnh là

A 1s22s22p63p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s13p5 D 1s22s22p4

Câu 23: Thuốc thử dùng để phân biệt hai khí SO2 và CO2 là:

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Br2 C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 24: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

A phenolphtalein B dung dịch NaCl C quỳ tím D dung dịch NaNO3

Câu 25: Chọn phương án sai: Cho hỗn hợp khí ôxi và ôzôn, sau một thời gian ôzôn bị phân huỷ hết (2O3  3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 1 lít, thể tích của ôxi, ôzôn trong hỗn hợp đầu là:

A 4 lít O2 ; 2 lít O3 B 2 lít O2 ; 2 lít O3

Câu 26: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

C S có mức oxi hóa cao nhất D S có mức oxi hóa thấp nhất

Câu 27: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)

2H2S + SO2 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

A phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

B phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

C phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

Câu 28: Cho các dung dịch sau: (1) NaOH , (2) BaCl2, (3) nước Clo, (4) Na2SO4 Dung dịch H2S có thể tác dụng được với :

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (3) D (2), (3)

Câu 29: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng 54,55 gam muối khan V có giá trị là:

Câu 30: Sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Muối thu được sau phản ứng là :

Trang 7

Câu 1: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

A Na, F2 , S B Cl2 , O3 và S C S, Cl2 , Br2 D Br2 ,O2 ,Ca

Câu 2: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen

tím Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là :

Câu 3: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)

2H2S + SO2 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

A phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

B phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

C phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

Câu 4: Cho sơ đồ các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử?

A H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O B H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

C H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O D H2SO4 + S SO2 + H2O

Câu 5: Thuốc thử dùng để phân biệt hai khí SO2 và CO2 là:

A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Câu 6: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau đây?

A S, SO2, SO3, NaHSO4 B FeS2, SO2, H2S, H2SO4

C FeS, SO2, SO3, NaHSO4 D FeS2, SO2, SO3, H2SO4

Câu 7: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?

Câu 8: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng 54,55 gam muối khan V có giá trị là:

Câu 9: Chọn câu đúng?

A Lưu huỳnh cháy trong không khí sinh ra chất khí làm mất màu dung dịch KMnO4

B Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng, không tan trong nước,

C Khi tham gia phản ứng với kim loại, lưu huỳnh bị oxi hóa

D Nhiệt độ nóng chảy của lưu huỳnh tà phương lớn hơn lưu huỳnh đơn tà

Câu 10: Cho các phát biểu sau về H2S

(1) Là chất khí ở điều kiện thường

(2) Có mùi trứng thối

(3) Tan vô hạn trong nước, rất độc

(4) Có tính khử và tính axit mạnh

(5) Dung dịch H2S để trong không khí có vẩn đục màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

B O2phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

C Trong phản ứng giữa O2 với cacbon thì oxi là chất oxi hóa

D O2tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

Câu 12: Cho các dung dịch sau: (1) NaOH , (2) BaCl2, (3) nước Clo, (4) Na2SO4 Dung dịch H2S có thể tác dụng được với :

A (2), (3) B (1), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 13: Chọn phương án sai: Cho hỗn hợp khí ôxi và ôzôn, sau một thời gian ôzôn bị phân huỷ hết (2O3  3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 1 lít, thể tích của ôxi, ôzôn trong hỗn hợp đầu là:

C 2 lít O2 ; 2 lít O3 D 4 lít O2 ; 2 lít O3

Trang 8

Câu 14: Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với heli là 16 % thể tích O2 trong hỗn hợp là:

Câu 15: Để nhận biết H2S và các muối sunfua tan, có thể dùng hóa chất là :

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch FeCl2 C Dung dịch Pb(NO3)2 D Dung dịch NaOH

Câu 16: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

A dung dịch NaCl B quỳ tím C dung dịch NaNO3 D phenolphtalein

Câu 17: Sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Muối thu được sau phản ứng là :

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (đo ở đktc) vào dd NaOH 25% (d = 1,28g/ml) thu được 23,44g muối Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

Câu 19: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 20: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np6 B ns2np5 C ns2np4 D (n-1)d10ns2np4

Câu 21: Hòa tan 7,68 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được muối sunfat khan Kim loại M và khối lượng muối sunfat khan là :

A Fe ; 23 gam B Mg ; 23 gam C Zn ; 19,2 gam D Cu ; 19,2gam

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,76 gam hợp chất A thu được 3,136 lít khí SO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Công thức của A là:

Câu 23: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 24: Có 4 dung dịch chứa các muối NaCl, FeCl2, CuSO4, Pb(NO3)2 Dẫn khí H 2S qua các dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đặc dễ gây bỏng khi tiếp xúc với da thịt

B H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

C Khi pha loãng H2SO4 đặc, ta phải cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

D H2SO4 đặc có khả năng hút nước mạnh

Câu 26: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A H2S là chất oxi hóa B Ag là chất oxi hóa C H2S là chất khử D O2 là chất oxi hóa

Câu 27: X là hợp chất của Fe với S Trong X lưu huỳnh chiếm 53,33% về khối lượng Công thức của X là

(Cho Fe = 56; S = 32)

Câu 28: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hóa thấp nhất B S còn có 1 đôi electron tự do

C S có mức oxi hóa cao nhất D S có mức oxi hóa trung gian

Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của lưu huỳnh là

A 1s22s22p63p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s13p5

Câu 30: Dãy gồm các chất đều tác dụng với lưu huỳnh trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là:

Trang 9

Câu 1: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)

2H2S + SO2 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

A phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

B phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

D phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

Câu 2: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?

Câu 3: Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với heli là 16 % thể tích O2 trong hỗn hợp là:

Câu 4: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

A Br2 ,O2 ,Ca B S, Cl2 , Br2 C Na, F2 , S D Cl2 , O3 và S

Câu 5: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng 54,55 gam muối khan V có giá trị là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,76 gam hợp chất A thu được 3,136 lít khí SO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Công thức của

A là:

Câu 7: Hòa tan 7,68 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được muối sunfat khan Kim loại M và khối lượng muối sunfat khan là :

A Mg ; 23 gam B Fe ; 23 gam C Zn ; 19,2 gam D Cu ; 19,2gam

Câu 8: Cho các phát biểu sau về H2S

(1) Là chất khí ở điều kiện thường

(2) Có mùi trứng thối

(3) Tan vô hạn trong nước, rất độc

(4) Có tính khử và tính axit mạnh

(5) Dung dịch H2S để trong không khí có vẩn đục màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Cho sơ đồ các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa - khử?

A H2SO4 + S SO2 + H2O

B H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

C H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 10: Để nhận biết H2S và các muối sunfua tan, có thể dùng hóa chất là :

A Dung dịch FeCl2 B Dung dịch Pb(NO3)2 C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch NaOH

Câu 11: Cho các dung dịch sau: (1) NaOH , (2) BaCl2, (3) nước Clo, (4) Na2SO4 Dung dịch H2S có thể tác dụng được với :

Câu 12: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen

tím Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là :

A 33,33% oxi ; 66,67% ozon B 20% oxi ; 80% ozon

C 40% oxi ; 60% ozon D 66,67% oxi ; 33,33% ozon

Câu 13: X là hợp chất của Fe với S Trong X lưu huỳnh chiếm 53,33% về khối lượng Công thức của X là

(Cho Fe = 56; S = 32)

Câu 14: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

A dung dịch NaNO3 B phenolphtalein C quỳ tím D dung dịch NaCl

Trang 10

Câu 15: Chọn phương án sai: Cho hỗn hợp khí ôxi và ôzôn, sau một thời gian ôzôn bị phân huỷ hết (2O3  3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 1 lít, thể tích của ôxi, ôzôn trong hỗn hợp đầu là:

A 4 lít O2 ; 2 lít O3 B 3 lít O2 ; 2 lít O3

Câu 16: Chọn câu đúng?

A Khi tham gia phản ứng với kim loại, lưu huỳnh bị oxi hóa

B Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng, không tan trong nước,

C Lưu huỳnh cháy trong không khí sinh ra chất khí làm mất màu dung dịch KMnO4

D Nhiệt độ nóng chảy của lưu huỳnh tà phương lớn hơn lưu huỳnh đơn tà

Câu 17: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (đo ở đktc) vào dd NaOH 25% (d = 1,28g/ml) thu được 23,44g muối Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

Câu 19: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt hai khí SO2 và CO2 là:

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Br2 C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 21: Cho dãy biến hoá sau: X  Y  Z  T  Na2SO4 X, Y, Z, T không thể là các chất nào sau đây?

A S, SO2, SO3, NaHSO4 B FeS2, SO2, SO3, H2SO4

C FeS2, SO2, H2S, H2SO4 D FeS, SO2, SO3, NaHSO4

Câu 22: Có 4 dung dịch chứa các muối NaCl, FeCl2, CuSO4, Pb(NO3)2 Dẫn khí H 2S qua các dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 23: Sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Muối thu được sau phản ứng là :

Câu 24: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của lưu huỳnh là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s13p5 C 1s22s22p63p4 D 1s22s22p63s23p4

Câu 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với lưu huỳnh trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là:

Câu 26: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np5 B ns2np6 C (n-1)d10ns2np4 D ns2np4

Câu 28: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A O2phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C Trong phản ứng giữa O2 với cacbon thì oxi là chất oxi hóa

D O2tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đặc có khả năng hút nước mạnh

B Khi pha loãng H2SO4 đặc, ta phải cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

D H2SO4 đặc dễ gây bỏng khi tiếp xúc với da thịt

Câu 30: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hóa cao nhất B S có mức oxi hóa trung gian

Ngày đăng: 28/04/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w