Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoaït ñoäng 1 : Kieåm ñieåm coâng taùc. -YÙ kieán giaùo vieân[r]
Trang 1Tuaàn 8
Thửự 2, ngaứy 18 thaựng 10 naờm 2010
Taọp ủoùc NGệễỉI MEẽ HIEÀN
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng ; bước đầu đọc rừ lời cỏc nhõn vật trong bài
- Hiểu ND : Cụ giỏo như mẹ hiền , vừa yờu thương vừa nghiờm khắc dạy bảo cỏc em học sinh nờn người ( trả lời được cỏc CH trong SGK )
- GD học sinh thấy được tỡnh cảm của thầy cụ giỏo đối với Từ đú biết kớnh trọng thầy cụ giỏo
II Đồ dựng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
III Cỏc hoạt động dạy học
Tieỏt 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc: Thời khoá biểu
2 Bài mới
a) Giới thiệu :
b) Đọc mẫu
- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Gọi một em đọc lại
*H ớng dẫn phát âm : nén nổi,lách ra,lọt,
lấm lem, lùi lại,…
*H ớng dẫn ngắt giọng :Y/c đọc tìm cách
ngắt giọng câu dài, câu khó
* Đọc từng đoạn:
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc
* Thi đọc;
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1,2
- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
- Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- Hai em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Vài em nhắc lại tên bài
- Lớp lắng nghe Đọc chú thích
- Một em đọc lại
- HS luyện đọc từ khó
- Đến lợt Nam/ đang cố lách ra/ thì bác bảo vệ vừa tới, nắm chặt hai chân em: “ Cậu nào đây ? Trốn học hả?” Nam vùng vẫy.//
- Nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm Nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Minh rủ Nam đi xem xiếc
- Các bạn định ra bằng cách chui t-ờng
Trang 2- Giải nghĩa từ “ gánh xiếc, tò mò”
- Khi Nam chui ra thì bác bảo vệ …?
Tiết 2 d) Luyện đọc đoạn 3.
- Tiến hành tơng tự
e) Tìm hiểu đoạn 3.
- Khi Nam bị bác…, cô giáo làm gì?
- Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
- Ngời mẹ hiền trong bài là ai?
- Lách có nghĩa là gì?
* Luyện đọc lại :
- Hớng dẫn đọc theo vai Phân lớp thành
các nhóm mỗi nhóm 4 em
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
3 Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà chuẩn bị trớc bài mới
- Hs đọc chú giải
- Bác nắm chặt hai chân em…
- Luyện đọc: lấm lem, lùi lại…
- Cô nhẹ nhàng kéo Nam
- Cô xoa đầu Nam…
- Là cô giáo
- 2 HS trả lời
- Tự phân ra các vai : Ngời dẫn chuyện, cô giáo, bác bảo vệ, Nam, Minh
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc theo vai
Toán
36 + 15
I Muùc tieõu
- Biết thửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100, daùng 36+15
- Bieỏt giaỷi toaựn theo hỡnh veừ baống moọt pheựp tớnh coọng coự nhụự trong phaùm vi 100
II ẹoà duứng daùy hoùc
- 4 boự que tớnh + 11 que tớnh rụứi
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ
1 Baứi cu ừ : 26 + 5
- HS ủoùc baỷng coọng 6
2 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp coọng
36 +15
- GV : Coự 36 que tớnh, theõm 10 que
tớnh nửừa Vaọy coự taỏt caỷ bao nhieõu que
tớnh?
GV choỏt: 6 que tớnh rụứi, coọng 5 que
tớnh baống 1 boự (10 que tớnh) vaứ 1 que
- HS leõn baỷng laứm
- Lụựp laứm baỷng con
-HS thao taực treõn que tớnh vaứ neõu keỏt quaỷ
-HS leõn trỡnh baứy -HS ủaởt - Neõu
36
Trang 3tính rời, được 51 que tính
36 + 15 = 51
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính ( HS khá gỏi làm dòng 2)
- Nhận xét, củng cố
Bài 2: (HS khá giỏi làm phần c)
- GV lưu ý cách đặt và cách cộng
Bài 3: GV yêu cầu.
Bài 4:HSKG
3 Củng cố – Dặn do ø
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài mới
+15 51 6+5=11 viết 1 nhớ 1 3+1=4 thêm 1 bằng 5, viết 5 viết 5 -HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con theo nhóm
25 44 18 39 +36 + 37 + 56 +16
61 81 74 55 a) 36 và 18 b) 24 và 19
36 24 +18 +19
54 43 -HS đặt đề toán theo tóm tắt -HS làm bài
- Làm miệng nêu kết quả
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2010
Kể chuyện NGƯỜI MẸ HIỀN
I M ụ c tiêu :
- Dựa theo tranh minh họa , kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ
hiền
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng d ạ y h ọ c :
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
III C ác hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø
1 Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ.
- Nhận xét- Đánh giá
2 Bài mới:
a, Giới thiệu bài mới : Ghi đầu bài:
- 2học sinh kể trước lớp
- Nhận xét
- Người mẹ hiền
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HSø
b, HD Kể chuyện:
* Dựa vào tranh vẽ, kể lại từng đoạn
của câu chuyện
- Treo tranh
? Hai nhân vật trong tranh là ai.Nĩi cụ
thể về hình dáng từng nhân vật
? Hai cậu trị chuyện với nhau điều gì
- YC kể bằng lời kể của mình
- YC kể tiếp đoạn 2,3,4
* Kể lại tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét- đánh giá
+học sinh khá,giỏi biết phân vai
dựng lại câu chuyện (BT2)
3, Củng cố, dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật trong tranh để nhớ n/d
- 1,2 học sinh kể mẫu đoạn 1 theo lời gợi ý
+ Minh và Nam, Minh mặc áo hoa khơng đội mũ cịn Nam đội mũ mặc + Minh thì thầm bảo Nam: “ Ngồi
…
- Nhận xét – bổ sung
- Luyện kể theo nhĩm 5
- Đại diện các nhĩm thi kể trước lớp
- Nhận xét- Bình chọn nhĩm kể hay Lần 1 nhìn sách, lần 2 tự kể
- 3 tổ cử đại diện kể tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét về n/d, cách thể hiện + Lần 1: GV dẫn chuyện
Nam, Minh, bác bảo vệ, cơ giáo + Lần 2: học sinh tự phân vai kể
- Nhận xét- bình chọn
- 1 học sinh kể tồn bộ câu chuyện
Chính tả (Tập chép) NGƯỜI MẸ HIỀN
I M ụ c tiêu :
- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng lời nĩi nhân vật trong bài
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a
- GD học sinh cĩ ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích mơn học chính tả
II Đồ dùng d ạ y h ọ c :
- BP: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 2,3
III Các hoạt động dạy – học
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HSø
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc các từ:
- Nhận xét
2 Bài mới:
a, Đọc đoạn viết.
? Cơ giáo nĩi với hai bạn điều gì
? Đoạn chép cĩ những dấu câu nào
? Trường hợp nào viết hoa
* HD viết từ khĩ:
- Ghi từ khĩ:
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài: Đọc lại đoạn viết.
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết
của h/s
* Chấm, chữa bài: Chấm 7- 8 bài.
c, HD làm bài tập:
* Bài 2: (61)
- Treo Bảng phụ nội dung bài tập 2
- Yêu cầu thảo luận nhĩm đơi
* Bài 3: (61)
- Yêu cầu làm bài- chữa bài
- Nhận xét - đánh giá
3, Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Lớp, lời, dạy, giảng, trong
- Nghe – 2 học sinh đọc lại
- Từ nay em cĩ trốn học đi chơi nữa…
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm,
…
- Đầu dịng, sau dấu chấm, tên riêng
- xấu hổ, bật khĩc, xoa đầu, thập thị, trốn, xin lỗi
- Viết bảng con
- Nhìn bảng đọc thầm viết bài
- Dùng bút chì gạch chân chữ sai
* Điền vào chỗ trống: ao / au
a Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
b Trèo cao ngã đau
- Nhận xét
- Con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập
- dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ cĩ rặt…
- Nhận xét
Tốn LUYỆN TẬP
Trang 6I Mục tiêu
- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết cách thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
II Đồ dùng d ạ y h ọ c :
- SGK
III Các hoạt độngd¹y häc
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø
1 Bài cu õ : 36 + 15
2 Bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
- GV ghi kết quả
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô
trống
- Giáo viên nhận xét chốt kết quả
Bài 3: Số(HSKG)
Bài 4:
- Gv nhËn xÐt ch÷a bµi
Bài 5: Hình bên có
3 Củng cố – Dặn do ø
- GV cho HS thi đua điền số
- Nhận xét tiết học
-HS sửa bài
6 + 5 = 11 6 + 7 = 13 5 + 6 = 11
6 + 8 = 14 6 + 6 = 12 4 + 6 = 10
6 + 10 = 16 7 + 6 = 13
- HS làm bảng con
- HS chữa bài nhận xét
Số hạng 26 26 17 38 26 15 Số hạng 5 25 36 16 9 36 Tổng
- HS làm miệng
-HS dựa vào tóm tắt đọc đề
-HS làm bài, sửa bài -3 hình tam giác
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010
Tập đọc BÀN TAY DỊU DÀNG
I.Mục tiêu.
- Ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung
- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nổi buồn mất bà
và động viên bạn học tốt hơn , khơng phụ lịng tin yêu của mọi người ( TL các
CH trong SGK )
Trang 7- GD học sinh cĩ tình cảm yêu thương kính trọng thầy cơ giáo.
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Luyên đọc :
a, GV đọc mẫu
b, HD luyện đọc, giải nghĩa từ
* Luyện đọc câu:Yêu cầu đọc nối
tiếp
* Luyện đọc đoạn
- Yêu cầu
Giảng từ : âu yếm,
thì thào
- Nêu cách đọc tồn bài
- Yêu cầu đọc nối tiếp
* Đọc trong nhĩm.
* Thi đọc.
Nhận xét- Đánh giá
*Luyện đọc tồn bài:
c, Tìm hiểu bài:
? Vì sao An buồn như vậy?
? Tìm những từ ngữ cho thấy An buồn
? Vì sao thầy khơng trách An…?
? Vì sao An lại nĩi với thầy
? Câu chuyện cho ta thấy …?
*Luyện đọc lại.
- Yêu cầu đọc phân vai
3.Củng cố dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- 4 học sinh đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- Mỗi học sinh đọc một câu
- dịu dàng, lặng lẽ, khẽ nĩi, trở lại lớp
- Ngắt giọng: Thế là / chẳng bao giờ
An cịn được nghe bà kể chuyện cổ tích,/ chẳng bao giờ an được bà âu yếm,/ vuốt ve.//
- Biểu lộ tình thương yêu bằng cử chỉ Lời nĩi Nĩi rất nhỏ với người khác
- 1 học sinh đọc - lớp nhận xét
- 3 học sinh đọc 3 đoạn
- Luyện đọc nhĩm đơi
- Các nhĩm cử đại diện thi đọc đoạn 3
Lớp nhận xét bình chọn
- 3 học sinh đọc cả bài
- An buồn vì bà mới mất
- Lịng An lặng trĩu nỗi buồn Nhớ bà,
…
- Thầy khơng trách An, thầy chỉ …
- Vì thầy cảm thơng với nỗi buịn của
- Thầy giáo rất thương yêu học trị…
- Mỗi nhĩm 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn
Tốn BẢNG CỘNG
Trang 8I.Muùc tieõu
- Thuộc bảng cộng đó học
- Biết thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn
II.Đồ dựng dạy học :
- GV:SGK, Baỷng phuù, buựt daù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ
1 Baứi cu ừ
- Nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi
Baứi 1:
- Gv cho HS oõn laùi baỷng coọng : 9 coọng
vụựi 1 soỏ …… vaứ neõu 2 + 9 = 11 … Cho
hoùc sinh nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn
cuỷa pheựp coọng
Baứi 2:(HSKG làm 2 phép tính cuối)
- Nhận xét chốt kết quả.
Baứi 3:
- Y/ c
- Nhận xét chốt kết quả đúng
Baứi 4: (HSKG)
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS sửỷa baứi 6
- Baùn nhaọn xeựt
- HS laứm xong ủoùc laùi baỷng coọng tửứ 9 coọng vụựi 1 soỏ ủeỏn 6 coọng vụựi 1 soỏ
- HS laứm baứi dửùa vaứo baỷng coọng :
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 9 + 2 = 11
8 + 3 = 11 4 + 7 = 11 5 + 6 = 11
4 + 8 = 12 5 + 7 = 12 4 + 9 = 13
- HS laứm baứi- chữa bài nhận xét
15 26 36 + 9 + 17 + 8
24 43 44
- HS ủoùc ủeà
- HS neõu
- HS laứm baứi
- Đếm hình nêu kết quả
Tự nhiờn xó hội
ĂN UỐNG SẠCH SẼ
I Mục tiêu
- Nêu đợc một số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống nh: ăn chậm nhai kỹ, không uống nớc lã, rửa tay sạch trớc khi ăn và sau khi đại, tiểu tiện
- Nêu đợc tác dụng của các việc cần làm
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ - SGK
III Hoạt động dạy - học
Trang 9Hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Nêu các bữa ăn và thức ăn hàng
ngày bạn dùng?
- Nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Nội dung bài:
* HĐ 1: Phải làm gì để ăn sạch?
- Giao nhiệm vụ:
+ Để ăn sạch, chúng ta cần làm
những việc gì?
- Kết luận: Cần rửa tay bằng xà
phòng, nớc sạch; rửa hoa quả bằng nớc
sạch, gọt vỏ, thức ăn phải nấu chín để
trong bát sạch, đậy lồng bàn, rửa bát,
nồi niêu sạch sẽ
* HĐ 2: Làm gì để uống sạch?
- Giao nhiệm vụ: Nêu những thức
uống bạn dùng hàng ngày?
+ Nớc đá, nớc mát NTN nào là sạch,
không sạch?
+ Nớc ma, kem, nớc mía NTN là hợp
vệ sinh?
- Kết luận: Nớc uống phải lấy từ
nguồn nớc sạch, không bị ô nhễm, đun
sôi, để nguội ở vùng nớc không sạch
cần đợc lọc theo hớng dẫn của y tế và
nhất thiết phải đợc đun sôi trớc khi
uống
* HĐ 3: ích lợi của việc ăn uống sạch
sẽ
- Giao nhiệm vụ thảo luận:
+ Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch
sẽ?
- Kết luận: Ăn uống sạch sẽ giúp ta đề
phòng đợc nhiều bệnh đờng ruột: đau
bụng, ỉa chảy, giun sán
4 Củng cố:
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Thực hành theo ND bài học; xem
tr-ớc bài sau
- Hát
- 2 HS nêu
- Lớp nhận xét
- Quan sát tranh
- Nghe
- Làm việc nhóm 2, quan sát tranh
- 2, 3 nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
- Làm việc theo cặp
- 3 cặp trình bày
- Lớp nhận xét
- Nghe
- Thảo luận nhóm 2
- Các nhóm hỏi đáp trớc lớp
- Lớp nhận xét
- Nghe
- Nghe, ghi nhớ
- Nhận nhiệm vụ
Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy không mui (tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui bằng giấy
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy không mui, các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng.
II.Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Hình gấp mẫu, giấy, tranh quy trình gấp.
Trang 10- Trò: Giấy nháp, giấy màu.
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vật liệu của HS
3.Bài mới :
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Nội dung bài:
- Giới thiệu thuyền phẳng đáy không
mui gấp sẵn
- Giở hình chiếc thuyền phẳng đáy
không mui ra:
- Đính tranh quy trình, HD gấp
- Gọi HS nhắc lại cách gấp thuyền
phẳng đáy không mui
* Hớng dẫn thực hành
- Giao nhiệm vụ: gấp thuyền phẳng đáy
không mui theo HD
- Theo dõi, giúp đỡ
4.Củng cố:
- Hệ thống bài, nhắc lại cách gấp thuyền
phẳng đáy không mui
5.Dặn dò:
- Chuẩn bị giấy, giờ sau gấp thuyền
phẳng đáy có mui
- Hát
- Chuẩn bị vật liệu
- Nghe
- Nghe, quan sát và nêu cấu tạo
- Quan sát
- 2 em nhắc lại cách gấp
+ Bớc 1: Gấp các nếp gấp cách đều + Bớc 2: Tạo thân và mũi thuyền + Bớc 3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui
+ Bớc 4: Lắp hoàn chỉnh máy bay và
sử dụng
- Thực hành gấp trên giấy nháp
- Nghe
- Nhận nhiệm vụ
Thứ năm, ngày 21 thỏng 10 năm 2010
Luyện từ và cõu
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI – DẤU PHẨY
I Mục tiờu:
1 Nhận biết và bước đầu biết dựng một số từ chỉ hoạt động , trạng thỏi của loài vật và sự vật trong cõu ( BT1,BT2)
2 Biết đặt dấu phẩy và chỗ thớch hợp trong cõu ( BT3 )
II Đồ dựng dạy học:
- Viết sẵn một số cõu để trống cỏc từ chỉ HĐ
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột, đỏnh giỏ
2 HD làm bài tập:
- 2 hs lờn bảng thực hiện
- Nhận xột
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HSø
* Bài 1: Y/C
? Các câu đĩ nĩi gì
? Tìm những từ chỉ hoạt động( Gạch
dưới những từ chỉ HĐ, trạng thái)
Từ ăn, uống, toả là những từ chỉ hoạt
động, trạng thái
*Bài 2:
- Y/C quan sát tranh
Giĩ, đuổi, chạy, nhẹ, luồn là từ chỉ
HĐ
*Bài 3:
- Nêu y/c
- Treo bảng phụ
? Trong câu cĩ mấy từ chỉ hoạt động
của người, các từ ấy TLCH gì
? Để tách rõ hai từ cùng TLCH làm gì?
trong câu, ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào
- Nhận xét - đánh giá
3 Củng cố dặn dị:
- Nhận xét giờ học
* Tìm các từ chỉ hoạt động trạng thái
- ý nĩi tên các con vật, sự vật trong mỗi câu (con trâu, đàn bị …)
- Các từ chỉ h/đ “ăn”, “uống”, “toả”
a Con trâu ăn cỏ.
b Đàn bị uống nước dưới ruộng.
c Mặt trời đang toả ánh nắng.
* Chọn từ điền vào chỗ trống
- Thảo luận nhĩm đơi làm bài
Con Mèo, con Mèo
Đuổi theo con Chuột Giơ vuốt nhe nanh Con chuột chạy quanh Luồn hang luồn hốc.
- Lớp làm bài – 3 em lên bảng làm bài
a Lớp em học tập tốt lao động tốt
- Cĩ 2 từ chỉ h®: Học tập và lao động
-§ặt dấu phẩy vào sau chữ học tập tốt
b Cơ giáo chúng em rất yêu thương, quý mến học sinh
c Chúng em luơn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cơ giáo
- Nhận xét
Tập viết CHỮ HOA G
I M ụ c tiêu :