1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA lop 2 tuan 8 CKTKN ko can chinh

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoaït ñoäng 1 : Kieåm ñieåm coâng taùc. -YÙ kieán giaùo vieân[r]

Trang 1

Tuaàn 8

Thửự 2, ngaứy 18 thaựng 10 naờm 2010

Taọp ủoùc NGệễỉI MEẽ HIEÀN

I Mục tiờu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng ; bước đầu đọc rừ lời cỏc nhõn vật trong bài

- Hiểu ND : Cụ giỏo như mẹ hiền , vừa yờu thương vừa nghiờm khắc dạy bảo cỏc em học sinh nờn người ( trả lời được cỏc CH trong SGK )

- GD học sinh thấy được tỡnh cảm của thầy cụ giỏo đối với Từ đú biết kớnh trọng thầy cụ giỏo

II Đồ dựng dạy học :

- Tranh minh hoạ SGK

III Cỏc hoạt động dạy học

Tieỏt 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc: Thời khoá biểu

2 Bài mới

a) Giới thiệu :

b) Đọc mẫu

- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

- Gọi một em đọc lại

*H ớng dẫn phát âm : nén nổi,lách ra,lọt,

lấm lem, lùi lại,…

*H ớng dẫn ngắt giọng :Y/c đọc tìm cách

ngắt giọng câu dài, câu khó

* Đọc từng đoạn:

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc

* Thi đọc;

- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1,2

- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?

- Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?

- Hai em đọc bài và trả lời câu hỏi

- Vài em nhắc lại tên bài

- Lớp lắng nghe Đọc chú thích

- Một em đọc lại

- HS luyện đọc từ khó

- Đến lợt Nam/ đang cố lách ra/ thì bác bảo vệ vừa tới, nắm chặt hai chân em: “ Cậu nào đây ? Trốn học hả?” Nam vùng vẫy.//

- Nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm Nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Minh rủ Nam đi xem xiếc

- Các bạn định ra bằng cách chui t-ờng

Trang 2

- Giải nghĩa từ “ gánh xiếc, tò mò”

- Khi Nam chui ra thì bác bảo vệ …?

Tiết 2 d) Luyện đọc đoạn 3.

- Tiến hành tơng tự

e) Tìm hiểu đoạn 3.

- Khi Nam bị bác…, cô giáo làm gì?

- Cô giáo làm gì khi Nam khóc?

- Ngời mẹ hiền trong bài là ai?

- Lách có nghĩa là gì?

* Luyện đọc lại :

- Hớng dẫn đọc theo vai Phân lớp thành

các nhóm mỗi nhóm 4 em

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3 Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà chuẩn bị trớc bài mới

- Hs đọc chú giải

- Bác nắm chặt hai chân em…

- Luyện đọc: lấm lem, lùi lại…

- Cô nhẹ nhàng kéo Nam

- Cô xoa đầu Nam…

- Là cô giáo

- 2 HS trả lời

- Tự phân ra các vai : Ngời dẫn chuyện, cô giáo, bác bảo vệ, Nam, Minh

- Luyện đọc trong nhóm

- Thi đọc theo vai

Toán

36 + 15

I Muùc tieõu

- Biết thửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100, daùng 36+15

- Bieỏt giaỷi toaựn theo hỡnh veừ baống moọt pheựp tớnh coọng coự nhụự trong phaùm vi 100

II ẹoà duứng daùy hoùc

- 4 boự que tớnh + 11 que tớnh rụứi

III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ

1 Baứi cu ừ : 26 + 5

- HS ủoùc baỷng coọng 6

2 Baứi mụựi

 Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp coọng

36 +15

- GV : Coự 36 que tớnh, theõm 10 que

tớnh nửừa Vaọy coự taỏt caỷ bao nhieõu que

tớnh?

GV choỏt: 6 que tớnh rụứi, coọng 5 que

tớnh baống 1 boự (10 que tớnh) vaứ 1 que

- HS leõn baỷng laứm

- Lụựp laứm baỷng con

-HS thao taực treõn que tớnh vaứ neõu keỏt quaỷ

-HS leõn trỡnh baứy -HS ủaởt - Neõu

36

Trang 3

tính rời, được 51 que tính

36 + 15 = 51

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính ( HS khá gỏi làm dòng 2)

- Nhận xét, củng cố

Bài 2: (HS khá giỏi làm phần c)

- GV lưu ý cách đặt và cách cộng

Bài 3: GV yêu cầu.

Bài 4:HSKG

3 Củng cố – Dặn do ø

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài mới

+15 51 6+5=11 viết 1 nhớ 1 3+1=4 thêm 1 bằng 5, viết 5 viết 5 -HS đọc yêu cầu

- Làm bảng con theo nhóm

25 44 18 39 +36 + 37 + 56 +16

61 81 74 55 a) 36 và 18 b) 24 và 19

36 24 +18 +19

54 43 -HS đặt đề toán theo tóm tắt -HS làm bài

- Làm miệng nêu kết quả

Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2010

Kể chuyện NGƯỜI MẸ HIỀN

I M ụ c tiêu :

- Dựa theo tranh minh họa , kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ

hiền

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng d ạ y h ọ c :

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III C ác hoạt động dạy - học

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ.

- Nhận xét- Đánh giá

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài mới : Ghi đầu bài:

- 2học sinh kể trước lớp

- Nhận xét

- Người mẹ hiền

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

b, HD Kể chuyện:

* Dựa vào tranh vẽ, kể lại từng đoạn

của câu chuyện

- Treo tranh

? Hai nhân vật trong tranh là ai.Nĩi cụ

thể về hình dáng từng nhân vật

? Hai cậu trị chuyện với nhau điều gì

- YC kể bằng lời kể của mình

- YC kể tiếp đoạn 2,3,4

* Kể lại tồn bộ câu chuyện

- Nhận xét- đánh giá

+học sinh khá,giỏi biết phân vai

dựng lại câu chuyện (BT2)

3, Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật trong tranh để nhớ n/d

- 1,2 học sinh kể mẫu đoạn 1 theo lời gợi ý

+ Minh và Nam, Minh mặc áo hoa khơng đội mũ cịn Nam đội mũ mặc + Minh thì thầm bảo Nam: “ Ngồi

- Nhận xét – bổ sung

- Luyện kể theo nhĩm 5

- Đại diện các nhĩm thi kể trước lớp

- Nhận xét- Bình chọn nhĩm kể hay Lần 1 nhìn sách, lần 2 tự kể

- 3 tổ cử đại diện kể tồn bộ câu chuyện

- Nhận xét về n/d, cách thể hiện + Lần 1: GV dẫn chuyện

Nam, Minh, bác bảo vệ, cơ giáo + Lần 2: học sinh tự phân vai kể

- Nhận xét- bình chọn

- 1 học sinh kể tồn bộ câu chuyện

Chính tả (Tập chép) NGƯỜI MẸ HIỀN

I M ụ c tiêu :

- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng lời nĩi nhân vật trong bài

- Làm đúng BT2 ; BT(3) a

- GD học sinh cĩ ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích mơn học chính tả

II Đồ dùng d ạ y h ọ c :

- BP: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy – học

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc các từ:

- Nhận xét

2 Bài mới:

a, Đọc đoạn viết.

? Cơ giáo nĩi với hai bạn điều gì

? Đoạn chép cĩ những dấu câu nào

? Trường hợp nào viết hoa

* HD viết từ khĩ:

- Ghi từ khĩ:

- Nhận xét – sửa sai

*HD viết bài: Đọc lại đoạn viết.

GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết

của h/s

* Chấm, chữa bài: Chấm 7- 8 bài.

c, HD làm bài tập:

* Bài 2: (61)

- Treo Bảng phụ nội dung bài tập 2

- Yêu cầu thảo luận nhĩm đơi

* Bài 3: (61)

- Yêu cầu làm bài- chữa bài

- Nhận xét - đánh giá

3, Củng cố – dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Lớp, lời, dạy, giảng, trong

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Từ nay em cĩ trốn học đi chơi nữa…

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm,

- Đầu dịng, sau dấu chấm, tên riêng

- xấu hổ, bật khĩc, xoa đầu, thập thị, trốn, xin lỗi

- Viết bảng con

- Nhìn bảng đọc thầm viết bài

- Dùng bút chì gạch chân chữ sai

* Điền vào chỗ trống: ao / au

a Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

b Trèo cao ngã đau

- Nhận xét

- Con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập

- dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ cĩ rặt…

- Nhận xét

Tốn LUYỆN TẬP

Trang 6

I Mục tiêu

- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số

- Biết cách thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

II Đồ dùng d ạ y h ọ c :

- SGK

III Các hoạt độngd¹y häc

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Bài cu õ : 36 + 15

2 Bài mới

 Bài 1: Tính nhẩm

- GV ghi kết quả

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

trống

- Giáo viên nhận xét chốt kết quả

Bài 3: Số(HSKG)

Bài 4:

- Gv nhËn xÐt ch÷a bµi

Bài 5: Hình bên có

3 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho HS thi đua điền số

- Nhận xét tiết học

-HS sửa bài

6 + 5 = 11 6 + 7 = 13 5 + 6 = 11

6 + 8 = 14 6 + 6 = 12 4 + 6 = 10

6 + 10 = 16 7 + 6 = 13

- HS làm bảng con

- HS chữa bài nhận xét

Số hạng 26 26 17 38 26 15 Số hạng 5 25 36 16 9 36 Tổng

- HS làm miệng

-HS dựa vào tóm tắt đọc đề

-HS làm bài, sửa bài -3 hình tam giác

Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010

Tập đọc BÀN TAY DỊU DÀNG

I.Mục tiêu.

- Ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung

- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nổi buồn mất bà

và động viên bạn học tốt hơn , khơng phụ lịng tin yêu của mọi người ( TL các

CH trong SGK )

Trang 7

- GD học sinh cĩ tình cảm yêu thương kính trọng thầy cơ giáo.

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Luyên đọc :

a, GV đọc mẫu

b, HD luyện đọc, giải nghĩa từ

* Luyện đọc câu:Yêu cầu đọc nối

tiếp

* Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu

Giảng từ : âu yếm,

thì thào

- Nêu cách đọc tồn bài

- Yêu cầu đọc nối tiếp

* Đọc trong nhĩm.

* Thi đọc.

Nhận xét- Đánh giá

*Luyện đọc tồn bài:

c, Tìm hiểu bài:

? Vì sao An buồn như vậy?

? Tìm những từ ngữ cho thấy An buồn

? Vì sao thầy khơng trách An…?

? Vì sao An lại nĩi với thầy

? Câu chuyện cho ta thấy …?

*Luyện đọc lại.

- Yêu cầu đọc phân vai

3.Củng cố dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- 4 học sinh đọc kết hợp trả lời câu hỏi

- Nhắc lại

- Lắng nghe

- Mỗi học sinh đọc một câu

- dịu dàng, lặng lẽ, khẽ nĩi, trở lại lớp

- Ngắt giọng: Thế là / chẳng bao giờ

An cịn được nghe bà kể chuyện cổ tích,/ chẳng bao giờ an được bà âu yếm,/ vuốt ve.//

- Biểu lộ tình thương yêu bằng cử chỉ Lời nĩi Nĩi rất nhỏ với người khác

- 1 học sinh đọc - lớp nhận xét

- 3 học sinh đọc 3 đoạn

- Luyện đọc nhĩm đơi

- Các nhĩm cử đại diện thi đọc đoạn 3

Lớp nhận xét bình chọn

- 3 học sinh đọc cả bài

- An buồn vì bà mới mất

- Lịng An lặng trĩu nỗi buồn Nhớ bà,

- Thầy khơng trách An, thầy chỉ …

- Vì thầy cảm thơng với nỗi buịn của

- Thầy giáo rất thương yêu học trị…

- Mỗi nhĩm 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn

Tốn BẢNG CỘNG

Trang 8

I.Muùc tieõu

- Thuộc bảng cộng đó học

- Biết thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn

II.Đồ dựng dạy học :

- GV:SGK, Baỷng phuù, buựt daù

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ

1 Baứi cu ừ

- Nhaọn xeựt

2 Baứi mụựi

Baứi 1:

- Gv cho HS oõn laùi baỷng coọng : 9 coọng

vụựi 1 soỏ …… vaứ neõu 2 + 9 = 11 … Cho

hoùc sinh nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn

cuỷa pheựp coọng

Baứi 2:(HSKG làm 2 phép tính cuối)

- Nhận xét chốt kết quả.

Baứi 3:

- Y/ c

- Nhận xét chốt kết quả đúng

Baứi 4: (HSKG)

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS sửỷa baứi 6

- Baùn nhaọn xeựt

- HS laứm xong ủoùc laùi baỷng coọng tửứ 9 coọng vụựi 1 soỏ ủeỏn 6 coọng vụựi 1 soỏ

- HS laứm baứi dửùa vaứo baỷng coọng :

2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 9 + 2 = 11

8 + 3 = 11 4 + 7 = 11 5 + 6 = 11

4 + 8 = 12 5 + 7 = 12 4 + 9 = 13

- HS laứm baứi- chữa bài nhận xét

15 26 36 + 9 + 17 + 8

24 43 44

- HS ủoùc ủeà

- HS neõu

- HS laứm baứi

- Đếm hình nêu kết quả

Tự nhiờn xó hội

ĂN UỐNG SẠCH SẼ

I Mục tiêu

- Nêu đợc một số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống nh: ăn chậm nhai kỹ, không uống nớc lã, rửa tay sạch trớc khi ăn và sau khi đại, tiểu tiện

- Nêu đợc tác dụng của các việc cần làm

II Đồ dùng dạy học

- Tranh vẽ - SGK

III Hoạt động dạy - học

Trang 9

Hoạt động của thầy hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: Nêu các bữa ăn và thức ăn hàng

ngày bạn dùng?

- Nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Nội dung bài:

* HĐ 1: Phải làm gì để ăn sạch?

- Giao nhiệm vụ:

+ Để ăn sạch, chúng ta cần làm

những việc gì?

- Kết luận: Cần rửa tay bằng xà

phòng, nớc sạch; rửa hoa quả bằng nớc

sạch, gọt vỏ, thức ăn phải nấu chín để

trong bát sạch, đậy lồng bàn, rửa bát,

nồi niêu sạch sẽ

* HĐ 2: Làm gì để uống sạch?

- Giao nhiệm vụ: Nêu những thức

uống bạn dùng hàng ngày?

+ Nớc đá, nớc mát NTN nào là sạch,

không sạch?

+ Nớc ma, kem, nớc mía NTN là hợp

vệ sinh?

- Kết luận: Nớc uống phải lấy từ

nguồn nớc sạch, không bị ô nhễm, đun

sôi, để nguội ở vùng nớc không sạch

cần đợc lọc theo hớng dẫn của y tế và

nhất thiết phải đợc đun sôi trớc khi

uống

* HĐ 3: ích lợi của việc ăn uống sạch

sẽ

- Giao nhiệm vụ thảo luận:

+ Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch

sẽ?

- Kết luận: Ăn uống sạch sẽ giúp ta đề

phòng đợc nhiều bệnh đờng ruột: đau

bụng, ỉa chảy, giun sán

4 Củng cố:

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Thực hành theo ND bài học; xem

tr-ớc bài sau

- Hát

- 2 HS nêu

- Lớp nhận xét

- Quan sát tranh

- Nghe

- Làm việc nhóm 2, quan sát tranh

- 2, 3 nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

- Làm việc theo cặp

- 3 cặp trình bày

- Lớp nhận xét

- Nghe

- Thảo luận nhóm 2

- Các nhóm hỏi đáp trớc lớp

- Lớp nhận xét

- Nghe

- Nghe, ghi nhớ

- Nhận nhiệm vụ

Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy không mui (tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui bằng giấy

- Gấp đợc thuyền phẳng đáy không mui, các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng.

II.Đồ dùng dạy học:

- Thầy: Hình gấp mẫu, giấy, tranh quy trình gấp.

Trang 10

- Trò: Giấy nháp, giấy màu.

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vật liệu của HS

3.Bài mới :

3.1.Giới thiệu bài:

3.2.Nội dung bài:

- Giới thiệu thuyền phẳng đáy không

mui gấp sẵn

- Giở hình chiếc thuyền phẳng đáy

không mui ra:

- Đính tranh quy trình, HD gấp

- Gọi HS nhắc lại cách gấp thuyền

phẳng đáy không mui

* Hớng dẫn thực hành

- Giao nhiệm vụ: gấp thuyền phẳng đáy

không mui theo HD

- Theo dõi, giúp đỡ

4.Củng cố:

- Hệ thống bài, nhắc lại cách gấp thuyền

phẳng đáy không mui

5.Dặn dò:

- Chuẩn bị giấy, giờ sau gấp thuyền

phẳng đáy có mui

- Hát

- Chuẩn bị vật liệu

- Nghe

- Nghe, quan sát và nêu cấu tạo

- Quan sát

- 2 em nhắc lại cách gấp

+ Bớc 1: Gấp các nếp gấp cách đều + Bớc 2: Tạo thân và mũi thuyền + Bớc 3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui

+ Bớc 4: Lắp hoàn chỉnh máy bay và

sử dụng

- Thực hành gấp trên giấy nháp

- Nghe

- Nhận nhiệm vụ

Thứ năm, ngày 21 thỏng 10 năm 2010

Luyện từ và cõu

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI – DẤU PHẨY

I Mục tiờu:

1 Nhận biết và bước đầu biết dựng một số từ chỉ hoạt động , trạng thỏi của loài vật và sự vật trong cõu ( BT1,BT2)

2 Biết đặt dấu phẩy và chỗ thớch hợp trong cõu ( BT3 )

II Đồ dựng dạy học:

- Viết sẵn một số cõu để trống cỏc từ chỉ HĐ

III Cỏc hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xột, đỏnh giỏ

2 HD làm bài tập:

- 2 hs lờn bảng thực hiện

- Nhận xột

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

* Bài 1: Y/C

? Các câu đĩ nĩi gì

? Tìm những từ chỉ hoạt động( Gạch

dưới những từ chỉ HĐ, trạng thái)

Từ ăn, uống, toả là những từ chỉ hoạt

động, trạng thái

*Bài 2:

- Y/C quan sát tranh

Giĩ, đuổi, chạy, nhẹ, luồn là từ chỉ

*Bài 3:

- Nêu y/c

- Treo bảng phụ

? Trong câu cĩ mấy từ chỉ hoạt động

của người, các từ ấy TLCH gì

? Để tách rõ hai từ cùng TLCH làm gì?

trong câu, ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào

- Nhận xét - đánh giá

3 Củng cố dặn dị:

- Nhận xét giờ học

* Tìm các từ chỉ hoạt động trạng thái

- ý nĩi tên các con vật, sự vật trong mỗi câu (con trâu, đàn bị …)

- Các từ chỉ h/đ “ăn”, “uống”, “toả”

a Con trâu ăn cỏ.

b Đàn bị uống nước dưới ruộng.

c Mặt trời đang toả ánh nắng.

* Chọn từ điền vào chỗ trống

- Thảo luận nhĩm đơi làm bài

Con Mèo, con Mèo

Đuổi theo con Chuột Giơ vuốt nhe nanh Con chuột chạy quanh Luồn hang luồn hốc.

- Lớp làm bài – 3 em lên bảng làm bài

a Lớp em học tập tốt lao động tốt

- Cĩ 2 từ chỉ h®: Học tập và lao động

-§ặt dấu phẩy vào sau chữ học tập tốt

b Cơ giáo chúng em rất yêu thương, quý mến học sinh

c Chúng em luơn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cơ giáo

- Nhận xét

Tập viết CHỮ HOA G

I M ụ c tiêu :

Ngày đăng: 28/04/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w